CHÍNH PH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh ph úc
---------------
S : 29/2021/NĐ-CPHà N i, ngày 26 tháng 3 năm 2021
NGH ĐNH
QUY ĐNH V TRÌNH T , TH T C TH M ĐNH D ÁN QUAN TR NG QU C GIA VÀ
GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐU T Ư
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ươ
2019;
Căn c Lu t Đu t công ngày 13 tháng 6 năm 2019; ư
Căn c Lu t Xây d ng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t
Xây d ng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn c Lu t Qu n lý, s d ng v n nhà n c đu t vào ướ ư s n xu t, kinh doanh t i doanh nghi p
ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn c Lu t Đu t ngày 17 tháng 6 năm 2020; ư
Căn c Lu t Đu t theo ph ng th c đi tác công t ngày 18 tháng 6 năm 2020; ư ươ ư
Căn c Lu t Đu th u ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Theo đ ngh c a B tr ng B K ho ch và Đu t ; ưở ế ư
Chính ph ban hành Ngh đnh quy đnh v trình t , th t c th m đnh d án quan tr ng qu c
gia và giám sát, đánh giá đu t .ư
Ch ng ươ I
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Ngh đnh này quy đnh v :
1. Trình t , th t c th m đnh, quy t đnh ch tr ng đu t , quy t đnh đu t d án quan ế ươ ư ế ư
tr ng qu c gia theo quy đnh t i Lu t Đu t công, Lu t Xây d ng; trình t , th t c th m đnh, ư
quy t đnh ch tr ng đu t , phê duy t d án do Qu c h i quy t đnh ch tr ng đu t theo ế ươ ư ế ươ ư
quy đnh t i Lu t Đu t theo ph ng th c đi tác công t ; trình t , th t c th m đnh, ch p ư ươ ư
thu n ch tr ng đu t d án do Qu c h i ch p thu n ch tr ng đu t theo quy đnh t i ươ ư ươ ư
Lu t Đu t . ư
2. Giám sát, đánh giá ch ng trình, d án đu t , giám sát, đánh giá t ng th đu t và giám sát ươ ư ư
đu t c a c ng đng đi v i ho t đng đu t t i Vi t Nam và đu t t Vi t Nam ra n c ư ư ư ướ
ngoài; chi phí giám sát, đánh giá đu t ; quy n h n và trách nhi m c a c quan, đn v , t ch c, ư ơ ơ
cá nhân có liên quan đn ho t đng giám sát, đánh giá đu t .ế ư
3. Vi c giám sát, đánh giá ho t đng đu t ch ng khoán th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t ư
v ch ng khoán.
4. Vi c giám sát, đánh giá các ch ng trình, d án s d ng v n h tr phát tri n chính th c ươ
(ODA) và v n vay u đãi c a các nhà tài tr n c ngoài th c hi n theo quy đnh t i Ngh đnh ư ướ
này; nh ng v n đ khác bi t do đc thù c a vi c s d ng các ngu n v n này, th c hi n theo
quy đnh c a pháp lu t v qu n lý và s d ng v n h tr phát tri n chính th c (ODA) và v n
vay u đãi c a các nhà tài tr n c ngoài và đi u c qu c t liên quan.ư ướ ướ ế
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Đi t ng áp d ng c a Ngh đnh này bao g m:ượ
1. Các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan đn d án quan tr ng qu c gia theo quy đnh t i ơ ế
Lu t Đu t công, Lu t Xây d ng; d án do Qu c h i quy t đnh ch tr ng đu t theo quy ư ế ươ ư
đnh t i Lu t Đu t theo ph ng th c đi tác công t ; d án do Qu c h i ch p thu n ch ư ươ ư
tr ng đu t theo quy đnh t i Lu t Đu t .ươ ư ư
2. Các c quan, đn v , t ch c, cá nhân có trách nhi m th c hi n giám sát, đánh giá đu t và ơ ơ ư
các c quan, đn v , t ch c, cá nhân có liên quan đn ho t đng đu t và giám sát, đánh giá ơ ơ ế ư
đu t . ư
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Ngh đnh này, các t ng d i đây đc hi u nh sau: ướ ượ ư
1. “Giám sát đu t là ho t đng theo dõi, ki m tra đu t . Giám sát đu t g m giám sát ư ư ư
ch ng trình, d án đu t và giám sát t ng th đu t .ươ ư ư
2. “Theo dõi ch ng trình, d án đu t ” là ho t đng th ng xuyên và đnh k c p nh t các ươ ư ườ
thông tin liên quan đến tình hình th c hi n ch ng trình, d án; t ng h p, phân tích, đánh giá ươ
thông tin, đ xu t các ph ng án ph c v vi c ra quy t đnh c a các c p qu n lý nh m đm ươ ế
b o ch ng trình, d án đu t th c hi n đúng m c tiêu, đúng ti n đ, b o đm ch t l ng và ươ ư ế ượ
trong khuôn kh các ngu n l c đã đc xác đnh. ượ
3. “Ki m tra ch ng trình, d án đu t ” là ho t đng đnh k theo k ho ch ho c đt xu t, ươ ư ế
nh m ki m tra vi c ch p hành quy đnh v qu n lý ch ng trình, d án c a các c quan, t ươ ơ
ch c, cá nhân liên quan: phát hi n k p th i nh ng sai sót, y u kém v qu n lý ch ng trình, d ế ươ
án theo quy đnh c a pháp lu t; ki n ngh các c p có th m quy n x lý nh ng v ng m c, phát ế ướ
sinh, vi c làm sai quy đnh v qu n lý ch ng trình, d án; giám sát vi c x lý và ch p hành các ươ
bi n pháp x lý các v n đ đã phát hi n.
4. “Đánh giá ch ng trình, d án đu tươ ư” là ho t đng đnh k theo k ho ch ho c đt xu t ế
nh m xác đnh m c đ đt đc theo m c tiêu, ch tiêu c th so v i quy t đnh đu t ho c ượ ế ư
tiêu chu n đánh giá quy đnh c a nhà n c t i m t th i đi m nh t đnh. Đánh giá ch ng trình, ướ ươ
d án đu t bao g m: đánh giá ban đu, đánh giá gi a k ho c giai đo n, đánh giá k t thúc, ư ế
đánh giá tác đng và đánh giá đt xu t.
5. “Đánh giá ban đu” là đánh giá đc th c hi n ngay sau khi b t đu th c hi n đu t ch ng ượ ư ươ
trình, d án nh m xem xét tình hình th c t ế c a ch ng trình, d án so v i th i đi m phê duy t ươ
đ có bi n pháp x lý phù h p.
6. “Đánh giá gi a k ho c giai đo n" là đánh giá đc th c hi n vào th i đi m gi a k theo ti n ượ ế
đ th c hi n đu t ch ng trình, d án đc phê duy t ho c sau khi k t thúc t ng giai đo n ư ươ ượ ế
(đi v i ch ng trình, d án đc th c hi n theo nhi u giai đo n), nh m xem xét quá trình th c ươ ượ
hi n đu t ch ng trình, d án t khi b t đu tri n khai, đ xu t các đi u ch nh c n thi t. ư ươ ế
7. “Đánh giá k t thúc” là đánh giá đc ti n hành ngay sau khi k t thúc th c hi n đu t ch ngế ượ ế ế ư ươ
trình, d án nh m xem xét các k t qu đt đc, rút ra các bài h c kinh nghi m. ế ượ
8. “Đánh giá tác đng” là đánh giá đc th c hi n vào th i đi m thích h p sau năm th 3 k t ượ
khi đa ch ng trình, d án vào v n hành, nh m làm rõ hi u qu , tính b n v ng và tác đng ư ươ
kinh t - xã h i so v i m c tiêu đt ra ban đu.ế
9. “Đánh giá đt xu t” là đánh giá đc th c hi n trong nh ng tr ng h p có nh ng v ng ượ ườ ướ
m c, khó khăn, tác đng phát sinh ngoài d ki n trong quá trình th c hi n đu t ch ng trình, ế ư ươ
d án.
10. “Giám sát đu t c a c ng đng” là ho t đng t nguy n c a dân c sinh s ng trên đa bàn ư ư
xã, ph ng, th tr n (sau đây g i chung là đa bàn c p xã) nh m theo dõi, ki m tra vi c ch p ườ
hành các quy đnh v qu n lý đu t c a c quan, đn v liên quan trong quá trình đu t ; phát ư ơ ơ ư
hi n, ki n ngh v i các c quan nhà n c có th m quy n x lý các vi ph m v đu t (tr các ế ơ ướ ư
ch ng trình, d án bí m t qu c gia theo quy đnh c a pháp lu t).ươ
11. “Giám sát t ng th đu t ” là vi c theo dõi th ng xuyên, ki m tra đnh k theo k ho ch ư ườ ế
ho c đt xu t quá trình th c hi n đu t c a các c p, các ngành và đa ph ng; phát hi n và ư ươ
ch n ch nh k p th i nh ng sai ph m, thi u sót đ đm b o đu t theo quy ho ch, k ho ch, ế ư ế
m c tiêu và đm b o hi u qu .
12. “Theo dõi t ng th đu t ” l ư à ho t đng th ng xuyên và đnh k c p nh t các thông tin liên ườ
quan đn ho t đng đu t và vi c quế ư n lý đu t c a các cư p, các ngành và đa ph ng; t ng ươ
h p, phân tích, đánh giá thông tin và đ xu t các c ch , chính sách liên quan đn qu n lý đu ơ ế ế
t .ư
13. “Ki m tra t ng th đu t ” là ho t đng đnh k theo k ho ch ho c ư ế đt xu t, nh m ki m
tra vi c ch p hành quy đnh v qu n lý đu t c a các c p, các ngành; phát hi n và ch n ch nh ư
k p th i nh ng sai sót, y u kém, b o đm vi c qu n lý đu t đúng quy đnh c a pháp lu t; phát ế ư
hi n và ki n ngh các c p có th m quy n x lý k p th i nh ng v ng m c, phát ế ướ sinh ho c vi c
làm sai quy đnh v qu n lý đu t ; giám sát vi c x lý v ư à chp hành các bi n pháp x lý các
v n đ đã phát hi n.
14. “Đánh giá t ng th đu t ” là ho t đng đnh k theo k ho ch nh m phân tích, đánh giá k t ư ế ế
qu đu t c a n n kinh t , ngành, đa ph ng; xác đnh m c đ đt đc so v i quy ho ch, k ư ế ươ ượ ế
ho ch trong t ng th i k hay t ng giai đo n; phân tích nguyên nhân nh h ng đn k t qu đu ưở ế ế
t cũng nh đ xu t các gi i pháp nâng cao hi u qu đu t trong k hay giai đo n kư ư ư ếho ch
sau.
15. “D án thành ph n thu c ch ng trình đu t công” là m t t p h p các ho t đng có liên ươ ư
quan v i nhau, nh m th c hi n m t ho c m t s m c tiêu c th c a ch ng trình, đc th c ươ ượ
hi n trên đa bàn c th trong kho ng th i gian nh t đnh v à d a trên nh ng ngu n l c đã xác
đnh.
16. “Ch d án thành ph n” là c quan, t ch c đc giao ch trì qu n lý d án thành ph n ơ ượ
thu c ch ng trình đu t công. ươ ư
17. “Ch s d ng” là c quan, t ch c đc giao qu n lý khai thác, v n hành d án. ơ ượ
18. “D án đu t s d ng ngu n v n khác” là d án đu t không s d ng v n nhà n c. ư ư ướ
19. “V n nhà n c ngoài đu t công” là v n nhà n c theo quy đnh t i Lu t Đu th u năm ướ ư ướ
2013 nh ng không bao g m vư n đu t công theo quy đnh c a pháp lu t v đu t công. ư ư
20. “D án quan tr ng qu c gia” là d án quan tr ng qu c gia đc quy đnh t i Lu t Đu t ượ ư
công, Lu t Xây d ng; d án do Qu c h i quy t đnh ch tr ng đu t theo quy đnh t i Lu t ế ươ ư
Đu t theo ph ng th c đi tác công t ; d án do Qu c h i ch p thu n ch tr ng đu t theo ư ươ ư ươ ư
quy đnh t i Lu t Đu t . ư
Ch ng IIươ
T CH C VÀ PH NG TH C HO T ĐNG C A H I ĐNG TH M ĐNH NHÀ ƯƠ
N CƯỚ
Đi u 4. T ch c, trách nhi m và quy n h n c a H i đng th m đnh nhà n c ướ
1. H i đng th m đnh nhà n c do Th t ng Chính ph quy t đnh thành l p theo t ng d án ướ ướ ế
có nhi m v t ch c th m đnh các d án quan tr ng qu c gia (Báo cáo nghiên c u ti n kh thi
ho c Báo cáo nghiên c u kh thi) đ trình Qu c h i quy t đnh ho c ch p thu n ch tr ng ế ươ
đu t , ho c báo cáo Th t ng Chính ph quy t đnh đu t . ư ướ ế ư
2. H i đng, th m đnh nhà n c g m Ch t ch H i đng, Phó Ch t ch H i đng và các thành ướ
viên khác c a H i đng. Ch t ch H i đng th m đnh nhà n c là B tr ng B K ho ch và ướ ưở ế
Đu t ; Phó Ch t ch ư và các thành viên khác c a H i đng là đi di n lãnh đo các b , ngành,
các c quan liên quan do Th t ng Chính ph quy t đnh theo đ ngh c a B K ho ch và ơ ướ ế ế
Đu t . ư
3. Ch t ch H i đng, Phó Ch t ch H i đng và các thành viên H i đng th m đnh nhà n c ướ
ch u trách nhi m tr c Th t ng Chính ph v t ch c th m đnh và các ho t đng th m đnh ướ ướ
theo nhi m v đc giao; ý ki n đánh giá k t qu th m đnh, k t lu n và ki n ngh c a H i ượ ế ế ế ế
đng th m đnh nhà n c v các n i dung c a d án quan tr ng qu c gia đc phân công và ướ ượ
theo quy ch ho t đng c a H i đng th m đnh nhà n c.ế ướ
4. H i đng th m đnh nhà n c có các quy n h n sau: ướ
a) Xem xét, quy t đnh các v n đ v n i dung, ch ng trình và k ho ch công tác c a H i ế ươ ế
đng và các v n đ khác có liên quan trong quá trình th m đnh d án quan tr ng qu c gia;
b) Yêu c u ch đu t , nhà đu t ho c c quan đc giao nhi m v chu n b đu t cung c p ư ư ơ ượ ư
các tài li u liên quan trong quá trình th m đnh d án quan tr ng qu c gia, thanh toán các chi phí
th m tra, th m đnh theo d toán và ti n đ th c hi n công vi c th m đnh đã đc phê duy t; ế ượ
c) Yêu c u nhà th u t v n (ho c c quan có liên quan) cung c p các tài li u liên quan trong quá ư ơ
trình th m tra, th m đnh d án quan tr ng qu c gia.
5. H i đng th m đnh nhà n c làm vi c theo ch đ t p th d i s đi u hành c a Ch t ch ướ ế ướ
H i đng. Phiên h p H i đng th m đnh nhà n c đc coi là h p l khi có ít nh t 50% s ướ ượ
thành viên tham d (k c ng i đc y quy n). Các ý ki n k t lu n đc th ng nh t theo ườ ượ ế ế ượ
nguyên t c đa s . Tr ng h p t l bi u quy t là b ng nhau và đt 50% s thành viên H i đng ườ ế
(bao g m c s có m t t i phiên h p và s bi u quy t b ng văn b n g i đn H i đng), v n đ ế ế
đc thông qua theo ý ki n đã bi u quy t c a Ch t ch H i đng.ượ ế ế
K t lu n cu i cùng thông qua các n i dung th m đnh d án quan tr ng qu c gia trình Chính ế
ph , Th t ng Chính ph ph i đc ít nh t 2/3 s thành viên H i đng th m đnh nhà n c ướ ượ ướ
thông qua. Ý ki n các thếành viên H i đng th m đnh nhà n c đc th c hi n b ng cách bi u ướ ượ
quy t t i cu c h p ho c b ng vế ăn b n g i đn H i đng th m đnh nhà n c. ế ướ
6. H i đng th m đnh nhà n c t gi ướ i th sau khi hoàn thành công vi c th m đnh theo quy
đnh.
Đi u 5. Trách nhi m và quy n h n c a Ch t ch H i đng th m đnh nhà n c ướ
1. Xem xét phê duy t k ho ch th m đnh sau khi H i đng th ế m đnh nhà n c có ý ki n, ướ ế
quy t đnh tri u t p các cu c h p H i đng th m đnh nhà n c, ch trì các phiên h p; phân ế ướ
công trách nhi m Phó Ch t ch và các thành viên H i đng th m đnh nhà n c. ướ
2. Quy t đnh thành l p T chuyên gia th m đnh liên ngành theo yêu c u công vi c đi v i t ngế
d án quan tr ng qu c gia.
3. Trong tr ng h p c n thi t, Ch t ch H i đng th m đnh nhà n c có th y quy n m t Phóườ ế ướ
Ch t ch H i đng tri u t p và ch trì các phiên h p H i đng th m đnh nhà n c ho c báo ướ
cáo tr c Chính ph m t s n i dung ho c công vi c do Phó Ch t ch H i đng tr c ti p ph ướ ế
trách.
4. Quy t đnh vi c thuê và l a ch n t v n th m tra d án quan tr ng qu c gia theo quy đnh t i ế ư
Đi u 10 và Đi u 11 c a Ngh đnh này.
Đi u 6. Trách nhi m và quy n h n c a Phó Ch t ch H i đng th m đnh nhà n c ướ
1. Giúp Ch t ch H i đng th m đnh nhà n c đi u hành các ho t đng c a H i đng; theo dõi ướ
và th c hi n các nhi m v c a H i đng do Ch t ch H i đng phân công; báo cáo th ng ườ
xuyên v tình hình và k t ế qu th c hi n c a H i đng.
2. Giúp Ch t ch H i đng xem xét, đánh giá các báo cáo chuyên môn và các ho t đng khác c a
H i đng đ trình Th t ng Chính ph . ướ