
Nguyên lý kế toán
Hoạt động sản xuất

2
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
I. TỔNG QUAN ............................................................................................................................ 4
1. Hoạt động sản xuất................................................................................................................ 4
2. Chi phí sản xuất .................................................................................................................... 5
a. Khái niệm .......................................................................................................................... 5
b. Phân loại............................................................................................................................ 6
3. Hoàn thành và dở dang ......................................................................................................... 7
4. Quy trình sản xuất ................................................................................................................. 8
a. Tập hợp các yếu tố đầu vào ............................................................................................... 8
b. Chế biến và chuyển hóa chi phí sản xuất .......................................................................... 9
c. Đầu ra của quy trình sản xuất ............................................................................................ 9
5. Tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm ......................................................... 11
a. Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất ................................................................................. 11
b. Đối tượng tính giá thành ................................................................................................. 12
c. Kỳ tính giá thành ............................................................................................................. 12
d. Phương pháp tập hợp chi phí sản xuất ............................................................................ 12
e. Phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang....................................................................... 13
f. Phương pháp tính giá thành ............................................................................................. 13
6. Tài khoản sử dụng ............................................................................................................... 14
a. Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp ................................................. 14
b. Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp ................................................................. 14
c. Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung ......................................................................... 15
d. Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang ................................................. 15
e. Tài khoản 155 – Thành phẩm ......................................................................................... 17

3
II. PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN ................................................................................................. 18
1. Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp ................................................................................ 18
2. Chi phí nhân công trực tiếp ................................................................................................. 19
3. Chi phí sản xuất chung ........................................................................................................ 20
4. Tập hợp chi phí sản xuất ..................................................................................................... 22
5. Tính giá thành sản phẩm ..................................................................................................... 23
Bài tập vận dụng ......................................................................................................................... 25

4
I. TỔNG QUAN
1. Hoạt động sản xuất
Hoạt động sản xuất là quá trình sử dụng lao động và máy móc thiết bị của doanh nghiệp để
chuyển hóa những chi phí là vật chất và dịch vụ thành sản phẩm là các vật chất và dịch vụ khác.
Tất cả những sản phẩm và dịch vụ được sản xuất ra phải có khả năng bán trên thị trường.
Đối với các ngành sản xuất thì sản phẩm tạo ra có hình thái vật chất. Lĩnh vực sản xuất gồm có
sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, xây lắp,…
Đối với các ngành dịch vụ thì sản phẩm sản phẩm tạo ra không có hình thái vật chất. Lĩnh vực
dịch vụ gồm có kinh doanh vận tải, khách sạn, nhà hàng,…
Trong phạm vi học phần Nguyên lý kế toán chỉ đề cập đến hoạt động sản xuất công nghiệp.

5
2. Chi phí sản xuất
a. Khái niệm
Theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam: ‘’Chi phí là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế
trong kỳ kế toán dưới hình thức các khoản tiền chi ra, các khoản khấu trừ tài sản hoặc phát sinh
các khoản nợ dẫn đến làm giảm vốn chủ sở hữu, không bao gồm khoản phân phối cho cổ đông
hoặc chủ sở hữu’’.
Trong quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp phát sinh nhiều loại chi phí.
Các chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh thông thường thì được gọi là chi phí
sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp, như: giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí quản lý
doanh nghiệp, chi phí lãi vay,…
Các chi phí phát sinh từ các hoạt động không thường xuyên của doanh nghiệp gọi là chi phí khác,
bao gồm: chi phí về thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, các khoản tiền bị khách hàng phạt do
vi phạm hợp đồng,…
Xét riêng hoạt động sản xuất của một doanh nghiệp, để tạo ra một sản phẩm thì doanh nghiệp
phải sử dụng kết hợp cả 3 yếu tố:
Sức lao động của người lao động (lao động sống);
Tư liệu lao động (tài sản cố định (nhà xưởng, máy móc, thiết bị…) và công cụ, dụng cụ); và
Đối tượng lao động (nguyên liệu, vật liệu).
Trong đó, tư liệu lao động và đối tượng lao động là lao động vật hóa. Trong quá trình sản xuất,
các nguồn lực này sẽ bị tiêu hao và chuyển hóa vào sản phẩm.
Định nghĩa
Chi phí sản xuất: là toàn bộ hao phí về lao động sống và lao động vật hóa, và các chi phí
bằng tiền khác (tiền điện, nước…) mà doanh nghiệp đã bỏ ra để tiến hành sản xuất, chế tạo
sản phẩm trong một thời kỳ.

