intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND tỉnh Kon Tum

Chia sẻ: Trần Thị Bích Thu | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
10
lượt xem
0
download

Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND tỉnh Kon Tum

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND về việc bổ sung giá đất vào bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND tỉnh Kon Tum

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH KON TUM Độc lập ­ Tự do ­ Hạnh phúc  ­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­­­­­ Số: 60/2017/QĐ­UBND Kon Tum, ngày 20 tháng 12 năm 2017   QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BỔ SUNG GIÁ ĐẤT VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2015 ­ 2019) TRÊN  ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ­CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá  đất; Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT­BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài  nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá   đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Căn cứ Nghị quyết số 38/2017/NQ­HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân  tỉnh Kon Tum Bổ sung giá đất vào Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 ­ 2019) trên địa bàn tỉnh  Kon Tum, ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2014/NQ­HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của  Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X; Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 537/TTr­STNMT ngày 19 tháng 12  năm 2017, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Bổ sung giá đất vào Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015­ 2019) trên địa bàn tỉnh Kon  Tum ban hành kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ­UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy  ban nhân dân tỉnh Kon Tum, tại các khu vực sau: 1. Giá đất ở đô thị tại Khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, Phường Lê Lợi, thành phố Kon Tum. 2. Giá đất ở nông thôn đoạn Quốc lộ 24 mới tại xã Đăk Blà, thành phố Kon Tum. (chi tiết có phụ lục Bảng giá đất bổ sung kèm theo). 3. Điều chỉnh tên đoạn đường của Quốc lộ 24 cũ, đoạn qua xã Đăk Bla, thành phố Kon Tum tại  mục III của Bảng giá đất ở tại nông thôn; giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh 
  2. doanh phi nông nghiệp tại nông thôn, ban hành kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ­UBND ngày  22 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Kon Tum như sau: "từ cầu Đăk Kơ Wet­Hết thôn Kon Rơ  Lang” thành “từ giáp Quốc lộ 24 mới ­ Hết thôn Kon Rơ Lang" Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các đơn vị, địa phương triển khai thực  hiện Quyết định này. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân  thành phố Kon Tum và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định  này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.   TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Nơi nhận: CHỦ TỊCH ­ Văn phòng Chính phủ: ­ Bộ Tài nguyên và Môi trường; ­ Bộ Tài chính; ­ Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL). ­ Thường trực Tỉnh ủy; ­ Thường trực HĐND tỉnh; ­ Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; ­ UBMTTQVN tỉnh; Nguyễn Văn Hòa ­ Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; ­ Như điều 3; ­ TT HĐND, UBND thành phố Kon Tum; ­ Văn phòng UBND tỉnh; ­ Báo Kon Tum; ­ Đài PT TH tỉnh; ­ Công báo tỉnh; ­ Chi cục VT­ Lưu trữ tỉnh; ­ Cổng TT điện tử tỉnh; ­ Lưu: VT, NNTN1.   PHỤ LỤC BỔ SUNG GIÁ ĐẤT VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỊNH KỲ 5 NĂM (2015­2019) TRÊN ĐỊA BÀN  TỈNH KON TUM (Kèm theo Quyết định số 60/2017/QĐ­UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh) ĐVT: 1.000 Đồng/m2 Tên đơn vị hành  Tên đơn vị hành chính STT chínhĐơn giá   I Đất ở đô thị Đất ở đô thị    Giá đất khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành  Giá đất khu đô thị  phố Kon Tum phía Nam cầu Đăk  Bla, thành phố Kon 
  3. Tum  Mặt cắt (6­6) 2.539 1 Khu tái định cư 1 Mặt cắt (2­2) 3.066 Mặt cắt (2­2) lô góc 3.066 2 Khu tái định cư 2 Mặt cắt (6­6) 2.539 Mặt cắt (2­2) 3.066 3 Khu tái định cư 3 Mặt cắt (6­6) 2.539 Mặt cắt (2­2) lô góc 3.066 4 Khu tái định cư 4 Mặt cắt (2­2) 3.066 Mặt cắt (7­7) 2.673 Khu biệt thự lô phố  Mặt cắt (3­3) lô góc 3.373 5 (Biệt thự 1) Mặt cắt (5­5) 2.673 Mặt cắt (7­7) lô góc 2.940 Mặt cắt (5­5) 2.673 Mặt cắt (3­3) lô góc 3.373 Khu biệt thự lô phố  6 Mặt cắt (7­7) 2.673 (Biệt thự 2) Mặt cắt (2­2) lô góc 4.307 Mặt cắt (2­2) 3.915 Mặt cắt (5­5) lô góc 2.940 Mặt cắt (5­5) 2.673 Khu biệt thự lô phố  Mặt cắt (2­2) lô góc 4.307 7 (Biệt thự 3) Mặt cắt (2­2) 3.915 Mặt cắt (7­7) 2.673 Mặt cắt (7­7) lô góc 2.940 Mặt cắt (5­5) 2.673 Khu biệt thự lô phố  Mặt cắt (2­2) lô góc 4.307 8 (Biệt thự 4) Mặt cắt (2­2) 3.915 Mặt cắt (5­5) lô góc 2.940 Mặt cắt (2­2) lô góc 4.307 Mặt cắt (5­5) 2.673 Khu biệt thự lô phố  9 Mặt cắt (3­3) lô góc 3.373 (Biệt thự 5) Mặt cắt (3­3) 3.066 Mặt cắt (2­2) 3.915
  4. Mặt cắt (3­3) lô góc 3.373 Mặt cắt (5­5) 2.673 Khu biệt thự lô phố  Mặt cắt (2­2) lô góc 4.307 10 (Biệt thự 6) Mặt cắt (2­2) 3.915 Mặt cắt (3­3) 3.066 Mặt cắt (3­3) lô góc 3.373 Mặt cắt (3­3) lô góc 3.373 Mặt cắt (3­3) 3.066 Khu biệt thự lô phố  11 Mặt cắt (5­5) lô góc 2.940 (Biệt thự 7) Mặt cắt (6­6) 2.539 Mặt cắt (13­10) 2.673 Mặt cắt (3­3) 3.066 Khu biệt thự lô phố  Mặt cắt (3­3) lô góc 3.373 12 (Biệt thự 8) Mặt cắt (5­5) lô góc 2.940 Mặt cắt (10­10) 2.673 Mặt cắt (3­3) 3.066 Mặt cắt (3­3) lô góc 3.373 Khu biệt thự lô phố  Mặt cắt (7­7) lô góc 2.940 13 (Biệt thự 9) Mặt cắt (6­6) 2.539 Mặt cắt (10­10) 2.673 Mặt cắt (5­5) lô góc 2.940 Mặt cắt (B­B) lô góc 4.307 Khu biệt thự cao cấp  Mặt cắt (B­B) 3.915 14 (Biệt thự cao cấp 1) Mặt cắt (5­5) lô góc 2.793 Mặt cắt (6­6) 2.539 Mặt cắt (B­B) lô góc 4.307 Mặt cắt (B­B) 3.915 Khu biệt thự cao cấp  Mặt cắt (2­2) lô góc 4.307 15 (Biệt thự cao cấp 2) Mặt cắt (2­2) 3.915 Mặt cắt (6­6) 2.412 Mặt cắt (5­5) lô góc 2.793 16 Khu biệt thự cao cấp  Mặt cắt (5­5) lô góc 2.940 (Biệt thự cao cấp 3) Mặt cắt (5­5 ) 2.673
  5. Mặt cắt (3­3) 3.066 Mặt cắt (2­2) lô góc 4.307 Mặt cắt (2­2) 3.915 Mặt cắt (6­6) 2.539 Khu biệt thự cao cấp  Mặt cắt (2­2) lô góc 4.092 17 (Biệt thự cao cấp 4) Mặt cắt (2­2) 3.915 Mặt cắt (5­5) 2.673 Khu biệt thự cao cấp  Mặt cắt (A­A) lô góc 2.793 18 (Biệt thự cao cấp 5) Mặt cắt (3­3) lô góc 3.373 Mặt cắt (6­6 ) 2.539 Mặt cắt (10­10) 2.673 Khu biệt thự cao cấp  Mặt cắt (5­5) lô góc 2.940 19 (Biệt thự cao cấp 6) Mặt cắt (A­A) lô góc 2.940 Mặt cắt (A­A) 2.673 Mặt cắt (5­5) lô góc 2.940 Mặt cắt (6­6) 2.539 Khu biệt thự cao cấp  20 Mặt cắt (10­10) 2.673 (Biệt thự cao cấp 7) Mặt cắt (A­A) lô góc 2.940 Mặt cắt (A­A) 2.673 Mặt cắt (5­5) lô góc 2.940 Mặt cắt (6­6) 2.539 Khu biệt thự cao cấp  21 Mặt cắt (10­10) 2.673 (Biệt thự cao cấp 8) Mặt cắt (7­7) lô góc 2.940 Mặt cắt (5­5) 2.673 Khu biệt thự cao cấp  Mặt cắt (B­B) lô góc 4.307 22 (Biệt thự cao cấp 9) Mặt cắt (B­B) 3.915 23 Khu nhà ở xã hội Đất xã hội 1.500 Mặt cắt (5­5) lô góc 2.940 Mặt cắt (6­6) 2.539 Đất ở nhà ghép hộ  24 Mặt cắt (7­7) lô góc 2.940 (ghép hộ 1) Mặt cắt (3­3) lô góc 3.373 Mặt cắt (3­3) 3.066 25 Đất ở nhà ghép hộ  Mặt cắt (5­5) lô góc 2.940
  6. Mặt cắt (6­6) 2.539 (ghép hộ 2) Mặt cắt (3­3) lô góc 3.373 Mặt cắt (3­3) 3.066 Mặt cắt (3­3) lô góc 3.373 Đất ở nhà ghép hộ  Mặt cắt (7­7) 2.673 26 (ghép hộ 3) Mặt cắt (4­4) lô góc 4.307 Mặt cắt (5­5) 2.673 Mặt cắt (11­11) lô góc 3.373 Đất ở nhà ghép hộ  27 Mặt cắt (9­9) 3.066 (ghép hộ 4) Mặt cắt (5­5) 2.673 Mặt cắt (9­9) lô góc 3.373 Đất ở nhà ghép hộ  Mặt cắt (7­7) 2.673 28 (ghép hộ 5) Mặt cắt (3­3) lô góc 3.373 Mặt cắt (5­5) 2.673 Mặt cắt (A­A) 2.673 Đất ở nhà ghép hộ  29 Mặt cắt (11­11) lô góc 3.373 (ghép hộ 6) Mặt cắt (11­11) 3.066 II Đất ở tại nông thôn Đất ở tại nông thôn  Quốc lộ 24 mới tại    Quốc lộ 24 mới tại xã Đăk Blà, thành phố Kon Tum xã Đăk Blà, thành  phố Kon Tum    Xã Đăk Blà Xã Đăk Blà  Từ cầu Đăk Kơ Wet ­    Từ cầu Đăk Kơ Wet ­ Hết thôn Kon Rơ Lang Hết thôn Kon Rơ  Lang380 Từ ranh giới thôn Kon  Từ ranh giới thôn Kon Rơ Lang và thôn Kon Rẻ Plâng  Rơ Lang và thôn Kon    Hết cầu đôi (cầu Đăk Rê) Rẻ Plâng Hết cầu đôi  (cầu Đăk Rê)230 Từ cầu đôi (cầu Đăk    Từ cầu đôi (cầu Đăk Rê) ­ Hết ranh giới xã Đăk Blà Rê) ­ Hết ranh giới xã  Đăk Blà130    

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản