CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 67/2005/NĐ-CP Hà Ni, ngày 19 tháng 5 năm 2005
NGH ĐỊNH
CA CHÍNH PH S 67/2005/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 5 NĂM 2005 QUY ĐỊNH
CHI TIT THI HÀNH MT S ĐIU CA PHÁP LNH GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Pháp lnh Giám định tư pháp ngày 29 tháng 9 năm 2004;
Theo đề ngh ca B trưởng B Tư pháp,
NGH ĐỊNH:
Chương 1:
NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
Điu 1. Tiêu chun, điu kin b nhim giám định viên tư pháp
1. Người có trình độ đại hc tr lên quy định ti đim a khon 2 Điu 8 ca Pháp lnh
Giám định tư pháp là người có bng tt nghip đại hc, bng thc sĩ, bng tiến sĩ v
ngành được đề ngh b nhim giám định viên tư pháp do cơ s giáo dc ca Vit Nam
cp.
Đối vi người có bng tt nghip đại hc, bng thc sĩ, bng tiến sĩ do cơ s giáo dc ca
nước ngoài cp thì các bng đó phi được công nhn ti Vit Nam theo quy định ca
pháp lut v giáo dc và điu ước quc tế mà Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam ký
kết hoc gia nhp.
2. Căn c Pháp lnh Giám định tư pháp và Ngh định này, B trưởng, Th trưởng cơ
quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph hướng dn c th tiêu chun, điu
kin b nhim giám định viên tư pháp tng chuyên ngành thuc lĩnh vc do B, ngành
mình qun lý.
3. Giám định viên tư pháp được b nhim trong s nhng người làm vic các t chc
giám định tư pháp, cơ quan nhà nước, trường đại hc, cơ s nghiên cu, các doanh
nghip và các t chc khác trong lĩnh vc pháp y, pháp y tâm thn, k thut hình s, tài
chính - kế toán, xây dng, văn hoá, môi trường và các lĩnh vc khác theo nhu cu ca
hot động t tng.
Điu 2. Trình t, th tc b nhim giám định viên tư pháp
1. Trung ương, Th trưởng đơn v ph trách v t chc, cán b ca B, cơ quan ngang
B, cơ quan thuc Chính ph ch trì, phi hp vi t chc pháp chế, đơn v qun lý
chuyên môn la chn người có đủ điu kin quy định ti Điu 8 ca Pháp lnh Giám định
tư pháp, Điu 1 ca Ngh định này và lp h sơ đề ngh B trưởng, Th trưởng cơ quan
ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph b nhim giám định viên tư pháp thuc
lĩnh vc do B, ngành mình qun lý.
2. Ởđịa phương, Giám đốc S Tư pháp ch trì, phi hp vi S chuyên môn qun lý v
lĩnh vc giám định tư pháp la chn người có đủ điu kin quy định ti Điu 8 ca Pháp
lnh Giám định tư pháp, Điu 1 ca Ngh định này và lp h sơ đề ngh Ch tch U ban
nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương (sau đây gi chung là Ch tch U ban
nhân dân cp tnh) b nhim giám định viên tư pháp.
3. Trong thi hn mười lăm ngày làm vic, k t ngày nhn được h sơ, B trưởng, Th
trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph, Ch tch U ban nhân
dân cp tnh xem xét, quyết định b nhim giám định viên tư pháp.
4. Người được b nhim giám định viên tư pháp được thc hin giám định vi tư cách là
giám định viên tư pháp k t ngày được b nhim.
5. B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph hướng
dn c th v h sơ, th tc b nhim giám định viên tư pháp thuc lĩnh vc do B,
ngành mình qun lý.
Điu 3. Cp th và công b danh sách giám định viên tư pháp
1. Người được b nhim giám định viên tư pháp được B Tư pháp cp th giám định viên
tư pháp để s dng trong vic thc hin quyn, nghĩa v ca người giám định tư pháp
quy định ti Điu 12 và Điu 13 ca Pháp lnh Giám định tư pháp.
2. Khi ra quyết định b nhim giám định viên tư pháp, B trưởng, Th trưởng cơ quan
ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph, Ch tch U ban nhân dân cp tnh đồng
thi có văn bn đề ngh B Tư pháp cp th giám định viên tư pháp.
Kèm theo văn bn đề ngh cp th giám định viên tư pháp có các giy t sau đây:
a) Quyết định b nhim giám định viên tư pháp;
b) Lý lch trích ngang ca người được đề ngh cp th giám định viên tư pháp;
c) Hai nh mu chân dung c 2cm x 3cm ca người được đề ngh cp th giám định viên
tư pháp.
3. Trong thi hn mười lăm ngày làm vic, k t ngày nhn được văn bn đề ngh cp th
giám định viên tư pháp và các giy t kèm theo, B Tư pháp có trách nhim cp th giám
định viên tư pháp cho người được b nhim giám định viên tư pháp.
4. Định k hàng năm, B Tư pháp lp, công b trên ít nht mt phương tin thông tin đại
chúng danh sách giám định viên tư pháp trong toàn quc.
Điu 4. Min nhim và thu hi th giám định viên tư pháp
1. Vic min nhim giám định viên tư pháp được thc hin khi giám định viên tư pháp
thuc mt trong nhng trường hp quy định ti khon 2 Điu 9 ca Pháp lnh Giám định
tư pháp hoc trong trường hp giám định viên tư pháp không th tiếp tc đảm nhim
công vic giám định vì lý do chính đáng khác.
2. Trung ương, Th trưởng đơn v ph trách v t chc, cán b ca B, cơ quan ngang
B, cơ quan thuc Chính ph ch trì, phi hp vi t chc pháp chếđơn v qun lý
chuyên môn đề ngh B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc
Chính ph quyết định min nhim giám định viên tư pháp thuc lĩnh vc do B, ngành
mình qun lý.
3. địa phương, Giám đốc S Tư pháp ch trì, phi hp vi Giám đốc S chuyên môn
qun lý v lĩnh vc giám định tư pháp đề ngh Ch tch U ban nhân dân cp tnh quyết
định min nhim giám định viên tư pháp.
4. H sơ đề ngh min nhim giám định viên tư pháp gm có các giy t sau đây:
a) Văn bn đề ngh min nhim giám định viên tư pháp ca Th trưởng đơn v ph trách
v t chc, cán b ca B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph hoc Giám đốc
S Tư pháp;
b) Các văn bn, giy t chng minh giám định viên tư pháp thuc mt trong nhng
trường hp quy định ti khon 1 Điu này.
5. Trong thi hn mười lăm ngày làm vic, k t ngày nhn được h sơ, B trưởng, Th
trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph, Ch tch U ban nhân
dân cp tnh xem xét, quyết định min nhim giám định viên tư pháp.
Khi ra quyết định min nhim giám định viên tư pháp, B trưởng, Th trưởng cơ quan
ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph, Ch tch U ban nhân dân cp tnh đồng
thi thu th giám định viên tư pháp ca người b min nhim.
Quyết định min nhim giám định viên tư pháp kèm theo th giám định viên tư pháp ca
người b min nhim được gi cho B Tư pháp.
6. Trong thi hn mười lăm ngày làm vic, k t ngày nhn được quyết định min nhim
giám định viên tư pháp và th giám định viên tư pháp ca người b min nhim, B Tư
pháp xóa tên giám định viên tư pháp đó trong danh sách giám định viên tư pháp và công
b trên ít nht mt phương tin thông tin đại chúng.
Điu 5. Lp và công b danh sách người giám định tư pháp theo v vic
1. Căn c vào nhu cu ca hot động t tng đối vi tng lĩnh vc giám định, B, cơ
quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph, U ban nhân dân cp tnh la chn nhng
người có đủ điu kin quy định ti khon 1 và khon 2 Điu 11 ca Pháp lnh Giám định
tư pháp và đề ngh B Tư pháp đưa vào danh sách người giám định tư pháp theo v vic.
2. Định k hàng năm, B Tư pháp công b trên ít nht mt phương tin thông tin đại
chúng danh sách người giám định tư pháp theo v vic trong toàn quc.
Điu 6. Chế độ ph cp, bi dưỡng, thù lao đối vi người giám định tư pháp
1. Ngoài vic được hưởng các chế độ ph cp áp dng cho ngành mình, giám định viên
tư pháp trong lĩnh vc pháp y, pháp y tâm thn, k thut hình s là người hưởng lương t
ngân sách nhà nước thì được hưởng ph cp trách nhim công vic giám định theo quy
định ca Chính ph v chế độ tin lương đối vi cán b, công chc, viên chc và lc
lượng vũ trang, k t ngày được b nhim giám định viên tư pháp.
2. Khi thc hin giám định, người giám định tư pháp là người hưởng lương t ngân sách
nhà nước thì được hưởng bi dưỡng theo v vic giám định.
Người hưởng lương t ngân sách nhà nước giúp vic cho người giám định tư pháp khi
thc hin giám định thì được hưởng 85% mc bi dưỡng mà người giám định tư pháp
được hưởng.
3. B Ni v ch trì, phi hp vi B Tài chính, B Tư pháp quy định c th v ph cp,
bi dưỡng áp dng cho tng lĩnh vc giám định tư pháp theo đề ngh ca B, cơ quan
ngang B, cơ quan thuc Chính ph qun lý v lĩnh vc giám định tư pháp.
4. Người giám định tư pháp là người không hưởng lương t ngân sách nhà nước thì được
hưởng thù lao giám định tư pháp theo quy định ti khon 2 Điu 38 ca Pháp lnh Giám
định tư pháp.
Chương 2:
CHC NĂNG, NHIM V, CƠ CU T CHC VÀ HOT ĐỘNG CA T
CHC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
Điu 7. Vin Pháp y quc gia
1. B Tư pháp ch trì, phi hp vi B Y tế, B Công an, B Quc phòng trình Th
tướng Chính ph quyết định thành lp Vin Pháp y quc gia.
2. Vin Pháp y quc gia có các chc năng, nhim v sau đây:
a) Thc hin giám định pháp y theo quy định ca pháp lut t tng và Pháp lnh Giám
định tư pháp;
b) Nghiên cu khoa hc v pháp y;
c) Tham gia đào to sau đại hc v chuyên ngành pháp y theo quy định ca pháp lut v
giáo dc;
d) Xây dng quy chun chuyên môn v giám định pháp y;
đ) Xây dng chương trình và t chc bi dưỡng nghip v pháp y cho giám định viên
pháp y, hướng dn nghip v pháp y cho các t chc giám định pháp y trong toàn quc;
e) Tng kết, báo cáo B Y tế, B Tư pháp v t chc hot động giám định pháp y trong
ngành y tế, đề xut các bin pháp nâng cao hiu qu hot động giám định pháp y;
g) Thc hin các hot động hp tác quc tế v pháp y;
h) Các nhim v khác theo quy định ca Th tướng Chính ph.
3. Vin Pháp y quc gia có Vin trưởng, Phó Vin trưởng và các đơn v chc năng. Vin
trưởng, Phó Vin trưởng Vin Pháp y quc gia phi là giám định viên pháp y chuyên
trách và do B trưởng B Y tế b nhim.
B trưởng B Y tế quy định c th v cơ cu t chc ca Vin Pháp y quc gia, sau khi
thng nht ý kiến vi B trưởng B Tư pháp.
4. Vin Pháp y quc gia hot động theo quy định ca Pháp lnh Giám định tư pháp, Ngh
định này và các văn bn quy phm pháp lut áp dng cho đơn v s nghip có thu.
Điu 8. Trung tâm Pháp y tnh, thành ph trc thuc Trung ương
1. tnh, thành ph trc thuc Trung ương có s lượng trưng cu giám định pháp y ln,
thường xuyên, có điu kin v cơ s vt cht và có t ba giám định viên pháp y chuyên
trách tr lên thì S Tư pháp có trách nhim ch trì, phi hp vi S Y tế xây dng đề án
và trình U ban nhân dân cp tnh quyết định thành lp Trung tâm Pháp y tnh, thành ph
trc thuc Trung ương (sau đây gi là Trung tâm Pháp y tnh).
2. Trung tâm Pháp y tnh có các chc năng, nhim v sau đây: