Âäö aïn täút nghiãûp truyãön hçnh säú
Chương IV
Máy thu hình s
I. Nguyên lý chung máy thu hình s:
Trong chương này ch nghiên cu máy thu hình s vi tín hiu đầu vào t
Anten là tín hiu tương t. Điu này làm cho vic s hóa tng phn trong h thng
truyn hình s được gii quyết tính tương hp ca nó vi truyn hình tương t.máy
thu hình loi này có nhng đặc đim chính : vi s tiếp nhn tín hiu tương t t đài
phát tín hiu được chuyn thành dng s nh b chuyn đổi ADC trong TV sau khi
x lý, tín hiu tín hiu li được chuyn sang dng tương t nh b DAC như tín
hiu t đài phát có th để th hin trên màn hình (vi tín hiu Video) và ra loa (tín
hiu âm thanh). Tín hiu tương t trên kênh truyn, b tác động ca môi trường,
sóng nhiu... và qua x lý bi các mch s trong TV, điu này s làm cho can nhiu
tăng. Tuy nhiên cu trúc ca TV được to bi các IC s cht lượng cao, mt độ tích
hp cao VLSI đã khc phc được nhược đim này phn nào, nó ci thin được
nhiu nhược đim ca máy thu hình tương t như tp âm nhiu ni b...Đặc đim
ni bt ca TV loi này là x lý tín hiu dng s đã làm cho máy thu hình đa chc
năng vi nhiu tính năng k xo đặc bit mà máy thu hình tương t không th thy
được.
Hình 1 : Mô t sơ đồ khi cơ bn ca máy thu hình tương t và s:
Tun
er/ Y
C
Tuner
Contro
Jung
le
Deflect
ion
Flyback
Transfor
H.ou
V
-
o
ut
Video
out
Hçnh a : TV tæång
tæû
C
RT
Tuner
A/DA/D
Video
out
CRT
D/A
Træåìng cao âàóng cäng nghãû
Trang 1
Âäö aïn täút nghiãûp truyãön hçnh säú
H.ou
Digital
Y/C
Digita
l
Deflect
ion
Flyback
Transfor
V-out
Feedback from CRT
CC
Hình 1 : Sơ đồ khi chc năng ca TV tương t và TV s
Hçnh b : TV
säú
T hình a ta thy tín hiu tương t qua khi Tuner và mch khuếch đại trung tn
hình ri đến khi Y( C để to hình nh, ngoài ra các tín hiu đồng b ngang, dc
được tách ra để điu khin cun lái tia.
T hình b, tín hiu tương t t Anten qua Tuner đến b chuyn đổi AD để thành
dng s. Khi Digital Y( C s thc hin tt c các công vic x lý tín hiu chói Y và
màu C (dng s) và đem tr li b chuyn đổi DA để xut ra màn hình. Mch làm
lch cũng s dng các tín hiu đồng b dng s để điu khin các cun lái tia, to
các tín hiu cn thiết.
Trong TV s, các tín hiu khi đã chuyn sang dng tương t s điu khin các
cun lch, biến áp Flyback như TV tương t.
S khác nhau cơ bn ca hình a và b là các khi DAC, ADC,Y( C, khi làm lch
x lý vi tín hiu s. Tt c các hot động trong mt TV s được điu khin bi b
x lý trung tâm (CCU:Central Control Unit). T hình b ta thy có đường mch ni
t h thng CRT đến Digital Y( C. Tín hiu này được cung cp t mch cm biến,
vi tín hiu này được tiếp nhn các thông tin v màu sc, âm lưng... đã được lưu
tr trong b nhơ ïca TV s trước đó s so sánh vi nó, và CCU điu khin để đáp
ng li thông tin va nhn được, to ra hình nh mong mun.
Trong TV s, vi vic s dng 5IC loi VLSI đã thc hin hu hết các chc năng
ca TV tương t (khong 25IC). Điu này làm gim đáng k kích thước mà độ
chính xác lai cao hơn.
Vi s x lý tín hiu loi s, các mch tr, dch pha trong TV tương t cũng
được thay thế bng các b nh lưu tr tín hiu, và đọc ra ti nhng thi đim thích
hp vi tác động ca xung dao động chun. Các b nh cũng s dng để lưu tr
các chương trình truyn hình. To ra các k xo đặc bit.
Mt ưu đim ln na ca TV s là d dàng trong vic chuyn h NTSC, PAL,
SECAM đen trng. Bng vic thay đổi tn s đồng h chun vi PLL (Phase Lock
Loop : vòng khóa pha). S kết hp gia TV s vi các ngun tín hiu s khác là kết
qu ca cu to các mã s trong TV. Nó cho phép TV s dùng được vi các tín
hiu máy tính, Teletext,... làm cho chương trình truyn hình càng phong phú.
í đây đim đáng lưu ý đối vi TV s là các thông s thông tin hình nh được
lưu tr trong b nh, và xut ra cùng mt lúc trên 525 dòng đối vi h NTSC và
625 dòng đối vi h PAL đã gim được s rung ca nh, cht lương ca nh cao
hơn.
1. 5 vi mch cơ bn trong TV s :
Træåìng cao âàóng cäng nghãû
Trang 2
Âäö aïn täút nghiãûp truyãön hçnh säú
Hình 2 là sơ đồ khi ca mt TV s dùng 5 vi mch cơ bn. Đây là sơ đồ tương
đối đầy đủ các chc năng bên trong ca 1TV s
Clock
Audio
Processor
Deflection
Processor
U it (DPU)
Video
Processor
Video Code
Unit
c
(
VCU
)
Tun
er
VIF/
Tuner
interf
Keybo
ard
Centr
al
Contr
l
LPF
(RC
Ster
eo
Adi
RGB
amp
&
H.
ot
V.
ot
Deflect
ion
Clo
Pow
er
Intrar
ed
Sound
Teletext
Digital Video
outputs
Clock crystal
CRT
Coposite
Video
Clock
Clock
Power
line
Hình v 2: 5 Ics cơ bn ca h thng TV s
Nhìn vào hình v ta thy gm 5 vi mch chính :
- VCU (Video Codec Unit) : Vi mch mã hóa tín hiu Video
- VPU (Video Processor Unit) : Vi mch x lý tín hiu Video
- DPU (Deflection Processor Unit) : Vi mch x lý s làm lch
- APU (Audio Processor Unit) : Vi mch x lý tín hiu âm thanh và
mch ADC (Audio Digital Converter)
- CCU (Central Control Unit) : Vi mch x lý trung tâm
- Ngoài ra còn có Clock Chip : Vi mch to xung đồng h
Tt c nhng vi mch này đều x lý tín hiu dng s. Tuy nhiên, vi tng loi
máy c th mà s lượng các vi mch có thay đổi. Sau đây ta s đi vào khão sát tng
vi mch c th.
a. Vi mch VCU : (Video Codec Unit :Vi mch mã hóa tín hiu Video )
Hình 3 : minh ha sơ đồ khi ca vi mch VCU :
Træåìng cao âàóng cäng nghãû
Trang 3
Y
D/
A
R-
Y
D/
RGB
matri
x
Vid
amp
Composite
Video
input
from VIF
Digital
ground
Analog
ground
Digital
Video
outputs
DPU
Processed
color difference
inputs (digital)
Processed
color difference
inputs (digital)
from VPU
from VPU
RGB
out
to
RGB
current
amp
R
Âäö aïn täút nghiãûp truyãön hçnh säú
Hình 3: Vi mch gii mã tín hiu Video (VCU)
Tín hiu Video màu tng hp t Tuner được đưa vào VCU, vn là tín hiu tương
t. Tín hiu tương t này đưc chuyn sang dng s VCU bi mt b ADC tc độ
cao vi 7 bit s. Tín hiu Video khi đã được chuyn sang dng s VCU được
đem vào mch DPU để x lý. Ơí VCU cũng có các ngo gm các tín hiu chói
Y, các tín hiu màu R-Y, B-Y s đãđược tách ra t DPU đem đến. Mch chuyn đổi
ADC trong VCU s hoàn li tín hiu tương tđem đến mch ma trn ggii mã
màu, để to li các màu ca nh. Tín hiu Teletext cũng được đưa vào các tng này
(sau mch gii mã màu). Các b chuyn đổi A/C và D/A có các xung đồng h được
khóa Phase (Lock phase) bi tn s tín hiu lóe màu (Color burst) ca đài phát.
Bng cách thay đổi tn s ca đồng h, h thng này có th cung cp cho h NTSC
(3,58MHz) hoc h PAL (4,43MHz). Tín hiu Video màu tng hp được chuyn
đổi sang dng s ng ra ca VCU. Tín hiu này được đưa đến 2 ng ra VPU và
DPU.
Vide
o
A/D
Colo
r
Diff
B-
Y
White
blance
Brightnes
5v Clock
Res
15v et
Brightne
ss
D/A
Blanki
ng
Beam
Curre
nt
Telete
V- flyback
Color key
Phase &
H-blanking
inputs
Teletext inputs
Limiter input
from picture
tube
B
G
b. Vi mch VPU : (Video Processor Unit : Vi mch x lý tín hiu Video)
Hình 4: minh ha sơ đồ khi ca VPU
Træåìng cao âàóng cäng nghãû
Trang 4
Code
convert
Chrom
a
t
Contra
st
lti l
Analog
multiple
xer
/
Bus
interfa
Data
multiple
Chrom
a
bd
ACC color
killer
decoder
PALL
Phase
compara
tor
h
Color
saturati
on
multipli
Test
5v
IM BUS
Brighness,
spot cutoff
current and
hit
Digitally
processed
luminance
si
g
nals
Âäö aïn täút nghiãûp truyãön hçnh säú
Hình 4 : Vi mch x lý tín hiu Video (VPU)
Bước đầu tiên trong VPU là vic chia đôi tín hiu màu tng hp được s hóa
sang dng tín hiu chói (Luminance) và tín hiu màu riêng bit (Chroma). Tín hiu
chói đi qua mch by màu để loi nh hưởng ca tín hiu màu vào tín hiu chói qua
mch gii hn biên độ để xén các biên độ khi tín hiu vào quá mnh. Tín hiu màu
được đi qua mch lc thông di BPF (Band Pass Filter) để lc ly thành phn màu.
Sau b lc là mch ACC, mch trit màu, gii mã màu. CCU s báo cho b gii mã
màu biết tín hiu truyn hình đang thu là NTSC hay PAL, để tín hiu được gii mã
đúng, to ra các tín hiu R-Y và B-Y. Trong VPU có mt vòng khóa pha PLL, so
pha ca tín hiu đồng b màu (Color burst :hoc lóe màu) t đài phát đưa ti vi tín
hiu đồng h t đồng h chun. S khác bit này nếu có s to ra mt đin áp
tương ng khng chế đồng h dao động dao động đúng. Đin áp to ra là dng s.
Re
or key set
Col
as (-3v)
Pulse input
S
Digital ubstrate
Bi
ground
PLL output to
system clock
chip
Cloc
k
Như vy, mi ln quét ngang, đồng h h thng li được điu chnh mt ln.
Các tín hiu màu được nâng lên trn vi nhau và cung cp tr li VCU. Ơí VCU,
các tín hiu được gii đa hp và dn đến để tách ra thành R-Y và B-Y chuyn đổi
DA cho s to li dng tín hiu tương t (đây là b chuyn đổi DA kiu bc thang
đin tr). Mt ma trn R, G, B tương t chuyn đổi các tín hiu màu và các tín hiu
chói thành ra các tín hiu R, G, B cn thiết.
c. Vi mch DPU : (Deflection Processor Unit : Vi mch x lý s làm lch)
Hình 5 mô t sơ đồ khi ca DPU
Hình 5 : Vi mch x lý s làm lch (DPU)
Vi mch VPU nhn các tín hiu dng s, và to ra tt c các tín hiu đồng b
định thi. Tín hiu Video đem vào DPU song song. Có nhiu mch gii hn biên
H-out
+5v
Clock
input
Reset
Test
input
Noise
Video
clampin
g
Gates
programa
ble
Gate
Standa
rd
il
Lowpass
phase
Phase
coparato
IM BUS
if
Calculartor
ii
Pulse
width
modulato
r
vertical
V-flyback
&sawtooth
output
Pulse
width
modulato
r
east-west
bl
Sync
pulse
separatio
V-
measurin
Settab
l
Subtrate
bias (-3v)
Clampin
voltage
output
g
Digitized
Composite
Video output
output
V-flyba
safety
ck
H
&
V blanking
& color-key
output
Grou
nd
H-flyback
int
p
ut
BUS
IM
Princusnion
correction
output
Træåìng cao âàóng cäng nghãû
Trang 5