TH T NG CHÍNH ƯỚ
PH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 1658/QĐ-TTg Hà N i, ngày 01 tháng 10 năm 2021
QUY T ĐNH
PHÊ DUY T CHI N L C QU C GIA V TĂNG TR NG XANH GIAI ĐO N 2021 - ƯỢ ƯỞ
2030, T M NHÌN 2050
TH T NG CHÍNH PH ƯỚ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u
c a Lu t T ch c Ch ính ph và Lu t T ch c ch ính quyn đa ph ng ngày 22 tháng ươ 11 năm
2019;
Căn c Ngh quy t s ế 24-NQ/TW ngày 03 tháng 6 năm 2013 c a Ban Ch p hành Trung nươ g
khóa XI v ch đng ng phó v i bi ến đi khí h u, tăng c ng qu n lý tài nguyên v ườ à b o v
môi tr ng;ườ
Căn c K ết lu n s 56-KL/TW ngày 23 tháng 8 năm 2019 c a B Ch ính tr v ti p t c th c hi n ế
Ngh quy t Trung ng 7 kh ế ươ óa XI v ch đng ng phó v i bi ến đi khí h u, tăng cưng qu n
lý tài nguyên và b o v môi tr ư ng;
Theo đ ngh c a B tr ng B ưở K ho ch và Đu t ;ế ư
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Phê duy t “Chi n l c qu c gia v tăng tr ng xanh giai đo n 2021 - 2030, t m nhìn ế ượ ưở
2050” (sau đây g i là Chi n l c) v i nh ng n i dung ch y u sau: ế ượ ế
I. QUAN ĐI M
1. Tăng tr ng xanh góp ph n thúc đy c c u l i n n kinh t gưở ơ ế n v i đi m i mô hình t ăng
tr ng, nâng cao năng l c c nh tranh và kh năng chưở ng ch u tr c các cú s c t bên ngoài, hi n ướ
th c hóa Chi n l c phát tri n k ế ượ inh t xã h i 2021 - 2030, h th ng quy ho ch qu c gia, chi n ế ế
l c phát tri n ngành, lĩnh v cượ .
2. Tăng trưởng xanh là m t ph ng th c quan tr ng đ th c hi n phát tri n b n v ng, đóng góp ươ
tr c ti p vào gi m ph ế át thi khí nhà kính đ h ng t i n n kinh t trung hòa các-bon trong dài ướ ế
h n.
3. Tăng tr ng xanh l y con ng i làm trung tâm, giúp gi m thi u tưở ườ ính d b t n th ng c a con ươ
ng i tr c bi n đườ ướ ế i khí h u; khuy n khích l ế i sng có trách nhi m c a t ng cá nhân đi v i
c ng đng và xã h i, đnh h ng th ướ ếh t ng lai v văn hóa s ươ ng xanh, hình thành xã h i văn
minh, hi n đi hài hòa v i thiên nhiên và môi tr ng. ườ
4. Tăng tr ng xanh ph i d a vào th ch và qu n tr hi n đi, khoa h c và công ngh tiên ti n, ưở ế ế
ngu n nhân l c ch t l ng cao, phù h p v i b ượ i c nh qu c t ếvà đi u ki n trong n c. ướ
5. Tăng tr ng xanh đnh h ng đu t vào công ngh tiên ti n, chuy n đi s , k t c u h t ngưở ướ ư ế ế
thông minh và b n v ng; t o đng l c đ đu t t nhân đ ư ư óng vai trò ngày càng quan tr ng trong
n n kinh t xanh. ế
6. Tăng tr ng xanh là s nghi p c a c h th ng chính tr , toàn dân, c ng đng doanh nghi p ưở
và các c quan, t ch c liên quan, đc thúc đy b ng tinh th n đơ ượ i m i sáng t o và khát v ng
phát tri n đt n c ph n vinh, b n v ng. ướ
II. M C TIÊU
1. M c tiêu t ng quát
Tăng tr ng xanh góp ph n thúc đy c c u l i n n kinh t g n v i đi m i mô hình tăng ưở ơ ế
tr ng, nhưở m đt đc th ượ nh v ng v kinh t , b n v ng v môi tr ng và công b ng v xã ượ ế ườ
h i; h ng t i n n kinh t xanh, trung hòa các-bon và đóng góp vào m c tiêu h n ch s gia ướ ế ế
tăng nhi t đ toàn c u.
2. M c tiêu c th
a) Gi m c ng đ phát th i khí nhà kính trên GDP ườ
M c tiêu đn năm 2030: C ng đ phát th i khí nhà kính trên GDP gi m ít nh t 15% so v i năm ế ườ
2014.
M c tiêu đn năm 2050: C ng đ phát th i khí nhà kính trên GDP gi m ít nh t 30% so v i năm ế ườ
2014.
b) Xanh hóa các ngành kinh tế
Chuy n đi mô hình tăng tr ng theo h ng xanh hóa các ngành kinh t , áp d ng mô hình kinh ưở ướ ế
t tu n hoàn thông qua khai thác và s d ng ti t ki m, hi u qu tài nguyên thiên nhiên và năng ế ế
l ng d a trên n n t ng khoa h c và công ngh , ng d ng công nượ gh s và chuy n đi s , phát
tri n k t c u h t ng b n v ng đ ế nâng cao Cht l ng tăng tr ng, phát huy l i th c nh ượ ưở ế
tranh và gi m thi u tác đng tiêu c c đn môi tr ng. ế ườ
M c tiêu ch y u đn năm 2030: Tiêu hao năng l ng s c p trên GDP b ế ế ượ ơ ình quân giai đo n
2021 - 2030 gi m t 1,0 - 1,5%/năm; t tr ng năng l ng tái ượ t o trên t ng cung c p năng l ng ượ
s c p đt 15 - 20%; kinh t sơ ế đt 30% GDP; t l che ph r ng n đnh m c 42%; ít nh t
30% t ng di n tích cây tr ng c n có t i đc áp d ng ph ng pháp t i tiên ti n, ti ướ ượ ươ ướ ế ết ki m
n c.ướ
M c tiêu ch y u đn n ế ế ăm 2050: Tiêu hao năng l ng s cượ ơ p trên GDP bình quân m i giai đo n
(10 năm) gi m 1,0%/năm; t tr ng năng l n ượ g tái t o trên t ng cung c p năng l ng s c p đt ượ ơ
25 - 30%; ph n đu kinh t ếs đt 50% GDP; t l che ph r ng n đnh m c 42 - 43%; ít
nht 60% t ng di n tích cây tr ng c n có t i đc áp d ng ph ng pháp t i tiên ti n, ti t ướ ượ ươ ướ ế ế
ki m n c. ướ
c) Xanh hóa l i s ng v à thúc đy tiêu dùng b n v ng
Xây d ng l i s ng xanh k t h p v i n p s ng đp truy n th ng đ ế ế t o nên đi s ng ch t l ng ượ
cao hòa h p v i thiên nhiên. Th c hi n đô th hóa, xây d ng nông thôn m i đm b o các m c
tiêu tăng tr ng xanh, bưở n v ng; t o l p văn h óa tiêu dùng b n v ng trong b i c nh h i nh p
vi th gi i.ế
M c tiêu ch y u đn năm 2030: T ế ế l ch t th i r n sinh ho t đô th đc thu gom, x lý đm ượ
b o tiêu chu n, quy chu n theo quy đnh đt 95%; t l ch t th i r n sinh ho t đ ô th đc x lý ượ
bng ph ng pháp chôn l p tr c ti p so v i l ng chươ ế ượ t thi đc thu gom chi m 10%; t l ượ ế
n c th i đô th đc thu gom và x lý đướ ượ m bo tiêu chu n, quy chu n theo quy đnh l n l t ượ
đt trên 50% đi v i đô th lo i II tr lên và 20% đi v i các lo i đô th còn l i; t l đm nh n
c a v n t i hành khách c ông c ng t i các đô th đ c bi t, đô th lo i I l n l t đt ít nh t 20% ượ
và 5%; t l xe buýt s d ng n ăng l ng s ch t i các đô th đc bi t đt ít nh t 15% ượ so v i t ng
s xe buýt đang ho t đng và t i đô th lo i I đt 10% s l ng xe buýt m i; t ượ l mua s m
công xanh trong t ng mua s m công đt ít nh t 35%; ít nh t 10 đô th phê duy t và th c hi n Đ
án tng th v phát tri n đô th tăng tr ng xanh theo h ng đô th thông minh b n v ng. ưở ướ
M c tiêu ch y ếu đn năm 2050: T l ch t th i rế n đc thu gom, x lý đt tiêu chu n, quy ượ
chu n qu c gia đt 100%, trong đó h n ch t ế i đa vi c chôn l p cht th i r n h u c v ơ à ch t
th i có th tái ch ế; 100% các đô th đc xây d ng đng b v ượ à hoàn thi n h th ng thoát n c, ướ
xóa b tình tr ng ng p úng t i các đô th và 100% n c th i đc x lý ph i đm b o quy ướ ượ
chu n k thu t tr c khi x ướ ra ngu n ti p nh n; t l đm nh n c a v n t i hành khách công ế
c ng t i các đô th đc bi t, đô th lo i I l n l t đt ít nh t 40% v ượ à 15%; t l xe buýt s d ng
năng l ng s ch t i các đô thượ đc bi t v à đô th lo i I l n l t đt 100% và ít nhượ t 40% s
l ng xe buýt đu t m i; t l mua sượ ư m công xanh trong t ng mua s m côn g đt ít nh t 50%; ít
nh t 45 đô th phê duy t và th c hi n Đ án t ng th v phát tri n đô th tăng tr ng xanh theo ưở
h ng đô th ướ thông minh bn v ng.
d) Xanh hóa quá trình chuy n đi trên nguyên t c bình đng, bao trùm, nâng cao năng l c ch ng
ch u
Nâng cao ch t l ng cu c s ng và kh năng ch ng ch u c a ng i dân v i bi n đi khí h u, ượ ườ ế
đm b o b ình đng v đi u ki n, c h i phát huy năng l c và th h ng thành qu c a s phát ơ ưở
tri n, không đ ai b b l i phía sau trong quá trình chuy n đi xanh.
M c tiêu ch y u đn năm 2030: Ch s ế ế phát tri n con ng i (HDl) đt trên 0,75; 100% các t ườ nh,
thành ph xây d ng và tri n khai K ho ch qu n lý ch t l ng môi tr ng không khí c p t nh; ế ượ ườ
t l dân s đc s d ng n c s ch, đt chu n theo quy đnh c a B Y tượ ướ ếđt ít nh t 70%.
M c tiêu ch y u đn năm 2050: Ch ế ế s phát tri n con ng i (HDI) đt trên 0,8. T ườ l dân s
đc s d ng n c s ch, đt chu n theo quy đnh c a B Y tượ ướ ếđt ít nh t 90%.
III. ĐNH H NG CHI N L C ƯỚ ƯỢ
1. Đnh h ng chung: t p trung n l c c c u l i n n kinh t g n v i đi m i mô h ướ ơ ế ình tăng
tr ng, gi m c ng đ phát th i khí nhà kính thông qua khai thác và s d ng ti t ki m, hi u ưở ườ ế
qu năng l ng, tài nguyên d a trên n ượ n t ng khoa h c và công ngh , ng d ng công ngh s
và chuy n đ i s , phát tri n k t c u h t ng xanh, b n v ng, xây d n ế g l i s ng xanh, đm b o
quá trình chuy n đ i xanh theo nguyên tc, bình đng, bao trùm, nâng cao năng l c ch ng ch u
trong ph m vi toàn b n n kinh t . ế
2. Đnh h ng phát tri n các ngành, lĩnh v c ch y u: ướ ế
a) Nâng cao hi u su t và hi u qu s d ng năng l ng, gi m m c tiêu hao năng l ng trong ượ ượ
ho t đng s n xu t, v n t i, th ng m i và công nghi p; b o đm an ninh năng l ng qu c gia ươ ượ
theo h ng phát tri n đng b các ngu n năng l ng, khai thác vướ ượ à s d ng ti t ki m các ngu n ế
năng l ng trong n c và chuy n đi c c u nượ ướ ơ gu n năng l ng theo h ng gi m s ph thu c ượ ướ
vào năng l ng hóa th ch; đy m nh khai thác cượ ó hi u qu và tăng t tr ng các ngu n năng
l ng tái t o, năng l ng m i trong s n xu t và tiượ ượ êu th năng l ng c a qu c gia. ượ
b) Phát tri n nông nghi p hi n đi, nông nghi p s ch, h u c b n v ng, nâng cao ch t l ng, ơ ượ
giá tr gia tăng và năng l c c nh tranh c a s n xu t nông nghi p thông qua vi c đi u ch nh,
chuy n d ch c c u v t nuôi, cây tr ng, lâm nghi p, nuôi tr ng th y s n và áp d ng các quy ơ
trình, công ngh s d ng ti t ki m, hi u q ế u gi ng, th c ăn, v t t nông nghi p, tài nguyên ư
thiên nhiên...; đy nhanh ti ến đ các d án tr ng r ng, tái tr ng r ng, phát tri n kinh t lâm ế
nghi p b n v ng.ệềữ
c) T ng b c h n ch các ngành kinh t phát s ướ ế ế inh ch t th i l n, gây ô nhi m, suy thoái môi
tr ng, t o đi u ki n phát triườ n các ngành s n xu t xanh m i. Thúc đy các ngành kinh t xanh ế
phát tri n nhanh đ t o thêm vi c làm, nâng cao thu nh p, l àm giàu thêm ngu n v n t nhiên.
Chú tr ng ng d ng công ngh xanh, h th ng qu n lý và ki m soát ho t đng s n xu t theo
kinh nghi m th c hành t t đ ti t ki m tài nguyên, gi m phát th i, c ế i thi n môi tr ng sinh ườ
thái.
d) Phát tri n k t c u h t ng giao thông, năng l ng, th y l i b n v ng thông qua vi c tăng ế ượ
c ng đu t nâng c p các h thườ ư ng, m ng l i giao thông trên c s ti t ki m năng l ng, có ướ ơ ế ượ
hi u qu kinh t , môi tr ng cao, có kh năng ch ế ườ ng ch u v i bi n đ ế i khí h u; áp d ng công
ngh hi n đi nh m nâng cao ch t l ng l i đi n phân ph i, gi m t ượ ướ n th t đi n năng, nân g
cao hi u qu s d ng đi n ti n t i xây d ng l i đi n thông minh; phát tri n và hi n đi hóa ế ướ
h th ng th y l i liên k t đng b v i h th ế ng k t c u h t ng các ngành, lĩnh v c khác nhế m
đm b o an ninh ngu n n c, năng ướ l c phòng ch ng, gi m nh thiên tai và ng phó v i bi n ế
đi khí h u, đáp ng nhu c u ph c v s n xu t v à đi s ng nhân dân.
đ) Thúc đy đô th hóa theo h ng đô th thông minh, b ướ n v ng, có năng l c ch ng ch u v i bi n ế
đi khí h u, đm b o hi u qu kinh t - sinh thái, thu n l i cho phát ế tri n giao thông công c ng,
tăng tính hp d n, c nh tranh và th ân thi n môi tr ng, ti t ki m th i gian đi L i; u tiên phát ườ ế ư
tri n h th ng v n t i công c ng đô th v i s tham gia c a m i thành ph n kinh t ếtrong đu t ư
ph ng ti n, khai thác v n t i hành khách công c ng.ươ
e) Xây d ng nông thôn m i có l i s ng hòa h p v i môi tr ng v ườ à thiên nhiên theo các tiêu
chu n s ng t t, b o v và phát tri n c nh quan và môi tr ng xanh, s ch, đp, văn minh. Th c ườ
hi n đng b các bi n pháp, k t h p hài h ế òa gi a gi i pháp công trình và ph i công trình; chú
tr ng qu n lý r i ro thiên tai, thích ng v i bi ến đi khí h u và b o v môi tr ng. ườ
g) Tăng c ng công tác quườ n lý ch t th i và ch t l ng không khí thông qua vi c nghiên c u và ượ
phát tri n các mô hình qu n lý t ng h p ch t th i r n, công ngh x lý ch t th i theo h ng ướ
chuy n hóa ch t th i thành tài nguyên, nguyên li u s n xu t; thúc đ y vi c áp d ng các bi n
pháp phân lo i ch t th i r n t i ngu n, tái s d ng và tái ch ếch t th i r n; ngăn ng a và gi m
thiu phát sinh các ch t ô nhi m không kh í đi v i các ngành, lĩnh v c và tăng c ng hi u qu ườ
công tác qu n lý ch t l ng không khí. ượ
h) Thúc đy tiêu dùng và mua s m xanh, b n v ng thông qua các ch ng trình dán nhãn năng ươ
l ng, nhượ ãn sinh thái, nhãn xanh...; đy m nh mua s m công xanh và ti p t c áp d ng hi u qu ế
các công c kinh t đ ế đi u ch nh hành vi tiêu dùng. T ng b c t o l p môi tr ng và hình ướ ườ
thành văn hóa, l i s ng xanh.
i) Tăng c ng công tác qu n lý tài nguyên n c, tài nguyên đt và đa d ng sinh h c thông qua ườ ướ
vi c thúc đ y s d ng hi u qu tài nguyên đt và b o v môi tr ng đt, kh c ph c tình tr ng ườ
suy thoái đt và hoang m c hóa; đm b o an ninh ngu n n c và b o v , s d ng hi u qu ướ
ngu n tài nguyên n c qu c gia; tăng c ng b ướ ườ o v , ph c h i các h sinh thái t nhiên và b o
t n đa d ng sinh h c; nghiên c u, thúc đ y phát tri n kinh t b ế in.
k) Thúc đy quá trình chuy n đi xanh trong các lĩnh v c xã h i nh lao đng vi c làm, y t , du ư ế
l ch; đm b o vi c ti p c n bình đng các c h i, thông tin, d ch v xã h i c b n trong quá ế ơ ơ
trình chuy n đ i xanh.
IV. NHI M V , GI I PHÁP
Đ đt đc các m c tiêu và ượ đnh h ng phát tri n mà Chi n l c đ ra, phù h p v i ch c ướ ế ượ
năng, nhi m v , th m quy n đc giao, phân công các b , c quan ngang b ch ượ ơ trì, ph i h p
ch t ch v i các đa ph ng, c ng đng doanh nghi p, các c quan liên quan tri n khai các ươ ơ
nhi m v , gi i pháp sau:
1. Nhi m v :
a) B K ho ch và Đ ế u tư
- Xây d ng, trình Th t ng Chính ph ban hành K ho ch hành đng qu c gia v tăng tr ng ướ ế ưở
xanh giai đo n 2021 - 2030 trong vòng 06 tháng sau khi Chi n l c đc phê duy t. ế ượ ượ
- Xây d ng h ng d n tích h p các n i dung tri n khai Chi n l c ướ ế ượ trong các chiến l c, quy ượ
ho ch, k ho ch phát tri n kinh t - xã h i các c p, các ngành. ế ế
- Xây d ng c ch giám sát, đánh giá, báo cáo th c hi n Chi n l c và các công c qu n lý h ơ ế ế ượ
tr th c hi n (c s d li u, h th ng ch ơ tiêu th ng kê v tăng tr ng xanh; xây d ng và tri n ưở
khai thí đi m “Ch s tăng tr ng xanh tưở ng h p”).
- Huy đng ngu n l c, đi u ph i các ngu n tài tr trong và ngoài n c, ngu n tài chính khí h u; ướ
xây d ng h th ng tiêu chu n, tiêu chí phân lo i xanh qu c gia; xác đnh nh ng nhi m v , d án
tăng tr ng xanh ưở trng đi m; xây d ng “L trình hi n th c hóa các m c tiêu tăng tr ng xanh ưở
g n k t v i các m c tiêu phát tri n kinh t - xã h i theo h ng trung hòa các-bon”. ế ế ướ
- Xây d ng, hoàn thi n th ch , chính sách mua s m côn ế g xanh; tích h p các tiêu chí mua s m
công xanh vào quá trình l a ch n nhà th u; xây d ng c ch u đ ơ ế ư ãi c th đi v i các doanh
nghi p tham gia cung ng s n ph m, d ch v xanh; hoàn thi n th ch , chính sách v khu công ế
nghi p sinh thái, tăng c ng áp d ng nguyên t c kinh t tu n hoàn trong xây d ng, qu n lý các ườ ế
khu công nghi p, khu kinh t ; xây d ng, tri n khai các ch ng trình thúc đy h sinh thái ế ươ đi
m i sáng t o, phát tri n doanh nghi p theo h ng xanh. ướ