MÔN HỌC NGUYÊN LÝ MÁY BÀI TẬP LỚN SỐ 2 - ĐỀ A

Chia sẻ: Anhtuan Tuan | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
397
lượt xem
115
download

MÔN HỌC NGUYÊN LÝ MÁY BÀI TẬP LỚN SỐ 2 - ĐỀ A

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'môn học nguyên lý máy bài tập lớn số 2 - đề a', kỹ thuật - công nghệ, cơ khí - chế tạo máy phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: MÔN HỌC NGUYÊN LÝ MÁY BÀI TẬP LỚN SỐ 2 - ĐỀ A

  1. BÀI TẬP LỚN SỐ 2 - ĐỀ A Phương án: ____ Sinh viên: MSSV: Ngày nhận: 11.12.2004 Ngày nộp: 22.12.2004 Cho cơ cấu cam cần đẩy đáy bằng với các thông số sau 1. Quy luật gia tốc của cần đẩy cho như đường ____ của hình vẽ sau d 2s a dϕ 2 b ( quy luật hình sin) c (quy luật hình cos) d 0 ϕ 1ϕ 1ϕ 2 ve 2 di ϕ di ϕ xa ϕ ve s= 2. Hành trình cần đẩy của cam mm α = 100 3. Góc áp lực của cơ cấu cam cần đẩy đáy bằng ϕdi = ϕve = 0 4. Các góc định kỳ ϕ xa = 50 ÷ 150 Nhiệm vụ: Lập đồ thị biểu diễn các quy luật chuyển động của cần: ds / dϕ và s (ϕ ) 1. 2. Tìm tâm cam Xác định biên dạng cam 3. Yêu cầu: 1. Một bản vẽ A3 trong đó vẽ: các quy luật động học của cần, xác định tâm cam, xác đ ịnh biên dạng cam (chú ý vẽ đậm 1 vị trí cam) 2. Báo cáo phần tính toán trên giấy A 4 gồm: trình tự xác định các đồ thị, tính tỉ lệ xích các trục; phương pháp xác định tâm cam; cách vẽ biên dạng cam Tài liệu tham khảo: 1. Lại Khắc Liễm, “Hướng dẫn Thiết kế Môn học Nguyên Lý Máy ”, Trường Đào tạo tại chức Tp. Hồ Chí Minh xuất bản, năm 1984 2. Lại Khắc Liễm, “Giáo trình Cơ học máy”, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh
  2. SỐ LIỆU A Quy luật gia ϕdi = ϕve (0 ) ϕdi = ϕve (0 ) s(mm) s(mm) PA Quy luật gia tốc PA tốc 1 a 4 30 41 a 6 60 2 b 4 30 42 b 6 60 3 c 4 30 43 c 6 55 4 d 4 30 44 d 6 55 5 a 5 30 45 a 5 55 6 b 5 30 46 b 5 55 7 c 5 35 47 c 5 55 8 d 5 35 48 d 5 55 9 a 6 35 49 a 4 50 10 b 6 35 50 b 4 50 11 c 6 35 51 c 4 50 12 d 6 35 52 d 4 50 13 a 7 40 53 a 5 50 14 b 7 40 54 b 5 50 15 c 7 40 55 c 5 45 16 d 7 40 56 d 5 45 17 a 8 40 57 a 6 45 18 b 8 40 58 b 6 45 19 c 8 45 59 c 6 45 20 d 8 45 60 d 6 45 21 a 9 45 61 a 7 40 22 b 9 45 62 b 7 40 23 c 9 45 63 c 7 40 24 d 9 45 64 d 7 40 25 a 10 50 65 a 8 40 26 b 10 50 66 b 8 40 27 c 10 50 67 c 8 35 28 d 10 50 68 d 8 35 29 a 9 50 69 a 9 35 30 b 9 50 70 b 9 35 31 c 9 55 71 c 9 35 32 d 9 55 72 d 9 35 33 a 8 55 73 a 10 30 34 b 8 55 74 b 10 30 35 c 8 55 75 c 10 30 36 d 8 55 76 d 10 30 37 a 7 60 77 a 9 30 38 b 7 60 78 b 9 30 39 c 7 60 79 c 9 60 40 d 7 60 80 d 9 60
  3. BÀI TẬP LỚN SỐ 2 - ĐỀ B Phương án: ____ Sinh viên: MSSV: Ngày nhận: 11.12.2004 Ngày nộp: 22.12.2004 Cho cơ cấu cam cần lắc đáy con lăn với các thông số sau 1. Quy luật gia tốc của cần lắc cho như đường ____ của hình vẽ sau d 2ψ a dϕ 2 b c d 0 ϕ 1ϕ 1ϕ 2 ve 2 di ϕ di ϕ xa ϕ ve β= 2. Góc lắc của cần 0 l = 300mm 3. Chiều dài của cần [α max ] = 400 4. Góc áp lực cho phép ϕdi = ϕve = 5. Các góc định kỳ 0 ϕ xa = 50 ÷ 150 Nhiệm vụ: 1. Lập đồ thị biểu diễn các quy luật chuyển động của cần: dψ / dϕ và ψ (ϕ ) 2. Tìm tâm cam 3. Xác định biên dạng cam lý thuyết, biên dạng cam thực tế Yêu cầu: 1. Một bản vẽ A3 trong đó vẽ: các quy luật động học của cần, xác định tâm cam, xác đ ịnh biên dạng cam (chú ý vẽ đậm 1 vị trí cam) 2. Báo cáo phần tính toán trên giấy A 4 gồm: trình tự xác định các đồ thị, tính tỉ lệ xích các trục; phương pháp xác định tâm cam; cách vẽ biên dạng cam Tài liệu tham khảo: 1. Lại Khắc Liễm, “Hướng dẫn Thiết kế Môn học Nguyên Lý Máy ”, Trường Đào tạo tại chức Tp. Hồ Chí Minh xuất bản, năm 1984 2. Lại Khắc Liễm, “Giáo trình Cơ học máy”, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh
  4. SỐ LIỆU B Quy luật gia ϕdi = ϕve (0 ) ϕdi = ϕve (0 ) β (0 ) β (0 ) PA Quy luật gia tốc PA tốc 1 a 10 30 41 a 14 60 2 b 10 30 42 b 14 60 3 c 10 30 43 c 14 55 4 d 10 30 44 d 14 55 5 a 12 30 45 a 12 55 6 b 12 30 46 b 12 55 7 c 12 35 47 c 12 55 8 d 12 35 48 d 12 55 9 a 14 35 49 a 10 50 10 b 14 35 50 b 10 50 11 c 14 35 51 c 10 50 12 d 14 35 52 d 10 50 13 a 16 40 53 a 12 50 14 b 16 40 54 b 12 50 15 c 16 40 55 c 12 45 16 d 16 40 56 d 12 45 17 a 18 40 57 a 14 45 18 b 18 40 58 b 14 45 19 c 18 45 59 c 14 45 20 d 18 45 60 d 14 45 21 a 20 45 61 a 16 40 22 b 20 45 62 b 16 40 23 c 20 45 63 c 16 40 24 d 20 45 64 d 16 40 25 a 22 50 65 a 18 40 26 b 22 50 66 b 18 40 27 c 22 50 67 c 18 35 28 d 22 50 68 d 18 35 29 a 20 50 69 a 9 35 30 b 20 50 70 b 9 35 31 c 20 55 71 c 9 35 32 d 20 55 72 d 9 35 33 a 18 55 73 a 20 30 34 b 18 55 74 b 20 30 35 c 18 55 75 c 20 30 36 d 18 55 76 d 20 30 37 a 16 60 77 a 22 30 38 b 16 60 78 b 22 30 39 c 16 60 79 c 22 60 40 d 16 60 80 d 22 60

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản