I. OLYMPIC HÓA HC VIT NAM:
K THI CHN HC SINH GII QUC GIA NĂM 2003 (BNG A)
1. Nhôm clorua khi hoà tan vào mt s dung môi hoc khi bay hơi nhit độ không quá
cao thì tn ti dng dime (Al2Cl6). nhit độ cao (7000C) dime b phân li thành monome (AlCl3). Viết
công thc cu to Lewis ca phân t dime và monome; Cho biết kiu lai hoá ca nguyên t nhôm, kiu
liên kết trong mi phân t ; Mô t cu trúc hình hc ca các phân t đó.
2. Phn t HF và phân t H2O có momen lưỡng cc, phân t khi gn bng nhau (HF 1,91
Debye, H2O 1,84 Debye, MHF 20, 18); nhưng nhit độ nóng chy ca hidroflorua là
2
HO
M
– 830C thp hơn nhiu so vi nhit độ nóng chy ca nước đá là 00C, hãy gii thích vì sao?
BÀI GII:
1.
* Viết công thc cu to Lewis ca phân t dime và monome.
Nhôm có 2 s phi trí đặc trưng là 4 và 6. Phù hp vi quy tc bát t, cu to Lewis ca
phân t dime và monome:
Monome ; dime
Cl
Cl
Cl
Al Al
Cl
Cl
Cl
Cl
Cl
Al
Cl
* Kiu lai hoá ca nguyên t nhôm : Trong AlCl3 là sp2 vì Al có 3 cp electron hoá tr;
Trong Al2Cl6 là sp3 vì Al có 4 cp electron hoá tr .
Liên kết trong mi phân t:
AlCl3 có 3 liên kết cng hoá tr có cc gia nguyên t Al vi 3 nguyên t Cl.
Al2Cl6: Mi nguyên t Al to 3 liên kết cng hoá tr vi 3 nguyên t Cl và 1 liên
kết cho nhn vi 1 nguyên t Cl (Al: nguyên t nhn; Cl nguyên t cho).
Trong 6 nguyên t Cl có 2 nguyên t Cl có 2 liên kết, 1 liên kết cng hoá tr thông thường
và liên kết cho nhn.
Al
C
l
Cl Cl
12001200
1200
* Cu trúc hình hc:
Phân t AlCl3: nguyên t Al lai hoá kiu sp2 (tam giác phng)
nên phân t có cu trúc tam giác phng, đều, nguyên t Al
tâm còn 3 nguyên t Cl 3 đỉnh ca tam giác.
O
O
O
O
O
O
Phân t Al2Cl6: cu trúc 2 t din ghép vi nhau. Mi nguyên
t Al là tâm ca mt t din, mi nguyên t Cl là đỉnh ca t
din. Có 2 nguyên t Cl là đỉnh chung ca 2 t din.
Al
O Cl
2.
* Phân t H-F Jt ; H-O-H
có th to liên kết hidro – H
F – có th to liên kết hidro – HO –
M = 18
μ = 1,84 Debye
M = 20
μ = 1,91 Debye
* Nhit độ nóng chy ca các cht rn vi các mng lưới phân t (nút lưới là các phân t)
ph thuc vào các yếu t:
- Khi lượng phân t càng ln thì nhit độ nóng chy càng cao.
- Lc hút gia các phân t càng mnh thì nhit độ nóng chy càng cao. Lc hút
gia các phân t gm: lc liên kết hidro, lc liên kết Van der Waals (lc định hướng, lc
khuếch tán).
*Nhn xét: HF và H2O có momen lưỡng cc xp x nhau, phân t khi gn bng nhau và
đều có liên kết hidro khá bn, đáng l hai cht rn đó phi có nhit độ nóng chy xp x
nhau, HF có nhit độ nóng chy phi cao hơn ca nước (vì HF momen lưỡng cc ln hơn,
phân t khi ln hơn, liên kết hidro bn hơn).
Tuy nhiên, thc tế cho thy Tnc (H2O) = 00C > Tnc(HF) = – 830C.
* Gii thích:
Mi phân t H-F ch to được 2 liên kết hidro vi 2 phân t HF khác hai bên
H-FH-FH-F. Trong HF rn các phân t H-F liên kết vi nhau nh liên kết hidro to thành chui mt
chiu, gia các chui đó liên kết vi nhau bng lc Van der Waals yếu. Vì vy khi đun nóng đến nhit
độ không cao lm thì lc Van der Waals gia các chui đã b phá v, đồng thi mi phn liên kết hidro
cng b phá v nên xy ra hin tượng nóng chy.
Mi phân t H-O-H có th to được 4 liên kết hidro vi 4
phân t H2O khác nm 4 đỉnh ca t din. Trong nước đá mi
phân t H2O liên kết vi 4 phân t H2O khác to thành mng lưới
không gian 3 chiu. Mun làm nóng chy nước đá cn phi phá v mng
lưới không gian 3 chiu vi s lượng liên kết hidro nhiu hơn so vi HF
rn do đó đòi hi nhit độ cao hơn
K THI CHN HC SINH GII QUC GIA NĂM 2003
(BNG A)
Kim loi A phn ng vi phi kim B to hp cht C màu vàng cam. Cho 0,1 mol hp
cht C phn ng vi CO2 (dư) to thành hp cht D và 2,4 gam B. Hòa tan hoàn toàn D
vào nước, dung dch D phn ng hết 100 ml dung dch HCl 1 M gii phóng 1,12 l khí
CO2 (đktc). Hãy xác định A, B, C, D và viết các phương trình phn ng xy ra. Biết hp
cht C cha 45,07 % B theo khi lượng; hp cht D không b phân tích khi nóng chy.
BÀI GII:
nHCl = 0,1 mol ; nCO2 = 0,05 mol
Dung dch D phn ng hết 0,1 mol HCl gii phóng khí CO2
2
H
CO
n
n
+
=
0, 1
0, 05
=
2
1
suy ra hp cht D là mui cacbonat kim loi. Hp cht D không b phân tích khi nóng
chy, vy D là cacbonat kim loi kim. 2 H+ + CO32- = H2O + CO2
C + CO2 = D + B C là peroxit hay superoxit, B là oxi.
Đặt công thc hoá hc ca CAxOy .
Lượng oxi trong 0,1 mol C (AxOy ) lµ 16 x 0,05 + 2,4 = 3,2 (g); mC =
3, 2.100
45, 07
= 7,1 gam
Mc = 7,1 : 0,1 = 71 (g/mol). mA trong C = 7,1 - 3,2 = 3,9 (g).
x : y =
A
3, 9 3, 2
:
M16
MA = 39 (g). Vy A là K ; B là O2 ; C là KO2 ; D là K2CO3
Các phương trình phn ng: K + O2 KO2
4 KO2 + 2 CO2 2 K2CO3 + 3O2
K2CO3 + 2 HCl 2 KCl + H2O + CO2
K THI CHN HC SINH GII QUC GIA NĂM 2004 (BNG A)
Viết phương trình hoá hc cho mi trường hp sau:
a) Cho khí amoniac (dư) tác dng vi CuSO4.5H2 O.
b) Trong môi trường bazơ, H2O2 oxi hoá Mn2+ thành MnO2.
Trong môi trường axit, H2O2 kh MnO4- thành Mn2+.
BÀI GII:
a) Có th viết CuSO4.5H2O dng [Cu(H2O)4] SO4.H2O. Do đó khi phn ng xy ra, NH3 s thế các
phân t H2O cu ni:
[Cu(H2O)4] SO4.H2O + 4 NH 3 [Cu(NH3)4] SO4.H2O + 4 H2O
b) H2O2 + 2 e 2 OH
S kh
Mn2+ + 4 OH
2 e MnO2 + 2 H2O S oxi hoá
Mn2+ + H2O2 + 2 OH
MnO2 + 2 H2O
c) 2 MnO4
+ 8 H3O+ + 5 e Mn2+ + 12 H2O S kh
5 H2O2 + 2 H2O
2 e O2 + 2 H3O+ S oxi hoá
2MnO4- + 5 H2O2 + 6 H3O+ 2 Mn2+ + 5 O2 + 14 H2O
K THI CHN HC SINH GII QUC GIA NĂM 2005 (BNG A)
Nhúng hai tm km, mi tm có khi lượng 10 gam vào hai dung dch mui kim loi hoá tr hai.
Sau mt thi gian xác định, ly hai tm km ra khi dung dch, ra sch, làm khô ri cân li. Kết qa
cho thy mt tm có khi lượng 9,5235 gam, tm kia có khi lượng 17,091 gam.
Cho biết: Mt trong hai dung dch mui kim loi hoá tr hai là mui st (II); lượng km tham gia
phn ng hai dung dch là như nhau.
1. Gii thích hin tượng xy ra mi dung dch.
2. Cho biết kim loi nào tham gia vào thành phn dung dch mui th hai.
BÀI GII:
1. Khi nhúng tm km vào dung dch mui Fe(II):
Zn + Fe2+ Zn2+ + Fe (1)
Vì: MFe < MZn nên khi lượng tm km gim đi.
Khi nhúng tm km vào dung dch mui th hai X2+
Zn + X2+ Zn2+ + X (2)
Vì: MZn < MX nên khi lượng tm km tăng lên.
2. Gi x là s mol Zn đã phn ng, theo (1) ta có:
(10
65,38 x) + 55,85 x = 9,5235 x = 0,05 (mol)
Vì lượng Zn tham gia phn ng 2 trường hp là như nhau, theo (2) ta có:
(10
65,38
×
0,05) + MX
×
0,05 = 17,091 MX = 207,2.
Vy X2+ là Pb2+, X là Pb
Zn + Pb2+ Zn2+ + Pb
K THI CHN HC SINH GII QUC GIA NĂM 2005 (BNG A)
Hoàn thành các phương trình phn ng sau đây:
1. NaCl + H2SO4 đặc, nóng
2. NaBr + H2SO4 đặc, nóng
3. NaClO + PbS
4. FeSO4 + H2SO4 + HNO2
5. KMnO4 + H2SO4 + HNO2
6. NaNO2 + H2SO4 loãng
BÀI GII:
1. NaCl + H2SO4 (đặc, nóng) HCl + NaHSO4
hoc 2 NaCl + H2SO4 (đặc, nóng) 2 HCl + Na2SO4
2. 2 NaBr + 2 H2SO4 (đặc, nóng) 2 NaHSO4 + 2 HBr
2 HBr + H2SO4 (đặc, nóng) SO2 + 2 H2O + Br2
2 NaBr + 3 H2SO4 (đặc, nóng) 2 NaHSO4 + SO2 + 2 H2O + Br2
3. 4 NaClO + PbS 4 NaCl + PbSO4
4. 2 FeSO4 + H2SO4 + 2 HNO2 Fe2(SO4)3 + 2 NO + 2 H2O
5. 2 KMnO4 + 3 H2SO4 + 5 HNO2 K2SO4 + 2 MnSO4 + 5 HNO3 + 3 H2O
6. 3 NaNO2 + H2SO4 (loãng) Na2SO4 + NaNO3 + 2 NO + H2O
K THI CHN HC SINH GII QUC GIA NĂM 2005 (BNG A)
Đốt cháy kim loi magie trong không khí. Cho sn phm thu được tác dng vi mt lượng dư
dung dch axit clohidric, đun nóng ri cô dung dch đến cn khô. Nung nóng sn phm mi này và làm
ngưng t nhng cht bay hơi sinh ra trong qúa trình nung.
Hãy viết các phương trình phn ng đã xy ra trong thí nghim trên và cho biết có nhng cht gì
trong sn phm đã ngưng t được.
BÀI GII:
Các phán ng:
2 Mg + O2 2 MgO
3 Mg + N2 Mg3N2
MgO + 2 HCl MgCl2 + H2O
Mg3N2 + 8 HCl 3 MgCl2 + 2 NH4Cl
MgCl2.6 H2O MgO + 2 HCl + 5 H2O
NH4Cl NH3 + HCl NH4Cl
to
to
Sn phm được ngưng t: NH4Cl ; H2O ; HCl.
II. OLYMPIC HÓA HC QUC T:
OLYMPIC HÓA HC QUC T LN TH 28:
S polime hóa lp th ca hydrocacbon chưa no thường được coi là mt trong nhng phn ng
quan trng trong hóa hc hu cơ công nghip. Mui ca các cation ln không thng hàng mang đin tích
đủ ln để tn công vào mt độ electron phân b dc theo các liên kết π ca phân t olefin thường được
dùng để làm cht xúc tác trong các qúa trình này. Anion cloroaluminat (AlCl4-) thường được dùng do có
địên tích âm được bt định cao. Nhu cu phát trin cht xúc tác mi thuc loi này đã thúc đẩy các nhà
hóa hc kho sát tương tác trong h thng A – B, trong đó A = Te (kết tinh) và B = TeCl4 + 4AlCl3. Hp
phn th hai – B - được coi như là mt cht tương t Te(IV) – cloroaluminat Te[AlCl4]4, nhưng li
không th cô lp được hp cht này dưới dng hp cht riêng bit. Ngwofi ta thy rng tương tác ca
các hp phn A và B có th dn đến s to thành ba hp cht mi I, II và III trong các h thng lúc đầu
có cha theo th t 77,8; 87,5 và +1,7% theo s mol ca hp phn A. Người ta cũng đã nhn thy trong
trường hp các hp cht II và III không có s to thành sn phm ph kèm theo, nhưng s hình thành
hp cht I được kèm theo s gii phóng 1 mol TeCl4 d bay hơi ng vi 2 mol I.
C hai hp cht đều có màu tím hng và c hai phân li thành 3 ion mà kho sát tính dn đin
trong NaAlCl4 cho thy: T phép đo nghim lnh tng NaAlCl4 nóng chy cho phép tính được khi
lượng mol phân t ca I và II ln lượt bng 1126±43g/mol và 867±48g/mol. Ph hng ngoi IR ca c
hai hp cht ch quan sát được có mt di có th được gán cho kiu rung ca liên kết tOo bi mt
nguyên t Te. Di này nm tjai 133cm-1 và vì vy có năng lượng thp đến ni không nghi ng gì na
liên kết này là mt loi Te-Te. S liu ph cng hưởng t ht nhân 27Al NMR ca các phc I và II cho
thy ch có mt loi nhôm ph trí t din trong mi hp cht. Tuy nhiên độ di hóa hc quan sát được
ca nhôm vi các hp cht I và II khác nhua, như th cho thy các nguyên t Al trong các môi trường
khác nhau.
1. Hãy xác định t l nguyên t ti thiu ca Te:Al:Cl vi các phc I, II và III.
2. Viết công thc phân t ca các hp cht I và II.
3. Viết công thc các anion và cation trong hp cht I và II.
4. Viết công thc hóa lp th ca các cation và anion trong cu to ca I và II. Gi thiết rng các
cation trong I và II là nhng ví d ca h thng thơm vô cơ.
5. I hay II có độ bn nhit cao hơn. Biết rng AlCl3 là mt cht cc k d bay hơi.
6. Nếu mt trong các hp cht I và II có th chuyn thành cht kia khi đun nóng thì hãy viết
phương trình phn ng tương ng.
BÀI GII:
1. Có th dùng s lêu v hàm lượng Te(kết tinh) để xác định các t l Te:Al:Cl, như vy:
77,8% Te (kết tinh) tương ng vi:
7Te (kết tinh) + 2TeCl4 + 8AlCl3 và t l nguyên t bé nht cho thành phn mà không tách lượng
dư TeCl4 là Te:Al:Cl = 9:8:32, trong đó hàm lượng Al và Cl là chn và có th chia hết cho 4. tng lúc
hàm lượng Te vượt qúa bi s ca 4 là 1. Tr mt mol TeCl4 t t l thu được ri chia cho 2 ta được
4Te+4Al+14Cl và t l là Te:Al:Cl = 2:2:7, t l này có th được kim tra li bng cách so sánh vi khi
lượng phân t đã cho.
87,5% Te(kết tinh) ng vi:
7Te (kết tinh) + TeCl4 + 4AlCl3 = 8Te + 4Al + 16Cl và t l là: Te:Al:Cl = 2:1:4
91,7% Te(kết tinh) ng vi:
11Te (kết tinh) + TeCl4 + 4AlCl3 = 12Te + 4Al + 16Cl và t l là Te:Al:Cl = 3:1:4
2. Công thc phân t có th được suy t các khi lượng phân t. C hai đều ng vi gp đôi công
thc đơn gin nht:
Vi cht I: Te4Al4Cl14.
Vi cht II: Te4Al2Cl8.