intTypePromotion=1

Phần mềm hỗ trợ ôn thi Hóa -5

Chia sẻ: Cao Tt | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:15

0
59
lượt xem
6
download

Phần mềm hỗ trợ ôn thi Hóa -5

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

3.3.2.3.1 3.3.2.3 Chi tiết tổ chức bên trong các lớp đối tượng Lớp ChatVoCo • Danh sách các biến thành phần (fields) : STT Tên m_NguyenTos 1 Loại TaphopNguyenTo m_ptpus PhuongTrinhPhan UngCollection 2 Ý nghĩa Lưu các đối tượng của lớp NguyenTo cùng số lượng của chúng tạo nên đối tượng ChatVoCo này Khi đối tượng ChatVoCo này phản ứng với một chất khác nó có thể tạo ra một hoặc nhiều phương trình phản ứng khác nhau Ghi chú protected protected • Danh sách các thuộc tính (properties) : ST T 1 2 3 Ghi chú M float Khối lượng Readonly NguyenTos TapHopNguyenTo Tương ứng Read – m_nguyent only...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Phần mềm hỗ trợ ôn thi Hóa -5

  1. 3.3.2.3 Chi tiết tổ chức bên trong các lớp đối tượng 3.3.2.3.1 Lớp ChatVoCo • Danh sách các biến thành phần (fields) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú m_NguyenTos TaphopNguyenTo Lưu các đối protected tượng của lớp NguyenTo cùng 1 số lượng của chúng tạo nên đối tượng ChatVoCo này m_ptpus PhuongTrinhPhan Khi đối tượng protected UngCollection ChatVoCo này phản ứng với một chất khác nó có thể tạo ra 2 một hoặc nhiều phương trình phản ứng khác nhau • Danh sách các thuộc tính (properties) : ST Tên Loại Ý nghĩa Ghi T chú M float Khối lượng Read- 1 only NguyenTos TapHopNguyenTo Tương ứng Read – 2 m_nguyent only os PhuongTrinhPhanUn PhuongTrinhPhanUngCollect Tương ứng public 3 gs ion m_ptpus Trang 61
  2. • Danh sách các hàm thành phần (methods) : STT Tên Tham số Xử lý Kết quả Ghi chú XacDinhChat ten : string Xác định đối Đối tượng static 1 tượng có tên thuộc lớp chất như vậy tương ứng LaChatKhi chat : Xác định True : đúng static ChatVoCo chất cho có False : sai 2 phải là chất khí hay không KimLoaiMuoi kl : KimLoai Xác định True:có protecte m : Muoi phương trình False:không d phản ứng Tính của đối m_ptpus 3 tượng KimLoai và đối tựong Muoi KimLoaiAxit kl : KimLoai Xác định True:có protecte axit : Axit phương trình False:không d phản ứng Tính của đối m_ptpus 4 tượng KimLoai và đối tựong Axit KimLoaiH2O kl : KimLoai Xác định True:có protecte h2O : H2O phương trình False:không d phản ứng Tính của đối m_ptpus 5 tượng KimLoai và đối tượng H2O KimLoaiPhiKimVII kl : KimLoai Xác định True:có protecte pk : phương trình False:không d PKNhomVII phản ứng Tính của đối m_ptpus 6 tượng KimLoai và đối tượng PKNhomVII Trang 62
  3. KimLoaiPhiKimVI kl : KimLoai Xác định True:có protecte pk : phương trình False:không d PKNhomVI phản ứng Tính của đối m_ptpus 7 tượng KimLoai và đối tượng PKNhomVI KimLoaiPhiKimV kl : KimLoai Xác định True:có protecte pk : phương trình False:không d PKNhomV phản ứng Tính của đối m_ptpus 8 tượng KimLoai và đối tượng PKNhomV KimLoaiPhiKimIV kl : KimLoai Xác định True:có protecte pk : phương trình False:không d PKNhomIV phản ứng Tính của đối m_ptpus 9 tượng KimLoai và đối tượng PKNhomIV 10 … … … … … Danh sách các hàm tiếp theo sẽ theo tính chất hoá học của các chất vô cơ có thể phản ứng với nhau. o Giải thuật hàm XacDinhChat : Kiểm tra chất có thuộc lớp NguyenTo(phi kim + kim loại) ? đúng : tạo mới đối tượng thuộc lớp NguyenTo tương ứng với tenChat đã cho, dừng sai : Kiểm tra chất có thuộc lớp HopChatOH (oxit + RH) ? đúng : tạo mới đối tượng thuộc lớp HopChatOH tương ứng với tenChat đã cho, dừng sai : Kiểm tra chất có thuộc lớp HopChatDienTich (axit + bazo + muối)? Trang 63
  4. đúng : tạo mới đối tượng thuộc lớp HopChatDienTich tương ứng với tenChat đã cho, dừng sai : trả về giá trị null thông báo tên chất không hợp lệ Giải thuật hàm LaChatKhi : o Nếu chất là phi kim và chất là chất khí (O,N,F,Cl,I) trả về true nếu không trả về false o Giải thuật hàm KimLoaiMuoi : Kiểm tra kim loại có đứng trước kim loại của ion dương muối nếu không -> không phản ứng, dừng nếu có trả về chất tạo thành là (kim loại mới và muối mới). o Giải thuật hàm KimLoaiAxit : Kiểm tra axit thuộc loại gì ? Nếu axit là HNO3 thì gọi hàm kimLoaiTacDungAxitHNO3 Nếu axit là H2SO4 thì gọi hàm kimLoaiTacDungAxitH2SO4 Nếu là axit khác thì gọi hàm kimLoaiTacDungAxitThuong o Giải thuật hàm KimLoaiH2O : Nếu KimLoai là KLNhomI hay KLNhomII thì có phản ứng xảy ra Nếu không thì trả về null I.A.1.a.16. Lớp NguyenTo • Danh sách các biến thành phần (field) : Tên Loại Ý nghĩa Ghi STT chú 1 m_nt enumNguyenTo Kiểu tập hợp enum private 2 db DataBase Để truy vấn dữ liệu private 3 m_soHieuNtu int Số hiệu nguyên tử private 4 m_ten string Tên nguyên tố private 5 m_kyHieu string Kí hiệu nguyên tử private 6 m_khoiLuong float Khối lượng của nguyên tử private 7 m_cauHinhElectron string Cấu hình electron private 8 m_doAmDien float Độ âm điện private m_tapHopSoOxiHoa int[] Tập hợp số oxi hoá có thể private 9 có của nguyên tử m_soOxiHoa int Số oxi hoá của đối tựong protect 10 nguyento hiện tại ed Trang 64
  5. • Danh sách các thuộc tính (properties) STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú 1 Ten enumNguyenTo m_ten public 2 SoHieuNguyenTu int m_soHieuNtu public TenNguyenTu string m_tenNguyenTu public 3 Read-only KyHieu string m_kyHieu public 4 Read – only KhoiLuong float m_khoiLuong public 5 Read - only CauHinhElectron string m_cauHinhElectron public 6 Read – only DoAmDien float m_doAmDien public 7 Read only TapHopSoOxiHoa int[] m_tapHopSoOxiHoa public 8 Readonly SoOxiHoa int Kiểm tra giá trị số oxi public hoá khởi gán có nằm 9 trong tập hợp số oxi hoá của nguyên tố hay không? • Danh sách các hàm thành phần (methods) Tên Tham số Xử lý Kết quả Ghi STT chú Clone Tạo mới đối trả về đối public tượng copy từ tượng 1 đối tượng này NguyenTo được copy LaNguyenTo ten : string Kiểm tra với true : đúng public tên đó có là false : sai static 2 nguyento hày không XacDinhNguyenTo ten : string Trả về chính null : public xác đối tựơng không là static 3 có ten như vậy NguyenTo Trang 65
  6. NguyenTo ten: string Tạo đối tượng public thuộc lớp Hàm nguyento tạo đồng thời khởi tạo các thuộc 4 tính Tên, khối lượng, cấu hình e, tập hợp số oxi hoá có thể có… NguyenTo ten : string Khởi tạo public soOxiHoa : int thuộc tính Hàm 5 Tên, sooxihoa, tạo cấu hình e, khối lượng… NguyenTo soHieuNguyenTu Khởi tạo đối public : int tượng Hàm nguyento khi tạo 6 biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó I.A.1.a.17. Lớp KimLoai : • Danh sách các biến thành phần (fields) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú m_kls enumNguyenTo[] Định nghĩa các private nguyên tố nào static 1 thỏa mãn là kim loại • Danh sách các hàm thành phần (methods) : Tên Tham số Xử lý Kết quả Ghi STT chú LaKimLoai ten :string Kiểm tra có phải true : đúng public 1 tên đó là kim loại? false : sai static DungTruoc NguyenTo Kiểm tra đối true : đúng public nt tượng này có đứng false : sai 2 trước nt trong dãy điện hoá? XacDinhSoOxiHoa Xd số oxi hoá của public 3 đối tựơng này virtual Trang 66
  7. I.A.1.a.18. Lớp KLNhomI : • Danh sách các biến thành phần (fields) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú m_kls enumNguyenTo[] xd nguyên tố nào thoả private 1 mãn là kim loại nhóm I static • Danh sách các hàm thành phần (methods) : STT Tên Tham số Xử lý Kết quả Ghi chú LaKLNho ten : string xd tên đó có là true : đúng public 1 mI KLNhomI? false : sai static 2 TacDung h2O : H2O this + H2O ? tìm m_ptpus ? public 3 TacDung axit : Axit this + Axit? tìm m_ptpus ? public TacDung pk : this + tìm m_ptpus ? public 4 PKNhomIV PKNhomIV ? TacDung pk : this + tìm m_ptpus ? public 5 PKNhomV PKNhomV? TacDung pk : this + tìm m_ptpus ? public 6 PKNhomVI PKNhomVI ? TacDung pk : this + tìm m_ptpus ? public 7 PKNhomVII PKNhomVII ? … … … … …. … TacDung chatTGs : this + tìm m_ptpus ? public 8 DanhSachChat chatConLai? vitual I.A.1.a.19. Lớp KLNhomII : • Danh sách các biến thành phần (fields) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú m_kls enumNguyenTo[] xd nguyên tố nào thoả private 1 mãn là kim loại nhóm II static Trang 67
  8. • Danh sách các hàm thành phần (methods) : STT Tên Tham số Xử lý Kết quả Ghi chú LaKLNhomII ten : string xd tên đó có là True : public 1 KLNhomII? đúng static false : sai TacDung h2O : H2O this + H2O ? tìm public 2 m_ptpus ? TacDung axit : Axit this + Axit? Tìm public 3 m_ptpus ? TacDung pk : this + tìm public 4 PKNhomIV PKNhomIV ? m_ptpus ? TacDung pk : this + Tìm public 5 PKNhomV PKNhomV? m_ptpus ? TacDung pk : this + tìm public 6 PKNhomVI PKNhomVI ? m_ptpus ? TacDung pk : this + tìm public 7 PKNhomVII PKNhomVII ? m_ptpus ? … … … … …. … TacDung chatTGs : this + Tìm public 8 DanhSachChat chatConLai? m_ptpus ? vitual I.A.1.a.20. Lớp KLNhomIII : • Danh sách các biến thành phần (fields) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú m_kls enumNguyenTo[] xd nguyên tố nào thoả mãn private 1 là kim loại nhóm III static • Danh sách các hàm thành phần (methods) : STT Tên Tham số Xử lý Kết quả Ghi chú LaKLNhomIII ten : string xd tên đó có là True : public 1 KLNhomIII? đúng static false : sai TacDung h2O : H2O this + H2O ? tìm public 2 m_ptpus ? TacDung axit : Axit this + Axit? Tìm public 3 m_ptpus ? TacDung pk : this + tìm public 4 PKNhomIV PKNhomIV ? m_ptpus ? Trang 68
  9. TacDung pk : this + Tìm public 5 PKNhomV PKNhomV? m_ptpus ? TacDung pk : this + tìm public 6 PKNhomVI PKNhomVI ? m_ptpus ? TacDung pk : this + tìm public 7 PKNhomVII PKNhomVII ? m_ptpus ? … … … … …. … TacDung chatTGs : this + Tìm public 8 DanhSachChat chatConLai? m_ptpus ? vitual I.A.1.a.21. Lớp KLNhomPhu : • Danh sách các biến thành phần (fields) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú m_kls enumNguyenTo[] xd nguyên tố nào thoả private 1 mãn là kim loại nhóm static phụ • Danh sách các hàm thành phần (methods) : STT Tên Tham số Xử lý Kết quả Ghi chú LaKLNhomPhu ten : string xd tên đó có là True : public 1 KLNhomPhu? đúng static false : sai TacDung h2O : H2O this + H2O ? tìm public 2 m_ptpus ? TacDung axit : Axit this + Axit? Tìm public 3 m_ptpus ? TacDung pk : this + tìm public 4 PKNhomIV PKNhomIV ? m_ptpus ? TacDung pk : this + Tìm public 5 PKNhomV PKNhomV? m_ptpus ? TacDung pk : this + tìm public 6 PKNhomVI PKNhomVI ? m_ptpus ? TacDung pk : this + tìm public 7 PKNhomVII PKNhomVII ? m_ptpus ? … … … … …. … TacDung chatTGs : this + Tìm public 8 DanhSachChat chatConLai? m_ptpus ? vitual Trang 69
  10. I.A.1.a.22. Lớp PhiKim • Danh sách các biến thành phần (fields) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú m_pks enumNguyenTo[] xd nguyên tố nào thoả private 1 mãn là phi kim static • Danh sách các hàm thành phần (methods) : STT Tên Tham số Xử lý Kết quả Ghi chú LaPhiKim ten : string xd tên đó có là True : public 1 PhiKim? đúng static false : sai LaChatKhi ten : string xd đó có là chất true : đúng public 2 khí ? false : sai static PhiKimH2 pk : PhiKim this + H2? tìm protected 3 h2 : H2 m_ptpus ? PhiKimO2 pk : PhiKim this + O2? tìm protected 4 o2 : m_ptpus ? PKNhomVI I.A.1.a.23. Lớp PKNhomIV : • Danh sách các biến thành phần (fields) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú m_pks enumNguyenTo[] xd nguyên tố nào thoả Private 1 mãn là PKNhomIV? static • Danh sách các hàm thành phần (methods) : STT Tên Tham số Xử lý Kết quả Ghi chú LaPKNhomIV ten : string xd tên đó có là True : public 1 PKNhomIV? đúng static false : sai TacDung kl: KimLoai this + KimLoai ? tìm public 2 m_ptpus ? TacDung h2 : H2 this + H2 ? tìm public 3 m_ptpus ? TacDung o2 : this + O2? tìm public 4 PKNhomVI m_ptpus ? Trang 70
  11. 5 TacDung … … … … TacDung chatTGs : this + Tìm public 6 DanhSachChat chatConLai? m_ptpus ? vitual I.A.1.a.24. Lớp PKNhomV : • Danh sách các biến thành phần (fields) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú m_pks enumNguyenTo[] xd nguyên tố nào thoả Private 1 mãn là PKNhomV? static • Danh sách các hàm thành phần (methods) : STT Tên Tham số Xử lý Kết quả Ghi chú LaPKNhomV ten : string xd tên đó có là True : public 1 PKNhomV? đúng static false : sai TacDung kl: KimLoai this + KimLoai ? tìm public 2 m_ptpus ? TacDung h2 : H2 this + H2 ? tìm public 3 m_ptpus ? TacDung o2 : this + O2? tìm public 4 PKNhomVI m_ptpus ? 5 TacDung … … … … TacDung chatTGs : this + Tìm public 6 DanhSachChat chatConLai? m_ptpus ? vitual I.A.1.a.25. Lớp PKNhomVI : • Danh sách các biến thành phần (fields) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú m_pks enumNguyenTo[] xd nguyên tố nào thoả Private 1 mãn là PKNhomVI? static Trang 71
  12. • Danh sách các hàm thành phần (methods) : STT Tên Tham số Xử lý Kết quả Ghi chú LaPKNhomVI ten : string xd tên đó có là True : public 1 PKNhomVI? đúng static false : sai TacDung kl: KimLoai this + KimLoai ? tìm public 2 m_ptpus ? TacDung h2 : H2 this + H2 ? tìm public 3 m_ptpus ? TacDung o2 : this + O2? tìm public 4 PKNhomVI m_ptpus ? 5 TacDung … … … … TacDung chatTGs : this + Tìm public 6 DanhSachChat chatConLai? m_ptpus ? vitual I.A.1.a.26. Lớp PKNhomVII : • Danh sách các biến thành phần (fields) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú m_pks enumNguyenTo[] xd nguyên tố nào thoả Private 1 mãn là PKNhomVII? static • Danh sách các hàm thành phần (methods) : STT Tên Tham số Xử lý Kết quả Ghi chú LaPKNhomVII ten : string xd tên đó có là True : public 1 PKNhomVII? đúng static false : sai TacDung kl: KimLoai this + KimLoai ? tìm public 2 m_ptpus ? TacDung h2 : H2 this + H2 ? tìm public 3 m_ptpus ? TacDung o2 : this + O2? tìm public 4 PKNhomVI m_ptpus ? 5 TacDung … … … … TacDung chatTGs : this + Tìm public 6 DanhSachChat chatConLai? m_ptpus ? Trang 72
  13. I.A.1.a.27. Lớp IonDuong : • Danh sách các biến thành phần (fields) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú ionDuongs enumIonDuong[] Xd các ion dương có private 1 thể có static 2 m_ionDuong enumIonDuong Ion dương private m_kimLoai KimLoai Kim loại tương ứng private với ion dương đó 3 = null nếu là ion dương (h hay nh4) m_soOxiHoa int Số oxi hoá của ion private 4 dương này • Danh sách các thuộc tính (properties) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú 1 Ten enumIonDuong m_ionDuong public 2 SoOxiHoa int m_soOxiHoa public 3 KimLoai KimLoai m_kimLoai public • Danh sách các hàm thành phần (methods) : STT Tên Tham số Xử lý Kết quả Ghi chú LaIonDuongBazo ten : string Xd tên đó có là true : public 1 ion dương của đúng static bazơ ? false : sai LaIonDuongMuoi ten : string Xd tên đó có là True : public 2 ion dương của đúng static muoi? false : sai ChuaIonDuongMuoi ten : string Xd trong ten Trả về public vitri : int có ion static (out) Chứa ion dương 3 dương muối mà tên đó không (nếu có chứa ơ vị trí nào)? LaIonDuong ten : string Xd tên đó có là true : public 4 ionduong ? đúng static false : sai Trang 73
  14. I.A.1.a.28. Lớp IonAm : • Danh sách các biến thành phần (fields) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú ionAms enumIonAm[] Xd các ion âm có thể private 1 có static 2 m_ionAm enumIonAm Ion âm private m_soOxiHoa int Số oxi hoá của ion âm private 3 này • Danh sách các thuộc tính (properties) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú 1 Ten enumIonAm m_ionAm public SoOxiHoa int m_soOxiHoa public 2 read – only • Danh sách các hàm thành phần (methods) : STT Tên Tham số Xử lý Kết quả Ghi chú LaIonAmAxit ten : string Xd tên đó có là True : public 1 ion âm của đúng static axit? false : sai ChuaIonAmMuoi ten : string Xd trong ten Trả về public viTri : int có ion âm static (out) Chứa ion âm mà tên đó 2 muối không chứa (nếu có ơ vị trí nào)? LaIonAm ten : string Xd tên đó có là true : public 4 ionam ? đúng static false : sai I.A.1.a.29. Lớp HopChatDienTich : • Danh sách các biến thành phần (fields) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú m_ionDuong IonDuong Ion dương của hợp private 1 chất điện tích m_ionAm IonAm Ion âm của hợp chất private 2 điện tích Trang 74
  15. 3 m_soIonDuong int Số ion dương private 4 m_soIonAm int Số ion âm private m_tonTai bool Xd tính tồn tại của private 5 hợp chất này • Danh sách các thuộc tính (properties) : STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú IonDuong IonDuong m_ionDuong public 1 read – only IonAm IonAm m_ionAm public 2 read – only SoIonDuong int m_soIonDuong public 3 read – only SoIonAm int m_soIonAm public 4 read – only TonTai bool m_tonTai public 5 read – only • Danh sách các hàm thành phần (methods) : Tên Tham số Xử lý Kết quả Ghi STT chú XacDinhHopChatDienTich ten : xd tên đó Null : public string có là Muoi, không static 1 Axit, hay Bazo? XacDinhTinhTonTai xd tính tồn public 2 TacDung m1 : Muoi m1 + m2 ? tìm Public 3 m2 : Muoi m_ptpus? TacDung axit : Axit axit + m? tìm Public 4 m : Muoi m_ptpus? TacDung b : Bazo b + m? tìm Public 5 m : Muoi m_ptpus? TacDung b : Bazo b + axit ? tìm Public 6 axit : Axit m_ptpus? Trang 75
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản