TNG CC BƯU ĐIN
-----
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: 478/2001/QĐ-TCBĐ Hà Ni, ngày 15 tháng 6 năm 2001
QUYT ĐỊNH
V VIC BAN HÀNH “CH TIÊU K THUT ÁP DNG CHO CHNG NHN HP
CHUN THIT B THU PHÁT SÓNG VÔ TUYN ĐIN”
TNG CC TRƯỞNG TNG CC BƯU ĐIN
Căn c Pháp lnh cht lượng hàng hoá ngày 04/01/2000;
Căn c Ngh định s 12/CP ngày 11/03/1996 ca Chính Ph v chc năng, nhim v,
quyn hn và cơ cu t chc b máy ca Tng cc Bưu đin;
Căn c Ngh định s 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 ca Chính Ph v Bưu chính và
Vin thông;
Căn c Quyết định s 285/2000/QĐ-TCBĐ ngày 29/03/2000 ca Tng cc trưởng Tng
cc Bưu đin v vic ban hành “Quy định chng nhn hp chun vt tư, thiết b bưu
chính vin thông”;
Căn c Quyết định s 27/2001/QĐ-TCBĐ ngày 09/01/2001 ca Tng cc trưởng Tng
cc Bưu đin v vic ban hành “Quy định xây dng, ban hành và công b tiêu chun
trong ngành Bưu đin”;
Theo đề ngh ca V trưởng V Khoa hc công ngh và Hp tác quc tế;
QUYT ĐỊNH
Điu 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Ch tiêu k thut áp dng cho chng nhn
hp chun thiết b thu phát sóng vô tuyến đin”.
Điu 2. Các ch tiêu k thut nêu Điu 1 được ban hành kèm theo bn dch tiếng Anh
tương đương không chính thc. Trong trường hp có tranh chp v cách hiu, bn tiếng
Vit được áp dng.
Điu 3. Các ch tiêu k thut nêu Điu 1 được áp dng cho nghip v chng nhn hp
chun.
Điu 4. Quyết định này thay thế Quyết định s 337/ 2000/QĐ-TCBĐ ngày 18/4/2000 và
có hiu lc k t ngày ký
Điu 5: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, V trưởng các V, Cc trưởng các Cc trc
thuc Tng cc Bưu đin, Giám đốc Trung tâm Qun lý cht lượng Bưu đin chu trách
nhim thi hành quyết định này.
KT. TNG CC TRƯỞNG TNG CC BƯU ĐIN
PHÓ TNG CC TRƯỞNG
Trn Đức Lai
CH TIÊU K THUT
ÁP DNG CHO CHNG NHN HP CHUN THIT B THU PHÁT SÓNG VÔ
TUYN ĐIN
(Ban hành kèm theo Quyết định s 478/2001/QĐ-TCBĐ ngày 15 tháng 6 năm 2001 ca
Tng cc trưởng Tng cc Bưu đin)
Các thiết b thu phát sóng vô tuyến đin thuc Danh mc vt tư, thiết b bưu chính - vin
thông bt buc chng nhn hp chun phi tho mãn các điu kin k thut ti thiu sau
đây:
1. Các máy phát vô tuyến đin phi đảm bo dung sai tn s cho phép nêu trong Ph lc
1.
2. Các máy phát vô tuyến đin phi đảm bo mc công sut phát x gi ti đa cho phép
nêu trong Ph lc 2.
PH LC 1:
DUNG SAI TN S CÁC MÁY PHÁT VÔ TUYN ĐIN
1- Dung sai tn s được biu th bng phn triu (10-6) tr khi có chú thích thêm.
2- Khái nim công sut s dng trong bng là công sut bao đỉnh đối vi nhng máy
phát đơn biên và là công sut trung bình đối vi tt c nhng máy phát khác tr khi có
chú thích thêm.
3. Trong các trường hp đặc bit, mc dung sai tn s các máy phát vô tuyến đin tuân
th các khuyến ngh mi nht ca ITU.
Băng tn s Dung sai tn s
(Không tính tn s gii hn dưới ch tính tn s gii hn
trên) và loi đài
Băng: T 9 KHz đến 535 KHz
1- Các đài c định:
- T 9 KHz đến 50 KHz 100
- T 50 KHz đến 535 KHz 50
2- Các đài mt đất
a) Các đài duyên hi 1001) 2)
- Công sut nh hơn hoc bng 200 W
- Công sut trên 200 W
b) Các đài hàng không 100
3- Các đài lưu động
a) Các đài tàu 2003)4)
b) Các máy phát d phòng trên tàu 5005)
c) Các đài cu sinh 500
d) Các đài máy bay 100
4- Các đài vô tuyến xác định to độ 100
5- Các đài truyn thông qung bá 10 Hz
Băng: 535 KHz đến 1606,5 KHz
Các đài truyn thông qung bá 10 Hz6)
Băng : 1606,6 KHz đến 4000 KHz
1- Các đài c định :
- Công sut nh hơn hoc bng 200 W 1007)8)
- Công sut trên 200W 507)8)
2- Các đài mt đất
- Công sut nh hơn hoc bng 200 W 1001)2) 7) 9) 10)
- Công sut trên 200 W 501) 2) 7) 9) 10)
3- Các đài lưu động
a/ Các đài tàu 40 Hz3) 4 ) 12)
b/ Các đài cu sinh 100
c/ Fa vô tuyến khn báo v trí khn cp 100
d/ Các đài máy bay 10010)
e/ Các đài lưu động mt đất 5013)
4. Các đài vô tuyến xác định
- Công sut nh hơn hoc bng 200 W 2014)
- Công sut trên 200 W 1014)
5- Các đài truyn thông qung bá 10 Hz15)
Băng tn 4 MHz đến 29.7 MHz
1- Các đài c định
- Công sut nh hơn hoc bng 500 W
- Công sut ln hơn 500 W
a/ Phát x đơn biên và biên tn độc lp
- Công sut nh hơn hoc bng 500 W 50 Hz
- Công sut ln hơn 500 W 20 Hz
b/ Phát x loi F1B 10 Hz
c/ Phát x các loi khác
- Công sut nh hơn hoc bng 500 W 20
- Công sut ln hơn 500 W 10
2- Các đài mt đất
a/ Các đài duyên hi 20 Hz1) 2) 16)
- Công sut 500 W hoc nh hơn
- Công sut trên 500 W và nh hơn hoc bng 5 KW
- Công sut trên 5 KW
b/ Các đài hàng không
- Công sut 500 W hoc nh hơn 10010)
- Công sut ln hơn 500 W 5010)
c/ Các trm gc
- Công sut nh hơn hoc bng 500 W
- Công sut ln hơn 500 W
3- Các đài lưu động
a. Các đài tàu :
1/ Phát x loi A1A 10
2/ Các phát x khác ngoài loi A1A 50 Hz3) 4) 19)
b. Các đài cu sinh 50
c. Các đài máy bay 100 10)
d. Các đài lưu động mt đất 40
20)
4. Các đài truyn thông qung bá 10 Hz 15) 21)
5. Các đài không gian 20
6. Các trm mt đất 20
Băng : 29.7 MHz đến 100 MHz
Băng : 100 MHz đến 470 MHz
1. Các đài c định :
- Công sut nh hơn hoc bng 200 W
- Công sut ln hơn 200 W
- Công sut nh hơn hoc bng 50 W 30
- Công sut ln hơn 50 W 20
2- Các đài mt đất 20
- Công sut nh hơn hoc bng 15 W
- Công sut trên 15 W
3- Các đài lưu động
- Công sut nh hơn hoc bng 5 W 20 22)
- Công sut trên 5 W
4- Các đài vô tuyến xác định 50 33)
5- Các đài truyn thông qung bá
(không k truyn hình)
- Công sut nh hơn hoc bng 50 W
- Công sut trên 50 W 2000 Hz 23)
6- Các đài truyn thông qung bá
(vô tuyến truyn hình tiếng và hình)
500 Hz 24) 25)
- Công sut nh hơn hoc bng 100 W
- Công sut trên 100 W
7. Các đài không gian 20