Nguyên lý kế toán
Tng quan v Kế toán
2
TNG QUAN V K TOÁN
I. DOANH NGHIP ................................................................................................................... 3
1. Khái nim ............................................................................................................................. 3
2. Phân loi .............................................................................................................................. 3
a. Hình thc pháp lý ........................................................................................................... 3
b. Ngành ngh kinh doanh ................................................................................................. 3
c. Chu trình hot đng ........................................................................................................ 4
Doanh nghip sn xut ................................................................................................... 4
Doanh nghiệp thương mại .............................................................................................. 6
Ngân hàng ........................................................................................................................ 7
II. BÁO CÁO TÀI CHÍNH ........................................................................................................ 8
1. Khái nim ............................................................................................................................. 8
2. Vai trò .................................................................................................................................. 9
III. BÁO CÁO QUN TR ...................................................................................................... 10
IV. K TOÁN ............................................................................................................................ 12
3
I. DOANH NGHIP
1. Khái nim
Định nghĩa
Doanh nghip: mt t chc có tên gi, có tài sn tr s giao dch, đưc thành lp hoc
đăng ký thành lập theo quy định ca pháp lut nhm mục đích kinh doanh kiếm li.
2. Phân loi
a. Hình thc pháp
Căn cứ theo hình thc pháp lý, các doanh nghip ti Việt Nam được phân loi thành:
Công ty tư nhân;
Công ty hp danh;
Công ty trách nhim hu hn; và
Công ty c phn.
Trong phm vi môn hc, ch xem xét các doanh nghip có hình thc pháp lý là công ty c phn.
Mt s điểm cần lưu ý về công ty c phần như sau:
Công ty c phần huy động vn ch yếu bng cách phát hành c phiếu ra công chúng;
Những người mua nm gi c phiếu s tr thành ch s hu (c đông) của công ty, vi
t l s hu công ty tương ứng vi s ng c phiếu mà c đông đó đang nắm gi;
Nếu công ty kinh doanh li nhun, li nhuận cũng s được chia cho c đông theo tỷ l
tương ứng vi s ng c phiếu mà c đông đó đang nm gi.
b. Ngành ngh kinh doanh
Căn cứ theo ngành ngh kinh doanh, các doanh nghiệp đưc phân loi thành:
Doanh nghip sn xut;
Doanh nghiệp thương mại;
4
Doanh nghip dch v: nhà hàng, khách sn, vn ti, du lch,…
Doanh nghip xây dng, xây lp;
Ngân hàng thương mi (doanh nghiệp đặc bit, kinh doanh tin t);
Trong phm vi môn hc, ch tìm hiu v chu trình hot động ca các doanh nghip sn xut
doanh nghip thương mại.
c. Chu trình hoạt đng
Chu trình hoạt đng ca doanh nghip quy trình bắt đu t khi mt doanh nghiệp huy động
vn để có tin trang tri cho hoạt động kinh doanh đến khi tạo ra được li nhun, dùng li nhun
đó bổ sung vào ngun vn ca doanh nghip để tiếp tc các hot động kinh doanh tương lai.
Chu trình hoạt động ca doanh nghip ph thuc vào hình thc pháp lý và đặc điểm ngành ngh
kinh doanh ca doanh nghiệp đó.
Doanh nghip sn xut
5
Đầu tiên, để có vn hot đng, doanh nghip huy động vn t bên ngoài thông qua 2 hình thc:
Phát hành c phiếu: Nhng người mua c phiếu lúc này tr thành c đông/ch s hu ca
doanh nghip; và
Đi vay ngân hàng, phát hành trái phiếu,… Các đối tưng cho doanh nghip vay s tr thành
ch n ca doanh nghip.
Sau khi đã có đủ vn (tin), doanh nghip tiến hành chun b các yếu t đầu vào cho hoạt động
sn xut sn phẩm như:
Mua sm nguyên liu, vt liu đầu vào;
Mua sm máy móc, thiết b, công c dng c sn xut, mua/thuê nhà máy sn xut;
Thuê công nhân sn xut;…
Khi đã chuẩn b đầy đủ các yếu t cn thiết, doanh nghip s tiến hành sn xut sn phm.
Sau khi quá trình sn xut hoàn thành, doanh nghip s bán các sn phm ra th trưng. S tin
thu được s được dùng để phân phi li nhun cho các c đông, trả n s tiền đã vay ngân hàng,
tr lương cho người lao động, trang tri các khon chi phí phát sinh, ng như đưc doanh nghip
d tr cho hoạt động kinh doanh ca nhng m tiếp theo, góp phn vào việc tái đầu tư, mở rng
quy mô ca doanh nghip.
Quy trình trên s được lp li liên tc trong sut quá trình hot đng ca doanh nghip.