NỘI DUNG
MÔN: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN – HK2 (2014-2015)
Hình thức thi: TRẮC NGHIỆM, thời gian: 60 phút
(SV được sử dụng bảng HTTK)
Nội dung đề thi ở các chương
Chương 1: Tổng quan về kế toán
Chương 2: Phương pháp tài khoản và ghi sổ kép
Chương 3: Phương pháp tính giá
Chương 4: Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán
Chương 5: Kế toán quá trình sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp
Chương 6: Phương pháp chứng từ kế toán và kiểm kê
Chương 7: S kế toán, kỷ thuật ghi sổ và các hình thức kế toán
Kết cấu đề thi:
50 câu trắc nghiệm khách quan được trích từ ngân hàng đề thi trắc nghiệm nguyên lý kế
toán
Gợi ý câu hỏi ôn tập
1. Phân loại tài sản theo kết cấu
2. Phân loại tài sản theo nguồn hình thành
3. Phân loại kế toán theo tính chất và đối tượng sử dụng
4. Kế toán là gì?
5. Khởi đầu công tác kế toán là phương pháp nào?
6. Nguyên tắc kế toán
7. Yêu cầu của thông tin kế toán
8. Mục đích chủ yếu của kế toán tài chính là gì ?
9. Mục đích sử dụng Thông tin kế toán ?
10. Thước đo chủ yếu của kế toán là gì ?
11. Đối tượng của kế toán gì ?
12. Tài sản của doanh nghiệp ?
13. Nhiệm vụ của kế toán ?
14. Phương pháp cơ bản của kế toán ?
15. Thông tin của kế toán tài chính cung cấp cho những đối tượng nào?
16. Lợi nhuận kế toán là lợi nhuận xác định trên cơ sở (Các nguyên tắc và chuẩn mực kế toán)
17. Trích số liệu kế toán tại ngày 31/12/201N của Doanh Nghiệp A như sau (ĐVT: 1.000 đồng)
TSCĐ hữu hình : 600.000
Phải trả người bán : 200.000
Vay dài hạn : 125.000
Phải thu khách hàng : 85.000
Hàng hoá : 20.000
Xây dựng cơ bản : 200.000
Tiền gửi Ngân hàng : 230.000
Nguồn vốn kinh doanh :. 700.000
Quỹ phúc lợi, khen thưởng : 120.000
Nguồn vốn XDCB : 75.000
Lợi nhuận chưa phân phối : 40.000
Tiền mặt : 175.000
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ TP. HCM
-
Vay ngắn hạn : 50.000
a. Tài sản ngắn hạn của DN vào thời điểm 31/12/201N
b. Tài sản dài hạn của DN vào thời điểm 31/12/201N
c. Vốn chủ sở hữu của DN vào thời điểm 31/12/201N
d. Nợ phải trả của DN vào thời điểm 31/12/201N
e. Tổng tài sản bằng tổng nguồn vốn của DN vào thời điểm 31/12/201N
18. Trích số liệu kế toán tại ngày 31/12/201N của Doanh Nghiệp A như sau (ĐVT: 1.000 đồng)
TSCĐ hữu hình : 400.000
Phải trả người bán : 200.000
Vay dài hạn : 205.000
Phải thu khách hàng : 85.000
Hàng hoá : 20.000
Xây dựng cơ bản : 190.000
Tiền gửi Ngân hàng : 250.000
Nguồn vốn kinh doanh :. ?
Quỹ phúc lợi, khen thưởng : 110.000
Nguồn vốn XDCB : 75.000
Lợi nhuận chưa phân phối : 40.000
Tiền mặt : 175.000
Vay ngắn hạn : 80.000
Chỉ tiêu nguồn vốn kinh doanh cuối ngày 31/12/201N bằng: ???
19. Vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán của Công Ty Cổ Phần X vào ngày 01/01/201N
10.000.000, nợ phải trả tại thời điểm y bao nhiêu nếu tài sản của đơn vị gấp 1,9 lần vốn
chủ sở hữu
20. Doanh thu và thu nhập khác thuộc đối tượng kế toán nào? (TS?NV?)
21. Kỳ kế toán?
22. gì?
23.
24. , NV, CP, DT?
25. Nhận vốn góp của cổ đông bằng tiền gửi ngân hàng, định khoản thế nào?
26. ?
27. Dùng lợi nhuận bổ sung quỹ khen thưởng?
28. Bổ sung vốn kinh doanh từ lợi nhuận chưa phân phối?
29. Chi ứng lương đợt 1 cho CNV bằng tiền mặt?
30. Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bằng tiền mặt?
31. Tạm ứng cho nhân viên đi công tác bằng tiền mặt: 25.000.000đ
32. Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện nay gồm có:
33. Cung cấp dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ đã thu bằng
TGNH, tiền mặt ?
34. Mua công cụ nhập kho trả bằng tiền tạm ứng 1.000
35. Dùng tiền gửi NH trả nợ vay ngắn hạn 4.000
36. Trích lập qũy đầu tư phát triển từ lợi nhuận 5.800.000
37. Chủ nhân đầu tư vào doanh nghiệp 1 TSCĐHH 50.000
38. Nhận vốn góp liên doanh của ông A 100.000 TGNH
39. Chủ doanh nghiệp đầu tư bằng tiền gửi Ngân hàng 100.000đ và tiền mặt 50.000
40. Rút tiền gửi ngân hàng 25.000 nhập qũy tiền mặt 10.000 và trả nợ người bán 15.000
41. Mua nguyên liệu nhập kho 7.000 trả bằng tiền mặt 2.000 và TGNH 5.000
42. Mua TSCĐHH 20.000 trả bằng tiền gửi ngân hàng 12.000 và nợ người bán 8.000
3
43. Vay ngắn hạn NH 30.000, đã nhập qũy tiền mặt 5.000 và chuyển vào tài khoản NH 25.000
44. Mua hàng hóa nhập kho 20.000 đã trả 10.000 tiền mặt và còn nợ người bán 10.000
45. Trả nợ người bán bằng tiền gửi ngân hàng 5.000 và TM 5.000
46. Công ty A đầu tư vào công ty con bằng TGNH ?
47. Mua trái phiếu dài hạn bằng tiền gửi ngân hàng, ?
48. Tài khoản trên bảng cân đối kế toán gồm có mấy loại?
49. Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện nay gồm mấy loại?
50. Nợ TK152/Có TK331
51. Nợ TK153/Có TK112
52. Nợ TK156/Có TK341
53. Nợ TK111/Có TK112
54. Nợ TK331/Có TK341
55. Nợ TK341/Có TK112
56. Nợ TK211/Có TK411
57. Nợ TK333/Có TK111
58. Nợ TK421/Có TK353
59. Nợ TK221/Có TK112
60. Nợ TK627/Có TK152
61. Nợ TK641/Có TK153
62. Nợ TK642/Có TK214
63. Nợ TK622/Có TK334
64. Nợ TK621/Có TK152
65. Nợ TK241/Có TK331
66. Nợ TK112/Có TK511
67. Nợ TK111/Có TK711
68. Nợ TK911/Có TK632
69. Nợ TK511/Có TK911
70. ?
71.
72.
+ VN: 20.000.000đ.
+ t
+ x 35.000.000đ
Thu t 40.000.000đ.
: 20.000đ/USD)
50.000.000đ.
Chi mua hai máy lạnh trả bằng tiền mặt trị giá 60.000.000đ.
70.000.000đ.
a)
b) tro
c)
73. Có tài liệu sau: (ĐVT: 1.000đồng)
- Số dư đầu k tháng 01/201N:
TK111: 200.000 TK341: 270.000
TK112: 500.000 TK331: 400.000
4
TK153: 60.000 TK421: 140.000
TK156: 100.000 TK411: ?
TK211: 600.000 TK341: 260.000
TK213: 700.000
- Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 01/201N như sau:
(1) Rút TGNH nhập quỹ tiền mặt: 20.000
(2) Mua công cụ nhập kho chưa trả tiền người bán: 40.000
(3) Dùng lợi nhuận bổ sung vốn kinh doanh: 60.000
(4) Dùng TGNH trả nợ vay ngắn hạn: 80.000
(5) Mua hàng hóa nhập kho trả bằng tiền mặt: 100.000
(6) Nhà nước cấp vốn cho DN bằng TSCĐ hữu hình 120.000
(7) Mua nhãn hiệu hàng hóa (TSCĐ vô hình) trả bằng tiền vay dài hạn 140.000
a. 1?
b. ?
c. ?
d. 341 ?
e. ?
74. Tài liệu kế toán tại Công ty cổ phần ABC như sau (Đơn vị tính: 1.000 đồng)
Số dư của một số tài khoản đầu quý I/201N như sau:
Tiền mặt
600.000
Vay ngắn hạn
450.000
Tiền gửi Ngân hàng
900.000
Phải trả cho người bán
300.000
Nguyên vật liệu
330.000
Phải nộp thuế
100.000
Nguồn vốn kinh doanh
?
TSCĐ hữu hình
800.000
Lợi nhuận chưa phân phối
500.000
Phải trả CNV
60.000
Quỹ đầu tư phát triển
Phải thu khách hàng
400.000
TSCĐ vô hình
Trong quý I/201N, một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1) Dùng lợi nhuận bổ sung nguồn vốn kinh doanh: 50.000
2) Xuất quỹ tiền mặt trả lương công nhân viên 20.000
3) Dùng tiền gửi Ngân hàng mua TSCĐ hữu hình : 100.000
4) Rút tiền gửi Ngân hàng nhập qu tiền mặt 50.000
5) Chi tiền mặt thanh toán tiền vay ngắn hạn 100.000
6) Dùng lợi nhuận bổ sung quỹ đầu tư phát triển 100.000
7) Chi tiền mặt nộp thuế cho NSNN 20.000
8) Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền gửi Ngân hàng 100.000
9) Nhập kho vật liệu chưa thanh toán cho người bán 10.000
10) Nhà nước cấp cho doanh nghiệp tài sản cố định vô hình trị giá: 200.000
a)
b)
c)
d)
e) S 211
f)
g) 341
h)
i)
j)
5
75. Tính g các đối tượng kế toán là gì?
76. Nguyên tắc giá gốc đòi hỏi gì?
77. Tiêu chuẩn để xác định tài sản là TSCĐ theo chuẩn mực kế toán Việt Nam ?
78. Nguyên giá TSCĐ mua sắm?
79. Phương pháp kiểm kê định kỳ thường sử dụng phổ biến ở các công ty bán Giá thấp, số lượng
hàng lớn)
80. Doanh nghiệp mua sắm mới một TSCĐ hữu hình, giá mua chưa thuế GTGT ghi trên hóa
đơn 40.000.000 đ, thuế GTGT khấu trừ 10%, đã được doanh nghiệp trả bằng TGNH, chi
phí vận chuyển lắp đặt chạy thử được chi trả bằng tiền mặt 2.000.000 đ. Nguyên giá
của TSCĐ được xác định theo phương pháp khấu trừ thuế ?
81. Doanh nghiệp nhập kho 5.000 kg nguyên vật liệu, giá chưa thuế GTGT 50.000 đ/kg,
thuế suất thuế GTGT được khấu trừ 10%. Chi phí vận chuyển về nhập kho 2.200.000 đ
(Trong đó đã bao gồm tiền thuế GTGT được khấu trừ 200.000 đ), chiết khấu thương mại
được hưởng là 1.000.000 đ.
82. Phương pháp đánh giá khái quát tình hình tài sản kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
theo từng thời kỳ nhất định là PP nào ?
83. Cách thức để tính được tổng giá thành và giá thành đơn vị cho sản phẩm lao vụ hoàn thành
PP nào ?
84. Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá nào ?
85. Khấu hao tài sản cố định là gì ?
86. Doanh nghiệp nhập kho một ng hóa 200SP giá nhập 200triệu đồng, chi phí vận
chuyển, bốc dỡ, bảo quản về đến kho 10triệu đồng, thuế GTGT 10%. Đơn giá gốc hàng
nhập kho ?
87. Doanh nghiệp nhập kho một hàng hóa giá nhập 300triệu đồng, chi phí vận chuyển,
bốc dỡ, bảo quản về đến kho là 10triệu đồng, thuế GTGT 10%. Giá gốc hàng nhập kho ?
88. Doanh nghiệp nhập khẩu một tài sản cố định trị giá 4.000$, thuế nhập khẩu 50%, thuế tiêu
thụ đặc biệt 50%, thuế GTGT 10%, t giá tính thuế 20.000Đ/$ (thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ)
89. Giá gốc hàng nhập kho được xác định theo công thức ?
90. Doanh nghiệp nhập kho 5.000 kg nguyên vật liệu, giá chưa thuế GTGT 10.000 đ/kg,
thuế suất thuế GTGT được khấu trừ 10%. Chi phí vận chuyển về nhập kho 2.200.000 đ
(Trong đó đã bao gồm tiền thuế GTGT được khấu trừ 200.000 đ), chiết khấu thương mại
được hưởng là 1.000.000 đ.Trị giá thực tế nhập kho nguyên vật liệu? Đơn giá?
91. Mua một tài sản cố định có giá mua 400.000.000 đồng, chi phí lắp đặt chạy thử là
20.000.000 đồng, nguyên giá tài sản cố định ?
92. Có tài liệu về chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm như sau (ĐVT: 1.000đ)
-Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ: 20.000
- Chi phí SX phát sinh trong kỳ:
+ Vật liệu xuất dùng: 200.000
+ Chi phí nhân công trực tiếp:150.000
+ Chi phí sản xuất chung: 100.000
- Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ: 62.000, số lượng thành phẩm nhập kho: 1.000SP, vật liệu sử
dụng không hết nhập lại kho 10.000, phế liệu thu hồi 8.000
a) Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ:
b) Giá thành sản phẩm (Z) hoàn thành:
c) Giá thành đơn vị sản phẩm hoàn thành: