
CHÍNH PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố09/2022/NĐ-CP Hà N i, ngày 1ộ2 tháng 01 năm 2022
NGH ĐNHỊ Ị
S A ĐI, B SUNG M T S ĐI U C A NGH ĐNH S 95/2020/NĐ-CP NGÀY 24Ử Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ị Ị Ố
THÁNG 8 NĂM 2020 C A CHÍNH PH H NG D N TH C HI N V ĐU TH U MUAỦ Ủ ƯỚ Ẫ Ự Ệ Ề Ấ Ầ
S M THEO HI P ĐNH ĐI TÁC TOÀN DI N VÀ TI N B XUYÊN THÁI BÌNH D NGẮ Ệ Ị Ố Ệ Ế Ộ ƯƠ
Đ H NG D N TH C HI N V ĐU TH U MUA S M THEO HI P ĐNH ĐI TÁCỂ ƯỚ Ẫ Ự Ệ Ề Ấ Ầ Ắ Ệ Ị Ố
TOÀN DI N VÀ TI N B XUYÊN THÁI BÌNH D NG, HI P ĐNH TH NG M I TỆ Ế Ộ ƯƠ Ệ Ị ƯƠ Ạ Ự
DO GI A C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM VÀ LIÊN MINH CHÂU ÂU, HI PỮ Ộ Ộ Ủ Ệ Ệ
ĐNH TH NG M I T DO GI A VI T NAM VÀ LIÊN HI P V NG QU C ANH VÀỊ ƯƠ Ạ Ự Ữ Ệ Ệ ƯƠ Ố
B C AI-LENẮ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u ứ ậ ổ ứ ủ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ủ ậ ổ ứ ủ ậ ổ ứ ề ị ươ
2019;
Căn c Lu t Đi u c qu c t ngày 09 tháng 4 năm 2016;ứ ậ ề ướ ố ế
Căn c Lu t Đu th u ngày 26 tháng 11 năm 2013;ứ ậ ấ ầ
Căn c Ngh quy t s 102/2020/QH14 ngày 08 tháng 6 năm 2020 c a Qu c h i phê chu n Hi p ứ ị ế ố ủ ố ộ ẩ ệ
đnh Th ng m i t do gi a C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam và Liên minh Châu Âu;ị ươ ạ ự ữ ộ ộ ủ ệ
Đ th c hi n Hi p đnh Th ng m i t do gi a C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam và Liên ể ự ệ ệ ị ươ ạ ự ữ ộ ộ ủ ệ
minh Châu Âu có hi u l c k t ngày 01 tháng 8 năm 2020, Hi p đnh Th ng m i t do gi a ệ ự ể ừ ệ ị ươ ạ ự ữ
Vi t Nam và Liên hi p V ng qu c Anh và B c Ai-len có hi u l c k t ngày 01 tháng 5 năm ệ ệ ươ ố ắ ệ ự ể ừ
2021;
Theo đ ngh c a B tr ng B K ho ch và Đu t ;ề ị ủ ộ ưở ộ ế ạ ầ ư
Chính ph ban hành Ngh đnh s a đi, b sung m t s đi u c a Ngh đnh s 95/2020/NĐ-CP ủ ị ị ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
ngày 24 tháng 8 năm 2020 c a Chính ph h ng d n th c hi n v đu th u mua s m theo Hi p ủ ủ ướ ẫ ự ệ ề ấ ầ ắ ệ
đnh Đi tác Toàn di n và Ti n b xuyên Thái Bình D ng đ h ng d n th c hi n v đu ị ố ệ ế ộ ươ ể ướ ẫ ự ệ ề ấ
th u mua s m theo Hi p đnh Đi tác Toàn di n và Ti n b xuyên Thái Bình D ng, Hi p đnh ầ ắ ệ ị ố ệ ế ộ ươ ệ ị
Th ng m i t do gi a C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam và Liên minh Châu Âu, Hi p đnh ươ ạ ự ữ ộ ộ ủ ệ ệ ị
Th ng m i t do gi a Vi t Nam và Liên hi p V ng qu c Anh và B c Ai-len.ươ ạ ự ữ ệ ệ ươ ố ắ
Đi u 1. S a đi, b sung m t s đi u c a Ngh đnh s 95/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
năm 2020 c a Chính ph h ng d n th c hi n v đu th u mua s m theo Hi p đnh Đi ủ ủ ướ ẫ ự ệ ề ấ ầ ắ ệ ị ố
tác Toàn di n và Ti n b xuyên Thái Bình D ngệ ế ộ ươ
1. S a đi, b sung m t s đi m, kho n c a Đi u 1 nh sau:ử ổ ổ ộ ố ể ả ủ ề ư
a) S a đi, b sung kho n 1 nh sau:ử ổ ổ ả ư

“1. Ngh đnh này quy đnh v mua s m công đi v i vi c cung c p hàng hóa, d ch v t v n, ị ị ị ề ắ ố ớ ệ ấ ị ụ ư ấ
d ch v phi t v n, d ch v xây d ng thu c ph m vi đi u ch nh c a Hi p đnh Đi tác Toàn di nị ụ ư ấ ị ụ ự ộ ạ ề ỉ ủ ệ ị ố ệ
và Ti n b xuyên Thái Bình D ng (sau đây g i là Hi p đnh CPTPP), Hi p đnh Th ng m i ế ộ ươ ọ ệ ị ệ ị ươ ạ
t do gi a C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam và Liên minh Châu Âu (sau đây g i là Hi p đnhự ữ ộ ộ ủ ệ ọ ệ ị
EVFTA), Hi p đnh Th ng m i t do gi a Vi t Nam và Liên hi p V ng qu c Anh và B c ệ ị ươ ạ ự ữ ệ ệ ươ ố ắ
Ai-len (sau đây g i là Hi p đnh UKVFTA) nêu t i các Ph l c I, II và III kèm theo Ngh đnh ọ ệ ị ạ ụ ụ ị ị
này.”
b) S a đi, b sung đi m e kho n 2 nh sau:ử ổ ổ ể ả ư
“e) Các tr ng h p đc quy đnh t i kho n 8 Ph l c I, kho n 7 Ph l c II và kho n 9 Ph l cườ ợ ượ ị ạ ả ụ ụ ả ụ ụ ả ụ ụ
III kèm theo Ngh đnh này.”ị ị
2. S a đi, b sung kho n 1, kho n 2 và b sung kho n 9 vào Đi u 3 nh sau:ử ổ ổ ả ả ổ ả ề ư
a) S a đi, b sung kho n 1 và kho n 2 nh sau:ử ổ ổ ả ả ư
“1. C quan mua s m là c quan, t ch c đc li t kê t i các Ph l c I, II và III kèm theo Ngh ơ ắ ơ ổ ứ ượ ệ ạ ụ ụ ị
đnh này đc giao làm ch đu t , bên m i th u c a d án, d toán mua s m.ị ượ ủ ầ ư ờ ầ ủ ự ự ắ
2. N c thành viên là qu c gia, vùng lãnh th th a mãn m t trong các đi u ki n sau:ướ ố ổ ỏ ộ ề ệ
a) Ký k t Hi p đnh CPTPP ngày 08 tháng 3 năm 2018 và t i th i đi m phê duy t h s m i ế ệ ị ạ ờ ể ệ ồ ơ ờ
quan tâm, h s m i s tuy n, h s yêu c u, h s m i th u c a gói th u, Hi p đnh CPTPP cóồ ơ ờ ơ ể ồ ơ ầ ồ ơ ờ ầ ủ ầ ệ ị
hi u l c v i n c đó (sau đây g i là N c thành viên Hi p đnh CPTPP);ệ ự ớ ướ ọ ướ ệ ị
b) Áp d ng Hi p c Liên minh Châu Âu và Hi p c v Ch c năng c a Liên minh Châu Âu ụ ệ ướ ệ ướ ề ứ ủ
(sau đây g i là N c thành viên EU);ọ ướ
c) V ng qu c Anh, B c Ai-len.”ươ ố ắ
b) B sung kho n 9 nh sau:ổ ả ư
“9. Mua s m công là quá trình l a ch n nhà th u có đ năng l c, kinh nghi m và gi i pháp kh ắ ự ọ ầ ủ ự ệ ả ả
thi đ ký k t và th c hi n h p đng cung c p hàng hóa, d ch v vì m c đích công và không ể ế ự ệ ợ ồ ấ ị ụ ụ
nh m m c đích bán hay bán l i mang tính th ng m i ho c s d ng trong vi c s n xu t, cung ằ ụ ạ ươ ạ ặ ử ụ ệ ả ấ
c p hàng hóa, d ch v vì m c đích bán hay bán l i mang tính th ng m i trên c s b o đm ấ ị ụ ụ ạ ươ ạ ơ ở ả ả
c nh tranh, công b ng, minh b ch và hi u qu kinh t .”ạ ằ ạ ệ ả ế
3. S a đi, b sung Đi u 4 nh sau:ử ổ ổ ề ư
“Đi u 4. Đu th u n i kh i, đu th u qu c tề ấ ầ ộ ố ấ ầ ố ế
1. Khi t ch c l a ch n nhà th u đi v i gói th u thu c ph m vi đi u ch nh c a Ngh đnh này, ổ ứ ự ọ ầ ố ớ ầ ộ ạ ề ỉ ủ ị ị
c quan mua s m ph i t ch c đu th u n i kh i theo quy đnh t i kho n 2 và kho n 3 Đi u ơ ắ ả ổ ứ ấ ầ ộ ố ị ạ ả ả ề
này, tr tr ng h p ng i có th m quy n xét th y c n t ch c đu th u qu c t đ mang l i ừ ườ ợ ườ ẩ ề ấ ầ ổ ứ ấ ầ ố ế ể ạ
hi u qu cao h n cho d án, gói th u.ệ ả ơ ự ầ
2. Tr ng h p t ch c đu th u n i kh i đi v i gói th u cung c p d ch v , c quan mua s m ườ ợ ổ ứ ấ ầ ộ ố ố ớ ầ ấ ị ụ ơ ắ
th c hi n nh sau:ự ệ ư

a) Đi v i gói th u quy đnh t i Ph l c I kèm theo Ngh đnh này, c quan mua s m cho phép ố ớ ầ ị ạ ụ ụ ị ị ơ ắ
nhà th u n i kh i tham d th u;ầ ộ ố ự ầ
b) Đi v i gói th u quy đnh t i Ph l c II kèm theo Ngh đnh này, c quan mua s m quy t đnhố ớ ầ ị ạ ụ ụ ị ị ơ ắ ế ị
cho phép nhà th u n i kh i tham d th u ho c ch cho phép nhà th u thu c các N c thành viên ầ ộ ố ự ầ ặ ỉ ầ ộ ướ
Hi p đnh CPTPP tham d th u;ệ ị ự ầ
c) Đi v i gói th u quy đnh t i Ph l c III kèm theo Ngh đnh này, c quan mua s m quy t ố ớ ầ ị ạ ụ ụ ị ị ơ ắ ế
đnh cho phép nhà th u n i kh i tham d th u ho c ch cho phép nhà th u thu c các N c thành ị ầ ộ ố ự ầ ặ ỉ ầ ộ ướ
viên EU, V ng qu c Anh, B c Ai-len tham d th u;ươ ố ắ ự ầ
d) Đi v i gói th u cung c p d ch v thu c mã CPC 75231 (các d ch v m ng d li u), CPC ố ớ ầ ấ ị ụ ộ ị ụ ạ ữ ệ
75232 (các d ch v thông tin và tin nh n đi n t ), CPC 84 (d ch v máy tính và các d ch v liên ị ụ ắ ệ ử ị ụ ị ụ
quan) quy đnh t i Ph l c II kèm theo Ngh đnh này, c quan mua s m quy t đnh cho phép nhà ị ạ ụ ụ ị ị ơ ắ ế ị
th u thu c các N c thành viên Hi p đnh CPTPP tham d th u ho c ch cho phép nhà th u ầ ộ ướ ệ ị ự ầ ặ ỉ ầ
trong n c tham d th u.ướ ự ầ
3. Tr ng h p t ch c đu th u n i kh i đi v i gói th u cung c p hàng hóa, c quan mua s m ườ ợ ổ ứ ấ ầ ộ ố ố ớ ầ ấ ơ ắ
th c hi n nh sau:ự ệ ư
a) Đi v i gói th u cung c p hàng hóa quy đnh t i Ph l c I kèm theo Ngh đnh này, c quan ố ớ ầ ấ ị ạ ụ ụ ị ị ơ
mua s m ch cho phép nhà th u n i kh i chào hàng hóa có xu t x t các N c thành viên tham ắ ỉ ầ ộ ố ấ ứ ừ ướ
d th u;ự ầ
b) Đi v i gói th u cung c p hàng hóa quy đnh t i Ph l c II kèm theo Ngh đnh này, c quan ố ớ ầ ấ ị ạ ụ ụ ị ị ơ
mua s m quy t đnh cho phép các nhà th u n i kh i chào hàng hóa có xu t x t các N c thànhắ ế ị ầ ộ ố ấ ứ ừ ướ
viên Hi p đnh CPTPP, các N c thành viên EU, V ng qu c Anh, B c Ai-len tham d th u ệ ị ướ ươ ố ắ ự ầ
ho c ch cho phép nhà th u thu c các N c thành viên Hi p đnh CPTPP chào hàng hóa có xu t ặ ỉ ầ ộ ướ ệ ị ấ
x t các N c thành viên Hi p đnh CPTPP tham d th u;ứ ừ ướ ệ ị ự ầ
c) Đi v i gói th u cung c p hàng hóa quy đnh t i Ph l c III kèm theo Ngh đnh này, c quan ố ớ ầ ấ ị ạ ụ ụ ị ị ơ
mua s m quy t đnh cho phép các nhà th u n i kh i chào hàng hóa có xu t x t các N c thànhắ ế ị ầ ộ ố ấ ứ ừ ướ
viên Hi p đnh CPTPP, các N c thành viên EU, V ng qu c Anh, B c Ai-len tham d th u ệ ị ướ ươ ố ắ ự ầ
ho c ch cho phép nhà th u thu c các N c thành viên EU, V ng qu c Anh, B c Ai-len chào ặ ỉ ầ ộ ướ ươ ố ắ
hàng hóa có xu t x t các N c thành viên EU, V ng qu c Anh, B c Ai-len tham d th u.”ấ ứ ừ ướ ươ ố ắ ự ầ
4. S a đi, b sung kho n 3 Đi u 5 nh sau:ử ổ ổ ả ề ư
“3. Bi n pháp u đãi trong n cệ ư ướ
Đi v i gói th u thu c ph m vi đi u ch nh c a Ngh đnh này, c quan mua s m đc áp d ng ố ớ ầ ộ ạ ề ỉ ủ ị ị ơ ắ ượ ụ
bi n pháp u đãi trong n c theo l trình quy đnh t i các kho n 1, 1a, 1b, 2, 3 và 4 Đi u 15 c a ệ ư ướ ộ ị ạ ả ề ủ
Ngh đnh này. Sau kho ng th i gian quy đnh t i Đi u 15 c a Ngh đnh này, c quan mua s m ị ị ả ờ ị ạ ề ủ ị ị ơ ắ
không đc áp d ng bi n pháp u đãi trong n c.”ượ ụ ệ ư ướ
5. B sung m t s đi m vào Đi u 6 nh sau:ổ ộ ố ể ề ư
a) B sung đi m h và đi m i vào kho n 1 nh sau:ổ ể ể ả ư

“h) Không ch u phán quy t cu i cùng c a tòa án v vi c ph m t i nghiêm tr ng ho c các hành viị ế ố ủ ề ệ ạ ộ ọ ặ
vi ph m nghiêm tr ng khác trong vòng 03 năm tr c th i đi m đóng th u;ạ ọ ướ ờ ể ầ
i) Không có b ng ch ng v vi c nhà th u có hành vi vi ph m nghiêm tr ng đo đc ngh ằ ứ ề ệ ầ ạ ọ ạ ứ ề
nghi p trong vòng 03 năm tr c th i đi m đóng th u.”;ệ ướ ờ ể ầ
b) B sung đi m đ và đi m e vào kho n 2 nh sau:ổ ể ể ả ư
“đ) Không ch u phán quy t cu i cùng c a tòa án v vi c ph m t i nghiêm tr ng ho c các hành viị ế ố ủ ề ệ ạ ộ ọ ặ
vi ph m nghiêm tr ng khác trong vòng 03 năm tr c th i đi m đóng th u;ạ ọ ướ ờ ể ầ
e) Không có b ng ch ng v vi c nhà th u có hành vi vi ph m nghiêm tr ng đo đc ngh ằ ứ ề ệ ầ ạ ọ ạ ứ ề
nghi p trong vòng 03 năm tr c th i đi m đóng th u.”ệ ướ ờ ể ầ
6. B sung kho n 7 vào Đi u 7 nh sau:ổ ả ề ư
“7. Tr ng h p đi v i t p đoàn kinh t nhà n c c a Vi t Nam, n u s n ph m, d ch v thu c ườ ợ ố ớ ậ ế ướ ủ ệ ế ả ẩ ị ụ ộ
gói th u là ngành ngh s n xu t kinh doanh chính c a t p đoàn và là đu ra c a công ty này, ầ ề ả ấ ủ ậ ầ ủ
đng th i là đu vào c a công ty kia trong t p đoàn thì t p đoàn, các công ty con c a t p đoàn ồ ờ ầ ủ ậ ậ ủ ậ
đc phép tham d quá trình l a ch n nhà th u c a nhau. Nhà th u tham d th u không ph i ượ ự ự ọ ầ ủ ầ ự ầ ả
đáp ng quy đnh đc l p v pháp lý và tài chính đi v i nhà th u t v n cho gói th u đó n u ứ ị ộ ậ ề ố ớ ầ ư ấ ầ ế
nhà th u t v n cũng là công ty con thu c t p đoàn.”ầ ư ấ ộ ậ
7. B sung đi m k vào kho n 1 Đi u 9 nh sau:ổ ể ả ề ư
“k) N i dung tóm t t b ng ti ng Anh c a thông báo m i s tuy n, thông báo m i quan tâm, ộ ắ ằ ế ủ ờ ơ ể ờ
thông báo m i th u c a gói th u quy đnh t i Ph l c I và Ph l c III kèm theo Ngh đnh này. ờ ầ ủ ầ ị ạ ụ ụ ụ ụ ị ị
Vi c đăng t i đc th c hi n sau khi Liên minh Châu Âu hoàn t t vi c h tr k thu t, tài chínhệ ả ượ ự ệ ấ ệ ỗ ợ ỹ ậ
đ xây d ng và duy trì h th ng t đng d ch và đăng t i các thông báo tóm t t trên H th ng ể ự ệ ố ự ộ ị ả ắ ệ ố
m ng đu th u qu c gia.”ạ ấ ầ ố
8. B sung kho n 1a và kho n 1b vào sau kho n 1 Đi u 15 và s a đi kho n 5 Đi u 15 nh sau:ổ ả ả ả ề ử ổ ả ề ư
a) B sung kho n 1a và kho n 1b vào sau kho n 1 nh sau:ổ ả ả ả ư
“1a. Đi v i gói th u nêu t i Ph l c I và Ph l c III kèm theo Ngh đnh này, th i k chuy n ố ớ ầ ạ ụ ụ ụ ụ ị ị ờ ỳ ể
đi nh sau:ổ ư
a) K t ngày 01 tháng 8 năm 2020 đn ngày 13 tháng 01 năm 2029, c quan mua s m áp d ng ể ừ ế ơ ắ ụ
các bi n pháp u đãi trong n c theo quy đnh t i kho n 6 Đi u này. Ng i có th m quy n có ệ ư ướ ị ạ ả ề ườ ẩ ề
trách nhi m xác đnh t ng giá tr u đãi trong n c trong m t năm, không v t quá 40% t ng giá ệ ị ổ ị ư ướ ộ ượ ổ
h p đng các gói th u thu c ph m vi đi u ch nh c a Ngh đnh này trong ph m vi qu n lý c a ợ ồ ầ ộ ạ ề ỉ ủ ị ị ạ ả ủ
mình;
b) K t ngày 14 tháng 01 năm 2029 đn ngày 31 tháng 7 năm 2038, c quan mua s m áp d ng ể ừ ế ơ ắ ụ
các bi n pháp u đãi trong n c theo quy đnh t i kho n 6 Đi u này. Ng i có th m quy n có ệ ư ướ ị ạ ả ề ườ ẩ ề
trách nhi m xác đnh t ng giá tr u đãi trong n c trong m t năm, không v t quá 30% t ng giá ệ ị ổ ị ư ướ ộ ượ ổ
h p đng các gói th u thu c ph m vi đi u ch nh c a Ngh đnh này trong ph m vi qu n lý c a ợ ồ ầ ộ ạ ề ỉ ủ ị ị ạ ả ủ
mình;

c) K t ngày 01 tháng 8 năm 2038 tr đi, c quan mua s m không đc áp d ng các bi n pháp ể ừ ở ơ ắ ượ ụ ệ
u đãi trong n c đi v i gói th u thu c ph m vi đi u ch nh c a Ngh đnh này trong ph m vi ư ướ ố ớ ầ ộ ạ ề ỉ ủ ị ị ạ
qu n lý c a mình.ả ủ
1b. Đi v i gói th u nêu t i Ph l c II kèm theo Ngh đnh này, th i k chuy n đi th c hi n ố ớ ầ ạ ụ ụ ị ị ờ ỳ ể ổ ự ệ
theo quy đnh t i các kho n 2, 3, 4, 6 và 7 Đi u này.”ị ạ ả ề
b) S a đi kho n 5 nh sau:ử ổ ả ư
“5. C quan mua s m ch u trách nhi m xác đnh gói th u đc áp d ng các bi n pháp u đãi ơ ắ ị ệ ị ầ ượ ụ ệ ư
trong n c trong ph m vi qu n lý c a mình, b o đm tuân th quy đnh t i các kho n 1a, 1b, 2 ướ ạ ả ủ ả ả ủ ị ạ ả
và 3 Đi u này.”ề
9. S a đi đi m d kho n 2 và b sung đi m e vào kho n 2 Đi u 29 nh sau:ử ổ ể ả ổ ể ả ề ư
a) S a đi đi m d kho n 2 nh sau:ử ổ ể ả ư
“d) Khi tính toán giá gói th u nh m xác đnh gói th u có thu c ph m vi đi u ch nh c a Ngh đnhầ ằ ị ầ ộ ạ ề ỉ ủ ị ị
này hay không, ph i tính toán t ng giá tr c tính t i đa c a gói th u trong toàn b th i gian ả ổ ị ướ ố ủ ầ ộ ờ
th c hi n h p đng, bao g m t t c các lo i thù lao, phí, l phí, hoa h ng, l i t c ho c các ự ệ ợ ồ ồ ấ ả ạ ệ ồ ợ ứ ặ
ngu n thu khác có th đc chi tr theo h p đng; tr ng h p gói th u áp d ng tùy ch n mua ồ ể ượ ả ợ ồ ườ ợ ầ ụ ọ
thêm quy đnh t i kho n 3 Đi u này thì ph i c ng giá tr c a tùy ch n mua thêm vào giá gói th u ị ạ ả ề ả ộ ị ủ ọ ầ
đ so sánh v i ng ng giá gói th u nêu t i các Ph l c I, II và III kèm theo Ngh đnh này;”ể ớ ưỡ ầ ạ ụ ụ ị ị
b) B sung đi m e vào kho n 2 nh sau:ổ ể ả ư
“e) Đi v i gói th u mua s m t p trung, gói th u chia ph n đ mua hàng hóa, d ch v l p đi l p ố ớ ầ ắ ậ ầ ầ ể ị ụ ặ ặ
l i hàng năm, vi c xác đnh giá gói th u căn c vào các n i dung sau:ạ ệ ị ầ ứ ộ
- Nhu c u s d ng trong m t năm đ tránh chia nh gói th u;ầ ử ụ ộ ể ỏ ầ
- K t qu l a ch n nhà th u qua m ng c a hàng hóa, d ch v t ng t trong vòng 12 tháng ế ả ự ọ ầ ạ ủ ị ụ ươ ự
tr c th i đi m phê duy t k ho ch l a ch n nhà th u, trên c s phù h p v i kh i l ng mua ướ ờ ể ệ ế ạ ự ọ ầ ơ ở ợ ớ ố ượ
s m và giá c th tr ng. Tr ng h p không có k t qu l a ch n nhà th u qua m ng, căn c k tắ ả ị ườ ườ ợ ế ả ự ọ ầ ạ ứ ế
qu l a ch n nhà th u không qua m ng ho c căn c t i thi u 03 báo giá trên c s phù h p v i ả ự ọ ầ ạ ặ ứ ố ể ơ ở ợ ớ
kh i l ng mua s m và giá c th tr ng ho c giá đc tham kh o t thông tin chính th ng do ố ượ ắ ả ị ườ ặ ượ ả ừ ố
các nhà cung c p công b đc khai thác qua m ng Internet.”ấ ố ượ ạ
10. B sung kho n 5 vào Đi u 39 nh sau:ổ ả ề ư
“5. Tr gói th u cung c p d ch v t v n, h s d th u không đáp ng yêu c u v nhân s chừ ầ ấ ị ụ ư ấ ồ ơ ự ầ ứ ầ ề ự ủ
ch t, thi t b thi công ch y u nêu trong h s m i th u s không b lo i ngay trong quá trình ố ế ị ủ ế ồ ơ ờ ầ ẽ ị ạ
đánh giá v năng l c, kinh nghi m. Bên m i th u ph i yêu c u nhà th u đ xu t nhân s , thi t ề ự ệ ờ ầ ả ầ ầ ề ấ ự ế
b thay th trong m t kho ng th i gian phù h p đ bên m i th u xem xét, đánh giá. Nhà th u ị ế ộ ả ờ ợ ể ờ ầ ầ
không đ xu t nhân s , thi t b thay th đáp ng yêu c u thì h s d th u c a nhà th u b ề ấ ự ế ị ế ứ ầ ồ ơ ự ầ ủ ầ ị
lo i.”ạ
11. B sung kho n 3 vào Đi u 79 nh sau:ổ ả ề ư

