intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Quyết định số 1510/QĐ-UBND tỉnh Sơn La

Chia sẻ: So Huc Ninh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:60

0
6
lượt xem
0
download

Quyết định số 1510/QĐ-UBND tỉnh Sơn La

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 1510/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở nội vụ tỉnh Sơn La. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 1510/QĐ-UBND tỉnh Sơn La

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH SƠN LA Độc lập ­ Tự do ­ Hạnh phúc  ­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­­­­­ Số: 1510/QĐ­UBND Sơn La, ngày 27 tháng 6 năm 2019   QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG  QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH SƠN LA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH  Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ­CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ   tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ­CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,  bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT­VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm  Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 474/TTr­SNV ngày 17 tháng 6 năm 2019, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức  năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ, gồm 140 thủ tục hành chính (84 thủ tục cấp tỉnh, 41 thủ  tục cấp huyện, 15 thủ tục cấp xã). Giao Giám đốc Sở Nội vụ xây dựng quy trình giải quyết thục tục hành chính theo danh mục trên  trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1899/QĐ­ UBND ngày 08 tháng 8 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính  thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La, Quyết định số 1170/QĐ­UBND  ngày 25 tháng 5 năm 2018 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc  phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ về lĩnh vực Tôn giáo và lĩnh vực Thi đua, khen  thưởng. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành;  Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan,  tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.     KT. CHỦ TỊCH Nơi nhận:  PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC ­ Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ; ­ Bộ Nội vụ; ­ Thường trực Tỉnh ủy; ­ Thường trực HĐND tỉnh; ­ Chủ tịch UBND tỉnh; ­ Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; ­ Như Điều 3; ­ Trung tâm Hành chính công tỉnh; Tráng Thị Xuân ­ Cổng thông tin điện tử tỉnh; ­ Lưu: VT, KSTTHC, LX(40b).   DANH MỤC
  2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ  NỘI VỤ (Kèm theo Quyết định số 1510/QĐ­UBND ngày 27 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh) Cách  Tên thủ tục  Thời hạn giải  Địa điểm thực  thức  STT Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý hành chính quyết hiện thực  hiện A THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 84 thủ tục hành chính I Lĩnh vực tổ chức bộ máy, Quỹ, Hội: 23 thủ tục hành chính Bộ phận tiếp  Nghị định số 55/2012/NĐ­CP  Thủ tục thẩm  nhận và trả kết  Nộp trực  ngày ngày 28/6/2012 của  định thành lập  12 ngày làm  quả của Sở Nội  tiếp  1 Không Chính phủ quy định về thành  đơn vị sự  việc vụ tại Trung tâm hoặc qua  lập, tổ chức lại, giải thể đơn  nghiệp công lập phục vụ Hành  bưu điện vị sự nghiệp công lập. chính công tỉnh Bộ phận tiếp  Nghị định số 55/2012/NĐ­CP  Thủ tục thẩm  nhận và trả kết  Nộp trực  ngày ngày 28/6/2012 của  định tổ chức lại  12 ngày làm  quả của Sở Nội  tiếp  2 Không Chính phủ quy định về thành  đơn vị sự  việc vụ tại Trung tâm hoặc qua  lập, tổ chức lại, giải thể đơn  nghiệp công lập phục vụ Hành  bưu điện vị sự nghiệp công lập. chính công tỉnh Bộ phận tiếp  Nghị định số 55/2012/NĐ­CP  Thủ tục thẩm  nhận và trả kết  Nộp trực  ngày ngày 28/6/2012 của  định giải thể  12 ngày làm  quả của Sở Nội  tiếp  3 Không Chính phủ quy định về thành  đơn vị sự  việc vụ tại Trung tâm hoặc qua  lập, tổ chức lại, giải thể đơn  nghiệp công lập phục vụ Hành  bưu điện vị sự nghiệp công lập. chính công tỉnh 4 Thủ tục công  24 ngày làm  Bộ phận tiếp  Nộp trực  Không ­ Nghị định số 45/2010/NĐ­ nhận Ban vận  việc nhận và trả kết  tiếp  CP ngày 21 tháng 4 năm 2010  động thành lập  quả hoặc qua  của Chính phủ quy định về tổ  Hội bưu điện chức, hoạt động và quản lý  hội; ­ Nghị định số 33/2012/NĐ­ CP ngày 13 tháng 4 năm 2012  của Chính phủ về sửa đổi, bổ  sung một số điều của Nghị  định số 45/2010/NĐ­CP ngày  21 tháng 4 năm 2010 của  Chính phủ quy định về tổ  chức, hoạt động và quản lý  hội; ­ Thông tư số 03/2013/TT­ BNV ngày 16 tháng 4 năm  2013 của Bộ Nội vụ quy định  chi tiết thi hành Nghị định số  45/2010/NĐ­CP ngày 21 tháng  4 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tổ chức, hoạt  động và quản lý hội và Nghị  định số 33/2012/NĐ­CP ngày  13 tháng 4 năm 2012 của  Chính phủ sửa đổi, bổ sung  một số điều của Nghị định số  45/2010/NĐ­CP; ­ Thông tư số 03/2014/TT­ BNV ngày 19 tháng 6 năm  2014 của Bộ trưởng Bộ Nội  vụ sửa đổi Thông tư số  03/2013/TT­BNV ngày 16  tháng 4 năm 2013 của Bộ 
  3. trưởng Bộ Nội vụ quy định  chi tiết thi hành Nghị định số  45/2010/NĐ­CP ngày 21 tháng  4 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tổ chức, hoạt  động và quản lý hội và Nghị  định số 33/2012/NĐ­CP ngày  13 tháng 4 năm 2012 của  Chính phủ sửa đổi, bổ sung  một số điều của Nghị định số  45/2010/NĐ­CP. + Nghị định số 45/2010/NĐ­ CP ngày 21 tháng 4 năm 2010  của Chính phủ quy định về tổ  chức, hoạt động và quản lý  hội; + Nghị định số 33/2012/NĐ­ CP ngày 13 tháng 4 năm 2012  của Chính phủ về sửa đổi, bổ  sung một số điều của Nghị  định số 45/2010/NĐ­CP ngày  21 tháng 4 năm 2010 của  Chính phủ quy định về tổ  chức, hoạt động và quản lý  hội; + Thông tư số 03/2013/TT­ BNV ngày 16 tháng 4 năm  2013 của Bộ Nội vụ quy định  chi tiết thi hành Nghị định số  45/2010/NĐ­CP ngày 21 tháng  Bộ phận tiếp  4 năm 2010 của Chính phủ  nhận và trả kết  Nộp trực  quy định về tổ chức, hoạt  Thủ tục thành  24 ngày làm  quả của Sở Nội  tiếp  động và quản lý hội và Nghị  5 Không lập Hội việc vụ tại Trung tâm hoặc qua  định số 33/2012/NĐ­CP ngày  phục vụ Hành  bưu điện 13 tháng 4 năm 2012 của  chính công tỉnh Chính phủ sửa đổi, bổ sung  một số điều của Nghị định số  45/2010/NĐ­CP; + Thông tư số 03/2014/TT­ BNV ngày 19 tháng 6 năm  2014 của Bộ trưởng Bộ Nội  vụ sửa đổi Thông tư số  03/2013/TT­BNV ngày 16  tháng 4 năm 2013 của Bộ  trưởng Bộ Nội vụ quy định  chi tiết thi hành Nghị định số  45/2010/NĐ­CP ngày 21 tháng  4 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tổ chức, hoạt  động và quản lý hội và Nghị  định số 33/2012/NĐ­CP ngày  13 tháng 4 năm 2012 của  Chính phủ sửa đổi, bổ sung  một số điều của Nghị định số  45/2010/NĐ­CP. 6 Thủ tục phê  24 ngày làm  Bộ phận tiếp  Nộp trực  Không + Nghị định số 45/2010/NĐ­ duyệt điều lệ  việc nhận và trả kết  tiếp  CP ngày 21 tháng 4 năm 2010  Hội quả của Sở Nội  hoặc qua  của Chính phủ quy định về tổ  vụ tại Trung tâm bưu điện chức, hoạt động và quản lý  phục vụ Hành  hội; chính công tỉnh + Nghị định số 33/2012/NĐ­ CP ngày 13 tháng 4 năm 2012  của Chính phủ về sửa đổi, bổ 
  4. sung một số điều của Nghị  định số 45/2010/NĐ­CP ngày  21 tháng 4 năm 2010 của  Chính phủ quy định về tổ  chức, hoạt động và quản lý  hội; + Thông tư số 03/2013/TT­ BNV ngày 16 tháng 4 năm  2013 của Bộ Nội vụ quy định  chi tiết thi hành Nghị định số  45/2010/NĐ­CP ngày 21 tháng  4 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tổ chức, hoạt  động và quản lý hội và Nghị  định số 33/2012/NĐ­CP ngày  13 tháng 4 năm 2012 của  Chính phủ sửa đổi, bổ sung  một số điều của Nghị định số  45/2010/NĐ­CP; + Thông tư số 03/2014/TT­ BNV ngày 19 tháng 6 năm  2014 của Bộ trưởng Bộ Nội  vụ sửa đổi Thông tư số  03/2013/TT­BNV ngày 16  tháng 4 năm 2013 của Bộ  trưởng Bộ Nội vụ quy định  chi tiết thi hành Nghị định số  45/2010/NĐ­CP ngày 21 tháng  4 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tổ chức, hoạt  động và quản lý hội và Nghị  định số 33/2012/NĐ­CP ngày  13 tháng 4 năm 2012 của  Chính phủ sửa đổi, bổ sung  một số điều của Nghị định số  45/2010/NĐ­CP. 7 Thủ tục chia  24 ngày làm  Bộ phận tiếp  Nộp trực  Không + Nghị định số 45/2010/NĐ­ tách; sáp nhập;  việc nhận và trả kết  tiếp  CP ngày 21 tháng 4 năm 2010  hợp nhất Hội quả của Sở Nội  hoặc qua  của Chính phủ quy định về tổ  vụ tại Trung tâm bưu điện chức, hoạt động và quản lý  phục vụ Hành  hội; chính công tỉnh + Nghị định số 33/2012/NĐ­ CP ngày 13 tháng 4 năm 2012  của Chính phủ về sửa đổi, bổ  sung một số điều của Nghị  định số 45/2010/NĐ­CP ngày  21 tháng 4 năm 2010 của  Chính phủ quy định về tổ  chức, hoạt động và quản lý  hội; + Thông tư số 03/2013/TT­ BNV ngày 16 tháng 4 năm  2013 của Bộ Nội vụ quy định  chi tiết thi hành Nghị định số  45/2010/NĐ­CP ngày 21 tháng  4 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tổ chức, hoạt  động và quản lý hội và Nghị  định số 33/2012/NĐ­CP ngày  13 tháng 4 năm 2012 của  Chính phủ sửa đổi, bổ sung  một số điều của Nghị định số  45/2010/NĐ­CP;
  5. + Thông tư số 03/2014/TT­ BNV ngày 19 tháng 6 năm  2014 của Bộ trưởng Bộ Nội  vụ sửa đổi Thông tư số  03/2013/TT­BNV ngày 16  tháng 4 năm 2013 của Bộ  trưởng Bộ Nội vụ quy định  chi tiết thi hành Nghị định số  45/2010/NĐ­CP ngày 21 tháng  4 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tổ chức, hoạt  động và quản lý hội và Nghị  định số 33/2012/NĐ­CP ngày  13 tháng 4 năm 2012 của  Chính phủ sửa đổi, bổ sung  một số điều của Nghị định số  45/2010/NĐ­CP. + Nghị định số 45/2010/NĐ­ CP ngày 21 tháng 4 năm 2010  của Chính phủ quy định về tổ  chức, hoạt động và quản lý  hội; + Nghị định số 33/2012/NĐ­ CP ngày 13 tháng 4 năm 2012  của Chính phủ về sửa đổi, bổ  sung một số điều của Nghị  định số 45/2010/NĐ­CP ngày  21 tháng 4 năm 2010 của  Chính phủ quy định về tổ  chức, hoạt động và quản lý  hội; + Thông tư số 03/2013/TT­ BNV ngày 16 tháng 4 năm  2013 của Bộ Nội vụ quy định  chi tiết thi hành Nghị định số  45/2010/NĐ­CP ngày 21 tháng  Bộ phận tiếp  4 năm 2010 của Chính phủ  nhận và trả kết  Nộp trực  quy định về tổ chức, hoạt  Thủ tục đổi tên  24 ngày làm  quả của Sở Nội  tiếp  động và quản lý hội và Nghị  8 Không Hội việc vụ tại Trung tâm hoặc qua  định số 33/2012/NĐ­CP ngày  phục vụ Hành  bưu điện 13 tháng 4 năm 2012 của  chính công tỉnh Chính phủ sửa đổi, bổ sung  một số điều của Nghị định số  45/2010/NĐ­CP; + Thông tư số 03/2014/TT­ BNV ngày 19 tháng 6 năm  2014 của Bộ trưởng Bộ Nội  vụ sửa đổi Thông tư số  03/2013/TT­BNV ngày 16  tháng 4 năm 2013 của Bộ  trưởng Bộ Nội vụ quy định  chi tiết thi hành Nghị định số  45/2010/NĐ­CP ngày 21 tháng  4 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tổ chức, hoạt  động và quản lý hội và Nghị  định số 33/2012/NĐ­CP ngày  13 tháng 4 năm 2012 của  Chính phủ sửa đổi, bổ sung  một số điều của Nghị định số  45/2010/NĐ­CP. 9 Thủ tục Hội tự  24 ngày làm  Bộ phận tiếp  Nộp trực  Không + Nghị định số 45/2010/NĐ­ giải thể việc nhận và trả kết  tiếp  CP ngày 21 tháng 4 năm 2010  quả của Sở Nội  hoặc qua  của Chính phủ quy định về tổ 
  6. chức, hoạt động và quản lý  hội; + Nghị định số 33/2012/NĐ­ CP ngày 13 tháng 4 năm 2012  của Chính phủ về sửa đổi, bổ  sung một số điều của Nghị  định số 45/2010/NĐ­CP ngày  21 tháng 4 năm 2010 của  Chính phủ quy định về tổ  chức, hoạt động và quản lý  hội; + Thông tư số 03/2013/TT­ BNV ngày 16 tháng 4 năm  2013 của Bộ Nội vụ quy định  chi tiết thi hành Nghị định số  45/2010/NĐ­CP ngày 21 tháng  4 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tổ chức, hoạt  động và quản lý hội và Nghị  vụ tại Trung tâm  định số 33/2012/NĐ­CP ngày  phục vụ Hành  bưu điện 13 tháng 4 năm 2012 của  chính công tỉnh Chính phủ sửa đổi, bổ sung  một số điều của Nghị định số  45/2010/NĐ­CP; + Thông tư số 03/2014/TT­ BNV ngày 19 tháng 6 năm  2014 của Bộ trưởng Bộ Nội  vụ sửa đổi Thông tư số  03/2013/TT­BNV ngày 16  tháng 4 năm 2013 của Bộ  trưởng Bộ Nội vụ quy định  chi tiết thi hành Nghị định số  45/2010/NĐ­CP ngày 21 tháng  4 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tổ chức, hoạt  động và quản lý hội và Nghị  định số 33/2012/NĐ­CP ngày  13 tháng 4 năm 2012 của  Chính phủ sửa đổi, bổ sung  một số điều của Nghị định số  45/2010/NĐ­CP. 10 Thủ tục báo cáo  20 ngày làm  Bộ phận tiếp  Nộp trực  Không + Nghị định số 45/2010/NĐ­ tổ chức đại hội  việc nhận và trả kết  tiếp  CP ngày 21 tháng 4 năm 2010  nhiệm kỳ, đại  quả của Sở Nội  hoặc qua  của Chính phủ quy định về tổ  hội bất thường vụ tại Trung tâm bưu điện chức, hoạt động và quản lý  phục vụ Hành  hội; chính công tỉnh + Nghị định số 33/2012/NĐ­ CP ngày 13 tháng 4 năm 2012  của Chính phủ về sửa đổi, bổ  sung một số điều của Nghị  định số 45/2010/NĐ­CP ngày  21 tháng 4 năm 2010 của  Chính phủ quy định về tổ  chức, hoạt động và quản lý  hội; + Thông tư số 03/2013/TT­ BNV ngày 16 tháng 4 năm  2013 của Bộ Nội vụ quy định  chi tiết thi hành Nghị định số  45/2010/NĐ­CP ngày 21 tháng  4 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tổ chức, hoạt  động và quản lý hội và Nghị 
  7. định số 33/2012/NĐ­CP ngày  13 tháng 4 năm 2012 của  Chính phủ sửa đổi, bổ sung  một số điều của Nghị định số  45/2010/NĐ­CP; + Thông tư số 03/2014/TT­ BNV ngày 19 tháng 6 năm  2014 của Bộ trưởng Bộ Nội  vụ sửa đổi Thông tư số  03/2013/TT­BNV ngày 16  tháng 4 năm 2013 của Bộ  trưởng Bộ Nội vụ quy định  chi tiết thi hành Nghị định số  45/2010/NĐ­CP ngày 21 tháng  4 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tổ chức, hoạt  động và quản lý hội và Nghị  định số 33/2012/NĐ­CP ngày  13 tháng 4 năm 2012 của  Chính phủ sửa đổi, bổ sung  một số điều của Nghị định số  45/2010/NĐ­CP. 11 Thủ tục cho  12 ngày làm  Bộ phận tiếp  Nộp trực  Không + Nghị định số 45/2010/NĐ­ phép Hội đặt  việc nhận và trả kết  tiếp  CP ngày 21 tháng 4 năm 2010  văn phòng đại  quả của Sở Nội  hoặc qua  của Chính phủ quy định về tổ  diện vụ tại Trung tâm bưu điện chức, hoạt động và quản lý  phục vụ Hành  hội; chính công tỉnh + Nghị định số 33/2012/NĐ­ CP ngày 13 tháng 4 năm 2012  của Chính phủ về sửa đổi, bổ  sung một số điều của Nghị  định số 45/2010/NĐ­CP ngày  21 tháng 4 năm 2010 của  Chính phủ quy định về tổ  chức, hoạt động và quản lý  hội; + Thông tư số 03/2013/TT­ BNV ngày 16 tháng 4 năm  2013 của Bộ Nội vụ quy định  chi tiết thi hành Nghị định số  45/2010/NĐ­CP ngày 21 tháng  4 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tổ chức, hoạt  động và quản lý hội và Nghị  định số 33/2012/NĐ­CP ngày  13 tháng 4 năm 2012 của  Chính phủ sửa đổi, bổ sung  một số điều của Nghị định số  45/2010/NĐ­CP; + Thông tư số 03/2014/TT­ BNV ngày 19 tháng 6 năm  2014 của Bộ trưởng Bộ Nội  vụ sửa đổi Thông tư số  03/2013/TT­BNV ngày 16  tháng 4 năm 2013 của Bộ  trưởng Bộ Nội vụ quy định  chi tiết thi hành Nghị định số  45/2010/NĐ­CP ngày 21 tháng  4 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tổ chức, hoạt  động và quản lý hội và Nghị  định số 33/2012/NĐ­CP ngày  13 tháng 4 năm 2012 của  Chính phủ sửa đổi, bổ sung 
  8. một số điều của Nghị định số  45/2010/NĐ­CP. + Nghị định số 30/2012/NĐ­ CP ngày 12 tháng 4 năm 2012  của Chính phủ về tổ chức,  hoạt động của quỹ xã hội,  Bộ phận tiếp  quỹ từ thiện; Thủ tục cấp  nhận và trả kết  Nộp trực  giấy phép thành  + Thông tư số 02/2013/TT­ 32 ngày làm  quả của Sở Nội  tiếp  12 lập và công  Không BNV ngày 10 tháng 4 năm  việc vụ tại Trung tâm hoặc qua  nhận điều lệ  2013 của Bộ Nội vụ quy định  phục vụ Hành  bưu điện quỹ chi tiết thi hành Nghị định số  chính công tỉnh 30/2012/NĐ­CP ngày 12 tháng  4 năm 2012 của Chính phủ về  tổ chức, hoạt động của quỹ  xã hội, quỹ từ thiện. + Nghị định số 30/2012/NĐ­ CP ngày 12 tháng 4 năm 2012  của Chính phủ về tổ chức,  Thủ tục công  hoạt động của quỹ xã hội,  Bộ phận tiếp  quỹ từ thiện; nhận Quỹ đủ  nhận và trả kết  Nộp trực  điều kiện hoạt  + Thông tư số 02/2013/TT­ 24 ngày làm  quả của Sở Nội  tiếp  13 động và công  Không BNV ngày 10 tháng 4 năm  việc vụ tại Trung tâm hoặc qua  nhận thành viên  2013 của Bộ Nội vụ quy định  phục vụ Hành  bưu điện Hội đồng quản  chi tiết thi hành Nghị định số  chính công tỉnh lý quỹ 30/2012/NĐ­CP ngày 12 tháng  4 năm 2012 của Chính phủ về  tổ chức, hoạt động của quỹ  xã hội, quỹ từ thiện. + Nghị định số 30/2012/NĐ­ CP ngày 12 tháng 4 năm 2012  của Chính phủ về tổ chức,  hoạt động của quỹ xã hội,  Bộ phận tiếp  quỹ từ thiện; Thủ tục công  nhận và trả kết  Nộp trực  nhận thay đổi,  + Thông tư số 02/2013/TT­ 12 ngày làm  quả của Sở Nội  tiếp  14 bổ sung thành  Không BNV ngày 10 tháng 4 năm  việc vụ tại Trung tâm hoặc qua  viên Hội đồng  2013 của Bộ Nội vụ quy định  phục vụ Hành  bưu điện quản lý Quỹ chi tiết thi hành Nghị định số  chính công tỉnh 30/2012/NĐ­CP ngày 12 tháng  4 năm 2012 của Chính phủ về  tổ chức, hoạt động của quỹ  xã hội, quỹ từ thiện. + Nghị định số 30/2012/NĐ­ CP ngày 12 tháng 4 năm 2012  của Chính phủ về tổ chức,  hoạt động của quỹ xã hội,  Thủ tục thay  Bộ phận tiếp  quỹ từ thiện; đổi giấy phép  nhận và trả kết  Nộp trực  thành lập và  24 ngày làm  quả của Sở Nội  tiếp  + Thông tư số 02/2013/TT­ 15 Không BNV ngày 10 tháng 4 năm  công nhận điều  việc vụ tại Trung tâm hoặc qua  lệ (sửa đổi, bổ  phục vụ Hành  bưu điện 2013 của Bộ Nội vụ quy định  sung) Quỹ chính công tỉnh chi tiết thi hành Nghị định số  30/2012/NĐ­CP ngày 12 tháng  4 năm 2012 của Chính phủ về  tổ chức, hoạt động của quỹ  xã hội, quỹ từ thiện. 16 Thủ tục cấp lại  12 ngày làm  Bộ phận tiếp  Nộp trực  Không + Nghị định số 30/2012/NĐ­ giấy phép thành  việc nhận và trả kết  tiếp  CP ngày 12 tháng 4 năm 2012  lập và công  quả của Sở Nội  hoặc qua  của Chính phủ về tổ chức,  nhận điều lệ  vụ tại Trung tâm bưu điện hoạt động của quỹ xã hội,  Quỹ phục vụ Hành  quỹ từ thiện; chính công tỉnh + Thông tư số 02/2013/TT­ BNV ngày 10 tháng 4 năm  2013 của Bộ Nội vụ quy định 
  9. chi tiết thi hành Nghị định số  30/2012/NĐ­CP ngày 12 tháng  4 năm 2012 của Chính phủ về  tổ chức, hoạt động của quỹ  xã hội, quỹ từ thiện. + Nghị định số 30/2012/NĐ­ CP ngày 12 tháng 4 năm 2012  của Chính phủ về tổ chức,  hoạt động của quỹ xã hội,  Bộ phận tiếp  quỹ từ thiện; Thủ tục cho  nhận và trả kết  Nộp trực  phép Quỹ hoạt  + Thông tư số 02/2013/TT­ 12 ngày làm  quả của Sở Nội  tiếp  17 động trở lại sau  Không BNV ngày 10 tháng 4 năm  việc vụ tại Trung tâm hoặc qua  khi bị tạm đình  2013 của Bộ Nội vụ quy định  phục vụ Hành  bưu điện chỉ hoạt động chi tiết thi hành Nghị định số  chính công tỉnh 30/2012/NĐ­CP ngày 12 tháng  4 năm 2012 của Chính phủ về  tổ chức, hoạt động của quỹ  xã hội, quỹ từ thiện. + Nghị định số 30/2012/NĐ­ CP ngày 12 tháng 4 năm 2012  của Chính phủ về tổ chức,  hoạt động của quỹ xã hội,  Bộ phận tiếp  quỹ từ thiện; nhận và trả kết  Nộp trực  Thủ tục hợp  + Thông tư số 02/2013/TT­ 24 ngày làm  quả của Sở Nội  tiếp  18 nhất, sáp nhập,  Không BNV ngày 10 tháng 4 năm  việc vụ tại Trung tâm hoặc qua  chia tách Quỹ 2013 của Bộ Nội vụ quy định  phục vụ Hành  bưu điện chính công tỉnh chi tiết thi hành Nghị định số  30/2012/NĐ­CP ngày 12 tháng  4 năm 2012 của Chính phủ về  tổ chức, hoạt động của quỹ  xã hội, quỹ từ thiện. + Nghị định số 30/2012/NĐ­ CP ngày 12 tháng 4 năm 2012  của Chính phủ về tổ chức,  hoạt động của quỹ xã hội,  Bộ phận tiếp  quỹ từ thiện; nhận và trả kết  Nộp trực  Thủ tục đổi tên  12 ngày làm  quả của Sở Nội  tiếp  + Thông tư số 02/2013/TT­ 19 Không BNV ngày 10 tháng 4 năm  Quỹ việc vụ tại Trung tâm hoặc qua  phục vụ Hành  bưu điện 2013 của Bộ Nội vụ quy định  chính công tỉnh chi tiết thi hành Nghị định số  30/2012/NĐ­CP ngày 12 tháng  4 năm 2012 của Chính phủ về  tổ chức, hoạt động của quỹ  xã hội, quỹ từ thiện. Trong thời hạn  04 ngày làm  + Nghị định số 30/2012/NĐ­ việc kể từ khi  CP ngày 12 tháng 4 năm 2012  tiếp nhận hồ  của Chính phủ về tổ chức,  sơ, công chức  hoạt động của quỹ xã hội,  Bộ phận tiếp  quỹ từ thiện; tại bộ phận  nhận và trả kết  Nộp trực  một cửa tiếp  + Thông tư số 02/2013/TT­ Thủ tục Quỹ tự  quả của Sở Nội  tiếp  20 nhận hồ sơ  Không BNV ngày 10 tháng 4 năm  giải thể vụ tại Trung tâm hoặc qua  xem xét hồ sơ  2013 của Bộ Nội vụ quy định  phục vụ Hành  bưu điện và đề nghị bổ  chi tiết thi hành Nghị định số  chính công tỉnh sung trong  30/2012/NĐ­CP ngày 12 tháng  trường hợp hồ  4 năm 2012 của Chính phủ về  sơ chưa đầy  tổ chức, hoạt động của quỹ  đủ và hợp  xã hội, quỹ từ thiện. pháp. 21 Thủ tục thành  20 ngày làm  Bộ phận tiếp  Nộp trực  Không Nghị định số 46/2017/NĐ­CP  lập trung tâm  việc nhận và trả kết  tiếp  ngày 21 tháng 4 năm 2017 của  hỗ trợ và phát  quả của Sở Nội  hoặc qua  Chính phủ quy định về điều  triển giáo dục  vụ tại Trung tâm bưu điện kiện đầu tư và hoạt động 
  10. hòa nhập công  lập hoặc cho  phép thành lập  phục vụ Hành  trung tâm hỗ trợ  trong lĩnh vực giáo dục. chính công tỉnh và phát triển  giáo dục hòa  nhập tư thục Thủ tục tổ chức  Bộ phận tiếp  Nghị định số 46/2017/NĐ­CP  lại, cho phép tổ  nhận và trả kết  Nộp trực  ngày 21 tháng 4 năm 2017 của  chức lại trung  20 ngày làm  quả của Sở Nội  tiếp  22 Không Chính phủ quy định về điều  tâm hỗ trợ và  việc vụ tại Trung tâm hoặc qua  kiện đầu tư và hoạt động  phát triển giáo  phục vụ Hành  bưu điện trong lĩnh vực giáo dục. dục hòa nhập chính công tỉnh Bộ phận tiếp  Thủ tục giải  Nghị định số 46/2017/NĐ­CP  nhận và trả kết  Nộp trực  thể trung tâm  ngày 21 tháng 4 năm 2017 của  20 ngày làm  quả của Sở Nội  tiếp  23 hỗ trợ và phát  Không Chính phủ quy định về điều  việc vụ tại Trung tâm hoặc qua  triển giáo dục  kiện đầu tư và hoạt động  phục vụ Hành  bưu điện hòa nhập trong lĩnh vực giáo dục chính công tỉnh II 24 Thủ tục thi  ­ Thời hạn  Trung tâm phục  Nộp trực Phí dự thi tuyển  ­ Luật Cán bộ, công chức số  tuyển công  nhận hồ sơ  vụ Hành chính  tiếp công chức: 22/2008/QH12 ngày  chức của người  công tỉnh 13/11/2008 của Quốc hội  ­ Dưới 100 thí sinh  Lĩnh vực công  đăng ký dự  nước Cộng hòa xã hội chủ  mức thu 260.000  chức, viên  tuyển ít nhất là  nghĩa Việt Nam; đồng/thí sinh/lần  chức: 10 thủ  30 ngày, k ể t ừ  dự thi; ­ Nghị định số 24/2010/NĐ­ tục hành chính ngày thông báo  CP ngày 15/3/2010 của Chính  tuyển dụng  ­ Từ 100 đến dưới  phủ quy định về tuyển dụng,  công khai trên  500 thí sinh mức  sử dụng và quản lý công  phương tiện  thu 200.000  chức; thông tin đại  đồng/thí sinh/lần  chúng; dự thi; ­ Nghị định số 93/2010/NĐ­ CP ngày 31 tháng 8 năm 2010  ­ Chậm nhất  ­ Từ 500 thí sinh  của Chính phủ sửa đổi một  07 ngày trước  trở lên mức thu  số điều của Nghị định số  ngày tổ chức  140.000 đồng/thí  24/2010/NĐ­CP; thi tuyển, cơ  sinh/lần dự thi. quan có thẩm  ­ Thông tư số 13/2010/TT­ quyền tuyển  Thông tư liên lịch  BNV ngày 30/12/2010 của Bộ  dụng công  số  Nội vụ quy định chi tiết một  chức phải lập  163/2010/TTLT­ số điều về tuyển dụng và  danh sách  BTC­BNV ngày  nâng ngạch công chức của  người đủ điều  20 tháng 10 năm  Nghị định số 24/2010/NĐ­CP; kiện dự tuyển  2010 của liên bộ  và niêm yết  Bộ Tài chính, Bộ  ­ Thông tư số 05/2012/TT­ công khai tại  Nội vụ. BNV ngày 24/10/2012 của Bộ  trụ sở làm  Nội vụ sửa đổi, bổ sung một  việc; số điều của Thông tư số  13/2010/TT­BNV ngày 30  ­ Trong thời  tháng 12 năm 2010 của Bộ  hạn 12 ngày,  Nội vụ quy định chi tiết một  kể từ ngày hết  số điều về tuyển dụng và  thời hạn nhận  nâng ngạch công chức của  hồ sơ của  Nghị định số 24/2010/NĐ­CP  người đăng ký  ngày 15 tháng 3 năm 2010 của  dự thi, người  Chính phủ quy định về tuyển  đứng đầu cơ  dụng, sử dụng và quản lý  quan có thẩm  công chức; quyền tuyển  dụng công  ­ Thông tư số 03/2015/TT­ chức quyết  BNV ngày 10 tháng 03 năm  định thành lập  2015 của Bộ trưởng Bộ Nội  Hội đồng  vụ sửa đổi, bổ sung Điều 9  tuyển dụng;  Thông tư số 13/2010/TT­ thực hiện việc  BNV ngày 30 tháng 12 năm  tuyển dụng; 2010 của Bộ Nội vụ quy định 
  11. ­ Chậm nhất  chi tiết một số điều về tuyển  sau 12 ngày kể  dụng và nâng ngạch công  từ ngày tổ  chức của Nghị định số  chức chấm thi  24/2010/NĐ­CP ngày 15 tháng  xong, Hội  3 năm 2010 của Chính phủ  đồng tuyển  quy định về tuyển dụng, sử  dụng phải báo  dụng và quản lý công chức; cáo người  ­ Thông tư liên tịch số  đứng đầu cơ  163/2010/TTLT­BTC­BNV  quan có thẩm  ngày 20/10/2010 của Bộ Tài  quyền tuyển  chính, Bộ Nội vụ hướng dẫn  dụng công  mức thu, chế độ thu, nộp,  chức kết quả  quản lý và sử dụng phí dự thi  thi tuyển để  tuyển và phí dự thi nâng  xem xét, quyết  ngạch công chức, viên chức; định công  nhận kết quả  ­ Thông tư số 11/2014/TT­ thi tuyển. BNV ngày 09/10/2014 của Bộ  trưởng Bộ Nội vụ quy định  ­ Trong thời  chức danh, mã số ngạch và  hạn 12 ngày,  tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên  kể từ ngày  môn các ngạch công chức  nhận được báo  chuyên ngành hành chính. cáo kết quả thi  tuyển của Hội  đồng tuyển  dụng, cơ quan  có thẩm quyền  tuyển dụng  công chức  niêm yết công  khai kết quả  thi tuyển, danh  sách dự kiến  người trúng  tuyển tại trụ  sở làm việc và  trên trang  thông tin điện  tử của cơ quan  có thẩm quyền  tuyển dụng  công chức; gửi  thông báo kết  quả thi tuyển  bằng văn bản  tới người dự  tuyển theo địa  chỉ mà người  dự tuyển đã  đăng ký; ­ Trong thời  hạn 15 ngày  kể từ ngày  niêm yết công  khai kết quả  thi tuyển,  người dự  tuyển có  quyền gửi đơn  đề nghị phúc  khảo kết quả  thi tuyển.  Người đứng  đầu cơ quan có  thẩm quyền 
  12. tuyển dụng  công chức tổ  chức chấm  phúc khảo  trong thời hạn  15 ngày, kể từ  ngày hết thời  hạn nhận đơn  phúc khảo theo  quy định; ­ Trong thời  hạn 12 ngày,  kể từ ngày có  quyết định phê  duyệt kết quả  tuyển dụng  của cơ quan  quản lý công  chức, người  đứng đầu cơ  quan có thẩm  quyền tuyển  dụng công  chức phải gửi  thông báo công  nhận kết quả  trúng tuyển  bằng văn bản  tới người dự  tuyển theo địa  chỉ mà người  dự tuyển đã  đăng ký; ­ Trong thời  hạn 30 ngày,  kể từ ngày  nhận được  thông báo công  nhận kết quả  trúng tuyển  của cơ quan có  thẩm quyền  tuyển dụng  công chức,  người trúng  tuyển phải  đến cơ quan có  thẩm quyền  tuyển dụng  công chức để  hoàn thiện hồ  sơ dự tuyển  theo quy định; ­ Thời hạn xin  gia hạn hoàn  thiện hồ sơ  nếu có lý do  chính đáng,  không quá 15  ngày, kể từ  ngày hết thời  hạn hoàn thiện  hồ sơ dự  tuyển theo quy 
  13. định; ­ Sau khi  người trúng  tuyển hoàn  thiện đủ hồ sơ  dự tuyển theo  quy định, trong  thời hạn 12  ngày, người  đứng đầu cơ  quan có thẩm  quyền tuyển  dụng công  chức phải ra  quyết định  tuyển dụng  đối với người  trúng tuyển. 25 Thủ tục xét  ­ Thời hạn  Trung tâm phục  Nộp trực  Không ­ Luật Cán bộ, công chức số  tuyển công  nhận hồ sơ  vụ Hành chính  tiếp 22/2008/QH12 ngày  chức của người  công tỉnh 13/11/2008 của Quốc hội  đăng ký dự  nước Cộng hòa xã hội chủ  tuyển ít nhất là  nghĩa Việt Nam; 30 ngày, kể từ  ­ Nghị định số 24/2010/NĐ­ ngày thông báo  CP ngày 15/3/2010 của Chính  tuyển dụng  phủ quy định về tuyển dụng,  công khai trên  sử dụng và quản lý công  phương tiện  chức; thông tin đại  chúng. ­ Nghị định số 93/2010/NĐ­ CP ngày 31/8/2010 của Chính  ­ Chậm nhất  phủ sửa đổi một số điều của  07 ngày trước  Nghị định số 24/2010/NĐ­CP; ngày tổ chức  xét tuyển, cơ  ­ Thông tư số 13/2010/TT­ quan có thẩm  BNV ngày 30/12/2010 của Bộ  quyền tuyển  Nội vụ quy định chi tiết một  dụng công  số điều về tuyển dụng và  chức phải lập  nâng ngạch công chức của  danh sách  Nghị định số 24/2010/NĐ­CP; người đủ điều  kiện dự tuyển  ­ Thông tư số 05/2012/TT­ và niêm yết  BNV ngày 24/10/2012 của Bộ  công khai tại  Nội vụ sửa đổi, bổ sung một  trụ sở làm  số điều của Thông tư số  việc. 13/2010/TT­BNV ngày 30  tháng 12 năm 2010 của Bộ  ­ Trong thời  Nội vụ quy định chi tiết một  hạn 12 ngày,  số điều về tuyển dụng và  kể từ ngày hết  nâng ngạch công chức của  thời hạn nhận  Nghị định số 24/2010/NĐ­CP  hồ sơ của  ngày 15 tháng 3 năm 2010 của  người đăng ký  Chính phủ quy định về tuyển  dự tuyển,  dụng, sử dụng và quản lý  người đứng  công chức đầu cơ quan có  thẩm quyền  ­ Thông tư số 03/2015/TT­ tuyển dụng  BNV ngày 10 tháng 03 năm  công chức  2015 của Bộ trưởng Bộ Nội  quyết định  vụ sửa đổi, bổ sung Điều 9  thành lập Hội  Thông tư số 13/2010/TT­ đồng tuyển  BNV ngày 30 tháng 12 năm  dụng; thực  2010 của Bộ Nội vụ quy định  hiện việc  chi tiết một số điều về tuyển  tuyển dụng. dụng và nâng ngạch công  chức của Nghị định số  ­ Chậm nhất  24/2010/NĐ­CP ngày 15 tháng 
  14. sau 12 ngày kể  3 năm 2010 của Chính phủ  từ ngày tổ  quy định về tuyển dụng, sử  chức chấm thi  dụng và quản lý công chức; xong, Hội  ­ Thông tư số 11/2014/TT­ đồng tuyển  BNV ngày 09/10/2014 của Bộ  dụng phải báo  trưởng Bộ Nội vụ quy định  cáo người  chức danh, mã số ngạch và  đứng đầu cơ  tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên  quan có thẩm  môn các ngạch công chức  quyền tuyển  chuyên ngành hành chính. dụng công  chức kết quả  thi tuyển để  xem xét, quyết  định công  nhận kết quả  thi tuyển. ­ Trong thời  hạn 12 ngày,  kể từ ngày  nhận được báo  cáo kết quả  xét tuyển của  Hội đồng  tuyển dụng,  cơ quan có  thẩm quyền  tuyển dụng  công chức  niêm yết công  khai kết quả  xét tuyển, danh  sách dự kiến  người trúng  tuyển tại trụ  sở làm việc và  trên trang  thông tin điện  tử của cơ quan  có thẩm quyền  tuyển dụng  công chức; gửi  thông báo kết  quả thi tuyển  bằng văn bản  tới người dự  tuyển theo địa  chỉ mà người  dự tuyển đã  đăng ký; ­ Trong thời  hạn 15 ngày  kể từ ngày  niêm yết công  khai kết quả  xét tuyển,  người dự  tuyển có  quyền gửi đơn  đề nghị phúc  khảo kết quả  xét tuyển.  Người đứng  đầu cơ quan có  thẩm quyền 
  15. tuyển dụng  công chức tổ  chức chấm  phúc khảo  trong thời hạn  15 ngày, kể từ  ngày hết thời  hạn nhận đơn  phúc khảo theo  quy định; ­ Trong thời  hạn 12 ngày,  kể từ ngày có  quyết định phê  duyệt kết quả  tuyển dụng  của cơ quan  quản lý công  chức, người  đứng đầu cơ  quan có thẩm  quyền tuyển  dụng công  chức phải gửi  thông báo công  nhận kết quả  trúng tuyển  bằng văn bản  tới người dự  tuyển theo địa  chỉ mà người  dự tuyển đã  đăng ký; ­ Trong thời  hạn 30 ngày,  kể từ ngày  nhận được  thông báo công  nhận kết quả  trúng tuyển  của cơ quan có  thẩm quyền  tuyển dụng  công chức,  người trúng  tuyển phải  đến cơ quan có  thẩm quyền  tuyển dụng  công chức để  hoàn thiện hồ  sơ dự tuyển  theo quy định; ­ Thời hạn xin  gia hạn hoàn  thiện hồ sơ  nếu có lý do  chính đáng,  không quá 15  ngày, kể từ  ngày hết thời  hạn hoàn thiện  hồ sơ dự  tuyển theo quy 
  16. định; ­ Trong thời  hạn 12 ngày,  người đứng  đầu cơ quan có  thẩm quyền  tuyển dụng  công chức  phải ra quyết  định tuyển  dụng đối với  người trúng  tuyển. 26 Thủ tục tiếp  Thời gian trả  Trung tâm phục  Qua  Không ­ Luật Cán bộ, công chức số  nhận các trườngl ời của Bộ  vụ Hành chính  đường  22/2008/QH12 ngày  hợp đặc biệt  Nội vụ hoặc  công tỉnh công văn 13/11/2008 của Quốc hội  trong tuyển  Ban Tổ chức  nước Cộng hòa xã hội chủ  dụng công chức Trung ương  nghĩa Việt Nam; (thời hạn 30  ­ Nghị định số 24/2010/NĐ­ ngày, kể từ  CP ngày 15/3/2010 của Chính  ngày nhận  phủ quy định về tuyển dụng,  được đủ hồ sơ   đề nghị đối  sử dụng và quản lý công  với các trường   chức; hợp phải  ­ Nghị định số 93/2010/NĐ­ thống nhất với   CP ngày 31 tháng 8 năm 2010  Bộ Nội vụ  của Chính phủ sửa đổi một  hoặc Ban Tổ  số điều của Nghị định số  chức Trung  24/2010/NĐ­CP; ương). ­ Thông tư số 13/2010/TT­ BNV ngày 30/12/2010 của Bộ  Nội vụ quy định chi tiết một  số Điều về tuyển dụng và  nâng ngạch công chức của  Nghị định số 24/2010/NĐ­CP; ­ Thông tư số 05/2012/TT­ BNV ngày 24/10/2012 của Bộ  Nội vụ sửa đổi, bổ sung một  số điều của Thông tư số  13/2010/TT­BNV ngày 30  tháng 12 năm 2010 của Bộ  Nội vụ quy định chi tiết một  số điều về tuyển dụng và  nâng ngạch công chức của  Nghị định số 24/2010/NĐ­CP  ngày 15 tháng 3 năm 2010 của  Chính phủ quy định về tuyển  dụng, sử dụng và quản lý  công chức; ­ Thông tư số 03/2015/TT­ BNV ngày 10 tháng 03 năm  2015 của Bộ trưởng Bộ Nội  vụ sửa đổi, bổ sung Điều 9  Thông tư số 13/2010/TT­ BNV ngày 30 tháng 12 năm  2010 của Bộ Nội vụ quy định  chi tiết một số điều về tuyển  dụng và nâng ngạch công  chức của Nghị định số  24/2010/NĐ­CP ngày 15 tháng  3 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tuyển dụng, sử  dụng và quản lý công chức;
  17. ­ Thông tư số 79/2005/TT­ BNV ngày 10/8/2005 của Bộ  Nội vụ hướng dẫn chuyển  xếp lương đối với cán bộ,  công chức, viên chức khi thay  đổi công việc và các trường  hợp được chuyển công tác từ  lực lượng vũ trang, cơ yếu và  công ty nhà nước vào làm  việc trong các cơ quan nhà  nước và các đơn vị sự nghiệp  của nhà nước. 27 Thủ tục thi  ­ Chậm nhất  Trung tâm phục  Nộp trực Phí dự thi nâng  ­ Luật Cán bộ, công chức số  nâng ngạch  ngày 31/3 hàng  vụ Hành chính  tiếp  ngạch công chức: 22/2008/QH12 ngày  công chức năm, cơ quan  công tỉnh hoặc qua  13/11/2008 của Quốc hội  1. Ngạch chuyên  quản lý công  đường  nước Cộng hòa xã hội chủ  viên cao cấp và  chức phải có  công văn nghĩa Việt Nam; tương đương: văn bản báo  ­ Nghị định số 24/2010/NĐ­ cáo về số  ­ Dưới 50 thí sinh:  CP ngày 15/3/2010 của Chính  lượng, cơ cấu  1.400.000 đồng/thí  phủ quy định về tuyển dụng,  ngạch công  sinh/lần dự thi; sử dụng và quản lý công  chức hiện có  ­ T ừ  50 đến d ưới  chức; của các cơ  quan, tổ chức,  100 thí sinh:  ­ Nghị định số 93/2010/NĐ­ đơn vị thuộc  1.300.000 đồng/thí  CP ngày 31 tháng 8 năm 2010  phạm vi quản  sinh/lần dự thi; của Chính phủ sửa đổi một  lý và đề nghị  ­ Từ 100 thí sinh  số điều của Nghị định số  số lượng chỉ  trở lên: 1.200.000  24/2010/NĐ­CP; tiêu nâng  đồng/thí sinh/lần  ngạch của  ­ Thông tư số 13/2010/TT­ dự thi. từng ngạch  BNV ngày 30/12/2010 của Bộ  công chức gửi  2. Ngạch chuyên  Nội vụ quy định chi tiết một  Bộ Nội vụ  viên chính và  số điều về tuyển dụng và  hoặc Ban Tổ  tươ ng đ ươ ng: nâng ngạch công chức của  chức Trung  Nghị định số 24/2010/NĐ­CP; ­ Dưới 100 thí  ương để thống  sinh: 700.000  ­ Thông tư số 05/2012/TT­ nhất ý kiến  đồng/thí sinh/lần  BNV ngày 24/10/2012 của Bộ  trước khi tổ  dự thi; Nội vụ sửa đổi, bổ sung một  chức các kỳ thi  số điều của Thông tư số  nâng ngạch  ­ Từ 100 đến dưới 13/2010/TT­BNV ngày 30  theo thẩm  500 thí sinh:  tháng 12 năm 2010 của Bộ  quyền; 600.000 đồng/thí  Nội vụ quy định chi tiết một  sinh/lần dự thi; số Điều về tuyển dụng và  ­ Trong thời  hạn 15 ngày,  ­ Từ 500 trở lên:  nâng ngạch công chức của  kể từ ngày có  500.000 đồng/thí  Nghị định số 24/2010/NĐ­CP  thông báo  sinh/lần dự thi. ngày 15 tháng 3 năm 2010 của  điểm thi, công  Chính phủ quy định về tuyển  3. Ngạch chuyên  dụng, sử dụng và quản lý  chức có quyền  viên và tương  công chức; gửi đề nghị  đương: phúc khảo kết  ­ Thông tư số 03/2015/TT­ quả bài thi gửi  ­ Dưới 100 thí  BNV ngày 10 tháng 03 năm  Hội đồng thi  sinh: 400.000  2015 của Bộ trưởng Bộ Nội  nâng ngạch  đồng/thí sinh/lần  vụ sửa đổi, bổ sung Điều 9  công chức.  dự thi; Thông tư số 13/2010/TT­ Hội đồng thi  ­ Từ 100 đến dưới BNV ngày 30 tháng 12 năm  nâng ngạch  2010 của Bộ Nội vụ quy định  500 thí sinh:  công chức có  360.000 đồng/thí  chi tiết một số điều về tuyển  trách nhiệm tổ  dụng và nâng ngạch công  sinh/lần dự thi; chức chấm  chức của Nghị định số  phúc khảo và  ­ Từ 500 thí sinh  24/2010/NĐ­CP ngày 15 tháng  công bố kết  trở lên: 300.000  3 năm 2010 của Chính phủ  quả trong thời  đồng/thí sinh/lần  quy định về tuyển dụng, sử  hạn 15 ngày,  dự thi. dụng và quản lý công chức; kể từ ngày hết  thời hạn nhận  ­ Thông tư liên lịch số  163/2010/TTLT­BTC­BNV 
  18. đơn phúc  khảo; ­ Trong thời  hạn 12 ngày,  kể từ ngày  hoàn thành  việc thông báo  điểm thi và  chấm phúc  khảo, Hội  đồng thi nâng  ngạch công  chức báo cáo  người đứng  đầu cơ quan  được phân  công thực hiện  tổ chức thi  nâng ngạch  công chức phê  duyệt kết quả  kỳ thi và danh  sách công chức  trúng tuyển; ­ Trong thời  hạn 12 ngày,  ngày 20/10/2010 của Bộ Tài  kể từ ngày  chính, Bộ Nội vụ hướng dẫn  hoàn thành  mức thu, chế độ thu, nộp,  việc báo cáo  quản lý và sử dụng phí dự thi  phê duyệt kết  tuyển và phí dự thi nâng  quả kỳ thi và  ngạch công chức, viên chức; danh sách công  chức trúng  ­ Thông tư số 11/2014/TT­ tuyển, người  BNV ngày 09/10/2014 của Bộ  đứng đầu cơ  trưởng Bộ Nội vụ quy định  quan tổ chức  chức danh, mã số ngạch và  thi nâng ngạch  tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên  quyết định kết  môn các ngạch công chức  quả kỳ thi  chuyên ngành hành chính. nâng ngạch và  danh sách  người trúng  tuyển, thông  báo cho cơ  quan quản lý  công chức có  công chức  tham dự kỳ thi; ­ Trong thời  hạn 12 ngày,  kể từ ngày  nhận được  danh sách  người trúng  tuyển, trong  kỳ thi nâng  ngạch, người  đứng đầu cơ  quan quản lý  công chức ra  quyết định bổ  nhiệm ngạch  và xếp lương  cho công chức  trúng tuyển.
  19. Luật Cán bộ, công chức số  22/2008/QH12 ngày  13/11/2008 của Quốc hội  nước Cộng hòa xã hội chủ  nghĩa Việt Nam; ­ Nghị định số 24/2010/NĐ­ CP ngày 15/3/2010 của Chính  phủ quy định về tuyển dụng,  sử dụng và quản lý công  chức; ­ Nghị định số 93/2010/NĐ­ CP ngày 31 tháng 8 năm 2010  của Chính phủ sửa đổi một  số điều của Nghị định số  24/2010/NĐ­CP; Trong thời hạn  ­ Thông tư số 13/2010/TT­ 30 ngày, kể từ  BNV ngày 30/12/2010 của Bộ  ngày nhận đủ  Nội vụ quy định chi tiết một  hồ sơ đề nghị  số điều về tuyển dụng và  của cơ quan  nâng ngạch công chức của  quản lý công  Nghị định số 24/2010/NĐ­CP; chức, Bộ Nội  vụ hoặc Ban  ­ Thông tư số 05/2012/TT­ Tổ chức Trung  BNV ngày 24/10/2012 của Bộ  ương phải có  Nội vụ sửa đổi, bổ sung một  văn bản trả  số điều của Thông tư số  Thủ tục xếp  lời; nếu không  13/2010/TT­BNV ngày 30  ngạch, bậc  trả lời thì coi  tháng 12 năm 2010 của Bộ  lương đối với  như đồng ý.  Nội vụ quy định chi tiết một  trường hợp đã  Trường hợp  số Điều về tuyển dụng và  Trung tâm phục  Qua  có thời gian  hồ sơ chưa đủ  nâng ngạch công chức của  28 vụ Hành chính  đường  Không công tác có đóng theo quy định  Nghị định số 24/2010/NĐ­CP  công tỉnh công văn bảo hiểm xã  thì trong thời  ngày 15 tháng 3 năm 2010 của  hội bắt buộc  hạn 15 ngày  Chính phủ quy định về tuyển  khi được tuyển  kể từ ngày  dụng, sử dụng và quản lý  dụng nhận được đề  công chức; nghị, Bộ Nội  vụ hoặc Ban  ­ Thông tư số 03/2015/TT­ Tổ chức Trung  BNV ngày 10 tháng 03 năm  ương phải có  2015 của Bộ trưởng Bộ Nội  văn bản yêu  vụ sửa đổi, bổ sung Điều 9  cầu cơ quan  Thông tư số 13/2010/TT­ quản lý công  BNV ngày 30 tháng 12 năm  chức bổ sung,  2010 của Bộ Nội vụ quy định  hoàn thiện hồ  chi tiết một số điều về tuyển  sơ theo quy  dụng và nâng ngạch công  định. chức của Nghị định số  24/2010/NĐ­CP ngày 15 tháng  3 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tuyển dụng, sử  dụng và quản lý công chức; ­ Thông tư số 79/2005/TT­ BNV ngày 10/8/2005 của Bộ  Nội vụ hướng dẫn chuyển  xếp lương đối với cán bộ,  công chức, viên chức khi thay  đổi công việc và các trường  hợp được chuyển công tác từ  lực lượng vũ trang, cơ yếu và  công ty nhà nước vào làm  việc trong các cơ quan nhà  nước và các đơn vị sự nghiệp  của nhà nước. 29 Thủ tục xét  Không xác  Trung tâm phục  Nộp trực  Không ­ Luật Cán bộ, công chức số  chuyển cán bộ,  định vụ Hành chính  tiếp 22/2008/QH12 ngày 
  20. 13/11/2008 của Quốc hội  nước Cộng hòa xã hội chủ  nghĩa Việt Nam; ­ Nghị định số 24/2010/NĐ­ CP ngày 15/3/2010 của Chính  phủ quy định về tuyển dụng,  sử dụng và quản lý công  chức; ­ Nghị định số 93/2010/NĐ­ CP ngày 31 tháng 8 năm 2010  của Chính phủ sửa đổi một  số điều của Nghị định số  24/2010/NĐ­CP; ­ Thông tư số 13/2010/TT­ BNV ngày 30/12/2010 của Bộ  Nội vụ quy định chi tiết một  số điều về tuyển dụng và  nâng ngạch công chức của  Nghị định số 24/2010/NĐ­CP; ­ Thông tư số 05/2012/TT­ BNV ngày 24/10/2012 của Bộ  Nội vụ sửa đổi, bổ sung một  số điều của Thông tư số  13/2010/TT­BNV ngày 30  tháng 12 năm 2010 của Bộ  công chức cấp  Nội vụ quy định chi tiết một  xã thành công  công tỉnh số Điều về tuyển dụng và  chức cấp huyện  nâng ngạch công chức của  trở lên Nghị định số 24/2010/NĐ­CP  ngày 15 tháng 3 năm 2010 của  Chính phủ quy định về tuyển  dụng, sử dụng và quản lý  công chức; ­ Thông tư số 03/2015/TT­ BNV ngày 10 tháng 03 năm  2015 của Bộ trưởng Bộ Nội  vụ sửa đổi, bổ sung Điều 9  Thông tư số 13/2010/TT­ BNV ngày 30 tháng 12 năm  2010 của Bộ Nội vụ quy định  chi tiết một số Điều về tuyển  dụng và nâng ngạch công  chức của Nghị định số  24/2010/NĐ­CP ngày 15 tháng  3 năm 2010 của Chính phủ  quy định về tuyển dụng, sử  dụng và quản lý công chức; ­ Thông tư số 11/2014/TT­ BNV ngày 09/10/2014 của Bộ  trưởng Bộ Nội vụ quy định  chức danh, mã số ngạch và  tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên  môn các ngạch công chức  chuyên ngành hành chính. 30 Thủ tục thăng  1. Trước ngày  Trung tâm phục  Nộp trực Theo quy định tại  ­ Luật Viên chức số  hạng chức danh thi ít nhất 15  vụ Hành chính  tiếp Thông tư liên lịch  58/2010/QH12 ngày 15 tháng  nghề nghiệp  ngày, Hội  công tỉnh số  11 năm 2010 của Quốc hội  viên chức đồng thi gửi  163/2010/TTLT­ nước Cộng hòa xã hội chủ  thông báo triệu  BTC­BNV ngày  nghĩa Việt Nam. tập thí sinh dự  20/10/2010 của  ­ Nghị định số 29/2012/NĐ­ thi, thông báo  Bộ Tài chính, Bộ  CP ngày 12 tháng 04 năm  cụ thể thời  Nội vụ hướng  2012 của Chính phủ về tuyển  gian, địa điểm  dẫn mức thu, chế 

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản