CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 171/2004/NĐ-CP Hà Ni, ngày 29 tháng 9 năm 2004
NGH ĐỊNH
CA CHÍNH PH S 171/2004/NĐ-CP NGÀY 29 THÁNG 9 NĂM 2004 QUY ĐỊNH
T CHC CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUC U BAN NHÂN DÂN TNH,
THÀNH PH TRC THUC TRUNG ƯƠNG
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và U ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm
2003;
Xét đề ngh ca B trưởng B Ni v,
NGH ĐỊNH:
Chương 1:
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi và đối tượng điu chnh
1. Ngh định này quy định v t chc các cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân
tnh, thành ph trc thuc Trung ương (sau đây gi chung là cp tnh).
2. Cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp tnh gm có S và cơ quan tương
đương S (sau đây gi chung là S).
3. Văn phòng Đoàn Đại biu Quc hi, Văn phòng Hi đồng nhân dân cp tnh, Ban qun
lý các khu công nghip, Ban qun lý các khu công ngh cao, Ban qun lý các khu kinh tế
m, Ban qun lý các khu kinh tế ca khu, các t chc s nghip trc thuc U ban nhân
dân cp tnh và các t chc thuc cơ quan trung ương được t chc theo ngành dc đặt ti
địa phương không thuc phm vi điu chnh ca Ngh định này.
Điu 2. Nguyên tc t chc cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp tnh
1. Tinh gn, hp lý, hiu lc, hiu qu, đáp ng yêu cu qun lý nhà nước trên địa bàn
cp tnh và bo đảm s thng nht qun lý ngành, lĩnh vc công tác t trung ương đến địa
phương.
2. T chc qun lý đa ngành, đa lĩnh vc trên địa bàn cp tnh; không nht thiết trung
ương có B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph nào thì cp tnh có t chc
tương ng.
3. Phù hp vi điu kin t nhiên, dân s, tình hình phát trin kinh tế - xã hi ca tng
địa phương và yêu cu ci cách hành chính nhà nước.
4. Bo đảm đúng thm quyn, trình t, th tc thành lp cơ quan chuyên môn được quy
định ti Ngh định này và các quy định khác ca pháp lut có liên quan.
Điu 3. V trí và chc năng ca cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp
tnh
1. Các cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp tnh là cơ quan tham mưu, giúp
U ban nhân dân cp tnh thc hin chc năng qun lý nhà nước địa phương và thc
hin mt s nhim v, quyn hn theo s u quyn ca U ban nhân dân cp tnh và theo
quy định ca pháp lut; góp phn bo đảm s thng nht qun lý ca ngành hoc lĩnh vc
công tác t trung ương đến cơ s.
2. Các cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp tnh chu s ch đạo, qun lý v
t chc, biên chế và công tác ca U ban nhân dân cp tnh, đồng thi chu s ch đạo,
kim tra v nghip v ca cơ quan chuyên môn cp trên.
Điu 4. Nhim v, quyn hn ca cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp
tnh
1. Trình U ban nhân dân cp tnh ban hành quyết định, ch th v các lĩnh vc qun lý
nhà nước được giao.
2. Trình U ban nhân dân cp tnh quy hoch, kế hoch dài hn, 5 năm và hàng năm v
lĩnh vc qun lý nhà nước được giao.
3. Trình U ban nhân dân cp tnh chương trình, bin pháp t chc thc hin các nhim
v v ci cách hành chính nhà nước thuc lĩnh vc qun lý nhà nước được giao.
4. Trình Ch tch U ban nhân dân cp tnh quyết định thành lp, sáp nhp, gii th các
đơn v thuc cơ quan chuyên môn cp tnh theo quy định ca pháp lut; quy định chc
năng, nhim v, quyn hn ca Chi cc trc thuc.
5. Trình Ch tch U ban nhân dân cp tnh ban hành tiêu chun, chc danh đối vi Th
trưởng, Phó Th trưởng cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph trc thuc tnh (sau đây gi chung là U ban nhân dân cp huyn) trong phm
vi ngành, lĩnh vc qun lý.
6. T chc thc hin các văn bn quy phm pháp lut và quy hoch, kế hoch sau khi
được phê duyt; thông tin, tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut v các lĩnh vc
thuc phm vi qun lý nhà nước ca mình.
7. T chc thc hin và chu trách nhim v giám định, đăng ký, cp giy phép, văn
bng, chng ch thuc phm vi trách nhim qun lý ca cơ quan chuyên môn cp tnh
theo quy định ca pháp lut, theo s phân công hoc u quyn ca U ban nhân dân cp
tnh.
8. Giúp U ban nhân dân cp tnh qun lý nhà nước đối vi các doanh nghip, t chc
kinh tế tp th, kinh tế tư nhân, các hi và t chc phi Chính ph thuc các lĩnh vc qun
lý ca cơ quan chuyên môn cp tnh theo quy định ca pháp lut.
9. Ch trì, phi hp vi S Ni v, S Tài chính hướng dn, kim tra cơ chế t ch, t
chu trách nhim ca đơn v s nghip theo quy định ca pháp lut.
10. Thc hin hp tác quc tế v các lĩnh vc qun lý ca S theo quy định ca pháp
lut, s phân công hoc u quyn ca U ban nhân dân cp tnh.
11. Hướng dn chuyên môn, nghip v v lĩnh vc qun lý ca cơ quan chuyên môn cp
tnh đối vi cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp huyn.
12. T chc nghiên cu, ng dng tiến b khoa hc k thut; xây dng h thng thông
tin, lưu tr phc v công tác qun lý nhà nước và chuyên môn nghip v ca mình.
13. Thc hin công tác thông tin, báo cáo định kđột xut v tình hình thc hin
nhim v được giao theo quy định ca U ban nhân dân cp tnh và các B, cơ quan
ngang B, cơ quan thuc Chính ph.
14. Kim tra, thanh tra theo ngành, lĩnh vc được phân công ph trách đối vi t chc, cá
nhân trong thc hin các quy định ca pháp lut; gii quyết khiếu ni, t cáo, chng tham
nhũng, lãng phí theo quy định ca pháp lut hoc phân công ca U ban nhân dân cp
tnh.
15. Quy định chc năng, nhim v, quyn hn ca văn phòng, các phòng nghip v
đơn v s nghip thuc cơ quan chuyên môn cp tnh; qun lý biên chế, thc hin chế độ
tin lương và chính sách, chế độ đãi ng, khen thưởng, k lut, đào to và bi dưỡng v
chuyên môn nghip v đối vi cán b, công chc, viên chc thuc phm vi qun lý nhà
nước ca cơ quan chuyên môn cp tnh theo quy định ca pháp lut.
16. Qun lý tài chính, tài sn ca cơ quan chuyên môn cp tnh theo quy định ca pháp
lut và phân công ca U ban nhân dân cp tnh.
17. Thc hin mt s nhim v khác do U ban nhân dân cp tnh giao.
Điu 5. Cơ cu t chc ca cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp tnh
Cơ cu t chc ca cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp tnh gm có:
1. Văn phòng, Thanh tra, Phòng nghip v;
2. Chi cc (không nht thiết cơ quan chuyên môn nào cũng có);
3. Các t chc s nghip (không nht thiết cơ quan chuyên môn nào cũng có).
Điu 6. Th trưởng cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp tnh
1. Th trưởng cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp tnh là người đứng đầu,
chu trách nhim trước U ban nhân dân, Ch tch U ban nhân dân cp tnh và trước
pháp lut v thc hin chc năng, nhim v, quyn hn ca mình ph trách.
2. Phó Th trưởng cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp tnh là người giúp
Th trưởng ch đạo mt s mt công tác và chu trách nhim trước Th trưởng v các
nhim v được phân công. Khi Th trưởng vng mt mt Phó Th trưởng được Th
trưởng u nhim điu hành các mt hot động ca cơ quan chuyên môn cp tnh.
S lượng Phó Th trưởng cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp tnh không
quá 3 người.
3. Vic điu động, luân chuyn, khen thưởng, k lut, quyết định cho t chc, ngh hưu
và thc hin chế độ, chính sách đối vi Th trưởng, Phó Th trưởng cơ quan chuyên môn
thuc U ban nhân dân cp tnh do Ch tch U ban nhân dân cp tnh quyết định theo
quy định ca pháp lut.
Điu 7. Chế độ làm vic và trách nhim ca Th trưởng cơ quan chuyên môn thuc
U ban nhân dân cp tnh
1. Cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp tnh làm vic theo chế độ th trưởng.
2. Th trưởng cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp tnh căn c các quy định
ca pháp lut và phân công ca U ban nhân dân cp tnh ban hành quy chế làm vic, chế
độ thông tin báo cáo ca cơ quan và ch đạo, kim tra vic thc hin quy định đó sau khi
được ban hành.
3. Th trưởng cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp tnh chu trách nhim
thc hin chc năng, nhim v, quyn hn ca mình và các công vic được U ban nhân
dân, Ch tch U ban nhân dân cp tnh phân công hoc u quyn; thc hành tiết kim,
chng lãng phí và chu trách nhim khi để xy ra tình trng tham nhũng, gây thit hi
trong t chc, đơn v thuc quyn qun lý ca mình.
4. Th trưởng cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp tnh có trách nhim báo
cáo vi U ban nhân dân, Ch tch U ban nhân dân cp tnh và B, cơ quan ngang B,
cơ quan thuc Chính ph qun lý ngành, lĩnh vc trung ương v t chc, hot động ca
cơ quan mình; xin ý kiến v nhng vn đề vượt quá thm quyn và báo cáo công tác
trước Hi đồng nhân dân và U ban nhân dân khi có yêu cu; phi hp vi Th trưởng
các cơ quan chuyên môn khác, t chc chính tr - xã hi cùng cp để gii quyết các vn
đề liên quan đến chc năng, nhim v, quyn hn ca mình.
Chương 2:
T CHC CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN CA U BAN NHÂN DÂN CP
TNH
Điu 8. Các cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân cp tnh được t chc
thng nht
1. S Ni v: tham mưu, giúp U ban nhân dân cp tnh thc hin chc năng qun lý nhà
nước v ni v, gm: t chc b máy, biên chế các cơ quan hành chính, s nghip; ci
cách hành chính; t chc chính quyn địa phương, qun lý địa gii hành chính; cán b,
công chc, viên chc nhà nước, cán b, công chc xã, phường, th trn; t chc hi và t
chc phi Chính ph.
2. S Tài chính: tham mưu, giúp U ban nhân dân cp tnh thc hin chc năng qun lý
nhà nước v tài chính, ngân sách nhà nước, thuế, phí, l phí và thu khác ca ngân sách
nhà nước, các qu tài chính nhà nước, đầu tư tài chính, tài chính doanh nghip, kế toán,
kim toán, giá c và hot động dch v tài chính ti địa phương theo quy định ca pháp
lut.
3. S Kế hoch và Đầu tư: tham mưu, giúp U ban nhân dân cp tnh thc hin chc
năng qun lý nhà nước v kế hoch và đầu tư, bao gm các lĩnh vc: tng hp v quy
hoch, kế hoch phát trin kinh tế - xã hi; t chc thc hin và kiến ngh, đề xut v cơ
chế, chính sách qun lý kinh tế - xã hi trên địa bàn tnh; đầu tư trong nước, đầu tư ngoài
nước địa phương; qun lý ngun h tr phát trin chính thc ODA, đấu thu, đăng ký
kinh doanh trong phm vi địa phương.
4. S Nông nghip và Phát trin nông thôn: tham mưu, giúp U ban nhân dân cp tnh
thc hin chc năng qun lý nhà nước v nông nghip, lâm nghip, thu li, phòng chng
lt bão, bo v đê điu, phát trin nông thôn, diêm nghip, thu sn ( nhng tnh không
thành lp S Thu sn).
5. S Công nghip: tham mưu, giúp U ban nhân dân cp tnh thc hin chc năng qun
lý nhà nước v công nghip - tiu th công nghip, gm: cơ khí, luyn kim, hoá cht (bao
gm c hoá dược), đin, du khí (nếu có), công nghip khai thác khoáng sn, vt liu n
công nghip, công nghip tiêu dùng, công nghip thc phm, công nghip chế biến khác.
6. S Xây dng: tham mưu, giúp U ban nhân dân cp tnh thc hin chc năng qun lý
nhà nước v xây dng ti địa phương, gm: xây dng, vt liu xây dng, nhà và công
s, kiến trúc, quy hoch xây dng đô th, quy hoch xây dng đim dân cư nông thôn; h