intTypePromotion=1

Một số từ - cụm từ lóng tiếng Anh mà teen Mỹ hay dung

Chia sẻ: Sczcz Czczc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
120
lượt xem
21
download

Một số từ - cụm từ lóng tiếng Anh mà teen Mỹ hay dung

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Một số từ - cụm từ lóng tiếng Anh mà teen Mỹ hay dung .Trong ngôn ngữ Anh-Mỹ cũng giống như tiếng Việt là có một số tiếng lóng khá là thú vị và phong phú cũng giống như trong tiếng Việt. Nay mình share với các bạn cùng xem nhé.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Một số từ - cụm từ lóng tiếng Anh mà teen Mỹ hay dung

  1. Một số từ - cụm từ lóng tiếng Anh mà teen Mỹ hay dung
  2. Trong ngôn ngữ Anh-Mỹ cũng giống như tiếng Việt là có một số tiếng lóng khá là thú vị và phong phú cũng giống như trong tiếng Việt. Nay mình share với các bạn cùng xem nhé Beat it->Đi chỗ khác chơi Big Deal!->Làm Như Quan trọng Lắm, Làm gì dữ vậy ! Big Shot->Nhân vật quan trọng Big Wheel->Nhân vật quyền thế
  3. Big mouth->Nhiều Chuyện Black and the blue->Nhừ tử By the way->À này By any means, By any which way->Cứ tự tiện, Bằng Mọi Giá Be my guest->Tự nhiên Break it up->Dừng tay Come to think of it->Nghĩ kỹ thì Can't help it->Không thể nào làm khác hơn Come on->Thôi mà,Lẹ lên, gắng lên, cố lên Can't hardly->Khó mà, khó có thể Cool it->Đừng nóng Come off it->Đừng sạo Cut it out->Đừng giởn nửa, Ngưng Lại Dead End->Đường Cùng
  4. Dead Meat->Chết Chắc Down and out->Thất Bại hoàn toàn Down but not out->Tổn thương nhưng chưa bại Down the hill->Già For What->Để Làm Gì? What For?->Để Làm Gì? Don't bother->Đừng Bận Tâm Do you mind->Làm Phiền Don't be nosy->đừng nhiều chuyện Just for fun->Giỡn chơi thôi Just looking->Chỉ xem chơi thôi Just testing->Thử chơi thôi mà
  5. Just kidding / just joking->Nói chơi thôi Give someone a ring->Gọi Người Nào Good for nothing->Vô Dụng Go ahead->Đi trước đi, cứ tự tiện God knows->Trời Biết Go for it->Hãy Thử Xem Get lost->Đi chỗ khác chơi Keep out of touch->Đừng Đụng Đến Happy Goes Lucky->Vô Tư Hang in there/ Hang on->Đợi Tí, Gắng Lên Hold it->Khoan Help yourself->Tự Nhiên Take it easy->Từ từ I see->Tôi hiểu
  6. It's a long shot->Không Dễ Đâu it's all the same->Cũng vậy thôi mà I 'm afraid->Rất Tiếc Tôi... It beats me->Tôi chịu (không biết) It's a bless or a curse->Chẳng biết là phước hay họa Last but not Least->Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng Little by little->Từng Li, Từng Tý Let me go->Để Tôi đi Let me be->kệ tôi Long time no see->Lâu quá không gặp Make yourself at home->Cứ Tự Nhiên Make yourself comfortable->Cứ Tự Tiện
  7. My pleasure->Hân hạnh out of order->Hư, hỏng out of luck->Không May out of question->Không thể được out of the blue->Bất Ngờ, Bất Thình Lình out of touch->Lục nghề, Không còn liên lạc One way or another->Không bằng cách này thì bằng cách khác One thing lead to another->Hết chuyện này đến chuyện khác Over my dead body->Bước qua xác chết của tôi đã
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2