B Y T
-----
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
-------
S: 3390/2000/QĐ-BYT
Hà Ni, ngày 28 tháng 9 năm 2000
QUYT ĐNNH
V VIC BAN HÀNH “THƯỜNG QUY K THUT ĐNNH TÍNH VÀ BÁN ĐNNH LƯỢNG NATRI
BORAT VÀ ACID BORIC TRONG THC PHM"
B TRƯỞNG B Y T
Căn c theo Ngh định s 68/CP ngày 11/10/1993 ca Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn
hn và t chc by ca B Y tế;
Căn c theo Ngh định s 86/CP ngày 08/12/1995 ca Chính ph v vic phân công trách nhim qun
lý nhà nước đi vi cht lượng hàng hoá;
Căn c theo Quyết định s 14/1999/QĐ-TTg ngày 04/02/1999 ca Th tướng Chính ph v vic thành
lp Cc Qun lý cht lượng v sinh an toàn thc phm;
Theo đề ngh ca Chánh văn phòng, V trưởng V khoa hc Đào to, V trưởng V Pháp chế, Chánh
thanh tra - B Y tế và Cc trưởng Cc Qun lý cht lượng v sinh an toàn thc phm,
QUYT ĐNNH
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Thường quy k thut định tính và bán định lượng Natri
Borat và Acid Boric trong thc phNm".
Điu 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký ban hành.
Điu 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, V trưởng các V: Khoa hc Đào to, V
Pháp chế, V Y tế d phòng - B Y tế, Cc trưởng Cc Qun lý cht lượng v sinh an toàn thc phNm,
Giám đốc S Y tế Tnh, Thành ph trc thuc Trung ương và Th trưởng các đơn v trc thuc B Y tế
chu trách nhim thi hành Quyết định này.
KT. B TRƯỞNG B Y T
TH TRƯỞNG
Lê Văn Truyn
THƯỜNG QUY K THUT
ĐNNH TÍNH VÀ BÁN ĐNNH LƯỢNG ACID BORIC HOC NATRI BORAT TRONG THC
PHM
(Ban hành kèm theo Quyết định s 3390/QĐ-BYT ngày 28 tháng 9 năm 2000 ca B trưởng B Y tế)
1. Nguyên tc
Mu thc phNm được acid hoá bng acid hydrocloric, sau đó đem đun nóng trên ni cách thu, acid
boric (H
3
BO
3
) hoc natri borat (Na
2
B
4
O
7
) được phát hin bng giy ngh. S có mt ca H
3
BO
3
hoc
Na
2
B
4
O
7
s chuyn mu vàng ca giy ngh sang mu đỏ cam.
2. Dng c, hoá cht, thuc th
2.1. Dng c, thiết b
- Cân k thut
- Máy ly tâm
- Dao inox
- Kéo
- Ni cách thu
- Đũa thu tinh
- Bình định mc 100ml
- Pipet vch 1ml, 5ml, 10ml
- ng đong 50ml, 100ml
- Phu thy tinh f 5cm
- Ci chày s
- Khay thu tinh hoc hp lng
- Phu lc
- Len nguyên cht
- ng nghim 15ml có nút
- Kp inox
- Bình nón 250 ml
- Cc có m dung dch 200ml
Chú ý: Dng c thí nghim phi đm bo sch, đặc bit không được nhim H
3
BO
3
hoc Na
2
B
4
O
7
.
2.2. Hoá cht, thuc th
- Giy lc
- Acid clohydric (HCl), PA 36%
- Giy quì xanh
- Bt ngh (bt Tumeric) hoc ngh tươi
- Dung dch amoniac (NH
3
), 25%
- Cn 80
0
(đong 84ml cn 95
0
, ri cho nước ct va đủ 100ml), nếu chuNn b thuc th t bt ngh.
- Cn 90
0
, nếu chuNn b thuc th t ngh tươi.
- Nước ct.
3. ChuNn b thuc th và dung dch chuNn
3.1. Chun b thuc th
- ChuNn b giy ngh (giy Tumeric) t bt ngh: Cân 1,5 đến 2,0 gam bt ngh cho vào bình nón dung
tích 250 ml, thêm 100ml cn 80
0
, lc mnh cho tan hn hp ri lc qua giy lc. Cho dch lc ra mt
khay thu tinh, nhúng giy lc vào dch lc, ch thm đều. Ly ra phơi khô nhit độ phòng, sau đó
ct thành nhng di giy có kích thước 1cm x 6cm. Giy ngh được bo qun trong l kín, tránh sánh
sáng, Nm và hơi CO
2
, SO
2
, NH
3
, NO...
- ChuNn b giy ngh t ngh tươi (nếu không có sn bt ngh): Ly 5 gam ngh tươi đã co sch v
thái mng, ngâm vi 40ml cn 90
0
, để ch m, thnh thong li lc. Sau 3 ngày cht dch ngâm ra, dùng
dch này tNm giy lc, để khô t nhiên (tránh nơi có hơi acid hay amoniac). Ct thành tng di giy có
kích thước 1cm x 6cm và bo qun như trên.
Chú ý: Giy ngh ch s dng trong vòng 10 ngày k t khi chuNn b.
3.2. Chun b dung dch chun
Dung dch chuNn acid boric có nng độ 1%: cân chính xác 1g H
3
BO
3
vào bình định mc dung tích
100ml thêm nước ct va đủ 100ml. Lc cho H
3
BO
3
tan hết (có th đun nóng nh trên ni cách thu
cho tan hoàn toàn).
4. Phương pháp tiến hành
4.1. Chun b mu th
Cho vào cc có m dung tích 200ml
+ 25g mu thc phNm đã nghin nh trong ci s
+ 50ml nước ct
Dùng đũa thu tnh trn mu, axit hoá bng 1,7 ml HCl. Kim tra bng giy qu xanh (giy qu phi
chuyn sang màu đỏ). Đun cách thu trong 30 phút, để lng hoc ly tâm. Sau đó cht ly phn dch
trong (dch th) đ phân tích.
Ghi chú:
+ Nếu mu có cht béo thì làm lnh bng nước đá hoc để trong t lnh ri vt b lp cht béo đã đông
li.
+ Nếu mu màu thì loi u bng ch cho si len nguyên cht o mu để hp th hết màu ri
ly dch trong không u dùng đ phân tích (dch th).
+ Phm vi áp dng ca phương pp y không gii hn vi các loi thc phNm.
4.2. Định tính acid boric hoc natri borat trong mu th
Nhúng di giy ngh vào phn dch th cho thm đều. Ly giy ra để khô t nhiên ri đọc kết qu sau 1
gi nhưng không quá 2 gi.
Tiến hành đồng thi mt mu trng để so sánh (thay 25g mu thc phNm bng 25ml nước ct và làm
theo quy trình trên).
Nếu mu ca giy ngh chuyn t vàng sang đỏ cam thì trong mu có H
3
BO
3
hoc Na
2
B
4
O
7
. Để khng
định smt ca H
3
BO
3
hoc Na
2
B
4
O
7
thì tiếp tc hơ giy này trên hơi amoniac, màu đỏ cam s
chuyn thành màu xanh đen và chuyn li mu đỏ hng môi trường acid (hơ trên ming l HCl).
Gii hn phát hin ca phương pháp này là 0,001%.
4.3. Bán định lượng acid boric hoc natri borat trong mu th
4.3.1. Tiến hành phn ng lên màu
Dùng 9 ng nghim có nút dung dch 15ml, đánh s t 1 đến 9, cho vào các hóa cht ln lượt như sau,
đậy kín, lc đều:
ng s
Hoá cht
1
2
3
4
5
6
7
8
9
H
3
BO
3
1% (ml)
0,0
0,1
0,2
0,5
0,75
1,0
2,5
5,0
0,0
Nước ct (ml)
10,0
9,9
9,8
9,5
9,25
9,0
7,5
5,0
0,0
Hàm lượng H
3
BO
3
(mg/10
ml ca dãy chuNn
0,0
1,0
2,0
5,0
7,5
10,0
25,0
50,0
0,0
Dung dch mu th (ml)
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
0,0
10,0
HCl 36% (ml)
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
0,7
Nng độ % H
3
BO
3
trong
mu th
0,00
0,02
0,04
0,10
0,15
0,2
0,5
1,0
X
(Nng độ % H
3
BO
3
được tính kết qu theo bng là da trên 25g mu th được chiết bng 50ml nước
ct, sau đó ly 10ml dch chiết tương ng vi 5g mu dùng cho th nghim).
Ghi chú: Đậy np dãy ng chuNn, tránh bay hơi. Bo qun s dng đưc trong 6 tháng.
4.3.2. Tiến hành so mu
- Dùng giy ngh đã được đánh du mt đầu (giy s 9), nhúng đầu không đánh du vào dch th trên
(1/2 chiu dài mNu giy).
Dùng kp ly ra để khô trong không khí.
- Đồng thi nhúng nhng t giy ngh được đánh s t 1 đến 8 theo dãy dung dch chuNn (có s tương
ng). Sau đó đ khô như trên.
- Đọc kết qu sau 1 gi nhưng không quá 2 gi. So sánh giy mu th (giy s 9) vi dãy giy chuNn
(giy s 1 - 8) trên mt t giy trng làm nn, dưới ánh sáng t nhiên là tt nht để nhn xét.
4.3.3. Tính kết qu
- Nếu mu ca giy mu th tương đương mu ca giy chuNn o thì nng độ H
3
BO
3
trong dch
th phân ch tương đương vi nng đ H
3
BO
3
ca ng chuNn tương ng vi giy chuNn đó.
Ví d: Mu ca giy mu th tương đương mu giy chuNn s 5, thì mu th có nng độ H
3
BO
3
0,15%
+ Nếu mu nm gia hai chuNn t g tr được ưc lượng gia hai khong đó.
+ Nếu mu giy mu th vượt quá mu dãy giy chuNn thì phi làm li th nghim vi s pha loãng
ca dch thđánh giá kết qu theo dãy chuNn như trên.
Ghi chú: Nng độ H
3
BO
3
trong mu phân tích được tính theo công thc sau:
A
C =
5
x 100
Trong đó:
C: S mg acid boric trong 100g mu phân tích
A: S mg acid boric trong 10ml dung dch ng chuNn có màu bng ng th
5: Lượng mu thc phNm tương ng vi 10ml dch chiết dùng cho th nghim.