intTypePromotion=1

Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật (bài 8)

Chia sẻ: Hoc Mai | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
294
lượt xem
123
download

Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật (bài 8)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

On'yomi được dùng chủ yếu trong các từ ghép kanji (熟語 jukugo thục ngữ), một số là kết quả do du nhập cùng với chính những ký tự kanji đó từ các từ các từ tiếng Hán do có thể không tồn tại trong tiếng Nhật hoặc không thể phát âm rõ ràng nếu chỉ sử dụng ngôn ngữ bản địa. Quá trình vay mượn ngôn ngữ này tương tự với quá trình vay mượn các từ tiếng Latin hoặc tiếng Pháp Noóc-măng đối với tiếng Anh, hay vay mượn các từ tiếng Pháp hoặc tiếng Anh đối với tiếng...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật (bài 8)

  1. Nắm vững chữ Hán trong tiếng Nhật (bài 8) Chuyên mục tham Khảo - Tài liệu học chữ Kanji 明 メイ、ミョウ、ミン 明かり、あかるい、あかるむ、あく、あかす 用例:風がなくなって、空が明るくなりました。 有 ユウ、ウ
  2. ある 用例:土曜日は有名な写真家の展覧会を見てから、夕方友達と食 事をしま した。 注 チュウ そそぐ、さす、つく 用例:私は医者に「働きすぎないように注意してください」とい われました。 低
  3. テイ ひくい、ひくめる、ひくまる 用例:このような低度はこの試験が失敗かもしれません 冬 トウ ふゆ 用例:冬が終わって、たくさんの鳥が北へ帰っていきました。 道 トウ、ドウ
  4. みち 用例:この道で色々なひとがいる。 飯 ハン 用例:川で魚を取りました。今日の夕飯はその魚を使った料理に します。 物 ブツ、モツ もの、もの
  5. 用例:その店の主人はいつも着物を着ています。 母 ボ はは、も 用例:父学生時代、祖母の自転車で大学に通っていたそうです 門 モン かど、と 用例:その問題はとても難しいです。
  6. 用 ヨウ もち、いる 用例:姉がいつも食事の用意をしてくれます。 昼 チョウ ひる 用例:昼休みに町へいつて写真をとりました。 第 テイ、ダイ、デ
  7. おとうと 用例:弟は晩ご飯においしい魚の料理をよういしてくれました。 答 トウ か例外の学生は誰もその質問に答えられませんでした 働 ドウ、リュク、リキ、ロク、リョク 用例:私は医者に「動き過ぎないように注意してください。」と いわれました。 病
  8. ビョウ、ヘイ やむ、やみ、やまい 用例:私は医者に「動き過ぎないように注意してください。」と いわれました。 文 ブン、モン ふみ、あや 用例:発音に注意して、英語の文を読みます。 方
  9. ホウ かた、がた 用例:夕方友達と食事をしました。 間 カン、ケン あいだ、ま、あい 用例:電話代は夜の間と日曜日が安いです。 洋 ヨウ 用例:今日は会社に黒い洋服を着ていきます。
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2