B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
VIN KHOA HC GIÁO DC VIT NAM
---------------------------------
NGUYN TUYT LAN
QUN Lý LI£N T §µO T¹O GI÷A
TR¦êNG CAO §¼NG NG VíI DOANH NGHIÖP ë
TØNH VÜNH PC §¸P øNG Y£U CÇU PH¸T TRIÓN NN LùC
Chuyên nnh: QUN LÝ GIÁO DC
Mã s: 62 14 01 14
M TT LUN ÁN TIN SĨ KHOA HC GIÁO DC
Hà Ni, năm 2015
Công trình được hoàn thành ti
Vin Khoa hc Giáo dc Vit Nam
Người hướng dn khoa hc: - PGS.TS. Trn Kim
- TS. Vương Hng Tâm
Phn bin 1: ……………………………
Phn bin 2: ……………………………
Phn bin 3: ……………………………
Lun án s được bo v trước Hi đồng chm lun án cp Vin
hp ti Vin Khoa hc Giáo dc Vit Nam, 101 Trn Hưng Đạo, Hà
Ni.
Vào hi ……. Gi ….. ngày …... tháng ….. .năm 201
Có th tìm hiu lun án ti:
- Thư vin Quc gia
- Thư vin Vin Khoa hc Giáo dc Vit Nam
1
M ĐẦU
1. LÝ DO CHN ĐỀ I
- Nhân lc cht lượng cao được c định là nhân t quan trng hàng đầu
đối vi s nghip phát trin KT - XH ca mt quc gia. Trong bi cnh toàn cu
hoá, nhân lc cht lượng cao ng được coi trng.
- Theo xu hướng hin đại, đào to nhân lc phi gn vi nhu cu hi,
nhu cu ca th trường lao động, s tham gia ca DoN. S hp tác, liên kết gia
CSĐT vi DoN trong cơ chế th trường là hướng đi hp quy lut, gia tăng cht
lượng đào to nhân lc.
- Trên thc tế, hot động LKĐT gia n trường và DoN tuy đã được khi
động song hiu qu chưa cao, chưa thc s gn kết và còn mang nh "thi v".
- Vn đề qun lý LKĐT gia trường CĐN vi DoN chưa được nghiên cu
đầy đủ, h thng. Đặc bit tnh Vĩnh Pc - mt trong 3 tnh, tnh ph dn đầu c
nước v tc độ tăng trưởng kinh tế, song t l lao động gin đơn Vĩnh Phúc cao,
đại b phn nhân lc trong độ tui lao động làm nông nghip hoc ng vic đơn
gin, lao động lành ngh thp, nhân lc có cht lượng hn chế. Ch s NLCT năm
2013 thp (58.86 đim - xếp hng k), đứng th hng 26/63 tnh thành trong c
nước.
Xut phát t nhu cu thc tin nn tng lý lun, tác gi lun án la chn
đề tài: Qun lý liên kết đào to gia trường cao đẳng ngh vi doanh nghip
tnh Vĩnh Pc đáp ng u cu pt trin nhân lc vi mong mun p phn
ng cao cht lượng nhân lc, ch s NLCT, đáp ng yêu cu phát trin KT XH
tnh Vĩnh Pc.
2. MC ĐÍCH NGHIÊN CU
Trên cơ s nghiên cu lý lun và thc tin, đề xut bin pháp qun lý
LKĐT gia trường CĐN vi DoN tnh Vĩnh Phúc góp phn nâng cao cht lượng
nhân lc ca tnh, đáp ng nhu cu hi và quá trình CNH, HĐH đất nước hi
nhp quc tế.
3. KHÁCH TH VÀ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CU
3.1. Kch th nghiên cu: Hot động LKĐT gia trường CĐN vi DoN
trên địa bàn tnh Vĩnh Pc đáp ng yêu cu phát trin nn lc.
3.2. Đối tượng nghiên cu: Qun lý LKĐT gia trường CĐN vi DoN
đáp ng yêu cu pt trin nhân lc.
2
4. GI THUYT KHOA HC
Trong giai đon hin nay, hot động LKĐT gia trường CĐN vi DoN còn
t phát, qun lý còn lng lo, nếu qun lý LKĐT được tiếp cn theo mô hình CIPO
nhm đáp ng yêu cu phát trin nhân lc thì s góp phn ng cao cht lượng đào
to ca các trường CĐN, gia tăng NLCT ca các DoN trên địa n tnh Vĩnh Phúc.
5. NHIM V NGHIÊN CU
5.1. Nghiên cu cơ s lý lun: Các ki nim cơ bn v đào to, LKĐT,
qun lý LKĐT, phát trin nhân lc và nhân lc CĐN; Cơ s khoa hc các vn đề
lý lun v qun lý LKĐT gia trường CĐN vi DoN đáp ng yêu cu pt trin
nhân lc.
5.2. Nghiên cu cơ s thc tin: Đánh giá thc trng qun lý LKĐT gia
trường CĐN vi DoN tnh Vĩnh Phúc, nhng hn chế và nguyên nhân; Tng hp
kinh nghim v LKĐT gia nhà trường vi DoN trên thế gii.
5.3. Đề xut bin pháp qun LKĐT gia trường CĐN vi DoN tnh
Vĩnh Pc.
5.4. Kho nghimth nghim
6. PHM VI NGHIÊN CU
6.1. Ni dung nghiên cu: Lun án tp trung nghiên cu ni dung qun lý
LKĐT gia trường CĐN vi DoN qua đào to h CĐN hai nhóm ngành: đin,
đin t cơ khí ti các trường CĐN tnh Vĩnh Phúc. Nhng bin pháp nâng cao
hiu qu qun lý nhm pt trin cht lượng nhân lc CĐN địa phương.
6.2. Địa bàn nghiên cứư: Đề tài được trin khai nghiên cu ti trường 04
CĐN 38 DoN (Trong đó 18 DoN nước ngoài; 06 DoN quc doanh; 14 DoN
dân doanh) có s dng nhân lc CĐN tnh Vĩnh Phúc.
6.3. Thi gian nghiên cu: Các s liu, s kin được thu thp, nghiên cu
t năm 2009 đến năm 2013.
7. PHƯƠNG PHÁP TIP CN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
Tác gi lun án đã s dng kết hp các phương pháp tiếp cn c
phương pháp nghiên cu sau nhm trin khai thc hin đề tài, trong đó phương
pháp tiếp cn theo q trình (c th là tiếp cn theo CIPO) được xem như huyết
mch xuyên sut lun án.
3
7.1. Phương pháp tiếp cn: Trên cơ s quan đim duy vt bin chng,
lun án được thc hin theo tiếp cn được c th hoá bng: tiếp cn CIPO, tiếp cn
h thng, tiếp cn chc năng, tiếp cn pt trin nhân lc tiếp cn th trường.
7.2. Các phương pháp nghiên cu: Tác gi lun án đã s dng nhng
phương pháp nghiên cu sau: Phương pháp nghiên cu lý lun; Phương pháp điu
tra, kho t; Phương pháp tng kết kinh nghim thc tin giáo dc; Phương pháp
chuyên gia; Phương pp th nghim; Phương pháp thng toán hc.
8. NHNG LUN ĐIM CN BO V
- Lun đim 1: Qun lý đào to, đặc bit là ĐTN trong bi cnh hin đại
phi được thc hin thông qua con đường LKĐT gia n trường vi DoN trên cơ
s quán trit nguyên lý: hc đi đôi vi hành, giáo dc kết hp vi lao động sn xut,
nht là trong lĩnh vc giáo dc ngh nghip.
- Lun đim 2: Qun lý LKĐT gia trường CĐN vi DoN là tt yếu khách
quan, đáp ng nhu cu hi trong bi cnh CNH, HĐH đất nước, hi nhp quc
tế, song trên thc tế, mi liên kết vi DoN còn lng lo, t phát dn ti hot động
qun lý theo kiu mùa v, chưa h thng. DoN n trường chưa tn dng,
phát huy được thế mnh gia các bên tham gia (nhà trường chưa thiết lp quan h
bn vng vi DoN, chưa da vào DoN như lá chn bao tiêu sn phm; DoN chưa
tn dng được tài năng, trí tu ca nhà trường).
- Lun đim 3: Qun lý LKĐT gia trường CĐN vi DoN theo tinh thn
CIPO - qun lý cht lượng da trên quá trình t đầu vào đến đầu ra qua qun lý 4
nhân t (C: Điu tiết tác động “bi cnh”; I: Thúc đẩy pt trinđầu vào”; P: Điu
khin kp thi quá trình”; O: Giám t kết quđầu ra) s góp phn quyết định
cht lượng ĐTN, cht lượng sn phm ng hoá đồng thi ng cao NLCT ca
nhân lc CĐN trong các DoN.
9. NHNG ĐÓNG GÓP MI CA LUN ÁN
V lý lun
- Lun án xây dng h thng lý lun v LKĐT qun lý LKĐT gia
trường CĐN vi DoN đáp ng yêu cu hi trong bi cnh tác động ca cơ chế
th trường theo cách tiếp cn qun lý quá trình đào to CIPO thông qua qun lý tn
din bn thành t: C I P O.
- Lun án đề cp ti mi quan h bin chng gia ni dung LKĐT, qun lý
LKĐT gia trường CĐN vi DoN thc tin s dng nhân lc CĐN ti DoN.
V thc tin