TH T NG CHÍNH ƯỚ
PH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 2222/QĐ-TTgHà N i, ngày 30 tháng 12 năm 2021
QUY T ĐNH
PHÊ DUY T CH NG TRÌNH CHUY N ĐI S TRONG GIÁO D C NGH NGHI P ĐN ƯƠ
NĂM 2025, ĐNH H NG ĐN NĂM 2030 ƯỚ
TH T NG CHÍNH PH ƯỚ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ươ
2019;
Căn c Lu t Ngân sách nhà n c ngày 25 tháng 6 năm 2015; ướ
Căn c Lu t Giáo d c ngh nghi p ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn c Ngh quy t s 44/NQ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2014 c a Chính ph ban hành Ch ng ế ươ
trình hành đng th c hi n Ngh quy t s 29-NQ/TW ngày 04 tháng 11 năm 2013 v đi m i căn ế
b n, toàn di n giáo d c đào t o, đáp ng yêu c u công nghi p hóa, hi n đi hóa trong đi u
ki n kinh t th tr ng đnh h ng xã h i ch nghĩa và h i nh p qu c t ; ế ườ ướ ế
Căn c Ngh quy t s 50/NQ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2019 c a Chính ph v Ch ng trình ế ươ
hành đng c a Chính ph th c hi n Ngh quy t 52-NQ/TW ngày 27 tháng 9 năm 2019 c a B ế
Chính tr v m t s ch tr ng, chính sách ch đng tham gia cu c Cách m ng Công nghi p ươ
l n th 4;
Căn c Ngh quy t s 01/NQ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2021 c a Chính ph v nhi m v , gi i ế
pháp ch y u th c hi n k ho ch phát tri n kinh t - xã h i và d toán ngân sách nhà n c năm ế ế ế ướ
2021;
Căn c Ngh quy t s 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 c a Chính ph ban hành Ch ng ế ươ
trình t ng th c i cách hành chính nhà n c giai đo n 2021 - 2030; ướ
Căn c Quy t đnh s 749/QĐ-TTg ngày 03 tháng 6 năm 2020 c a Th t ng Chính ph phê ế ướ
duy t “Ch ng trình Chuy n đi s qu c gia đn năm 2025, đnh h ng đn năm 2030”; ươ ế ướ ế
Căn c Quy t đnh s 942/QĐ-TTg ngày 15 tháng 6 năm 2021 c a Th t ng Chính ph phê ế ướ
duy t Chi n l c Chính ph đi n t h ng t i Chính ph s giai đo n 2021 - 2025, đnh h ng ế ượ ướ ướ
đn năm 2030;ế
Căn c Ch th s 16/CT-TTg ngày 04 tháng 5 năm 2017 c a Th t ng Chính ph v tăng ướ
c ng năng l c ti p c n cu c Cách m ng công nghi p l n th t ;ườ ế ư
Căn c Ch th s 24/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 c a Th t ng Chính ph v đy m nh ướ
phát tri n nhân l c có k năng ngh , góp ph n nâng cao năng su t lao đng và tăng năng l c
c nh tranh qu c gia trong tình hình m i;
Căn c Ch th s 14/CT-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2021 c a Th t ng Chính ph v đy m nh ướ
công tác khuy n h c, khuy n tài, xây d ng xã h i h c t p giai đo n 2021 - 2030;ế ế
Theo đ ngh c a B tr ng B Lao đng - Th ng binh và Xã h i. ưở ươ
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Phê duy t Ch ng trình Chuy n đi s trong giáo d c ngh nghi p giai đo n 2021 - ươ
2025, đnh h ng đn năm 2030 v i các n i dung sau: ướ ế
I. M C TIÊU
1. M c tiêu chung
Chuy n đi s trong giáo d c ngh nghi p nh m tri n khai các ho t đng giáo d c ngh nghi p
trên môi tr ng s , đy m nh ng d ng công ngh thông tin trong qu n lý, ho t đng d y h c, ườ
ph ng pháp d y h c, ki m tra, đánh giá giúp tăng c ng hi u qu công tác qu n lý và m r ngươ ườ
ph ng th c cũng nh c h i ti p c n giáo d c ngh nghi p t o đt phá v ch t l ng, tăng ươ ư ơ ế ượ
nhanh s l ng đào t o góp ph n nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c có k năng ngh , tăng ượ ượ
năng su t lao đng và năng l c c nh tranh qu c gia trong b i c nh h i nh p qu c t . ế
2. M t s ch tiêu c b n ơ
a) Phát tri n năng l c s cho đi ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d c ngh nghi p
- Ph n đu 50% đn năm 2025 và 100% đn năm 2030 nhà giáo và cán b qu n lý đc đào t o ế ế ượ
b sung nâng cao năng l c s , k năng, ph ng pháp s ph m phù h p đ tri n khai đào t o trên ươ ư
môi tr ng s .ườ
- Ph n đu 50% đn năm 2025 và 100% đn năm 2030 nhà giáo c a các c s giáo d c ngh ế ế ơ
nghi p đc đào t o phát tri n h c li u s . ượ
b) Đi m i và phát tri n ch ng trình đào t o ươ
- Ph n đu 70% vào năm 2025 và 100% vào năm 2030 chu n đu ra ch ng trình đào t o c a ươ
các trình đ đc tích h p năng l c s , có n i dung đào t o phù h p v i ph ng th c chuy n ượ ươ
đi s .
- Ph n đu 100% ch ng trình đào t o chuyên ngành công ngh thông tin, công ngh s đc ươ ượ
c p nh t phù h p v i ng d ng khoa h c công ngh m i.
c) H t ng, n n t ng và h c li u s
- Hình thành n n t ng s giáo d c ngh nghi p qu c gia và kho h c li u, tài nguyên s dùng
chung ph c v cho ho t đng d y và h c vào năm 2025.
- Ph n đu 50% vào năm. 2025 và 100% vào năm 2030 tr ng cao đng, tr ng trung c p có h ườ ườ
t ng s , n n t ng s đ k t n i, khai thác v i n n t ng s giáo d c ngh nghi p qu c gia. ế
d) Qu n lý s và qu n tr s
- Ph n đu 100% d ch v công tr c tuy n m c đ 4, đc tích h p lên C ng D ch v công qu c ế ượ
gia và tích h p vào C ng d ch v công và H th ng thông tin đi n t c a B Lao đng - Th ng ươ
binh và Xã h i vào năm 2023.
- Ph n đu 100% tr ng cao đng, trung c p năm 2025, 100% c s giáo d c ngh nghi p đn ườ ơ ế
năm 2030 s hóa quá trình h c t p, k t qu h c t p, văn b ng giáo d c ngh nghi p c a ng i ế ườ
h c và k t n i, tích h p d li u lên môi tr ng s . ế ườ
- Có 50% vào năm 2025 và 70% vào năm 2030 ho t đng ki m tra chuyên ngành v giáo d c
ngh nghi p đc th c hi n thông qua môi tr ng s và h th ng thông tin c a c quan qu n ượ ườ ơ
lý.
- Hình thành b n đ s m ng l i c s giáo d c ngh nghi p vào năm 2025 và liên k t b n đ ướ ơ ế
s m ng l i c s giáo d c ngh nghi p v i các h th ng ch ng th c và tra c u thông tin giáo ướ ơ
d c ngh nghi p vào năm 2030.
- Ph n đu 100% báo cáo đnh k và báo cáo th ng kê v giáo d c ngh nghi p đc th c hi n ượ
trên môi tr ng s và k t n i, tích h p, chia s d li u s trên H th ng thông tin báo cáo Chínhườ ế
ph vào năm 2025.
- Ph n đu ít nh t 50% đn năm 2025 và 100% đn năm 2030 các tr ng ch t l ng cao là ế ế ườ ượ
tr ng h c s .ườ
II. NHI M V VÀ GI I PHÁP CH Y U
1. Xây d ng hoàn thi n th ch , c ch chính sách ph c v chuy n đi s trong lĩnh v c giáo ế ơ ế
d c ngh nghi p
a) Rà soát, hoàn thi n h th ng văn b n quy ph m pháp lu t liên quan và chuyên ngành giáo d c
ngh nghi p đ đáp ng yêu c u chuy n đi s .
b) Ban hành các tiêu chu n v tr ng h c s , h t ng s , phòng th c hành s , giáo trình s , ườ
ch ng trình đào t o s , ng d ng công ngh th c t o, th c t o tăng c ng, th c t h n ươ ế ế ườ ế
h p trong ho t đng giáo d c ngh nghi p.
c) Xây d ng văn b n quy đnh v c s d li u giáo d c ngh nghi p đm b o k t n i chia s ơ ế
d li u theo quy đnh c a Chính ph , B Thông tin và Truy n thông.
d) Có c ch , chính sách thu hút t ch c, doanh nghi p, cá nhân tham gia đu t phát tri n, xây ơ ế ư
d ng h sinh thái s giáo d c ngh nghi p; khuy n khích vi c tài tr và đóng góp, ng h v t ế
ch t cũng nh các đi u ki n khác th c hi n chuy n đi s ho t đng giáo d c ngh nghi p. ư
đ) Nghiên c u, đ xu t các chính sách h tr cho ng i d y, ng i h c, c s giáo d c ngh ườ ườ ơ
nghi p trong chuy n đi s giáo d c ngh nghi p.
2. Phát tri n ch ng trình, n i dung đào t o các c p trình đ giáo d c ngh nghi p phù h p v i ươ
yêu c u c a chuy n đi s trong n n kinh t và h i nh p qu c t ế ế
a) Xác đnh ki n th c và k năng s c b n và nâng cao đi v i ng i lao đng trên môi tr ng ế ơ ườ ườ
s ; l ng ghép vào ch ng trình đào t o, các môn h c liên quan t i k năng s , công ngh thông ươ
tin nh m cung c p các k năng s c b n, nâng cao cho ng i h c. ơ ườ
b) Xây d ng các b công c thích h p đ phân tích d li u l n. D báo các năng l c và k năng
s c n có c a ngành, ngh , đc bi t là các ngành ngh ph c v cu c cách m ng công nghi p
l n th t . C p nh t, b sung, ch nh s a và xây d ng m i chu n ki n th c, năng l c th c hi n ư ế
cho các ngành ngh đáp ng yêu c u c a chuy n đi s .
c) Phát tri n các ch ng trình đào t o ch t l ng cao, các ngành ngh chuyên v công ngh ươ ượ
thông tin, công ngh s ph c v phát tri n chính ph s , kinh t s , xã h i s . ế
3. Phát tri n h t ng, n n t ng, thi t b và h c li u s ế
a) H t ng s
- Nâng c p Trung tâm d li u giáo d c ngh nghi p và h t ng k thu t đáp ng yêu c u v k t ế
n i, chia s d li u v i các h th ng d li u qu c gia v vi c làm, an sinh xã h i, giáo d c đào
t o... theo yêu c u c a Chính ph .
- Xây d ng trung tâm thông tin tích h p (IOC) ph c v đi u hành ho t đng giáo d c ngh
nghi p đt t i T ng c c Giáo d c ngh nghi p.
- Tăng c ng đu t , nâng c p các trang thi t b , h th ng an toàn thông tin ph c v qu n lý, ườ ư ế
đi u hành c a các c quan qu n lý nhà n c v giáo d c ngh nghi p và các c s giáo d c ơ ướ ơ
ngh nghi p.
- u tiên hình th c thuê, h p tác công t trong đu t h t ng s , thi t b th c t p s , phòng thí Ư ư ư ế
nghi m, x ng th c hành o, phòng h c thông minh, các thi t b phát tri n h c li u s ... ph c ưở ế
v cho quá trình chuy n đi s giáo d c ngh nghi p.
b) H t ng d li u
- Nâng c p, hoàn thi n h th ng thông tin qu n lý giáo d c ngh nghi p có kh năng đng b
v i h th ng thông tin th tr ng lao đng và c s d li u v giáo d c ngh nghi p. Tri n khai ườ ơ
n n t ng tích h p, k t n i, chia s d li u v i các c s d li u qu c gia, h th ng thông tin ế ơ
trong và ngoài lĩnh v c giáo d c ngh nghi p.
- Xây d ng n n t ng h t ng c s d li u l n ph c v báo cáo t ng h p và phân tích nhu c u ơ
giáo d c ngh nghi p, phân tích ch t l ng d y và h c, h tr công tác tuy n sinh và các nghi p ượ
v khác.
c) N n t ng s và h c li u s
- u tiên hình th c thuê, h p tác công t , thuê, đu t xây d ng, chuy n giao n n t ng s d y vàƯ ư ư
h c trong giáo d c ngh nghi p qu c gia.
- Đu t xây d ng n n t ng h c li u s toàn ngành giáo d c ngh nghi p theo, nguyên t c k t ư ế
h p h c li u m v i xây d ng th tr ng trao đi h c li u. u tiên đu t , phát tri n các h c ườ Ư ư
li u s theo h ng ng d ng công ngh th c t o, th c t o tăng c ng và th c t h n h p. ướ ế ế ườ ế
4. Phát tri n năng l c s cho đi ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d c ngh nghi p và đi
m i ph ng pháp d y và h c ươ
a) Đào t o, b i d ng, c p nh t ki n th c, k năng s cho nhà giáo, cán b qu n lý giáo d c ưỡ ế
ngh nghi p.
b) Chú tr ng đào t o, b i d ng các ph ng pháp d y và h c m i cho nhà giáo giáo d c ngh ưỡ ươ
nghi p, ng i d y trong các đn v s n xu t kinh doanh d ch v . Áp d ng hình th c h c t p ườ ơ
thích nghi, ph i k t h p hài hòa vi c d y và h c tr c ti p t i tr ng v i vi c dùng các công ế ế ườ
ngh , h c li u s , thi t b th t, thi t b o, phòng h c o. Cá nhân hoá vi c h c t p. ế ế
c) Phát tri n đi ngũ cán b chuyên v phát tri n các ng d ng s , h c li u s t i các c s giáo ơ
d c ngh nghi p.
5. Chuy n đi s ho t đng qu n lý nhà n c và qu n tr nhà tr ng ướ ườ
a) Chuy n đi s ho t đng qu n lý nhà n c ướ
- Xây d ng, nâng c p các d ch v công tr c tuy n, các ph n m m qu n lý ph c v cho công tác ế
qu n lý nhà n c v giáo d c ngh nghi p. ướ
- Đi u hành ho t đng giáo d c ngh nghi p d a trên h th ng thông tin và c s d li u giáo ơ
d c ngh nghi p thông qua Trung tâm thông tin tích h p (IOC).
- Xây d ng công c và tri n khai ho t đng ki m tra, ho t đng đm b o ch t l ng, ho t ượ
đng đánh giá k năng ngh thông qua môi tr ng s và h th ng thông tin c a c quan qu n lý. ườ ơ
- Nâng c p C ng thông tin đi n t giáo d c ngh nghi p, ph n m m k t n i, chia s d li u ế
ph c v công tác báo cáo đnh k và báo cáo th ng kê v giáo d c ngh nghi p và k t n i, tích ế
h p, chia s d li u s trên H th ng thông tin báo cáo Chính ph .
- Xây d ng mã đnh danh đi n t đm b o đng b , k t n i v i khung chính ph đi n t và mã ế
đnh danh đi n t c a Chính ph .
b) Chuy n đi s trong qu n tr c a các c s giáo d c ngh nghi p ơ
- Phát tri n, nâng c p và hoàn thi n c s d li u đng b , th ng nh t, đm b o k t n i, khai ơ ế
thác ph c v x lý thông tin theo yêu c u qu n lý, qu n tr .
- S hóa ho t đng c a nhà tr ng, trong đó chú tr ng đn qu n lý tuy n sinh, đào t o, đm ườ ế
b o ch t l ng, phát tri n ch ng trình, qu n lý nhà giáo, qu n lý h c sinh, sinh viên, k t n i ượ ươ ế
doanh nghi p.
- Đy m nh vi c đm b o ch t l ng đi v i vi c d y h c tr c tuy n. ượ ế
- Tri n khai vi c ki m tra đánh giá k t qu h c t p, đánh giá k năng ngh trên môi tr ng s . ế ườ