
UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
--------
S 08/2003/PL-UBTVQH11ố
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
--------------
PHÁP L NHỆ
TR NG TÀI TH NG M IỌ ƯƠ Ạ
Đ góp ph n gi i quy t các v tranh ch p phát sinh trong ho t đ ng th ng m i, b oể ầ ả ế ụ ấ ạ ộ ươ ạ ả
đ m quy n t do kinh doanh, b o v quy n, l i ích h p pháp c a các bên, phát tri n n n kinhả ề ự ả ệ ề ợ ợ ủ ể ề
t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa.ế ị ườ ị ướ ộ ủ
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ cứ ế ướ ộ ộ ủ ệ ượ
s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 c a Qu c h iử ổ ổ ị ế ố ủ ố ộ
Khoá X, kỳ h p th 10;ọ ứ
Căn c vào Ngh quy t s 12/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002 c a Qu c h iứ ị ế ố ủ ố ộ
khoá XI, kỳ h p th 2 v Ch ng trình xây d ng lu t, pháp l nh c a Qu c h i nhi m kỳọ ứ ề ươ ự ậ ệ ủ ố ộ ệ
khoá XI (2002-2007) và năm 2003;
Pháp l nh này quy đ nh v tr ng tài th ng m iệ ị ề ọ ươ ạ
Ch ng 1ươ
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1: Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Pháp l nh này quy đ nh v t ch c và t t ng tr ng tài đ gi i quy t các v tranhệ ị ề ổ ứ ố ụ ọ ể ả ế ụ
ch p phát sinh trong ho t đ ng th ng m i theo s tho thu n c a các bên.ấ ạ ộ ươ ạ ự ả ậ ủ
Đi u 2: Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Pháp l nh này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ệ ừ ữ ướ ựơ ể ư
1. Tr ng tàiọ là ph ng th c gi i quy t tranh ch p phát sinh trong ho t đ ng th ngươ ứ ả ế ấ ạ ộ ươ
m i đ c các bên tho thu n và đ c ti n hành theo trình t , th t c t t ng do Pháp l nhạ ượ ả ậ ượ ế ự ủ ụ ố ụ ệ
này quy đ nhị
2. Tho thu n tr ng tài ả ậ ọ là th a thu n gi a các bên cam k t gi i quy t b ng tr ng tàiỏ ậ ữ ế ả ế ằ ọ
các v tranh ch p có th phát sinh ho c đã phát sinh trong ho t đ ng th ng m iụ ấ ể ặ ạ ộ ươ ạ
3. Ho t đ ng th ng m iạ ộ ươ ạ là vi c th c hi n m t hay nhi u hành việ ự ệ ộ ề th ng m i c aươ ạ ủ
cá nhân, t ch c kinh doanh bao g m mua bán hàng hoá, cung ng d ch v ; phân ph i; đ iổ ứ ồ ứ ị ụ ố ạ
di n, đ i lý th ng m i; ký g i; thuê, cho thuê; thuê mua; xây d ng; t v n; k thu t; li-xăng;ệ ạ ươ ạ ử ự ư ấ ỹ ậ
đ u t ; tài chính, ngân hàng; b o hi m; thăm dò, khai thác; v n chuy n hàng hoá, hành kháchầ ư ả ể ậ ể
b ng đ ng hàng không đ ng bi n, đ ng s t, đ ng b và các hành vi th ng m i khácằ ườ ườ ể ườ ắ ườ ộ ươ ạ
theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
4. Tranh ch p có y u t n c ngoài ấ ế ố ứơ là tranh ch p phát sinh trong ho t đ ng th ngấ ạ ộ ươ
m i mà m t bên ho c các bên là ng i n c ngoài, pháp nhân n c ngoài tham gia ho c cănạ ộ ặ ườ ứơ ướ ặ

c đ xác l p, thay đ i, ch m d t quan h có tranh ch p phát sinh n c ngoài ho c tài s nứ ể ậ ổ ấ ứ ệ ấ ở ướ ặ ả
liên quan đ n tranh ch p đó n c ngoài.ế ấ ở ướ
5. Tr ng tài viênọ là ng i có đ các đi u ki n quy đ nh t i Đi u 12 c a Pháp l nhườ ủ ề ệ ị ạ ề ủ ệ
này, đ c các bên ch n ho c Trung tâm Tr ng tài ho c Toà án có th m quy n ch đ nh đ gi iượ ọ ặ ọ ặ ẩ ề ỉ ị ể ả
quy t v tranh ch p.ế ụ ấ
6. Nh ng ng i thân thích ữ ườ là nh ng ng i thu c ba hàng th a k theo quy đ nh c aữ ườ ộ ừ ế ị ủ
B lu t dân sộ ậ ự
7. S ki n b t kh khángự ệ ấ ả là s ki n x y ra m t cách khách quan không l ng tr cự ệ ả ộ ườ ướ
đ c và không th kh c ph c đ c m c dù đã áp d ng m i bi n pháp c n thi t mà kh năngượ ể ắ ụ ượ ặ ụ ọ ệ ầ ế ả
cho phép.
Đi u 3: Nguyên t c gi i quy t tranh ch p b ng tr ng tàiề ắ ả ế ấ ằ ọ
1. Tranh ch p đ c gi i quy t b ng tr ng tài, n u tr c ho c sau khi x y ra tranhấ ượ ả ế ằ ọ ế ướ ặ ả
ch p các bên có tho thu n tr ng tàiấ ả ậ ọ
2. Khi gi i quy t tranh ch p, Tr ng tài viên ph i đ c l p, khách quan, vô t , ph i cănả ế ấ ọ ả ộ ậ ư ả
c vào pháp lu t và tôn tr ng tho thu n c a các bên.ứ ậ ọ ả ậ ủ
Đi u 4: Hình th c gi i quy t tranh ch p b ng tr ng tàiề ứ ả ế ấ ằ ọ
Tranh ch p gi a các bên đ c gi i quy t t i H i đ ng Tr ng tài do Trung tâm Tr ngấ ữ ượ ả ế ạ ộ ồ ọ ọ
tài t ch c ho c t i H i đ ng Tr ng tài do các bên thành l p theo quy đ nh c a Pháp l nh này.ổ ứ ặ ạ ộ ồ ọ ậ ị ủ ệ
H i đ ng Tr ng tài g m ba Tr ng tài viên ho c Tr ng tài viên duy nh t do các bênộ ồ ọ ồ ọ ặ ọ ấ
tho thu nả ậ
Đi u 5: Th m quy n gi i quy t v tranh ch p trong tr ng h p có tho thu nề ẩ ề ả ế ụ ấ ườ ợ ả ậ
tr ng tàiọ
Trong tr ng h p v tranh ch p đã có tho thu n tr ng tài, n u m t bên kh i ki n t iườ ợ ụ ấ ả ậ ọ ế ộ ở ệ ạ
Toà án thì Toà án ph i t ch i th lý, tr tr ng h p tho thu n tr ng tài vô hi u.ả ừ ố ụ ừ ườ ợ ả ậ ọ ệ
Đi u 6: Hi u l c c a quy t đ nh tr ng tàiề ệ ự ủ ế ị ọ
Quy t đ nh tr ng tài là chung th m, các bên ph i thi hành, tr tr ng h p Toà án huế ị ọ ẩ ả ừ ườ ợ ỷ
quy t đ nh tr ng tài theo quy đ nh c a Pháp l nh này.ế ị ọ ị ủ ệ
Đi u 7: Nguyên t c áp d ng pháp lu t đ gi i quy t v tranh ch pề ắ ụ ậ ể ả ế ụ ấ
1. Đ i v i v tranh ch p gi a các bên Vi t Nam, H i đ ng Tr ng tài áp d ng phápố ớ ụ ấ ữ ệ ộ ồ ọ ụ
lu t c a Vi t Nam đ gi i quy t tranh ch p.ậ ủ ệ ể ả ế ấ
2. Đ i v i v tranh ch p có y u t n c ngoài, H i đ ng Tr ng tài áp d ng pháp lu tố ớ ụ ấ ế ố ướ ộ ồ ọ ụ ậ
do các bên l a ch n. Vi c l a ch n pháp lu t n c ngoài và vi c áp d ng pháp lu t n cự ọ ệ ự ọ ậ ướ ệ ụ ậ ướ
ngoài không đ c trái v i các nguyên t c c b n c a pháp lu t Vi t Namượ ớ ắ ơ ả ủ ậ ệ
Trong tr ng h p các bên không l a ch n đ c pháp lu t đ gi i quy t v tranhườ ợ ự ọ ượ ậ ể ả ế ụ
ch p thì H i đ ng Tr ng tài quy t đ nhấ ộ ồ ọ ế ị
Đi u 8: Áp d ng đi u c qu c tề ụ ề ướ ố ế
Trong tr ng h p đi u c qu c t mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam ký k tườ ợ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ ế
ho c gia nh p có quy đ nh khác v i quy đ nh c a Pháp l nh này thì áp d ng quy đ nh c a đi uặ ậ ị ớ ị ủ ệ ụ ị ủ ề
c qu c t đó.ướ ố ế

Ch ng IIươ
THO THU N TR NG TÀIẢ Ậ Ọ
Đi u 9: Hình th c tho thu n tr ng tàiề ứ ả ậ ọ
1. Tho thu n tr ng tài ph i đ c l p b ng văn b n. Tho thu n tr ng tài thông quaả ậ ọ ả ượ ậ ằ ả ả ậ ọ
th , đi n báo, fax, th đi n t ho c hình th c văn b n khác th hi n rõ ý chí c a các bên gi iư ệ ư ệ ử ặ ứ ả ể ệ ủ ả
quy t v tranh ch p b ng tr ng tài đ c coi là tho thu n tr ng tài b ng văn b n.ế ụ ấ ằ ọ ượ ả ậ ọ ằ ả
2. Tho thu n tr ng tài có th là đi u kho n tr ng tài trong h p đ ng ho c là m tả ậ ọ ể ề ả ọ ợ ồ ặ ộ
tho thu n riêng.ả ậ
Đi u 10: Tho thu n tr ng tài vô hi uề ả ậ ọ ệ
Tho thu n tr ng tài vô hi u trong nh ng tr ng h p sau đây:ả ậ ọ ệ ữ ườ ợ
1. Tranh ch p phát sinh không thu c ho t đ ng th ng m i đ c quy đ nh t i kho nấ ộ ạ ộ ươ ạ ượ ị ạ ả
3 Đi u 2 c a Pháp l nh này.ề ủ ệ
2. Ng i ký tho thu n tr ng tài không có th m quy n ký k t theo quy đ nh c a phápườ ả ậ ọ ẩ ề ế ị ủ
lu t;ậ
3. M t bên ký k t tho thu n tr ng tài không có năng l c hành vi dân s đ y đ ;ộ ế ả ậ ọ ự ự ầ ủ
4. Tho thu n tr ng tài không quy đ nh ho c quy đ nh không rõ đ i t ng tranh ch p,ả ậ ọ ị ặ ị ố ượ ấ
t ch c tr ng tài có th m quy n gi i quy t v tranh ch p mà sau đó các bên không có thoổ ứ ọ ẩ ề ả ế ụ ấ ả
thu n b sung;ậ ổ
5. Tho thu n tr ng tài không đ c l p theo quy đ nh t i Đi u 9 c a Pháp l nh này;ả ậ ọ ượ ậ ị ạ ề ủ ệ
6. Bên ký k t tho thu n tr ng tài b l a d i, b đe do và có yêu càu tuyên b thoế ả ậ ọ ị ừ ố ị ạ ố ả
thu n tr ng tài vô hi u; th i hi u yêu c u tuy n b tho thu n tr ng tài vô hi u là sáu tháng,ậ ọ ệ ờ ệ ầ ế ố ả ậ ọ ệ
k t ngày ký k t tho thu n tr ng tài, nh ng ph i tr c ngày H i đ ng Tr ng tài m phiênể ừ ế ả ậ ọ ư ả ướ ộ ồ ọ ở
h cp đ u tiên gi i quy t v tranh ch p quy đ nh t i Đi u 30 c a Pháp l nh này.ọ ầ ả ế ụ ấ ị ạ ề ủ ệ
Đi u 11: Quan h gi a đi u kho n tr ng tài v i h p đ ngề ệ ữ ề ả ọ ớ ợ ồ
Đi u kho n tr ng tài t n t i đ c l p v i h p đ ng. Vi c thay đ i, gia h n, hu bề ả ọ ồ ạ ộ ậ ớ ợ ồ ệ ổ ạ ỷ ỏ
h p đ ng, s vô hi u c a h p đ ng không nh h ng đ n hi u l c c a đi u kho n tr ng tài.ợ ồ ự ệ ủ ợ ồ ả ưở ế ệ ự ủ ề ả ọ
Ch ng IIIươ
TR NG TÀI VIÊNỌ
Đi u 12: Tr ng tài viênề ọ
1. Công dân Vi t Nam có đ các đi u ki n sau đây có th làm Tr ng tài viên:ệ ủ ề ệ ể ọ
a. Có năng l c hành vi dân s đ y đ ;ự ự ầ ủ
b. Có ph m ch t đ o đ c t t, trung th c, vô t , khách quan;ẩ ấ ạ ứ ố ự ư
c. Có b ng đ i h c và đã qua th c t công tác theo ngành đã h c t năm năm tr lên.ằ ạ ọ ự ế ọ ừ ở
2. Ng i đang b qu n ch hành chính, đang b truy c u trách nhi m hình s ho c đãườ ị ả ế ị ứ ệ ự ặ
b k t án mà ch a đ c xoá án tích không đ c làm Tr ng tài viênị ế ư ượ ượ ọ

3.Th m phán, Ki m sát viên, Đi u tra viên, Ch p hành viên, công ch c đang công tácẩ ể ề ấ ứ
t i Toà án nhân dân, Vi n Ki m sát nhân dân, c quan đi u tra, c quan thi hành án khôngạ ệ ể ơ ề ơ
đ c làm Tr ng tài viênượ ọ
Đi u 13: Quy n, nghĩa v c a Tr ng tài viênề ề ụ ủ ọ
1. Tr ng tài viên có các quy n sau đây:ọ ề
a. Ch p nh n ho c t ch i gi i quy t v tranh ch p;ấ ậ ặ ừ ố ả ế ụ ấ
b. Đ c l p trong vi c gi i quy t v tranh ch p;ộ ậ ệ ả ế ụ ấ
c. T ch i cung c p các thông tin liên quan đ n v tranh ch p;ừ ố ấ ế ụ ấ
d. H ng thù lao.ưở
2. Tr ng tài viên có các nghĩa v sau đây:ọ ụ
a. Tuân th các quy đ nh c a Pháp l nh này;ủ ị ủ ệ
b. Vô t , khách quan trong vi c gi i quy t v tranh ch p;ư ệ ả ế ụ ấ
c. T ch i gi i quy t v tranh ch p trong các tr ng h p quy đ nh t i kho n 1 Đi uừ ố ả ế ụ ấ ườ ợ ị ạ ả ề
27 c a Pháp l nh này;ủ ệ
d. Gi bí m t n i dung v tranh ch p mà mình gi i quy t;ữ ậ ộ ụ ấ ả ế
đ. Không đ c nh n h i l ho c có hành vi khác vi ph m đ o đ c Tr ng tài viênượ ậ ố ộ ặ ạ ạ ứ ọ
Ch ng IVươ
TRUNG TÂM TR NG TÀIỌ
Đi u 14: Đi u ki n thành l p Trung tâm Tr ng tàiề ề ệ ậ ọ
1. Căn c vào tình hình phát tri n kinh t - xã h i c a các đ a ph ng, Trung tâmứ ể ế ộ ủ ị ươ
Tr ng tài đ c thành l p t i m t s đ a ph ng theo quy đ nh c a Chính ph .ọ ượ ậ ạ ộ ố ị ươ ị ủ ủ
2. Khi có ít nh t năm sáng l p viên có đ đi u ki n làm Tr ng tài viên theo quy đ nhấ ậ ủ ề ệ ọ ị
t i đi u 12 c a Pháp l nh này đ ngh và đ c H i Lu t gia Vi t Nam gi i thi u, B tr ngạ ề ủ ệ ề ị ượ ộ ậ ệ ớ ệ ộ ưở
B Tài chính xem xét, quy t đ nh c p Gi y phép thành l p Trung tâm tr ng tài.ộ ế ị ấ ấ ậ ọ
3. H s đ ngh thành l p Trung tâm Tr ng tài g m có các n i dung sau đây:ồ ơ ề ị ậ ọ ồ ộ
a. Đ n xin phép thành l p Trung tâm Tr ng tài;ơ ậ ọ
b. H và tên, đ a ch , ngh nghi p c a các sáng l p viên;ọ ị ỉ ề ệ ủ ậ
c. Đi u l c a Trung tâm Tr ng tài.ề ệ ủ ọ
d. Văn b n gi i thi u c a H i Lu t gia Vi t Namả ớ ệ ủ ộ ậ ệ
4. Đ n xin phép thành l p Trung tâm Tr ng tài g m có các n i dung sau đây:ơ ậ ọ ồ ộ
a. Ngày, tháng, năm vi t đ n;ế ơ
b. H và tên, đ a ch , ngh nghi p c a các sáng l p viên.ọ ị ỉ ề ệ ủ ậ
c. Lĩnh v c ho t đ ng c a Trung tâm Tr ng tàiự ạ ộ ủ ọ
d. Đ a đi m d đ nh đ t tr s c a Trung tâm Tr ng tàiị ể ự ị ặ ụ ở ủ ọ

5. Trong th i h n b n m i lăm ngày, k t ngày nh n đ c h s h p l , Bờ ạ ố ươ ể ừ ậ ượ ồ ơ ợ ệ ộ
tr ng B T pháp c p Gi y phép thành l p Trung tâm Tr ng tài và phê chu n Đi u l c aưở ộ ư ấ ấ ậ ọ ẩ ề ệ ủ
Trung tâm Tr ng tài: trong tr ng h p ph i t ch i b ng văn b n và nêu rõ lý do.ọ ườ ợ ả ừ ố ằ ả
6. Trong th i h n ba m i ngày, k t ngày nh n đ c gi y phép thành l p. Trungờ ạ ươ ể ừ ậ ượ ấ ậ
tâm tr ng tài ph i đăng ký ho t đ ng t i S T pháp t nh, thành ph tr c thu c trung ngọ ả ạ ộ ạ ở ư ỉ ố ự ộ ươ
(sau đây g i chung là S T pháp, n i Trung tâm Tr ng tài đ t tr s . H t th i h n này màọ ở ư ơ ọ ặ ụ ở ế ờ ạ
Trung tâm Tr ng tài không đăng ký thì gi y phép b thu h i.ọ ấ ị ồ
Chính ph quy đ nh trình t , th t c đăng ký ho t đ ng c a Trung tâm Tr ng tài.ủ ị ự ủ ụ ạ ộ ủ ọ
Đi u 15: Đăng báo v vi c thành l p Trung tâm Tr ng tàiề ề ệ ậ ọ
1. Trong th i h n ba m i ngày, k t ngày đ c c p Gi y đăng ký ho t đ ng, Trungờ ạ ươ ể ừ ượ ấ ấ ạ ộ
tâm Tr ng tài ph i đăng báo hàng ngày c a trung ng ho c báo đ a ph ng n i đăng ký ho tọ ả ủ ươ ặ ị ươ ơ ạ
đ ng trong ba s liên ti p v nh ng n i dung ch y u sau đây:ộ ố ế ề ữ ộ ủ ế
a. Tên, đ a ch tr s c a Trung tâm Tr ng tài;ị ỉ ụ ở ủ ọ
b. Lĩnh v c ho t đ ng c a Trung tâm Tr ng tài;ự ạ ộ ủ ọ
c. S Gi y đăng ký ho t đ ng, c quan c p, ngày, tháng, năm c p;ố ấ ạ ộ ơ ấ ấ
d. Th i đi m b t đ u ho t đ ng c a Trung tâm Tr ng tài.ờ ể ắ ầ ạ ộ ủ ọ
2. Trung tâm Tr ng tài ph i niêm y t t i tr s nh ng n i dung quy đ nh t i kho n 1ọ ả ế ạ ụ ở ữ ộ ị ạ ả
Đi u này và danh sách Tr ng tài viên c a Trung tâm Tr ng tài.ề ọ ủ ọ
Đi u 16: Đ a v pháp lý và c c u t ch c c a Trung tâm Tr ng tàiề ị ị ơ ấ ổ ứ ủ ọ
1. Trung tâm Tr ng tài là t ch c phi chính ph , có t cách pháp nhân, có con d u vàọ ổ ứ ủ ư ấ
tài kho n riêng.ả
2. Trung tâm Tr ng tài đ c l p chi nhánh, văn phòng đ i di n c a Trung tâmọ ượ ậ ạ ệ ủ
3. Trung tâm Tr ng tài có Ban Đi u hành và các Tr ng tài viên.ọ ề ọ
Ban đi u hành Trung tâm Tr ng tài g m có Ch t ch, m t ho c các Phó Ch t ch, cóề ọ ồ ủ ị ộ ặ ủ ị
th có T ng Th ký do Ch t ch Trung tâm Tr ng tài c .ể ổ ư ủ ị ọ ử
Nh ng ng i đ c Trung tâm Tr ng tài m i làm Tr ng tài viên ph i có đ đi u ki nữ ừơ ựơ ọ ờ ọ ả ủ ề ệ
quy đ nh t i Đi u 12 c a Pháp l nh này.ị ạ ề ủ ệ
Đi u 17: Nhi m v , quy n h n c a Trung tâm Tr ng tàiề ệ ụ ề ạ ủ ọ
Trung tâm Tr ng tài có nh ng nhi m v , quy n h n sau đây:ọ ữ ệ ụ ề ạ
1. Xây d ng Đi u l và Quy t c t t ng c a Trung tâm Tr ng tài nh ng không đ cự ề ệ ắ ố ụ ủ ọ ư ượ
trái v i nh ng quy đ nh c a Pháp l nh này.ớ ữ ị ủ ệ
2. M i nh ng ng i có đ đi u ki n quy đ nh t i đi u 12 c a Pháp l nh này làmờ ữ ườ ủ ề ệ ị ạ ề ủ ệ
Tr ng tài viên c a Trung tâmọ ủ
3. Ch đ nh Tr ng tài viên đ thành l p H i đ ng Tr ng tài theo quy đ nh c a Phápỉ ị ọ ể ậ ộ ồ ọ ị ủ
l nh này.ệ
4. Cung c p các d ch v hành chính, văn phòng cho các H i đ ng Tr ng tài gi i quy tấ ị ụ ộ ồ ọ ả ế
các v tranh ch p.ụ ấ
5. Thu phí tr ng tài, tr thù lao cho Tr ng tài viên theo Đi u l c a Trung tâm Tr ngọ ả ọ ề ệ ủ ọ
tài.

