
Ngu n g c c a thu t ng 5Sồ ố ủ ậ ữ
Ngu n g c c a thu t ng 5Sồ ố ủ ậ ữ
5S là ch vi t t t c a 5 t ti ng Nh t.ữ ế ắ ủ ừ ế ậ
5S là ch vi t t t c a 5 t ti ng Nh t.ữ ế ắ ủ ừ ế ậ
M i t b t ỗ ừ ắ
M i t b t ỗ ừ ắ đ
đu b ng nguyên âm “S”.ầ ằ
u b ng nguyên âm “S”.ầ ằ
Đó là Seiri, Seiso, Seiketsu và Shitsuke.
Đó là Seiri, Seiso, Seiketsu và Shitsuke.
Tuy nhiên trong ti ng Vi t có th s d ng các t ế ệ ể ử ụ ừ
Tuy nhiên trong ti ng Vi t có th s d ng các t ế ệ ể ử ụ ừ
t
tươ
ương
ng đươ
đương :
ng :
- SEIRI SÀNG L CỌ
- SEIRI SÀNG L CỌ
- SEITON S P X PẮ Ế
- SEITON S P X PẮ Ế
- SEISO S CH S Ạ Ẽ
- SEISO S CH S Ạ Ẽ
- SEIKETSU SĂN SÓC
- SEIKETSU SĂN SÓC
- SHITSUKE S N SÀNGẴ
- SHITSUKE S N SÀNGẴ

Đ nh nghĩa : SEIRIị
Đ nh nghĩa : SEIRIị
Seiri (
Seiri (sàng l c) có nghĩa là x p ọ ế
sàng l c) có nghĩa là x p ọ ế đ
đt nh ng ặ ữ
t nh ng ặ ữ
cái c n thi t ầ ế
cái c n thi t ầ ế đ
đúng v trí ị
úng v trí ịđ
đ ti n l i khi ể ệ ợ
ti n l i khi ể ệ ợ
dùng.
dùng.

Th c hành : SEIRIự
Th c hành : SEIRIự
B
Bư
ưc 1ớc 1ớ :
: Cùng b n ạ
Cùng b n ạđ
đng nghi p quan sát nồ ệ
ng nghi p quan sát nồ ệ ơ
ơi làm vi c. ệ
i làm vi c. ệ
Phát hi n và xác ệ
Phát hi n và xác ệđ
đnh nh ng cái không c n dùng cho công ị ữ ầ
nh nh ng cái không c n dùng cho công ị ữ ầ
vi c c a mình. R i hãy b chúng ệ ủ ồ ỏ
vi c c a mình. R i hãy b chúng ệ ủ ồ ỏ đ
đi. Không bao gi c t ờ ấ
i. Không bao gi c t ờ ấ
gi nh ng cái không c n dùng ữ ữ ầ
gi nh ng cái không c n dùng ữ ữ ầ đ
đn.ến.ế
B
Bư
ưc 2ớc 2ớ :
: N u b n và ế ạ
N u b n và ế ạ đ
đng nghi p không th xác ồ ệ ể
ng nghi p không th xác ồ ệ ể đ
đnh ịnh ị
nh ng cái gì ữ
nh ng cái gì ữđ
đó c n ho c không c n dùng ầ ặ ầ
ó c n ho c không c n dùng ầ ặ ầ đ
đn, thì ghi l i ế ạ
n, thì ghi l i ế ạ
ký hi u “ lo i b “ kèm theo ngày tháng ngay trên nó và ệ ạ ỏ
ký hi u “ lo i b “ kèm theo ngày tháng ngay trên nó và ệ ạ ỏ
s ẽ
s ẽđ
đ riêng qua m t bên.ể ộ
riêng qua m t bên.ể ộ
B
Bư
ưc 3ớc 3ớ :
: Sau m t th i gian kho ng 3 tháng, ki m tra l i ộ ờ ả ể ạ
Sau m t th i gian kho ng 3 tháng, ki m tra l i ộ ờ ả ể ạ
xem có ai c n dùng ầ
xem có ai c n dùng ầđ
đn cái ến cái ếđ
đó hay không. N u không có ế
ó hay không. N u không có ế
ai c n dùng trong 3 tháng. Đi u ầ ề
ai c n dùng trong 3 tháng. Đi u ầ ề đ
đó là cái
ó là cái đ
đó không c n ầ
ó không c n ầ
thi t cho công vi c c a b n. N u b n không th t ế ệ ủ ạ ế ạ ể ự
thi t cho công vi c c a b n. N u b n không th t ế ệ ủ ạ ế ạ ể ự
quy t ế
quy t ếđ
đnh thì hãy l y th i gian quy t ị ấ ờ ế
nh thì hãy l y th i gian quy t ị ấ ờ ế đ
đnh.ịnh.ị

Nguyên nhân tích t ụ
Nguyên nhân tích t ụ
nh ng cái không c n thi tữ ầ ế
nh ng cái không c n thi tữ ầ ế
Thay
Thay đ
đi k ho ch s n xu t kinh doanh.ổ ế ạ ả ấ
i k ho ch s n xu t kinh doanh.ổ ế ạ ả ấ
Thay
Thay đ
đi ổi ổđ
đc tính k thu t khi n cho nhi u ặ ỹ ậ ế ề
c tính k thu t khi n cho nhi u ặ ỹ ậ ế ề
thi t b trong kho tr nên vô d ng.ế ị ở ụ
thi t b trong kho tr nên vô d ng.ế ị ở ụ
Nguyên li u vệ
Nguyên li u vệư
ưt quá so v i ợ ớ
t quá so v i ợ ớ đơ
đơn
n đ
đt hàng.ặt hàng.ặ
Đ t hàng không chính xác.ặ
Đ t hàng không chính xác.ặ
Ch t lấ
Ch t lấư
ưng không ợng không ợđư
đưc ki m soát.ợ ể
c ki m soát.ợ ể
V trí lị
V trí lịư
ưu kho không thích h p hay phợ
u kho không thích h p hay phợươ
ương
ng
pháp l
pháp lư
ưu kho kém hi u qu .ệ ả
u kho kém hi u qu .ệ ả

Nguyên nhân tích t ụ
Nguyên nhân tích t ụ
nh ng cái không c n thi t (tt)ữ ầ ế
nh ng cái không c n thi t (tt)ữ ầ ế
H th ng ti p nh n và c p phát kém.ệ ố ế ậ ấ
H th ng ti p nh n và c p phát kém.ệ ố ế ậ ấ
Đ t hàng ho c giao hàng kém.ặ ặ
Đ t hàng ho c giao hàng kém.ặ ặ
Máy móc và thi t b cũ k l c h u.ế ị ỹ ạ ậ
Máy móc và thi t b cũ k l c h u.ế ị ỹ ạ ậ
H
Hư
ư h ng do x p d không h p lý.ỏ ế ỡ ợ
h ng do x p d không h p lý.ỏ ế ỡ ợ
S n xu t quá nhi u thành ph m và bán thành ả ấ ề ẩ
S n xu t quá nhi u thành ph m và bán thành ả ấ ề ẩ
ph m.ẩ
ph m.ẩ
Khách hàng tr l i hàng.ả ạ
Khách hàng tr l i hàng.ả ạ

