intTypePromotion=1

Ngôn ngữ tân từ: Bài 6

Chia sẻ: Lê Quảng Vàng | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:12

0
49
lượt xem
3
download

Ngôn ngữ tân từ: Bài 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ngôn ngữ tân từ là ngôn ngữ truy vấn hình thức do Codd đề nghị (1972-1973) được Lacroit, Proix và Ullman phát triển, cài đặt trong một số ngôn ngữ như QBE, ALPHA.. Đặc điểm: Ngôn ngữ phi thủ tục Rút trích cái gì chứ không phải rút trích như thế nào Khả năng diễn đạt tương đương với đại số quan hệ Có hai loại: Có biến là n bộ Có biến là miền giá trị

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ngôn ngữ tân từ: Bài 6

  1. Bài 6: Ngôn ngữ tân từ 1
  2. Giới thiệu Ngôn ngữ tân từ là ngôn ngữ truy vấn hình thức do  Codd đề nghị (1972­1973) được Lacroit, Proix và  Ullman phát triển, cài đặt trong một số ngôn ngữ như  QBE, ALPHA.. Đặc điểm:  Ngôn ngữ phi thủ tục  Rút trích cái gì chứ không phải rút trích như thế nào  Khả năng diễn đạt tương đương với đại số quan hệ Có hai loại:  Có biến là n bộ  Có biến là miền giá trị   2
  3. 1. Ngôn ngữ tân từ có biến là n bộ Câu hỏi có biến là n bộ được biểu diễn như sau:          {s | F s}    hoặc   {s | F(s)}  Trong đó s là biến n bộ, F là một công thức chỉ  có một biến tự do là s. Các phép toán logic: phủ định (¬), kéo theo (⇒),  và (∧), hoặc (∨). Các lượng từ: với mọi (∀), tồn tại (∃ )   3
  4. Ví dụ: SANPHAM(masp,gia,nuocsx). In ra mã  sản phẩm do ‘TQ’ sản xuất có giá hơn 10.000      ĐSQH:      SANPHAM:(nuocsx=‘TQ’∧gia>10000)[masp]   NNTT_BNB:    {s.masp | SANPHAM(s) ∧ s.nuocsx=‘TQ’ ∧ s.gia>10000}  {s[masp] | SANPHAM s ∧ s[nuocsx]=‘TQ’ ∧ s[gia]>10000}   4
  5. Công thức an toàn Một công thức được gọi là an toàn nếu  tất cả các giá trị trong kết quả đều lấy từ  miền giá trị của công thức Ví dụ: {s | ¬(SANPHAM s)}   5
  6. Cho CSDL NhaCC (Mancc, Tenncc, Khuvuc) CungCap (Mancc, Masp, Gia) SanPham (Masp, Tensp, Mau)   6
  7. 1. Tìm mã nhà cung cấp cung cấp sản phẩm  màu đỏ hoặc xanh ĐSQH : masp R1 ←SanPham  CungCap R 2 ←R1 : ( mau =' Xanh' ∨mau =' Do' ) R3 ←R 2[ mancc] NNTT _ BNB : {c.mancc | CungCap (c ) ∧ SanPham( s ) ∧ c.masp = s.masp ∧ ( s.mau =' Xanh' ∨ s.mau =' Do' )}   7
  8. 2. Tìm TenNCC cung cấp sản phẩm cho khu  vực “TpHCM” hoặc cung cấp sản phẩm màu đỏ ĐSQH : mancc masp R1 ←( NhaCC CungCap ) SanPham R 2 ← R1 : ( mau =' Do' ∨ khuvuc =' TpHCM ' ) R3 ← R 2[tenncc] NNTT _ BNB : {c.tenncc | NhaCC n ∧ CungCap c ∧ SanPham s ∧ n.mancc = c.mancc ∧ c.masp = s.masp ∧ ( s.mau =' Do' ∨ n.khuvuc =' TpHCM ' )}   8
  9. 3. Tìm TenNCC cung cấp ít nhất 2 sản phẩm  (màu xanh và màu đỏ) ĐSQH : masp R1 ← (( SanPham  CungCap ) : (mau =' Do' ))[tenncc] masp R 2 ← (( SanPham  CungCap ) : (mau =' Xanh' ))[tenncc] R3 ← R1 ∩ R 2 NNTT _ BNB : {c.tenncc | CungCap (c1) ∧ SanPham( s1) ∧ c1.masp = s1.masp ∧ s1.mau =' Do' ∧ CungCap (c 2) ∧ SanPham( s 2) ∧ c 2.masp = s 2.masp ∧ s 2.mau =' Xanh' ∧ CungCap (c) ∧ c.mancc = c1.mancc) ∧ c.mancc = c 2.mancc}   9
  10. 4. Tìm MaNCC cung cấp tất cả các sản phẩm ĐSQH : R1 ←CungCap[ mancc, masp ] R 2 ←SanPham[ masp ] R3 ←R1 ÷R 2 NNTT _ BNB : {n.mancc | NhaCC (n) ∧ (∀s ∈ SanPham) (∃c ∈ CungCap : c.masp = s.masp ∧ c.mancc = n.mancc)}   10
  11. 5. Tìm MaNCC cung cấp tất cả các sản phẩm  màu đỏ ĐSQH : R1 ← CungCap[mancc, masp] R 2 ← ( SanPham : (mau =' Do' ))[masp] R3 ← R1 ÷ R 2 NNTT _ BNB : {n.mancc | NhaCC (n) ∧ (∀s ∈ SanPham : s.mau =' Do' ) (∃c ∈ CungCap : c.masp = s.masp ∧ c.mancc = n.mancc)}   11
  12. 2. Ngôn ngữ tân từ có biến là miền giá trị {(x1,x2,…,xn) | F(x1,x2,…,xn)} Trong đó: • xi là các biến tự do của F • Q= {(x1,x2,…,xn) | F(x1,x2,…,xn)}  Nếu (x1,x2,…,xn)∈Q thì                          F(x1,x2,…,xn):Đúng   12
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2