intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Phương pháp đánh giá giá trị môi trường

Chia sẻ: Tran Cong Thien Thien | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:60

0
259
lượt xem
67
download

Phương pháp đánh giá giá trị môi trường

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

B. Giới hạn của đánh giá giá trị môi trường Khía cạnh đạo đức: Giá trị phụ thuộc vào khả năng chi trả? Đánh giá nghĩa là cho rằng giá trị môi trường chỉ là tương đối (luôn có sự đánh đổi)  không có chức năng môi trường nào là tuyệt đối quan trọng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Phương pháp đánh giá giá trị môi trường

  1. Bài 7: Phương pháp đánh giá giá trị môi trường 1
  2. Hàm hữu Thặng dư Giá trị (Lợi Sự ưa thích dụng tiêu dùng ích & Chi phí) Phương pháp đánh giá 2
  3. Nội dung bài giảng (10 tiết)  Chủ đề 1: Tại sao đánh giá giá trị môi trường  Chủ đề 2: Tổng quan các phương pháp đánh giá giá trị môi trường  Chủ đề 3: Các phương pháp thị trường  Chủ đề 4: Phương pháp Chi phí du hành  Chủ đề 5: Phương pháp Đánh giá hưởng thụ  Chủ đề 6: Phương pháp Đánh giá ngẫu nhiên  Chủ đề 7: Phương pháp Chuyển đổi giá trị 3
  4. Chủ đề 1 Tại sao đánh giá giá trị môi trường? 4
  5. Đề cương đề nghị Các ứng dụng của đánh giá giá trị môi A. trường B. Giới hạn của đánh giá giá trị môi trường 5
  6. Các cách thức đưa giá trị tài nguyên môi trường vào quá trình quyết định Bỏ qua Chỉ xem xét giá trị có giá trên thị trường  rủi ro khi ra quyết định Ghi nhận Không đánh giá hoặc không đưa vào quyết định Mô tả Trình bày và mô tả danh sách tài nguyên môi trường không có giá So sánh định Mô tả các ảnh hưởng không có giá và so sánh nó với các ảnh hưởng có giá cả tính Lượng hóa Phân tích và thống kê các ảnh hưởng các ảnh không có giá hưởng Tiền tệ hóa Tính ra giá trị bằng tiền của các ảnh các ảnh hưởng và đưa vào quá trình ra quyết định hưởng 6
  7. Phương Ứng dụng Nhận xét pháp Là cơ sở phát triển của CBA, CBA cho chương trình, dự án, RP, SP, áp dụng cho những dự án chính sách BT công Khẳng định sự quan trọng của Thường dùng để đánh giá thiệt BT vấn đề hại môi trường Sắp xếp tầm quan trọng trong Dùng cho các dự án đầu tư BT các kế hoạch vùng xây dựng cầu đường Sắp xếp tầm quan trọng trong Hiếm khi được áp dụng BT các kế hoạch ngành Xác định các công cụ thuế, trợ Để xác định thiệt hại môi BT, RP, giá môi trường trường (MD) SP Hạch toán môi trường quốc gia Đang áp dụng ở một số nước BT Hạch toán môi trường công ty Rất ít ứng dụng BT Tranh chấp pháp lý về thiệt hại RP, SP, Sử dụng phổ biến ở Mỹ môi trường BT Sử dụng cho ngành y t7 ,… Xác định suất chiết khấu XH ế SP
  8. Giá trị du lịch (n=530) Phương pháp Chi phí Tài chính du hành, Phương pháp hàm sản xuất bền vững Cơ sở Giá trị kinh chọn lựa Giá trị thủy sản tế của san các chiến Bảo tồn hô ở khu Phương pháp hàm lược quản san hô bảo tồn sản xuất lý: CBA biển Hòn Mun Giá trị bảo tồn (n=530) Phương pháp Đánh giá Ngẫu nhiên 8
  9. B. Giới hạn của đánh giá giá trị môi trường cạnh đạo đức:  Khía Giá trị phụ thuộc vào khả năng chi trả?  Đánh giá nghĩa là cho rằng giá trị môi trường ch ỉ là  tương đối (luôn có sự đánh đổi)  không có chức năng môi trường nào là tuyệt đối quan trọng. Đánh giá giá trị của ai? Có đánh giá được giá trị của  thế hệ tương lai? Sự ưa thích của cá nhân có thể không phải là quan  điểm đạo đức của xã hội. Đánh giá giá trị được dùng trong CBA, mà CBA lại  không quan tâm đến vấn đề công bằng xã hội 9
  10. Giới hạn của đánh giá giá trị môi trường cạnh kỹ thuật:  Khía  Các chức năng sinh thái phức tạp được chuyển một cách giản đơn thành một giá trị tiền tệ thị trường không phải là tín hiệu đúng cho  Giá giá trị trị ước tính được chỉ có ý nghĩa trong một  Giá thời điểm nhất định. 10
  11. Bài 7: Phương pháp đánh giá giá trị môi trường Chủ đề 2 Tổng quan các phương pháp đánh giá 11
  12. Đề cương đề nghị Khái niệm tổng giá trị kinh tế A. B. Tổng quan các phương pháp đánh giá C. Các bước thực hiện một nghiên cứu đánh giá môi trường 12
  13. A. Tổng giá trị kinh tế (Total economic value) Khái niệm kinh tế của giá trị được hiểu như thế  nào? Làm cá nhân gia tăng sự thỏa mãn 1. Cá nhân sẵn lòng đánh đổi nguồn lực cho nó 2. Các đặc điểm của giá trị kinh tế:  Giá trị chỉ tồn tại khi được con người đánh giá  Giá trị được đo lường thông qua sự đánh đổi   giá trị mang tính tương đối Tiền được dùng làm đơn vị đo lường  Giá trị của xã hội được xác định bằng cách tổng  hợp các giá trị cá nhân 13
  14. A. Tổng giá trị kinh tế (Total economic value) Tổng giá trị kinh tế của Giá trị sử dụng Giá trị không sử dụng tài nguyên môi trường = + (Use value) (Non-use value) (Total economic value) Giá trị sử dụng Giá trị sử dụng Giá trị sử dụng = trực tiếp gián tiếp (Use value) (Direct use value) (Indirect use value) Giá trị nhiệm ý Giá trị hiện hữu Giá trị không sử dụng + = (Option value) (Existence value) (Non-use value) Giá trị lưu truyền + (Bequest value) 14
  15. A. Tổng giá trị kinh tế (Total economic value) Toång giaù trò kinh teá cuûa san hoâ Giaù trò söû duïng Giaù trò khoâng söû duïng Giaù trò söû duïng Giaù trò söû duïng Giaù trò nhieäm yù, löu truyeàn, hieän tröïc tieáp giaùn tieáp höõu Saûn phaåm coù Chöùc naêng ñöôïc Chöùc naêng ñöôïc söû duïng trong töông theå tieâu duøng söû duïng giaùn tieáp lai, hoaëc ñôn giaûn laø quyeàn toàn taïi  Hoã trôï moâi tröïc tieáp  Caùc gioáng loaøi bò ñe doïa tröôøng soáng  Khai thaùc tuyeät chuûng  Baûo veä bôø (ñaùnh caù v.v.)  Ña daïng sinh hoïc vaø baûo toàn bieån  Phi-khai thaùc  Hoã trôï heä (du lòch, sinh thaùi toaøn nghieân cöùu, caàu v.v.) 15
  16. Tổng giá trị kinh tế của 1 khu rừng nhiệt đới Giá trị sử dụng Giá trị không sử dụng Trực tiếp (1) Gián tiếp (2) Nhiệm ý Gỗ Bảo vệ lưu vực sông Sử dụng (1) và Giá trị hiện hữu (2) trong SP khác gỗ Chuỗi thức ăn tương lai Giá trị lưu truyền Vui chơi giải trí Giảm ô nhiễm không (Đa dạng sinh học, Di sản văn hóa) khí Thuốc chữa bệnh Điều hòa khí hậu Di truyền Lưu trữ carbon Giáo dục Đa dạng sinh học Môi trường sống cho con người 16
  17. Nhận xét về TEV…  Cơsở để xác định tổng giá trị kinh tế: chức năng của tài nguyên đối với con người. ứng dụng, xác định được các thành phần  Trong của TEV không quan trọng bằng định nghĩa chính xác giá trị cần đánh giá. 17
  18. Bài tập… của bạn đang thực hiện một nghiên cứu  Nhóm (small research grant EEPSEA tài trợ?) đánh giá giá trị không sử dụng (non-use values) của 3 con tê giác trong rừng quốc gia Cát Tiên. Phương pháp thực hiện là hỏi trực tiếp WTP của người dân Việt Nam. Bạn phải mô tả hàng hóa muốn đánh giá sao cho người được hỏi có thể trả lời chính xác WTP của họ cho giá trị không sử dụng của 3 con tê giác. Hãy viết đoạn văn mô tả hàng hóa này (trong bảng phỏng vấn, sau đoạn này sẽ là câu hỏi WTP). 18
  19. B. Tổng quan các phương pháp đánh giá tưởng… Ý 19
  20. Phân loại của Tuener, Pearce & Bateman (1994) Phương pháp Dùng đường cầu Không dùng đường cầu Phát biểu sự ưa thích Bộc lộ sự ưa thích  Chi phí thay thế (Stated Preference) (Revealed Preference)  Chi tiêu bảo vệ  Chi phí cơ hội  Liều lượng Đánh giá ngẫu nhiên Chi phí Đánh giá đáp ứng (Contingent Valuation) Hưởng thụ du hành (Travel (Hedonic Cost Price Method) Method) 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản