
VI N KI M SÁT NHÂNỆ Ể
DÂN
T I CAOỐ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố192/QĐ-VKSTC Hà N iộ, ngày 15 tháng 5 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH T CH C VÀ HO T ĐNG C A THANH TRA VI N KI M SÁTẾ Ổ Ứ Ạ Ộ Ủ Ệ Ể
NHÂN DÂN
VI N TR NG VI N KI M SÁT NHÂN DÂN T I CAOỆ ƯỞ Ệ Ể Ố
Căn c Lu t T ch c Vi n ki m sát nhân dân năm 2014;ứ ậ ổ ứ ệ ể
Căn c Lu t Thanh tra năm 2010;ứ ậ
Căn c Lu t Khi u n i năm 2011;ứ ậ ế ạ
Căn c Lu t T cáo năm 2018;ứ ậ ố
Xét đ ngh c a Chánh Thanh tra và V tr ng V Pháp ch và Qu n lý khoa h c Vi n ki m sátề ị ủ ụ ưở ụ ế ả ọ ệ ể
nhân dân t i cao,ố
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch t ch c và ho t đng c a Thanh tra Vi n ế ị ế ổ ứ ạ ộ ủ ệ
ki m sát nhân dân.ể
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Th tr ng các đn v thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Vi n tr ng các Vi n ủ ưở ơ ị ộ ệ ể ố ệ ưở ệ
ki m sát nhân dân c p cao, Vi n tr ng các Vi n ki m sát nhân dân t nh, thành ph tr c thu c ể ấ ệ ưở ệ ể ỉ ố ự ộ
trung ng ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ươ ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh đi u 3;ư ề
- UB T pháp Qu c h i (đư ố ộ ểb/c);
- Các đ/c lãnh đo VKSND t i cao;ạ ố
- Đng y, Công đoàn VKSNDTC;ả ủ
- L u: VP, Tư1.
VI N TR NGỆ ƯỞ
Lê Minh Trí
QUY CHẾ

T CH C VÀ HO T ĐNG C A THANH TRA VI N KI M SÁT NHÂN DÂNỔ Ứ Ạ Ộ Ủ Ệ Ể
(ban hành kèm theo Quy t đnh s 192/ế ị ố QĐ-VKSTC ngày 15/5/2019 c a Vi n tr ng Vi n ki mủ ệ ưở ệ ể
sát nhân dân t i cao)ố
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh, đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Quy ch này quy đnh v t ch c và ho t đng c a Thanh tra Vi n ki m sát nhân dân.ế ị ề ổ ứ ạ ộ ủ ệ ể
Nh ng n i dung khác trong ho t đng thanh tra, gi i quy t khi u n i, t cáo và công tác phòng, ữ ộ ạ ộ ả ế ế ạ ố
ch ng tham nhũng thu c nhi m v c a Thanh tra Vi n ki m sát nhân dân ch a đc quy đnh ố ộ ệ ụ ủ ệ ể ư ượ ị
t i Quy ch này thạ ế ì th c hi n theo quy ự ệ định của pháp lu t có liên quan.ậ
2. Quy ch này áp d ng ế ụ đi v i Vi n ki m sát nhân dân các c p; cán b , công ch c, viên ch c ố ớ ệ ể ấ ộ ứ ứ
và ng i lao đng thu c Vi n ki m sát nhân dân các c p và c quan, t ch c, cá nhân có liên ườ ộ ộ ệ ể ấ ơ ổ ứ
quan.
Quy chế này không áp d ng đi v i Vi n ki m sát quân s các c p.ụ ố ớ ệ ể ự ấ
Đi u 2. Các c m t đc s d ng trong Quy chề ụ ừ ượ ử ụ ế
Trong Quy ch này, các ết ngừ ữ d i đây đc hi u nh sau:ướ ượ ể ư
1. Đnh hị ướng ch ng trình thanh traươ là văn b n xác đnh ph ng h ng ho t đng thanh tra ả ị ươ ướ ạ ộ
trong m t năm c a Vi n kiộ ủ ệ ểm sát nhân dân do Chánh Thanh tra Vi n ki m sát nhân dân t i cao ệ ể ố
trình đ Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao ban hành.ể ệ ưở ệ ể ố
2. K ho ch thanh traế ạ là văn b n xác đnh các cu c thanh tra đc ti n hành trong m t năm ả ị ộ ượ ế ộ đ ể
th c hi n đnh h ng ch ng trự ệ ị ướ ươ ình thanh tra, yêu c u quầ ản lý c a Vi n tr ng Vi n ki m sát ủ ệ ưở ệ ể
nhân dân.
3. Công tác thanh tra bao g m ho t đng thanh tra, ho t đng gi i quy t khi u n i, t cáo và ồ ạ ộ ạ ộ ả ế ế ạ ố
ho t đng phòng, ch ng tham nhũng trong Vi n kiạ ộ ố ệ ểm sát nhân dân.
4. Th i k thanh tra ờ ỳ là kho ng th i gian giả ờ ới h n n i dung thanh tra do Vi n tr ng Vi n ki m ạ ộ ệ ưở ệ ể
sát nhân dân c p có th m quy n quy t đnh thanh tra quy t đnh, đc ghi trong quy t đnh thanhấ ẩ ề ế ị ế ị ượ ế ị
tra.
5. N i đc thanh traơ ượ là c quan, đn v , n i làm vi c c a ơ ơ ị ơ ệ ủ đi t ng thanh tra.ố ượ
6. Thông tin ph n ánhả là các thông tin v v vi c đc nêu trên các ph ng ti n truy n thông ề ụ ệ ượ ươ ệ ề
đi chúng ho c v vi c do c quan, t ch c, cá nhân cung c p có liên quan ạ ặ ụ ệ ơ ổ ứ ấ đn vi ph m pháp ế ạ
lu t, quy đnh c a Vi n ki m sát nhân dân trong vi c th c hi n nhi m v , công v c a c quan, ậ ị ủ ệ ể ệ ự ệ ệ ụ ụ ủ ơ
t ch c, đn v , công ch c, viên chổ ứ ơ ị ứ ức và ng i lao đng trong Vi n ki m sát nhân dân.ườ ộ ệ ể
7. T cốáo thu c nhi m v c a Thanh traộ ệ ụ ủ là t cáo hành vi vi ph m pháp lu t, vi ph m quy đnh ố ạ ậ ạ ị
c a Vi n ki m sát nhân dân trong vi c th c hi n nhi m v , công v (tr t cáo trong ho t đng ủ ệ ể ệ ự ệ ệ ụ ụ ừ ố ạ ộ

t pháp); ưđo ạđc, văn hóa giao ti p khi thi hành công v c a c quan, t ch c, đn v , công ứ ế ụ ủ ơ ổ ứ ơ ị
ch c, viên ch c và ng i lao đng trong Vi n kiứ ứ ườ ộ ệ ểm sát nhân dân.
8. Khi u n i thu c nhi m v c a Thanh traế ạ ộ ệ ụ ủ là khi u n i ế ạ đi v i quy t đnh hành chính, hành vi ố ớ ế ị
hành chính c a công ch c, viên ch c, ng i lao đng trong Vi n ki m sát nhân dân ho c quy t ủ ứ ứ ườ ộ ệ ể ặ ế
định x lý k lu t công ch c, viên ch c, ng i lao đng trong Vi n kiử ỷ ậ ứ ứ ườ ộ ệ ểm sát nhân dân (sau đây
g i chung là quy t đnh x lý k lu t).ọ ế ị ử ỷ ậ
9. Ho t đng giạ ộ ải quy t khi u n i, tế ế ạ ố cáo là ho t đng tham m u cho Vi n tr ng Vi n kiạ ộ ư ệ ưở ệ ểm
sát nhân dân trong vi c gi i quy t khi u n i, tệ ả ế ế ạ ố cáo thu c nhi m v c a Thanh tra.ộ ệ ụ ủ
Đi u 3. Nhi m v c a Thanh tra Vi n ki m sát nhân dânề ệ ụ ủ ệ ể
Thanh tra Vi n ki m sát nhân dân giúp Vi n trệ ể ệ ưởng Vi n ki m sát nhân dân c p mệ ể ấ ình t ch c, ổ ứ
ch đỉo và th c hi n công tác sau:ạ ự ệ
1. T ch c th c hi n ho t đng thanh tra; ho t đng gi i quy t khi u n i, t cổ ứ ự ệ ạ ộ ạ ộ ả ế ế ạ ố áo theo quy đnh ị
c a pháp lu t và Quy ch này.ủ ậ ế
2. Quán tri t, t ch c th c hi n các quy đnh c a Đng, Nhà n c và c a Vi n kiệ ổ ứ ự ệ ị ủ ả ướ ủ ệ ểm sát nhân
dân v cềông tác phòng, chống tham nhũng; Quy ch dân chế ủ trong ho t đng c a Vi n kiạ ộ ủ ệ ểm sát
nhân dân.
3. Xây d ng, sự ửa đổi, bổ sung quy đnh c a Vi n kiị ủ ệ ểm sát nhân dân v công tác thanh tra.ề
4. Th c hi n các nhi m v khác khi ự ệ ệ ụ đc giao.ượ
Đi u 4. Nguyên t c t ch c và ho t đng c a Thanh tra Vi n ki m sát nhân dânề ắ ổ ứ ạ ộ ủ ệ ể
1. Thanh tra Vi n kiệ ểm sát nhân dân bao g m: Thanh tra Vi n ki m sát nhân dân t i cao; Thanh ồ ệ ể ố
tra Vi n kiệ ểm sát nhân dân c p cao và Thanh tra Vi n ki m sát nhân dân t nh, thành ph tr c ấ ệ ể ỉ ố ự
thu c Trung ng (sau đây g i là Thanh tra Vi n ki m sát nhân dân c p tộ ươ ọ ệ ể ấ ỉnh).
2. T ch c vổ ứ à ho t đng c a Thanh tra Vi n ki m sát nhân dân ch u s lãnh đo toàn di n, ạ ộ ủ ệ ể ị ự ạ ệ
thống nh t c a Vi n trấ ủ ệ ưởng Vi n kiệ ểm sát nhân dân t i cao.ố
3. Ho t đng c a Thanh tra Vi n kiạ ộ ủ ệ ểm sát nhân dân bảo đm chính xác, khách quan, trung th c, ả ự
công khai, dân chủ, k p th i; theo ị ờ đúng quy đnh c a pháp lu t và c a Vi n kiị ủ ậ ủ ệ ểm sát nhân dân.
Đi u 5. Các hành vi b nghiêm c mề ị ấ
1. L i d ng ch c v , quy n h n đ th c hi n hành vi trái pháp lu t, sách nhi u, c n trợ ụ ứ ụ ề ạ ể ự ệ ậ ễ ả ở, gây
khó khăn, phi n hà cho ềđi t ng thanh tra; ng i t cố ượ ườ ố áo, ng i b t cáo; ng i khi u n i, ườ ị ố ườ ế ạ
ng i b khi u n i; ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan.ườ ị ế ạ ườ ề ợ ụ
2. Thanh tra; gi i quy t khi u n i, tả ế ế ạ ố cáo không đúng th m quy n, ph m vi, n i dung đc giao.ẩ ề ạ ộ ượ
3. Bao che cho c quan, t ch c, đn v , cá nhân có hành vi vi ph m pháp lu t, vi ph m quy đnh ơ ổ ứ ơ ị ạ ậ ạ ị
c a Vi n ki m sát nhân dân.ủ ệ ể

4. Ti t l thông tin, tài li u v n i dung thanh tra trong quá trình thanh tra khi ch a có k t lu n ế ộ ệ ề ộ ư ế ậ
chính th c; h tên, đa chứ ọ ị ỉ, bút tích c a ng i t cáo và thông tin khác làm l danh tính c a ng iủ ườ ố ộ ủ ườ
tố cáo trái quy đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ
5. Cung c p thông tin, tài li u không chính xác, thi u trung th c; c t gi u, chiấ ệ ế ự ấ ấ ếm đo t, tiêu h y ạ ủ
tài li u, v t ch ng liên quan đn n i dung thanh tra, khi u n i, t cáo.ệ ậ ứ ế ộ ế ạ ố
6. Ch ng đi, c n trố ố ả ở, mua chu c, đe d a, tr thù, trù d p ng i làm nhi m v thanh tra, ng i ộ ọ ả ậ ườ ệ ụ ườ
xác minh n i dung khi u n i, tộ ế ạ ố cáo.
7. Can thi p trái pháp lu t vào ho t đng thanh tra, ho t đng gi i quy t khi u n i, t cáo; l i ệ ậ ạ ộ ạ ộ ả ế ế ạ ố ợ
d ng nh h ng c a mình tác đng đn ng i làm nhi m v thanh tra, ng i xác minh n i ụ ả ưở ủ ộ ế ườ ệ ụ ườ ộ
dung khi u n i, t cế ạ ố áo.
8. Các hành vi khác b nghiêm c m theo quy đnh c a pháp lu t và c a Vi n ki m sát nhân dân.ị ấ ị ủ ậ ủ ệ ể
Đi u 6. Biên b n trong công tác thanh traề ả
Vi c l p biên bệ ậ ản trong công tác thanh tra đc th c hi n nh sau:ượ ự ệ ư
1. Biên b n ghi rõ đa đi m, gi , ngày, tháng, năm ti n hành ho t đng, th i gian b t đu và th i ả ị ể ờ ế ạ ộ ờ ắ ầ ờ
gian k t thúc, n i dung làm vi c, nh ng ng i tham gia bu i làm vi c và đ ngh c a h (n u ế ộ ệ ữ ườ ổ ệ ề ị ủ ọ ế
có).
2. Biên bản ph i có chả ữ ký c a nh ng ng i tham gia bu i làm vi c. Nh ng đi m s a ch a, ủ ữ ườ ổ ệ ữ ể ử ữ
thêm, b t, t y xóa trong biên b n ph i đc xác nh n bớ ẩ ả ả ượ ậ ằng ch ký cữ ủa h .ọ
Tr ng h p ng i tham gia bu i làm vi c không ký vào biên bườ ợ ườ ổ ệ ản thì ng i l p biên b n ghi rõ ườ ậ ả
lý do và m i ng i ch ng ki n kờ ườ ứ ế ý vào biên b n.ả
Tr ng h p ng i tham gia buườ ợ ườ ổi làm vi c không bi t chệ ế ữ thì ng i l p biên bườ ậ ản đc biên bọ ản
cho h nghe v i s có m t c a ng i ch ng kiọ ớ ự ặ ủ ườ ứ ến. Biên bản ph i có đi m ch c a ng i tham ả ể ỉ ủ ườ
gia bu i làm vi c và có ch ký c a ng i ch ng ki n.ổ ệ ữ ủ ườ ứ ế
Tr ng h p ng i tham gia bu i làm vi c có nh c đi m v tâm thườ ợ ườ ổ ệ ượ ể ề ần ho c th ch t ho c vì lý ặ ể ấ ặ
do khác mà không th ký vào biên b n thì ng i l p biên bể ả ườ ậ ản đc biên bọ ản cho h nghe v i s ọ ớ ự
có m t c a ng i chặ ủ ườ ứng ki n và nh ng ng i tham gia khác. Biên bế ữ ườ ản ph i có ch ký c a ả ữ ủ
ng i ch ng ki n.ườ ứ ế
Đi u 7. H s thanh tra, gi i quy t khi u n i, t cáo; h s theo dõi, đôn đc, ki m tra ề ồ ơ ả ế ế ạ ố ồ ơ ố ể
vi c th c hi n k t lu n thanh tra, k t lu n n i dung t cáo, quy t đnh gi i quy t khi u ệ ự ệ ế ậ ế ậ ộ ố ế ị ả ế ế
n i (g i chung là k t lu n)ạ ọ ế ậ
1. H s thanh tra, gi i quy t khi u n i, t cáoồ ơ ả ế ế ạ ố
Vi c thanh tra, gi i quy t khi u n i, tệ ả ế ế ạ ố cáo ph i đc l p h s . H s thanh traả ượ ậ ồ ơ ồ ơ , giải quy t ế
khi u n i, t cáo (vi t tế ạ ố ế ắt là h s ) bao g m:ồ ơ ồ
a) Các tài li u làm cệăn c đ xu t ti n hành thanh tra, giứ ề ấ ế ải quy t khi u n i, gi i quy t t cáo ế ế ạ ả ế ố
(đn, tài li u, ơ ệ đ xu t xác minh ban đu...);ề ấ ầ

b) Các tài li u là cệăn cứ ti n hành thanh tra, gi i quy t khi u n i, t cáo (k ho ch thanh tra, k ế ả ế ế ạ ố ế ạ ế
ho ch xác minh n i dung khi u n i, t cáo, quy t đnh thanh tra, quy t đnh xác minh n i dung ạ ộ ế ạ ố ế ị ế ị ộ
khi u n i, quy t đnh th lý tế ạ ế ị ụ ố cáo, báo cáo đ xuề ất thanh tra, đ ềxu t x lý, th lý gi i quy t ấ ử ụ ả ế
đn...);ơ
c) Các tài li u ki m tra, xác minh, thu th p trong quá trình thanh tra, giệ ể ậ ải quy t khi u n i, tế ế ạ ố cáo
(các biên bản làm vi c, biên b n xác minh, k t quệ ả ế ả giám đnh...);ị
d) Các tài li u k t thúc thanh tra, giệ ế ải quy t khi u n i, t cáo (báo cáo, giế ế ạ ố ải trình, ch đo ỉ ạ c a ủ
ng i có th m quy n, k t lu n thanh tra và quy t đnh gi i quy t khi u n i, k t lu n n i dung ườ ẩ ề ế ậ ế ị ả ế ế ạ ế ậ ộ
t cáo...);ố
đ) Các tài li u khác có liên quan đn cu c thanh tra, gi i quy t khi u n i, t cáo.ệ ế ộ ả ế ế ạ ố
2. H s theo dõiồ ơ , đôn đc, ki m tra vi c th c hi n k t lu nố ể ệ ự ệ ế ậ
Vi c theo dệõi, đôn đc, ki m tra vi c th c hi n kố ể ệ ự ệ ết lu n ph i ậ ả đc l p h s . H s theo dõi, ượ ậ ồ ơ ồ ơ
đôn đc, ki m tra vi c th c hi n k t lu n bao g m: k t lu n thanh tra, k t lu n n i dung t cáo,ố ể ệ ự ệ ế ậ ồ ế ậ ế ậ ộ ố
k t lu n gi i quy t khi u n i; các tài li u chế ậ ả ế ế ạ ệ ứng minh k t quế ả th c hi n; các tài li u v theo ự ệ ệ ề
dõi, đôn đc, ki m tra (báo cáo ố ể đ xu t c a công ch c ề ấ ủ ứ đc phân công th c hi n, ý ki n chượ ự ệ ế đỉoạ
c a Vi n trủ ệ ưởng ho c Chánh thanh tra, các công văn, k ho ch, quy t đnh liên quan...).ặ ế ạ ế ị
3. Ng i l p h s ph i th c hi n các th t c:ườ ậ ồ ơ ả ự ệ ủ ụ
a) Đánh s th t các tài li u có trong h s t 01 ố ứ ự ệ ồ ơ ừ đến h t;ế
b) Th ng kê tài li u có trong h s .ố ệ ồ ơ
4. Trưởng đoàn thanh tra, Tr ng đoàn xác minh n i dung khi u n i, t cáo, ng i đc giao ưở ộ ế ạ ố ườ ượ
nhi m v theo dõi, đôn ệ ụ đốc, kiểm tra vi c th c hi n k t lu n ch u trách nhi m lệ ự ệ ế ậ ị ệ ập, quản lý h ồ
s đn khi bàn giao h s cho đn v l u trơ ế ồ ơ ơ ị ư ữ ho c cặ ơ quan có th m quy n.ẩ ề
5. Vi c quệ ản lý, l u trư ữ h s ồ ơ đc th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t và cượ ự ệ ị ủ ậ ủa Vi n kiệ ểm sát
nhân dân.
Ch ng IIươ
T CH C, NHI M V , QUY N H N C A THANH TRA VI N KI M SÁT NHÂN DÂNỔ Ứ Ệ Ụ Ề Ạ Ủ Ệ Ể
M C 1. THANH TRA VI N KI M SÁT NHÂN DÂN T I CAOỤ Ệ Ể Ố
Đi u 8. T ch c c a Thanh tra Vi n ki m sát nhân dân t i caoề ổ ứ ủ ệ ể ố
1. Thanh tra Vi n ki m sát nhân dân t i cao là đn v c p V thu c ệ ể ố ơ ị ấ ụ ộ b máy c a Vi n kiộ ủ ệ ểm sát
nhân dân t i cao và có con d u riêng.ố ấ
2. Thanh tra Vi n ki m sát nhân dân t i cao có: Chánh Thanh traệ ể ố , các Phó Chánh Thanh tra, Ki m ể
sát viên, Ki m tra viên các ng ch và các công ch c khác. Chánh Thanh tra là Kiể ạ ứ ểm sát viên cao
c p ho c t ng đng tr lên.ấ ặ ươ ươ ở

