B N I V
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 1069/QĐ-BNVHà N i, ngày 10 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY CH QU N LÝ HO T ĐNG KHOA H C VÀ CÔNG NGH C A B
N I V
B TR NG B N I V ƯỞ
Căn c Lu t Khoa h c và Công ngh s 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013;
Căn c Ngh đnh s 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 c a Chính ph quy đnh chi ti t và h ng ế ướ
d n thi hành m t s đi u c a Lu t Khoa h c và Công ngh ;
Căn c Ngh đnh s 34/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m
v , quy n h n và c c u t ch c c a B N i v ; ơ
Xét đ ngh c a Vi n tr ng Vi n Khoa h c t ch c nhà n c, ưở ướ
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch qu n lý ho t đng khoa h c và công ngh ế ế
c a B N i v .
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký. Quy t đnh này thay th Quy t đnh s ế ế ế ế
2306/QĐ-BNV ngày 04/10/2018 c a B N i v v vi c Ban hành Quy ch qu n lý ho t đng ế
khoa h c và công ngh c a B N i v .
Đi u 3. Vi n tr ng Vi n Khoa h c t ch c nhà n c, Chánh Văn phòng B , Th tr ng các ưở ướ ưở
đn v thu c và tr c thu c B , các t ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành ơ
Quy t đnh này./.ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- B tr ng (đ báo cáo); ưở
- Các đng chí Th tr ng; ưở
- L u: VT,VKH.ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Tri u Văn C ng ườ
QUY CH
QU N LÝ HO T ĐNG KHOA H C VÀ CÔNG NGH C A B N I V
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s : ế 1069/QĐ-BNV ngày 10 tháng 12 năm 2019 c a B N i v )
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi và đi t ng áp d ng ượ
1. Quy ch này quy đnh vi c qu n lý và t ch c th c hi n các nhi m v khoa h c và công nghế
c p B c a B N i v có s d ng ngân sách nhà n c ho c t các ngu n khác. ướ
2. Quy ch này áp d ng đi v i các t ch c, cá nhân tham gia qu n lý và th c hi n các nhi m vế
khoa h c và công ngh c p B c a B N i v .
Đi u 2. Gi i thích t ng
1. Xét ch n nhi m v khoa h c và công ngh c p B là vi c căn c vào ch c năng, nhi m v ,
năng l c, đi u ki n, kinh nghi m và chuyên môn đ xem xét, giao t ch c, cá nhân th c hi n
nhi m v khoa h c và công ngh c p B .
2. Tuy n ch n nhi m v khoa h c và công ngh c p B là vi c l a ch n t ch c, cá nhân có
năng l c và đi u ki n phù h p nh t đ th c hi n nhi m v khoa h c và công ngh thông qua
vi c xem xét, đánh giá các h s đăng ký tham gia tuy n ch n. ơ
3. Giao tr c ti p t ch c, cá nhân ch trì nhi m v khoa h c và công ngh c p B là vi c ch ế
đnh t ch c, cá nhân có đ năng l c, đi u ki n và chuyên môn phù h p đ th c hi n nhi m v
khoa h c và công ngh c p B c a B N i v .
4. T ch c ch trì nhi m v khoa h c và công ngh là t ch c khoa h c và công ngh ho c t
ch c đc c quan nhà n c có th m quy n giao ch trì th c hi n nhi m v khoa h c và công ượ ơ ướ
ngh .
Đi u 3. Nhi m v khoa h c và công ngh c p B
1. Các lo i nhi m v khoa h c và công ngh c p B g m có: Ch ng trình khoa h c và công ươ
ngh c p B , đ tài khoa h c và công ngh c p B và d án đi u tra, kh o sát c p B .
2. Ch ng trình khoa h c và công ngh c p B là nhi m v khoa h c và công ngh có m c tiêu ươ
chung gi i quy t các v n đ khoa h c và công ngh ph c v phát tri n và ng d ng khoa h c và ế
công ngh trung h n ho c dài h n thu c ph m vi qu n lý c a B N i v . Ch ng trình khoa ươ
h c và công ngh c p B đc tri n khai d i hình th c t p h p các đ tài khoa h c và công ượ ướ
ngh c p B .
3. Đ tài khoa h c và công ngh c p B là nhi m v khoa h c và công ngh đc xây d ng d a ượ
trên c s ph ng h ng, m c tiêu, nhi m v , ch ng trình, chi n l c phát tri n khoa h c và ơ ươ ướ ươ ế ượ
công ngh c a B , ngành N i v đã đc Lãnh đo B phê duy t và th c ti n công tác qu n lý ượ
nhà n c, phát tri n khoa h c và công ngh c a B N i v .ướ
4. D án đi u tra, kh o sát c p B là nhi m v khoa h c và công ngh có m c tiêu cung c p
thông tin, s li u đi u tra, kh o sát và phân tích th c tr ng, đ xu t gi i pháp hoàn thi n c ch , ơ ế
chính sách v nh ng v n đ thu c lĩnh v c qu n lý nhà n c c a B , ngành n i v . ướ
Đi u 4. Nguyên t c qu n lý vi c th c hi n nhi m v khoa h c và công ngh
1. B o đm qu n lý th ng nh t vi c th c hi n nhi m v khoa h c và công ngh c a B N i
v .
2. Vi c th c hi n nhi m v khoa h c và công ngh ph i bám sát, ph c v k p th i, có hi u qu
các nhi m v chính tr , xây d ng chi n l c, c ch , chính sách thu c lĩnh v c qu n lý nhà ế ượ ơ ế
n c c a B N i v .ướ
3. Tôn tr ng và b o đm quy n ch đng, phát huy kh năng sáng t o và nâng cao trách nhi m
c a các t ch c, cá nhân trong vi c nghiên c u khoa h c.
4. K t h p ch t ch gi a nghiên c u ng d ng và nghiên c u c b n, gi a nghiên c u t ng k t ế ơ ế
th c ti n và nghiên c u lý lu n.
5. Cân đi các nhi m v khoa h c và công ngh và đi u ki n th c hi n nhi m v nh m phát
tri n các lĩnh v c nghiên c u khoa h c và công ngh thu c ch c năng, nhi m v qu n lý nhà
n c c a B .ướ
Đi u 5. Tài chính cho ho t đng khoa h c và công ngh
1. Ngu n tài chính cho ho t đng khoa h c và công ngh bao g m:
a) Ngu n ngân sách nhà n c đu t tr c ti p cho ho t đng khoa h c và công ngh đc b trí ướ ư ế ượ
trong k ho ch ngân sách h ng năm ho c trong d án kinh t - xã h i c a B N i v ;ế ế
b) Các ngu n tài chính khác: kinh phí dành cho ho t đng khoa h c và công ngh không s d ng
ngân sách nhà n c: kinh phí t có c a các t ch c, cá nhân; tài tr tr c ti p t các t ch c, cá ướ ế
nhân trong n c và n c ngoài; kinh phí dành cho ho t đng khoa h c và công ngh thu c các ướ ướ
d án kinh t , xã h i. ế
2. Vi c s d ng kinh phí cho nghiên c u khoa h c và công ngh ph i tuân th đúng các quy đnh
c a Lu t Ngân sách nhà n c và các văn b n quy ph m pháp lu t khác có liên quan, phù h p v i ướ
m c tiêu c a nhi m v nghiên c u khoa h c và công ngh đc giao. ượ
Ch ng IIươ
XÂY D NG K HO CH VÀ XÁC ĐNH DANH M C NHI M V KHOA H C VÀ
CÔNG NGH
Đi u 6. Xây d ng k ho ch ho t đng khoa h c và công ngh ế
Căn c vào ph ng h ng, m c tiêu, nhi m v khoa h c và công ngh c a Chính ph , nhu c u ươ ướ
th c ti n t ho t đng qu n lý nhà n c c a B N i v và h ng d n c a B Khoa h c và ướ ướ
Công ngh , Vi n Khoa h c t ch c nhà n c ph i h p v i các t ch c ch c năng c a B xây ướ
d ng, trình B tr ng ký ban hành k ho ch ho t đng khoa h c và công ngh 5 năm và h ng ưở ế
năm c a B .
Đi u 7. Xác đnh nhi m v khoa h c và công ngh
1. Vào tháng 01 h ng năm, các t ch c và cán b , công ch c, viên ch c thu c và tr c thu c B
N i v đ xu t, đt hàng các nhi m v khoa h c và công ngh ( M u 1-PĐXNVKHCNCB) g i
v Vi n Khoa h c t ch c nhà n c. ướ
Căn c đ xây d ng đ xu t, đt hàng nhi m v khoa h c và công ngh c p B , g m:
- Ch tr ng c a Đng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n c trong ph m vi qu n lý nhà n c ươ ướ ướ
c a B ;
- Chi n l c, quy ho ch, k ho ch phát tri n c a B N i v và các chi n l c, quy ho ch, k ế ượ ế ế ượ ế
ho ch phát tri n các lĩnh v c thu c ph m vi qu n lý c a B .
- Chi n l c phát tri n khoa h c và công ngh ngành N i v ;ế ượ
- Nhi m v đc c p có th m quy n giao; ượ
- Th c ti n qu n lý c a B .
Tr ng h p đ xu t t 02 nhi m v khoa h c và công ngh tr lên ph i s p x p theo th t u ườ ế ư
tiên v tính c p thi t và tính kh thi c a nhi m v . ế
2. Vi n Khoa h c t ch c nhà n c có trách nhi m t ng h p các đ xu t nhi m v khoa h c và ướ
công ngh c a các t ch c, cán b , công ch c, viên ch c c a các t ch c thu c và tr c thu c B
(sau đây g i t t là t ch c, cá nhân); trên c s đó tham m u, đ xu t danh m c các nhi m v ơ ư
khoa h c và công ngh c p B g i xin ý ki n các thành viên H i đng khoa h c B . ế
3. Trên c s ý ki n c a các thành viên H i đng khoa h c B , Vi n Khoa h c t ch c nhà ơ ế
n c trình Lãnh đo B thành l p H i đng t v n xác đnh nhi m v khoa h c và công ngh ướ ư
c p B . H i đng t v n xác đnh nhi m v khoa h c và công ngh c p B có 9 ho c 11 thành ư
viên, trong đó có 01 ch t ch, 02 ph n bi n và các y viên. Thành viên H i đng t v n xác đnh ư
nhi m v là các chuyên gia có uy tín, có trình đ chuyên môn nghi p v và am hi u sâu v các
lĩnh v c khoa h c và công ngh c a B và m t s thành viên H i đng khoa h c B đi di n
cho m t s t ch c qu n lý, nghiên c u, gi ng d y c a B N i v . Đi di n Vi n Khoa h c t
ch c nhà n c làm th ký h i đng. H i đng s th o lu n, th ng nh t đ xu t Danh m c ướ ư
nhi m v khoa h c và công ngh trên c s ý ki n c a các thành viên H i đng khoa h c B . ơ ế
4. Vi n Khoa h c t ch c nhà n c t ng h p Danh m c nhi m v khoa h c và công ngh do ướ
H i đng t v n xác đnh nhi m v đ xu t trình Lãnh đo B xem xét. Quy t đnh phê duy t ư ế
g i B Khoa h c và công ngh (Danh m c các ch ng trình khoa h c và công ngh c p B ; ươ
danh m c các đ tài khoa h c và công ngh c p B ) và B K ho ch và Đu t (Danh m c các ế ư
d án đi u tra, kh o sát c p B ) tr c ngày 30/6 h ng năm. Căn c vào các Quy t đnh c a B ướ ế
Khoa h c và Công ngh và B K ho ch và Đu t , Vi n Khoa h c t ch c nhà n c trình ế ư ướ
Lãnh đo B ký Quy t đnh phê duy t Danh m c nhi m v khoa h c và công ngh c p B ế
chính th c đ tri n khai th c hi n.
5. Trong th i gian không quá 15 ngày làm vi c, k t khi Danh m c nhi m v khoa h c và công
ngh đc phê duy t, Vi n Khoa h c t ch c nhà n c có trách nhi m ph i h p v i Trung tâm ượ ướ
thông tin thông báo công khai Danh m c này trên C ng thông tin đi n t c a B N i v và Trang
thông tin đi n t c a Vi n Khoa h c t ch c nhà n c. ướ
6. Các nhi m v khoa h c và công ngh có th đc đi u ch nh, b sung trong tr ng h p c n ượ ườ
thi t và ph i đc s đng ý c a Lãnh đo B .ế ượ
7. Đi v i nhi m v khoa h c và công ngh đt xu t do c p có th m quy n giao đc u tiên ượ ư
th c hi n tr c các nhi m v khác. T ch c đc giao th c hi n nhi m v khoa h c và công ướ ượ
ngh đt xu t g i h s đ xu t nhi m v khoa h c và công ngh đn Vi n Khoa h c t ch c ơ ế
nhà n c. H s g m văn b n giao nhi m v , công văn đ xu t nhi m v khoa h c và công ướ ơ
ngh , thuy t minh nhi m v đ Vi n trình Lãnh đo B xem xét, quy t đnh theo ph ng th c ế ế ươ
giao tr c ti p. ế
Quy trình phê duy t nhi m v khoa h c và công ngh đt xu t đc ti n hành ngay khi có yêu ượ ế
c u, không ph thu c k ho ch khoa h c và công ngh c a năm. Vi n Khoa h c t ch c nhà ế
n c có trách nhi m ph i h p v i các t ch c liên quan đ u tiên phân b kinh phí sau khi ướ ư
thuy t minh nhi m v đc phê duy t.ế ượ
Đi u 8. Mã s c a nhi m v khoa h c và công ngh
1. Mã s c a các nhi m v khoa h c và công ngh đc ghi nh sau: ượ ư
a) Mã s c a ch ng trình khoa h c và công ngh c p B : CT.XX/YY; ươ
b) Mã s c a đ tài khoa h c và công ngh c p B : ĐT.XX/YY;
c) Mã s c a d án đi u tra, kh o sát c p B : DA.XX/YY;
Trong đó: XX là nhóm 2 ch s , ghi s th t c a ch ng trình, đ tài, d án th c hi n trong ươ
năm; YY là nhóm 2 ch s ghi 2 ch s cu i c a năm th c hi n.
2. Mã s c a ch ng trình, đ tài khoa h c và công ngh c p B , d án đi u tra, kh o sát c p ươ
B do B tr ng B N i v c p. ưở
Ch ng IIIươ
XÉT CH N, TUY N CH N, GIAO TR C TI P NHI M V KHOA H C VÀ CÔNG
NGH C P B
M c 1: NGUYÊN T C CHUNG
Đi u 9. Tiêu chu n đi v i t ch c ch trì, cá nhân ch nhi m nhi m v khoa h c và
công ngh c p B
1. T ch c ch trì ph i có t cách pháp nhân, có ch c năng ho t đng phù h p v i lĩnh v c ư
nghiên c u, đi u tra c a nhi m v khoa h c và công ngh , đ đi u ki n v nhân l c, thi t b và ế
c s v t ch t cho vi c th c hi n nhi m v khoa h c và công ngh đt hi u qu .ơ