
B Y TỘ Ế
------- C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố142/QĐ-BYT Hà N i, ngày ộ12 tháng 01 năm 2021
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C BAN HÀNH QUY CH PH I H P GI A CH NG TRÌNH PHÒNG, CH NGỀ Ệ Ế Ố Ợ Ữ ƯƠ Ố
HIV/AIDS VÀ D ÁN PHÒNG, CH NG B NH LAOỰ Ố Ệ
B TR NG B Y TỘ ƯỞ Ộ Ế
Căn c Ngh đnh s 75/2017/NĐứ ị ị ố -CP ngày 20/6/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n vụ ề ạ à c c u t ch c c a B Y t ;ơ ấ ổ ứ ủ ộ ế
Theo đ ềngh c a C c tr ng C c Phòng, ch ng HIV/Aị ủ ụ ưở ụ ố IDS,
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này “Quy ch ph i h p gi a Ch ng trình Phòng, ch ng ế ị ế ố ợ ữ ươ ố
HIV/AIDS và D án Phòng, ch ng b nh Lao”.ự ố ệ
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c k t ngày ký, ban hành và thay th cho Quy t đnh s ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
2496/QĐ-BYT ngày 18/7/2012 c a B tr ng B Y t v vi c ban hành Quy trình ph i h p ủ ộ ưở ộ ế ề ệ ố ợ
gi a ch ng trình phòng, ch ng HIV/AIDS và d án phòng, ch ng b nh lao thu c Ch ng trình ữ ươ ố ự ố ệ ộ ươ
m c tiêu qu c gia y t .ụ ố ế
Đi u 3. ềCác ông, bà: Chánh Văn phòng B ; C c tr ng C c Phòng, ch ng HIV/AIDS; C c ộ ụ ưở ụ ố ụ
tr ng C c Qu n lý Khám, ch a b nh; Tr ng ban Đi u hành D án Phòng, ch ng b nh Lao ưở ụ ả ữ ệ ưở ề ự ố ệ
qu c gia; Th tr ng các đn v tr c thu c B ; Giám đc S Y t các t nh thành ph tr c thu c ố ủ ưở ơ ị ự ộ ộ ố ở ế ỉ ố ự ộ
Trung ng; Th tr ng y t các ngành và các đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành ươ ủ ưở ế ơ ị ị ệ
Quy t đnh này./.ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- B tr ng (độ ưở ể báo cáo);
- Các Thủ trưởng (đ phểi ốh p ch đo);ợ ỉ ạ
- C ng Thông tin đi n t B Y t ;ổ ệ ử ộ ế
- Trang thông tin đi n t C c PC HIV/AIDS;ệ ử ụ
- L u: VT, AIDS, KCB.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Đ Xuân Tuyênỗ
QUY CHẾ

PH I H P GI A CH NG TRÌNH PHÒNG, CH NG HIV/AIDS VÀ D ÁN PHÒNG,Ố Ợ Ữ ƯƠ Ố Ự
CH NG B NH LAOỐ Ệ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 142/QĐ-BYT ngày ế ị ố 12 tháng 01 năm 2021 c a B tr ng B Yủ ộ ưở ộ
tế)
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Quy ch này quy đnh v n i dung ph i hế ị ề ộ ố ợp gi a Ch ng trình Phòng, ch ng HIV/AIDS và ữ ươ ố
D án Phòng, ch ng b nh lao trong ho t đng qu n lý; ho t đng d phòng, chăm sóc và đi u trự ố ệ ạ ộ ả ạ ộ ự ề ị
ng i nhi m HIV m c lao và ng i b nh lao nhi m HIV (d i đây g i t t là ng i b nh ườ ễ ắ ườ ệ ễ ướ ọ ắ ườ ệ
HIV/lao).
2. Quy ch này áp d ng đi v i Ch ng trình Phòng, ch ng HIV/AIDS và D án Phòng, ch ng ế ụ ố ớ ươ ố ự ố
b nh lao t i các tuy n và các c s y t c a Nhà n c, t nhân có ch c năng d phòng, chăm ệ ạ ế ơ ở ế ủ ướ ư ứ ự
sóc, ch n đoán, đi u tr b nh lao và HIV/AIDS.ẩ ề ị ệ
Đi u 2. Nguyên t c ph i h pề ắ ố ợ
1. L ng ghép các ho t đng phòng, ch ng b nh lao v i phòng, ch ng HIV/AIDS t d phòng, ồ ạ ộ ố ệ ớ ố ừ ự
khám phát hi n, ch n đoán, đi u tr đn qu n lý ng i b nh t t cệ ẩ ề ị ế ả ườ ệ ở ấ ảcác tuy n t trung ng ế ừ ươ
đn đa ph ng.ế ị ươ
2. Ng i m c b nh lao ph i đc t v n đ t nguy n xét nghi m phát hi n HIV; ng i ườ ắ ệ ả ượ ư ấ ể ự ệ ệ ệ ườ
nhi m HIV ph i đc sàng l c, khám phát hi n, ch n đoán b nh lao; ng i có hành vi nguy c ễ ả ượ ọ ệ ẩ ệ ườ ơ
cao ph i đc t v n xét nghi m HIV, khám phát hi n và qu n lý b nh lao, đi u tr lao ti m n.ả ượ ư ấ ệ ệ ả ệ ề ị ề ẩ
Đi u 3. Kinh phí ho t đngề ạ ộ
1. Ngu n kinh phí th c hi n các ho t đng ph i h p phòng ch ng HIV/lao g m:ồ ự ệ ạ ộ ố ợ ố ồ
a) Ngân sách nhà n c cho các ho t đng phòng, ch ng HIV/AIDS;ướ ạ ộ ố
b) Ngân sách nhà n c cho ho t đng phòng, ch ng b nh lao;ướ ạ ộ ố ệ
c) Ngu n kinh phí vi n tr ;ồ ệ ợ
d) Qu b o hi m y t ;ỹ ả ể ế
e) Phí s d ng d ch v khám b nh, ch a b nh;ử ụ ị ụ ệ ữ ệ
g) Các ngu n kinh phí h p pháp khác.ồ ợ
2. Vi c qu n lý và s d ng các ngu n kinh phí quy đnh t i kho n 1 Đi u này ph i tuân th các ệ ả ử ụ ồ ị ạ ả ề ả ủ
quy đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Ch ng IIươ

CÁC HO T ĐNG PH I H PẠ Ộ Ố Ợ
Đi u 4. Ph i h p trong vi c l p k ho ch ho t đngề ố ợ ệ ậ ế ạ ạ ộ
1. Xây d ng k ho ch các ho t đng ph i h p HIV/lao bao g m các ho t đng qu n lý, đi u ự ế ạ ạ ộ ố ợ ồ ạ ộ ả ề
hành và cung c p d ch v ch n đoán, đi u tr , d phòng và chăm sóc ng i b nh HIV/lao và ấ ị ụ ẩ ề ị ự ườ ệ
ngu n l c th c hi n.ồ ự ự ệ
2. Căn c trên k ho ch quy đnh t i kho n 1 Đi u này, Trung tâm ki m soát b nh t t, Trung ứ ế ạ ị ạ ả ề ể ệ ậ
tâm Phòng, ch ng HIV/AIDS, B nh vi n B nh nhi t đi t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ố ệ ệ ệ ệ ớ ỉ ố ự ộ ươ
(sau đây g i t t là c quan đu m i phòng, ch ng HIV/AIDS t nh) và các B nh vi n Ph i, B nh ọ ắ ơ ầ ố ố ỉ ệ ệ ổ ệ
vi n Lao và B nh ph i c p t nh ph i th c hi n vi c l ng ghép các ho t đng phòng, ch ng lao ệ ệ ổ ấ ỉ ả ự ệ ệ ồ ạ ộ ố
và phòng, ch ng HIV/AIDS vào k ho ch ho t đng hàng năm. Vi c xây d ng, l p k ho ch ố ế ạ ạ ộ ệ ự ậ ế ạ
ho t đng h ng năm ph i b o đm có s tham gia c a c c quan phòng, ch ng HIV/AIDS và ạ ộ ằ ả ả ả ự ủ ả ơ ố
c quan phòng, ch ng b nh lao c a t ng tuy n.ơ ố ệ ủ ừ ế
Đi u 5. Ph i h p trong ho t đng giám sát d ch t h c và theo dõi, đánh giáề ố ợ ạ ộ ị ễ ọ
1. Ph i h p trong ho t đng giám sát d ch t h c:ố ợ ạ ộ ị ễ ọ
a) D án Phòng, ch ng b nh lao t ch c đi u tra giám sát tình hình nhiự ố ệ ổ ứ ề ễm HIV b nh nhân laoở ệ
b) Ch ng trình Phòng, ch ng HIV/AIDS t ch c đi u tra giám sát tình hình m c b nh lao ươ ố ổ ứ ề ắ ệ ở
ng i nhi m HIV.ườ ễ
c) Giám sát d ch t h c: Vi c l a ch n ph ng pháp đánh giá ph thu c vào tình hình d ch HIV, ị ễ ọ ệ ự ọ ươ ụ ộ ị
tình hình m c lao, ngu n l c và kinh nghi m c a cán b đa ph ng.ắ ồ ự ệ ủ ộ ị ươ
2. Ph i h p trong theo dõi và đánh giá:ố ợ
a) Xây d ng b ch s và b công c thu th p s li u chung c a các ho t đng ph i h p cung ự ộ ỉ ố ộ ụ ậ ố ệ ủ ạ ộ ố ợ
c p d ch v . T ch c thu th p s li u đ theo dõi và đánh giá ho t đng ph i h p ch n đoán, ấ ị ụ ổ ứ ậ ố ệ ể ạ ộ ố ợ ẩ
đi u tr và qu n lý ng i b nh HIV/lao.ề ị ả ườ ệ
b) T ch c giám sát, theo dõi, đánh giá các ho t đng ph i h p phòng ch ng HIV/lao do hai ổ ứ ạ ộ ố ợ ố
ch ng trình th c hi n. C ng c h th ng k t n i gi a các c s cung c p d ch v ch n đoán, ươ ự ệ ủ ố ệ ố ế ố ữ ơ ở ấ ị ụ ẩ
chăm sóc, đi u tr HIV/AIDS và lao.ề ị
c) Chia s thông tin, s li u và kinh nghi m v chuyên môn kẻ ố ệ ệ ề ỹthu t gi a hai ch ng trình, b o ậ ữ ươ ả
đảm c i thi n k năng th c hành th ng xuyên, liên t c đi v i các ho t đng ph i h p phòng ả ệ ỹ ự ườ ụ ố ớ ạ ộ ố ợ
ch ng HIV/lao.ố
Đi u 6. Ph i h p trong ho t đng dề ố ợ ạ ộ ự phòng
1. Ph i h p các ho t đng thông tin, giáo d c, truy n thông v phòng, ch ng HIV/AIDS và ố ợ ạ ộ ụ ề ề ố
phòng, ch ng b nh lao theo nguyên t c các n i dung v phòng, chong HIV/AIDS ph i đc l ngố ệ ắ ộ ề ả ượ ồ
ghép trong n i dung thông tin, giáo d c, truy n th ng v phòng, ch ng b nh lao và ng c l i.ộ ụ ề ố ề ố ệ ượ ạ

2. Ph i h p trong vi c t v n và khuy n khích s d ng các bi n pháp phòng, ch ng b nh lao và ố ợ ệ ư ấ ế ử ụ ệ ố ệ
phòng, ch ng HIV/AIDS đi v i các đi t ng có hành vi nguy c cao đ d phòng b nh lao và ố ố ớ ố ượ ơ ề ự ệ
lây nhi m HIV.ễ
Đi u 7. Ph i h p trong ch n đoán và đi u tr HIV/AIDS đi v i ng i b nh laoề ố ợ ẩ ề ị ố ớ ườ ệ
1. Khai thác, đánh giá nguy c nhi m HIV trong quá trình khám và đi u tr cho ng i đn khám ơ ễ ề ị ườ ế
lao, k c ng i đã m c b nh lao đn khám l i.ể ả ườ ắ ệ ế ạ
2. Th c hi n t v n và xét nghi m HIV cho ng i m c b nh lao theo h ng d n qu c gia xét ự ệ ư ấ ệ ườ ắ ệ ướ ẫ ố
nghi m HIV ban hành kèm theo Quy t đnh s 2674/QĐ-BYT ngày 27/4/2018 c a B tr ng Bệ ế ị ố ủ ộ ưở ộ
Y t .ế
3. Tr ng h p ng i m c b nh lao đã có k t qu xét nghi m kh ng đnh là nhi m HIV thì ti n ườ ợ ườ ắ ệ ế ả ệ ẳ ị ễ ế
hành vi c đi u tr , chăm sóc HIV/AIDS theo H ng d n đi u tr và chăm sóc HIV/AIDS ban ệ ề ị ướ ẫ ề ị
hành kèm theo Quy t đnh s 5456/QĐ-BYT ngày 20/11/2019 c a B tr ng B Y t . Tr ng ế ị ố ủ ộ ưở ộ ế ườ
h p c s không đ đi u ki n th c hi n đi u tr HIV/AIDS phợ ơ ở ủ ề ệ ự ệ ề ị i ảgi i thi u ng i b nh đó đn ớ ệ ườ ệ ế
C ơs đi u tr HIV/AIDS đ đc đi u tr thu c kháng vi rút (ARV) lâu dài.ở ề ị ể ượ ề ị ố
Đi u 8. Ph i h p trong ch n đoán và đi u tr b nh lao đi v i ng i nhi m HIVề ố ợ ẩ ề ị ệ ố ớ ườ ễ
1. Khai thác ti n s , b nh s có liên quan đn b nh lao trong quá trình khám và đi u tr ề ử ệ ử ế ệ ề ị
HIV/AIDS cho ng i nhi m HIV.ườ ễ
2. N u ng i nhi m HIV có các tri u ch ng ho c các d u hi u nghi ng m c b nh lao thì ti n ế ườ ễ ệ ứ ặ ấ ệ ờ ắ ệ ế
hành xét nghi m phát hi n b nh lao theo ệ ệ ệ “H ng d n ch n đoán, đi u tr và d phòng b nh lao”ướ ẫ ẩ ề ị ự ệ
ban hành kèm theo Quy t đnh s 1314/QĐ-BYT ngày 24/3/2020 c a B tr ng B Y t . ế ị ố ủ ộ ưở ộ ế
Trường h p c s không đ đi u ki n th c hi n xét nghi m ho c đi u tr ph i gi i thi u ng iợ ơ ở ủ ề ệ ự ệ ệ ặ ề ị ả ớ ệ ườ
đó đn c s đi u tr b nh lao đ xét nghi m ho c đi u tr lao.ế ơ ở ề ị ệ ể ệ ặ ề ị
Đi u 9. Ph i h p trong vi c qu n lý ng i m c b nh lao và ng i nhi m HIVề ố ợ ệ ả ườ ắ ệ ườ ễ
1. Qu n lý ng i m c b nh lao nhi m HIV t i c s khám b nh, ch a b nh lao:ả ườ ắ ệ ễ ạ ơ ở ệ ữ ệ
a) Đi v i b nh nhân lao đc phát hi n nhiố ớ ệ ượ ệ ễm HIV t i c s khám b nh, chạ ơ ở ệ ữa b nh lao: Đi u ệ ề
tr , qu n lý, chăm sóc b nh nhân t i c s khám b nh, ch a b nh lao trong th i gian đi u tr lao. ị ả ệ ạ ơ ở ệ ữ ệ ờ ề ị
Sau khi ng i b nh đi u tr lao dung n p thu c th c hi n đi u tr thu c kháng vi rút (ARV) k p ườ ệ ề ị ạ ố ự ệ ề ị ố ị
th i ho c ph i h p, gi i thi u chuy n tuy n b nh nhân t i c s đi u tr HIV/AIDS đ b nh ờ ặ ố ợ ớ ệ ể ế ệ ớ ơ ở ề ị ể ệ
nhân lao nhi m HIV đc đi u tr ARV k p th i theo H ng d n ch n đoán và đi u tr ễ ượ ề ị ị ờ ướ ẫ ẩ ề ị
HIV/AIDS c a B Y t . Đng th i b nh nhân v n ti p t c đc đi u tr lao theo H ng d n ủ ộ ế ồ ờ ệ ẫ ế ụ ượ ề ị ướ ẫ
ch n đoán, đi u tr và d phòng lao. H s qu n lý b nh nhân đi u tr lao đc qu n lý t i c ẩ ề ị ự ồ ơ ả ệ ề ị ượ ả ạ ơ
s khám b nh, ch a b nh lao. H s qu n lý b nh nhân đi u tr ARV đc qu n lý t i c s ở ệ ữ ệ ồ ơ ả ệ ề ị ượ ả ạ ơ ở
đi u tr HIV/AIDS. Đi v i c s khám b nh, ch a b nh lao và c s đi u tr HIV/AIDS đã ề ị ố ớ ơ ở ệ ữ ệ ơ ở ề ị
đc l ng gượ ồ hép thành m t c s đi u tr chung thì ch c n l p 01 h s b nh án đ quộ ơ ở ề ị ỉ ầ ậ ồ ơ ệ ể n ảlý đi uề
tr đng th i c lao và HIV. Sau khi đi u tr lao n đnh ho c đi u tr kh i b nh lao, ng i b nh ị ồ ờ ả ề ị ổ ị ặ ề ị ỏ ệ ườ ệ
đc qu n lý, chăm sóc và đi u tr lâu dài t i c s chăm sóc và đi u tr HIV/AIDS;ượ ả ề ị ạ ơ ở ề ị
b) Đi v i b nh nhân HIV t c s đi u tr HIV/AIDS đc phát hi n m c lao và đc gi i ố ớ ệ ừ ơ ở ề ị ượ ệ ắ ượ ớ
thi u, chuy n tuy n đn c s khám b nh, ch a b nh lao đê đi u tr lao: C s khám b nh, ệ ể ế ế ơ ở ệ ữ ệ ề ị ơ ở ệ
ch a b nh lao ti p nh n, qu n lý đi u tr lao k p th i theo ữ ệ ế ậ ả ề ị ị ờ H ngướ dẫn ch n đoán, đi u tr và d ẩ ề ị ự

phòng b nh lao c a B Y t . Đng th i b nh nhân ti p t c đi u tr HIV/AIDS theo H ng dệ ủ ộ ế ồ ờ ệ ế ụ ề ị ướ ẫn
Đi u tr và chăm sóc HIV/AIDS. H s qu n lý b nh nhân đi u tr lao đc qu n lý t i c s ề ị ồ ơ ả ệ ề ị ượ ả ạ ơ ở
khám b nh, ch a b nh lao. H s qu n lý b nh nhân đi u tr ARV đc qu n lý t i c s đi u ệ ữ ệ ồ ơ ả ệ ề ị ượ ả ạ ơ ở ề
tr HIV/AIDS. Đi v i c s khám b nh, chị ố ớ ơ ở ệ ữa b nh lao và c sệ ơ ởđi u tr HIV/AIDS đã đc ề ị ượ
l ng ghồép thành m t c s đi u tr chung thì ch c n l p 01 h s b nh án đ qu n lý đi u tr ộ ơ ở ề ị ỉ ầ ậ ồ ơ ệ ể ả ề ị
đng th i c lao và HIV. Sau khi đi u tr lao n đnh ho c đi u tr kh i b nh lao, ng i b nh ồ ờ ả ề ị ổ ị ặ ề ị ỏ ệ ườ ệ
đc qu n lý, chăm sóc và đi u tr lâu dài t i c s chăm sóc và đi u tr HIV/AIDS;ượ ả ề ị ạ ơ ở ề ị
c) T ng h p, thông báo, đi chi u s li u ng i m c b nh lao nhi m HIV và ng i đang đi u ổ ợ ố ế ố ệ ườ ắ ệ ễ ườ ề
tr HIV/AIDS phát hi n m c lao đc đi u tr lao t i c s khám b nh, chị ệ ắ ượ ề ị ạ ơ ở ệ a ữb nh lao đ báo ệ ể
cáo cho c quan đu m i phòng, ch ng HIV/AIDS và c quan đu m i phòng, ch ng lao c a ơ ầ ố ố ơ ầ ố ố ủ
t nh, thành ph tr c thu c Trung ng theo quy đnh.ỉ ố ự ộ ươ ị
2. Qu n lý ngả ười nhi m HIV m c b nh lao t i c s chăm sóc, đi u tr HIV/AIDS:ễ ắ ệ ạ ơ ở ề ị
a) Đi v i b nh nhân lao phát hi n nhi m HIV đc gi i thi u, chuy n tuy n đn c s đi u trố ớ ệ ệ ễ ượ ớ ệ ể ế ế ơ ở ề ị
HIV/AIDS đ ểđi u tr ARV: C s đi u tr HIV/AIDS ti p nh n, qu n lý đi u tr và chăm sóc ề ị ơ ở ề ị ế ậ ả ề ị
HIV/AIDS k p th i theo H ng d n Đi u tr vị ờ ướ ẫ ề ị à chăm sóc HIV/AIDS c a B Y t . Đng th i ủ ộ ế ồ ờ
b nh nhân ti p t c đi u tr lao theo H ng d n ch n đoán, đi u tr và d phòng b nh lao. H sệ ế ụ ề ị ướ ẫ ẩ ề ị ự ệ ồ ơ
qu n lảý b nh nhân đi u tr ARV đc qu n lý t i c s đi u tr HIV/AIDS. H s qu n lý b nhệ ề ị ượ ả ạ ơ ở ề ị ồ ơ ả ệ
nhân đi u tr lao đc qu n lý t i c s khám b nh, ch a b nh lao. Đi v i c s khám bề ị ượ ả ạ ơ ở ệ ữ ệ ố ớ ơ ở ệnh,
ch a b nh ữ ệ lao và c s đi u tr HIV/AIDS đã đc l ng ghép thành m t c s ơ ở ề ị ượ ồ ộ ơ ở đi u tr chung ề ị thì
ch c n l p 01 h s b nh án đ qu n lý đi u trỉ ầ ậ ồ ơ ệ ể ả ề ịđng th i c lao và HIV. Sau khi đi u tr lao nồ ờ ả ề ị ổ
đnh ho c đi u tr kh i b nh lao, ng i b nh đc qu n lý, chăm sóc và đi u tr lâu dài t i c ị ặ ề ị ỏ ệ ườ ệ ượ ả ề ị ạ ơ
s chăm sóc và đi u tr HIV/AIDS;ở ề ị
b) Đi v i b nh nhân đi u tr HIV/AIDS phát hi n m c lao đc gi i thi u, chuy n tuy n đn ố ớ ệ ề ị ệ ắ ượ ớ ệ ể ế ế
c s khám b nh, ch a b nh lao đ đi u tr lao: B nh nhân ti p t c đc qu n lý, đi u tr và ơ ở ệ ữ ệ ể ề ị ệ ế ụ ượ ả ề ị
chăm sóc HIV/AIDS theo h ng d n Đi u tr và chăm sóc HIV/AIDS c a B Y t . Đng th i ướ ẫ ề ị ủ ộ ế ồ ờ
b nh nhân đc đi u tr lao theo H ng d n chệ ượ ề ị ướ ẫ ẩn đoán, đi u tr và d phòng b nh lao. H s ề ị ự ệ ồ ơ
qu n lý b nh nhân đi u tr ARV đc qu n lý t i c s đi u tr HIV/AIDS. H s qu n lý b nh ả ệ ề ị ượ ả ạ ơ ở ề ị ồ ơ ả ệ
nhân đi u tr lao đc quề ị ượ ản lý t i c s khám b nh, ch a b nh lao. Đi v i c s khám b nh, ạ ơ ở ệ ữ ệ ố ớ ơ ở ệ
ch a b nh lao và c s đi u tr HIV/AIDS đữ ệ ơ ở ề ị ã đc lượ ồng ghép thành m t c s đi u tr chung thì ộ ơ ở ề ị
ch c n l p 01 h s b nh án đ qu n lý đi u tr đng th i c lao và HIV. Sau khi đi u tr lao ỉ ầ ậ ồ ơ ệ ể ả ề ị ồ ờ ả ề ị ổn
đnh ho c đi u tr kh i b nh lao, ng i b nh đc qu n lý, chăm sóc và đi u tr lâu dài t i c ị ặ ề ị ỏ ệ ườ ệ ượ ả ề ị ạ ơ
s chăm sóc và đi u tr HIV/AIDS;ở ề ị
b) T ng h p, thông báo, đi chi u s li u ng i nhi m HIV mổ ợ ố ế ố ệ ườ ễ ắc b nh lao và ng i m c b nh ệ ườ ắ ệ
lao nhi m HIV đc đi u tr ARV t i c s đi u tr HIV/AIDS đ báo cáo cho c quan đu m i ễ ượ ề ị ạ ơ ở ề ị ể ơ ầ ố
phòng, ch ng lao và c quan đu m i phòng, ch ng HIV/AIDS t nh, thành ph tr c thu c trung ố ơ ầ ố ố ỉ ố ự ộ
ng theo quy đnh,ươ ị
3. Thi t l p quy trình ph n h i gi a các c s khám b nh, ch a b nh lao và đi u tr ế ậ ả ồ ữ ơ ở ệ ữ ệ ề ị HIV/AIDS
khi có ng i b nh đng nhi m lao/HIV.ườ ệ ồ ễ
- C s đi u tr HIV/AIDS ghi nh n, theo dõi và báo cáo đc các tr ng h p ng i b nh HIV ơ ở ề ị ậ ượ ườ ợ ườ ệ
đc gi i thi u, chuy n tuy n đn khám phát hi n, đi u tr lao t i c s khượ ớ ệ ể ế ế ệ ề ị ạ ơ ở ám b nh, ch a b nh ệ ữ ệ
lao. C s đi u tr HIV/AIDS phơ ở ề ị ản h i cho c s khám b nh, ch a b nh lao các tr ng h p ồ ơ ở ệ ữ ệ ườ ợ
ng i b nh đc c s khám b nh, ch a b nh lao chuyườ ệ ượ ơ ở ệ ữ ệ ển đn. C s khám b nh, ch a b nh ế ơ ở ệ ữ ệ
lao ghi nh n, theo dõi và báo cáo đc các tr ng h p ng i b nh lao đc gi i thi u, chuy n ậ ượ ườ ợ ườ ệ ượ ớ ệ ể

