
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH BÌNH D NGỈ ƯƠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố33/2019/QĐ-UBND Bình D ng, ngày ươ 13 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY ĐNH QU N LÝ VÀ B O V K T C U H T NG GIAO THÔNGỊ Ả Ả Ệ Ế Ấ Ạ Ầ
ĐNG B , CHI U SÁNG ĐÔ TH , THOÁT N C, CÂY XANH ĐÔ TH TRÊN ĐA BÀNƯỜ Ộ Ế Ị ƯỚ Ị Ị
T NH BÌNH D NGỈ ƯƠ
Y BAN NHÂN DÂN T NH BÌNH D NGỦ Ỉ ƯƠ
Căn c Lu t T ch c chứ ậ ổ ứ ính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015ề ị ươ
Căn c Luứ ật ban hành văn b n quy phả ạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t giao thông đng b ngày 13 tháng 11 năm 2008;ứ ậ ườ ộ
Căn c Lu t quy ho ch đô th ngày 17 tháng 6 năm 2009;ứ ậ ạ ị
Căn c Lu t xây d ng ngày 18 tháng 6 năm 2014;ứ ậ ự
Căn c Lu t qu n lý, s d ng tài s n công ngày 21 tháng 6 năm 2017;ứ ậ ả ử ụ ả
Căn c Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a 37 lu t có liên quan đn quy ho ch ngày 20 ứ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế ạ
tháng 11 năm 2018;
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 c a Chính ph v thoát n c vàủ ủ ề ướ
x lý n c th i;ử ướ ả
Căn c Ngh đnh s 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 c a Chính ph quy đnh v ứ ị ị ố ủ ủ ị ề
qu n lý và b o v k t c u h t ng giao thông đng b ;ả ả ệ ế ấ ạ ầ ườ ộ
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 100/2013/NĐ-CP ngày 3 tháng 9 năm 2013 c a Chủính ph s a đi, b sung ủ ử ổ ổ
m t sộ ốđi u c a Ngh đnh s 11/2010/NĐ-CP ngày 24 thề ủ ị ị ố áng 2 năm 2010 c a Chính ph quy ủ ủ
đnh v qu n lý và b o v k t c u h t ng giao thông đng b ;ị ề ả ả ệ ế ấ ạ ầ ườ ộ
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 79/2009/NĐ-CP ngày 28 tháng 9 năm 2009 c a Chính ph v qu n lý chi uủ ủ ề ả ế
sáng đô th ;ị
Căn c Ngh đnh s 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 c a Chứ ị ị ố ủ ính ph v qu n lý cây ủ ề ả
xanh đô th ;ị
Căn c Thông t s 20/2005/TT-BXD ngày 20 thứ ư ố áng 12 năm 2005 c a B ủ ộ Xây d ng v h ng ự ề ướ
d n qu n lý cây xanh đô th ;ẫ ả ị

Căn c Thông t s 20/2009/TT-BXD ngày 30 thứ ư ố áng 6 năm 2009 c a B Xây d ng v s a đi, ủ ộ ự ề ử ổ
b sung Thông t s 20/2005/TT-BXD ngày 20/12/2005 c a B Xây d ng h ng d n qu n lý câyổ ư ố ủ ộ ự ướ ẫ ả
xanh đô th ;ị
Căn c Thông t s 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 c a B Giao thông V n t i ứ ư ố ủ ộ ậ ả
quy đnh v qu n lý, v n hành khai thác và b o trì công trình đng b ;ị ề ả ậ ả ườ ộ
Theo đ ngh c a Giám đc S Xây d ng t i T trình sề ị ủ ố ở ự ạ ờ ố 4936/TTr-SXD ngày 06 tháng 12 năm
2019.
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này “Quy đnh qu n lý và b o v k t c u h t ng giao ế ị ị ả ả ệ ế ấ ạ ầ
thông đng b , chi u sáng đô th , thoát n c, cây xanh đô th trên đa bàn t nh Bình D ng”.ườ ộ ế ị ướ ị ị ỉ ươ
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 26/12/2019 và thay th Quy t đnh ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị
03/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2014 c a y ban nhân dân t nh Bình D ng v vi c ủ Ủ ỉ ươ ề ệ
ban hành Quy đnh qu n lý các công trình giao thông chi u sáng, thoát n c, cây xanh đô th trên ị ả ế ướ ị
đa bàn t nh Bình D ng.ị ỉ ươ
Đi u 3. ềChánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; Giám đc các S , Ch t ch y ban M t tr n T Ủ ỉ ố ở ủ ị Ủ ặ ậ ổ
qu c Vi t Nam và các đoàn th ; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph và Th ố ệ ể ủ ị Ủ ệ ị ố ủ
tr ng các c quan, đn v , t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh ưở ơ ơ ị ổ ứ ị ệ ế ị
này./.
N i nh n:ơ ậ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- B : XD; GTVT; CT; TNMT; NNPTNT;ộ
- C c H t ng k thu t - BXD;ụ ạ ầ ỹ ậ
- C c Ki m tra văn b n QPPL;ụ ể ả
- TT.TU;TT HĐND;Đoàn ĐBQH t nh;ỉ
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Nh Đi u 3;ư ề
- CSDLQGVPL (STP);
- Báo BD, Đài PTTH Bình D ng;ươ
- TT Công báo;Website t nỉh;
- LĐVP,CV,TH;
- L u VT.ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Tr n Thanh Liêmầ
QUY ĐNHỊ
QU N LÝ VÀ B O V K T C U H T NG GIAO THÔNG ĐNG B , CHI U SÁNG ĐÔẢ Ả Ệ Ế Ấ Ạ Ầ ƯỜ Ộ Ế
TH , THOÁT N C, CÂY XANH ĐÔ TH TRÊN ĐA BÀN T NH BÌNH D NGỊ ƯỚ Ị Ị Ỉ ƯƠ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s ế ị ố 33/2019/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 c a y ban nhân dânủ Ủ
t nh Bình D ng)ỉ ươ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ

M C I. QU N LÝ VÀ B O V K T C U H T NG GIAO THÔNG ĐNG BỤ Ả Ả Ệ Ế Ấ Ạ Ầ ƯỜ Ộ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Quy đnh này quy đnh v qu n lý và b o v k t c u h t ng giao thông đng b , gị ị ề ả ả ệ ế ấ ạ ầ ườ ộ ồm: B o ả
v kệ ết cấu h tạ ầng giao thông đng b ; s d ng, khai thác trong ph m vi đt dành cho đng ườ ộ ử ụ ạ ấ ườ
b ; trách nhi m qu n lý và b o v k t c u h tộ ệ ả ả ệ ế ấ ạ ầng giao thông đng b trên đa bàn t nh Bình ườ ộ ị ỉ
D ng.ươ
2. Quy đnh này áp d ng đi v i các t ch c, cá nhân có ho t đng liên quan đn ho t đng ị ụ ố ớ ổ ứ ạ ộ ế ạ ộ
qu n lý và b o v k t c u h t ng giao thông đng b trên đa bàn t nh Bình D ng.ả ả ệ ế ấ ạ ầ ườ ộ ị ỉ ươ
3. Đi v i n i dung quy đnh ph m vi b o v k t c u h t ng giao thông đng b đố ớ ộ ị ạ ả ệ ế ấ ạ ầ ườ ộ ối v i ớ
đng qu c l , đng t nh, đng huy n và đng xã th c hi n theo Quyườ ố ộ ườ ỉ ườ ệ ườ ự ệ ết đnh c a ị ủ Ủy ban
nhân dân t nh Bình D ng v vi c Ban hành Quy đnh ph m vi b o v kỉ ươ ề ệ ị ạ ả ệ ết c u h t ng giao ấ ạ ầ
thông đng b trên đa bàn t nh Bình D ng.ườ ộ ị ỉ ươ
Đi u 2. Nguyên t c chung qu n lý k t c u h t ng giao thôngề ắ ả ế ấ ạ ầ
1. Các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân t nh, căn c các quy đnh c a pháp lu t hi n ơ ộ Ủ ỉ ứ ị ủ ậ ệ
hành tham m u y ban nhân dân t nh qu n lý nhà n c v k t c u h t ng giao thông theo ch c ư Ủ ỉ ả ướ ề ế ấ ạ ầ ứ
năng, nhi m v đc phân công; y ban nhân dân huy n, th xã, thành ph th c hi n qu n lý ệ ụ ượ Ủ ệ ị ố ự ệ ả
nhà n c v k t c u h t ng giao thông theo phân c p c a y ban nhân dân t nh.ướ ề ế ấ ạ ầ ấ ủ Ủ ỉ
2. Vi c l p, th m đnh và phê duy t các quy ho ch xây d ng đô th , các d án đu t xây d ng ệ ậ ẩ ị ệ ạ ự ị ự ầ ư ự
m i, c i t o, s a ch a, nâng c p h th ng k t c u h t ng giao thông đô th ph i xác đnh rõ ớ ả ạ ử ữ ấ ệ ố ế ấ ạ ầ ị ả ị
lo i đng và c p đng theo B ng 4.4 Quy đnh v các lo i đng trong đô th c a Quy chuạ ườ ấ ườ ả ị ề ạ ườ ị ủ ẩn
xây d ng Vi t Nam QCXDVN 01:2008/BXD - Quy chu n k thu t qu c gia v quy ho ch xây ự ệ ẩ ỹ ậ ố ề ạ
d ng ban hành theo Quy t đnh s 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008 c a B Xây d ng.ự ế ị ố ủ ộ ự
3. Phát tri n h th ng h t ng k thu t dùng chung; đnh h ng đu t xây d ng và phát tri n ể ệ ố ạ ầ ỹ ậ ị ướ ầ ư ự ể
các trung tâm qu n lý, đi u hành h th ng h t ng k thu t (chiả ề ệ ố ạ ầ ỹ ậ ếu sáng, cấp đi n, cệ ấp n c, ướ
thoát n c, giao thông,..ướ
4. Nghiên c u đ xu t gi i pháp phát tri n giao thông công c ng, b trí tr m d ng, ứ ề ấ ả ể ộ ố ạ ừ điểm tiếp
nh n hành khách,... B trí h th ng an toàn giao thông t i m t s tuy n đng, v trí quan tr ng ậ ố ệ ố ạ ộ ố ế ườ ị ọ
c a đô th và d án; quy ho ch, đu t , b trí h p lý h th ng giao thông c a khu công nghi p, ủ ị ự ạ ầ ư ố ợ ệ ố ủ ệ
c m công nghi p đ v n chuyụ ệ ể ậ ển hàng hóa, gi m ách tả ắc tai n n giao thông đng b .ạ ườ ộ
M C II. QU N LÝ CHI U SÁNG ĐÔ THỤ Ả Ế Ị
Đi u 3. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Quy đnh này quy đnh v ho t đng chi u sáng t i các đô th , các d án đã đị ị ề ạ ộ ế ạ ị ự ầu t h tư ạ ầng k ỹ
thu t ngoài đô th và khuyậ ị ến khích áp d ng đụ ối v i các khu v c còn l i ngoài đô th trên ph m vi ớ ự ạ ị ạ
toàn t nh.ỉ
2. Quy đnh này đc áp d ng đi v i t ch c, cá nhân có các ho t đng liên quan đị ượ ụ ố ớ ổ ứ ạ ộ ến vi c ệ
qu n lý, v n hành và s d ng h th ng đi n chi u sáng đô th trên đa bàn t nh.ả ậ ử ụ ệ ố ệ ế ị ị ỉ

Đi u 4. Nguyên t c qu n lý chi u sáng đô thề ắ ả ế ị
1. Ho t đng chi u sáng đô th ph i th c hi n theo Ngh đnh s 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 ạ ộ ế ị ả ự ệ ị ị ố
c a Chính ph và các quy chu n, tiêu chu n hi n hành c a ngành xây d ng, đi n l c, phòng ủ ủ ẩ ẩ ệ ủ ự ệ ự
cháy và ch a cháy, giao thông và các ngành khác có liên quan, đm b o an toàn m quan đô th , ữ ả ả ỹ ị
b o v môi tr ng, an ninh tr t t và ti t ki m đi n.ả ệ ườ ậ ự ế ệ ệ
2. Xây d ng m i, c i t o, qu n lý, v n hành h th ng chi u sáng công c ng đô th trên đa bàn ự ớ ả ạ ả ậ ệ ố ế ộ ị ị
t nh ph i b o đm các yêu c u sau:ỉ ả ả ả ầ
a) Phù h p v i quy ho ch đô th đc c quan có th m quy n phê duy t và nh ng quy đnh hi nợ ớ ạ ị ượ ơ ẩ ề ệ ữ ị ệ
hành khác;
b) Khi l p đt m i, s a ch a, thay th ngu n sáng và các thi t b chi u sánắ ặ ớ ử ữ ế ồ ế ị ế g t i các công trình ạ
xây d ng và công trình chi u sáng đô th có s d ng nguự ế ị ử ụ ồn v n ngân sách Nhà n c ph i s ố ướ ả ử
d ng ngu n sáng đc c p gi y ch ng nh n s n ph m ti t ki m năng l ng ho c dán nhãn ti tụ ồ ượ ấ ấ ứ ậ ả ẩ ế ệ ượ ặ ế
ki m năng l ng c a c quan có th m quy n c p theo quy đnh c a pháp lu t; nghiên c u ng ệ ượ ủ ơ ẩ ề ấ ị ủ ậ ứ ứ
d ng và phát tri n năng l ng m t tr i và các nguụ ể ượ ặ ờ ồn năng l ng tái t o khác, ng d ng công ượ ạ ứ ụ
ngh b t, t t t đng, đi u khi n t xa nhệ ậ ắ ự ộ ề ể ừ ằm đm b o hi u qu s d ng đi n năng, ti t ki m ả ả ệ ả ử ụ ệ ế ệ
năng l ng và chi phí qu n lý v n hành;ượ ả ậ
c) Đi v i các đô th lo i III tr lên: Đm b o thi t kố ớ ị ạ ở ả ả ế ếvà đu t xây d ng 1 h th ng chi u ầ ư ự ệ ố ế
sáng đng ph , chi u sáng đô th , chi u sáng công trình đi ng m, đèn chi u sáng ti t ki m năngườ ố ế ị ế ầ ế ế ệ
l ng;ượ
d) Đi v i công tác xây d ng, c i t o các công trình chi u sáng đô th ph i tuân th các n i dung ố ớ ự ả ạ ế ị ả ủ ộ
đc quy đnh t i Ngh đnh s 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 c a Chính ph v qu n lý và s ượ ị ạ ị ị ố ủ ủ ề ả ử
d ng chung công trình h t ng k thu t.ụ ạ ầ ỹ ậ
3. Khuy n khích s d ng các ngu n năng l ng tái t o, năng l ng s ch (năng l ng m t tr i, ế ử ụ ồ ượ ạ ượ ạ ượ ặ ờ
năng l ng gió...) đ c p đi n cho h th ng chi u sáng công c ng.ượ ể ấ ệ ệ ố ế ộ
M C III. QU N LÝ THOÁT N CỤ Ả ƯỚ
Đi u 5. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Quy đnh này quy đnh v ho t đng thoát n c và x lý n c th i t i các đô th , các khu côngị ị ề ạ ộ ướ ử ướ ả ạ ị
nghi p, khu kinh t , khu ch xu t, khu công ngh cao (sau đây g i t t là khu công nghi p), c m ệ ế ế ấ ệ ọ ắ ệ ụ
công nghi p, khu nhà , khu dân c nông thôn t p trung; quy n và nghĩa v c a tệ ở ư ậ ề ụ ủ ổch c, cá nhân ứ
và h gia đình có ho t đng liên quan đn thoát n c và x lý n c th i trên đa bàn t nh Bình ộ ạ ộ ế ướ ử ướ ả ị ỉ
Dưnơg.
2. Quy đnh này áp d ng đi v i các t ch c, cá nhân và h gia đình trong n c; t ch c, cá nhânị ụ ố ớ ổ ứ ộ ướ ổ ứ
n c ngoài có ho t đng liên quan đn thoát n c và x lý n c th i trên đa bàn t nh Bình ướ ạ ộ ế ướ ử ướ ả ị ỉ
D ng.ươ
Đi u 6. H th ng thoát n c trên đa bàn t nh Bình D ngề ệ ố ướ ị ỉ ươ
1. H th ng thoát n c trên đa bàn t nh Bình D ng bao g m h th ng thoát n c chung và h ệ ố ướ ị ỉ ươ ồ ệ ố ướ ệ
th ng thoát n c riêng.ố ướ

2. B t bu c áp d ng h th ng thoát n c riêng đi v i các đô th , khu công nghi p, c m công ắ ộ ụ ệ ố ướ ố ớ ị ệ ụ
nghi p, khu nhà đc quy ho ch, xây d ng m i trên đa bàn t nh.ệ ở ượ ạ ự ớ ị ỉ
3. Đi v i các khu đô th cũ, khu dân c nông thôn t p trung đã đc đu t h th ng thoát n cố ớ ị ư ậ ượ ầ ư ệ ố ướ
chung, khi quy ho ch, nâng c p, đu t xây d ng thì u tiên áp d ng h th ng thoát n c riêng.ạ ấ ầ ư ự ư ụ ệ ố ướ
4. Đu t đng b h th ng thoát n c chính cho đô th ; nghiên c u các ph ng án c ng ngăn ầ ư ồ ộ ệ ố ướ ị ứ ươ ố
tri u t i các khu v c ng p úng, các gi i pháp chề ạ ự ậ ả ống ng p cho đô th .ậ ị
5. Chú tr ng đu t h th ng thu gom x lý n c th i đô th ; nghiên c u, ng d ng vi c tái s ọ ầ ư ệ ố ử ướ ả ị ứ ứ ụ ệ ử
d ng n c m a, n c th i cho vi c t i cây, r a đng...ụ ướ ư ướ ả ệ ướ ử ườ
M C IV. QU N LÝ CÂY XANH ĐÔ THỤ Ả Ị
Đi u 7. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Quy đnh này quy đnh v qu n lý cây xanh đô th bao g m: Quy ho ch, tr ng, chăm sóc, m ị ị ề ả ị ồ ạ ồ ươ
cây, b o v , ch t h , d ch chuyả ệ ặ ạ ị ển cây xanh đô th .ị
2. Cây xanh đô th thu c đi t ng qu n lý t i Quy đnh này bao g m: Cây xanh s d ng công ị ộ ố ượ ả ạ ị ồ ử ụ
c ng (cây xanh đc tr ng trên đng ph : Cây bóng mát, cây trang trí, dây leo, cây m c t ộ ượ ồ ườ ố ọ ự
nhiên, th m c tr ng trên hè ph , d i phân cách, đo giao thông; cây xanh trong công viên, v n ả ỏ ồ ố ả ả ườ
hoa; cây xanh và th m c t i qu ng tr ng và các khu v c công c ng khác trong đô th ); cây ả ỏ ạ ả ườ ự ộ ị
xanh s d ng h n ch trong đô th (cây xanh đc tr ng trong khuôn viên các tr s , tr ng h c,ử ụ ạ ế ị ượ ồ ụ ở ườ ọ
b nh vi n, nghĩa trang, các công trình tín ng ng, bi t th , nhà và các công trình công c ng ệ ệ ưỡ ệ ự ở ộ
khác do các t ch c, cá nhân qu n lý và s d ng); cây xanh chuyên d ng trong đô th là các lo i ổ ứ ả ử ụ ụ ị ạ
cây trong v n m ho c ph c v nghiên c u.ườ ươ ặ ụ ụ ứ
3. Quy đnh này áp d ng đi v i các t ch c, cá nhân có liên quan đn ho t đng qu n lý cây ị ụ ố ớ ổ ứ ế ạ ộ ả
xanh đô th trên đa bàn t nh Bình D ng; khuy n khích áp d ng đị ị ỉ ươ ế ụ ối v i các khu v c ngoài đô th ớ ự ị
theo quy ho ch xây d ng đc duy t.ạ ự ượ ệ
Đi u 8. Nguyên t c chung qu n lý cây xanh đô thề ắ ả ị
1. Cây xanh ph i đc tr ng đúng ch ng lo i, phù h p v i đi u ki n th nh ng t i t ng đa ả ượ ồ ủ ạ ợ ớ ề ệ ổ ưỡ ạ ừ ị
ph ng; phù h p v i t ng lo i v a hè t ng thích đ cây xanh có th phát tri n t t mà không ươ ợ ớ ừ ạ ỉ ươ ể ể ể ố
nh h ng, làm h h i k t c u v a hè và nh h ng đn các h th ng h t ng k thu t đô th điả ưở ư ạ ế ấ ỉ ả ưở ế ệ ố ạ ầ ỹ ậ ị
n i và đi ng m khác.ổ ầ
2. T ng đa ph ng có th l a ch n ch ng lo i cây xanh đ làm đi m nh n c a nh ng tuy n ừ ị ươ ể ự ọ ủ ạ ể ể ấ ủ ữ ế
đng nh ng ph i đm b o theo quy đnh, không s d ng cây cườ ư ả ả ả ị ử ụ ấm trồng, cây h n ch trạ ế ồng
trong đô th .ị
3. Chú tr ng b trí cây xanh c th đm b o t l cây xanh theo quy chu n k thu t Qu c gia ọ ố ổ ụ ả ả ỷ ệ ẩ ỹ ậ ố
v quy ho ch, các tiêu chu n chuyên ngành trong khuôn viên các tr s , tr ng h c, b nh vi n, ề ạ ẩ ụ ở ườ ọ ệ ệ
nghĩa trang, các công trình tín ng ng, bi t th , nhà và các công trình công c ng khác nh m ưỡ ệ ự ở ộ ằ
đm b o cây phát tri n lâu dài t o bóng mát cho đô th ; quan tâm vi c c i t o ch nh trang các khuả ả ể ạ ị ệ ả ạ ỉ
đt công, công trình công c ng không s d ng, đ b trí các khuôn viên, v n hoa kấ ộ ử ụ ể ố ườ ết h p v i ợ ớ
sân ch i ph c v c ng đng.ơ ụ ụ ộ ồ

