CHÍNH PH CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 103/2006/NĐ-CP Hà Ni, ngày 22 tháng 9 năm 2006
NGH ĐỊNH
QUY ĐỊNH CHI TIT VÀ HƯỚNG DN THI HÀNH MT S ĐIU CA LUT S HU
TRÍ TU V S HU CÔNG NGHIP
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c B lut Dân s ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn c Lut S hu trí tu ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Xét đề ngh ca B trưởng B Khoa hc và Công ngh,
NGH ĐỊNH :
Chương 1:
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Ngh định này quy định chi tiết và hướng dn thi hành các quy định ca Lut S hu trí tu v
vic xác lp, ch th, ni dung, gii hn quyn s hu công nghip, chuyn giao quyn s hu
công nghip, đại din s hu công nghip và các bin pháp thúc đẩy hot động s hu công
nghip.
Điu 2. Đối tượng áp dng
1. Cá nhân, pháp nhân và các ch th khác ca pháp lut dân s (sau đây gi chung là t chc,
cá nhân).
2. T chc, cá nhân nước ngoài đáp ng các điu kin hưởng s bo h quyn s hu công
nghip ti Vit Nam theo các điu ước quc tế mà Vit Nam là thành viên.
Các điu ước quc tế quy định ti khon này bao gm:
a) Công ước Paris v bo h s hu công nghip năm 1883, sa đổi năm 1967 (sau đây gi tt
là “Công ước Paris”);
b) Hip định Thương mi Vit Nam - Hoa K năm 2000;
c) Hip định v bo h quyn s hu trí tu và hp tác trong lĩnh vc s hu trí tu Vit Nam -
Thy Sĩ năm 1999;
d) Hip định v các khía cnh liên quan đến thương mi ca quyn s hu trí tu (Hip định
TRIPS) năm 1994, k t thi đim Vit Nam tr thành thành viên ca T chc Thương mi thế
gii;
đ) Các điu ước quc tế khác liên quan đến vic bo h quyn s hu công nghip mà Vit Nam
là thành viên.
Điu 3. Trách nhim qun lý nhà nước v s hu công nghip
1. B Khoa hc và Công ngh có trách nhim sau đây trong qun lý nhà nước v s hu công
nghip:
a) Xây dng, t chc thc hin chiến lược, chính sách bo h quyn s hu công nghip;
b) Ban hành, trình cp có thm quyn ban hành, t chc thc hin các văn bn pháp lut v s
hu công nghip;
c) T chc h thng cơ quan thc hin chc năng qun lý nhà nước v s hu công nghip;
d) Hướng dn nghip v, t chc đào to, bi dưỡng chuyên môn, nghip v v s hu công
nghip;
đ) T chc thc hin xác lp quyn s hu công nghip, đăng ký hp đồng chuyn giao quyn
s hu công nghip và thc hin các th tc khác liên quan đến Văn bng bo h quyn s hu
công nghip;
e) Thc hin quyn bt buc chuyn giao quyn s dng sáng chế theo quy định ti Điu 147
ca Lut S hu trí tu;
g) Ch trì hoc phi hp thc hin các bin pháp bo v quyn, li ích hp pháp ca t chc,
nhân, Nhà nước và xã hi v s hu công nghip;
h) Qun lý hot động giám định s hu công nghip; cp Th giám định viên s hu công
nghip;
i) Kim tra, thanh tra vic chp hành pháp lut v s hu công nghip; gii quyết khiếu ni, t
cáo và x lý vi phm pháp lut v s hu công nghip;
k) T chc hot động thông tin, thng kê v s hu công nghip;
l) T chc thc hin giáo dc, tuyên truyn, ph biến kiến thc, chính sách, pháp lut v s hu
công nghip;
m) Ch trì, phi hp vi B Giáo dc và Đào to, B Tư pháp xây dng chương trình đào to, t
chc đào to, bi dưỡng kiến thc, pháp lut v s hu công nghip;
n) Qun lý hot động đại din s hu công nghip; cp Chng ch hành ngh dch v đại din s
hu công nghip;
o) Hp tác quc tế v s hu công nghip; đề xut x lý các vn đề tranh chp gia Vit Nam
và các quc gia khác v s hu công nghip.
Cc S hu trí tu là cơ quan thuc B Khoa hc và Công ngh, có trách nhim giúp B trưởng
B Khoa hc và Công ngh thc hin chc năng qun lý nhà nước v s hu công nghip. B
trưởng B Khoa hc và Công ngh quy định c th chc năng, nhim v và quyn hn ca Cc
S hu trí tu.
2. y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương có trách nhim sau đây trong
qun lý nhà nước v s hu công nghip ti địa phương:
a) T chc thc hin chính sách, pháp lut v s hu công nghip;
b) Xây dng, ban hành và t chc thc hin quy định ca địa phương v s hu công nghip;
c) T chc h thng qun lý hot động s hu công nghip ti địa phương và thc hin các bin
pháp nhm tăng cường hiu qu ca h thng đó;
d) T chc tuyên truyn, ph biến kiến thc, chính sách, pháp lut v s hu công nghip, thc
hin các bin pháp đẩy mnh hot động s hu cng nghip;
đ) Hướng dn, h tr các t chc, cá nhân tiến hành các th tc v s hu công nghip;
e) Phi hp vi các cơ quan liên quan trong hot động bo v quyn s hu công nghip và x
lý vi phm pháp lut v s hu công nghip;
g) Kim tra, thanh tra vic chp hành pháp lut v s hu công nghip, gii quyết khiếu ni, t
cáo v s hu công nghip ti địa phương;
h) Qun lý ch dn địa lý thuc địa phương;
i) Hp tác quc tế v s hu công nghip ti địa phương.
S Khoa hc và Công ngh là cơ quan thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương có trách nhim giúp y ban nhân dân thc hin chc năng qun lý nhà nước v s hu
công nghip ti địa phương. y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương quy định c
th chc năng, nhim v và quyn hn ca S Khoa hc và Công ngh.
3. Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph có trách nhim t chc, ch đạo vic
thc hin pháp lut v s hu công nghip và qun lý các đối tượng s hu công nghip do cơ
quan mình qun lý.
Điu 4. Cách tính thi hn
Cách tính thi hn trong hot động s hu công nghip được thc hin theo quy định v thi
hn ti Chương VIII, Phn th nht ca B lut Dân s.
Điu 5. Phí, l phí s hu công nghip
B Tài chính ch trì, phi hp vi B Khoa hc và Công ngh quy định và hướng dn thi hành
chế độ thu, np, qun lý và s dng phí, l phí v s hu công nghip.
Chương 2:
XÁC LP QUYN S HU CÔNG NGHIP
Điu 6. Căn c, th tc xác lp quyn s hu công nghip
1. Quyn s hu công nghip đối vi sáng chế, thiết kế b trí, kiu dáng công nghip, nhãn hiu
và ch dn địa lý được xác lp trên cơ s quyết định ca cơ quan qun lý nhà nước v s hu
công nghip cp Văn bng bo h cho người np đơn đăng ký các đối tượng đó theo quy định
ti Chương VII, Chương VIII và Chương IX ca Lut S hu trí tu. Quyn s hu công nghip
đối vi nhãn hiu đăng ký quc tế theo Tha ước Madrid và Ngh định thư Madrid được xác lp
trên cơ s công nhn ca cơ quan qun lý nhà nước đối vi đăng ký quc tế đó.
2. Quyn s hu công nghip đối vi nhãn hiu ni tiếng được xác lp trên cơ s thc tin s
dng rng rãi nhãn hiu đó theo quy định ti Điu 75 ca Lut S hu trí tu mà không cn thc
hin th tc đăng ký.
3. Quyn s hu công nghip đối vi tên thương mi được xác lp trên cơ s thc tin s dng
hp pháp tên thương mi đó tương ng vi khu vc (lãnh th) và lĩnh vc kinh doanh mà không
cn thc hin th tc đăng ký.
4. Quyn s hu công nghip đối vi bí mt kinh doanh đưc xác lp trên cơ s đầu tư tài
chính, trí tu hay bt k cách thc hp pháp nào để tìm ra, to ra hoc đạt được thông tin và bo
mt thông tin to thành bí mt kinh doanh đó mà không cn thc hin th tc đăng ký.
5. B Khoa hc và Công ngh quy định chi tiết v hình thc, ni dung các loi đơn đăng ký s
hu công nghip quy định ti các Điu 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107 ca Lut S hu
trí tu, hướng dn trình t, th tc xđơn, ban hành mu Văn bng bo h, S đăng ký quc
gia v s hu công nghip và quy định hình thc, ni dung Công báo S hu công nghip.
Điu 7. Quyn đăng ký s hu công nghip theo các điu ước quc tế
1. T chc, cá nhân nước ngoài đáp ng các điu kin để được bo h quyn s hu công
nghip ti Vit Nam quy định ti Điu 2 Ngh định này có th np đơn đăng ký s hu công
nghip ti Vit Nam theo các điu ước v hoc liên quan đến th tc np đơn quc tế.
Các điu ước quc tế quy định ti khon này bao gm:
a) Hip ước hp tác quc tế v Bng sáng chế năm 1970, được sa đổi năm 1984 (sau đây gi
tt là “Hip ước PCT”);
b) Tho ước Madrid v đăng ký quc tế nhãn hiu năm 1891, được sa đổi năm 1979 (sau đây
gi tt là “Tho ước Madrid”) và Ngh định thư liên quan đến Tho ước Madrid năm 1989 (sau
đây gi tt là “Ngh định thư Madrid”);
c) Các điu ước quc tế khác v hoc liên quan đến th tc np đơn quc tế mà Vit Nam là
thành viên, k t thi đim điu ước quc tế bt đầu có hiu lc đối vi Vit Nam.
2. T chc, cá nhân Vit Nam có th np đơn đăng ký quc tế s hu công nghip để yêu cu
bo h quyn ca mình ti Vit Nam nếu điu ước quc tế có quy định.
Điu 8. Quyn đăng ký ch dn địa lý ca nước ngoài
Cá nhân, t chc nước ngoài là ch th quyn đối vi ch dn địa lý theo quy định pháp lut ca
nước xut x có quyn đăng ký ch dn địa lý đó ti Vit Nam.
Điu 9. Quyn đăng ký sáng chế, kiu dáng công nghip, thiết kế b trí ca Nhà nước
1. Trong trường hp sáng chế, kiu dáng công nghip, thiết kế b trí được to ra trên cơ s Nhà
nước đầu tư toàn b kinh phí, phương tin vt cht - k thut, quyn đăng ký sáng chế, kiu
dáng công nghip, thiết kế b trí thuc v Nhà nước. T chc, cơ quan nhà nước được giao
quyn ch đầu tư có trách nhim đại din Nhà nước thc hin quyn đăng ký nói trên.
2. Trong trường hp sáng chế, kiu dáng công nghip, thiết kế b trí được to ra trên cơ s Nhà
nước góp vn (kinh phí, phương tin vt cht - k thut), mt phn quyn đăng ký sáng chế, kiu
dáng công nghip, thiết kế b trí tương ng vi t l góp vn thuc v Nhà nước. T chc, cơ
quan nhà nước là ch phn vn đầu tư ca Nhà nước có trách nhim đại din Nhà nước thc
hin phn quyn đăng ký nói trên.
3. Trong trường hp sáng chế, kiu dáng công nghip, thiết kế b trí được to ra trên cơ s hp
tác nghiên cu - phát trin gia t chc, cơ quan nhà nước vi t chc, cá nhân khác, nếu trong
tho thun hp tác nghiên cu - phát trin không có quy định khác thì mt phn quyn đăng ký
sáng chế, kiu dáng công nghip, thiết kế b trí tương ng vi t l đóng góp ca t chc, cơ
quan nhà nước trong vic hp tác đó, thuc v Nhà nước. T chc, cơ quan nhà nước tham gia
hp tác nghiên cu - phát trin có trách nhim đại din Nhà nước thc hin quyn đăng ký nói
trên.
4. T chc, cơ quan nhà nước thc hin quyn đăng ký sáng chế, kiu dáng công nghip, thiết
kế b trí quy định ti khon 1, khon 2 và khon 3 Điu này đại din nhà nước đứng tên ch Văn
bng bo h và thc hin vic qun lý quyn s hu công nghip đối vi các đối tượng đó, có
quyn chuyn nhượng phn quyn đăng ký sáng chế, kiu dáng công nghip, thiết kế b trí ca
Nhà nước cho t chc, cá nhân khác vi điu kin t chc, cá nhân nhn chuyn nhượng phn
quyn đăng ký phi tr cho Nhà nước mt khon tin hoc các điu kin thương mi hp lý khác
so vi tim năng thương mi ca sáng chế, kiu dáng công nghip, thiết kế b trí đó.
Điu 10. Quyn ưu tiên ca đơn đăng ký sáng chế, kiu dáng công nghip, nhãn hiu
Quyn ưu tiên đối vi đơn đăng ký sáng chế, kiu dáng công nghip, nhãn hiu quy định ti Điu
91 ca Lut S hu trí tu được áp dng như sau:
1. Trong trường hp người np đơn đăng ký sáng chế, kiu dáng công nghip, nhãn hiu mun
hưởng quyn ưu tiên theo quy định ca Công ước Paris, yêu cu hưởng quyn ưu tiên ca
người np đơn s được chp nhn nếu đáp ng các điu kin sau đây:
a) Người np đơn là công dân Vit Nam hoc công dân ca nước Thành viên ca Công ước
Paris hoc cư trú, có cơ s sn xut, kinh doanh ti Vit Nam hoc ti nước Thành viên Công
ước đó;
b) Đơn đầu tiên đã được np ti Vit Nam hoc ti nước Thành viên ca Công ước Paris và đơn
ó có cha phn tương ng vi yêu cu hưởng quyn ưu tiên ca đơn đăng ký sáng chế, kiu
dáng công nghip, nhãn hiu;
c) Đơn đăng ký được np trong thi hn sau đây k t ngày np đơn đầu tiên: sáu tháng đối vi
đơn đăng ký kiu dáng công nghip hoc đơn đăng ký nhãn hiu, mười hai tháng đối vi đơn
đăng ký sáng chế;
d) Trong đơn đăng ký sáng chế, kiu dáng công nghip, nhãn hiu, người np đơn có nêu rõ yêu
cu hưởng quyn ưu tiên và có np bn sao đơn đầu tiên nêu ti đim b khon này trong trường
hp np ti nước ngoài, trong đó có xác nhn ca Cơ quan nhn đơn đầu tiên;
đ) Np đủ l phí yêu cu hưởng quyn ưu tiên.
2. Trong trường hp người np đơn đăng ký sáng chế, kiu dáng công nghip, nhãn hiu mun
hưởng quyn ưu tiên theo điu ước quc tế khác, yêu cu hưởng quyn ưu tiên s được chp
nhn nếu đáp ng các điu kin v quyn ưu tiên quy định trong điu ước đó.
Điu 11. Đơn quc tế v sáng chế
1. Trong Điu này, “Đơn PCT” được hiu là Đơn đăng ký sáng chế np theo Hip ước PCT, bao
gm:
a) Đơn có yêu cu bo h ti Vit Nam, được np ti bt k nước Thành viên nào ca Hip ước
PCT, k c Vit Nam (sau đây gi là Đơn PCT có ch định hoc có chn Vit Nam);
b) Đơn được np ti Vit Nam, trong đó có yêu cu bo h ti bt k nước thành viên nào ca
Hip ước PCT, k c Vit Nam (sau đây gi là Đơn PCT có ngun gc Vit Nam).
2. Cơ quan qun lý nhà nước v s hu công nghip xem xét Đơn PCT có chn hoc có ch
định Vit Nam khi có đủ các điu kin sau đây:
a) Người np đơn tiến hành các th tc đăng ký sáng chế ti cơ quan qun lý nhà nước v s
hu công nghip ca Vit Nam (Giai đon quc gia) theo quy định ca Hip ước PCT trong thi