Họ và tên:
Mã số:
Lớp:
Khoanh tròn chữ cái trướcu trả lời mà em chọn:
1. Khi đưa nhiệt độ từ 30oC xuống 5oC, thanh đồng sẽ:
a. Thanh đồng sẽ co lại.
b. Thanh đồng sẽ giãn nở ra.
c. Thanh đồng sẽ giảm thể tích.
d. a và c đúng.
2. Chọn kết luận không đúng trong các kết luận dưới đây:
a. Chất rắn tăng thể tích khi nhiệt độ thay đổi.
b. Chất rắn giảm thể tích khi nhiệt độ lạnh đi.
c. Chất rắn co dãn theo nhiệt độ.
d. Mi chất rắn có một giới hạn nở vì nhiệt nhất định.
3. Khi đưa nhiệt độ từ 2oC lên 25oC, thanh nhôm sẽ:
a. Tăng khối lượng.
b. Giảm khối lượng.
c. Tăng thể tích.
d. a và c đúng.
4. Trường hợp nào sau đây không phải là sự nở vì nhiệt của chất rắn:
a. Tháp Eiffel cao thêm 10cm vào mùa hạ.
b. Khit nước nóng vào cốc thủy tinh mỏng, cốc bị vỡ.
c. Cửa gỗ khó đóng sát lại vào mùa mưa.
d. Đáy nồi nhôm nấu nướng lâu ngày bvõng xuống.
5. Đường kính của quả cầu đặc kim loại sẽ thay đổi như thế nào khi
nhiệt độ thay đổi? Chn câu trả lời đúng nhất
a. Tăng lên.
b. Giảm đi.
c. Không thay đổi.
d. Tăng lên hoặc giảm đi.
6. Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng. Vì sao?
a. Vì răng dễ bị sâu.
b. Vì răng dễ bị rụng.
c. Vì răng dễ bị vỡ.
d. Vì men răng dễ bị rạn nứt.
7. Ti sao khi lắp khâu vào n dao, người thợ rèn phải nung nóng
khâu ri mới tra?
a. Vì chu vi khâu lớn hơn chu vi cán dao.
b. Vì chu vi ku nhhơn chu vin dao.
c. Vì khâu co dãn vì nhiệt.
d. Vì một do khác.
8. Khi làm lạnh một vật rắn thì khi lưng riêng của vật rắn tăng vì:
a. Khi lưng của vật tăng.
b. Thể tích của vật tăng.
c. Thể tích của vật giảm.
d. Khi lượng của vật tăng đồng thời thể tích của vật giảm.
9. Hin tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?
a. Trng lượng của vật tăng.
b. Trọng lượng riêng của vật tăng.
c. Trng lượng riêng của vật giảm.
d. Cả 3 hiện tượng trên đều không xảy ra.
10. Trong các cách sắp xếp các chất rắn nở vì nhiệt tít tới nhiều sau
đây, cách nào đúng?
a. Nhôm, đồng, st.
b. Sắt, đồng, nhôm.
c. Sắt, nhôm, đồng.
d. Đồng , nhôm, sắt.
11. Tại sao khi lợp nhà bằng n, người ta chỉ đóng đinh một đầu còn
đầu kia để tự do?
a. Để tiết kim đinh.
b. Để tôn không bị thủng nhiều l.
c. Để tôn dễ dàng co dãn vì nhiệt.
d. Cả a, b, c đều đúng.
12. Khi mmột l thủy tinh nút thủy tinh bị kẹt, ta phải dùng cách
o sau đây?
a. Hơ nóng nút.
b. Hơ nóng cổ lọ.
c. Hơ nóng cả nút và c lọ.
d. Hơ nóng đáy lọ.
13. Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?
a. Khi đổ nước nóng vào cc thủy tinh mng thì cc dễ v
b. Các tấm lợp bằng tôn có dạng lượn sóng để dễ co dãn vì nhiệt
c. Không phải mi chất rắn đều nở ra khi ng lên, co li khi lạnh
đi
14.Hiện tượng o sau đây s xy ra khi đun nóng một lượng chất
lng?
a. Khi lưng của chất lỏng tăng.
b. Trọng lượng của chất lỏng tăng.
c. Khi lưng riêng của chất lỏng tăng.
d. Cả 3 câu trên đều sai.
15. Khi làm lạnh khối lượng riêng của chất lỏng tăng vì:
a. Khi lưng của chất lỏng tăng.
b. Thể tích của chất lỏng tăng.
c. Khi lưng của chất lỏng không thay đổi, còn thể tích giảm.
d. Khi lượng của chất không thay đổi, còn thch tăng.
16.Hiện tượng nào sau đây không xảy ra khi làm lạnh mt chất lng?
a. Khi lưng chất lỏng không đổi.
b. Thể tích chất lng giảm.
c. Khi lưng riêng của chất lỏng giảm.
d. Khi lượng riêng của chất lỏng tăng.
17.nhiệt độ 4oC mt lượng nước xác định sẽ có:
a. Trng lượng lớn nhất.
b. Trọng lượng nhỏ nhất.
c. Trng lượng riêng lớn nhất.
d. Trọng lượng riêng nhỏ nhất.
18.Trong các cách sắp xếp các chất lỏng nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau
đây, cách nào đúng?
a. Nước, dầu, rượu.
b. Nước, rượu, dầu.
c. Rượu, dầu, nước.
d. Dầu, rượu, nước.
19.Chọn câu phát biểu sai:
a. Chất lỏng nở ra khi nóng lên co li khi lạnh đi.
b. Các chất lỏng khác nhau nvì nhiệt khác nhau.
c. Khi làm ng cht lng thì thtích chất lỏng tăng lên, khi
lượng của khối chất lng không thay đổi.
d. Các chất lỏng có thể tích như nhau nở vì nhiệt như nhau.
20.Kết luận nào sau đây là sai?
a. Ti 00C nước sẽ đóng băng.
b. Nước co dãn vì nhiệt.
c. Khi nhiệt độ tăng nước nra, khi nhiệt độ gim nước co
lại.
d. Khi nước bị co dãn nhiệt nếu bị ngăn cản thể y ra
mt lực rất ln.
21.Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt tít tới nhiều sau đây,
cách nào đúng?
a. Rắn, lỏng, khí
b. Rn, khí, lng.
c. Khí, lng, rắn.
d. Khí, rắn, lng.
22.Khi làm nóng chất khí trong bình tđại lượng nào sau đây của
thay đổi?
a. Khi lưng.
b. Trọng lượng.
c. Khi lưng riêng.
d. Cả 3 đại lượng trên.
23.Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu o sai?
a. Các chất khí khác nhau thì nở vì nhiệt khác nhau.
b. Trong dng cụ đo nóng lạnh của Galile khi thời tiết ng
lên thì mực nước trong ống thủy tinh dâng lên.
c. Khi làm nóng chất khí trong bình kín tkhi lượng riêng
của bình khí tăng.
24.Quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng thì phồng lên vì:
a. V quả bóng bàn nóng lên nở ra.
b. V quả bóng bàn bnóng mềm ra và quả bóng phồng lên.
c. Không khí trong quả bóng bàn nóng lên nở ra.
d. Nước tràn qua khe h vào trong quả bóng bàn.
25.Phát biểu nào sau đây không đúng?
a. Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
b. Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
c. Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lng, chất lỏng nở vì
nhiệt nhiều hơn chất rắn.
d. Khi nung nóng khí t khi lượng riêng của chất khí giảm.
26.Tại sao chỗ tiếp nối của 2 thanh ray đường sắt lại một khe hở?
a. Vì không thhàn 2 thanh ray lại được.
b. Vì để vậy sẽ lắp các thanh ray dễ dàng hơn.
c. Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra.
d. Vì chiều dài thanh ray không đủ.
27.Câu nào sau đây mô tả đúng cấu tạo của mt ng kép?
a. Băng kép được cấu tạo t2 thanh kim lọai bản chất khác
nhau.
b. ng kép được cấu to từ mt thanh thép và một thanh đồng.
c. Băng kép được cấu tạo từ một thanh nhôm và một thanh đồng.
d. ng kép được cấu to từ mt thanh thép và một thanh nhôm.
28.Vì sao băng kép hình bên li uốn lên phía trên khi b nung
nóng?Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
a. Vì băng kép dãn n vì nhiệt.
b. Vì đồng và thép dãn n vì nhiệt khác nhau.
c. Vì đồng dãn n vì nhiệt nhiều hơn thép.
Thép
Đồng
d. Vì đồng dãn n vì nhiệt ít hơn thép.
29.Làm thế nào để băng kép ở câu trên cong xuống phía dưới?
a. Dùng bông tẩm cồn để đốt nóng mặt trên của băng kép.
b. Dch chuyển đèn cồn về phía bên trái ri đốt nóng băng kép.
c. Làm lạnh băng kép.
d. Không cách nào làm cho băng kép cong xuống phái dưới
được.
30.Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu o sai?
a. Băng kép được dùng trong bàn i đđóng ngắt tđộng mạch
điện.
b. Khi rót nước nóng vào cc thủy tinh dày tcc dễ bị vỡ vì
thủy tinh dày nở vì nhit nhiều hơn thủy tinh mng.
c. Không phải chỉ chất rắn mà cchất khí dãn nvì nhiệt cũng
có thể gây lực rất lớn.
31.Chất lng nào sau đây không được dùng để chế tạo nhiệt kế?
a. Thủy ngân.
b. Rượu pha màu đỏ.
c. Nước pha màu đỏ.
d. Dầu công nghệ pha màu đỏ.
32.Nhiệt kế nào dưới đây không thể đo nhiệt độ của nước đang sôi?
a. Nhiệt kế dầu trong bộ t nghiệm vật 6.
b. Nhiệt kế y tế.
c. Nhiệt kế thủy ngân.
d. Cả 3 loi nhiệt kế trên.
33.Nhiệt kế dầu là mt dụng cụ được chế tạo dựa trên nguyên tắc
o sau đây?
a. Sự nở vì nhiệt của chất rắn.
b. Sự nở vì nhiệt của chất lỏng.
c. Sự nở vì nhiệt của chất khí.
d. Cả 3 đều đúng
34.Trong các vật dưới đây vật nào nguyên tắc hoạt động không
dựa trên sự nở vì nhiệt?
a. Nhiệt kế.
b. Khí cầu dùng khí nóng.
c. Quả bóng bàn.
d. ng kép.
35.Phát biểu nào sau đây không đúng?
a. Nhiệt kế y tế có thể dùng để đo nhiệt độ cơ thể người.
b. Nhiệt kế thủy ngân có thể dùng để đo nhiệt độ trong lò luyện
kim.