ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI
TRƯỜNG ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN
----------------------
Đào Ngọc Minh Anh
NGHIÊN CU MT S CH S SINH HC
CA HỌC SINH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TRUNG HC PH THÔNG NGUYN SIÊU, HÀ NI
LUẬN VĂN THẠC SĨ SINH HỌC
Ni 2018
ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI
TRƯỜNG ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN
----------------------
Đào Ngọc Minh Anh
NGHIÊN CU MT S CH S SINH HC
CA HỌC SINH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TRUNG HC PH THÔNG NGUYN SIÊU, HÀ NI
Chuyên ngành: Sinh hc thc nghim
Mã s: 60420114
LUẬN VĂN THẠC SĨ SINH HỌC
Ngưi hưng dn khoa hc: PGS.TS. Mai Văn Hưng
PGS.TS. Nguyn Hu Nhân
Hà Ni 2018
LI CẢM ƠN
Lời đầu tiên ca luận văn tôi xin bày tỏ lòng biết ơn và niềm cm kích sâu sc
tới PGS.TS. Mai Văn Hưng, thầy đã luôn tận tình hướng dn, ch bảo và định hướng
cho tôi trong sut thi gian hc tp, nghiên cu và thc hiện đề tài.
Tiếp theo, tôi xin gi li cảm ơn chân thành ti PGS.TS. Nguyn Hu Nhân
đã luôn giúp đỡ, h tr tôi trong quá trình thc hin và hoàn thiện đề tài.
Đồng thi, tôi xin trân trng cm ơn các thầy, cô công tác ti B môn Sinh lý
hc Sinh học người - Khoa Sinh hc - Tờng Đại hc Khoa hc T nhiên -
ĐHQGHN đã luôn ng h, tạo điều kin cho tôi được hc tp, nghiên cu khoa hc
mt cách tt nht.
Tôi xin chân thành cm ơn Ban giám hiệu, các giáo viên học sinh trường
THCS & THPT Nguyn Siêu, thành ph Nội đã tạo điều kin thun li giúp
đỡ tôi thc hin nghiên cu này.
Cui cùng, tôi xin gi li cảm ơn sâu sc nht ti gia đình, bạn nhng
người luôn động viên, ng h và sát cánh bên tôi trong sut quá trình hc tp, nghiên
cứu để tôi hoàn thành tt luận văn này.
Hà Nội, tháng 12 năm 2018
Tác gi
Đào Ngc Minh Anh
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cu ca riêng tôi.
Các kết qu, các s liu nêu trong luận văn là trung thực chưa từng được
công b trong bt kì công trình nào khác.
Hà Ni, tháng 12 năm 2018
Tác gi
Đào Ngc Minh Anh
NHNG CH VIT TT DÙNG TRONG LUẬN VĂN
BMI : Body mass index (ch s khối cơ thể).
Cs : Cng s.
FEV1 : Forced expiratory volume in one second (th tích khí th ra tối đa trong
giây đầu).
GTSH : Các giá tr sinh học người Việt Nam bình thường thp k 90, thế k XX.
HSSH : Hng s sinh học người Vit Nam.
NXB : Nhà xut bn.
VC: : Vital capacity (dung tích sng).
THCS : Trung học cơ sở.
THPT : Trung hc ph thông.
WHO : World health organization (T chc Y tế Thế gii).