B Y T
------- C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 142/QĐ-BYT Hà N i, ngày 12 tháng 01 năm 2021
QUY T ĐNH
V VI C BAN HÀNH QUY CH PH I H P GI A CH NG TRÌNH PHÒNG, CH NG ƯƠ
HIV/AIDS VÀ D ÁN PHÒNG, CH NG B NH LAO
B TR NG B Y T ƯỞ
Căn c Ngh đnh s 75/2017/NĐ -CP ngày 20/6/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m
v , quy n h n v à c c u t ch c c a B Y t ;ơ ế
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Phòng, ch ng HIV/A ưở IDS,
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này “Quy ch ph i h p gi a Ch ng trình Phòng, ch ng ế ế ươ
HIV/AIDS và D án Phòng, ch ng b nh Lao”.
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký, ban hành và thay th cho Quy t đnh s ế ế ế
2496/QĐ-BYT ngày 18/7/2012 c a B tr ng B Y t v vi c ban hành Quy trình ph i h p ưở ế
gi a ch ng trình phòng, ch ng HIV/AIDS và d án phòng, ch ng b nh lao thu c Ch ng trình ươ ươ
m c tiêu qu c gia y t . ế
Đi u 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng B ; C c tr ng C c Phòng, ch ng HIV/AIDS; C c ưở
tr ng C c Qu n lý Khám, ch a b nh; Tr ng ban Đi u hành D án Phòng, ch ng b nh Lao ưở ưở
qu c gia; Th tr ng các đn v tr c thu c B ; Giám đc S Y t các t nh thành ph tr c thu c ưở ơ ế
Trung ng; Th tr ng y t các ngành và các đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành ươ ưở ế ơ
Quy t đnh này./.ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- B tr ng (đ ưở báo cáo);
- Các Th trưởng (đ phi h p ch đo);
- C ng Thông tin đi n t B Y t ; ế
- Trang thông tin đi n t C c PC HIV/AIDS;
- L u: VT, AIDS, KCB.ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Đ Xuân Tuyên
QUY CH
PH I H P GI A CH NG TRÌNH PHÒNG, CH NG HIV/AIDS VÀ D ÁN PHÒNG, ƯƠ
CH NG B NH LAO
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 142/QĐ-BYT ngày ế 12 tháng 01 năm 2021 c a B tr ng B Y ưở
tế)
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ng ượ
1. Quy ch này quy đnh v n i dung ph i hế p gi a Ch ng trình Phòng, ch ng HIV/AIDS và ươ
D án Phòng, ch ng b nh lao trong ho t đng qu n lý; ho t đng d phòng, chăm sóc và đi u tr
ng i nhi m HIV m c lao và ng i b nh lao nhi m HIV (d i đây g i t t là ng i b nh ườ ườ ướ ườ
HIV/lao).
2. Quy ch này áp d ng đi v i Ch ng trình Phòng, ch ng HIV/AIDS và D án Phòng, ch ng ế ươ
b nh lao t i các tuy n và các c s y t c a Nhà n c, t nhân có ch c năng d phòng, chăm ế ơ ế ướ ư
sóc, ch n đoán, đi u tr b nh lao và HIV/AIDS.
Đi u 2. Nguyên t c ph i h p
1. L ng ghép các ho t đng phòng, ch ng b nh lao v i phòng, ch ng HIV/AIDS t d phòng,
khám phát hi n, ch n đoán, đi u tr đn qu n lý ng i b nh t t c ế ườ các tuy n t trung ng ế ươ
đn đa ph ng.ế ươ
2. Ng i m c b nh lao ph i đc t v n đ t nguy n xét nghi m phát hi n HIV; ng i ườ ượ ư ườ
nhi m HIV ph i đc sàng l c, khám phát hi n, ch n đoán b nh lao; ng i có hành vi nguy c ượ ườ ơ
cao ph i đc t v n xét nghi m HIV, khám phát hi n và qu n lý b nh lao, đi u tr lao ti m n. ượ ư
Đi u 3. Kinh phí ho t đng
1. Ngu n kinh phí th c hi n các ho t đng ph i h p phòng ch ng HIV/lao g m:
a) Ngân sách nhà n c cho các ho t đng phòng, ch ng HIV/AIDS;ướ
b) Ngân sách nhà n c cho ho t đng phòng, ch ng b nh lao;ướ
c) Ngu n kinh phí vi n tr ;
d) Qu b o hi m y t ; ế
e) Phí s d ng d ch v khám b nh, ch a b nh;
g) Các ngu n kinh phí h p pháp khác.
2. Vi c qu n lý và s d ng các ngu n kinh phí quy đnh t i kho n 1 Đi u này ph i tuân th các
quy đnh c a pháp lu t.
Ch ng IIươ
CÁC HO T ĐNG PH I H P
Đi u 4. Ph i h p trong vi c l p k ho ch ho t đng ế
1. Xây d ng k ho ch các ho t đng ph i h p HIV/lao bao g m các ho t đng qu n lý, đi u ế
hành và cung c p d ch v ch n đoán, đi u tr , d phòng và chăm sóc ng i b nh HIV/lao và ườ
ngu n l c th c hi n.
2. Căn c trên k ho ch quy đnh t i kho n 1 Đi u này, Trung tâm ki m soát b nh t t, Trung ế
tâm Phòng, ch ng HIV/AIDS, B nh vi n B nh nhi t đi t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ươ
(sau đây g i t t là c quan đu m i phòng, ch ng HIV/AIDS t nh) và các B nh vi n Ph i, B nh ơ
vi n Lao và B nh ph i c p t nh ph i th c hi n vi c l ng ghép các ho t đng phòng, ch ng lao
và phòng, ch ng HIV/AIDS vào k ho ch ho t đng hàng năm. Vi c xây d ng, l p k ho ch ế ế
ho t đng h ng năm ph i b o đm có s tham gia c a c c quan phòng, ch ng HIV/AIDS và ơ
c quan phòng, ch ng b nh lao c a t ng tuy n.ơ ế
Đi u 5. Ph i h p trong ho t đng giám sát d ch t h c và theo dõi, đánh giá
1. Ph i h p trong ho t đng giám sát d ch t h c:
a) D án Phòng, ch ng b nh lao t ch c đi u tra giám sát tình hình nhi m HIV b nh nhân lao
b) Ch ng trình Phòng, ch ng HIV/AIDS t ch c đi u tra giám sát tình hình m c b nh lao ươ
ng i nhi m HIV.ườ
c) Giám sát d ch t h c: Vi c l a ch n ph ng pháp đánh giá ph thu c vào tình hình d ch HIV, ươ
tình hình m c lao, ngu n l c và kinh nghi m c a cán b đa ph ng. ươ
2. Ph i h p trong theo dõi và đánh giá:
a) Xây d ng b ch s và b công c thu th p s li u chung c a các ho t đng ph i h p cung
c p d ch v . T ch c thu th p s li u đ theo dõi và đánh giá ho t đng ph i h p ch n đoán,
đi u tr và qu n lý ng i b nh HIV/lao. ườ
b) T ch c giám sát, theo dõi, đánh giá các ho t đng ph i h p phòng ch ng HIV/lao do hai
ch ng trình th c hi n. C ng c h th ng k t n i gi a các c s cung c p d ch v ch n đoán, ươ ế ơ
chăm sóc, đi u tr HIV/AIDS và lao.
c) Chia s thông tin, s li u và kinh nghi m v chuyên môn k thu t gi a hai ch ng trình, b o ươ
đm c i thi n k năng th c hành th ng xuyên, liên t c đi v i các ho t đng ph i h p phòng ườ
ch ng HIV/lao.
Đi u 6. Ph i h p trong ho t đng d phòng
1. Ph i h p các ho t đng thông tin, giáo d c, truy n thông v phòng, ch ng HIV/AIDS và
phòng, ch ng b nh lao theo nguyên t c các n i dung v phòng, chong HIV/AIDS ph i đc l ng ượ
ghép trong n i dung thông tin, giáo d c, truy n th ng v phòng, ch ng b nh lao và ng c l i. ượ
2. Ph i h p trong vi c t v n và khuy n khích s d ng các bi n pháp phòng, ch ng b nh lao và ư ế
phòng, ch ng HIV/AIDS đi v i các đi t ng có hành vi nguy c cao đ d phòng b nh lao và ượ ơ
lây nhi m HIV.
Đi u 7. Ph i h p trong ch n đoán và đi u tr HIV/AIDS đi v i ng i b nh lao ườ
1. Khai thác, đánh giá nguy c nhi m HIV trong quá trình khám và đi u tr cho ng i đn khám ơ ườ ế
lao, k c ng i đã m c b nh lao đn khám l i. ườ ế
2. Th c hi n t v n và xét nghi m HIV cho ng i m c b nh lao theo h ng d n qu c gia xét ư ườ ướ
nghi m HIV ban hành kèm theo Quy t đnh s 2674/QĐ-BYT ngày 27/4/2018 c a B tr ng B ế ưở
Y t .ế
3. Tr ng h p ng i m c b nh lao đã có k t qu xét nghi m kh ng đnh là nhi m HIV thì ti n ườ ườ ế ế
hành vi c đi u tr , chăm sóc HIV/AIDS theo H ng d n đi u tr và chăm sóc HIV/AIDS ban ướ
hành kèm theo Quy t đnh s 5456/QĐ-BYT ngày 20/11/2019 c a B tr ng B Y t . Tr ng ế ưở ế ườ
h p c s không đ đi u ki n th c hi n đi u tr HIV/AIDS ph ơ i gi i thi u ng i b nh đó đn ườ ế
C ơs đi u tr HIV/AIDS đ đc đi u tr thu c kháng vi rút (ARV) lâu dài. ượ
Đi u 8. Ph i h p trong ch n đoán và đi u tr b nh lao đi v i ng i nhi m HIV ườ
1. Khai thác ti n s , b nh s có liên quan đn b nh lao trong quá trình khám và đi u tr ế
HIV/AIDS cho ng i nhi m HIV.ườ
2. N u ng i nhi m HIV có các tri u ch ng ho c các d u hi u nghi ng m c b nh lao thì ti n ế ườ ế
hành xét nghi m phát hi n b nh lao theo “H ng d n ch n đoán, đi u tr và d phòng b nh lao”ướ
ban hành kèm theo Quy t đnh s 1314/QĐ-BYT ngày 24/3/2020 c a B tr ng B Y t . ế ưở ế
Trường h p c s không đ đi u ki n th c hi n xét nghi m ho c đi u tr ph i gi i thi u ng i ơ ườ
đó đn c s đi u tr b nh lao đ xét nghi m ho c đi u tr lao.ế ơ
Đi u 9. Ph i h p trong vi c qu n lý ng i m c b nh lao và ng i nhi m HIV ườ ườ
1. Qu n lý ng i m c b nh lao nhi m HIV t i c s khám b nh, ch a b nh lao: ườ ơ
a) Đi v i b nh nhân lao đc phát hi n nhi ượ m HIV t i c s khám b nh, ch ơ a b nh lao: Đi u
tr , qu n lý, chăm sóc b nh nhân t i c s khám b nh, ch a b nh lao trong th i gian đi u tr lao. ơ
Sau khi ng i b nh đi u tr lao dung n p thu c th c hi n đi u tr thu c kháng vi rút (ARV) k p ườ
th i ho c ph i h p, gi i thi u chuy n tuy n b nh nhân t i c s đi u tr HIV/AIDS đ b nh ế ơ
nhân lao nhi m HIV đc đi u tr ARV k p th i theo H ng d n ch n đoán và đi u tr ượ ướ
HIV/AIDS c a B Y t . Đng th i b nh nhân v n ti p t c đc đi u tr lao theo H ng d n ế ế ượ ướ
ch n đoán, đi u tr và d phòng lao. H s qu n lý b nh nhân đi u tr lao đc qu n lý t i c ơ ượ ơ
s khám b nh, ch a b nh lao. H s qu n lý b nh nhân đi u tr ARV đc qu n lý t i c s ơ ượ ơ
đi u tr HIV/AIDS. Đi v i c s khám b nh, ch a b nh lao và c s đi u tr HIV/AIDS đã ơ ơ
đc l ng gượ hép thành m t c s đi u tr chung thì ch c n l p 01 h s b nh án đ qu ơ ơ n lý đi u
tr đng th i c lao và HIV. Sau khi đi u tr lao n đnh ho c đi u tr kh i b nh lao, ng i b nh ườ
đc qu n lý, chăm sóc và đi u tr lâu dài t i c s chăm sóc và đi u tr HIV/AIDS;ượ ơ
b) Đi v i b nh nhân HIV t c s đi u tr HIV/AIDS đc phát hi n m c lao và đc gi i ơ ượ ượ
thi u, chuy n tuy n đn c s khám b nh, ch a b nh lao đê đi u tr lao: C s khám b nh, ế ế ơ ơ
ch a b nh lao ti p nh n, qu n lý đi u tr lao k p th i theo ế H ngướ dn ch n đoán, đi u tr và d
phòng b nh lao c a B Y t . Đng th i b nh nhân ti p t c đi u tr HIV/AIDS theo H ng d ế ế ướ n
Đi u tr và chăm sóc HIV/AIDS. H s qu n lý b nh nhân đi u tr lao đc qu n lý t i c s ơ ượ ơ
khám b nh, ch a b nh lao. H s qu n lý b nh nhân đi u tr ARV đc qu n lý t i c s đi u ơ ượ ơ
tr HIV/AIDS. Đi v i c s khám b nh, ch ơ a b nh lao và c s ơ đi u tr HIV/AIDS đã đc ượ
l ng ghép thành m t c s đi u tr chung thì ch c n l p 01 h s b nh án đ qu n lý đi u tr ơ ơ
đng th i c lao và HIV. Sau khi đi u tr lao n đnh ho c đi u tr kh i b nh lao, ng i b nh ườ
đc qu n lý, chăm sóc và đi u tr lâu dài t i c s chăm sóc và đi u tr HIV/AIDS;ượ ơ
c) T ng h p, thông báo, đi chi u s li u ng i m c b nh lao nhi m HIV và ng i đang đi u ế ườ ườ
tr HIV/AIDS phát hi n m c lao đc đi u tr lao t i c s khám b nh, ch ượ ơ a b nh lao đ báo
cáo cho c quan đu m i phòng, ch ng HIV/AIDS và c quan đu m i phòng, ch ng lao c a ơ ơ
t nh, thành ph tr c thu c Trung ng theo quy đnh. ươ
2. Qu n lý ng ười nhi m HIV m c b nh lao t i c s chăm sóc, đi u tr HIV/AIDS: ơ
a) Đi v i b nh nhân lao phát hi n nhi m HIV đc gi i thi u, chuy n tuy n đn c s đi u tr ượ ế ế ơ
HIV/AIDS đ đi u tr ARV: C s đi u tr HIV/AIDS ti p nh n, qu n lý đi u tr và chăm sóc ơ ế
HIV/AIDS k p th i theo H ng d n Đi u tr v ướ à chăm sóc HIV/AIDS c a B Y t . Đng th i ế
b nh nhân ti p t c đi u tr lao theo H ng d n ch n đoán, đi u tr và d phòng b nh lao. H s ế ướ ơ
qu n lý b nh nhân đi u tr ARV đc qu n lý t i c s đi u tr HIV/AIDS. H s qu n lý b nh ượ ơ ơ
nhân đi u tr lao đc qu n lý t i c s khám b nh, ch a b nh lao. Đi v i c s khám b ượ ơ ơ nh,
ch a b nh lao và c s đi u tr HIV/AIDS đã đc l ng ghép thành m t c s ơ ượ ơ đi u tr chung thì
ch c n l p 01 h s b nh án đ qu n lý đi u tr ơ đng th i c lao và HIV. Sau khi đi u tr lao n
đnh ho c đi u tr kh i b nh lao, ng i b nh đc qu n lý, chăm sóc và đi u tr lâu dài t i c ườ ượ ơ
s chăm sóc và đi u tr HIV/AIDS;
b) Đi v i b nh nhân đi u tr HIV/AIDS phát hi n m c lao đc gi i thi u, chuy n tuy n đn ượ ế ế
c s khám b nh, ch a b nh lao đ đi u tr lao: B nh nhân ti p t c đc qu n lý, đi u tr và ơ ế ượ
chăm sóc HIV/AIDS theo h ng d n Đi u tr và chăm sóc HIV/AIDS c a B Y t . Đng th i ướ ế
b nh nhân đc đi u tr lao theo H ng d n ch ượ ướ n đoán, đi u tr và d phòng b nh lao. H s ơ
qu n lý b nh nhân đi u tr ARV đc qu n lý t i c s đi u tr HIV/AIDS. H s qu n lý b nh ượ ơ ơ
nhân đi u tr lao đc qu ượ n lý t i c s khám b nh, ch a b nh lao. Đi v i c s khám b nh, ơ ơ
ch a b nh lao và c s đi u tr HIV/AIDS đ ơ ã đc lượ ng ghép thành m t c s đi u tr chung thì ơ
ch c n l p 01 h s b nh án đ qu n lý đi u tr đng th i c lao và HIV. Sau khi đi u tr lao ơ n
đnh ho c đi u tr kh i b nh lao, ng i b nh đc qu n lý, chăm sóc và đi u tr lâu dài t i c ườ ượ ơ
s chăm sóc và đi u tr HIV/AIDS;
b) T ng h p, thông báo, đi chi u s li u ng i nhi m HIV m ế ườ c b nh lao và ng i m c b nh ườ
lao nhi m HIV đc đi u tr ARV t i c s đi u tr HIV/AIDS đ báo cáo cho c quan đu m i ượ ơ ơ
phòng, ch ng lao và c quan đu m i phòng, ch ng HIV/AIDS t nh, thành ph tr c thu c trung ơ
ng theo quy đnh,ươ
3. Thi t l p quy trình ph n h i gi a các c s khám b nh, ch a b nh lao và đi u tr ế ơ HIV/AIDS
khi có ng i b nh đng nhi m lao/HIV.ườ
- C s đi u tr HIV/AIDS ghi nh n, theo dõi và báo cáo đc các tr ng h p ng i b nh HIV ơ ượ ườ ườ
đc gi i thi u, chuy n tuy n đn khám phát hi n, đi u tr lao t i c s khượ ế ế ơ ám b nh, ch a b nh
lao. C s đi u tr HIV/AIDS phơ n h i cho c s khám b nh, ch a b nh lao các tr ng h p ơ ườ
ng i b nh đc c s khám b nh, ch a b nh lao chuyườ ượ ơ n đn. C s khám b nh, ch a b nh ế ơ
lao ghi nh n, theo dõi và báo cáo đc các tr ng h p ng i b nh lao đc gi i thi u, chuy n ượ ườ ườ ượ