
NGÔN NG L P TRÌNH DÀNH CHO M I NG I !Ữ Ậ Ọ ƯỜ
<Nhi u khi code c a tui có m t s l nh “m i l ”, nh ng r t hay ! ^^ >ề ủ ộ ố ệ ớ ạ ư ấ
-designed by Lý Th Minh – nick : autoboy195 – Y!m : unluckystar_195ế
borned : 20-2-1995 ^^!
-Time : 10:25PM 18.2.10 (( tut có 32 trang)
Tui s c trình bày 1 cách d hi u nh t ! ẽ ố ễ ể ấ
<tui t s u t m và t biên t di n ^^ - có ch nào ko h u xin th l i!>ự ư ầ ự ự ễ ỗ ỉ ứ ỗ
Menu nhanh
[==================== Menu ============================]
M t vài thao tác v i notepadộ ớ
Cho phép user t t formắ
GUI
C u trúc r nhánhấ ẽ
C u trúc l pấ ặ
[=====================================================]
Chương I : Lập trình cơ bản
Bài 1 : làm quen !
1. M ch ng trình AutoIT đ l p trìnhở ươ ể ậ
Tên ch ng trình : SciTe Script Editorươ
Giao di n nh sau :ệ ư

2. M t ch ng trình đ n gi n ộ ươ ơ ả
Đ hi n th Ti ng Vi t có d u trong AutoIT, b n hãy làm nh sau :ể ể ị ế ệ ấ ạ ư
File > Encoding > UTF – 8 with BOM ho c UCS-2 Big Endianặ
L p trình nào ^^ậ
☺ L u ý : -----------------------------------------------------------------------------ư
-B t c ch ng trình AutoIt (vi t t t là auto) nào đ u ph i l u l i (đ nh d ng *.au3), sau đó m i ch y đ c. Thaoấ ứ ươ ế ắ ề ả ư ạ ị ạ ớ ạ ượ
tác l u :ư
n vào icon Save >> Ch n n i l u >> Saveấ ọ ơ ư
- Đ ch y th ch ng trình, n F5 ( gi ng vb6 nh ^^)ể ạ ử ươ ấ ố ỉ
--------------------------------------------------------------------------------------
• Gõ vào dòng sau trong khu v c 3 :ự
Msgbox (0,"Thông báo","Hi n th ti ng vi t 100% ^^")ể ị ế ệ
Save nó l i, bây gi n F5 đ ch y, 1 ch ng trình nh c a b n đã hình thành !ạ ờ ấ ể ạ ươ ỏ ủ ạ
Tuy t v i, ch ng trình hi n th Unicode r t chu n, không b l i nh vb6 ^^.ệ ờ ươ ể ị ấ ẩ ị ỗ ư
• Chuy n thành File exe :ể
Có r t nhi u cách, nh ng có m t cách r t đ n gi n là truy c p đ n th m c ch a file *.au3 , nháy ph i vào file này vàấ ề ư ộ ấ ơ ả ậ ế ư ụ ứ ả
ch n Complite Script . N u ko có l i gì thì l p t c b n đã có 1 file *.exe hoàn ch nh rùi ! Ti n l i h n là ch có 1 file duyọ ế ỗ ậ ứ ạ ỉ ệ ợ ơ ỉ
nh t !ấ
Đây là file vidu.au3 Đây là file vidu.exe
☻ K t thúc :ế
- L nh m thông báo đ n gi n:ệ ở ơ ả
1 – Thanh menu
2 – Thanh công cụ
3- Khu v c so nự ạ
th oả
4 – Thanh tr ng tháiạ

Msgbox ([ki u thông báo 0~6],“[Tiêu đ ]”,“[Text]”)ể ề
Bài 2 : Ch y ch ng trình :ạ ươ
B n hãy vào AutoIt script r i gõ dòng sau vào :ạ ồ
Run (“notepad”)
Câu này có nghĩa là Ch y notepad.exe trong máy c a b nạ ủ ạ
R i gõ ti p :ồ ế
WinWaitActive ( "Untitled - Notepad") ; không dc đ i tiêu đ !ổ ề
Xem thêm (r t quan tr ng !)ấ ọ
Có nghĩa là ch c a s notepadờ ử ổ
Gõ ti p dòng này vào :ế
Send("This is some text.")
Có nghĩa là : G i dòng ch trên cho notepad đang m !ử ữ ở
Và đây là dòng cu i cùngố
WinClose ( "Untitled - Notepad")
Dùng đ đóng Notepad.ể
T ng h p, ta có code nh sau :ồ ợ ư
run ("notepad") ; ch y notepadạ
WinWaitActive ( "Untitled - Notepad") ;ch notepadờ
Send("This is some text.") ; g i text đ n notepadử ế
WinClose ( "Untitled - Notepad") ; đóng notepad
; Thao tác nhanh nh đi n x t v y ^^ư ệ ẹ ậ
; là chú thích !
Bây gi n F5, b n s th y các công vi c x y ra l n l t :ờ ấ ạ ẽ ấ ệ ả ầ ượ
- M notepadở
- M notepad có tiêu đ là Utitled – notepadở ể
- Gõ dòng ch This is some text vào notepadữ
- Thoát notepad, hi n ra b ng tùy ch n thoátệ ả ọ
(Ch p, cái ch “Thí í some text” là do tui b t unikey ^^)ẹ ỗ ậ
B n th y hay ch a ? Th m i là Auto !ạ ấ ư ế ớ
☺ Cách dùng hi u qu l nh WinwaitActive :ệ ả ệ
Qu đúng nh tên g i ! AutoIT đã giúpả ư ọ
chúng ta th c hi n Thao tác v iự ệ ớ
notepad ch trong 1s mà ch v i vàiỉ ỉ ớ
dòng code d hi u ! Đi u này r t khóễ ể ề ấ
v i các ngôn ng nh vb6,…ớ ữ ư

B n m ch ng trình đó lên trong windows, ví d notepad :ạ ở ươ ụ
Chép dòng ch có khoanh tròn tiêu đ - ữ ề vào đâu đó. Dòng ch đó s dùng cho v trí này trong AutoIt:ữ ẽ ị
-N u tiêu đ dài ho c b n “l i” chép ^^, hãy dùng công c Windows Info có s n c a AutoItế ề ặ ạ ườ ụ ẵ ủ
B c 1 : ch y notepadướ ạ
B c 2 : Ch y windows infoướ ạ
☻ K t thúc :ế
• Câu l nh đ ch y ch ng trình : ệ ể ạ ươ run (“[tên ch ng trình]”)ươ
* tên ch ng trình ho c đ ng d n ch ng trìnhươ ặ ườ ẫ ươ
• Câu l nh đ ch ch ng trình đó : ệ ể ờ ươ WinWaitActive (“[tiêu đ ]”)ề
• Câu l nh đ g i text đ n ch ng trình đó : ệ ể ử ế ươ send (“[text mu n g i]”)ố ử
n u mu n g i kí t “#”, gõ l nh sau :ế ố ử ự ệ
Send (“# d u thăng”,1) ---ấ cho flag là 1
• Câu l nh đ đóng ch ng trình đó : ệ ể ươ winclose (“[tiêu đ ]”)ề
[H c l p trình thì không th không n m v ng căn b n, mà mu n n m v ng căn b n thìọ ậ ể ắ ữ ả ố ắ ữ ả
ph i n m v ng lí thuy t đã, r i ki n th c s đ c c ng c qua th c hành, h c t t ,ả ắ ữ ế ồ ế ứ ẽ ượ ủ ố ự ọ ừ ừ
s vào ^^]ẽ
Bài 3 : Khai báo
-Tui s đi nhanh ph n này, nh ng ko b sót các ph n quan tr ng nh t !ẽ ầ ư ỏ ầ ọ ấ
• Khai báo bi nế : Các bi n đ c khai báo và t o ra v i các t khóaế ượ ạ ớ ừ Dim, local và global: (ph m vi s d ng : global >ạ ử ụ
local > dim)
Dim $var1
Ho c b n cũng có th khai báo nhi u bi n cùng m t lúc: ặ ạ ể ề ế ộ
Dim $var1, $myvariable
Đ a con trư ỏ
chu t vàoộ
tiêu đề
notepad, sau
đó copy từ
ch này !ỗ

B n cũng có th ch đ nh m t bi n màạ ể ỉ ị ộ ế không c nầ khai báo (nh ngư Tui khuy n kíchế khai báo tr c). ướ
$Var1 = "abc"
• Khai báo h ngằ (constants)
Constants đ c công b và t o ra b ng cách s d ng Const ượ ố ạ ằ ử ụ t khóa nh : ừ ư
Const $const1 = 1, $const2 = 12
Constants có th đ c công b và s d ng Enumể ượ ố ử ụ nh sau: ư
Enum $const1 = 1, $const2, $const3 ; 1, 2, 3
Enum STEP 2 $incr0, $incr2, $incr4 ; 0, 2, 4
Enum STEP *2 $mult1, $mult2, $mult4 ; 1, 2, 4
Arrays (m ng)ả
Array là m t bi n có ch a m t lo t các d li u thành ph n c a cùng m t lo i và kích c . M i y u t trong bi n này cóộ ế ứ ộ ạ ữ ệ ầ ủ ộ ạ ỡ ỗ ế ố ế
th đ c truy c p b i m t s ch m c. ể ượ ậ ở ộ ố ỉ ụ
Ví d : ụ
Hãy nói b n mu n l u tr nh ng lo t ký t : "A", "U", "T", "O", "I", "T" và "3". ạ ố ư ữ ữ ạ ự
B n có th s d ng b y các bi n riêng bi t đ làm nh th , nh ng b ng cách s d ng m t Array là hi u qu h n: ạ ể ử ụ ả ế ệ ể ư ế ư ằ ử ụ ộ ệ ả ơ
$Array [0] = "A"
$Array [1] = "U"
.. vv.
$Array [6] = "3"
Đ truy c p m t giá tr c th trong m t Array, b n ch c n bi t các ch m c s : ể ậ ộ ị ụ ể ộ ạ ỉ ầ ế ỉ ụ ố
$MyChar = $Array [2]
Các k t qu này trong $MyChar có ch a ch "T" ế ả ứ ữ
Các ch m c s cũng có th đ c thay th b i m t bi n ho c m t bi u, do đó, b n có th xây d ng ph c t p cách đ chỉ ụ ố ể ượ ế ở ộ ế ặ ộ ể ạ ể ự ứ ạ ể ỉ
đ nh ho c truy c p vào m t y u t trong m ng đó. ị ặ ậ ộ ế ố ả
Arrays cũng có th đ c nhi u chi u, khi b n s d ng nhi u lo t các ch m c s , nh : ể ượ ề ề ạ ử ụ ề ạ ỉ ụ ố ư
$Array[0][0]="Upper-Left"
$Array[1][0]="Lower-Left"
$Array[0][1]="Upper-Right"
$Array[1][1]="Lower-Right"
(Nh ng giá tr này ch là ví d ) ữ ị ỉ ụ
B n có th s d ng đ n 64 trong m t kích th c Array. T ng s các m c có th không đ c l n h n 2 ^ 24 (16 777ạ ể ử ụ ế ộ ướ ổ ố ụ ể ượ ớ ơ
216).
Tr c khi b n có th b t đ u s d ng Arrays trong t p l nh c a b n, b n ph i xác đ nh bounds c a h b ng cách sướ ạ ể ắ ầ ử ụ ậ ệ ủ ạ ạ ả ị ủ ọ ằ ử
d ng ụ' Dim ' t khóa. ừ

