intTypePromotion=1
ADSENSE

Quyết định số 1502/QĐ-UBND tỉnh An Giang

Chia sẻ: So Huc Ninh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:14

16
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 1502/QĐ-UBND ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh An Giang. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 1502/QĐ-UBND tỉnh An Giang

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN  CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH AN GIANG Độc lập ­ Tự do ­ Hạnh phúc  ­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­­­­­ Số: 1502/QĐ­UBND An Giang, ngày 21 tháng 6 năm 2019   QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH  CHÍNH CÔNG TỈNH AN GIANG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG Căn cứ Luât Tô ch ̣ ̉ ưc chinh quyên đia ph ́ ́ ̀ ̣ ương ngay 19 thang 6 năm 2015;  ̀ ́ Căn cứ Nghi đinh s ̣ ̣ ố 61/2018/NĐ­CP ngay 23 thang 4 năm 2018 c ̀ ́ ủa Chinh ph ́ ủ vê vi ̀ ệc thực hiện   cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT­VPCP ngay 23 thang 11 năm 2018 c ̀ ́ ủa Văn phòng Chinh Ph ́ ủ  hướng dẫn thi hanh m ̀ ột số quy đinh c ̣ ủa Nghi đinh s ̣ ̣ ố 61/2018/NĐ­CP ngay 23 thang 4 năm 2018 ̀ ́   của Chinh ph ́ ủ vê vi ̀ ệc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục  hanh chinh; ̀ ́ Căn cứ Quyết đinh s ̣ ố 2848/QĐ­UBND ngay 19 thang 10 năm 2016 c ̀ ́ ủa Ủy ban nhân dân tỉnh vê ̀ việc thanh lâp Trung tâm ti ̀ ̣ ếp nhân va tr ̣ ̀ ả kết quả thủ tục hanh chinh t ̀ ́ ỉnh An Giang; Căn cứ Quyết đinh s ̣ ố 2094/QĐ­UBND ngày 10 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh vê ̀ việc đôi tên Trung tâm ti ̉ ếp nhân va tr ̣ ̀ ả kết quả thủ tục hanh chinh thanh Trung tâm Hanh chinh  ̀ ́ ̀ ̀ ́ công tỉnh An Giang; Căn cứ Quyết đinh s ̣ ố 1140/QĐ­UBND ngày 14 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh vê ̀ việc Thanh lâp Trung tâm Ph ̀ ̣ ục vụ hành chính công tỉnh An Giang trên cơ sở tô ch ̉ ưc l ́ ại Trung  tâm Hành chính công thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; ̣ ủa Chanh Văn phòng  Xét đê nghi c ̀ ́ Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 265/TTr­VPUBND ngày  17 tháng 6 năm 2019, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hanh kèm theo Quy ̀ ết đinh nay Quy ch ̣ ̀ ế tô ch ̉ ức va ho ̀ ạt động của Trung tâm Phục  vụ hanh chinh công t ̀ ́ ỉnh An Giang. Điều 2. Quyết đinh nay có hi ̣ ̀ ệu lực thi hanh k ̀ ể từ ngay ký va thay th ̀ ̀ ế Quyết đinh s ̣ ố 411/QĐ­ UBND ngay 28 thang 02 năm 2018 c ̀ ́ ủa Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang vê vi ̀ ệc ban hanh Quy ch ̀ ế  ̉ ưc va ho tô ch ́ ̀ ạt động của Trung tâm Hanh chinh công t ̀ ́ ỉnh An Giang. Điều 3. Chanh Văn phòng  ́ Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng cac Ś ở, ban, nganh t ̀ ỉnh va cac c ̀ ́ ơ  ̀ ọc tại đia ph quan nganh d ̣ ương, Giam đ́ ốc Trung tâm Phục vụ hanh chinh công t ̀ ́ ỉnh, Chủ tich  ̣ Ủy  ban nhân dân cac huy ́ ện, thi xã, thanh ph ̣ ̀ ố và các cơ quan, tô ch ̉ ức, đơn vi và ca nhân có liên quan  ̣ ́ ̣ chiu trach nhi ́ ệm thi hanh Quy ̀ ết đinh nay./. ̣ ̀     TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Nơi nhận: CHỦ TỊCH ­ TT.TU, HĐND tỉnh; ­ CT & Các PCT UBND tỉnh; ­ Lãnh đạo VPUBND tỉnh; ­ Các Sở, ban ngành tỉnh; ́ ơ quan nganh d ­ Cac c ̀ ọc trên đia bàn t ̣ ỉnh;
  2. ­ UBND các huyện, thi xã, thành ph ̣ ố; ­ Lưu VT, TH, KSTTHC, TTPVHCC. (Đính kèm Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm   Nguyễn Thanh Bình PVHCC tỉnh An Giang)   QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH AN  GIANG (Ban hành kèm theo Quyết định số 1502/QĐ­UBND ngày 21 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân   dân tỉnh An Giang) Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế nay quy đinh vê nguyên t ̀ ̣ ̀ ắc, lê l ̀ ối làm việc, chế độ trách nhiệm của Trung tâm Phục vụ  hành chính công tỉnh An Giang và cac c ́ ơ quan, tô ch ̉ ưc, đ ́ ơn vi và ca nhân có liên quan đ ̣ ́ ến việc  giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang (sau đây gọi  tắt là Trung tâm). Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm; các Sở, ban, ngành tỉnh; các cơ quan Trung ương đóng tại đia ph ̣ ương có nhiệm vụ,  thẩm quyên gi ̀ ải quyết thủ tục hành chính; cac c ́ ơ quan có trách nhiệm giải quyết liên thông các  thủ tục hanh chinh trên đia bàn t ̀ ́ ̣ ỉnh An Giang, trừ cac c ́ ơ quan liên thông giải quyết thủ tục hành  chính tại Trung ương (sau đây gọi chung là Sở, ban, ngành). 2. Cán bộ, công chưc, viên ch ́ ưc, ng ́ ười lao động làm việc tại Trung tâm. ̉ ưc, ca nhân có liên quan đ 3. Các tô ch ́ ́ ến việc giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm. Điều 3. Nguyên tắc làm việc ̀ ầu mối tâp trung đ 1. Trung tâm la đ ̣ ể các Sở, ban, ngành bố trí công chức, viên chức đến thực  hiện việc giải quyết thủ tục hanh chinh liên quan đ ̀ ́ ến tô ch ̉ ức, cá nhân. Lấy sự hài lòng của tô ̉ chưc, ca nhân la th ́ ́ ̀ ước đo chất lượng và hiệu quả phục vụ của cán bộ, công chức, viên chức Sở,  ban, ngành và Trung tâm. 2. Bảo đảm giải quyết thủ tục hành chính kip th ̣ ời, nhanh chóng, thuân ti ̣ ện, đúng phap luât, công ́ ̣   bằng, bình đẳng, khách quan, công khai, minh bạch và có sự phối hợp chặt chẽ giữa cac c ́ ơ quan  có thẩm quyên. ̀ 3. Quá trình giải quyết thủ tục hanh chinh đ ̀ ́ ược đôn đốc, kiểm tra, theo dõi, giám sát, đanh gia  ́ ́ ́ ương thưc khac nhau trên c qua cac ph ́ ́ ơ sở đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin và có sự  tham gia của tô ch ̉ ưc, cá nhân. ́ 4. Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa Trung tâm và Sở, ban, ngành trong giải quyết thủ tục  ̉ ưc, cá nhân; b hành chính cho tô ch ́ ảo đảm thực hiện trách nhiệm giải trình thực thi công vụ của  từng Sở, ban, ngành và của từng cán bộ, công chưc, viên ch ́ ưc. ́ Điều 4. Chế độ làm việc 1. Việc quản lý, điêu hành th ̀ ực hiện nhiệm vụ của Trung tâm thực hiện theo chế độ thủ trưởng. 2. Cán bộ, công chưc, viên ch ́ ưc đ ́ ược phân công nhiệm vụ tại Trung tâm phải thực hiện đúng  chưc trách, nhi ́ ệm vụ được giao, chấp hành nội quy, quy chế của Trung tâm va quy đinh c ̀ ̣ ủa  ̣ pháp luât.
  3. 3. Đối với cac văn b ́ ản thuộc thẩm quyên tham m ̀ ưu của Trung tâm, Giám đốc Trung tâm chiu  ̣ trách nhiệm vê ý ki ̀ ến thẩm đinh, đê xu ̣ ̀ ất đối với nội dung, thể thưc c ́ ủa dự thảo văn bản trình  Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh. 4. Cán bộ, công chưc, viên ch ́ ưc đ ́ ược cử đến làm việc tại Trung tâm phải thường trực tại nơi  ̀ ệc theo thời gian quy đinh t lam vi ̣ ại Khoản 3 Điêu 5 Quy ch ̀ ế này; trường hợp đi công tac ho ́ ặc  có lý do vắng thì phải báo cáo với Giam đ ́ ốc Trung tâm và Thủ trưởng cơ quan, đơn vi ch ̣ ủ quản  trước 02 ngày làm việc (trừ trường hợp đặc biệt, đột xuất không thể bao tr ́ ước) để cơ quan, đơn  ̣ ố trí công chưc, viên ch vi b ́ ưc d ́ ự phòng thay thế. 5. Cán bộ, công chưc, viên ch ́ ưc làm vi ́ ệc tại Trung tâm phải đeo thẻ công chức, viên chức, thẻ  ngành, mặc đồng phục theo quy đinh c ̣ ủa Trung tâm (trừ công chưc, viên ch ́ ưc có đ ́ ồng phục của  ̣ nganh theo quy đinh) trong th ̀ ời gian làm việc theo quy đinh; trong giao ti ̣ ếp và giải quyết công  việc phải thực hiện đúng quy đinh vê văn hóa giao ti ̣ ̀ ếp ở công sở, không được gây phiên hà, sách ̀   nhiễu; ưng x ́ ử nghiêm túc, lich s ̣ ự và tác phong chuyên nghiệp. 6. Việc họp, giao ban công việc của Trung tâm phải bố trí vào thời điểm phù hợp, không được  để ảnh hưởng đến giải quyết thủ tục hành chính của tô ch ̉ ưc, cá nhân và s ́ ở, ban, ngành liên  quan trong giờ hành chính. Điều 5. Thời gian làm việc 1. Trung tâm tiếp nhân và tr ̣ ả kết quả giải quyết thủ tục hành chính vào tất cả các ngày làm  việc, từ thứ hai đến thư sáu hàng tu ́ ần. 2. Thời gian giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm là thời gian làm việc do cấp  thẩm quyên quy đinh (không k ̀ ̣ ể ngày nghỉ theo quy đinh). ̣ 3. Thời gian làm việc: các ngày làm việc trong tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy đinh): ̣ ̉ a) Buôi sáng: từ 7 giờ đến 11 giờ. ̉ ̀ ừ 13 giờ đến 17 giờ. b) Buôi chiêu: t Chương II VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC  Điều 6. Vị trí, chức năng ̀ ơn vi hanh chinh đ 1. Trung tâm la đ ̣ ̀ ́ ặc thù thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, có con dấu, tai  ̀ khoản riêng để thực hiện nhiệm vụ, quyên h̀ ạn được giao. Trung tâm chiu s ̣ ự chỉ đạo trực tiếp  của Ủy ban nhân dân tỉnh; quản lý, điêu hanh c ̀ ̀ ủa Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chanh Văn  ́ phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; hướng dẫn vê chuyên môn, nghi ̀ ệp vụ của cac c ́ ơ quan nha n ̀ ước có  thẩm quyên.̀ 2. Trung tâm có chưc năng la c ́ ̀ ơ quan đầu mối tâp trung th ̣ ực hiện việc hướng dẫn, tiếp nhân,  ̣ giải quyết hoặc chuyển hồ sơ giải quyết va tr̀ ả kết quả giải quyết thủ tục hanh chinh cho tô  ̀ ́ ̉ chưc, ca nhân theo quy đinh; theo dõi, giám sát, đanh gia vi ́ ́ ̣ ́ ́ ệc giải quyết thủ tục hanh chinh cho  ̀ ́ ̉ ưc, ca nhân theo quy đinh; tham m tô ch ́ ́ ̣ ưu đê xu ̀ ất cac gi ́ ải phap ć ải cach hanh chinh, hi ́ ̀ ́ ện đại hóa  nên hanh chinh. ̀ ̀ ́ Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Nhiệm vụ a) Công khai đầy đủ, kip th ̣ ời bằng phương tiện điện tử hoặc bằng văn bản danh mục thủ tục  ́ ược thực hiện tại Trung tâm; các nội dung thủ tục hanh chinh đ hanh chinh đ ̀ ̀ ́ ược công khai theo  ̣ quy đinh của pháp luât vê ki ̣ ̀ ểm soát thủ tục hành chính và Nghi đinh s ̣ ̣ ố 61/2018/NĐ­CP ngày 
  4. 23/4/2018 của Chính phủ; hỗ trợ những trường hợp không có khả năng tiếp cân th ̣ ủ tục hanh  ̀ ́ ược công khai bằng phương tiện điện tử. chinh đ b) Hướng dẫn thực hiện thủ tục hành chính; tiếp nhân h ̣ ồ sơ thủ tục hành chính; giải quyết  hoặc chuyển hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính; trả kết quả giải quyết thủ tục hanh chinh;  ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ệc giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tô ̉ theo dõi, giam sat, đanh gia vi chưc, cá nhân; thu phí, l ́ ệ phí (nếu có) theo quy đinh đ ̣ ối với các thủ tục hanh chinh đã đ ̀ ́ ược Chủ  ̣ Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, quyết đinh th tich  ̣ ực hiện tại Trung tâm. c) Phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan để giải quyết, trả kết quả giải quyết cho tô ̉ chưc, ca nhân đ ́ ́ ối với trường hợp thủ tục hành chính yêu cầu giải quyết ngay trong ngày hoặc  các thủ tục hanh chinh đ ̀ ́ ược giao hoặc ủy quyên cho công ch ̀ ức, viên chức tại Trung tâm giải  quyết; hỗ trợ tô ch ̉ ưc, cá nhân s ́ ử dụng dich v ̣ ụ công trực tuyến mưc đ́ ộ 3, mức độ 4. d) Phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan nghiên cưu cac quy đinh c ́ ́ ̣ ủa nha n ̀ ước vê c ̀ ải  cách hành chính, ưng d ́ ụng công nghệ thông tin để tham mưu Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đề  xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điêu ch ̀ ỉnh, sửa đôi, bô sung danh m ̉ ̉ ục, quy trình và các nội dung khac  ́ liên quan đến việc giải quyết thủ tục hành chính; vân hanh, đê xu ̣ ̀ ̀ ất nâng cấp cơ sở vât ch ̣ ất,  phần mêm ̀ ưng d ́ ụng, tích hợp dữ liệu hoạt động, thực hiện công tác an ninh mạng và một số  nội dung khác trong phạm vi hoạt động của Trung tâm. đ) Phối hợp với các Sở, ban, ngành va cac c ̀ ́ ơ quan khac có liên quan tô ch ́ ̉ ức tâp hu ̣ ấn, bồi dưỡng  nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, công chưc, viên ch ́ ưc đ ́ ược giao nhiệm vụ  hướng dẫn, tiếp nhân và tr ̣ ả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một  cửa liên thông. e) Tiếp nhân, x ̣ ử lý hoặc báo cáo các Sở, ban, ngành xử lý phản ánh, kiến nghi, khi ̣ ếu nại, tố cáo  của tô ch ̉ ưc, ca nhân đ ́ ́ ối với cán bộ, công chức, viên chức, của các Sở, ban, ngành liên quan đến  việc hướng dẫn, tiếp nhân, gi ̣ ải quyết, chuyển hồ sơ giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ  tục hành chính; chuyển ý kiến giải trình của các Sở, ban, ngành vê các ph ̀ ản ánh, kiến nghi,  ̣ khiếu nại, tố cao đ ́ ến tô ch ̉ ức, cá nhân. g) Bố trí khoa học, hợp lý khu vực cung cấp thông tin, giải quyết thủ tục hành chính; trang thiết  ̣ ục vụ tô ch bi ph ̉ ưc, cá nhân th ́ ực hiện thủ tục hành chính tại Trung tâm và cung cấp các dich v ̣ ụ  hỗ trợ cần thiết vê pháp lý, thanh toán phí, l ̀ ệ phí, nộp thuế, phiên dich ti ̣ ếng nước ngoài, tiếng  dân tộc (nếu cần), sao chụp, in ấn tài liệu và các dich v ̣ ụ cần thiết khác khi tô ch ̉ ưc, cá nhân có  ́ nhu cầu theo mưc giá dich v ́ ̣ ụ được cấp có thẩm quyên phê duy ̀ ệt, nhằm tạo điêu ki ̀ ện thuân ḷ ợi  nhất cho tô ch ̉ ưc, ca nhân khi đ ́ ́ ến Trung tâm giải quyết thủ tục hanh chinh. Đ ̀ ́ ồng thời, đảm bảo  mọi điêu ki ̀ ện cơ sở vât cḥ ất, trang thiết bi, môi tr ̣ ường lam vi ̀ ệc, ưng d́ ụng công nghệ thông tin  ̀ ện cần thiết khac đ va cac điêu ki ̀ ́ ́ ể can b ́ ộ, công chức, viên chức Sở, ban, nganh th ̀ ực hiện tốt  nhất việc tiếp nhân va gi ̣ ̀ ải quyết thủ tục hanh chinh. ̀ ́ h) Quản lý tô ch ̉ ưc b ́ ộ may, biên ch ́ ế của Trung tâm; quản lý kinh phí, tài sản, cơ sở vât ch ̣ ất,  trang thiết bi k ̣ ỹ thuât theo quy đinh c ̣ ̣ ủa phap luât; th ́ ̣ ực hiện chinh sach ch ́ ́ ế độ, đao t ̀ ạo bồi  dưỡng, khen thưởng, kỷ luât can b ̣ ́ ộ, công chức, viên chức theo quy đinh c ̣ ủa phap luât. ́ ̣ i) Thực hiện công tac th ́ ống kê, thông tin, báo cáo đinh k ̣ ỳ, hang năm va đ ̀ ̀ ột xuất theo theo quy  ̣ đinh. k) Thực hiện cac nhi ́ ệm vụ được giao khac theo quy đinh c ́ ̣ ủa phap luât. ́ ̣ ̀ ạn 2. Quyên h ̣ a) Đê nghi các S ̀ ở, ban, ngành cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho công tác tiếp nhân, gi ̣ ải  quyết thủ tục hành chính; trực tiếp trao đôi v ̉ ới các Sở, ban, ngành nhằm tháo gỡ vướng mắc, 
  5. khó khăn phat sinh trong qua trình gi ́ ́ ải quyết hồ sơ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyên cho tô  ̀ ̉ chưc, cá nhân. ́ b) Từ chối tiếp nhân các h ̣ ồ sơ chưa đúng quy đinh; ch ̣ ủ trì theo dõi, giám sat, đôn đ ́ ốc các Sở,  ̀ ơ quan có liên quan trong việc giải quyết thủ tục hanh chinh theo đúng quy trình  ban, ngành va c ̀ ́ đã được cấp có thẩm quyên phê duy ̀ ệt; yêu cầu các Sở, ban, ngành va c̀ ơ quan liên quan thông tin  ̀ ệc tiếp nhân và ti vê vi ̣ ến độ giải quyết thủ tục hành chính cho tô ch ̉ ưc, ca nhân; đôn đ ́ ́ ốc các Sở,  ban, ngành xử lý hồ sơ đến hoặc quá thời hạn giải quyết, kiểm tra, lam rõ nguyên nhân, đê xu ̀ ̀ ất  biện pháp xử lý đối với cac tr ́ ường hợp giải quyết hồ sơ qua h ́ ạn so với quy đinh. ̣ c) Quản lý thời gian làm việc, tiến độ xử lý công việc được giao, thai đ́ ộ, tác phong, ưng x ́ ử của  cán bộ, công chưc, viên ch ́ ưc c ́ ử đến làm việc tại Trung tâm; từ chối tiếp nhân họ ặc chủ động  ̣ ới các Sở, ban, ngành cử người thay cán bộ, công chức, viên chức không đúng tiêu  đê nghi v ̀ chuẩn theo quy đinh c ̣ ủa Nghi đinh 61/2018/NĐ­CP, vi ph ̣ ̣ ạm kỷ luât lao đ ̣ ộng, có thai đ ́ ộ, tac  ́ phong, cư xử không đúng quy chế văn hóa công sở, năng lực chuyên môn không đap  ́ ưng đ ́ ược  nhiệm vụ hoặc có hành vi vi phạm pháp luât khác; ch ̣ ủ động đê nghi v ̀ ̣ ới Sở, ban, ngành cử cán  bộ, công chưc, viên ch ́ ưc đ ́ ến Trung tâm để kip th ̣ ời tăng, giảm cán bộ, công chức, viên chức khi  số lượng tô ch ̉ ưc, ca nhân đ ́ ́ ến thực hiện thủ tục hành chính có biến động tăng, giảm rõ rệt hoặc  quá ít hoặc trường hợp cán bộ, công chưc, viên ch ́ ưc đ ́ ược vắng mặt, được nghỉ theo quy đinh. ̣ d) Theo dõi, đôn đốc, nhân xét, đanh gia can b ̣ ́ ́ ́ ộ, công chức, viên chức do các Sở, ban, ngành cử  đến làm việc tại Trung tâm vê ch ̀ ất lượng giải quyết thủ tục hành chính, việc chấp hành kỷ luât  ̣ kỷ cương, thời gian làm việc, tinh thần trách nhiệm, thai đ ́ ộ, tác phong làm việc, cac quy đinh  ́ ̣ của pháp luât vê ch ̣ ̀ ế độ công vụ, quy chế văn hóa công sở, nội quy của cơ quan. Đê nghi S ̀ ̣ ở, ban  nganh, Văn phòng  ̀ Ủy ban nhân dân tỉnh khen thưởng đinh k ̣ ỳ hoặc đột xuất, hoặc kỷ luât đ ̣ ối với  cán bộ, công chưc, viên ch ́ ưc c ́ ử đến làm việc tại Trung tâm theo quy đinh.̣ ̀ ất việc đôi m đ) Đê xu ̉ ới, cải tiến, nâng cao chất lượng phục vụ, thực hiện công vụ đúng thời  hạn, thuân ti ̣ ện cho tô ch ̉ ưc, cá nhân; tô ch ́ ̉ ức hoặc phối hợp tô ch ̉ ức thông tin, tuyên truyên vê  ̀ ̀ việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính, hoạt  động của Trung tâm và Bộ phân m ̣ ột cửa các cấp. e) Quản lý, đê xu ̀ ất cấp có thẩm quyên nâng c ̀ ấp cơ sở vât ch ̣ ất, hạ tầng công nghệ thông tin và  hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh; tham gia bảo đảm an toàn thông tin trong quá trình  khai thác, sử dụng các hệ thống này. g) Thực hiện các quyên h ̀ ạn khac đ ́ ược giao theo quy đinh c ̣ ủa pháp luât và do Ch ̣ ủ tich  ̣ Ủy ban  nhân dân tỉnh giao. Điều 8. Cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm 1. Lãnh đạo Trung tâm gồm: Giam đ ́ ốc va 02 Phó Giam đ ̀ ́ ốc: ́ ốc Trung tâm do lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh kiêm nhiệm, la ng a) Giam đ ̀ ười đứng  đầu, lãnh đạo, chỉ đạo va điêu hanh ho ̀ ̀ ̀ ạt động chung của Trung tâm; chiu trach nhi ̣ ́ ệm trước Chủ  ̣ Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh va tr tich  ̀ ước phap luât vê toan b ́ ̣ ̀ ̀ ộ hoạt  động của Trung tâm. ́ ốc Trung tâm la ng b) Phó Giam đ ̀ ười giúp Giam đ ́ ốc Trung tâm phụ trach, ch ́ ỉ đạo một hoặc một  số lĩnh vực công tac do Giam đ ́ ́ ốc Trung tâm phân công; chiu trach nhi ̣ ́ ệm trước Giam đ ́ ốc Trung  ̀ ước phap luât vê nhi tâm va tr ́ ̣ ̀ ệm vụ được giao. ́ ốc, Phó Giam đ c) Giam đ ́ ốc Trung tâm do Chủ tich ̣ Ủy ban nhân dân tỉnh bô nhi ̉ ệm, miễn nhiệm,  ̀ ộng, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luât theo quy đinh c điêu đ ̣ ̣ ủa phap luât va Quy ch ́ ̣ ̀ ế quản lý tô ̉ chưc va can b ́ ̀ ́ ộ của tỉnh. ́ ộ phân chuyên môn, nghi 2. Cac b ̣ ệp vụ gồm:
  6. ̉ a) Phòng Hành chính ­ Tông hợp. b) Phòng Tiếp nhân ­ X ̣ ử lý va tr ̀ ả kết quả. ́ ốc Trung tâm có trach nhi Giam đ ́ ệm ban hanh quy ̀ ết đinh quy đinh c ̣ ̣ ụ thể chưc năng, nhi ́ ệm vụ  ̀ ối quan hệ công tac c va m ́ ủa cac B ́ ộ phân thu ̣ ộc Trung tâm. 3. Biên chế công chưc, viên ch ́ ưc lam vi ́ ̀ ệc tại Trung tâm a) Biên chế chuyên trach c ́ ủa Trung tâm: Hang năm,  ̀ Ủy ban nhân dân tỉnh quyết đinh s ̣ ố người  ̀ ệc, hợp đồng lao động theo Nghi đinh 68/2000/NĐ­CP lam vi lam vi ̣ ̣ ̀ ệc tại Trung tâm, thuộc biên  chế của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Công chưc, viên ch ́ ưc đ ́ ược cử đến lam vi ̀ ệc tại Trung tâm: Căn cứ vao s ̀ ố lượng thủ tục hanh ̀   chinh, kh ́ ối lượng công việc liên quan, Thủ trưởng cac S ́ ở, ban, nganh quy ̀ ết đinh s ̣ ố lượng cử  công chưc, viên ch ́ ưc. ́ Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc, Phó Giám đốc và các Bộ phận thuộc Trung  tâm ́ ốc Trung tâm 1. Giam đ a) Trực tiếp điêu hanh va chiu trach nhi ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ệm trước Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tich  ̣ Ủy  ban nhân dân tỉnh va tr ̀ ước phap luât vê toan b ́ ̣ ̀ ̀ ộ hoạt động của Trung tâm. Tham mưu Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản đôn đốc cac Ś ở, ban, ngành có liên quan  đến giải quyết thủ tục hanh chinh đ ̀ ́ ể bảo đảm việc giải quyết theo đúng quy đinh; bao cao va đê ̣ ́ ́ ̀ ̀  xuất Chủ tich  ̣ Ủy ban nhân dân tỉnh cac bi ́ ện phap x ́ ử lý đối với những trường hợp giải quyết  thủ tục hanh chinh không b ̀ ́ ảo đảm thời gian va ch ̀ ất lượng theo quy đinh. ̣ ̣ b) Đinh kỳ 03, 06 thang ho ́ ặc đột xuất khi có yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh, Trung tâm tô ̉ chưc h ́ ọp sơ kết, tông k ̉ ết với cac S ́ ở, ban, nganh có th ̀ ủ tục hanh chinh gi ̀ ́ ải quyết tại Trung tâm  để trao đôi vê vi ̉ ̀ ệc quản lý, điêu hanh, th ̀ ̀ ực hiện nhiệm vụ của Trung tâm va tình hình ti ̀ ếp nhân  ̣ hồ sơ, giải quyết thủ tục hanh chinh c ̀ ́ ủa cac S ́ ở, ban, nganh t ̀ ại Trung tâm. c) Quản lý thời gian lam vi ̀ ệc, tiến độ xử lý công việc được giao, thai đ ́ ộ, tac phong, c ́ ư xử của  công chưc, viên ch ́ ưc đ ́ ược cử đến lam vi ̀ ệc tại Trung tâm và hàng tháng thông báo cho Sở, ban,  ̀ ử công chức, viên chức biết; từ chối tiếp nhân ho nganh c ̣ ặc chủ động đê xu ̀ ất với Sở, ban, nganh ̀   cử người thay công chưc, viên ch ́ ưc vi ph ́ ạm kỷ luât lao đ ̣ ộng, có thai đ ́ ộ, tac phong, c ́ ư xử không  đúng quy chế văn hóa công sở, năng lực chuyên môn không đap  ́ ứng được nhiệm vụ hoặc có  hanh vi vi ph ̀ ạm phap luât khac. ́ ̣ ́ d) Giao nhiệm vụ cho cấp phó, công chưc, viên ch ́ ưc, ng ́ ười lao động phù hợp với năng lực va ̀ chuyên môn nghiệp vụ; kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ đã giao va th ̀ ực hiện công tać   ̣ thông tin, bao cao theo quy đinh. ́ ́ đ) Phối hợp với Sở, ban, nganh c ̀ ử công chưc, viên ch ́ ức xem xét, xử lý hanh vi vi ph ̀ ạm của công  chưc, viên ch ́ ưc va công khai k ́ ̀ ết quả xử lý cho tô ch ̉ ức, ca nhân có ph ́ ản anh, ki ́ ến nghi, khi ̣ ếu  nại, tố cao đ ́ ối với hanh vi vi ph ̀ ạm của công chức, viên chức được biết. e) Chủ động đê nghi các S ̀ ̣ ở, ban, nganh có th ̀ ẩm quyên c ̀ ử công chức, viên chức đến Trung tâm  để kip th ̣ ời tăng, giảm công chưc, viên ch ́ ưc khi s ́ ố lượng tô ch ̉ ức, ca nhân đ ́ ến thực hiện thủ tục  hanh chinh có bi ̀ ́ ến động tăng, giảm hoặc qua it ho ́ ́ ặc trường hợp công chức, viên chức được  vắng mặt, được nghỉ theo quy đinh.̣ g) Công khai tại trụ sở va trên Công thông tin đi ̀ ̉ ện tử của Trung tâm họ, tên, chưc danh, s ́ ố điện  thoại của Giam đ ́ ốc, Phó Gia m đ ́ ốc Trung tâm; họ, tên, chưc danh, lĩnh v ́ ực công tac, s ́ ố điện  thoại của công chưc, viên ch ́ ưc đ ́ ược cử đến lam vi ̀ ệc tại Trung tâm.
  7. ̣ h) Kip th ời xử lý theo thẩm quyên ho ̀ ặc chuyển cơ quan có thẩm quyên x ̀ ử lý hanh vi vi ph ̀ ạm  ̣ ủa tô ch phap luât c ́ ̉ ức, ca nhân, công ch ́ ức, viên chức xảy ra tại Trung tâm. ̉ ưc b i) Tô ch ́ ảo vệ, phòng chay, ch ́ ữa chay, b ́ ảo đảm an ninh, an toan cho công ch ̀ ức, viên chức,  người lao động, tô ch ̉ ưc, ca nhân đ ́ ́ ến thực hiện thủ tục hành chinh t ́ ại trụ sở Trung tâm. k) Quản lý, trình cấp có thẩm quyên vê vi ̀ ̀ ệc mua sắm, thuê, cải tạo, sửa chữa, bảo dưỡng, thay  thế, bô sung, thanh lý tai s ̉ ̀ ản, cơ sở vât ch ̣ ất, kỹ thuât t ̣ ại Trung tâm theo đúng quy đinh c ̣ ủa phap  ́ ̣ ố tri khoa h luât; b ́ ọc, hợp lý cac khu v ́ ực cung cấp thông tin, giải quyết thủ tục hanh chinh, trang  ̀ ́ thiết bi ph ̣ ục vụ tô ch ̉ ưc, ca nhân đ ́ ́ ến thực hiện thủ tục hanh chinh. ̀ ́ ́ ốc Trung tâm 2. Phó Giam đ ́ ốc Trung tâm la ng a) Phó Giam đ ̀ ười giúp Giam đ ́ ốc Trung tâm phụ trach, ch ́ ỉ đạo một số mặt  ́ ủa Trung tâm; chiu trach nhi công tac c ̣ ́ ệm trước Giam đ ́ ốc Trung tâm và Chánh Văn phòng Ủy  ban nhân dân tỉnh vê nhi ̀ ệm vụ được phân công. b) Được ủy quyên điêu hanh ho ̀ ̀ ̀ ạt động của Trung tâm khi Giam đ ́ ốc Trung tâm đi vắng. c) Thực hiện nhiệm vụ khac theo s ́ ự phân công của Giam đ ́ ốc Trung tâm. 3. Đối với viên chưc thu ́ ộc biên chế của Trung tâm a) Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn do Giam đ ́ ốc Trung tâm phân công. Thực hiện nhiệm vụ lễ  tân hướng dẫn, quản lý hanh chinh, qu ̀ ́ ản tri m ̣ ạng, quản lý nhân sự, tai s ̀ ản, cơ sở vât ch ̣ ất, kỹ  ̣ ủa Trung tâm theo quy đinh c thuât c ̣ ủa phap luât; đê xu ́ ̣ ̀ ất mua sắm, bô sung cac trang thi ̉ ́ ết bi ̣ phục vụ cac S ́ ở, ban, nganh, tô ch ̀ ̉ ức, ca nhân đ ́ ến giải quyết thủ tục hanh chinh t ̀ ́ ại Trung tâm.  Thực hiện công tac thông tin, bao cao tông h ́ ́ ́ ̉ ợp theo quy đinh. ̣ b) Thực hiện nhiệm vụ giam sat cac công vi ́ ́ ́ ệc hướng dẫn, tiếp nhân, th ̣ ẩm đinh h ̣ ồ sơ theo quy  ̣ trình quy đinh, trả kết quả đúng hẹn cho tô ch ̉ ưc, ca nhân. Th ́ ́ ực hiện việc tiếp nhân ý ki ̣ ến khiếu  nại, tố cao va th ́ ̀ ực hiện đúng theo thẩm quyên đ ̀ ể giải quyết cac v ́ ấn đê do tô ch ̀ ̉ ức, ca nhân có  ́ khiếu nại, tố cao, bao cáo Giam đ ́ ́ ́ ốc Trung tâm để kip th ̣ ời xử lý. c) Chấp hanh nghiêm ch ̀ ỉnh quy chế, quy đinh c ̣ ủa Trung tâm va cac quy đinh c ̀ ́ ̣ ủa phap luât hi ́ ̣ ện  hanh. ̀ ̣ d) Chiu trach nhi ́ ệm trước lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, lãnh đạo Trung tâm va tr ̀ ước phap luât vê th ́ ̣ ̀ ực hiện nhiệm vụ được giao. đ) Được bảo đảm trang thiết bi va cac điêu ki ̣ ̀ ́ ̀ ện lam vi ̀ ệc khac theo quy đinh c ́ ̣ ủa phap luât; đ ́ ̣ ược  cung cấp thông tin liên quan đến nhiệm vụ, quyên h ̀ ạn được giao; được phap luât b ́ ̣ ảo vệ khi thi  hanh công v ̀ ụ. 4. Đối với can c ́ ộ, công chức, viên chưc c ́ ử đến lam vi ̀ ệc tại Trung tâm a) Tiêu chuẩn ­ Đủ tiêu chuẩn chung vê ph ̀ ẩm chất đạo đức theo quy đinh phap luât vê công ch ̣ ́ ̣ ̀ ức, viên chức,  lực lượng vũ trang. ́ ộ, công chức, viên chức lam vi ­ Can b ̀ ệc tại Trung tâm đã được bô nhi ̉ ệm vao ng ̀ ạch chuyên viên  hoặc tương đương trở lên; có thâm niên công tac t ́ ối thiểu 03 năm trong nganh, lĩnh v ̀ ực được  phân công, có chuyên môn giỏi, am hiểu nhiêu lĩnh v ̀ ực của Sở, ban, nganh đang công tac va đ ̀ ́ ̀ ược  ́ ́ ̀ ̀ ̀ ốt nhiệm vụ; ưu tiên la lãnh đ đanh gia la hoan thanh t ̀ ạo cấp phòng của Sở, ban nganh.̀ ­ Có phẩm chất, đạo đức tốt, tinh thần trach nhi ́ ệm cao trong thi hanh nhi ̀ ệm vụ được giao. ́ ộ giao tiếp, cư xử lich s ­ Có tac phong, thai đ ́ ̣ ự, hòa nhã, cởi mở, thân thiện, chuẩn mực, đúng  quy chế văn hóa công sở.
  8. b) Trach nhi ́ ệm: ­ Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ cac quy đinh t ́ ̣ ại quy chế tô ch ̉ ức va ho ̀ ạt động của Trung tâm va ̀ ̣ ́ ủa phap luât có liên quan. cac quy đinh khac c ́ ́ ̣ ­ Tạo điêu ki ̀ ện thuân l ̣ ợi cho tô ch ̉ ức, ca nhân th ́ ực hiện thủ tục hanh chinh. ̀ ́ ­ Hướng dẫn tô ch ̉ ưc, ca nhân th ́ ́ ực hiện thủ tục hanh chinh đ ̀ ́ ầy đủ, rõ ràng, chinh xac; đ ́ ́ ảm bảo  ̉ ưc, ca nhân n tô ch ́ ́ ếu phải bô sung h ̉ ồ sơ chỉ thực hiện một lần. ­ Tiếp nhân, gi ̣ ải quyết hoặc chuyển hồ sơ, theo dõi việc giải quyết thủ tục hanh chinh cho tô  ̀ ́ ̉ chưc, ca nhân theo quy đinh; câp nhât h ́ ́ ̣ ̣ ̣ ồ sơ đã tiếp nhân vao h ̣ ̀ ệ thống thông tin một cửa điện tử  của tỉnh va c ̀ ấp mã số hồ sơ thủ tục hanh chinh cho tô ch ̀ ́ ̉ ức, ca nhân. ́ ­ Chủ động tham mưu, đê xu ̀ ất sang ki ́ ến cải tiến việc giải quyết thủ tục hanh chinh; kip th ̀ ́ ̣ ời  ́ ện, kiến nghi v phat hi ̣ ới các Sở, ban, nganh đ ̀ ể sửa đôi, bô sung, thay đôi ho ̉ ̉ ̉ ặc hủy bỏ, bãi bỏ cać   ̣ ̀ ủ tục hanh chinh trai phap luât, không kh quy đinh vê th ̀ ́ ́ ́ ̣ ả thi hoặc không phù hợp với tình hình  thực tế của bộ, nganh, đia ph ̀ ̣ ương. ­ Mặc đồng phục hoặc trang phục nganh theo quy đinh, đeo th ̀ ̣ ẻ công chức, viên chức trong qua ́ trình thực thi nhiệm vụ. ­ Sinh hoạt chuyên môn, đảng, đoan th ̀ ể, bình xét thi đua, khen thưởng, kỷ luât t ̣ ại Sở, ban, nganh ̀   đã cử đến Trung tâm. ­ Thực hiện cac quy đinh c ́ ̣ ủa phap luât có liên quan. ́ ̣ ̀ ợi c) Quyên l ­ Được tâp hu ̣ ấn vê chuyên môn nghi ̀ ệp vụ, công nghệ thông tin va văn hóa  ̀ ứng xử, giao tiếp với  ̉ ưc, ca nhân. tô ch ́ ́ ­ Được tham gia cac khóa h ́ ọc lý luân chinh tri, qu ̣ ́ ̣ ản lý nha n ̀ ước, ngoại ngữ, tin học va cac lĩnh  ̀ ́ vực khac theo quy đinh c ́ ̣ ủa phap luât. ́ ̣ ­ Được nghỉ bù (nếu lam vi ̀ ệc thêm giờ, lam vao ngay l ̀ ̀ ̀ ễ, tết, thư B ́ ảy, Chủ nhât). ̣ ̣ ương, phụ cấp, bồi dưỡng va ch ­ Nhân l ̀ ế độ, chinh sach khac (n ́ ́ ́ ếu có) tại Sở, ban, nganh đã c ̀ ử  đến Trung tâm. d) Thời hạn lam vi ̀ ệc của can b ́ ộ, công chức, viên chức được cử đến Trung tâm không it h ́ ơn 06  ́ ̀ ̀ ơn 24 thang. thang va không nhiêu h ́ Chương III PHẠM VI TIẾP NHẬN VÀ QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Điều 10. Phạm vi tiếp nhận thủ tục hành chính tại Trung tâm Trung tâm tiếp nhân h ̣ ồ sơ thủ tục hanh chinh thu ̀ ́ ộc thẩm quyên gi ̀ ải quyết hoặc liên thông giải  quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cac S ́ ở, ban, nganh thu ̀ ộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, những  thủ tục hanh chinh thu ̀ ́ ộc thẩm quyên gi ̀ ải quyết hoặc liên thông giải quyết của cac c ́ ơ quan  được tô ch ̉ ưc theo h ́ ệ thống nganh d ̀ ọc tại đia ph ̣ ương theo chỉ đạo của Thủ tướng Chinh ph ́ ủ,  những thủ tục hanh chinh thu ̀ ́ ộc thẩm quyên gi ̀ ải quyết của cac b ́ ộ, nganh, c ̀ ủa Ủy ban nhân dân  cấp huyện được giao tiếp nhân ṭ ại Trung tâm. Điều 11. Hướng dẫn kê khai, chuẩn bị hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính 1. Công chưc, viên ch ́ ưc t ́ ại Trung tâm có trach nhi ́ ệm hướng dẫn: ́ ồ sơ, giấy tờ ma tô ch a) Cac h ̀ ̉ ức, ca nhân ph ́ ải nộp khi giải quyết thủ tục hành chính.
  9. b) Quy trình, thời hạn giải quyết thủ tục hanh chinh. ̀ ́ c) Mưc va cach n ́ ̀ ́ ộp thuế, phi, l ́ ệ phi ho ́ ặc cac nghĩa v ́ ụ tai chinh khac (n ̀ ́ ́ ếu có). d) Cung cấp cac thông tin, tai li ́ ̀ ệu liên quan đến việc thực hiện thủ tục hanh chinh khi tô ch ̀ ́ ̉ ức,  ca nhân yêu c ́ ầu theo quy đinh phap luât. ̣ ́ ̣ Nội dung hướng dẫn phải bảo đảm chinh xac, đ ́ ́ ầy đủ, cụ thể theo văn bản quy phạm phap luât  ́ ̣ có hiệu lực, quyết đinh công b ̣ ố danh mục thủ tục hanh chinh th ̀ ́ ực hiện tại Trung tâm của Ủy  ban nhân dân tỉnh công khai trên hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh va t ̀ ại nơi giải  quyết thủ tục hanh chinh. ̀ ́ 2. Việc hướng dẫn tô ch ̉ ưc, ca nhân có th ́ ́ ể thực hiện thông qua cac cach th ́ ́ ức sau: a) Hướng dẫn trực tiếp tại Trung tâm. b) Hướng dẫn qua hệ thống tông đai ho ̉ ̀ ặc số điện thoại chuyên dùng đã công bố công khai. c) Hướng dẫn trực tuyến trên Công Dich v ̉ ̣ ụ công của tỉnh. d) Bằng văn bản theo đường bưu chinh. ́ ́ ộ hồ sơ mẫu, qua cac video h đ) Qua cac b ́ ướng dẫn mẫu dựng sẵn hoặc bằng cac cach th ́ ́ ưc  ́ khac. ́ Nội dung hướng dẫn được lưu tại Trung tâm. 3. Trường hợp danh mục tai li ̀ ệu trong hồ sơ giải quyết thủ tục hanh chinh còn thi ̀ ́ ếu so với danh  mục tai li ̀ ệu được công bố công khai theo quy đinh ho ̣ ặc tai li ̀ ệu chưa cung cấp đầy đủ thông tin  theo biểu mẫu hướng dẫn của cơ quan chuyên môn, thì công chưc, viên ch ́ ưc ti ́ ếp nhân h ̣ ồ sơ  thủ tục hanh chinh có trach nhi ̀ ́ ́ ệm hướng dẫn đại diện tô ch ̉ ức, ca nhân bô sung m ́ ̉ ột lần đầy đủ,  chinh xac. ́ ́ Điều 12. Cách thức tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành  chính ̉ ưc, ca nhân có th Tô ch ́ ́ ể nộp hồ sơ, nhân k ̣ ết quả giải quyết thủ tục hanh chinh thông qua cac  ̀ ́ ́ cach th ́ ưc theo quy đinh t ́ ̣ ại văn bản quy phạm phap luât quy đinh vê th ́ ̣ ̣ ̀ ủ tục hanh chinh: ̀ ́ 1. Trực tiếp tại Trung tâm. ̣ 2. Thông qua dich v ụ bưu chinh công ich theo quy đinh c ́ ́ ̣ ủa Thủ tướng Chinh ph ́ ủ. 3. Trực tuyến tại Công Dich v ̉ ̣ ụ công của tỉnh. Điều 13. Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính 1. Đối với hồ sơ được nhân theo cach th ̣ ́ ưc tr ́ ực tiếp tại Trung tâm hoặc qua dich v ̣ ụ bưu chinh  ́ ́ ộ, công chức, viên chức tiếp nhân h công ich thì can b ́ ̣ ồ sơ tại Trung tâm phải xem xét, kiểm tra  ́ ầy đủ của hồ sơ; quét (scan) va l tinh chinh xac, đ ́ ́ ̀ ưu trữ hồ sơ điện tử, câp nhât vao c ̣ ̣ ̀ ơ sở dữ  liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh. a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chinh xac theo quy đinh, can b ́ ́ ̣ ́ ộ, công chức, viên chức  tiếp nhân h ̣ ồ sơ phải hướng dẫn đại diện tô ch ̉ ưc, ca nhân bô sung, hoan thi ́ ́ ̉ ̀ ện hồ sơ theo quy  ̣ đinh va nêu rõ lý do theo m ̀ ẫu Phiếu yêu cầu bô sung, hoan thi ̉ ̀ ện hồ sơ. b) Trường hợp từ chối nhân h ̣ ồ sơ, can b ́ ộ, công chức, viên chưc ti ́ ếp nhân h ̣ ồ sơ phải nêu rõ lý  do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hanh chinh. ̀ ́ c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chinh xac theo quy đinh, can b ́ ́ ̣ ́ ộ, công chức, viên chức tiếp nhân h ̣ ồ  sơ va lâp Gi ̀ ̣ ấy tiếp nhân h ̣ ồ sơ va h ̀ ẹn ngay tr ̀ ả kết quả.
  10. 2. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến thông qua Công Dich v ̉ ̣ ụ công của tỉnh, can b ́ ộ, công chưc, ́  viên chưc ti ́ ếp nhân h ̣ ồ sơ tại Trung tâm phải xem xét, kiểm tra tinh chinh xac, đ ́ ́ ́ ầy đủ của hồ  sơ. a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chinh xac ho ́ ́ ặc không thuộc thẩm quyên gi ̀ ải quyết theo quy  ̣ ́ ộ, công chức, viên chưc ti đinh, can b ́ ếp nhân ph ̣ ải có thông bao, nêu rõ n ́ ội dung, lý do va h ̀ ướng  dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tô ch ̉ ưc, ca nhân bô sung đ ́ ́ ̉ ầy đủ, chinh xac ho ́ ́ ặc gửi đúng đến  cơ quan có thẩm quyên. Vi ̀ ệc thông bao đ ́ ược thực hiện thông qua chưc năng g ́ ửi thư điện tử,  gửi tin nhắn tới tô ch ̉ ưc, ca nhân c ́ ́ ủa Công Dich v ̉ ̣ ụ công của tỉnh. b) Nếu hồ sơ của tô ch ̉ ưc, ca nhân đ ́ ́ ầy đủ, hợp lệ thì can b ́ ộ, công chức, viên chức tại Trung tâm  tiếp nhân va chuy ̣ ̀ ển cho Sở, ban, nganh thông qua Công dich v ̀ ̉ ̣ ụ công của tỉnh để giải quyết theo  đúng quy trình. 3. Mỗi hồ sơ thủ tục hanh chinh sau khi đ ̀ ́ ược tiếp nhân s ̣ ẽ được cấp một Mã số hồ sơ được ghi  trong Giấy tiếp nhân ḥ ồ sơ va h ̀ ẹn ngày trả kết quả. Tô ch ̉ ức, ca nhân s ́ ử dụng Mã số hồ sơ để  tra cưu tình tr ́ ạng giải quyết thủ tục hanh chinh t ̀ ́ ại Công Dich v ̉ ̣ ụ công của tỉnh, công thông tin  ̉ điện tử của Trung tâm va trên  ̀ ưng d ́ ụng Zalo của Trung tâm. 4. Trường hợp thủ tục hanh chinh có quy đinh ph ̀ ́ ̣ ải trả kết quả giải quyết ngay khi sau khi tiếp  ̣ nhân, gi ải quyết, nếu hồ sơ đã đầy đủ, chinh xac, đ ́ ́ ủ điêu ki ̀ ện tiếp nhân, can b ̣ ́ ộ, công chức,  viên chưc tí ếp nhân không ph ̣ ải lâp Gi ̣ ấy tiếp nhân h ̣ ồ sơ va h ̀ ẹn ngay tr ̀ ả kết quả, nhưng phải  ̣ ̣ câp nhât tình hình, k ết quả giải quyết vao h ̀ ệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh; trường  hợp người nộp hồ sơ yêu cầu phải có Giấy tiếp nhân h ̣ ồ sơ va h̀ ẹn trả kết quả thì can b ́ ộ, công  chưc, viên ch ́ ưc cung c ́ ấp cho người nộp hồ sơ. 5. Trường hợp can b ́ ộ, công chưc, viên ch ́ ưc t ́ ại Trung tâm được cơ quan có thẩm quyên phân  ̀ công, ủy quyên gi ̀ ải quyết thì thực hiện theo quy đinh t ̣ ại Điêu 16 Quy đinh nay va câp nhât tình  ̀ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ hình, kết quả giải quyết vao h ̀ ệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh. Điều 14. Chuyển hồ sơ đến Sở, ban, ngành giải quyết Ngay sau khi tiếp nhân h ̣ ồ sơ thủ tục hanh chinh theo cach th ̀ ́ ́ ưc quy đinh t ́ ̣ ại Điêu 13 c ̀ ủa Quy  ̣ ́ ộ, công chức, viên chức tiếp nhân h đinh nay, can b ̀ ̣ ồ sơ thủ tục hanh chinh có trach nhi ̀ ́ ́ ệm  chuyển hồ sơ cho các Sở, ban, nganh gi ̀ ải quyết như sau: 1. Chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử được tiếp nhân tr ̣ ực tuyến của tô ch ̉ ưc, ca nhân đ ́ ́ ến Sở, ban,  nganh gi ̀ ải quyết thông qua hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh. 2. Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhân tr ̣ ực tiếp trong ngay thông qua đ ̀ ơn vi cung c ̣ ấp dich v ̣ ụ bưu  ́ ến cac s chinh đ ́ ở, ban nganh gi ̀ ải quyết ngay sau khi tiếp nhân h ̣ ồ sơ (Trung tâm đã ký thỏa thuâṇ   với Bưu điện tỉnh được thực hiện việc luân chuyển hồ sơ từ Trung tâm đến cac S ́ ở, ban, nganh  ̀ ̀ ược lại). Sở, ban, nganh phân công phòng ban ti va ng ̀ ếp nhân h ̣ ồ sơ do nhân viên đơn vi cung c ̣ ấ p  ̣ dich v ụ bưu chinh chuy ́ ển đến, kiểm tra số lượng hồ sơ va ký biên b ̀ ản giao nhân h ̣ ồ sơ. 3. Trường hợp tiếp nhân h ̣ ồ sơ thuộc thẩm quyên gi ̀ ải quyết của các Sở, ban, ngành khac, can  ́ ́ bộ, công chưc, viên ch ́ ưc ti ́ ếp nhân chuy ̣ ển ngay hồ sơ giấy va h ̀ ồ sơ điện tử cho phòng chuyên  môn Sở, ban, nganh đó đ ̀ ể xử lý theo quy đinh. ̣ Điều 15. Giải quyết thủ tục hành chính ̣ ược hồ sơ thủ tục hanh chinh ti 1. Sau khi nhân đ ̀ ́ ếp nhân t ̣ ại Trung tâm chuyển đến, Lãnh đạo  Sở, ban, nganh phân công công ch ̀ ưc, viên ch ́ ưc x ́ ử lý xem xét, thẩm đinh h ̣ ồ sơ, trình phê duyệt  kết quả giải quyết thủ tục hanh chinh. ̀ ́ 2. Trường hợp thủ tục hanh chinh không quy đinh ph ̀ ́ ̣ ải thẩm tra, xac minh h ́ ồ sơ, lấy ý kiến của  cơ quan, tô ch ̉ ưc, có liên quan, can b ́ ́ ộ, công chưc, viên ch ́ ức được giao xử lý hồ sơ thẩm đinh,  ̣
  11. trình cấp có thẩm quyên quy ̀ ết đinh; câp nhât thông tin vao h ̣ ̣ ̣ ̀ ệ thống thông tin một cửa điện tử  của tỉnh; trả kết quả giải quyết thủ tục hanh chinh. ̀ ́ 3. Trường hợp có quy đinh ph ̣ ải thẩm tra, xac minh h ́ ồ sơ ́ ộ, công chức, viên chưc đ a) Can b ́ ược giao xử lý hồ sơ thẩm tra, xac minh, trình c ́ ấp có thẩm  quyên quy ̀ ết đinh va câp nhât thông tin vao h ̣ ̀ ̣ ̣ ̀ ệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh. b) Qua trình th ́ ẩm tra, xac minh ph ́ ải được lâp thanh h ̣ ̀ ồ sơ, lưu thông tin vao c ̀ ơ sở dữ liệu của  hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh va l̀ ưu tại Sở, ban, nganh gi ̀ ải quyết. Trường hợp cần có mặt tô ch ̉ ưc, ca nhân đ ́ ́ ể thẩm tra, xac minh h ́ ồ sơ thì phải câp nhât thông tin  ̣ ̣ ̀ ời gian, đia đi vê th ̣ ểm, thanh ph ̀ ần, nội dung xac minh vao c ́ ̀ ơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin  một cửa điện tử của tỉnh để Trung tâm theo dõi, giám sát. 4. Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm đinh ch ̣ ưa đủ điêu ki ̀ ện giải quyết, Sở, ban, nganh có th ̀ ẩm  ̀ ải quyết thủ tục hanh chinh tr quyên gi ̀ ́ ả lại hồ sơ kèm theo thông bao b ́ ằng văn bản va nêu rõ lý  ̀ do, nội dung cần bô sung theo m ̉ ẫu Phiếu yêu cầu bô sung, hoan thi ̉ ̀ ện hồ sơ để gửi cho tô ch̉ ưc,  ́ cá nhân thông qua Trung tâm. Thời gian thông bao tr ́ ả lại hồ sơ không qua 03 ngay lam vi ́ ̀ ̀ ệc kể  từ ngay ti ̀ ếp nhân h ̣ ồ sơ, trừ trường hợp phap luât chuyên nganh có quy đinh c ́ ̣ ̀ ̣ ụ thể vê th ̀ ời gian.  Thời hạn giải quyết được tinh l ́ ại từ đầu sau khi nhân đ ̣ ủ hồ sơ. 5. Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến của cac c ́ ơ quan, đơn vi có liên quan ̣ a) Sở, ban, nganh ch ̀ ủ trì giải quyết hồ sơ gửi thông bao đi ́ ện tử hoặc văn bản phối hợp xử lý  đến cac đ ́ ơn vi có liên quan, trong đó nêu c ̣ ụ thể nội dung lấy ý kiến, thời hạn lấy ý kiến. Qua trình l ́ ấy ý kiến của cac S ́ ở, ban, nganh có liên quan ph ̀ ải được câp nhât th ̣ ̣ ường xuyên, đầy  đủ vê n ̀ ội dung, thời hạn, cơ quan lấy ý kiến trên hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh. b) Cơ quan, đơn vi đ ̣ ược lấy ý kiến có trach nhi ́ ệm trả lời cac n ́ ội dung được lấy ý kiến theo  thời hạn lấy ý kiến va câp nhât n ̀ ̣ ̣ ội dung, kết quả tham gia ý kiến vào hệ thống thông tin một  cửa điện tử của tỉnh. Trường hợp qua th ́ ời hạn lấy ý kiến ma c̀ ơ quan, đơn vi đ̣ ược lấy ý kiến  chưa có văn bản giấy hoặc văn bản điện tử trả lời thì Sở, ban, nganh ch ̀ ủ trì thông bao cho Trung ́   ̀ ệc châm tr tâm vê vi ̣ ễ để phối hợp xử lý. ́ ồ sơ quy đinh t 6. Cac h ̣ ại khoản 1, khoản 2 Điêu nay sau khi th ̀ ̀ ẩm đinh không đ ̣ ủ điêu ki ̀ ện giải  quyết, Sở, ban, nganh gi ̀ ải quyết thủ tục hanh chinh tr ̀ ́ ả lại hồ sơ va thông bao b ̀ ́ ằng văn bản nêu  rõ lý do không giải quyết hồ sơ theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ để gửi cho tô ch ̉ ưc, ca  ́ ́ nhân thông qua Trung tâm. Thông bao đ́ ược nhâp vao M ̣ ̀ ục trả kết quả của hệ thống thông tin  một cửa điện tử của tỉnh. Thời hạn thông bao ph ́ ải trong thời hạn giải quyết hồ sơ theo quy  ̣ đinh. 7. Đối với hồ sơ qua h́ ạn giải quyết, trong thời hạn châm nh ̣ ất 01 ngay tr ̀ ước ngay h ̀ ết hạn, Sở,  ban, nganh có th ̀ ẩm quyên gi ̀ ải quyết hồ sơ phải thông bao b ́ ằng văn bản cho Trung tâm va g ̀ ửi  văn bản xin lỗi tô ch ̉ ưc, ca nhân, trong đó ghi rõ lý do qua h ́ ́ ́ ạn, thời gian đê nghi gia h ̀ ̣ ạn trả kết  quả theo mẫu Phiếu đê nghi gia h ̀ ̣ ạn thời gian giải quyết. Việc hẹn lại ngay tr ̀ ả kết quả được  thực hiện không qua ḿ ột lần. Căn cư Phi ́ ếu đê nghi gia h ̀ ̣ ạn thời gian giải quyết, Trung tâm điêu ch ̀ ỉnh lại thời gian trả kết quả  xử lý trên hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh, đồng thời gửi thông bao đ ́ ến tô ch ̉ ưc, ca  ́ ́ nhân qua thư điện tử, tin nhắn, điện thoại hoặc mạng xã hội được cấp có thẩm quyên cho phép  ̀ (nếu có). Điều 16. Trả hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính ̀ ất việc giải quyết thủ tục hanh chinh, cac S 1. Sau khi hoan t ̀ ́ ́ ở, ban, nganh chuy ̀ ển kết quả giải  quyết thủ tục hanh chinh cho đ ̀ ́ ơn vi cung c ̣ ấp dich v ̣ ụ bưu chinh chuy ́ ển đến Trung tâm. Kết 
  12. quả giải quyết thủ tục hanh chinh g ̀ ́ ửi trả cho tô ch ̉ ức, ca nhân b ́ ảo đảm đầy đủ theo quy đinh  ̣ ̀ ở, ban, nganh ph ma S ̀ ải trả cho tô ch ̉ ức, ca nhân sau khi gi ́ ải quyết thủ tục hanh chinh. ̀ ́ 2. Trường hợp hồ sơ có bản chinh ho ́ ặc bản gốc đã tiếp nhân đ ̣ ể sao chụp, đối chiếu, xac nhân  ́ ̣ ́ ực thì Sở, ban, nganh ph tinh xac th ́ ̀ ải chuyển trả bản chinh ho ́ ặc gốc đó cho tô ch ̉ ức, ca nhân,  ́ thời điểm trả theo quy đinh c ̣ ủa phap luât chuyên ngành. ́ ̣ ̉ ưc, ca nhân nhân k 3. Tô ch ́ ́ ̣ ết quả giải quyết thủ tục hanh chinh theo th ̀ ́ ời gian, đia đi ̣ ểm ghi trên  phiếu tiếp nhân va tr ̣ ̀ ả kết quả, trường hợp đăng ký nhân k ̣ ết quả trực tuyến thì thông qua Công  ̉ ̣ Dich v ụ công của tỉnh. 4. Khuyến khich vi ́ ệc trả kết quả giải quyết thủ tục hanh chinh tr ̀ ́ ước thời hạn quy đinh. Vi ̣ ệc  trả kết quả giải quyết thủ tục hanh chinh tr ̀ ́ ước thời hạn quy đinh ph ̣ ải được can b ́ ộ, công chức,  viên chưc ti ́ ếp nhân thông tin cho tô ch ̣ ̉ ưc, ca nhân bi ́ ́ ết trước qua tin nhắn, thư điện tử, điện  thoại hoặc qua mạng xã hội được cấp có thẩm quyên cho phép. ̀ 5. Kết quả giải quyết thủ tục hanh chinh cho tô ch ̀ ́ ̉ ức, ca nhân đ ́ ược lưu trữ tại hệ thống thông  tin một cửa điện tử của tỉnh để phục vụ việc sử dụng, tra cưu thông tin, d ́ ữ liệu theo quy đinh  ̣ của phap luât. ́ ̣ Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, cán bộ, công chức, viên chức có liên quan  trong việc giải quyết hồ sơ, kết quả bị sai, bị mất, bị thất lạc hoặc bị hư hỏng và trong  chậm trả kết quả 1. Trường hợp xảy ra sai sót trong kết quả giải quyết thủ tục hanh chinh, n ̀ ́ ếu lỗi thuộc vê can  ̀ ́ bộ, công chưc, viên ch ́ ưc, S ́ ở, ban, nganh thì can b ̀ ́ ộ, công chức, viên chức, Sở, ban, nganh ph ̀ ải  sửa đôi, bô sung, bãi b ̉ ̉ ỏ, thay thế hoặc đinh chinh sai sót va ph ́ ́ ̀ ải chiu m ̣ ọi chi phi liên quan đ ́ ến  sửa đôi, bô sung, bãi b ̉ ̉ ỏ, thay thế hoặc đinh chinh. ́ ́ 2. Trường hợp hồ sơ bi m ̣ ất, bi th ̣ ất lạc hoặc bi h ̣ ư hỏng trong qua trình gi ́ ải quyết thủ tục hanh ̀ chinh thì S ́ ở, ban, nganh, can b ̀ ́ ộ, công chức, viên chức có liên quan có trach nhi ́ ệm phối hợp với  ̉ ưc, ca nhân có h tô ch ́ ́ ồ sơ, giấy tờ bi m ̣ ất, bi th ̣ ất lạc hoặc bi h ̣ ư hỏng để khắc phục hâu qụ ả;  ́ ̣ xac đinh S ở, ban, nganh, can b ̀ ́ ộ, công chức, viên chức đã lam m ̀ ất, thất lạc, hư hỏng hồ sơ để  quy trach nhi ́ ệm chi trả mọi chi phi phat sinh trong vi ́ ́ ệc xin cấp lại hồ sơ, giấy tờ, cac trach  ́ ́ nhiệm khac có liên quan va xin l ́ ̀ ỗi tô ch ̉ ức, ca nhân vê s ́ ̀ ự cố nay. Tr ̀ ường hợp lam m ̀ ất, thất lạc,  hư hỏng hồ sơ liên quan đến hanh vi vi ph ̀ ạm phap luât thì tùy theo tinh ch ́ ̣ ́ ất, mưc đ ́ ộ của hanh vi ̀   vi phạm, Sở, ban, nganh, can b ̀ ́ ộ, công chức, viên chức có hanh vi vi ph ̀ ạm sẽ bi x ̣ ử lý theo quy  ̣ đinh c ủa phap luât. ́ ̣ 3. Hồ sơ kết quả giải quyết thủ tục hanh chinh tr ̀ ́ ả qua dich v ̣ ụ bưu chinh công ich bi m ́ ́ ̣ ất, bi ̣ thất lạc, bi h ̣ ư hỏng được xử lý theo quy đinh c ̣ ủa Thủ tướng Chinh ph ́ ủ va phap luât có liên  ̀ ́ ̣ quan. Điều 18. Phương thức nộp phí, lệ phí ̉ ưc, ca nhân có trach nhi 1. Tô ch ́ ́ ́ ệm nộp phi, l ́ ệ phi gi ́ ải quyết thủ tục hanh chinh đã đ ̀ ́ ược quy  ̣ đinh (nếu có) theo cac ph ́ ương thưc sau đây: ́ a) Trực tiếp nộp (thông qua Ngân hang Th ̀ ương mại cô ph ̉ ần Công thương An Giang thực hiện  ́ ệ phi đ thu phi, l ́ ối với cac cac h ́ ́ ồ sơ thủ tục hanh chinh th ̀ ́ ực hiện tại Trung tâm) hoặc chuyển  vao tai kho ̀ ̀ ản phi, l ́ ệ phi c ́ ủa Sở, ban, nganh. ̀ b) Trực tiếp nộp hoặc chuyển vao tai kho ̀ ̀ ản của doanh nghiệp cung ưng dich v ́ ̣ ụ bưu chinh công  ́ ́ ể chuyển cho Ngân hang Th ich đ ̀ ương mại cô ph̉ ần Công thương An Giang trong trường hợp  thực hiện thủ tục hanh chinh qua dich v ̀ ́ ̣ ụ bưu chinh công ich ho ́ ́ ặc nộp hồ sơ trực tuyến.
  13. c) Trực tuyến thông qua chưc năng thanh toan phi, l ́ ́ ́ ệ phi c ́ ủa hệ thống thông tin một cửa điện tử  của tỉnh. ̉ ưc, ca nhân có th 2. Tô ch ́ ́ ể lựa chọn việc nộp phi, l ́ ệ phi gi ́ ải quyết thủ tục hanh chinh b ̀ ́ ằng  phương thưc khac theo quy đinh c ́ ́ ̣ ủa phap luât n ́ ̣ ếu được Sở, ban, nganh ch ̀ ấp thuân. ̣ 3. Trong trường hợp không nộp trực tiếp thì chưng t ́ ừ nộp tiên, chuy ̀ ển khoản tiên phi, l ̀ ́ ệ phi ́ giải quyết thủ tục hanh chinh ho ̀ ́ ặc biên lai thu phi, l ́ ệ phi gi ́ ải quyết thủ tục hanh chinh (n ̀ ́ ếu có)  được gửi kèm theo hồ sơ đến Sở, ban, nganh có th ̀ ẩm quyên gi ̀ ải quyết thủ tục hanh chinh. ̀ ́ Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 19. Chế độ họp, báo cáo của Trung tâm 1. Trong qua trình ho ́ ạt động, Trung tâm va cac S ̀ ́ ở, ban, nganh t ̀ ỉnh thường xuyên trao đôi thông  ̉ ̀ ạt động giải quyết thủ tục hanh chinh t tin vê ho ̀ ́ ại Trung tâm va th ̀ ực hiện nhiệm vụ của can b ́ ộ,  công chưc, viên ch ́ ưc c ́ ủa cac S ́ ở, Ban, nganh c ̀ ử đến lam vi ̀ ệc tại Trung tâm. ̣ 2. Đinh k ỳ vao ngay lam vi ̀ ̀ ̀ ệc cuối cùng hằng tháng, Trung tâm có trách nhiệm thống kê tình hình  tiếp nhân, gi ̣ ải quyết thủ tục hanh chinh va cac v ̀ ́ ̀ ́ ấn đê liên quan báo cáo  ̀ Ủy ban nhân dân, Chủ  ̣ Ủy ban nhân dân tỉnh, Chanh Văn phòng  tich  ́ Ủy ban nhân dân tỉnh va thông bao vê cac S ̀ ́ ̀ ́ ở, ban,  nganh có th ̀ ủ tục hanh chinh gi ̀ ́ ải quyết tại Trung tâm. ̣ 3. Đinh kỳ 03, 06 tháng hoặc đột xuất khi có yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh, Trung tâm tô ̉ chưc h ́ ọp sơ kết, tông k ̉ ết với cac S ́ ở, ban, nganh có th ̀ ủ tục hanh chinh gi ̀ ́ ải quyết tại Trung tâm  để trao đôi vê vi ̉ ̀ ệc quản lý, điêu hanh, th ̀ ̀ ực hiện nhiệm vụ của Trung tâm va tình hình ti ̀ ếp nhân  ̣ hồ sơ, giải quyết thủ tục hanh chinh c ̀ ́ ủa cac S ́ ở, ban, nganh t ̀ ại Trung tâm. ̣ 4. Đinh kỳ hang năm, Trung tâm va cac S ̀ ̀ ́ ở, ban, nganh ph ̀ ối hợp tô ch ̉ ức kiểm điểm, đanh gia k ́ ́ ết  quả thực hiện Quy chế va th ̀ ống nhất chương trình, kế hoạch hanh đ ̀ ộng cho năm sau. Điều 20. Khen thưởng, kỷ luật 1. Khen thưởng ́ ộ, công chức, viên chức được bố tri đ Can b ́ ến lam vi ̀ ệc tại Trung tâm và viên chức thuộc Trung  tâm có sang ki ́ ến, giải phap nâng cao hi ́ ệu quả công tac đ ́ ược xem xét khen thưởng theo quy đinh. ̣   Trung tâm xây dựng tiêu chuẩn đanh gia k ́ ́ ết quả thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm. Kết quả  ́ ẽ la c đanh gia, s ́ ̀ ơ sở để đê xu ̀ ất cấp có thẩm quyên khen th ̀ ưởng, theo quy đinh c ̣ ủa phap luât vê  ́ ̣ ̀ thi đua, khen thưởng va xem xét, bô nhi ̀ ̉ ệm. 2. Kỷ luâṭ ́ ộ, công chức, viên chức được bố tri đ Can b ́ ến lam vi ̀ ệc tại Trung tâm va viên ch ̀ ức thuộc Trung  tâm nếu vi phạm Quy chế nay thì tùy theo m ̀ ưc đ ́ ộ vi phạm sẽ bi xem xét, x ̣ ử lý theo quy đinh  ̣ của phap luât. ́ ̣ Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Chanh Văn phòng  ́ Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng cac S ́ ở, ban, nganh t ̀ ỉnh; Chủ tich  ̣ Ủy ban  nhân dân cac huy ́ ện, thi xã, thanh ph ̣ ̀ ố; Giam đ ́ ốc Trung tâm va tô ch ̀ ̉ ức, ca nhân liên quan có trach  ́ ́ nhiệm thực hiện Quy chế nay. ̀ 2. Chanh Văn phòng  ́ Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế  ̀ ̣ nay, đinh kỳ bao cao  ́ ́ Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Trong qua trình tri ́ ển khai thực hiện Quy chế, nếu có khó khăn vướng mắc phát sinh hoặc phat́  hiện những quy đinh ch ̣ ưa phù hợp, Thủ trưởng cac S ́ ở, ban, ngành, tô ch ̉ ức, ca nhân kip th ́ ̣ ời 
  14. phản anh, ki ́ ến nghi v ̣ ới Chủ tich  ̣ Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh) để  ̉ tông h ợp, bao cao  ́ ́ Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điêu ch ̀ ỉnh, bô sung cho phù h ̉ ợp./.
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2