
1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM
TRỊNH QUANG CÔNG
TÁC ĐỘNG CỦA CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ ĐỐI VỚI
TỶ SUẤT SINH LỢI CỦA CÁC CHỨNG KHOÁN
Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng
Mã số: 60340201
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS. NGUYỄN HỮU HUY NHỰT
TpHCM năm 2015

2
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi dƣới sự hƣớng dẫn của
TS.Nguyễn Hữu Huy Nhựt. Các số liệu và kết quả đƣợc nêu trong luận văn là trung
thực và chƣa từng đƣợc ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tôi xin chịu
trách nhiệm về nghiên cứu cửa mình.
Tác giả luận văn
Trịnh Quang Công

3
MỤC LỤC
TRANG PHỤ BÌA
LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG BIỂU
DANH MỤC HÌNH VẼ
TÓM TẮT ................................................................................................................... 1
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU .................................................................................... 2
1.1 Đặt vấn đề: ..................................................................................................... 2
1.2 Mục tiêu nghiên cứu: ..................................................................................... 3
1.3 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu: ................................................................ 3
1.4 Phƣơng pháp nghiên cứu: .............................................................................. 3
1.5 Ý nghĩa thực tiễn: .......................................................................................... 4
1.6 Kết cấu của luận văn:..................................................................................... 4
CHƢƠNG 2: TỔNG QUAN CÁC KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU TRƢỚC ĐÂY .... 5
2.1 Cơ sở lý thuyết: .............................................................................................. 5
2.1.1 Các mô hình định giá chứng khoán: ....................................................... 5
2.1.1.1 Mô hình định giá tài sản vốn ........................................................... 5
2.1.1.2 Mô hình chiết khấu dòng tiền ......................................................... 6
2.1.2 Lý thuyết thị trƣờng hiệu quả ................................................................. 8
2.1.3 Các hàm ý rút ra từ các lý thuyết cơ sở: ................................................. 9
2.2 Tổng quan các kết quả nghiên cứu trƣớc đây: ............................................. 10
CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ................................................. 13
3.1 Dữ liệu: ........................................................................................................ 13
3.1.1 Biến phụ thuộc: ..................................................................................... 13
3.1.2 Biến giải thích ....................................................................................... 14
3.2 Phƣơng pháp nghiên cứu: ............................................................................ 16
3.2.1 Kiểm định nghiệm đơn vị: .................................................................... 17
3.2.1.1 Kiểm định Augmented Dickey – Fuller ......................................... 17
3.2.1.2 Kiểm định Phillips – Perron (PP) ................................................... 18

4
3.2.2 Kiểm định đồng liên kết Johansen ........................................................ 18
3.2.3 Mô hình VAR/VECM :......................................................................... 20
3.2.3.1 Mô hình VAR ................................................................................. 20
3.2.3.2 Hàm phản ứng đẩy : ....................................................................... 20
3.2.3.3 Phân rã phƣơng sai : ....................................................................... 21
3.2.3.4 Mô hình VECM ............................................................................. 22
CHƢƠNG 4: NỘI DUNG VÀ CÁC KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ....................... 23
4.1 Thống kê mô tả: ........................................................................................... 23
4.2 Đồ thị phân phối của các biến : ................................................................... 24
4.3 Kiểm định nghiệm đơn vị: ........................................................................... 28
4.4 Xác định độ trễ tối ƣu .................................................................................. 30
4.5 Kiểm định tính đồng liên kết ....................................................................... 30
4.6 Kết quả mô hình VAR/VECM: ................................................................... 31
4.6.1 Hệ thống BANK: .................................................................................. 31
4.6.2 Hệ thống ELEC: .................................................................................... 36
4.6.3 Hệ thống PROD: ................................................................................... 41
4.6.4 Hệ thống CONS và REAL: ................................................................... 45
4.6.5 Kiểm định sự phù hợp của mô hình: ..................................................... 45
4.7 Phân rã phƣơng sai: ..................................................................................... 50
4.7.1 Kết quả phân rã phƣơng sai của BANK: .............................................. 50
4.7.2 Kết quả phân rã phƣơng sai của ELEC:................................................ 52
4.7.3 Kết quả phân rã phƣơng sai của PROD: ............................................... 54
4.8 Hàm phản ứng đẩy ....................................................................................... 55
CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN .................................................................................... 60
5.1 Những đóng góp của luận văn ..................................................................... 60
5.2 Những hạn chế của luận văn : ..................................................................... 61
5.3 Đề xuất hƣớng nghiên cứu tiếp theo : ......................................................... 62
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC

5
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
ADF: Augmented Dickey Fuller – Kiểm định ADF
CAPM: Capital Asset Pricing Model – Mô hình định giá tài sản vốn
DCF: Discounted cash flow – mô hình chiết khấu dòng tiền.
DDM: Dividend Discount Model – mô hình chiết khấu dòng cổ tức
GGM : Gordon Growth Model –Mô hình Tăng trƣởng Gordon
IMF: International Monetary Fund – Quỹ tiền tệ Quốc tế
PP: Phillips – Perron (PP) – Kiểm định PP.
VAR: Vector autoregression – Vectơ tự hồi quy
VECM: Vector error correction model - Vectơ hiệu chỉnh sai số

