Nguyên lý kế toán
Chng t, tài khon và ghi s kép
1
CHNG T, TÀI KHON VÀ GHI S KÉP
I. CHNG T K TOÁN ............................................................................................................ 3
1. Tng quan ............................................................................................................................. 3
a. Khái nim .......................................................................................................................... 3
b. Vai trò ............................................................................................................................... 3
c. Ni dung ............................................................................................................................ 4
2. Phân loi ................................................................................................................................ 5
a. Theo trình t lp chng t................................................................................................. 5
b. Theo công dng ca chng t ........................................................................................... 5
c. Theo địa điểm lp chng t .............................................................................................. 6
d. Theo ni dung các nghip v kinh tế phn ánh trong chng t........................................ 7
e. Theo s ln ghi mt loi nghip v kinh tế trên chng t ................................................ 7
f. Theo hình thc ca chng t ............................................................................................. 8
Ph lc: Mt s chng t thông dng ....................................................................................... 9
II. TÀI KHON .......................................................................................................................... 15
1. Khái nim ............................................................................................................................ 15
2. Ni dung và kết cu ............................................................................................................ 16
3. Tng hp và chi tiết ............................................................................................................ 17
4. Phân loi .............................................................................................................................. 18
5. Đặc đim* ............................................................................................................................ 19
a. Tài khon Tài sn ............................................................................................................ 20
b. Tài khoản điều chnh gim Tài sn ................................................................................. 22
c. Tài khon Ngun vn ...................................................................................................... 26
d. Tài khoản điều chnh gim Ngun vn ........................................................................... 28
2
e. Tài khon va điều chỉnh tăng, vừa điều chnh gim Ngun vn .................................. 31
f. Tài khoản lưỡng tính ....................................................................................................... 35
g. Tài khon Doanh thu, thu nhp ....................................................................................... 44
h. Tài khoản điều chnh gim Doanh thu ............................................................................ 46
i. Tài khon Chi phí ............................................................................................................ 48
j. Tài khoản Xác định kết qu kinh doanh .......................................................................... 50
Bng tóm tt ........................................................................................................................ 53
III. GHI S KÉP ......................................................................................................................... 55
1. Khái nim ghi s kép .......................................................................................................... 55
a. Khái nim ........................................................................................................................ 55
b. Phân loi.......................................................................................................................... 57
2. Nguyên tc ghi sp ......................................................................................................... 58
3. Phương pháp ghi s ............................................................................................................. 59
3
I. CHNG T K TOÁN
1. Tng quan
a. Khái nim
Định nghĩa
Chng t kế toán: nhng giy t vt mang tin phn ánh nghip v kinh tế, tài chính
phát sinh và đã hoàn thành, làm căn c ghi s kế toán.
Vt mang tin: bt k phương tin nào được dùng để lưu tr truyn ti thông tin, d
như: giấy, báo, USB, đĩa CD, VCD,…
b. Vai trò
📌 Điểm mấu chốt
Chng t kế toán:
bng chng cho s tn ti (phát sinh) ca các nghip v kinh tế, tài chính; và
căn cứ để ghi nhn các nghip v kinh tế, tài chính vào S kế toán.
d, doanh nghip mua mt hàng hóa tr giá 25 triệu đồng, thanh toán ngay bng tin mt,
nhà cung cấp đã giao hàng cho doanh nghip doanh nghiệp cũng đã nhập kho hàng trên
ngay trong ngày. Để đủ căn cứ ghi nhn nghip v trên vào s sách, doanh nghip cn phi
chun b đầy đủ nhng chng t kế toán sau đây:
Hóa đơn Giá trị gia tăng: Xác nhận rng doanh nghip đã mua hàng t nhà cung cp;
Phiếu chi: Xác nhn rng doanh nghiệp đã chi tin mt cho nghip v trên;
Biên bn giao nhn: Xác nhn rng nhà cung cấp đã giao hàng cho doanh nghiệp;
Phiếu nhp kho: Xác nhn rng doanh nghiệp đã nhập hàng vào kho; và
Chng t ghi s: Tng hp thông tin s liu t các chng t trên để ghi nhn nghip v
vào s sách kế toán.
4
c. Ni dung
Chng t kế toán phi đm bo ti thiu có các ni dung ch yếu sau đây:
1. Tên và s hiu ca chng t kế toán;
2. Ngày, tháng, năm lp chng t kế toán;
3. Tên, đa ch của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoc cá nhân lp chng t kế toán;
4. Ni dung nghip v kinh tế, tài chính phát sinh;
5. S ợng, đơn giá s tin ca nghip v kinh tế, tài chính ghi bng s; tng s tin ca
chng t kế toán dùng đ thu, chi tin ghi bng s và bng ch;
6. Ch ký, h và tên của người lập, người duyt và nhng người có liên quan đến chng t.
Ngoài nhng ni dung ch yếu ca chng t kế toán được quy định nêu trên, chng t kế toán
có th có thêm nhng ni dung khác theo tng loi chng t.