
CHÍNH PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phộ ậ ự ạ úc
---------------
S : 29/2021/NĐ-CPốHà N iộ, ngày 26 tháng 3 năm 2021
NGH ĐNHỊ Ị
QUY ĐNH V TRÌNH T , TH T C TH M ĐNH D ÁN QUAN TR NG QU C GIA VÀỊ Ề Ự Ủ Ụ Ẩ Ị Ự Ọ Ố
GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐU TẦ Ư
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u ứ ậ ổ ứ ủ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ủ ậ ổ ứ ủ ậ ổ ứ ề ị ươ
2019;
Căn c Lu t Đu t công ngày 13 tháng 6 năm 2019;ứ ậ ầ ư
Căn c Lu t Xây d ng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t ứ ậ ự ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ
Xây d ng ngày 17 tháng 6 năm 2020;ự
Căn c Lu t Qu n lý, s d ng v n nhà n c đu t vào ứ ậ ả ử ụ ố ướ ầ ư s n xu t, kinh ả ấ doanh t i doanh nghi p ạ ệ
ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn c Lu t Đu t ngày 17 tháng 6 năm 2020;ứ ậ ầ ư
Căn c Lu t Đu t theo ph ng th c đi tác công t ngày 18 tháng 6 năm 2020;ứ ậ ầ ư ươ ứ ố ư
Căn c Lu t Đu th u ngày 26 tháng 11 năm 2013;ứ ậ ấ ầ
Theo đ ngh c a B tr ng B K ho ch và Đu t ;ề ị ủ ộ ưở ộ ế ạ ầ ư
Chính ph ban hành Ngh đnh quy đnh v trình t , th t c th m đnh d án quan tr ng qu c ủ ị ị ị ề ự ủ ụ ẩ ị ự ọ ố
gia và giám sát, đánh giá đầu t .ư
Ch ng ươ I
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Ngh đnh này quy đnh v :ị ị ị ề
1. Trình t , th t c th m đnh, quy t đnh ch tr ng đu t , quy t đnh đu t d án quan ự ủ ụ ẩ ị ế ị ủ ươ ầ ư ế ị ầ ư ự
tr ng qu c gia theo quy đnh t i Lu t Đu t công, Lu t Xây d ng; trình t , th t c th m đnh, ọ ố ị ạ ậ ầ ư ậ ự ự ủ ụ ẩ ị
quy t đnh ch tr ng đu t , phê duy t d án do Qu c h i quy t đnh ch tr ng đu t theo ế ị ủ ươ ầ ư ệ ự ố ộ ế ị ủ ươ ầ ư
quy đnh t i Lu t Đu t theo ph ng th c đi tác công t ; trình t , th t c th m đnh, ch p ị ạ ậ ầ ư ươ ứ ố ư ự ủ ụ ẩ ị ấ
thu n ch tr ng đu t d án do Qu c h i ch p thu n ch tr ng đu t theo quy đnh t i ậ ủ ươ ầ ư ự ố ộ ấ ậ ủ ươ ầ ư ị ạ
Lu t Đu t .ậ ầ ư

2. Giám sát, đánh giá ch ng trình, d án đu t , giám sát, đánh giá t ng th đu t và giám sát ươ ự ầ ư ổ ể ầ ư
đu t c a c ng đng đi v i ho t đng đu t t i Vi t Nam và đu t t Vi t Nam ra n c ầ ư ủ ộ ồ ố ớ ạ ộ ầ ư ạ ệ ầ ư ừ ệ ướ
ngoài; chi phí giám sát, đánh giá đu t ; quy n h n và trách nhi m c a c quan, đn v , t ch c, ầ ư ề ạ ệ ủ ơ ơ ị ổ ứ
cá nhân có liên quan đn ho t đng giám sát, đánh giá đu t .ế ạ ộ ầ ư
3. Vi c giám sát, đánh giá ho t đng đu t ch ng khoán th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t ệ ạ ộ ầ ư ứ ự ệ ị ủ ậ
v ch ng khoán.ề ứ
4. Vi c giám sát, đánh giá các ch ng trình, d án s d ng v n h tr phát tri n chính th c ệ ươ ự ử ụ ố ỗ ợ ể ứ
(ODA) và v n vay u đãi c a các nhà tài tr n c ngoài th c hi n theo quy đnh t i Ngh đnh ố ư ủ ợ ướ ự ệ ị ạ ị ị
này; nh ng v n đ khác bi t do đc thù c a vi c s d ng các ngu n v n này, th c hi n theo ữ ấ ề ệ ặ ủ ệ ử ụ ồ ố ự ệ
quy đnh ịc a pháp lu t v ủ ậ ề qu n lý và s d ng v n h tr phát tri n chính th c (ODA) và v n ả ử ụ ố ỗ ợ ể ứ ố
vay u đãi c a các nhà tài tr n c ngoài và đi u c qu c t liên quan.ư ủ ợ ướ ề ướ ố ế
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Đi ốt ng áp d ng c a Ngh đnh này bao g m:ượ ụ ủ ị ị ồ
1. Các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan đn d án quan tr ng qu c gia theo quy đnh t i ơ ổ ứ ế ự ọ ố ị ạ
Lu t Đu t công, Lu t Xây d ng; d án do Qu c h i quy t đnh ch tr ng đu t theo quy ậ ầ ư ậ ự ự ố ộ ế ị ủ ươ ầ ư
đnh t i Lu t Đu t theo ph ng th c đi tác công t ; d án do Qu c h i ch p thu n ch ị ạ ậ ầ ư ươ ứ ố ư ự ố ộ ấ ậ ủ
tr ng đu t theo quy đnh t i Lu t Đu t .ươ ầ ư ị ạ ậ ầ ư
2. Các c quan, đn v , t ch c, cá nhân có trách nhi m th c hi n giám sát, đánh giá đu t và ơ ơ ị ổ ứ ệ ự ệ ầ ư
các c quan, đn v , t ch c, cá nhân có liên quan đn ho t đng đu t và giám sát, đánh giá ơ ơ ị ổ ứ ế ạ ộ ầ ư
đu t .ầ ư
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Ngh đnh này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ị ị ừ ữ ướ ượ ể ư
1. “Giám sát đu t ” là ho t đng theo dõi, ki m tra đu t . Giám sát đu t g m giám sát ầ ư ạ ộ ể ầ ư ầ ư ồ
ch ng trình, d án đu t và giám sát t ng th đu t .ươ ự ầ ư ổ ể ầ ư
2. “Theo dõi ch ng trình, d án đu t ” là ho t đng th ng xuyên và đnh k c p nh t các ươ ự ầ ư ạ ộ ườ ị ỳ ậ ậ
thông tin liên quan đến tình hình th c hi n ch ng trình, d án; t ng h p, phân tích, đánh giá ự ệ ươ ự ổ ợ
thông tin, đ xu t các ph ng án ph c v vi c ra quy t đnh c a các c p qu n lý nh m đm ề ấ ươ ụ ụ ệ ế ị ủ ấ ả ằ ả
b o ch ng trình, d án đu t th c hi n đúng m c tiêu, đúng ti n đ, b o đm ch t l ng và ả ươ ự ầ ư ự ệ ụ ế ộ ả ả ấ ượ
trong khuôn kh các ngu n l c đã đc xác đnh.ổ ồ ự ượ ị
3. “Ki m tra ch ng trình, d án đu t ” là ho t đng đnh k theo k ho ch ho c đt xu t, ể ươ ự ầ ư ạ ộ ị ỳ ế ạ ặ ộ ấ
nh m ki m tra vi c ch p hành quy đnh v qu n lý ch ng trình, d án c a các c quan, t ằ ể ệ ấ ị ề ả ươ ự ủ ơ ổ
ch c, cá nhân liên quan: phát hi n k p th i nh ng sai sót, y u kém v qu n lý ch ng trình, d ứ ệ ị ờ ữ ế ề ả ươ ự
án theo quy đnh c a pháp lu t; ki n ngh các c p có th m quy n x lý nh ng v ng m c, phát ị ủ ậ ế ị ấ ẩ ề ử ữ ướ ắ
sinh, vi c làm sai quy đnh v qu n lý ch ng trình, d án; giám sát vi c x lý và ch p hành các ệ ị ề ả ươ ự ệ ử ấ
bi n pháp x lý các v n đ đã phát hi n.ệ ử ấ ề ệ
4. “Đánh giá ch ng trình, d án đu tươ ự ầ ư” là ho t đng đnh k theo k ho ch ho c đt xu t ạ ộ ị ỳ ế ạ ặ ộ ấ
nh m xác đnh m c đ đt đc theo m c tiêu, ch tiêu c th so v i quy t đnh đu t ho c ằ ị ứ ộ ạ ượ ụ ỉ ụ ể ớ ế ị ầ ư ặ
tiêu chu n đánh giá quy đnh c a nhà n c t i m t th i đi m nh t đnh. Đánh giá ch ng trình, ẩ ị ủ ướ ạ ộ ờ ể ấ ị ươ

d án đu t bao g m: đánh giá ban đu, đánh giá gi a k ho c giai đo n, đánh giá k t thúc, ự ầ ư ồ ầ ữ ỳ ặ ạ ế
đánh giá tác đng và đánh giá đt xu t.ộ ộ ấ
5. “Đánh giá ban đu” là đánh giá đc th c hi n ngay sau khi b t đu th c hi n đu t ch ngầ ượ ự ệ ắ ầ ự ệ ầ ư ươ
trình, d án nh m xem xét tình ự ằ hình th c t ự ế c a ch ng trình, d án so v i th i đi m phê duy t ủ ươ ự ớ ờ ể ệ
đ có bi n pháp x lý phù h p.ể ệ ử ợ
6. “Đánh giá gi a k ho c giai đo n" là đánh giá đc th c hi n vào th i đi m gi a k theo ti nữ ỳ ặ ạ ượ ự ệ ờ ể ữ ỳ ế
đ th c hi n đu t ch ng trình, d án đc phê duy t ho c sau khi k t thúc t ng giai đo n ộ ự ệ ầ ư ươ ự ượ ệ ặ ế ừ ạ
(đi v i ch ng trình, d án đc th c hi n theo nhi u giai đo n), nh m xem xét quá trình th c ố ớ ươ ự ượ ự ệ ề ạ ằ ự
hi n đu t ch ng trình, d án t khi b t đu tri n khai, đ xu t các đi u ch nh c n thi t.ệ ầ ư ươ ự ừ ắ ầ ể ề ấ ề ỉ ầ ế
7. “Đánh giá k t thúc” là đánh giá đc ti n hành ngay sau khi k t thúc th c hi n đu t ch ngế ượ ế ế ự ệ ầ ư ươ
trình, d án nh m xem xét các k t qu đt đc, rút ra các bài h c kinh nghi m.ự ằ ế ả ạ ượ ọ ệ
8. “Đánh giá tác đng” là đánh giá đc th c hi n vào th i đi m thích h p sau năm th 3 k t ộ ượ ự ệ ờ ể ợ ứ ể ừ
khi đa ch ng trình, d án vào v n hành, nh m làm rõ hi u qu , tính b n v ng và tác đng ư ươ ự ậ ằ ệ ả ề ữ ộ
kinh t - xã h i so v i m c tiêu đt ra ban đu.ế ộ ớ ụ ặ ầ
9. “Đánh giá đt xu t” là đánh giá đc th c hi n trong nh ng tr ng h p có nh ng v ng ộ ấ ượ ự ệ ữ ườ ợ ữ ướ
m c, khó khăn, tác đng phát sinh ngoài d ki n trong quá trình th c hi n đu t ch ng trình, ắ ộ ự ế ự ệ ầ ư ươ
d án.ự
10. “Giám sát đu t c a c ng đng” là ho t đng t nguy n c a dân c sinh s ng trên đa bàn ầ ư ủ ộ ồ ạ ộ ự ệ ủ ư ố ị
xã, ph ng, th tr n (sau đây g i chung là đa bàn c p xã) nh m theo dõi, ki m tra vi c ch p ườ ị ấ ọ ị ấ ằ ể ệ ấ
hành các quy đnh v qu n lý đu t c a c quan, đn v liên quan trong quá trình đu t ; phát ị ề ả ầ ư ủ ơ ơ ị ầ ư
hi n, ki n ngh v i các c quan nhà n c có th m quy n x lý các vi ph m v đu t (tr các ệ ế ị ớ ơ ướ ẩ ề ử ạ ề ầ ư ừ
ch ng trình, d án bí m t qu c gia theo quy đnh c a pháp lu t).ươ ự ậ ố ị ủ ậ
11. “Giám sát t ng th đu t ” là vi c theo dõi th ng xuyên, ki m tra đnh k theo k ho ch ổ ể ầ ư ệ ườ ể ị ỳ ế ạ
ho c đt xu t quá trình th c hi n đu t c a các c p, các ngành và đa ph ng; phát hi n và ặ ộ ấ ự ệ ầ ư ủ ấ ị ươ ệ
ch n ch nh k p th i nh ng sai ph m, thi u sót đ đm b o đu t theo quy ho ch, k ho ch, ấ ỉ ị ờ ữ ạ ế ể ả ả ầ ư ạ ế ạ
m c tiêu và đm b o hi u qu .ụ ả ả ệ ả
12. “Theo dõi t ng th đu t ” lổ ể ầ ư à ho t ạđng th ng xuyên và đnh k c p nh t các thông tin liên ộ ườ ị ỳ ậ ậ
quan đn ho t đng đu t và vi c quế ạ ộ ầ ư ệ ản lý đầu t c a các cư ủ ấp, các ngành và đa ph ng; t ng ị ươ ổ
h p, phân tích, đánh giá thông tin và đ xu t các c ch , chính sách liên quan đn qu n lý đu ợ ề ấ ơ ế ế ả ầ
t .ư
13. “Ki m tra t ng th đu t ” là ho t đng đnh k theo k ho ch ho c ể ổ ể ầ ư ạ ộ ị ỳ ế ạ ặ đt xu t, nh m ki m ộ ấ ằ ể
tra vi c ch p hành quy đnh v qu n lý đu t c a các c p, các ngành; phát hi n và ch n ch nh ệ ấ ị ề ả ầ ư ủ ấ ệ ấ ỉ
k p th i nh ng sai sót, y u kém, b o đm vi c qu n lý đu t đúng quy đnh c a pháp lu t; phát ị ờ ữ ế ả ả ệ ả ầ ư ị ủ ậ
hi n và ki n ngh các c p có th m quy n x lý k p th i nh ng v ng m c, phátệ ế ị ấ ẩ ề ử ị ờ ữ ướ ắ sinh ho c vi c ặ ệ
làm sai quy đnh v quị ề ản lý đu t ; giám sát vi c x lý vầ ư ệ ử à chấp hành các bi n pháp x lý các ệ ử
v n đ đã phát hi n.ấ ề ệ
14. “Đánh giá t ng th đu t ” là ho t đng đnh k theo k ho ch nh m phân tích, đánh giá k tổ ể ầ ư ạ ộ ị ỳ ế ạ ằ ế
qu đu t c a n n kinh t , ngành, đa ph ng; xác đnh m c đ đt đc so v i quy ho ch, kả ầ ư ủ ề ế ị ươ ị ứ ộ ạ ượ ớ ạ ế
ho ch trong t ng th i k hay t ng giai đo n; phân tích nguyên nhân nh h ng đn k t qu đuạ ừ ờ ỳ ừ ạ ả ưở ế ế ả ầ

t cũng nh đ xu t các gi i pháp nâng cao hi u qu đu t trong k hay giai đo n kư ư ề ấ ả ệ ả ầ ư ỳ ạ ếho ch ạ
sau.
15. “D án thành ph n thu c ch ng trình đu t công” là m t t p h p các ho t đng có liên ự ầ ộ ươ ầ ư ộ ậ ợ ạ ộ
quan v i nhau, nh m th c hi n m t ho c m t s m c tiêu c th c a ch ng trình, đc th c ớ ằ ự ệ ộ ặ ộ ố ụ ụ ể ủ ươ ượ ự
hi n trên đa bàn c th trong kho ng th i gian nh t đnh vệ ị ụ ể ả ờ ấ ị à d a trên nh ng ngu n l c đã xác ự ữ ồ ự
đnh.ị
16. “Ch d án thành ph n” là c quan, t ch c đc giao ch trì qu n lý d án thành ph n ủ ự ầ ơ ổ ứ ượ ủ ả ự ầ
thu c ch ng trình đu t công.ộ ươ ầ ư
17. “Ch s d ng” là c quan, t ch c đc giao qu n lý khai thác, v n hành d án.ủ ử ụ ơ ổ ứ ượ ả ậ ự
18. “D án đu t s d ng ngu n v n khác” là d án đu t không s d ng v n nhà n c.ự ầ ư ử ụ ồ ố ự ầ ư ử ụ ố ướ
19. “V n nhà n c ngoài đu t công” là v n nhà n c theo quy đnh t i Lu t Đu th u năm ố ướ ầ ư ố ướ ị ạ ậ ấ ầ
2013 nh ng không bao g m vư ồ ốn đu t công theo quy đnh c a pháp lu t v đu t công.ầ ư ị ủ ậ ề ầ ư
20. “D án quan tr ng qu c gia” là d án quan tr ng qu c gia đc quy đnh t i Lu t Đu t ự ọ ố ự ọ ố ượ ị ạ ậ ầ ư
công, Lu t Xây d ng; d án do Qu c h i quy t đnh ch tr ng đu t theo quy đnh t i Lu t ậ ự ự ố ộ ế ị ủ ươ ầ ư ị ạ ậ
Đu t theo ph ng th c đi tác công t ; d án do Qu c h i ch p thu n ch tr ng đu t theoầ ư ươ ứ ố ư ự ố ộ ấ ậ ủ ươ ầ ư
quy đnh t i Lu t Đu t .ị ạ ậ ầ ư
Ch ng IIươ
T CH C VÀ PH NG TH C HO T ĐNG C A H I ĐNG TH M ĐNH NHÀỔ Ứ ƯƠ Ứ Ạ Ộ Ủ Ộ Ồ Ẩ Ị
N CƯỚ
Đi u 4. T ch c, trách nhi m và quy n h n c a H i đng th m đnh nhà n cề ổ ứ ệ ề ạ ủ ộ ồ ẩ ị ướ
1. H i đng th m đnh nhà n c do Th t ng Chính ph quy t đnh thành l p theo t ng d án ộ ồ ẩ ị ướ ủ ướ ủ ế ị ậ ừ ự
có nhi m v t ch c th m đnh các d án quan tr ng qu c gia (Báo cáo nghiên c u ti n kh thi ệ ụ ổ ứ ẩ ị ự ọ ố ứ ề ả
ho c Báo cáo nghiên c u kh thi) đ trình Qu c h i quy t đnh ho c ch p thu n ch tr ng ặ ứ ả ể ố ộ ế ị ặ ấ ậ ủ ươ
đu t , ho c báo cáo Th t ng Chính ph quy t đnh đu t .ầ ư ặ ủ ướ ủ ế ị ầ ư
2. H i đng, th m đnh nhà n c g m Ch t ch H i đng, Phó Ch t ch H i đng và các thành ộ ồ ẩ ị ướ ồ ủ ị ộ ồ ủ ị ộ ồ
viên khác c a H i đng. Ch t ch H i đng th m đnh nhà n c là B tr ng B K ho ch và ủ ộ ồ ủ ị ộ ồ ẩ ị ướ ộ ưở ộ ế ạ
Đu t ; Phó Ch t chầ ư ủ ị và các thành viên khác c a H i đng là đi di n lãnh đo các b , ngành, ủ ộ ồ ạ ệ ạ ộ
các c quan liên quan do Th t ng Chính ph quy t đnh theo đ ngh c a B K ho ch và ơ ủ ướ ủ ế ị ề ị ủ ộ ế ạ
Đu t .ầ ư
3. Ch t ch H i đng, Phó Ch t ch H i đng và các thành viên H i đng th m đnh nhà n c ủ ị ộ ồ ủ ị ộ ồ ộ ồ ẩ ị ướ
ch u trách nhi m tr c Th t ng Chính ph v t ch c th m đnh và các ho t đng th m đnh ị ệ ướ ủ ướ ủ ề ổ ứ ẩ ị ạ ộ ẩ ị
theo nhi m v đc giao; ý ki n đánh giá k t qu th m đnh, k t lu n và ki n ngh c a H i ệ ụ ượ ế ế ả ẩ ị ế ậ ế ị ủ ộ
đng th m đnh nhà n c v các n i dung c a d án quan tr ng qu c gia đc phân công và ồ ẩ ị ướ ề ộ ủ ự ọ ố ượ
theo quy ch ho t đng c a H i đng th m đnh nhà n c.ế ạ ộ ủ ộ ồ ẩ ị ướ
4. H i đng th m đnh nhà n c có các quy n h n sau:ộ ồ ẩ ị ướ ề ạ

a) Xem xét, quy t đnh các v n đ v n i dung, ch ng trình và k ho ch công tác c a H i ế ị ấ ề ề ộ ươ ế ạ ủ ộ
đng và các v n đ khác có liên quan trong quá trình th m đnh d án quan tr ng qu c gia;ồ ấ ề ẩ ị ự ọ ố
b) Yêu c u ch đu t , nhà đu t ho c c quan đc giao nhi m v chu n b đu t cung c p ầ ủ ầ ư ầ ư ặ ơ ượ ệ ụ ẩ ị ầ ư ấ
các tài li u liên quan trong quá trình th m đnh d án quan tr ng qu c gia, thanh toán các chi phí ệ ẩ ị ự ọ ố
th m tra, th m đnh theo d toán và ti n đ th c hi n công vi c th m đnh đã đc phê duy t;ẩ ẩ ị ự ế ộ ự ệ ệ ẩ ị ượ ệ
c) Yêu c u nhà th u t v n (ho c c quan có liên quan) cung c p các tài li u liên quan trong quá ầ ầ ư ấ ặ ơ ấ ệ
trình th m tra, th m đnh d án quan tr ng qu c gia.ẩ ẩ ị ự ọ ố
5. H i đng th m đnh nhà n c làm vi c theo ch đ t p th d i s đi u hành c a Ch t ch ộ ồ ẩ ị ướ ệ ế ộ ậ ể ướ ự ề ủ ủ ị
H i đng. Phiên h p H i đng th m đnh nhà n c đc coi là h p l khi có ít nh t 50% s ộ ồ ọ ộ ồ ẩ ị ướ ượ ợ ệ ấ ố
thành viên tham d (k c ng i đc y quy n). Các ý ki n k t lu n đc th ng nh t theo ự ể ả ườ ượ ủ ề ế ế ậ ượ ố ấ
nguyên t c đa s . Tr ng h p t l bi u quy t là b ng nhau và đt 50% s thành viên H i đngắ ố ườ ợ ỷ ệ ể ế ằ ạ ố ộ ồ
(bao g m cồ ảs có m t t i phiên h p và s bi u quy t b ng văn b n g i đn H i đng), v n đố ặ ạ ọ ố ể ế ằ ả ử ế ộ ồ ấ ề
đc thông qua theo ý ki n đã bi u quy t c a Ch t ch H i đng.ượ ế ể ế ủ ủ ị ộ ồ
K t lu n cu i cùng thông qua các n i dung th m đnh d án quan tr ng qu c gia trình Chính ế ậ ố ộ ẩ ị ự ọ ố
ph , Th t ng Chính ph ph i đc ít nh t 2/3 s thành viên H i đng th m đnh nhà n c ủ ủ ướ ủ ả ượ ấ ố ộ ồ ẩ ị ướ
thông qua. Ý ki n các thếành viên H i đng th m đnh nhà n c đc th c hi n b ng cách bi u ộ ồ ẩ ị ướ ượ ự ệ ằ ể
quy t t i cu c h p ho c b ng vế ạ ộ ọ ặ ằ ăn b n g i đn H i đng th m đnh nhà n c.ả ử ế ộ ồ ẩ ị ướ
6. H i đng th m đnh nhà n c t giộ ồ ẩ ị ướ ự ải th sau khi hoàn thành công vi c th m đnh theo quy ể ệ ẩ ị
đnh.ị
Đi u 5. Trách nhi m và quy n h n c a Ch t ch H i đng th m đnh nhà n cề ệ ề ạ ủ ủ ị ộ ồ ẩ ị ướ
1. Xem xét phê duy t k ho ch th m đnh sau khi H i đng thệ ế ạ ẩ ị ộ ồ ẩm đnh nhà n c có ý ki n, ị ướ ế
quy t đnh tri u t p các cu c h p H i đng th m đnh nhà n c, ch trì các phiên h p; phân ế ị ệ ậ ộ ọ ộ ồ ẩ ị ướ ủ ọ
công trách nhi m Phó Ch t ch và các thành viên H i đng th m đnh nhà n c.ệ ủ ị ộ ồ ẩ ị ướ
2. Quy t đnh thành l p T chuyên gia th m đnh liên ngành theo yêu c u công vi c đi v i t ngế ị ậ ổ ẩ ị ầ ệ ố ớ ừ
d án quan tr ng qu c gia.ự ọ ố
3. Trong tr ng h p c n thi t, Ch t ch H i đng th m đnh nhà n c có th y quy n m t Phóườ ợ ầ ế ủ ị ộ ồ ẩ ị ướ ể ủ ề ộ
Ch t ch H i đng tri u t p và ch trì các phiên h p H i đng th m đnh nhà n c ho c báo ủ ị ộ ồ ệ ậ ủ ọ ộ ồ ẩ ị ướ ặ
cáo tr c Chính ph m t s n i dung ho c công vi c do Phó Ch t ch H i đng tr c ti p ph ướ ủ ộ ố ộ ặ ệ ủ ị ộ ồ ự ế ụ
trách.
4. Quy t đnh vi c thuê và l a ch n t v n th m tra d án quan tr ng qu c gia theo quy đnh t i ế ị ệ ự ọ ư ấ ẩ ự ọ ố ị ạ
Đi u 10 và Đi u 11 c a Ngh đnh này.ề ề ủ ị ị
Đi u 6. Trách nhi m và quy n h n c a Phó Ch t ch H i đng th m đnh nhà n cề ệ ề ạ ủ ủ ị ộ ồ ẩ ị ướ
1. Giúp Ch t ch H i đng th m đnh nhà n c đi u hành các ho t đng c a H i đng; theo dõi ủ ị ộ ồ ẩ ị ướ ề ạ ộ ủ ộ ồ
và th c hi n các nhi m v c a H i ự ệ ệ ụ ủ ộ đồng do Ch t ch H i đng phân công; báo cáo th ng ủ ị ộ ồ ườ
xuyên v tình hình và k t ề ế qu ảth c hi n c a H i đng.ự ệ ủ ộ ồ
2. Giúp Ch t ch H i đng xem xét, đánh giá các báo cáo chuyên môn và các ho t đng khác c a ủ ị ộ ồ ạ ộ ủ
H i đng độ ồ ểtrình Th t ng Chính ph .ủ ướ ủ

