Nguyên lý kế toán
Xác định kết qu kinh doanh
2
XÁC ĐỊNH KT QU KINH DOANH
I. TNG QUAN ....................................................................................................................... 3
1. Khái nim ......................................................................................................................... 3
2. Các thành phn ca Báo cáo Kết qu Kinh doanh ........................................................... 4
3. Tài khon s dng ............................................................................................................ 8
a. Các tài khon doanh thu, thu nhp ............................................................................... 8
b. Tài khoản điều chnh gim doanh thu .......................................................................... 8
c. Các tài khon chi phí .................................................................................................... 8
d. Tài khoản xác định kết qu kinh doanh ....................................................................... 8
II. PHƯƠNG PHÁP K TOÁN ............................................................................................ 10
1. Ghi nhn doanh thu, thu nhp và chi phí phát sinh trong k ......................................... 10
a. Ghi nhn doanh thu, thu nhp .................................................................................... 10
b. Ghi nhn các khon gim tr doanh thu .................................................................... 10
c. Ghi nhn chi phí ......................................................................................................... 10
2. Lp bn tho ca Báo cáo Kết qu Kinh doanh ............................................................. 11
3. Tính thuế Thu nhp doanh nghip phi np .................................................................. 12
a. Khái nim ................................................................................................................... 12
c. Phương pháp tính thuế ............................................................................................... 12
4. Tp hp doanh thu, chi phí và lp các bút toán kết chuyn ........................................... 13
a. Kết chuyn các khon gim tr doanh thu ................................................................. 13
b. Kết chuyn doanh thu, thu nhp ................................................................................ 13
c. Kết chuyn chi phí ..................................................................................................... 14
d. Xác định lãi, l và kết chuyn sang li nhun sau thuế chưa phân phối ................... 14
* BÀI TP VN DNG ....................................................................................................... 16
3
I. TNG QUAN
1. Khái nim
Định nghĩa
Kết qu kinh doanh: là kết qu cui cùng ca hot đng kinh doanh, hot đng tài chính
và hot đng khác trong mt thi k nht đnh ca doanh nghip.
Báo cáo Kết qu Kinh doanh Báo cáo tài chính phn ánh tình hình kết qu hoạt động
sn xut, kinh doanh ca mt doanh nghip trong mt khong thi gian.
Doanh thu, thu nhp khác, chi phí li nhun các ch tiêu phn ánh tình hình kinh doanh
ca doanh nghip.
Li nhuận thước đo kết qu hoạt động sn xut, kinh doanh ca doanh nghip. Li nhun
được xác định bng công thc sau:
Li nhun = Doanh thu, thu nhp Chi phí
Nếu Li nhun > 0, doanh nghip có lãi trong k đó.
Nếu Li nhun < 0, doanh nghip b l trong k đó.
🔔 Lưu ý quan trọng cho bài thi cuối k
Dng bài tp v xác định kết qu kinh doanh là 1 trong 3 dng bài tp ln có kh năng cao
s xut hiện trong đề thi cui k.
4
2. Các thành phn ca Báo cáo Kết qu Kinh doanh
Doanh thu bán hàng và cung cp dch v
Bao gm doanh thu t bán hàng và cung cp dch v trong k ca doanh nghip.
Các khon gim tr doanh thu
Bao gm:
Chiết khấu thương mại: khon doanh nghip bán gim giá niêm yết cho khách hàng
khi khách hàng mua hàng vi khi lưng ln;
Gim giá hàng bán: khon gim tr cho người mua do hàng hóa kém phm cht,
sai quy cách hoc lc hu th hiếu; và
Hàng bán b tr li: giá tr của hàng đã bán ra nhưng b khách hàng tr li, th
do vi phm cam kết hoc hợp đồng kinh tế, ng b m, mt phm chất, không đúng
chng loi, quy cách.
Doanh thu thun v bán hàng và cung cp dch v
Đưc xác định như sau:
Doanh thu bán hàng và cung cp dch v
Các khon gim tr doanh thu
=
Doanh thu thun v bán hàng và cung cp dch v
Giá vn hàng bán
Là tr giá vn ca hàng hóa, thành phm, dch v bán ra.
Li nhun gp v bán hàng và cung cp dch v
Đưc xác định như sau:
Doanh thu thun vn hàng và cung cp dch v
Giá vn hàng bán
=
Li nhun gp v bán hàng và cung cp dch v
5
Doanh thu hot đng tài chính
Bao gm doanh thu t tin lãi, tin bn quyn, c tc, li nhuận được chia và doanh thu
hot đng tài chính khác ca doanh nghip.
Chi phí tài chính
Bao gm các khon chi phí hoc l liên quan đến hoạt động tài chính như chi phí vay
vn, chi phí bán các khoản đầu tư và các chi phí tài chính khác.
Chi phí bán hàng
Là toàn b các khon chi phí phát sinh liên quan đến quá trnh bán sn phm, hàng hóa
và cung cp dch v.
Chi phí qun lý doanh nghip
các chi phí liên quan đến hoạt động qun sn xut kinh doanh, qun hành chính
các chi phí khác phát sinh chung toàn doanh nghip.
Li nhun thun t hot đng kinh doanh
Li nhun gp v bán hàng và cung cp dch v
+
Doanh thu hot đng tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí bán hàng
Chi phí qun lý doanh nghip
=
Li nhun thun t hot đng kinh doanh
Thu nhp khác
Bao gm các khon thu nhp khác ngoài hoạt đng sn xuất, kinh doanh thông thường
ca doanh nghip.
Chi phí khác
nhng khon chi phí phát sinh do các s kin hay các nghip v riêng bit vi hot
động thông thường ca doanh nghip.