Nguyên lý kế toán
Hàng tn kho
2
HÀNG TN KHO
I. TNG QUAN V HÀNG TN KHO ...................................................................................... 4
1. Khái nim .............................................................................................................................. 4
2. Phân loi ................................................................................................................................ 5
3. Phương pháp kế toán hàng tn kho ....................................................................................... 7
4. Phương pháp xác đnh giá tr hàng tn kho .......................................................................... 8
a. Nhp kho ........................................................................................................................... 8
b. Xut kho * ......................................................................................................................... 8
II. NGUYÊN LIU, VT LIU ................................................................................................ 10
1. Tng quan ........................................................................................................................... 10
a. Khái nim ........................................................................................................................ 10
b. Phân loi.......................................................................................................................... 10
c. Tài khon 152 Nguyên liu, vt liu ............................................................................ 11
2. Nhp kho ............................................................................................................................. 12
3. Xut kho .............................................................................................................................. 15
a. Phương pháp Nhập trước, xut trưc .............................................................................. 16
b. Phương pháp Bình quân gia quyền liên hoàn ................................................................. 18
c. Phương pháp Bình quân gia quyền cui k .................................................................... 20
4. Mua s dng ngay, không nhp kho ................................................................................... 23
III. CÔNG C, DNG C ........................................................................................................ 24
1. Tng quan ........................................................................................................................... 24
a. Khái nim ........................................................................................................................ 24
b. Phân loi.......................................................................................................................... 25
c. Tài khon 153 Công c, dng c ................................................................................. 25
3
2. Nhp kho ............................................................................................................................. 27
3. Xut kho .............................................................................................................................. 28
a. Trưng hp phân b 1 ln ............................................................................................... 28
b. Trường hp phân b nhiu ln ........................................................................................ 28
4. Mua s dng ngay, không nhp kho ................................................................................... 30
4
I. TNG QUAN V HÀNG TN KHO
1. Khái nim
Định nghĩa
Hàng tn kho: nhng tài sn nm trong khâu d tr ca quá trình sn xut kinh doanh,
thuc loi tài sn ngn hn thông thưng chúng được mua vào để sn xut hoặc để bán ra
trong vòng 1 m hay trong 1 chu k hoạt động kinh doanh bình thưng.
5
2. Phân loi
📌 Điểm mấu chốt
Theo quy định kế toán hin nay thì hàng tồn kho đưc phân loi như sau:
Hàng mua đang đi trên đường: là các hàng hóa, vật tư (nguyên liệu,
vt liu; công c, dng cụ,…) mua ngoài đã thuc quyn s hu ca
doanh nghiệp nhưng chưa về kho mà vẫn đang trên đường vn chuyn,
bến cng, bến bãi, kho ngoi quan; hoặc đã về đến doanh nghip
nhưng đang chờ kim nhn nhp kho.
Nguyên liu, vt liu: những đối tượng lao động do doanh nghip
mua ngoài hoc t chế biến dùng cho mục đích sản xut, kinh doanh
ca doanh nghip.
Công c, dng c: là những liệu lao động không đ tiêu chun v
giá tr và thi gian s dng để được ghi nhn tài sn c định.
Chi psn xut, kinh doanh d dang: nhng sn phm vn n
d dang, chưa được hoàn thành ti cui k sn xut, kinh doanh.
Do đó, chúng còn đưc gi ngn gn là sn phm d dang.
Thành phm: nhng sn phẩm đã hoàn thành khi kết thúc quá trình
sn xut, chế biến, đã được kim nghim phù hp vi các tiêu chun
k thut và được nhp kho.
Hàng hóa: các loi vật tư, sản phm do doanh nghip mua v vi
mc đích để đem đi bán li (bán buôn và bán l).