B Y T
*****
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
*******
S: 3047/2001/QĐ-BYT
Hà Ni, ngày 12 tháng 07 năm 2001
QUYT ĐNNH
V VIC BAN HÀNH QUY CH QUN LÝ THUC HƯNG TÂM THN, DANH MC THUC
HƯỚNG TÂM THN, TIN CHT DÙNG LÀM THUC VÀ DANH MC THUC HƯỚNG TÂM THN,
TIN CHT DÙNG LÀM THUC DNG PHI HP
B TRƯỞNG B Y T
Căn c Lut bo v sc kho nhân dân;
Căn c điu l thuc phòng bnh, cha bnh ban hành kèm theo ngh định s 23/HĐBT ngày 24/01/1991 ca
Hi đồng B trưởng (nay là Chính ph);
Căn c ngh định s 68/CP, ngày 11/10/1993 ca chính ph Quy định chc năng, nhim v, quyn hn và t
chc by b y tế;
Theo đề ngh ca ông Cc trưởng Cc qun lý dược Vit Nam,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này:
1/ Quy chế qun lý thuc hướng tâm thn;
2/ Danh mc thuc hướng tâm thn (Danh mc 1);
3/ Danh mc tin cht dùng làm thuc (Danh mc 2);
4/ Danh mc thuc hướng tâm thn dng phi hp (Danh mc 3);
5/ Danh mc tin cht dùng làm thuc dng phi hp (Danh mc 4).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc sau 15 ngày k t ngày ký và thay thế Quyết định s 2330/1997/QĐ-BYT
ngày 08/11/1997.
Điu 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, V trưởng các V có liên quan thuc B Y tế, Cc
trưởng Cc Qun lý Dược Vit Nam, Th trưởng các đơn v trc thuc B, Y tế ngành, Giám đốc S Y tế các
Tnh,Thành ph trc thuc Trung ương chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhn;
- Văn phòng Chính ph (V KGVX, Công báo)
- Các đơn v trc thuc B Y tế
- Văn phòng, Thanh tra, Các V, Cc B Y tế
- Các S Y tế tnh, Thành ph
- S Y tế B GTVT
- Cc Y tế B Công an
- B Thương mi
- Tng cc Hi quan
- B Công an
- B Tư pháp
- U ban quc gia phòng chng Ma tuý
- Lưu QLD (2b)
- Lưu Pháp chế (7b)
- Lưu tr
KT. B TRƯỞNG B Y T
TH TRƯỞNG
Lê Văn Truyn
DANH MC
THUC HƯỚNG TÂM THN (DANH MC 1)
(Ban hành kèm theo Quyết định s 3047/2001/QĐ-BYT ngày 12/07/2001 ca B trưởng B Y tế)
1. Allobarbital
2. Alprazolam
3. Amfepramon
4. Aminorex
5. Amobarbital
6. Barbital
35. Haloxazolam
36. Ketazolam
37. Lefetamin
38. Loprazolam
39. Lorazepam
40. Lormetazepam
7. Benzfetamin
8. Bromzepam
9. Brotizolam
10. Buprenorphin
11. Butalbital
12. Butonbarbital
13. Camazepam
14. Cathin
15. Chlodiazepoxid
16. Clobazam
17. Clonazepam
18. Clorazepat
19. Clotiazepam
20. Cloxazolam
21. Delorazepam
22. Diazepam
23. Estazolam
24. Ethchlorvynol
25. Ethinamat
26. Ethylloflazepat
27. Ethlamfetamin
28. Fencamfamin
29. Fenproporex
30. Fludiazepam
31. Flunttrazepam
32. Flurazepam
33. Glutethmid
34. Halazepam
41. Mazindol
42. Medazepam
43. Mefenorex
44. Meprobamat
45. Mesocarb
46. Methylpheno-Barbital
47. Methyprlon
48. Midazolam
49. Nimetazepam
50. Nitrazepam
51. Nordazepam
52. Oxazepam
53. Oxazolam
54. Pentazocin
55. Pentobarbital
56. Phendimetrazin
57. Phenobarbital
58. Phentermin
59. Pinazepam
60. Prazepam
61. Pyrovaleron
62. Secbutabarbital
63. Temazepam
64. Tetrazepam
65. Triazolam
66. Vinylbital
67. Zolpidem
DANH MC
TIN CHT (DANH MC 2)
(Ban hành kèm theo Quyết định s 3047/2001/QĐ-BYT ngày 12/07/2001 ca B trưởng B Y tế)
STT
TÊN QUC T
TÊN KHOA HC
1
EPHEDRIN
Benzennemethanol α [1-(methylamino)ethyl]
2
PSEUDOEPHEDRIN
Benzennemethanol α -2 –(methylamino)-1-
phenylpropan-1-ol
3
ERGOMETRIN
Ergoline-8-carboxamide, 9, 10-dihydro-N-(2-hydro-
1-methylethyl)-6 methyl [8(s)]
4
ERGOTAMIN
Ergotaman-3’-6’, 18-trione, 12’-hydroxy-2’-
2methyl-5’-(phenylmethyl)-(5’α)
5
PHENYLPROP ANOLAMIN
(Norephedrin)
Benzenemethanol, α-1 (1 aminoethyl) (+)
DANH MC
THUC HƯỚNG TÂM THN DNG PHI HP (DANH MC 3)
(Ban hành kèm theo Quyết định s 3047/2001/QĐ-BYT ngày 12/07/2001 ca B trưởng B Y tế)
STT
TÊN CHT HƯỚNG TÂM THN VÀ
TIN CHT
HÀM LƯỢNG TI ĐA CÓ TRONG MT
ĐƠN VN ĐÃ CHIA LIU
1
Allobarbital
10 mg
2
Alprazolam
0,25 mg
3
Amobarbital
10 mg
4
Barbital
10 mg
5
Bromazepam
1 mg
6
Brotizolam
0,25 mg
7
Butobarbital'
10 mg
8
Camazepam
5 mg
9
Chlodiazepoxid
5 mg
10
Globazam
5 mg
11
Clonazepam
0,5 mg
12
Clorazepat
10 mg
13
Clotiazepam
5 Mg
14
Diazepam
5 mg
15
Estazolam
0,5 mg
16
Fludiazepam
0,5 mg
17
Flunittrazepam
0,5 mg
18
Flurazepam
5 mg
19
Halazepam
5 mg
20
Ketazolam
5 mg
21
Loprazolam
0,25 mg
22
Lorazepam
0,5 mg
23
Lormetazepam
0,25 mg
24
Meprobamat
100 mg
25
Medazepam
5 mg
26
Methylphenobarbital
10 mg
27
Midazolam
5 mg
28
Nitrazepam
5 mg
29
Nordrazepam
0,25 mg
30
Oxazepam
10 mg
31
Parazepam
5 mg
32
Pentobarbital
10 mg
33
Phenobarbital
25 mg
34
Secbutabarbital
10 mg
35
Temazepam
25 mg
36
Tetrazepam
5 mg
37
Vinvlbital
10 mg
38
Cloxazolam
1 mg
39
Delorazenam
0,25 mg
40
Ethvlcloflazenat
0,25 mg
41
Nimetazeoam
0,25 mg
42
Oxazolam
5 mg
43
Pinazepam
1 mg
DANH MC
TIN CHT DNG PHI HP (DANH MC 4)
(Ban hành kèm theo Quyết định s 3046/2001/QĐ-BYT ngày 12/07/2001 ca B trưởng B Y tế)
STT
TÊN TIN CHT
Hàm lượng ti đa có trong mt
đơn v đã chia liu
Nng độ ti đa có trong mt
đơn v đã chia liu
EPHEDRIN
50 mg
1,5%
ERGOMETRIN
0,125 mg
ERGOTAMIN
1 mg
PSEUDOEPHEDRIN
120 mg
0,5%
PHENYLPROP ANOLAMIN
(Norephedin)
25 mg
0,1%