
CHÍNH PHỦ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
----------------
S : ố163/2013/NĐ-CP Hà N i, ngày ộ12 tháng 11 năm 2013
NGH Đ NHỊ Ị
QUY Đ NH V X PH T VI PH M HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH V C HÓA CH T, PHÂNỊ Ề Ử Ạ Ạ Ự Ấ
BÓN VÀ V T LI U N CÔNG NGHI PẬ Ệ Ổ Ệ
Căn c Lu t tứ ậ ổch c Chứính ph ngày 25 tháng 12 năm 200ủ1;
Căn c Lu t x ứ ậ ử lý vi ph m hành chạính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn c Lu t hóa ch t ngày 21 tháng 1ứ ậ ấ 1 năm 2007;
Căn c Lu t phòngứ ậ , chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000;
Căn c Pháp ứl nh sệ 1ố6/2011/UBTVQH12 ngày 30 tháng 6 năm 2011 c a y ban Th ng vủ Ủ ườ ụ
Qu c h i khóa XII v qu n lố ộ ề ả ý, s d ng vũ khử ụ í, v t li u nậ ệ ổvà công c hụ ỗtr ;ợ
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 100/2005/NĐ-CP ngày 03 tháng 8 năm 2005 c a Chính ph v th c hi nủ ủ ề ự ệ
Công c c m phát tri n, s n xu t, tàng tr , s d ng và phướ ấ ể ả ấ ữ ử ụ á h y ủvũ khí hóa h c;ọ
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 c a Chính ph v qu n ủ ủ ề ả lý sản
xu t, kinh doanh phân bón; Ngh đ nh s 191/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2007 c a Chấ ị ị ố ủ ính
ph s a đ i, bủ ử ổ ổsung m t s đi u c a Ngh đ nh ộ ố ề ủ ị ị s 113ố/2003/NĐ-CP;
Căn c Ngh đ nh sứ ị ị ố 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 c a Chính ph v v t ủ ủ ề ậ liệu nổ
công nghi p;ệ
Theo đ ngh cề ị ủa B tr ng B Công Th ngộ ưở ộ ươ ;
Chính ph ban hành Ngh đ nh quy đ nh v x ph t vi ph m hành chủ ị ị ị ề ử ạ ạ ính trong lĩnh v c hóa ch t,ự ấ
phân bón và v t ậli u n ệ ổ công nghi pệ,
Ch ng ươ 1.
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Ngh đ nh này quy đ nh v các hành vi vi ph m hành chính, hình th c x ph t, m c ph t vàị ị ị ề ạ ứ ử ạ ứ ạ
các bi n pháp kh c ph c h u qu , th m quy n x ph t vi ph m hành chính, th m quy n ệ ắ ụ ậ ả ẩ ề ử ạ ạ ẩ ề l pậ
biên b n vi ph m hành chính trong lĩnh v c hả ạ ự óa ch t, phân bón và v t li u n công nghi p.ấ ậ ệ ổ ệ
2. Các hành vi vi ph m hành chính trong lĩnh v c qu n ạ ự ả lý nhà n c khác liên quan đ n lĩnh v cướ ế ự
hóa ch t, phân bón và v t li u nấ ậ ệ ổcông nghi p mà không quy đ nh t i Ngh đ nh này thì áp d ngệ ị ạ ị ị ụ
quy đ nh t i các ngh đ nh quy đ nh v x ph t vi ph m hành chính trong các lĩnh v c đó đ xị ạ ị ị ị ề ử ạ ạ ự ể ử
ph t.ạ

Đi u 2. Đ i t ng b x ph t vi ph m hành chínhề ố ượ ị ử ạ ạ
1. Cá nhân, t ch c Vi t Nam có hành vi vi ph m hành chính trong lĩnh v c hóa ch t, phân bónổ ứ ệ ạ ự ấ
và v t li u n công nghi p trên lãnh th n c C ng hòa xã h i ch nghĩa ậ ệ ổ ệ ổ ướ ộ ộ ủ Vi t Nam.ệ
2. Cá nhân, t ch c n c ngoài có hành vi vi ph m hành chính trong lĩnh v c hóa ch t, phân bónổ ứ ướ ạ ự ấ
và v t li u n công nghi p trên lãnh th Vi t Nam, tr tr ng h p đi u c qu c t mà Vi tậ ệ ổ ệ ổ ệ ừ ườ ợ ề ướ ố ế ệ
Nam là thành viên có quy đ nh khác.ị
Đi u 3. Bi n pháp kh c ph c h u quề ệ ắ ụ ậ ả
Ngoài hình th c x ph t chính, x ph t b sung, cá nhân, t ch c vi ph m hành chính còn có thứ ử ạ ử ạ ổ ổ ứ ạ ể
b áp d ng m t ho c nhi u bi n pháp kh c ph c h u qu sau đây:ị ụ ộ ặ ề ệ ắ ụ ậ ả
1. Bu c đ a ra kh i lãnh th Vi t Nam ho c bu c tiêu hộ ư ỏ ổ ệ ặ ộ y hóa ủch t nguy hi m; bu c tiêu hấ ể ộ yủ
các s n ph m đi n, đi n t và s n ph m d t may không đ m b o giả ẩ ệ ệ ử ả ẩ ệ ả ả ới h n hàm l ng hạ ượ óa ch tấ
đ c cho phép.ộ
2. Bu c tiêu h y phân bón n u phân bón gây h i cho s c kh e con ng i, v t nuôi, cây tr ng vàộ ủ ế ạ ứ ỏ ườ ậ ồ
môi tr ng.ườ
3. Bu c ti n hành l y m u, ki m nghi m, công nh n l i ch t l ng phân bón do không th cộ ế ấ ẫ ể ệ ậ ạ ấ ượ ự
hi n đúng các quy đ nh v ph ng pháp l y m u, ki m nghi m chệ ị ề ươ ấ ẫ ể ệ ất l ng, ch ng nh n chượ ứ ậ ất
l ng phân bón.ượ
4. Bu c kh o nghi m l i, c i chính k t qu kh o nghi m phân bón ho c hộ ả ệ ạ ả ế ả ả ệ ặ y ủb kỏ ết qu kh oả ả
nghi m ệdo th c hi n kh o nghi m không đúng quy đ nh, không trung th c.ự ệ ả ệ ị ự
5. Bu c khôi ph c l i tình tr ng ban đ u đã b thay đ i, bu c kh c ph c tộ ụ ạ ạ ầ ị ổ ộ ắ ụ ình tr ng không an toànạ
trong s n xuả ất v t li u n công nghi p.ậ ệ ổ ệ
6. Bu c di chuy n v t li u nộ ể ậ ệ ổcông nghi p d tr đ n kho, đ a đi m theo quy đ nh.ệ ự ữ ế ị ể ị
Đi u 4. M c ph t ti n và th m quy n x ph t đ i v i cá nhân, t ch cề ứ ạ ề ẩ ề ử ạ ố ớ ổ ứ
1. M c ph t ti n tứ ạ ề ối đa trong lĩnh v c hóa ch t ự ấ quy đ nh t i Ch ng II Ngh đ nh này áp d ngị ạ ươ ị ị ụ
đối v i cá nhân là 50.000.000 đớ ồng. M c ph t ti n đ i v i cùng m t hành vi vi ph m hành chínhứ ạ ề ố ớ ộ ạ
c a t ch c b ng hai l n m c ph t ti n đ i v i cá nhân.ủ ổ ứ ằ ầ ứ ạ ề ố ớ
2. M c ph t ti n t i đa trong lĩnh v c phân bón và v t li u n công nghi p quy đ nh t i Ch ngứ ạ ề ố ự ậ ệ ổ ệ ị ạ ươ
III, Ch ng IV Ngh đ nh này áp d ng đ i v i cá nhân làươ ị ị ụ ố ớ 100.000.000 đ ng. M c ph t ti n đ iồ ứ ạ ề ố
v i cùng m t hành vi vi ph m hành chính c a t ch c b ng hai l n m c ph t ti n đ i v i cáớ ộ ạ ủ ổ ứ ằ ầ ứ ạ ề ố ớ
nhân.
3. Th m quy n x ph t vi ph m hành chính c a nh ng ng i đ c quy đ nh t Điẩ ề ử ạ ạ ủ ữ ườ ượ ị ừ ều 36 đến
Điều 44 Ngh đ nh này là th m quy n áp d ng đ i v i m t hành vi vi ph m hành chính c a cáị ị ẩ ề ụ ố ớ ộ ạ ủ
nhân. Trong tr ng hườ ợp ph t ti n, th m quy n x ph t đ i v i t ch c g p hai l n th m quy nạ ề ẩ ề ử ạ ố ớ ổ ứ ấ ầ ẩ ề
x ph t đử ạ ối v i cá nhân.ớ
Ch ng ươ 2.
HÀNH VI VI PH M HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH V C HÓA CH TẠ Ự Ấ

Đi u 5. Hành vi vi ph m quy đ nh v an toàn trong s n xu t, kinh doanh và c t gi hóaề ạ ị ề ả ấ ấ ữ
ch t nguy hi mấ ể
1. Ph t ti n t 1.000.000 đ ng đ n 3.000.000 đạ ề ừ ồ ế ồng đ i v i m t trong các hành vi sau:ố ớ ộ
a) Không có b ng n i quy v an toàn hóa ch t t i khu v c s n xu t, kinh doanh và c t gi hóaả ộ ề ấ ạ ự ả ấ ấ ữ
ch t nguy hi m;ấ ể
b) Không có h th ng báo hi u phù hệ ố ệ ợp v i m c đ nguy hi m c a hóa ch t t i khu v c s nớ ứ ộ ể ủ ấ ạ ự ả
xu t, kinh doấanh và c t gi hóa ch t nguy hi m;ấ ữ ấ ể
c) Không có trang thi t b , ph ng ti n ng c u s c t i khu v c s n xu t, kinh doanh và c tế ị ươ ệ ứ ứ ự ố ạ ự ả ấ ấ
gi hóa ch t nguy hi m.ữ ấ ể
2. Ph t ti n t 3.000.000 đ ng đ n 5.000.000 đ ng đ i v i m t trong các hành vi sau:ạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ộ
a) Không báo cáo c quan có th m quy n trong tr ng h p thay đơ ẩ ề ườ ợ ổi nh ng n i dung đã đ c phêữ ộ ượ
duy t t i Kệ ạ ếho ch phòng ng a, ng phó s c hóa ch t ho c nh ng n i dung đã đ c xácạ ừ ứ ự ố ấ ặ ữ ộ ượ
nh n t i Bi n pháp phòng ng a, ng phó s c hóa ch t;ậ ạ ệ ừ ứ ự ố ấ
b) Không th c hi n đúng các yêu c u đ ra t i K ho ch phòng ng a, ng phó s c hóa ch t đãự ệ ầ ề ạ ế ạ ừ ứ ự ố ấ
đ c phê duy t ho c Bi n pháp phòng ng a, ng phó s c hóa ch t đã đ c xác nh n.ượ ệ ặ ệ ừ ứ ự ố ấ ượ ậ
3. Ph t ti n t 5.000.000 đ ng đ n 8.000.000 đ ng đ i v i hành vi không xây dạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ựng K ho chế ạ
ho c Bi n pháp phòng ng a, ng phó s c hóa ch t trong s n xu t, kinh doanh và c t gi hóaặ ệ ừ ứ ự ố ấ ả ấ ấ ữ
ch t nguy hi m theo quy đ nh c a pháp lu t v hóa ch t.ấ ể ị ủ ậ ề ấ
4. Ph t ti n t 8.000.000 đ ng đ n 10.000.000 đ ng đ i v i hành vi không có kho đ c t gi hóaạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ể ấ ữ
ch t nguy hi m, tr tr ng h p kinh doanh hóa ch t nguy hi m đ c v n chuy n tr c ti p đ nấ ể ừ ườ ợ ấ ể ượ ậ ể ự ế ế
kho c a bên mua.ủ
5. Hình th c x ph t bứ ử ạ ổ sung:
Đình ch s n xu t, kinh doanh, c t gi hóa ch t nguy hi m t 01 tháng đ n 03 tháng trongỉ ả ấ ấ ữ ấ ể ừ ế
tr ng h p gây m t an toàn, gây h u qu nghiêm tr ng cho s c kh e con ng i và môi tr ngườ ợ ấ ậ ả ọ ứ ỏ ườ ườ
đ i v i hành vi vi ph m quy đ nh t i Kho n 3 và Kho n 4 Đi u này.ố ớ ạ ị ạ ả ả ề
6. Bi n pháp kh c ph c h u qu :ệ ắ ụ ậ ả
Bu c tiêu h y hộ ủ óa ch t nguy hi m n u gây h i cho s c kh e con ng i, v t nuôi, cây tr ng vàấ ể ế ạ ứ ỏ ườ ậ ồ
môi tr ng đườ ối v i hành vi vi ph m quy đ nh t i Kho n 4 Đi u này.ớ ạ ị ạ ả ề
Đi u 6. Hành vi vi ph m quy đ nh v đăng ký và s d ng hóa ch t nguy hi mề ạ ị ề ử ụ ấ ể
1. Ph t ti n t 5.000.000 đ ng đ n 8.000.000 đ ng đ i v i m t trong các hành vi sau:ạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ộ
a) S d ng hóa ch t nguy hi m trong s n xu t s n ph m, hàng hóa không đúng m c đích đãử ụ ấ ể ả ấ ả ẩ ụ
đăng ký;
b) Không th c hi n đăng ký s d ng hóa ch t nguy hi m tr c khi b t đ u s d ng.ự ệ ử ụ ấ ể ướ ắ ầ ử ụ

2. Ph t ti n t 8.000.000 đ ng đ n 12.000.000 đ ng đ i v i hành vi s d ng hóa ch t nguyạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ử ụ ấ
hi m thu c danh m c hóa ch t c m đ s n xu t và b o qu n th c ăn gia súc theo quy đ nh c aể ộ ụ ấ ấ ể ả ấ ả ả ứ ị ủ
pháp lu t v hậ ề óa ch t.ấ
3. Ph t ti n t 12.000.000 đạ ề ừ ồng đ n 15.000.000 đ ng đ i v i hành vi s d ng hóa ch t nguyế ồ ố ớ ử ụ ấ
hi m thu c danh m c hóa ch t c m đ s n xu t các lo i thu c thú y, thu c b o v th c v tể ộ ụ ấ ấ ể ả ấ ạ ố ố ả ệ ự ậ
theo quy đ nh c a pháp lu t v hóa ch t.ị ủ ậ ề ấ
4. Ph t ti n t 15.000.000 đ ng đ n 18.000.000 đ ng đ i vạ ề ừ ồ ế ồ ố ới hành vi s d ng hóa ch t nguyử ụ ấ
hi m thu c danh m c hóa ch t c m đ s n xu t và b o qu n th c ph m theo quy đ nh c a phápể ộ ụ ấ ấ ể ả ấ ả ả ự ẩ ị ủ
lu t v hóa ch t.ậ ề ấ
5. Ph t ti n t 18.000.000 đ ng đ n 20.000.000 đ ng đ i v i hành vi s d ng hóa ch t nguyạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ử ụ ấ
hi m thu c danh m c hóa ch t c m đ s n xu t thu c ch a b nh và s n ph m hóa ch t tiêuể ộ ụ ấ ấ ể ả ấ ố ữ ệ ả ẩ ấ
dùng theo quy đ nh c a pháp lu t v hóa ch t.ị ủ ậ ề ấ
6. Bi n pháp kh c ph c h u qu :ệ ắ ụ ậ ả
Bu c tiêu h y hộ ủ óa ch t nguy hi m, s n ph m, hàng hấ ể ả ẩ óa trong tr ng hườ ợp gây h i cho s c kh eạ ứ ỏ
con ng i, v t nuôi, cây tr ng và môi tr ng đ i v i hành vi vi ph m quy đ nh t i Kho n 2, 3, 4,ườ ậ ồ ườ ố ớ ạ ị ạ ả
5 Đi u này.ề
Đi u 7. Hành vi vi ph m quy đ nh v Phi u ki m soát mua, bán hóa ch t đ cề ạ ị ề ế ể ấ ộ
1. Ph t ti n t 500.000 đ ng đ n 1.000.000 đ ng đ i vạ ề ừ ồ ế ồ ố ới m t tộrong các hành vi sau:
a) Phi u ki m soát mua, bán hóa ch t đ c không có đ y đ các thông tin theo quy đ nh c a phápế ể ấ ộ ầ ủ ị ủ
lu t v hóa ch t;ậ ề ấ
b) Không l u gi ho c l u gi Phi u ki m soát mua, bán hóa ch t đ c khư ữ ặ ư ữ ế ể ấ ộ ông đúng th i h n theoờ ạ
quy đ nh c a pháp lu t v hóa ch t.ị ủ ậ ề ấ
2. Ph t tiạ ền t 1.000.000 đ ng đ n 2.000.000 đ ng đ i vừ ồ ế ồ ố ới hành vi mua, bán hóa ch t đ c nh ngấ ộ ư
không có Phi u ki m soát mua, bán hóa ch t đ c theo quy đ nh c a pháp lu t v hóa ch t.ế ể ấ ộ ị ủ ậ ề ấ
Đi u 8. Hành vi vi ph m quy đ nh v gi i h n hàm l ng cho phép c a hóa ch t đ c h iề ạ ị ề ớ ạ ượ ủ ấ ộ ạ
trong m t s s n ph m tiêu dùngộ ố ả ẩ
1. Ph t ti n t 1.000.000 đ ng đ n 2.000.000 đ ng đ i vạ ề ừ ồ ế ồ ố ới hành vi không công b thông tin vố ề
gi i h n hàm l ng cho phép c a hóa ch t đ c h i theo quy đ nh c a pháp lu t vớ ạ ượ ủ ấ ộ ạ ị ủ ậ ềhóa ch t.ấ
2. Ph t ti n t 2.000.000 đ ng đ n 3.000.000 đ ng đ i v i hành vi không xây ạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ d ng hựo c l u trặ ư ữ
tài li u v gi i h n hệ ề ớ ạ àm l ng cho phép c a hóa ch t đ c h i theo quy đ nh c a pháp lu t vượ ủ ấ ộ ạ ị ủ ậ ề
hóa ch t.ấ
3. Ph t ti n t 4.000.000 đ ng đ n 8.000.000 đ ng đ i v i m t trong các hành vi sau trong s nạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ộ ả
xu t, kinh doanh và nh p kh u:ấ ậ ẩ
a) Hàm l ng hượ óa ch t đ c h i có trong s n ph m đi n, đi n t v t quá gi i h n hàm l ngấ ộ ạ ả ẩ ệ ệ ử ượ ớ ạ ượ
cho phép theo quy đ nh c a pháp lu t v hóa ch t;ị ủ ậ ề ấ

b) Hàm l ng ượ fomaldehyt t n d trên s n ph m d t may v t quá giồ ư ả ẩ ệ ượ ới h n cho phép theo quyạ
đ nh c a pháp lu t v gi i h n cho phép đ i v i hàm l ng ị ủ ậ ề ớ ạ ố ớ ượ fomaldehyt;
c) Hàm l ng các amin th m là d n xu t t các t thu c nhu m azo trong các s n ph m d tượ ơ ẫ ấ ừ ừ ố ộ ả ẩ ệ
may nhu m màu ho c các chi ti t in, nhu m màu có th ti p xúc đ c v t quá gi i h n choộ ặ ế ộ ể ế ượ ượ ớ ạ
phép theo quy đ nh c a pháp lu t đ i v i thu c nhu m azo.ị ủ ậ ố ớ ố ộ
4. Bi n pháp kh c ph c h u qu :ệ ắ ụ ậ ả
Bu c tiêu hộy ủcác s n ph m đi n, đi n t và s n ph m d t may không đ m b o giả ẩ ệ ệ ử ả ẩ ệ ả ả ới h n hàmạ
l ng hượ óa ch t cho phép đ i v i hành vi vi ph m quy đ nh t i Kho n 3 Đi u này.ấ ố ớ ạ ị ạ ả ề
Đi u 9. Hành vi vi ph m quy đ nh v Gi y ch ng nh n đ đi u ki n s n xu t, kinh doanhề ạ ị ề ấ ứ ậ ủ ề ệ ả ấ
hóa ch t thu c Danh m c hóa ch t s n xu t, kinh doanh có đi u ki nấ ộ ụ ấ ả ấ ề ệ
1. Ph t c nh cáo ho c ph t ti n t 500.000 đ ng đ n 1.000.000 đ ng đ i v i hành vi t vi tạ ả ặ ạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ự ế
thêm, tẩy xóa, s a ch a n i dung ghi ử ữ ộ trong Gi y ch ng nh n đ đi u ki n s n xu t, kinh doanhấ ứ ậ ủ ề ệ ả ấ
hóa ch t.ấ
2. Ph t ti n t 10.000.000 đạ ề ừ ồng đ n 15.000.000 đ ng đ i v i hành vi s n xu t, kinh doanh hóaế ồ ố ớ ả ấ
ch t nguy hi m thu c Danh m c hóa ch t s n xu t, kinh doanh có đi u ki n (trong tr ng h pấ ể ộ ụ ấ ả ấ ề ệ ườ ợ
pháp lu t quy đ nh ph i có Gi y ch ng nh n) mà không có Gi y ch ng nh n c a c quan cóậ ị ả ấ ứ ậ ấ ứ ậ ủ ơ
th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t v hóa ch t.ẩ ề ị ủ ậ ề ấ
3. Ph t ti n t 15.000.000 đ ng đ n 20.000.000 đ ng đ i vạ ề ừ ồ ế ồ ố ới hành vi ti p t c ho t đ ng s nế ụ ạ ộ ả
xu t, kinh doanh hóa ch t nguy hi m thu c Danh m c hóa ch t s n xu t, kinh doanh có đi uấ ấ ể ộ ụ ấ ả ấ ề
ki n khi đã b c quan có ệ ị ơ th m quy n ẩ ề đình ch s n xu t, kinh doanh ho c thu h i Gi y ch ngỉ ả ấ ặ ồ ấ ứ
nh n đ điậ ủ ều ki n s n xuệ ả ất, kinh doanh hóa ch t.ấ
4. Bi n pháp kh c ph c h u qu :ệ ắ ụ ậ ả
Bu c tiêu h y hóa ch t nguy hi m n u gây h i cho s c kh e con ng i, v t nuôi, cây tr ng vàộ ủ ấ ể ế ạ ứ ỏ ườ ậ ồ
môi tr ng đ i v i hành vi vi ph m quy đ nh t i Kho n 2 và Kho n 3 Đi u này.ườ ố ớ ạ ị ạ ả ả ề
Đi u 10. Hành vi vi ph m quy đ nh v Gi y phép h n ch s n xu t, kinh doanh hóa ch tề ạ ị ề ấ ạ ế ả ấ ấ
thu c Danh m c hóa ch t h n ch s n xu t, kinh doanhộ ụ ấ ạ ế ả ấ
1. Ph t c nh cáo ho c ph t ti n t 1.000.000 đ ng đ n 3.000.000 đ ng đ i v i hành vi t vi tạ ả ặ ạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ự ế
thêm, t y xóa, s a ch a n i dung ghi trong Gi y phép h n ch s n xu t, kinh doanh hóa ch t.ẩ ử ữ ộ ấ ạ ế ả ấ ấ
2. Ph t ti n t 3.000.000 đ ng đ n 7.000.000 đ ng đ i v i m t trong các hành vi sau:ạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ộ
a) Cho thuê, cho m n, c m c , th ch p, bán, chuy n nh ng Gi y phép h n ch s n xu t,ượ ầ ố ế ấ ể ượ ấ ạ ế ả ấ
kinh doanh hóa ch t;ấ
b) Thuê, m n, nh n c m c , nh n th ch p, mua, nh n chuyượ ậ ầ ố ậ ế ấ ậ ển nh ng Gi y phép h n chượ ấ ạ ế
s n xu t, kinh doanh hóa ch t.ả ấ ấ
3. Ph t ti n t 7ạ ề ừ .000.000 đ ng đ n 12.000.000 đ ng đ i v i m t trong các hành vi vi ph m sauồ ế ồ ố ớ ộ ạ
đây:

