intTypePromotion=1

Luyện thi ĐH môn Hóa học 2015: Cơ bản-Lý thuyết trọng tâm về Amin-Aminoaxit (Phần 2)

Chia sẻ: Thành Chung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
120
lượt xem
48
download

Luyện thi ĐH môn Hóa học 2015: Cơ bản-Lý thuyết trọng tâm về Amin-Aminoaxit (Phần 2)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn tham khảo tài liệu Luyện thi ĐH môn Hóa học 2015: Cơ bản-Lý thuyết trọng tâm về Amin-Aminoaxit (Phần 2) để nâng cao kiến thức cơ bản về Hóa học cũng như rèn luyện kỹ năng giải những bài tập về Amin-Aminoaxit để nâng cao hiệu quả học tập và thi cử.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luyện thi ĐH môn Hóa học 2015: Cơ bản-Lý thuyết trọng tâm về Amin-Aminoaxit (Phần 2)

  1. Khoá học LTĐH 2015 môn HOÁ HỌC - Thầy LÊ PHẠM THÀNH (0976.053.496) https://www.facebook.com/thanh.lepham M043. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ AMIN – AMINOAXIT (Thi ngày: 10/11; Bài tập tự luyện – CƠ BẢN – Phần II; Thời gian: 45 phút) Câu 1. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ? A. Glyxin. B. Etylamin. C. Anilin. D. Phenylamoni clorua. Câu 2. Số đồng phân amino axit của C3H7O2N là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 3. Biết rằng hợp chất hữu cơ X tác dụng được với cả hai dung dịch NaOH và HCl. X không thể là chất nào dưới đây? A. Amoni axetat. B. Alanin. C. Etylamin. D. Axit glutamic. Câu 4. Trong 4 chất NH3, CH3NH2, C2H5NH2, (C2H5)2NH có lực bazơ mạnh nhất là A. NH3. B. (C2H5)2NH. C. CH3NH2. D. C2H5NH2. Câu 5. Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. C6H5NH2. B. NH3. C. CH3CH2NH2. D. CH3NHCH2CH3. Câu 6. Nhiệt độ sôi của C4H10 (1), C2H5NH2 (2), C2H5OH (3) tăng dần theo thứ tự nào ? A. (1) < (2) < (3). B. (1) < (3) < (2). C. (2) < (3) < (1). D. (2) < (1) < (3). Câu 7. pH của dung dịch cùng nồng độ mol của ba chất NH2CH2COOH (X), CH3CH2COOH (Y) và CH3[CH2]3NH2 (Z) tăng theo trật tự nào sau đây? A. Y < X < Z. B. Y < Z < X. C. Z < X < Y. D. Z < Y < X. Câu 8. Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hoá đỏ? (1) H2N–CH2–COOH; (2) ClNH3+–CH2–COOH; (3) H2N–CH2–COONa; (4) H2N(CH2)2CH(NH2)–COOH; (5) HOOC–(CH2)2CH(NH2)–COOH A. 2, 3. B. 3, 5. C. 2, 5. D. 2, 4. Câu 9. Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. anilin, metylamin, amoniac. B. amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit. C. metylamin, amoniac, natri axetat. D. anilin, amoniac, natri hiđroxit. Câu 10. Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 xảy ra hiện tượng nào sau đây? A. Hơi thoát ra làm xanh giấy quỳ ẩm. B. Có kết tủa đỏ nâu xuất hiện. C. Có khói trắng C2H5NH3Cl bay ra. D. Có kết tủa trắng C2H5NH3Cl tạo thành. Câu 11. Nếu chỉ dùng một ít dung dịch brom sẽ không phân biệt được hai dung dịch nào dưới đây ? A. Anilin và xiclohexylamin. B. Anilin và benzen. C. Anilin và phenol. D. Anilin và stiren. “Một người không đọc sách chẳng hơn gì kẻ không biết đọc” – Mark Twain
  2. Khoá học LTĐH 2015 môn HOÁ HỌC - Thầy LÊ PHẠM THÀNH (0976.053.496) https://www.facebook.com/thanh.lepham Câu 12. Chỉ cần dùng thêm thuốc thử nào dưới đây để nhận biết các chất lỏng riêng biệt mất nhãn: anilin, stiren, benzen ? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch brom. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch HNO3 đặc. Câu 13. Để tách phenol ra khỏi hỗn hợp lỏng gồm: phenol, benzen và anilin. Người ta có thể làm theo cách nào dưới đây ? A. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl dư, sau đó chiết tách lấy phần tan rồi cho phản ứng với NaOH dư, tiếp tục chiết tách lấy phần phenol không tan. B. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư, sau đó chiết tách lấy phần muối tan rồi sục khí CO2 dư vào dung dịch, tiếp tục chiết để tách phenol không tan. C. Hòa tan hỗn hợp vào nước dư, sau đó chiết tách lấy phenol không tan. D. Hòa tan hỗn hợp vào xăng, chiết lấy phenol không tan. Câu 14. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. Amin nào cũng làm xanh giấy quỳ ẩm. B. Amin nào cũng có tính bazơ. C. Anilin có tính bazơ mạnh hơn NH3. D. C6H5NH3Cl tác dụng nước brom tạo kết tủa trắng. Câu 15. Chất nào sau đây không cho phản ứng thế với Br2 ? A. Stiren. B. Anilin. C. Phenol. D. 1,3-đihiđroxibenzen. Câu 16. Phân tử amoni 2-aminopropanoat (CH3–CH(NH2)–COONH4) phản ứng được với nhóm chất nào dưới đây ? A. Dung dịch AgNO3, NH3, NaOH. B. Dung dịch HCl, Fe, NaOH. C. Dung dịch HCl, Na2CO3. D. Dung dịch HCl, NaOH. Câu 17. Glucozơ, mantozơ, glyxin cùng phản ứng được với dãy chất nào sau đây ? A. HCl, NaOH, Cu(OH)2/OH. B. HCl, NaOH, Na2CO3. C. HCl, Cu(OH)2/OH, CH3OH/HCl. D. HCl, Cu(OH)2/OH, AlCl3. Câu 18. Chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6? A. H2N[CH2]6NH2. B. H2N[CH2]5COOH. C. HOOC[CH2]4COOH. D. H2N[CH2]6COOH. +NaOH +HCl Câu 19. Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin   X   Y. Chất Y là chất nào sau đây? A. CH3–CH(NH2)–COONa. B. H2N–CH2–CH2–COOH. C. CH3–CH(NH3Cl)COOH. D. CH3–CH(NH3Cl)COONa. Câu 20. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Các amin đều có thể kết hợp với proton. B. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin. C. Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n + 2 + tNt. D. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3. “Một người không đọc sách chẳng hơn gì kẻ không biết đọc” – Mark Twain
  3. Khoá học LTĐH 2015 môn HOÁ HỌC - Thầy LÊ PHẠM THÀNH (0976.053.496) https://www.facebook.com/thanh.lepham Câu 21. Điều khẳng định nào sau đây không đúng ? A. Phân tử khối của amin đơn chức luôn là số lẻ. B. Trong phân tử amin đơn chức, số nguyên tử H là số lẻ. C. Các amin đều có tính bazơ. D. Các amin đều có khả năng làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng. Câu 22. Phát biểu nào sau đây sai ? A. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân benzen lên nhóm −NH2 bằng hiệu ứng liên hợp. B. Anilin không làm thay đổi màu giấy quỳ tím ẩm. C. Anilin ít tan trong H2O vì gốc C6H5- kị nước. D. Nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng được với dung dịch brom. Câu 23. Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây? A. Rửa bằng xà phòng. B. Rửa bằng nước. C. Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước. D. Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước. Câu 24. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Phenol là axit còn anilin là bazơ. B. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ; dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh. C. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa với dung dịch brom. D. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất no khi cộng với hiđro. Câu 25. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. B. Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ. C. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ. D. Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường. Câu 26. Chỉ ra phát biểu sai khi nói về anilin: A. Tan vô hạn trong nước. B. Có tính bazơ yếu hơn NH3. C. Tác dụng dung dịch brom tạo kết tủa trắng. D. ở thể lỏng trong điều kiện thường. Câu 27. Hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác? A. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển sang xanh. B. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện khói trắng. C. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng. D. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh. Câu 28. Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ? A. C6H5NH2. B. C6H5CH2NH2. C. (C6H5)2NH. D. NH3. Câu 29. Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào A. benzen B. axit axetic. C. anilin. D. ancol etylic. “Một người không đọc sách chẳng hơn gì kẻ không biết đọc” – Mark Twain
  4. Khoá học LTĐH 2015 môn HOÁ HỌC - Thầy LÊ PHẠM THÀNH (0976.053.496) https://www.facebook.com/thanh.lepham Câu 30. Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic. Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh ? A. phenylamin. B. metylamin. C. axit axetic. D. phenol. Câu 31. Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. anilin. B. natri hiđroxit. C. natri axetat. D. amoniac. Câu 32. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2. B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2. D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2. Câu 33. Axit aminoaxetic có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện đầy đủ) ? A. C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2. B. HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3. C. C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2. D. C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2. Câu 34. Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 16,09%. Số đồng phân amin bậc hai thỏa mãn dữ kiện trên là A. 1. B. 2. C. 3. D. 6. Câu 35. Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng ? A. Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất. B. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit. C. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. D. Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO). Câu 36. Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren có thể sử dụng lần lượt các thuốc thử: A. Dung dịch Brom, quỳ tím B. Quỳ tím, dung dịch Brom C. Dung dịch NaOH, dung dịch Brom D. Dung dịch HCl, quỳ tím. Câu 37. Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit axetic là A. phenolphtalein. B. natri hiđroxit. C. natri clorua. D. quỳ tím. Câu 38. Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí ? A. Anilin. B. Etanol. C. Metylamin. D. Glyxin. Câu 39. Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ? A. Etylamin, anilin, amoniac. B. Amoniac, etylamin, anilin. C. Anilin, metylamin, amoniac. D. Anilin, amoniac, metylamin. Câu 40. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là A. Etylamin, amoniac, phenylamin B. Phenylamin, amoniac, etylamin. C. Etylamin, phenylamin, amoniac D. Phenylamin, etylamin, amoniac Câu 41. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím ? A. Glyxin B. Phenylamin C. Metylamin D. Alanin “Một người không đọc sách chẳng hơn gì kẻ không biết đọc” – Mark Twain
  5. Khoá học LTĐH 2015 môn HOÁ HỌC - Thầy LÊ PHẠM THÀNH (0976.053.496) https://www.facebook.com/thanh.lepham Câu 42. Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ? A. Glyxin B. axit axetic C. alanin D. metylamin. Câu 43. Chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. CH3-NH2 B. (CH3)2CH-NH2 C. CH3-NH-CH3 D. (CH3)3N Câu 44. Amin nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ? A. CH3CH=CH-NH2 B. CH3CC-NH2 C. CH3CH2CH2NH2 D. CH3CH2NH2 Câu 45. Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ? A. NH3 B. C6H5NH2 C. CH3-CH2-CH2-NH2 D. CH3-CH(CH3)-NH2 Câu 46. So sánh về nhiệt độ sôi của cặp chất nào sau đây không đúng ? A. C2H5OH > C2H5NH2 B. CH3OH < C2H5NH2 C. CH3COOH > CH3COOCH3 D. HCOOH > C2H5OH Câu 47. Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ? A. CH3(CH2)3NH2 B. (CH3)3CNH2 C. (CH3)2CHNHCH3 D. CH3CH2N(CH3)2 Câu 48. Cho các chất CH3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2. Theo chiều tăng dần phân tử khối. Nhận xét nào sau đây đúng? A. Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước tăng dần B. Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước tăng dần C. Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước giảm dần D. Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước giảm dần Câu 49. Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol sau: NH4Cl, CH3NH3Cl, (CH3)2NH2Cl, C6H5NH3Cl. Dung dịch có pH lớn nhất là: A. NH4Cl B. CH3NH3Cl C. (CH3)2NH2Cl D. C6H5NH3Cl Câu 50. Phương pháp nào sau đây dùng để phân biệt 2 khí CH3NH2 và NH3? A. Dựa vào mùi của khí B. Thử bằng quỳ tím ẩm C. Đốt rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2 D. Thử bằng HCl đặc Câu 51. Để nhận biết các chất: metanol, glixerol, dung dịch glucozơ, dung dịch anilin ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây? A. Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng Cu(OH)2, dùng nước brom. B. Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng nước brom. C. Dùng Na kim loại, dùng dung dịch AgNO3/NH3. D. Dùng Na kim loại, dùng nước brom. Câu 52. Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng cách nào sau đây ? A. Ngửi mùi. B. Tác dụng với giấm. C. Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3. D. Thêm vài giọt dung dịch brom. “Một người không đọc sách chẳng hơn gì kẻ không biết đọc” – Mark Twain
  6. Khoá học LTĐH 2015 môn HOÁ HỌC - Thầy LÊ PHẠM THÀNH (0976.053.496) https://www.facebook.com/thanh.lepham Câu 53. Chọn thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dung dịch sau chứa trong 3 lọ riêng biệt mất nhãn: axit fomic, glyxin, axit α,γ-điamino-n-butiric ? A. AgNO3/NH3 B. Cu(OH)2 C. Na2CO3 D. Quỳ tím Câu 54. Để nhận biết 4 dung dịch gồm: CH3NH2, H2N-CH2-COOH, CH3COONH4, anbumin đựng riêng biệt trong bốn lọ bị mất nhãn, ta lần lượt dùng các thuốc thử là: A. Dung dịch Na2CO3, dung dịch NaOH. B. Quỳ tím, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch NaOH. C. Quỳ tím, dung dịch NaOH. D. Dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3. Câu 55. Để nhận biết 4 dung dịch gồm: anilin, CH3CH(NH2)COOH, (CH3)2NH, anbumin đựng riêng biệt trong bốn lọ bị mất nhãn, ta lần lượt dùng các thuốc thử là: A. Dung dịch HNO3, quỳ tím, dung dịch NaOH. B. Quỳ tím, dung dịch brom, dung dịch NaOH. C. Dung dịch brom, dung dịch HNO3 đặc, quỳ tím. D. Dung dịch AgNO3, quỳ tím, dung dịch brom. Câu 56. Để phân biệt cặp chất nào sau đây cùng với thuốc thử hoặc phản ứng là phù hợp? A. Glucozơ và fructozơ, phản ứng tráng gương. B. SO2 và CO2, nước vôi trong. C. Glixerol và etilen glicol, Cu(OH)2. D. Stiren và anilin, nước brom. Câu 57. Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ? A. glyxin. B. Lysin. C. axit glutamic. D. alanin. Câu 58. Có 3 chất H2NCH2COOH, HCOOH, CH3(CH2)2NH2 có cùng nồng độ mol, dãy sắp xếp các dung dịch trên theo thứ tự tăng dần pH ? A. CH3(CH2)2NH2 < H2NCH2COOH < HCOOH B. HCOOH < CH3(CH2)2NH2 < H2NCH2COOH C. H2NCH2COOH < HCOOH < CH3(CH2)2NH2 D. HCOOH < H2NCH2COOH < CH3(CH2)2NH2 Câu 59. Nhiệt độ sôi của C4H10 (1), C2H5NH2 (2), C2H5OH (3) tăng dần theo thứ tự: A. (1) < (2) < (3) B. (1) < (3) < (2) C. (2) < (3) < (1) D. (2) < (1) < (3) Câu 60. Để khử mùi tanh của cá, nên sử dụng loại nước nào dưới đây ? A. nước đường. B. nước muối. C. nước giấm. D. dung dịch cồn. Biên soạn: Thầy LÊ PHẠM THÀNH Đăng kí LUYỆN THI ONLINE tại: www.moon.vn “Một người không đọc sách chẳng hơn gì kẻ không biết đọc” – Mark Twain
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2