
H I ĐNGỘ Ồ NHÂN DÂN
T NH BÌNH D NGỈ ƯƠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố07/2019/NQ-HĐND Bình D ng, ngày ươ 31 tháng 7 năm 2019
NGH QUY TỊ Ế
QUY ĐNH CH Đ, CHÍNH SÁCH H TR ĐI V I CÔNG CH C, VIÊN CH C, NHÂNỊ Ế Ộ Ỗ Ợ Ố Ớ Ứ Ứ
VIÊN VÀ H C SINH, SINH VIÊN NGÀNH GIÁO D C VÀ ĐÀO T O, GIÁO D C NGHỌ Ụ Ạ Ụ Ề
NGHI P T NH BÌNH D NGỆ Ỉ ƯƠ
H I ĐNG NHÂN DÂN T NH BÌNH D NGỘ Ồ Ỉ ƯƠ
KHÓA IX - K H P TH M IỲ Ọ Ứ ƯỜ
Căn c Lu t T ch c chứ ậ ổ ứ ính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;ề ị ươ
Căn c ứLu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 thậ ả ạ ậ áng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Ngân sách nhà n c ngày 25 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ướ
Xét T trình sờ ố3148/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 c a y ban nhân dân t nh v vi c xâyủ Ủ ỉ ề ệ
d ng Ngh quy t c a H i đng nhân dân t nh v ch đ, chính sách h tr đự ị ế ủ ộ ồ ỉ ề ế ộ ỗ ợ ối với công ch c, ứ
viên ch c, nhân viên và h c sinh, sinh viên ngành Giáo d c và Đào t o, Giứ ọ ụ ạ áo d c ngh nghi p ụ ề ệ
t nh Bình D ng; Bỉ ươ áo cáo th m tra sẩ ố 59/BC-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 c a Ban Văn hủóa
- Xã h i và ộý ki n th o lu n c a đi bi u H i đng nhân dân tế ả ậ ủ ạ ể ộ ồ ỉnh t i k h p.ạ ỳ ọ
QUY T NGH :Ế Ị
Đi u 1.ề Quy đnh ch đ, chính sách h tr đi v i công ch c, viên ch c, nhân viênị ế ộ ỗ ợ ố ớ ứ ứ
1. H tr nhân viên c p d ng, ph c v , b o v , viên ch c ph trách công tác th vi n trong ỗ ợ ấ ưỡ ụ ụ ả ệ ứ ụ ư ệ
các c s Giáo d c và Đào t o và Giáo d c ngh nghi p công l p thu c t nh qu n lý (bao g m: ơ ở ụ ạ ụ ề ệ ậ ộ ỉ ả ồ
giáo d c m m non, giáo d c ph thông, Trung tâm Giáo d c th ng xuyên và B i d ng nghi pụ ầ ụ ổ ụ ườ ồ ưỡ ệ
v t nh, giáo d c ngh nghi p, giáo d c ngh nghi p - giáo d c th ng xuyên, giáo d c đi ụ ỉ ụ ề ệ ụ ề ệ ụ ườ ụ ạ
h c), c th nh sau:ọ ụ ể ư
a) Nhân viên c p d ng đc h tr 01 l n m c l ng c s /ng i/tháng.ấ ưỡ ượ ỗ ợ ầ ứ ươ ơ ở ườ
Ngoài ch đ trên, nhân viên c p d ng trong các c s giáo d c m m non, trong tr ng h p ế ộ ấ ưỡ ơ ở ụ ầ ườ ợ
c p d ng ph c v s tr v t quá quy đnh thì đc h tr thêm 05 ngày ti n l ng hi n ấ ưỡ ụ ụ ố ẻ ượ ị ượ ỗ ợ ề ươ ệ
h ng/ng i/tháng. M i đn v ch đc thi u không quá 02 c p d ng trong năm h c.ưở ườ ỗ ơ ị ỉ ượ ế ấ ưỡ ọ
b) Nhân viên ph c v đc h tr 500.000 đng/ng i/tháng.ụ ụ ượ ỗ ợ ồ ườ
c) Nhân viên b o v đc h tr 600.000 đng/ng i tháng và ti n trang ph c 600.000 đng/02 ả ệ ượ ỗ ợ ồ ườ ề ụ ồ
b /ng i/năm.ộ ườ
d) Viên ch c ph trách công tác th vi n đc h tr 0,2 l n m c l ng c s /ng i/tháng.ứ ụ ư ệ ượ ỗ ợ ầ ứ ươ ơ ở ườ

2. Giáo viên ph trách công tác ch ng mù ch - ph c p giáo d c t i các xã, ph ng, th tr n ụ ố ữ ổ ậ ụ ạ ườ ị ấ
đc h tr 0,3 l n m c l ng c s /ng i/tháng.ượ ỗ ợ ầ ứ ươ ơ ở ườ
3. H tr ti n trang ph cỗ ợ ề ụ
Công ch c, viên ch c, nhân viên h p đng tr c ti p làm công tác ph c v các lứ ứ ợ ồ ự ế ụ ụ ớp bán trú trong
các c s giáo d c m m non công l p đc h tr ti n trang ph c v i m c 300.000 đng/2 ơ ở ụ ầ ậ ượ ỗ ợ ề ụ ớ ứ ồ
b /ng i/năm.ộ ườ
4. H tr cho công ch c, viên ch c, nhân viên có g c tuy n d ng là giáo viênỗ ợ ứ ứ ố ể ụ
M c h tr đi v i công ch c, viên ch c, nhân viên có g c tuy n d ng là giáo viên (khi tuy n ứ ỗ ợ ố ớ ứ ứ ố ể ụ ể
d ng có chuyên ngành đào t o là s ph m ho c chuyên ngành đào t o không ph i là s ph m và ụ ạ ư ạ ặ ạ ả ư ạ
có ch ng ch nghi p v s ph m) không tr c ti p gi ng d y, đc phân công làm vi c t i các ứ ỉ ệ ụ ư ạ ự ế ả ạ ượ ệ ạ
c s giáo d c công l p trên đa bàn t nh Bình D ng nh sau:ơ ở ụ ậ ị ỉ ươ ư
a) H tr 30% m c l ng đang h ng và ph c p ch c v (n u có) đi v i c s giáo d c ỗ ợ ứ ươ ưở ụ ấ ứ ụ ế ố ớ ơ ở ụ
m m non, giáo d c ph thông, Trung tâm Giáo d c th ng xuyên và B i d ng nghi p v t nh, ầ ụ ổ ụ ườ ồ ưỡ ệ ụ ỉ
giáo d c ngh nghi p - giáo d c th ng xuyên, tr ng trung c p.ụ ề ệ ụ ườ ườ ấ
b) H tr 25% m c l ng đang h ng và ph c p ch c v (n u có) đi v i tr ng cao đng, ỗ ợ ứ ươ ưở ụ ấ ứ ụ ế ố ớ ườ ẳ
tr ng đi h c.ườ ạ ọ
Đi v i ch c danh K toán, Văn th , Th qu , Y t ph i đc phân công tr c ngày 01/7/2012.ố ớ ứ ế ư ủ ỹ ế ả ượ ướ
5. H tr công ch c, viên ch c khi đc đi u đng, phân công công tác các đa ph ng khác ỗ ợ ứ ứ ượ ề ộ ở ị ươ
n i đăng ký th ng trú nh sau:ơ ườ ư
a) T 20km đn 40km đc h tr 100.000 đng/ng i/tháng.ừ ế ượ ỗ ợ ồ ườ
b) Trên 40km đc h tr 150.000 đng/ng i/tháng.ượ ỗ ợ ồ ườ
6. H tr Nhà giáo u tú, Nhà giáo Nhân dânỗ ợ Ư
a) Nhà giáo u tú: 0,4 l n m c l ng c s /ng i/tháng, k c Nhà giáo u tú đã ngh h u.Ư ầ ứ ươ ơ ở ườ ể ả ư ỉ ư
b) Nhà giáo Nhân dân: 0,6 l n m c l ng c s /ng i/tháng, k c Nhà giáo nhân dân đã ngh ầ ứ ươ ơ ở ườ ể ả ỉ
h u.ư
7. H tr công ch c, viên ch c, nhân viên ngành Giáo d c và Đào t o, Giáo d c ngh nghi p ỗ ợ ứ ứ ụ ạ ụ ề ệ
nhân k ni m “Ngày Nhà giáo Vi t Nam 20/11” h ng năm: 200.000 đng/ng i.ỷ ệ ệ ằ ồ ườ
8. H tr cho công ch c Phòng Giáo d c và Đào t o, S Giáo d c và Đào t o; công ch c, viên ỗ ợ ứ ụ ạ ở ụ ạ ứ
ch c thu c tr ng m m non công l p đc ng i có th m quy n ra quy t đnh phân công qu n ứ ộ ườ ầ ậ ượ ườ ẩ ề ế ị ả
lý các đn v m m non ngoài công l p đóng trên đa bàn đc h ng 01 ngày l ng/tu n/ng i ơ ị ầ ậ ị ượ ưở ươ ầ ườ
(cách tính th c hi n nh cách tính ti n l ng d y thêm gi ).ự ệ ư ề ươ ạ ờ
9. H tr công ch c, viên ch c, nhân viên c a nhà tr , m u giáo, các tr ng m m non bán trú: ỗ ợ ứ ứ ủ ẻ ẫ ườ ầ
200.000 đng/ng i/tháng.ồ ườ

10. H tr Ban Giám hi u c s giáo d c m m non công l pỗ ợ ệ ơ ở ụ ầ ậ
Hi u tr ng và Phó Hi u tr ng các tr ng bán trú tr c ti p tham gia h tr và ki m tra giáo ệ ưở ệ ưở ườ ự ế ỗ ợ ể
viên v công tác chăm sóc và t ch c gi ăn, gi ng cho tr t i các nhóm lề ổ ứ ờ ờ ủ ẻ ạ ớp, đc h tr :ượ ỗ ợ
a) Đn v là nhà tr , tr ng m m non thì đc tính 02 ngày l ng/ng i/tháng.ơ ị ẻ ườ ầ ượ ươ ườ
b) Đn v là tr ng m u giáo có s l p t ch c ăn d i 04 l p thì đc tính 01 ngày ơ ị ườ ẫ ố ớ ổ ứ ướ ớ ượ
l ng/ng i/tháng.ươ ườ
c) Đn v là tr ng m u giáo có s l p t ch c ăn t 04 l p tr lên thì đc tính 1,5 ngày ơ ị ườ ẫ ố ớ ổ ứ ừ ớ ở ượ
l ng/ng i/tháng.ươ ườ
Cách tính m c h tr quy đnh t i Kho n này đc th c hi n nh cách tứ ỗ ợ ị ạ ả ượ ự ệ ư ính ti n l ng d y thêmề ươ ạ
gi .ờ
11. H tr giáo viên c s giáo d c m m non công l pỗ ợ ơ ở ụ ầ ậ
a) Đi v i các đn v có t ch c ăn, giáo viên đn s m tr c 06 gi 30 đ v sinh phòng, nhóm ố ớ ơ ị ổ ứ ế ớ ướ ờ ể ệ
lớp, chu n b đ ch i đ t ch c đón tr và chu n b các đi u ki n t ch c cho tr ăn sáng; t ẩ ị ồ ơ ể ổ ứ ẻ ẩ ị ề ệ ổ ứ ẻ ổ
ch c và tr c tr a cho tr ng (t 11 gi 30 đn 13 gi 30); t ch c tr tr t (16 gi 30 đn 17 ứ ự ư ẻ ủ ừ ờ ế ờ ổ ứ ả ẻ ừ ờ ế
gi 30), đc g i chung là “tr c sáng, tr c tr a”.ờ ượ ọ ự ự ư
- Tr ng h p n u giáo viên tham gia tr c sáng, tr c tr a đy đ trong tháng theo phân công c a ườ ợ ế ự ự ư ầ ủ ủ
Hi u tr ng thì đc tính t i đa là 04 ngày l ng/ng i/tháng.ệ ưở ượ ố ươ ườ
- Tr ng h p thi u giáo viên, Hi u tr ng b trí 01 giáo viên/l p thì đc tính t i đa 06 ngày ườ ợ ế ệ ưở ố ớ ượ ố
l ng/ng i/tháng.ươ ườ
- Tr ng h p giáo viên không tham gia đy đ, tùy theo s gi v ng c a giáo viên mà tính theo ườ ợ ầ ủ ố ờ ắ ủ
th c t .ự ế
- Tr ng h p n giáo viên có con nh d i 12 tháng tu i ho c có thai t 06 tháng tr lên (sinh ườ ợ ữ ỏ ướ ổ ặ ừ ở
con theo quy đnh k ho ch hóa gia đình) thì không ph i tr c sáng, tr c tr a. Tr ng hị ế ạ ả ự ự ư ườ ợp thi u ế
giáo viên nh ng các giáo viên này v n tr c bình th ng thì đc tính 06 ngày ư ẫ ự ườ ượ
l ng/ng i/tháng.ươ ườ
b) Giáo viên m m non tr c ti p đng l p có s tr v t t 20% tr lên so v i s tr /lầ ự ế ứ ớ ố ẻ ượ ừ ở ớ ố ẻ ớp theo
quy đnh đc h ng 04 ngày l ng/tháng/giáo viênị ượ ưở ươ
c) Giáo viên m m non m i ra tr ng, trong th i gian t p s đc h tr thêm 15% cho đ 100% ầ ớ ườ ờ ậ ự ượ ỗ ợ ủ
l ng b c kh i đi m và ph c p (n u có).ươ ậ ở ể ụ ấ ế
d) H tr 0,5 l n m c l ng c s /ng i/tháng đi v i Ban Giám hi u, giáo viên m u giáo và ỗ ợ ầ ứ ươ ơ ở ườ ố ớ ệ ẫ
0,7 l n m c l ng c s /ng i/tháng đi v i giáo viên nhà tr (bao g m c giáo viên trong th i ầ ứ ươ ơ ở ườ ố ớ ẻ ồ ả ờ
gian t p s ), th i gian h tr là 05 năm.ậ ự ờ ỗ ợ
đ) H tr giáo viên m m non tuy n d ng m iỗ ợ ầ ể ụ ớ

H tr ch đ thu hút đi v i giáo viên m m non tuy n d ng m i b ng 01 l n m c l ng c ỗ ợ ế ộ ố ớ ầ ể ụ ớ ằ ầ ứ ươ ơ
s /ng i/tháng, thở ườ ời gian h tr là 05 năm.ỗ ợ
Cách tính m c hứ ỗtr quy đnh t i Đi m a, Đi m b, Kho n này đc th c hi n nh cách tính ợ ị ạ ể ể ả ượ ự ệ ư
ti n l ng d y thêm gi .ề ươ ạ ờ
12. H tr cho giáo viên m m non ch a đt chu n (b o m u)ỗ ợ ầ ư ạ ẩ ả ẫ
Giáo viên m m non ch a đt chu n t i các c s giáo d c m m non công l p đc h ầ ư ạ ẩ ạ ơ ở ụ ầ ậ ượ ỗ tr 35% ợ
m c l ng đang h ng và ph c p ch c v (n u có).ứ ươ ưở ụ ấ ứ ụ ế
13. H tr giáo viên ti u h c d y l p v t s h c sinh theo quy đnh c a Đi u l tr ng ti u ỗ ợ ể ọ ạ ớ ượ ố ọ ị ủ ề ệ ườ ể
h cọ
Giáo viên ch nhi m, giáo viên b môn d y l p ti u h c có s h c sinh v t t 20% tr lên so ủ ệ ộ ạ ớ ể ọ ố ọ ượ ừ ở
v i s h c sinh/l p theo quy đnh đc h tr thêm 18 gi d y/giáo viên/tháng ớ ố ọ ớ ị ượ ỗ ợ ờ ạ (cách tính th c ự
hi n nh cách tính tiệ ư n ềl ng d y thêm gi )ươ ạ ờ . Th i gian h ng 09 tháng/năm.ờ ưở
14. H tr ti n thuê nhà h đi vỗ ợ ề ọ ố ới công ch c, viên ch c có khó khăn v nhà ứ ứ ề ở
Công ch c, viên ch c đang công tác t i các c s giáo d c công l p (g m giáo d c m m non, ứ ứ ạ ơ ở ụ ậ ồ ụ ầ
giáo d c ph thông, giáo d c ngh nghi p, giáo d c ngh nghi p - giáo d c th ng xuyên và ụ ổ ụ ề ệ ụ ề ệ ụ ườ
Trung tâm Giáo d c th ng xuyên và B i d ng nghi p v t nh) đc đi u đng, phân công ụ ườ ồ ưỡ ệ ụ ỉ ượ ề ộ
công tác cách xa n i đăng ký th ng trú t 30 km tr lên, không đc b trí nhà công v mà ph iơ ườ ừ ở ượ ố ụ ả
thuê nhà thì đc h tr ti n thuê nhà tr b ng 0,7 l n m c l ng c s /ng i/tháng (th i ở ượ ỗ ợ ề ọ ằ ầ ứ ươ ơ ở ườ ờ
đi m đc đi u đng, phân công ph i sau th i đi m đăng ký th ng trú).ể ượ ề ộ ả ờ ể ườ
Th i gian đc h ng ch đ h tr là 05 (năm) năm. Tr ng h p công ch c, viên ch c trong ờ ượ ưở ế ộ ỗ ợ ườ ợ ứ ứ
th i gian h ng ch đ h tr trên s không h ng ch đ h tr đc quy đnh t i Kho n 5 ờ ưở ế ộ ỗ ợ ẽ ưở ế ộ ỗ ợ ượ ị ạ ả
c a Đi u này.ủ ề
15. H tr giáo viên, gi ng viên làm đ dùng d y h c, thao gi ng, th c hànhỗ ợ ả ồ ạ ọ ả ự
a) Ti n th ng ng i làm đ dùng d y h c h i thi c p t nh:ề ưở ườ ồ ạ ọ ở ộ ấ ỉ
- Đt lo i A: 1.000.000 đng/đ dùng.ạ ạ ồ ồ
- Đt lo i B: 750.000 đng/đ dùng.ạ ạ ồ ồ
- Đt lo i C: 500.000 đng/đ dùng.ạ ạ ồ ồ
b) H tr giáo viên, gi ng viên d thi thao gi ng th c hành các b c h c, c p h c:ỗ ợ ả ự ả ự ậ ọ ấ ọ
- Giáo viên d thi: 200.000 đng/ti t (tính theo s ti t quy đnh)ự ồ ế ố ế ị
- Ti n làm đ dùng d y h c minh ề ồ ạ ọ h a ọcho ti t gi ng th c hành: 100.000 đng/đ dùng.ế ả ự ồ ồ
16. Ch đ khen th ng giáo viên, gi ng viên có h c sinh, sinh viên đt gi i qu c giaế ộ ưở ả ọ ạ ả ố
a) Gi i nh t: 10 l n m c l ng c s /gi i.ả ấ ầ ứ ươ ơ ở ả

b) Gi i nhì: 07 l n m c l ng c s /gi i.ả ầ ứ ươ ơ ở ả
c) Gi i ba: 05 l n m c l ng c s /gi i.ả ầ ứ ươ ơ ở ả
d) Gi i khuy n khích: 03 l n m c l ng c s /gi i.ả ế ầ ứ ươ ơ ở ả
17. Ch đ khen th ng giáo viên, gi ng viên có h c sinh, sinh viên đt gi i cu c thi khoa h c, ế ộ ưở ả ọ ạ ả ộ ọ
k thu t qu c giaỹ ậ ố
a) Gi i nh t: 05 l n m c l ng c s /gi i.ả ấ ầ ứ ươ ơ ở ả
b) Gi i nhì: 3,5 l n m c l ng c s /gi i.ả ầ ứ ươ ơ ở ả
c) Gi i ba: 2,5 l n m c l ng c s /gi i.ả ầ ứ ươ ơ ở ả
d) Gi i khuy n khích: 1,5 l n m c l ng c s /gi i.ả ế ầ ứ ươ ơ ở ả
18. H tr giáo viên b i d ng đi tuy n c a T nh d thi h c sinh gi i c p qu c giaỗ ợ ồ ưỡ ộ ể ủ ỉ ự ọ ỏ ấ ố
a) Giáo viên tham gia b i d ng đi tuy n c a T nh d thi h c sinh gi i c p qu c gia đc h ồ ưỡ ộ ể ủ ỉ ự ọ ỏ ấ ố ượ ỗ
tr 0,3 l n m c l ng c s /ti t d y. ợ ầ ứ ươ ơ ở ế ạ S ti t d y không quá 360 tiố ế ạ ết/môn h c/năm h c/kh i ọ ọ ố
l p.ớ
b) Mời chuyên gia b i d ng h c sinh d thi h c sinh gi i c p qu c gia: M c thù lao theo th a ồ ưỡ ọ ự ọ ỏ ấ ố ứ ỏ
thu n gi a hai bên trên c s đc s ch p thu n c a c p có th m quy n.ậ ữ ơ ở ượ ự ấ ậ ủ ấ ẩ ề
19. H tr cho công ch c, viên ch c tr c ti p tham gia sinh ho t hè: 200.000 đng/ng i/toàn ỗ ợ ứ ứ ự ế ạ ồ ườ
đt hè và đnh m c h tr ti n xăng xe cho thanh niên tình nguy n ph c v công tác hè: 100.000 ợ ị ứ ỗ ợ ề ệ ụ ụ
đng/ng i/toàn đt hè.ồ ườ ợ
20. H ỗtr m t l n đi v i xã, ph ng, th ợ ộ ầ ố ớ ườ ị tr n và huy n, th xã, thành ph đt chu n v công ấ ệ ị ố ạ ẩ ề
tác ph c p giáo d c b c trung h cổ ậ ụ ậ ọ
a) H tr 2.000.000 đng/xã, ph ng, th tr n.ỗ ợ ồ ườ ị ấ
b) H tr 10.000.000 đng/huy n, th xã, thành ph .ỗ ợ ồ ệ ị ố
Đi u 2.ề Quy đnh ch đ, chính sách h tr đi v i h c sinh, sinh viênị ế ộ ỗ ợ ố ớ ọ
1. H tr ti n ăn tr a cho tr em 5 tu i các c s giáo d c m m nonỗ ợ ề ư ẻ ổ ở ơ ở ụ ầ
Tr em 5 tu i (đang h c l p Lá) t i các c s giáo d c m m non có cha m thu c di n h ẻ ổ ọ ớ ạ ơ ở ụ ầ ẹ ộ ệ ộ
nghèo, h c n nghèo theo quy đnh chu n nghèo c a t nh; tr m côi c cha l n m ho c khuy tộ ậ ị ẩ ủ ỉ ẻ ồ ả ẫ ẹ ặ ế
t t có khó khăn v kinh t đc h tr ti n ăn tr a: 0,1 l n m c l ng c s /tr /tháng (đc ậ ề ế ượ ỗ ợ ề ư ầ ứ ươ ơ ở ẻ ượ
h ng theo th i gian h c th c t , nh ng không quá 09 tháng/năm h c).ưở ờ ọ ự ế ư ọ
2. Ch đ khen th ng h c sinh trúng tuy n đi h c đt đi m caoế ộ ưở ọ ể ạ ọ ạ ể
H c sinh h c các tr ng trên đa bàn t nh Bình D ng n u có đi m trúng tuy n đi h c hàng ọ ọ ở ườ ị ỉ ươ ế ể ể ạ ọ
năm đt s đi m cao thì đc th ng nh sau:ạ ố ể ượ ưở ư

