
B CÔNG TH NGỘ ƯƠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 4572/QĐ-BCTốHà N i, ngày ộ07 tháng 12 năm 2017
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH XÂY D NG, TI P NH N, TH M ĐNH, PHÊ DUY T VÀ TH CẾ Ự Ế Ậ Ẩ Ị Ệ Ự
HI N CÁC Đ ÁN THU C CH NG TRÌNH PHÁT TRI N CÔNG NGHI P H TRỆ Ề Ộ ƯƠ Ể Ệ Ỗ Ợ
B TR NG B CÔNG TH NGỘ ƯỞ Ộ ƯƠ
Căn c Ngh đnh s 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ng;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ươ
Căn c Ngh đnh s 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 c a Chính ph v phát tri n ứ ị ị ố ủ ủ ề ể
công nghi p h tr ;ệ ỗ ợ
Căn c Quy t đnh s 68/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2017 c a Th t ng Chính ph v vi cứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ
phê duy t Ch ng trình phát tri n công nghi p h tr t năm 2016 đn năm 2025;ệ ươ ể ệ ỗ ợ ừ ế
Căn c Quy t đnh s 10/2017/QĐ-TTg ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a Th t ng Chính ph ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
ban hành Quy ch qu n lý và th c hi n Ch ng trình phát tri n công nghi p h tr ;ế ả ự ệ ươ ể ệ ỗ ợ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Công nghi p,ề ị ủ ụ ưở ụ ệ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch xây d ng, ti p nh n, th m đnh, phê duy t ế ị ế ự ế ậ ẩ ị ệ
và th c hi n các đ án thu c Ch ng trình phát tri n công nghi p h tr .ự ệ ề ộ ươ ể ệ ỗ ợ
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Bãi b Quy t đnh s 2685/QĐ-BCT ngày 18 tháng 7 năm 2017 c a B tr ng B Công Th ngỏ ế ị ố ủ ộ ưở ộ ươ
v vi c thành l p H i đng th m đnh các đ án thu c Ch ng trình phát tri n công nghi p h ề ệ ậ ộ ồ ẩ ị ề ộ ươ ể ệ ỗ
tr giai đo n 2016-2025 và Quy t đnh s 2696/QĐ-BCT ngày 18 tháng 7 năm 2017 c a B ợ ạ ế ị ố ủ ộ
tr ng B Công Th ng ban hành Quy ch làm vi c c a H i đng th m đnh các đ án thu c ưở ộ ươ ế ệ ủ ộ ồ ẩ ị ề ộ
Ch ng trình phát tri n công nghi p h tr giai đo n 2016-2025.ươ ể ệ ỗ ợ ạ
Đi u 3.ề C c tr ng C c Công nghi p, các đn v thu c B Công Th ng và các t ch c, cá ụ ưở ụ ệ ơ ị ộ ộ ươ ổ ứ
nhân có liên quan ch u trách nhi m th c hi n Quy t đnh này./.ị ệ ự ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- Các Th tr ng;ứ ưở
B TR NGỘ ƯỞ

- B Tài chính;ộ
- L u: VT, CN.ư
Tr n Tu n Anhầ ấ
QUY CHẾ
XÂY D NG, TI P NH N, TH M ĐNH, PHÊ DUY T VÀ TH C HI N CÁC Đ ÁNỰ Ế Ậ Ẩ Ị Ệ Ự Ệ Ề
THU C CH NG TRÌNH PHÁT TRI N CÔNG NGHI P H TRỘ ƯƠ Ể Ệ Ỗ Ợ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh sế ị 4572/ốQĐ-BCT ngày 07 tháng 12 năm 2017 c a B trủ ộ ng ưở Bộ
Công Th ng)ươ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Quy ch này áp d ng đi v i vi c xây d ng, ti p nh n, th m đnh, phê duy t và th c hi n cácế ụ ố ớ ệ ự ế ậ ẩ ị ệ ự ệ
đ án thu c Ch ng trình phát tri n công nghi p h tr ban hành kèm theo Quy t đnh s ề ộ ươ ể ệ ỗ ợ ế ị ố
68/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2017 c a Th t ng Chính ph đc h tr t ngân sách nhà ủ ủ ướ ủ ượ ỗ ợ ừ
n c thu c trách nhi m qu n lý c a B Công Th ng.ướ ộ ệ ả ủ ộ ươ
2. Quy ch này áp d ng đi v i các c quan, t ch c, cá nhân qu n lý và th c hi n các đ án ế ụ ố ớ ơ ổ ứ ả ự ệ ề
thu c Ch ng trình.ộ ươ
Đi u 2. C c u t ch c qu n lý và th c hi n Ch ng trìnhề ơ ấ ổ ứ ả ự ệ ươ
1. B Công Th ng là c quan đc Chính ph giao trách nhi m qu n lý Ch ng trình, ch u ộ ươ ơ ượ ủ ệ ả ươ ị
trách nhi m th c hi n các nhi m v quy đnh t i Đi u 14 Quy ch qu n lý và th c hi n Ch ngệ ự ệ ệ ụ ị ạ ề ế ả ự ệ ươ
trình phát tri n công nghi p h tr ban hành kèm theo Quy t đnh s 10/2017/QĐ-TTg ngày 03 ể ệ ỗ ợ ế ị ố
tháng 4 năm 2017 c a Th t ng Chính ph (sau đây g i t t là Quy ch qu n lý và th c hi n ủ ủ ướ ủ ọ ắ ế ả ự ệ
Ch ng trình phát tri n công nghi p h tr ).ươ ể ệ ỗ ợ
2. C c Công nghi p là đn v giúp B tr ng B Công Th ng t ch c qu n lý và tri n khai ụ ệ ơ ị ộ ưở ộ ươ ổ ứ ả ể
th c hi n Ch ng trình phát tri n công nghi p h tr hàng năm (sau đây g i t t là Ch ng ự ệ ươ ể ệ ỗ ợ ọ ắ ươ
trình).
3. Đn v ch trì th c hi n đ án là các c quan, t ch c đc giao nhi m v th c hi n các đ ơ ị ủ ự ệ ề ơ ổ ứ ượ ệ ụ ự ệ ề
án thu c Ch ng trình.ộ ươ
Đi u 3. Quy n h n, trách nhi m c a C c Công nghi p trong t ch c qu n lý và tri n ề ề ạ ệ ủ ụ ệ ổ ứ ả ể
khai Ch ng trìnhươ
1. Tham m u giúp B tr ng B Công Th ng t ch c qu n lý và tri n khai Ch ng trình theo ư ộ ưở ộ ươ ổ ứ ả ể ươ
ch c năng, nhi m v đã đc phân công.ứ ệ ụ ượ

2. H ng d n các đn v đăng ký ch trì th c hi n đ án xây d ng h s đ án theo quy đnh t iướ ẫ ơ ị ủ ự ệ ề ự ồ ơ ề ị ạ
Quy ch này. Đm b o các đi u ki n c n thi t đ đánh giá, th m đnh, t ng h p danh m c đ ế ả ả ề ệ ầ ế ể ẩ ị ổ ợ ụ ề
án th c hi n hàng năm trình B tr ng B Công Th ng phê duy t.ự ệ ộ ưở ộ ươ ệ
3. Căn c quy t đnh phê duy t Ch ng trình c a B tr ng B Công Th ng, C c Công ứ ế ị ệ ươ ủ ộ ưở ộ ươ ụ
nghi p ký h p đng th c hi n các đ án thu c Ch ng trình v i các Đn v ch trì; tr c ti p ệ ợ ồ ự ệ ề ộ ươ ớ ơ ị ủ ự ế
th c hi n các đ án thu c Ch ng trình do C c Công nghi p ch trì.ự ệ ề ộ ươ ụ ệ ủ
4. Qu n lý vi c t ch c th c hi n các đ án theo đúng quy đnh.ả ệ ổ ứ ự ệ ề ị
5. T ch c th c hi n công tác nghi m thu, đánh giá k t qu th c hi n các đ án và th c hi n cácổ ứ ự ệ ệ ế ả ự ệ ề ự ệ
th t c thanh lý đi v i các đ án đã hoàn thành; quy t toán kinh phí th c hi n các đ án thu c ủ ụ ố ớ ề ế ự ệ ề ộ
Ch ng trình.ươ
6. Trình B tr ng B Công Th ng đi u ch nh m c tiêu, n i dung, h ng m c kinh phí, ti n đ ộ ưở ộ ươ ề ỉ ụ ộ ạ ụ ế ộ
th c hi n các đ án đã đc phê duy t ho c h y h p đng th c hi n đ án đi v i các đn v ự ệ ề ượ ệ ặ ủ ợ ồ ự ệ ề ố ớ ơ ị
ch trì trong tr ng h p c n thi t.ủ ườ ợ ầ ế
7. Qu n lý kinh phí t ngân sách nhà n c th c hi n Ch ng trình đc c p thông qua B Công ả ừ ướ ự ệ ươ ượ ấ ộ
Th ng và các ngu n kinh phí khác (n u có).ươ ồ ế
8. D toán kinh phí ph c v công tác qu n lý, th c hi n Ch ng trình và t ng h p vào d toán ự ụ ụ ả ự ệ ươ ổ ợ ự
kinh phí th c hi n Ch ng trình hàng năm.ự ệ ươ
Đi u 4. Kinh phí và qu n lý kinh phí th c hi n Ch ng trìnhề ả ự ệ ươ
Kinh phí th c hi n Ch ng trình và qu n lý kinh phí th c hi n Ch ng trình th c hi n theo quy ự ệ ươ ả ự ệ ươ ự ệ
đnh t i Đi u 3, Đi u 4 Quy ch qu n lý và th c hi n Ch ng trình phát tri n công nghi p h ị ạ ề ề ế ả ự ệ ươ ể ệ ỗ
tr .ợ
Đi u 5. Ph m vi qu n lý và th c hi n đ ánề ạ ả ự ệ ề
1. Các đ án phát tri n công nghi p h tr quy mô vùng, mi n, qu c gia và các đ án h tr ề ể ệ ỗ ợ ở ề ố ề ỗ ợ
mô hình đi m có tác đng lan t a, thúc đy s phát tri n c a ngành công nghi p h tr thu c ể ộ ỏ ẩ ự ể ủ ệ ỗ ợ ộ
Ch ng trình phát tri n công nghi p h tr c p Trung ng do B Công Th ng qu n lý và ươ ể ệ ỗ ợ ấ ươ ộ ươ ả
th c hi n.ự ệ
2. Các đ án phát tri n công nghi p h tr trong ph m vi t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ề ể ệ ỗ ợ ạ ỉ ố ự ộ ươ
thu c Ch ng trình phát tri n công nghi p c p đa ph ng do y ban nhân dân c p t nh qu n lý ộ ươ ể ệ ấ ị ươ Ủ ấ ỉ ả
và th c hi n.ự ệ
Ch ng IIươ
XÂY D NG, TI P NH N, TH M ĐNH, PHÊ DUY T CÁC Đ ÁN THU C CH NGỰ Ế Ậ Ẩ Ị Ệ Ề Ộ ƯƠ
TRÌNH
Đi u 6. Căn c đ xu t đ ánề ứ ề ấ ề

1. M c tiêu và các nhi m v đc phê duy t t i Quy t đnh s 68/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 ụ ệ ụ ượ ệ ạ ế ị ố
năm 2017 c a Th t ng Chính ph phê duy t Ch ng trình phát tri n công nghi p h tr t ủ ủ ướ ủ ệ ươ ể ệ ỗ ợ ừ
năm 2016 đn năm 2025.ế
2. Tình hình tri n khai và k t qu th c hi n các đ án c a Ch ng trình c a năm tr c năm k ể ế ả ự ệ ề ủ ươ ủ ướ ế
ho ch.ạ
3. Yêu c u, ch đo đt xu t c a Đng, Nhà n c và B Công Th ng liên quan đn phát tri n ầ ỉ ạ ộ ấ ủ ả ướ ộ ươ ế ể
công nghi p h tr .ệ ỗ ợ
Đi u 7. Ti p nh n h s đ ánề ế ậ ồ ơ ề
1. Tr c ngày 25 tháng 1 hàng năm, C c Công nghi p có văn b n thông báo t i các t ch c, cá ướ ụ ệ ả ớ ổ ứ
nhân liên quan v vi c đ xu t đ án thu c Ch ng trình phát tri n công nghi p h tr cho năm ề ệ ề ấ ề ộ ươ ể ệ ỗ ợ
k ti p.ế ế
2. Các đn v đăng ký ch trì th c hi n đ án xây d ng và g i 10 (m i) b h s đ án theo ơ ị ủ ự ệ ề ự ử ườ ộ ồ ơ ề
quy đnh t i Đi u 8 Quy ch này v C c Công nghi p.ị ạ ề ế ề ụ ệ
Đi u 8. H s đ ánề ồ ơ ề
1. H s đ án bao g m:ồ ơ ề ồ
a) Quy t đnh thành l p ho c Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p ho c gi y t có giá tr ế ị ậ ặ ấ ứ ậ ệ ặ ấ ờ ị
pháp lý t ng đng c a đn v đăng ký ch trì th c hi n đ án;ươ ươ ủ ơ ị ủ ự ệ ề
b) Đn đăng ký ch trì th c hi n đ án theo Bi u B01-CNHT kèm theo Quy ch này;ơ ủ ự ệ ề ể ế
c) Thuy t minh đ án theo Bi u B02-CNHT kèm theo Quy ch này;ế ề ể ế
d) Báo cáo tóm t t ho t đng c a đn v đăng ký ch trì th c hi n đ án theo Bi u B03-CNHT ắ ạ ộ ủ ơ ị ủ ự ệ ề ể
kèm theo Quy ch này;ế
đ) H s năng l c c a cá nhân đăng ký làm ch nhi m đ án và các cá nhân đăng ký th c hi n ồ ơ ự ủ ủ ệ ề ự ệ
chính trong đ án có xác nh n c a c quan có th m quy n theo Bi u B04-CNHT kèm theo Quy ề ậ ủ ơ ẩ ề ể
ch này;ế
e) Văn b n xác nh n c a đn v đăng ký ph i h p th c hi n đ án theo Bi u B05-CNHT kèm ả ậ ủ ơ ị ố ợ ự ệ ề ể
theo Quy ch này (n u có);ế ế
g) Ph ng án huy đng v n đi ng đi v i các đ án ph i có v n đi ng. Văn b n c th c nươ ộ ố ố ứ ố ớ ề ả ố ố ứ ả ụ ể ầ
có cho t ng ph ng án huy đng v n đi ng nh sau:ừ ươ ộ ố ố ứ ư
- Đi v i tr ng h p s d ng ngu n v n t có: H s ch ng minh đn v đăng ký ch trì th c ố ớ ườ ợ ử ụ ồ ố ự ồ ơ ứ ơ ị ủ ự
hi n đ án có th huy đng đc ngu n v n t có đ th c hi n đ án;ệ ề ể ộ ượ ồ ố ự ể ự ệ ề
- Đi v i tr ng h p huy đng v n t các t ch c, cá nhân ho c huy đng v n góp c a ch s ố ớ ườ ợ ộ ố ừ ổ ứ ặ ộ ố ủ ủ ở
h u: Cam k t pháp lý và gi y t xác nh n v vi c đóng góp v n c a các t ch c/cá nhân/ch sữ ế ấ ờ ậ ề ệ ố ủ ổ ứ ủ ở
h u cho đn v đăng ký ch trì th c hi n đ án;ữ ơ ị ủ ự ệ ề

- Đi v i ố ớ tr ng hườ ợp vay v n c a t ch c tín d ng: Cam k t cho vay v n c a các t ch c tín ố ủ ổ ứ ụ ế ố ủ ổ ứ
d ng đ th c hi n đ án ho c h p đng h n m c tín d ng còn hi u l c c a t ch c tín d ng ụ ể ự ệ ề ặ ợ ồ ạ ứ ụ ệ ự ủ ổ ứ ụ
đi v i đn v đăng ký ch trì th c hi n đ án. Tr c khi ký h p đng th c hi n đ án, n u ố ớ ơ ị ủ ự ệ ề ướ ợ ồ ự ệ ề ế
C c Công nghi p có yêu c u, đn v đăng ký ch trì th c hi n đ án b sung H p đng tín d ngụ ệ ầ ơ ị ủ ự ệ ề ổ ợ ồ ụ
cho đ án v i tề ớ ổng giá tr h p đng tín d ng đm b o đc v n đi ng th c hi n đ án;ị ợ ồ ụ ả ả ượ ố ố ứ ự ệ ề
h) Tài li u liên quan khác n u đn v đăng ký ch trì th c hi n đ án th y c n thi t b sung, ệ ế ơ ị ủ ự ệ ề ấ ầ ế ổ
nh m làm tăng tính thuy t ph c c a h s ho c C c Công nghi p yêu c u nh m làm rõ thông ằ ế ụ ủ ồ ơ ặ ụ ệ ầ ằ
tin trong quá trình th m đnh h s đ xu t đ án.ẩ ị ồ ơ ề ấ ề
2. Th i h n n p h s đ án:ờ ạ ộ ồ ơ ề
a) Đn v đăng ký ch trì th c hi n đ án g i h s đ án v C c Công nghi p tr c ngày 31 ơ ị ủ ự ệ ề ử ồ ơ ề ề ụ ệ ướ
tháng 3 c a năm tr c năm k ho ch. Ngày nh n h s là ngày đóng d u B u đi n Hà N i ủ ướ ế ạ ậ ồ ơ ấ ư ệ ộ
(tr ng h p g i qua b u đi n) ho c là ngày đóng d u công văn đn c a văn th C c Công ườ ợ ử ư ệ ặ ấ ế ủ ư ụ
nghi p;ệ
b) Đn v đăng ký ch trì th c hi n đ án có quy n rút h s đã n p đ thay b ng h s m i ơ ị ủ ự ệ ề ề ồ ơ ộ ể ằ ồ ơ ớ
ho c s a đi, b sung h s đã n p. H s đ án sau khi thay m i ho c s a đi, b sung ph i ặ ử ổ ổ ồ ơ ộ ồ ơ ề ớ ặ ử ổ ổ ả
n p đúng th i h n theo quy đnh t i ộ ờ ạ ị ạ đi mể a kho n này. Văn b n b sung là b ph n c u thành ả ả ổ ộ ậ ấ
c a h s đ án.ủ ồ ơ ề
3. Đa ch nh n h s đ án:ị ỉ ậ ồ ơ ề
C c Công nghi p, B Công Th ng, s 23 ph Ngô Quy n, ph ng Tràng Ti n, qu n Hoàn ụ ệ ộ ươ ố ố ề ườ ề ậ
Ki m, thành ph Hà N i.ế ố ộ
Đi u 9. Đánh giá s b h s đ ánề ơ ộ ồ ơ ề
1. C c Công nghi p đánh giá s b h s đ án theo các tiêu chí t i Bi u 06-CNHT kèm theo ụ ệ ơ ộ ồ ơ ề ạ ể
Quy ch này, bao g m:ế ồ
a) Tình tr ng h s ;ạ ồ ơ
b) Năng l c c a đn v đăng ký ch trì th c hi n đ án;ự ủ ơ ị ủ ự ệ ề
c) S c n thi t c a đ án;ự ầ ế ủ ề
d) Đi t ng th h ng c a đ án;ố ượ ụ ưở ủ ề
đ) N i dung và hi u qu c a đ án.ộ ệ ả ủ ề
2. Trên c s k t qu đánh giá s b , C c Công nghi p l a ch n h s đ án đt yêu c u và ơ ở ế ả ơ ộ ụ ệ ự ọ ồ ơ ề ạ ầ
t ng h p, g i H i đng th m đnh đ th m đnh.ổ ợ ử ộ ồ ẩ ị ể ẩ ị
Đi u 10. Tiêu chí th m đnh h s đ ánề ẩ ị ồ ơ ề
1. H s đ án đc th m đnh theo các nhóm tiêu chí/n i dung sau:ồ ơ ề ượ ẩ ị ộ
a) Lu n gi i v s c n thi t và tính phù h p c a đ án (đi m t i đa 16);ậ ả ề ự ầ ế ợ ủ ề ể ố

