intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC - PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

Chia sẻ: Jugujh Hhhjj | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:22

0
271
lượt xem
72
download

PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC - PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo bài thuyết trình 'phương pháp dạy học - phương pháp bảo toàn khối lượng', tài liệu phổ thông, hóa học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC - PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

  1. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC DANH SÁCH NHÓM 8 1. Nguyễn Thị Thanh Tâm 2. Nguyễn Thị Tình 3. Nguyễn Tường 4. Nguyễn Sỹ 5. Nguyễn Văn Tâm
  2. I. PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG Bài 1: Hòa tan hoàn toàn 10g hỗn hợp kim loại (Zn, Fe) trong dung dịch HCl dư thoát ra 2,24l H­2 (dktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan? a. Graph ­ Bước 1: Lựa chọn đỉnh 10g hh (Zn, Fe); dd HCl dư; 2,24l H2 (đktc); dd X; mmk = ? ­ Bước 2: Lập cung
  3. 10g hh (Zn, Fe) mmk = ? + dd HCl du 2,24l H2 (dktc) dd X ­ Bước 3: Dựng và hoàn thiện graph 10g hh (Zn, Fe) + dd HCl du nCl­ = nHCl = 2nH2 mFeCl2 + mZnCl2 = ? dd FeCl2, ZnCl2 0 , 1 m o l H2
  4. b. Cơ chế giải mm k = ? ∑ msp ­ mH2 mkl + mCl­ ∑mtg ­ mH2 nC l ­ nHC l mkl + mHCl ­ mH2 nHCl = 2nH2 nH2 = 0,1mol 10 + mHCl ­ mH2 nHCl nH2 n H2
  5. Bài 2: Trộn 5,4g Al với 12,0g Fe2O3 rồi nung nóng một thời gian để thực hiện ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng ta thu được m g hỗn hợp chất rắn. Tính m ? a. Graph 5,4g Al = 0,2 mol to + 12g Fe2O3 = 0,075 mol ∑ msp = mAl + mAl2O3 + mFe = ? Ald = 0,05 mol Fe = 0,15 mol Al2O3 = 0,075 mol
  6. b. Cơ chế giải *Cách 1: Phương trình 2Al + Fe2O3 = Al2O3 + 2Fe 0,15 0,075 => 0,15 mAl dư = (0,2 – 0,15) x 27 = 1,35g mAl2O3 = 0,075 x 102 = 7,65g mFe = 0,15 x 56 = 8,4g = 1,35 + 7,65 + 8,4 = 17,4g
  7. *Cách 2: mchat ran = ? ∑msp ∑ m tg mAl + mFe2O3 Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 3,34g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị I và II bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và 0,896 lít khí (dktc). Tính khối lượng của muối thu được có trong dung dịch ?
  8. a. Graph 3,34g hh (M2CO3, M'CO3) + dd HCl du mMCl + mM'Cl2 = ? d d M C l , M ' Cl 2 0,04 mol CO2
  9. b. Cơ chế giải mmk = ? ∑ msp ­ mCO2 (mM+ + mM'2+) + mCl­ ∑mtg mhh ­ mCO3 2­ nCl ­ 3,34 g + mHCl nCO2 nC O 2 nCO2 2H+ + CO32­ = CO2 + H2O 0,08mol 0,04mol
  10. 4. Bài 4: Cho từ từ 1 luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hổn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đun nóng thu được 64 gam Fe, khí đi ra sau phản ứng cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa. Tính m? a. Graph m g (Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3) + CO du Fe3+ ­> Fe+8/3 ­> Fe+2 ­> Fe 64g Fe mhh = ? CO2 và CO du + Ca(OH)2 d Ca(OH)2 + CO2 = CaCO3 + H2O CaCO3 40g = 0,4 mol
  11. b. Cơ chế giải m hh mFe + mCO2 ­ mCO m Fe + m O nCO2 nC O p u nO nCO2 nCaCO3 nC O p u mCaCO3 nCaCO3 nCO2 mCaCO3 nCaCO3 mCaCO3 = 40g
  12. Bài 5: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 111,2 gam hỗn hợp các ete, trong đó các ete có số mol bằng nhau. Tính số mol mỗi ete? a. Graph 132,8g hh 3 ruou no don chuc + H2SO4 d, 140o 3(3+1)/2=6 ete nete = ? mhh ete = 111,2 g H2O mH2O = mR ­ mete
  13. b. Cơ chế giải n moi ete ∑nete /6 nH2O mH2O mR ­ mete 132,8 ­ 111,2 = 21,6
  14. Bài 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X: C2H4, C3H6, C4H8, C5H10 thì thu được 54,296 gam CO2 và a gam H2O. Tính a và m? a. Graph Cn H 2n (n = 2 ­ 5) m (g) hh X + O2 m=? a =? a (g) H2O 54,296 (g) CO2
  15. b. Cơ chế giải m=? a=? nH2O m C + mH mCO2 mH2O nCO2 nH2O mCO2 nCO2 mCO2
  16. Bài 7: Dùng CO để khử hỗn hợp gồm a mol FeO, b mol Fe2O3 thu được hỗn hợp chất rắn B gồm x mol Fe2O3 dư, y mol Fe3O4 , z mol FeO dư, t mol Fe. Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, x, y, z, t? a. Graph hh A (a mol FeO, b mol Fe2O3) to + CO Quan hê a, b, x, y, z, t hh B (x mol Fe2O3 d, y mol Fe3O4, z mol FeOd, t mol Fe)
  17. b. Cơ chế giải x mol Fe2O3d + y mol Fe3O4 + z mol FeOd + t mol Fe a mol Fe + b mol Fe2O3 t 3y z a 2x 2b => a + 2b = 2x + 3y + z +t Bài 8: Đốt cháy 0,46 gam hợp chất hữu cơ A thu được 448ml CO2 (đktc) và 0,54 gam H2O. Xác định CTPT chất A biết dA/H2 = 23
  18. a. Graph 0,46 g CxHyOz M = 46 + O2 CxHyOz = ? 448ml CO2 0,54g H2O
  19. b. Cơ chế giải *Cách 1: d(A/H2) = 23 => MA = 23 x 2 = 46 CxHyOz + (x + y/4 ­ z/2) O2 = x CO2 + y/2 H2O 0,01mol 0,02mol 0,03mol Ta có 0,01x = 0,02 => x = 2 và 0,01y/2 = 0,03 => y = 6 M = 12x2 + 1x6 + 16z = 46 => z = 1 Vậy A là C2H6O.
  20. *Các h 2: CxHyOz = ? x:y:z mC mH mO : : 12 1 16 mC , mH , mO nC mH2O mA ­ (mC + mH) nCO2

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản