̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
ươ
Ch
ng 1. ESTE & LIPIT
A. ESTE I – KHÁI NI MỆ ế Khi thay th nhóm OH
H2SO4 ñaëc, t0
RCOOH + R'OH
RCOOR' + H2O
ở ủ ằ ượ nhóm cacboxyl c a axit cacboxylic b ng nhóm OR’ thì đ c este.
ủ ứ
nH2nO2 (n ≥ 2)
ủ ứ ơ ơ CTCT c a este đ n ch c: RCOOR’ (R’≠ H) CTCT chung c a este no đ n ch c: C
VD: CH3COOCH2CH2CH3: propyl axetat; HCOOCH3: metyl fomat; CH2=CHCOOCH3 metyl
acrylat
Ậ
II – TÍNH CH T V T LÍ ấ ặ ẳ ồ
ử ặ ố Ấ ố ệ ộ t đ sôi th p h n h n so v i các axit đ ng phân ho c các ancol có cùng kh i ạ ượ c este không t o đ
ớ ơ ử ho c có cùng s nguyên t ữ ế Có nhi ng mol phân t ớ ế ượ l cacbon. liên k t hiđro v i nhau và liên k t hiđro gi a các phân t ử Do gi a các phân t ớ ướ ấ ử c r t kém. ữ este v i n
Ọ
ỷ ườ Ấ III. TÍNH CH T HOÁ H C 1. Thu phân trong môi tr ng axit H2SO4 ñaëc, t0
CH3COOC2H5 + H2O ủ Đ c đi m c a ph n ng:
ể ặ ả ậ
ả ứ ườ ỷ
C2H5OH + CH3COOH ị ậ thu n ngh ch và x y ra ch m. ả ứ ơ ng baz (ph n ng xà phòng hoá)
t0
2. Thu phân trong môi tr
CH3COONa + C2H5OH ỉ ả ph n ng ch x y ra 1 chi u.
CH3COOC2H5 + NaOH ả ứ ủ Đ c đi m c a ph n ng:
ể ặ ả ứ ề
Ế
RCOOH + R'OH
RCOOR' + H2O
ươ ả ứ ữ B ng ph n ng este hoá gi a axit cacboxylic và ancol. Ề IV. ĐI U CH 1. Ph ng pháp chung: ằ H2SO4 ñaëc, t0
t0, xt
CH3COOCH=CH2
ươ cacboxylic và ankin 2. Ph ng pháp riêng:
vinyl axetat
ả ẳ ợ ạ 2, có kh năng trùng h p: là este không no, ch n h n:
ả ứ ả ươ ng: HCOOR
ở ơ ủ ứ
CH3COOH +CH CH ạ ậ Chú ý: Nh n d ng este: ấ * Este làm m t màu dd Br CH2=C(CH3)COOCH3 * Este có kh năng tham gia ph n ng tráng g ạ * Th y phân: este X m ch h , đ n ch c:
ẩ ả ả ứ ươ S n ph m có kh năng tham gia ph n ng tráng g ng. X có d ng:ạ
ả ứ ỗ ươ ạ ả HCOOR/ ho c RCOO CH=CH2, RCOOCH=CHR/ ặ ả ợ ả H n h p s n ph m ng. X có d ng: ẩ đ uề có kh năng tham gia ph n ng tráng g
HCOOCH=CH2, HCOOCH=CHR/
ạ ả ẩ S n ph m sinh ra có xeton. X có d ng:
RCOOC(R/)=CH2, RCOOC(R/)=CHR//
ả ẩ ạ ố S n ph m có 2 mu i. X có d ng:
1
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
RCOOC6H5
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
R1COO CH2 R2COO CH R3COO CH2
ủ ấ ớ ọ Ấ B. CH T BÉO I – KHÁI NI M Ệ Ch t béo là trieste c a glixerol v i axit béo, g i chung là triglixerit hay là triaxylglixerol
[CH3(CH2)16COO]3C3H5 : tristearoylglixerol (tristearin) ữ ứ ạ ơ ể ặ
ố ẵ
ủ
Axit béo là nh ng axit đ n ch c có m ch cacbon dài, không phân nhánh, có th no ho c không no (s C ch n > 11) . ấ CTCT chung c a ch t béo: C17H35COOH: axit stearic C17H33COOH: axit oleic C15H31COOH: axit panmitic C17H31COOH: axit linoleic
II – TÍNH CH T V T LÍ ệ ườ ấ ắ Ấ đi u ki n th Ậ ng: Là ch t l ng ho c ch t r n. Ở ề
ấ ắ ấ
ấ ỏ ố ố ủ ế ủ ế ấ ỏ ấ ặ R1, R2, R3: Ch y u là g c hiđrocacbon no thì ch t béo là ch t r n. R1, R2, R3: Ch y u là g c hiđrocacbon không no thì ch t béo là ch t l ng.
Ọ
H+, t0
(CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3H2O
3CH3[CH2]16COOH + C3H5(OH)3
tristearin
axit stearic
glixerol
ả ứ ỷ Ấ III. TÍNH CH T HOÁ H C 1. Ph n ng thu phân
t0 (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3
natri stearat
glixerol
ả ứ 2. Ph n ng xà phòng hoá
tristearin ộ
Ni
(C17H33COO)3C3H5 + 3H2
175 - 1900C
(loûng)
(C17H35COO)3C3H5 (raén)
ả ứ ủ ỏ ấ 3. Ph n ng c ng hiđro c a ch t béo l ng
Ầ Ị
ứ ơ ở
Ậ PH N I: BÀI T P Đ NH TÍNH ủ ứ ổ Câu 1. Công th c t ng quát c a este no, đ n ch c, m ch h là A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B. CnH2n2O2 (n ≥ 2) ạ C. CnH2nO2 (n ≥ 1) D. CnH2nO2 (n ≥ 2)
ấ ữ ơ ộ ợ ể không đúng
ổ Câu 2. M t h p ch t h u c (X) có CT t ng quát RCOOR', phát bi u nào sau đây ?
ủ ủ
nH2nO2 (n ≥ 2)
ố
ở ặ ố ườ ạ ng axit có t o ra RCOOH A. Th y phân X trong môi tr ạ ườ ng KOH có t o ra RCOOK B. Th y phân X trong môi tr C. Khi R, R/ là g c cacbon no, m ch h thì X có CTPT là C ạ D. X là este khi R, R/ là g c cacbon ho c H
ượ ả ứ ế ằ ? Câu 3. Vinyl fomat đ
ề A. CH3COOH + C2H2 C. HCOOH + C2H2 c đi u ch b ng ph n ng nào sau đây B. HCOOH + C2H5OH D. HCOOH + C2H3OH
ố ồ ứ ớ ử 3H6O2 là C
Câu 4. S đ ng phân este ng v i công th c phân t C. 2. ứ B. 4. A. 5. D. 3.
4H8O2 có bao nhiêu c u t o
2
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
Ứ ớ ụ ấ ạ chỉ tác d ng v i NaOH mà không tác ớ Câu 5. ng v i CTPT là C
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
ớ ụ d ng v i Na ? A. 2
̣
B. 3 C. 4 D. 5
ả ứ ế ượ ể ề không th đi u ch đ Câu 6. Ph n ng nào sau đây
A. CH3COOH + C2H5OH (H2SO4 đ) C. CH3COOH + C2H4 c etylaxetat ? B. CH3COOH + C2H5ONa D. CH3COOCH=CH2 + H2
3COOH, (2) C2H5COOH, (3) C2H5COOCH3, (4) C3H7OH. Dãy
ấ
ứ ự ệ ộ ầ tăng d n nhi t đ sôi?
Câu 7. Cho các ch t sau: (1) CH ế nào sau đây x p đúng th t A. 1, 4, 2, 3 B. 1, 2, 3, 4 C. 3, 4, 1, 2 D. 3, 1, 2, 4
ứ ồ ở ử 2H4O2 l nầ C
ứ ố ả Câu 8. Cho t ượ l ơ t tác d ng v i: Na, NaOH, NaHCO
ạ ấ ả t c các đ ng phân đ n ch c, m ch h , có cùng công th c phân t ả ứ ớ 3. S ph n ng x y ra là C. 4. ụ A. 2. B. 5. D. 3.
ứ ấ ứ ấ ạ ủ ọ ử 3H6O2, là este c a axit axetic. Công th c c u t o thu g n C
Câu 9. Ch t X có công th c phân t ủ c a X là
A. C2H5COOH. B. HOC2H4CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.
2SO4 loãng) thu đ ả ứ ộ
ượ ử 4H8O2 (có m t Hặ C
ứ ể ề ế ự ừ ế ằ
ả ủ c 2 s n Câu 10. Th y phân este E có công th c phân t ấ ữ ơ ẩ ph m h u c X và Y. T X có th đi u ch tr c ti p ra Y b ng m t ph n ng duy nh t. Tên ọ ủ g i c a E là: A. metyl propionat. B. propyl fomat. C. ancol etylic. D. etyl axetat.
ụ ấ ớ ứ 4H8O2, khi X tác d ng v i NaOH sinh ra ch t Y có công th c
B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H5 ấ Câu 11. Ch t X có CTPT C ủ C2H3O2Na. CTCT c a X là A. HCOOC3H7
Câu 12. Este metyl acrilat có công th c làứ
A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 13. Este vinyl axetat có công th c làứ
A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3.
ớ ộ ượ ừ ủ ả ị ẩ ng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m
ượ Câu 14. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 v i m t l thu đ
c là A. CH2=CHCOONa và CH3OH. C. CH3COONa và CH2=CHOH. B. CH3COONa và CH3CHO. D. C2H5COONa và CH3OH.
ớ ộ ượ ừ ủ ả ị ẩ ng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m
ượ Câu 15. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 v i m t l thu đ
c là A. CH2=CHCOONa và CH3OH. C. CH3COONa và CH2=CHOH. B. CH3COONa và CH3CHO. D. C2H5COONa và CH3OH.
2
2 sinh ra b ng s mol O
ứ ơ ố ằ ố
ả ứ
ộ ố Câu 16. Khi đ t cháy hoàn toàn m t este no, đ n ch c thì s mol CO ọ ủ đã ph n ng. Tên g i c a este là A. npropyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl fomiat.
ươ ỗ ộ
ả ứ ầ ượ Câu 17. Cho s đ chuy n hóa sau (m i mũi tên là m t ph Tinh b t ơ ồ ể → → → → Y metyl axetat. Các ch t Y, Z trong s đ trên l n l ng trình ph n ng): ơ ồ t là: X Z
3
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
ộ A. C2H5OH, CH3COOH. C. CH3COOH, C2H5OH. ấ B. CH3COOH, CH3OH. D. C2H4, CH3COOH.
̀
ọ
̣
Tai liêu Hóa h c 12 ượ ườ ỷ c
4H6O2, khi thu phân trong môi tr
ộ ng axit thu đ
Câu 18. M t este có công th c phân t axetanđehit. Công th c c u t o thu g n c a este đó là
ứ ứ ấ ạ ử là C ọ ủ
A. HCOOC(CH3)=CH2. C. CH3COOCH=CH2. B. HCOOCH=CHCH3. D. CH2=CHCOOCH3.
ả ứ ủ ẩ ấ ươ ng
A. CH3COOCH=CH2 C. CH2=CHCOOCH3
ả Câu 19. Th y phân este nào sau đây, trong s n ph m sinh ra có ch t cho ph n ng tráng g ?
B. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5
ả ứ ủ ề ẩ ả ỗ
ợ Câu 20. Th y phân este nào sau đây, h n h p s n ph m sinh ra đ u cho ph n ng tráng ươ g ng ?
A. CH3COOCH=CH2 C. HCOOCH3 B. HCOOCH=CHCH3 D. HCOOC(CH3)=CH2
ượ c. c hai mu i và n ấ ướ X là ch t nào sau đây ?
ớ Câu 21. Đun X v i dd NaOH thu đ A. CH3COOCHClCH3 C. CH3COOC6H5 ố B. H3COOCCOOCH3 D. CH3COOCH2C6H5
3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3.
ấ
ố ấ ả ứ ươ Câu 22. Cho dãy các ch t: HCHO, CH S ch t trong dãy tham gia ph n ng tráng g
A. 3. B. 6. ng là C. 4. D. 5.
ấ
ủ
Câu 23. Ch t béo là ủ ủ ớ ớ ủ ớ A. tri este c a glixerol v i axit C. đi este c a glixerol v i axit béo ứ ớ B. tri este c a axit béo v i ancol đa ch c D. tri este c a glixerol v i axit béo
ủ ấ ườ ề ng ki m sinh ra Câu 24. Th y phân ch t béo trong môi tr
A. axit béo và glixerol C. xà phòng và glixerol ứ ơ B. xà phòng và ancol đ n ch c D. xà phòng và axit béo
ả ứ ả ứ ặ ấ Câu 25. Ph n ng gi a các c p ch t nào sau đây là ph n ng xà phòng hóa?
ữ A. C3H5(OOCC17H33)3 + H2 (Ni) C. HCOOCH3 + NaOH B. CH3COOH + NaOH D. (C15H31COO)3C3H5 + H2O (H+)
ả ứ ể ạ ắ ấ ỏ ớ Câu 26. Khi chuy n hóa d u, b l ng sang d ng r n ta cho ch t béo l ng ph n ng v i
A. NaOH C. H2O (axit) D. H2 (Ni, t0) ầ ơ ỏ B. KOH
2SO4 đ) có th thu đ
ỗ ợ ể ượ ấ c m y
Câu 27. Đun h n h p glixerol, axit stearic, axit panmitic (H trieste ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
ự ậ ề ầ ơ
ầ ố
ề ề ạ ề ố ố ồ Câu 28. Đi u nào đúng khi phát bi u v d u th c v t và d u bôi tr n máy là ề ấ ạ B. gi ng nhau v c u t o ố ề ố D. gi ng nhau v ngu n g c ể ầ A. gi ng nhau v thành ph n C. gi ng nhau v tr ng thái
Ứ ụ Câu 29. ng d ng nào sau đây không ph i c a ch t béo?
ả ấ ệ ố ấ ả ủ B. Làm th c ănứ ấ A. S n xu t glixerol C. N u xà phòng D. Ch ng b nh tim
m chạ
Ậ Ầ Ị PH N II: BÀI T P Đ NH L NG
4
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
ƯỢ ả ứ 1. Tìm CT este theo ph n ng xà phòng hóa
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
Câu 30. Th y phân hoàn toàn 12 gam este c n 11,2 (g) KOH. B. C2H4O2
ầ
ủ A. C3H8O2 C. C3H6O2 ủ CTPT c a este là D. C4H8O2
ượ ạ ừ ứ ơ c t o thành t axit cacboxylic no đ n ch c và ancol metylic.
Câu 31. Este X có dX/ H2 = 37. X đ ủ CT c a X là
A. HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. C2H5COOCH3 D. C2H3COOCH3
ỷ ị ượ ỗ ấ ợ c h n h p hai ch t
4H8O2 trong dung d ch NaOH thu đ 2 là 16. X có công th c làứ
ỉ ớ
Câu 32. Thu phân este X có CTPT C ố ơ ữ ơ h u c Y và Z trong đó Y có t kh i h i so v i H B. CH3COOC2H5 A. HCOOC3H7 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3
ứ ơ ớ ị
ạ ọ ủ ộ ở c 5,98 gam m t ancol Y. Tên g i c a X là
ỷ Câu 33. Thu phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đ n ch c, m ch h X v i 100ml dung d ch ừ ủ NaOH 1,3M (v a đ ) thu đ A. Etyl fomat C. Etyl propionat D. Propyl axetat ượ B. Etyl axetat
ấ ắ ơ ư ể *Ch t r n khan có th có baz d
ả ứ ả Sau khi ph n ng x y
ế ớ ấ ắ ố ượ
ụ Câu 34. Cho 4,4 gam etyl axetat tác d ng h t v i 100 ml dd NaOH 2M. ượ ị ạ ra hoàn toàn, cô c n dung d ch thu đ c ch t r n khan có kh i l C. 10,1 g B. 5,2 g ng là D. 4,1 g A. 4,28 g
ạ ị
ụ ố ượ ấ ắ ả ứ ượ c ch t r n có kh i l ớ ng là
Câu 35. Cho 8,8 gam etyl axetat tác d ng v i 200 ml dd NaOH 0,2M. Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ A. 8,56 g B. 3,28 g C. 10,4 g D. 8,2 g
ượ c 13,8 gam
ấ ắ Câu 36. Cho 12,9 gam este X có CTPT C4H6O2 vào 150 ml dd NaOH 1,25M thu đ ch t r n khan. X là
A. metyl acrylat B. vinyl axetat C. vinyl acrylat D. alyl axetat
ỗ ợ ồ *H n h p các este đ ng phân
ỗ ợ ầ ố 3COOC2H5 và C2H5COOCH3 c n dùng kh i
ấ Câu 37. Xà phòng hóa 26,4 gam h n h p hai este CH ượ l ng NaOH nguyên ch t là
A. 8 g B. 12 g C. 16 g D. 20 g
ỗ ợ ằ ị
ủ ố ượ ượ ấ ế 2H5 và CH3COOCH3 b ng dung d ch c 21,8g. c s y đ n khan và cân đ
Câu 38. Xà phòng hoá 22,2g h n h p hai este là HCOOC NaOH v a đ , các mu i sinh ra sau khi xà phòng hoá đ T l ỷ ệ ữ HCOONa : nCH3COONa là
ừ gi a n A. 3 : 4 B. 1 : 1 C. 1 : 2 D. 2 : 1
2H5 và CH3COOCH3
ỗ ợ
ể ố ồ ị
Câu 39. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam h n h p g m hai este HCOOC ằ b ng dung d ch NaOH 1M (đun nóng). Th tích dung d ch NaOH t B. 300 ml. ị A. 400 ml. C. 150 ml. ể ầ i thi u c n dùng là D. 200 ml.
ứ ồ
ọ ủ ủ ơ Câu 40. Hai este đ n ch c X, Y là đ ng phân c a nhau. Khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,85 gam X ầ ừ ủ ớ c n v a đ v i 250 ml dd NaOH 0,1M. CTCT thu g n c a X, Y là
A. HCOOC2H5, CH3COOCH3 C. HCOOC3H7, CH3COOC2H5 B. C2H3COOC2H5, C2H5COOC2H3 D. C2H5COOCH3, HCOOCH(CH3)2
ố 2. Toán đ t cháy este
2O thì th tích
ứ ạ ộ ố ơ ở ượ ể c 2,7g H
Câu 41. Đ t cháy hoàn toàn m t este X no, đ n ch c m ch h thu đ CO2 sinh ra đo đktc là
5
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
B. 1,12 lit C. 3,36 lit D. 5,6 lit ở A. 4,48 lit
̀
ọ
̣
Tai liêu Hóa h c 12 ủ
2 (đktc). CTPT c a X là
ộ Câu 42. Đ t cháy hoàn toàn 5,1 gam m t este X c n v a đ 7,28 lit O
ầ ừ ủ
B. C2H4O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2 ố A. C3H6O2
ố ứ
c 4,48 lit CO ả ứ ượ ỉ ừ ủ ế ế
2 đktc và Câu 43. Đ t cháy hoàn toàn 4,4 gam ch t h u c đ n ch c X ch thu đ 3,6 gam H2O. N u cho 4,4 gam X tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ đ n khi ph n ng hoàn toàn thu đ
ố ủ ượ ậ c 4,8 gam mu i c a axit Y và m t chât h u c Z. V y X là
ấ ữ ơ ơ ớ ụ ộ B. etyl axetat ị ữ ơ C. etyl propionat A. iso propyl axetat D. metyl propionat
ủ ợ ố ng axit t o nên 2 h p ch t X, Y. N u đ t cháy
ượ ẽ ố ở Câu 44. Th y phân hoàn toàn E trong môi tr ể hoàn toàn cùng s mol X, Y s thu đ ườ c th tích CO ạ ư 2 nh nhau ấ cùng đk t ế 0, p. CT c a E là ủ
A. CH3COOCH3 B. HCOOC2H5 C. HCOOCH3 D. C2H5COOCH3
ả ứ ệ ấ 3. Tìm hi u su t ph n ng este hóa
2H5OH (có H2SO4 đ) t o 41,25 gam etyl
ụ ớ ạ
ả ứ Câu 45. Cho 45 gam CH3COOH tác d ng v i 69 gam C axetat. Hi u su t ph n ng este hóa là
B. 62,0% C. 30,0% D. 65,0% ấ ệ A. 62,5%
3COOH tác d ng v i 0,8 mol C
ụ ớ ấ ạ ệ 2H5OH, hi u su t đ t
ị Câu 46. Cho dung d ch X ch a 1mol CH ng este thu đ 80%. Kh i l
ố ượ A. 65,32 g ứ ượ c là B. 88 g C. 70,4 g D. 56,32 g
ợ ỉ ệ ấ ỗ
2H5OH (H2SO4 đ) thu đ
ớ ợ mol 1: 1. L y 10,6 gam h n h p ị ủ ộ 3COOH tr n theo t l c m g este (H=80 %). Giá tr c a m là
ồ ỗ Câu 47. H n h p X g m HCOOH, CH ụ X tác d ng v i 11,5 g C A. 12,96 g B. 13,96 g ượ C. 14,08 g D. 11,96 g
ậ ề ấ 4. Bài t p v ch t béo
ầ ạ ấ ộ ố ượ ng glixerol thu
Câu 48. Xà phòng hóa m t lo i ch t béo trung tính c n 12 gam NaOH. Kh i l ượ đ c là
A. 18,4 g B. 9,4 g C. 9,2 g D. 4,6 g
ầ ấ ố ượ ng xà phòng
Câu 49. Xà phòng hóa 78,2 gam ch t béo trung tính c n 12 gam NaOH. Kh i l 60% thu đ c là
B. 9,2 g C. 135 g D. 48,6 g ượ A. 81 g
2
ở ầ ể
ể Câu 50. Th tích khí H A. 44,8 m3 đktc c n đ hiđro hóa hoàn toàn 884 kg triolein (trioleoyl glixerol) là B. 67,2 lit D. 67,2 m3 C. 22,4 m3
ầ ấ ấ ng triolein c n đ s n xu t 5 t n tristearin là Câu 51. Kh i l
ố ượ A. 4966,292 kg ể ả B. 49600 kg C. 49,66 kg D. 496,63 kg
ủ ừ ủ ấ ầ ộ
ố Câu 52. Th y phân hoàn toàn m t lo i ch t béo trung tính c n v a đ 12 gam NaOH, ta thu ượ đ ạ c 91,2 gam mu i khan. CTCT c a c ấ ủ h t béo là
A. (C15H31COO)3C3H5 C. (C17H35COO)3C3H5 B. C3H5(OCOC17H33)3 D. C3H5(C17H33COO)3
ộ ạ ấ ầ ượ
ố ượ ơ ố 17H33COONa và C15H31COONa có kh i l c 0,1 ng h n kém nhau
15H31COO 15H31COO
6
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
Câu 53. Xà phòng hóa hoàn toàn m t lo i ch t béo trung tính c n 0,3 mol NaOH thu đ ỗ mol glixerol và h n h p hai mu i C ấ 33 gam. Ch t béo ch a : A. 3 g c Cố C. 2 g c Cố ợ ứ 17H33COO 17H33COO B. 3 g c Cố D. 2 g c Cố
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
ươ
Ch
ng 2. CACBOHĐRAT
Ắ PH N 1Ầ . TÓM T T LÍ THUY T
n(H2O)m
ườ ữ ứ ợ ng có CTC : C
ơ ơ
ử ỗ ử Ế ấ ữ ơ ạ Cacbohidrat là nh ng h p ch t h u c t p ch c và th ủ ế Cacbohidrat chia làm 3 nhóm ch y u : ị ủ + Monosaccarit là nhóm không b th y phân. Vd: glucoz , fuctoz ủ + Đisaccarit là nhóm mà khi th y phân m i phân t sinh ra 2 phân t monosaccarit. Vd :
ơ ơ saccaroz , mantoz
ế ỗ ử ề sinh ra nhi u phân t ử
ộ ủ + Polisaccarit là nhóm mà khi th y phân đ n cùng m i phân t ơ monosaccarit. Vd : tinh b t, xenluloz .
6H12O6
ườ ả ổ ồ ộ ơ i có n ng đ glucoz không đ i kho ng 0,1% . A. GLUCOZƠ I LÍ TÍNH: Trong máu ng
2OH[CHOH]4CHO.
Ấ II C U T O ơ Glucoz có CTCT : CH
ơ Ạ : Glucoz có CTPT : C 2OHCHOHCHOHCHOHCHOHCH=O ho c CHặ ấ ạ ơ
ứ ơ ồ ạ ủ ế ở ạ ạ ạ ơ ợ Glucoz là h p ch t t p ch c ự ế glucoz t n t Trong th c t i ch y u d ng m ch vòng: d ng (cid:0) glucoz và (cid:0)
glucozơ
ứ ơ ấ III HÓA TÍNH: Glucoz có tính ch t andehit và ancol đa ch c (poliancol).
2:
ụ ở ứ ồ ạ ơ ệ ộ ườ t o ph c đ ng glucoz (dd màu xanh lam t đ th ng
ế ả ứ ạ ứ ố : t o este ch a 5 g c axit axetic ứ ấ ủ 1. Tính ch t c a ancol đa ch c ớ a/ Tác d ng v i Cu(OH) nhi ơ ậ t glucoz ) nh n bi ạ b/ Ph n ng t o este
ấ ủ 2. Tính ch t c a andehit
ế ậ
3 trong NH3: amoni gluconat và Ag (nh n bi 2 môi tr
ơ t glucoz ) ỏ ạ ườ ậ ằ ng ki m: ề natri gluconat và Cu2O(cid:0) đ g ch (nh n bi ế t a/ Oxi hóa glucozơ: ằ + b ng dd AgNO + b ng Cu(OH)
glucoz )ơ
2 sobitol
ơ ằ ử b/ Kh glucoz b ng H
ả ứ : ancol etylic + CO2 3. Ph n ng lên men
Ứ Ụ Ề Ế IV. ĐI U CH VÀ NG D NG:
ế: trong công nghi pệ
1. Đi u chề ủ ủ ơ ộ + Th y phân tinh b t + Th y phân xenluloz , xt HCl
ự ố Ứ ươ ộ ụ : làm thu c tăng l c, tráng g ng, ru t phích, … 2. ng d ng
ủ ơ ồ V FRUCTOZ , Ơ đ ng phân c a glucoz
ở
2OHCHOHCHOHCHOHCOCH2OH ệ ộ ườ ứ t đ th
2
OH
ả ở ạ ạ + CTCT m ch h : CH ấ + Tính ch t ancol đa ch c (ph n úng Cu(OH) nhi ng t o dd xanh lam) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ơ Fructoz glucozơ
ườ ơ ể + Trong môi tr ơ fructoz b oxi hóa b i ở ơ ị
7
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
ng baz fructoz chuy n thành glucoz ề ườ AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 trong môi tr ơ ng ki m.
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
Ơ Ộ
Ơ B. SACCAROZ , TINH B T, XENLULOZ I. SACCAROZÔ (ñöôøng kính), CTPT: C12H22O11
- Saccarozô laø moät ñisaccarit ñöôïc caáu taïo töø moät goác glucozô vaø moät goác
fructozô lieân keát vôùi nhau qua nguyeân töû oxi.
- Khoâng coù nhoùm chöùc CHO neân khoâng coù phaûn öùng traùng baïc vaø khoâng laøm
maát maøu nöôùc brom.
* Tính chaát hoùa hoïc, coù tính chaát cuûa ancol ña chöùc vaø coù phaûn öùng thuûy phaân
a) Phaûn öùng vôùi Cu(OH)2 2C12H22O11+Cu(OH)2→(C12H21O11)2Cu+2H2O
0
H
, t
maøu xanh lam
C6H12O6 + C6H12O6
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
b) Phaûn öùng thuûy phaân C12H22O11 + H2O + b) ÖÙng duïng: duøng ñeå traùng göông, traùng phích.
II. TINH BOÄT
1. Tính chaát vaät lí: Laø chaát raén, ôû daïng boät voâ ñònh hình, maøu traéng, khoâng tan
trong nöôùc laïnh
2. Caáu truùc phaân töû
Tinh bột thuộc loại polisaccarit, phaân töû tinh boät goàm nhiều maét xích a -glucozô lieân
keát vôùi nhau và có CTPT : (C6H10O5)n .
ạ ắ ố ộ Các mắt xích a -glucozô lieân keát vôùi nhau tạo hai daïng: - Daïnh loø xo khoâng phaân nhaùnh (amilozô). - Daïng loø xo phaân nhaùnh (amilopectin). ạ ủ ạ Tinh bột (trong các h t ngũ c c, các lo i c ), m ch tinh b t không kéo dài mà xo n l ạ i
ỗ ỗ ạ thành h t có l r ng
+ , oH t
3. Tính chaát hoùa hoïc
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ế ậ ặ ộ t iot ho c tinh b t. ể dùng đ nh n bi
a) Phaûn öùng thuûy phaân: tinh boät bò thuûy phaân thaønh glucozô n C6H12O6 (C6H10O5)n + nH2O b) Phaûn öùng màu vôùi iot: taïo thaønh hôïp chaát coù maøu xanh tím
III. XENLULOZÔ
1. Tính chaát vaät lí, traïng thaùi töï nhieân
- Xenlulozô laø chaát raén daïng sôïi, maøu traéng, khoâng tan trong nöôùc vaø dung moâi
höõu cô, nhöng tan trong nöôùc Svayde (dd thu đ c ượ khi hòa tan Cu(OH)2 trong amoniac).
- Bông nõn có g nầ 98% xenluloz ơ
2. Caáu truùc phaân töû
ử gồm nhieàu goác β-glucozô lieân keát vôùi nhau ộ
ấ ạ ạ - Xenlulozô là m t polisaccarit, phân t CT : (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n có c u t o m ch không phân nhánh.
+ , oH t
3. Tính chaát hoùa hoïc (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) nC6H12O6
0
H SO d,t
4
2
a) Phaûn öùng thuûy phaân: (C6H10O5)n + nH2O b) Phaûn öùng vôùi axit nitric (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O [C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3(ñaëc)
Xenlulozô trinitrat raát deã chaùy vaø noã maïnh khoâng sinh ra khoùi neân ñöôïc duøng
8
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
laøm thuoác suùng khoâng khoùi.
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
Ị
ấ
PH N IẦ I: BÀI T P Đ NH TÍNH Ậ ộ ạ Câu 1. H p ch t nào sau đây thu c lo i đisaccarit? B. Glucozơ ợ A. Glixerol C. Saccarozơ
ườ ả ứ ự ệ ươ D. Xenlulozơ ố ớ ng i ta th c hi n ph n ng tráng g ấ ng đ i v i ch t nào sau đây đ ể
ộ
ự ế Câu 2. Trong th c t ủ tráng ru t bình th y? A. Anđehit fomic D. Axitfomic
ơ ề ộ ơ
ươ B. Anđehit axetic C. Glucozơ Câu 3. Tinh b t, xenluloz , saccaroz , mantoz đ u có kh năng tham gia ph n ng B. trùng ng ng. ư ơ A. hoà tan Cu(OH)2. ả C. tráng g ng.
ả ứ ủ D. th y phân. ơ ủ ấ ộ ườ ạ ấ ng axit, đun nóng không t o ra glucoz . Ch t đó
Câu 4. M t ch t khi th y phân trong môi tr là
A. fructoz ơ C. tinh b t. ộ
ấ ấ ơ ơ ộ D. xenluloz .ơ ơ ố
Câu 5. Cho dãy các ch t: glucoz , xenluloz , saccaroz , tinh b t, fructoz . S ch t trong dãy ả ứ tham gia ph n ng tráng g B. saccaroz . ơ ơ ng là
ươ B. 4. D. 5.
A. 3. ặ ả C. 2. ồ ặ không ph i là c p đ ng phân?
ơ ấ Câu 6. C p ch t nào sau đây ơ ơ A. Glucoz , fructoz C. Axit axetic, metyl fomat
ể ơ ồ ầ ượ ấ X (cid:0) CH3COOH. Hai ch t X, Y l n l t là
ơ ộ B. Tinh b t, xenluloz ơ D. Saccaroz , mantoz Y (cid:0) B. CH3CH2OH và CH3CHO. D. CH3CH2OH và CH2=CH2.
ả ứ ấ ng là Câu 8. Ch t tham gia ph n ng tráng g
C. fructoz . ơ D. saccaroz . ơ
ơ (cid:0) Câu 7. Cho s đ chuy n hoá: Glucoz A. CH3CHO và CH3CH2OH. C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. ươ B. tinh b t. ộ ề A. xenluloz . ơ ồ ụ
ị 2 là Câu 9. Dãy g m các dung d ch đ u tác d ng v i Cu(OH) ơ ơ ơ ơ ớ B. glucoz , andehit fomic, natri axetat. D. glucoz , glixerol, natri axetat.
ử ủ ơ ườ ề c a glucoz có nhi u nhóm hiđroxyl, ng i ta cho dung
A. glucoz , glixerol, ancol etylic. C. glucoz , glixerol, axit axetic. ể ứ Câu 10. Đ ch ng minh trong phân t ớ ả ứ ơ ị d ch glucoz ph n ng v i
3, đun nóng.
ị
ở ạ A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. C. Cu(OH)2 ệ ộ ườ t đ th nhi ng.
B. AgNO3 trong dung d ch NH D. kim lo i Na. ượ ứ ử ể ả ứ c trong phân t ơ glucoz có nhóm không th ch ng minh đ
3/NH3 (t0)
2/NaOH (t0)
Câu 11. Ph n ng nào sau đây andehit?
2 (Ni, t0)
ơ B. Glucoz + Cu(OH) D. Glucoz + Hơ
ơ A. Glucoz + AgNO C. Lên men glucozơ ử ầ ơ ượ ấ ạ ừ ữ c c u t o t Câu 12. Phân t
nh ng thành ph n nào? ố β fructozơ B. 2 g c ố α glucozơ
saccaroz đ A. 1 g c ố α glucoz và 1 g c ơ C. 2 g c ố β fructozơ ề D. Nhi u g c
ả ứ ấ Câu 13. Dãy ch t nào sau đây đ u cho ph n ng tráng g
ố α glucozơ ươ ng? ơ ơ
ơ ơ ơ ơ ơ ơ ề ộ A. Glucoz , fructoz , tinh b t ơ C. Glucoz , fructoz , mantoz
6H10O5) trong phân t
ơ B. Xenluloz , axit fomic, fructoz D. Mantoz , saccaroz , anđehitfomic ố ơ xenluloz có s nhóm hiđroxyl là: ỗ ố Câu 14. M i g c glucoz (C
9
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
A. 2 B. 3 ử C. 4 D. 5
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
Câu 15. Trong phân t
ử ứ gluxit luôn có nhóm ch c:
A. –OH B. COOH C. CHO D.CO
ơ ế ậ ộ Câu 16. So sánh tinh b t và xenluloz k t lu n nào sau đây
ề ơ không đúng? ử ề ủ ườ ng axit đ u cho nhi u phân t glucoz
ộ ơ ơ kh i tinh b t bé h n xenluloz
ư ạ ệ ố ấ ỗ A. Th y phân hoàn toàn trong môi tr ử ố B. Phân t ạ ề C. Đ u có m ch không phân nhánh ề D. Đ u có CTPT d ng (C
6H10O5)n nh ng h s n m i ch t khác nhau ơ ẽ ả ứ ả B. O2 (d , tư 0)
ấ ơ ớ ố ẩ Câu 17. Saccaroz và mantoz s cho s n ph m gi ng nhau khi ph n ng v i ch t nào sau?
C. Dd AgNO3/ NH3 ơ ợ D. H2O (H+) ố ố ủ ử kh i trung bình c a xenluloz trong s i bông là 1750000. S g c glucoz ơ
ử ầ ằ Câu 18. Phân t ươ ứ t g n b ng:
A. Cu(OH)2/ NaOH ố ng ng trong phân t A. 10802 C. 12008 D. 10800
ộ B. 18002 ạ Câu 19. Glucoz ơ không thu c lo i
ợ ấ ạ C. monosaccarit D. đisaccarit
B. cacbohiđrat ướ ạ ượ c l nh là ứ A. h p ch t t p ch c Câu 20. Ch t ấ không tan đ
A. Glucoz ơ C. Fructozơ D. Saccarozơ
ủ ̉ ư th y phân là c trong n B. Tinh b tộ Câu 21. Ch t ấ không tham gia phan nǵ
C. Xenlulozơ D. Tinh b tộ
A. Saccarozơ ủ ơ c
ơ B. Fructozơ ượ Câu 22. Khi th y phân saccaroz thì thu đ ơ A. ancol etylic. B. glucoz và fructoz . D. fructoz .ơ
ủ ứ C. glucoz .ơ ơ Câu 23. Công th c nào sau đây là c a xenluloz ?
A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n.
ả ứ ấ ề Câu 24. Dãy các ch t nào sau đây đ u có ph n ng thu phân trong môi tr
ơ ơ ộ ộ ơ ơ ơ A. Tinh b t, xenluloz , glucoz . ơ C. Tinh b t, xenluloz , saccaroz . ườ ng axit? ơ B. Tinh b t, xenluloz , fructoz . ơ D. Tinh b t, saccaroz , fructoz
ỷ ộ ộ ơ ị
ơ ố ượ ả ứ ươ ơ ể ị ng là
A. 3.
: CO2 t là X :
ơ ồ Câu 26. Cho s đ chuy n hóa sau ơ B. 4. ể ơ
Câu 25. Cho các dung d ch sau: saccaroz , glucoz , anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, ng dung d ch có th tham gia ph n ng tráng g axetilen, fructoz . S l D. 2. C. 5. ầ ượ Y ơ ơ → → → X, Y, Z l n l Z. ộ ộ ơ ộ A. xenluloz , glucoz , ancol etylic C. tinh b t, glucoz , ancol etylic B. tinh b t, fructoz , ancol etylic D. tinh b t, glucoz , axit axetic
ư ở ạ nhi ệ ộ ườ t đ th ng t o dd xanh
2/NaOH d Câu 27. M t cacbohiđrat A khi tác d ng v i Cu(OH) ể lam, ti p t c đun nóng s cho k t t a đ g ch. V y A có th là
ớ ụ ế ủ ỏ ạ ẽ ậ
B. Fructozơ C. Xenlulozơ D. saccarozơ ộ ế ụ A. Glixerol
10
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
Ấ Ệ * PHÂN BI T HÓA CH T
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
Ử Ế Ệ ƯỢ THU C THỐ Ậ C NH N BI T
ồ
ướ ướ ị ấ
ơ
Ấ ƯỢ CH T Đ ộ H tinh b t ơ ơ Glucoz , mantoz ơ ơ Glucoz , fructoz , saccaroz , mantoz ơ ơ ơ ơ ị ế ạ ỏ I2 N c brom Cu(OH)2 Cu(OH)2/ NaOH, t0 Glucoz , fructoz , mantoz
ắ ạ ơ Glucoz , fructoz , mantoz
NG HI N T ộ ồ Hóa xanh h tinh b t N c brom b m t màu Dung d ch màu xanh lam ạ ủ T o k t t a đ g ch (Cu2O) T o k t t a tr ng (Ag) ử ế ủ ể ố ơ ơ
ể ệ AgNO3/ NH3, t0 ơ Câu 28. Cho các dd : glucoz , glixerol, anđehit axetic, etanol. Có th dùng thu c th nào sau đây đ phân bi t chúng ?
A. Cu(OH)2/ OH
B. Na kim lo iạ ơ ơ ướ C. N c brom ể D. Dd AgNO3/ NH3 ố ử ể
ệ Câu 29. Cho các dd : glucoz , saccaroz , anđehitaxetic. Có th dùng thu c th nào sau đây đ phân bi t chúng
ướ
B. N c brom và NaOH D. AgNO3/ NH3 và NaOH
? A. Cu(OH)2 và AgNO3/ NH3 C. HNO3 và AgNO3/ NH3 ơ ử ể ố ể
ệ ? Câu 30. Cho các dd : glucoz , glixerol, axitaxetic, etanol. Có th dùng thu c th nào sau đây đ phân bi
t chúng A. Cu(OH)2/ NaOH C. Dd AgNO3/ NH3 ướ D. N c brom
ử ể ố ơ B. Na kim lo iạ ơ
Câu 31. Cho các dd : saccaroz , fomanđehit, etanol, glucoz . Có th dùng thu c th nào sau đây ể đ phân bi
ệ ? t chúng A. Cu(OH)2/ OH C. AgNO3/ NH3 D. Vôi s aữ
ấ B. H2/ Ni, t0 ể ơ t glucoz , fructoz ơ ? Câu 32. Dùng ch t nào sau đây đ phân bi
A. Cu(OH)2 C. Dd AgNO3/ NH3 ướ D. N c brom ệ B. Na kim lo iạ
Ậ Ầ Ị ƯỢ PH N BÀI T P Đ NH L NG
ả ứ ng
→ ơ ự ế : Glucoz , fructoz ươ ng tr c ti p 2 Ag
ấ
→ → → → ả ả ơ 1. Ph n ng tráng g ươ Tráng g ủ Th y phân xong, l y sp tráng g ơ ộ + Tinh b t, xenluloz + Saccaroz ơ ươ : ng ẩ s n ph m ẩ s n ph m 2 Ag 4 Ag
ơ ự ệ ươ ng hoàn toàn thu đ ượ c
ồ ộ ế ủ
A. 0,2M ơ C. 0,5M
3 trong dung d ch NH
ả ứ ị Câu 33. Cho 200 ml dung d ch fructoz th c hi n ph n ng tráng g ủ 10,8 gam k t t a. N ng đ mol c a dd glucoz đã dùng là: B. 0,25M ứ ơ ớ D. 0,125M ị ư 3 (d ) thì
ị ượ i đa thu đ
Câu 34. Đun nóng dung d ch ch a 27 gam glucoz v i AgNO c là kh i l B. 10,8 gam. ố ượ ố ng Ag t A. 16,2 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam.
ả ứ 2. Ph n ng lên men, th y phân, hiđro hóa…
ế ệ ấ , bi ạ t hi u su t quá trình lên men đ t
ố ượ A. 9,2 gam.
ủ ơ Câu 35. Cho 18 gam glucoz lên men thành ancol etylic ạ ng ancol etylic t o ra là 60%. Kh i l B. 18,4 gam. ơ ấ
ư ancol etylic v i hi u su t 80%. H p th hoàn toàn ượ C. 5,52 gam. ớ ế ủ ị ủ
11
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
Câu 36. Cho m gam glucoz lên men thành ướ c vôi trong d thu đ khí CO2 sinh ra vào n A. 14,4 B. 45. D. 15,3 gam. ụ ấ ệ c 20 gam k t t a. Giá tr c a m là C. 11,25 D. 22,5
̀
ọ
̣
Tai liêu Hóa h c 12 ơ ố ượ
ấ ủ ả ứ ệ ng glucoz
ộ ớ Câu 37. Th y phân 324 gam tinh b t v i hi u su t c a ph n ng là 75%, kh i l thu đ
ượ
B. 300 gam. C. 360 gam.
ố ượ ơ ơ ầ ng saccaroz c n đem thu phân hoàn toàn là Câu 38. Mu n có 2610 gam glucoz thì kh i l
C. 4959 gam. D. 270 gam ỷ D. 4995 gam. ủ c là A. 250 gam. ố A. 4595 gam.
ượ ơ ầ ệ ấ ớ ng glucoz c n dùng đ t o ra 1,82 gam sobitol v i hi u su t 80% là Câu 40. L
A. 2,25 gam.
C. 1,82 gam. ấ ượ D. 1,44 gam. ơ ả ấ ấ ế i ta s n xu t đ c m t n xenluloz trinitrat (bi ệ t hi u
B. 4468 gam. ể ạ B. 1,80 gam. ơ ườ ơ ấ Câu 41. T 16,20 t n xenluloz ng su t ph n ng tính theo xenluloz là 90%). Giá tr c a m là
12
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
B. 33,00. ị ủ C. 25,46. D. 29,70. ừ ả ứ A. 26,73.
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
ươ
Ch
ng 3.
AMIN AMINO AXIT PROTEIN
Ệ Ạ
3 b ng g c hiđrocacbon ta thu
ử H trong phân t
ế ủ ử ạ ở ơ NH ứ A. AMIN I – KHÁI NI M, PHÂN LO I VÀ DANH PHÁP ạ ệ 1. Khái ni m, phân lo i a. Khái ni mệ : Khi thay th nguyên t ượ ợ đ c h p ch t amin. CT chung c a amin, m ch h , no, đ n ch c: C ố ằ nH2n+3N (n ≥ 1)
3NH2, C2H5NH2…, amin th m Cơ
6H5NH2,
ư ấ b. Phân lo iạ ố Theo g c hiđrocacbon: amin béo nh CH
CH3C6H4NH2,…
ậ ậ : amin b c I, amin b c II, amin b c III.
ậ ủ Theo b c c a amin ọ ậ ố ứ ố
ế 2. Danh pháp: G i tên theo tên g c ch c (tên g c hiđrocacbon + amin) và tên thay th : ố ứ Tên g c – ch c Tên thay thế CTCT
CH3NH2 CH3CH2 NH2 CH3NHCH3 CH3CH2CH2 NH2 (CH3)3N C2H5NHCH3 C6H5NH2 metylamin etylamin đimetylamin propylamin trimetylamin Etyl metylamin phenylamin metanamin etanmin Nmetylmetanmin propan1amin N,Nđimetylmetanmin Nmetyl etanmin Benzenamin
Ậ Ấ II – TÍNH CH T V T LÍ
ề ấ
ướ n
ử ố ệ ộ ướ ầ ả ầ ộ t đ sôi tăng d n và đ tan trong n kh i càng tăng thì: nhi c gi m d n
ề ấ ộ Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin là ch t khí, mùi khai, tan nhi u trong c. Phân t Các amin đ u r t đ c.
Ọ
Ấ III. TÍNH CH T HOÁ H C 1. Tính bazơ
ớ ướ ở ị ướ ỳ ụ Tác d ng v i n c: dung d ch các amin h trong n c làm qu tím hoá xanh,
[CH3NH3]+ + OH-
phenolphtalein hoá h ng.ồ
CH3NH2 + H2O ấ
ả ứ ớ ướ Anilin và các amin th m ph n ng r t kém v i n c. (cid:0) ụ ơ ớ Tác d ng v i axit (cid:0) (cid:0)
CH3NH3Cl [C→ 6H5NH3]+Cl−
phenylamoni clorua
: NH2
NH2
Br
Br
H2O
+ 3HBr
+ 3Br2
Br (2,4,6-tribromanilin)
ế ở CH3NH2 + HCl (cid:0) C6H5NH2 + HCl anilin ủ ơ ả ứ 2. Ph n ng th nhân th m c a anilin
Ầ
ố ồ ứ Ị Ậ PH N I: BÀI T P Đ NH TÍNH Câu 1. S đ ng phân amin có công th c phân t
13
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
A. 4. B. 3. ử 2H7N là C C. 2. D. 5.
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
Câu 2. S đ ng phân amin có công th c phân t
ố ồ ứ
ử 4H11N là C C. 6. D. 8. A. 5.
B. 7. ứ ử 7H9N ? C
Câu 3. Có bao nhiêu amin ch a vòng benzen có cùng công th c phân t B. 5 amin. ứ C. 6 amin. D. 7 amin.
ậ ấ
C. CH3–NH–CH3 D. C6H5NH2
3–CH(CH3)–NH2?
ấ ớ ́ ướ i đây, tên nào phù h p v i ch t CH A. 3 amin. ấ Câu 4. Trong các ch t sau, ch t nào là amin b c 2? A. H2N[CH2]6–NH2 B. CH3–CH(CH3)–NH2 Câu 5. Trong các chât d
3NHC2H5 có tên là
ợ A. Metyletylamin. B. Etylmetylamin. C. Isopropanamin. D. Isopropylamin.
D. đimetylamin
B. etylmetanamin C. Nmetyletanamin ơ ậ ự ấ ầ ắ ế tăng d n tính baz : (1) anilin; (2) etylamin; (3)
B. (1) < (2) < (5) < (3) < (4) D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1)
ứ ự ầ Câu 6. Amin có công th c CHứ A. đimetylmetanamin Câu 7. Hãy s p x p các ch t sau đây theo tr t t đietylamin; (4) natri hiđroxit; (5) amoniac. A. (1) < (5) < (2) < (3) < (4) C. (2) < (1) < (3) < (4) < (5) ế ấ ắ ơ tăng d n tính baz : (1) metylamin; (2)
Câu 8. Hãy s p x p các ch t sau đây theo th t amoniac; (3) etylamin; (4) anilin; (5) propylamin.
A. (4) < (5) < (2) < (3) < (1) C. (2) < (1) < (3) < (4) < (5) B. (4) < (2) < (1) < (3) < (5) D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1)
3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2.
ề ấ ắ ử ố kh i CH
ậ
ả
ộ ộ ướ ướ ả ? ầ c tăng d n ầ ả c gi m d n B. t0 sôi gi m d n, đ tan trong n ầ D. t0 sôi tăng d n, đ tan trong n ầ ầ c tăng d n ầ c gi m d n
Câu 9. Cho các ch t s p theo chi u tăng phân t Nh n xét nào sau đây đúng A. t0 sôi, đ tan trong n ướ ộ C. t0 sôi, đ tan trong n ướ ộ Câu 10. Ancol và amin nào sau đây cùng b cậ ? A. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 C. CH3NHCH3 và CH3CH(OH)CH3 B. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 D. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
3
không đúng ? ể Câu 11. Phát bi u nào sau đây
ạ ơ
ấ ả ử ử ề ơ A. Các amin đ u có tính baz . ơ ề ơ ủ B. Tính baz c a các amin đ u m nh h n NH ơ ế 3. C. Phenylamin có tính baz y u h n NH ứ ố ẻ ứ ề ơ D. T t c các amin đ n ch c đ u ch a s l H trong phân t .
ơ i thích là do c gi
ế ơ ủ ử ạ ử ư ặ nguyên t ả ượ etylamin còn c p electron ch a tham gia liên k t. Câu 12. Tính baz c a etylamin m nh h n amoniac đ N trong phân t
+ khi tham gia ph n ng. ộ
ả ứ ả
etylamin có 3 electron đ c thân. ẩ ặ A. nguyên t B. etylamin có kh năng cho H ử ử N trong phân t C. nguyên t D. do g c Cố 2H5 – có đ c tính đ y electron.
ử ủ ố ẻ ng phân t .
ớ không đúng v i amin? ơ c a amin đ n ch c luôn là s l ặ ề ạ ụ ặ ớ
ượ ng “thăng hoa” khi tác d ng v i HCl đ c. 2. c a/2 mol N
ụ ề ớ ể Câu 13. Phát bi u nào sau đây ứ ố ượ A. Kh i l ệ ượ ấ ả B. T t c các dd amin đ c đ u t o hi n t ố C. Khi đ t cháy hoàn toàn a mol amin X luôn thu đ ả D. Các amin đ u có kh năng tác d ng v i axit.
không đúng trong các câu sau? Câu 14. Hãy ch ra câu
14
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
ề ả ậ ỉ ấ ả A. T t c các amin đ u có kh năng nh n proton.
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
ơ ủ ứ ủ
̣
nH2n + 3N (n ≥ 1)
ạ ứ ơ
ơ ạ
ề ơ ơ ạ B. Tính baz c a các amin đ u m nh h n NH 3. ở C. Công th c c a amin no đ n ch c, m ch h là C D. Metylamin có tính baz m nh h n amoniac.
3NH2 b ng cách nào
ị ằ ế ọ ự t l đ ng dung d ch CH
2SO4
ọ ị B. Thêm vài gi ? t dung d ch H
2CO3
ị t dung d ch Na
3NH2 đ cặ
ọ ự ệ ặ ể ậ Câu 15. Có th nh n bi ử A. Ng i mùi C. Thêm vài gi ư ủ D. Đ a đ a th y tinh đã nhúng vào dd HCl đ c lên mi ng l đ ng dd CH
ướ ỳ c qu tím là ọ ủ Câu 16. Ch t ấ không có kh năng làm xanh n
ả B. Natri hiđroxit. C. Natri axetat. ỳ A. Anilin ồ ấ ề ể ẩ D. Amoniac. ấ Câu 17. Dãy g m các ch t đ u làm gi y qu tím m chuy n sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac. C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
ị ỏ ấ ệ ế ủ
A. ancol etylic. D. axit axetic.
ớ Câu 19. Anilin (C6H5NH2) ph n ng v i dung d ch
A. NaOH. D. NaCl.
Câu 18. K t t a xu t hi n khi nh dung d ch brom vào C. anilin. ị C. Na2CO3. ự ệ ọ ấ ố t trong 3 l m t nhãn. Thu c th ử
ấ ỏ ấ ỏ ệ B. benzen. ả ứ B. HCl. Câu 20. Có 3 ch t l ng benzen, anilin, stiren, đ ng riêng bi ể đ phân bi
c brom.
ướ ấ t 3 ch t l ng trên là ị A. dung d ch phenolphtalein. ị C. dung d ch NaOH.
ề
2.
ị B. dung d ch HCl. ả ứ ướ c Br C. n ị D. dung d ch NaOH.
2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đ ng trong ba l
ự ọ ệ riêng bi ố t. Thu c th ử
2. D. dung d ch NaOH.
ạ ị ị B. n D. gi y quì tím. ớ Câu 21. Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đ u có ph n ng v i ị A. dung d ch NaCl. ấ ỏ Câu 22. Ba ch t l ng: C ấ ệ ể t ba ch t trên là dùng đ phân bi ỳ A. qu tím. B. kim lo i Na. C. dung d ch Br
ố
ả ứ ấ Câu 23. Cho dãy các ch t: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. S ch t trong dãy ph n ng đ ấ ượ ớ c v i NaOH (trong dung d ch) là
A. 3. B. 2. D. 4. ị C. 1.
Ầ ƯỢ NG
Ậ ố Ị PH N II: BÀI T P Đ NH L 1) Toán đ t cháy
ơ ộ ứ ế ả
D. C5H13N C. C4H11N
2
ố Câu 24. Đ t cháy hoàn toàn 9,0 gam m t amin no, đ n ch c X ph i dùng h t 16,8 lit oxi (đktc). ứ ủ Công th c c a X là A. C2H7N ố B. C3H9N ộ ộ ố ượ ứ ư c CO
ứ ủ : 9. Công th c c a X là mol 8
D. C5H13N C. C4H11N B. C3H9N
3NH2), sinh ra V lít khí N2 ( đktc). Giá tr
ơ Câu 25. Đ t cháy hoàn toàn m t amin X đ n ch c ch a no có m t n i đôi C=C thu đ ỉ ệ và H2O theo t l A. C4H9N ố ở ị
Câu 26. Đ t cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH ủ c a V là
B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36.
3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 ( đktc). Giá tr
A. 4,48. ố ở ị
Câu 27. Đ t cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH ủ c a m là
15
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
A. 3,1 gam. B. 6,2 gam. C. 5,4 gam. D. 2,6 gam.
̀
ọ
̣
ẳ ỗ ơ ồ
Tai liêu Hóa h c 12 Câu 28. Đ t cháy hoàn toàn h n h p 2 amin no đ n ch c k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng thu ượ đ
ứ ế ế ử ủ c a hai amin là: B. CH3NH2 và C2H5NH2 D. C4H9NH2 và C5H11NH2
ứ ợ 2 và 14,4 gam H2O. Công th c phân t ố c 22 gam CO
A. C3H9N và C4H11N C. C2H7N và C3H9N
ả ứ ớ 2) Ph n ng v i axit
ủ ớ ụ ừ ố ượ ố ng mu i
ượ Câu 29. Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác d ng v a đ v i axit HCl. Kh i l (C3H7NH3Cl) thu đ c là
A. 8,15 gam. B. 9,65 gam.
C. 8,10 gam. ụ ừ ủ ớ ố ượ ố ng mu i thu
D. 9,55 gam. Câu 30. Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác d ng v a đ v i axit HCl. Kh i l ượ đ c là
A. 7,65 gam. D. 0,85 gam.
ụ B. 8,15 gam. ừ ủ ớ ượ ố c 38,85 gam mu i. Kh i l ố ượ ng
ả ứ
A. 18,6g B. 9,3g C. 37,2g D. 27,9g.
ấ ữ ơ ầ ạ ợ ử ồ
ố ượ ớ ử ở ng), X tác d ng v i HCl theo t l mol 1:1. X có Công th c phân t :
C. 8,10 gam. ị Câu 31. Cho anilin tác d ng v a đ v i dung d ch HCl thu đ anilin đã ph n ng là Câu 32. H p ch t h u c X m ch h , thành ph n phân t 23,7% (theo kh i l A. C3H7NH2 ỉ ệ C. C4H9NH2 ụ B. CH3NH2 ế g m C, H, N. Trong đó %N chi m ứ D. C2H5NH2
ị
ớ ấ ị ủ ị ả ứ Câu 33. Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác d ng v i 200 ml dung d ch HCl x (M). Sau khi ph n ng xong thu đ ụ c dung d ch có ch a 22,2 gam ch t tan. Giá tr c a x là
ượ A. 1,3M
C. 1,36M ứ D. 1,5M ằ ụ ỗ ố ừ ủ
ậ ứ B. 1,25M ợ ơ Câu 34. Cho 1,52 gam h n h p 2 amin no, đ n ch c (có s mol b ng nhau) tác d ng v a đ ượ ớ v i 200ml dung d ch HCl thu đ c 2,98 gam mu i. K t lu n nào sau đây không chính xác?
ồ ế ố ằ
ọ ị ộ ủ ị A. N ng đ dung d ch HCl b ng 0,2 M C. CTPT c a 2 amin là CH ố ỗ B. S mol m i amin là 0,02 mol 5N và C2H7N D. Tên g i 2 amin là metylamin và etylamin
2
ớ
ả ứ 3) Anilin ph n ng v i dd Br ướ ể ể ề ế ủ ế ầ c brom 3% (d = 1,3g/ml) c n dùng đ đi u ch 4,4 gam k t t a 2,4,6 – Câu 35. Th tích n tribrom anilin là
A. 164,1ml. D. 16,41ml.
2 thu đ
B. 49,23ml. ụ ế ớ ượ ị ế ủ c 9,9 gam k t t a. Giá tr m
C 146,1ml. ị Câu 36. Cho m gam anilin tác d ng h t v i dung d ch Br đã dùng là
A. 0,93 gam B. 2,79 gam C. 1,86 gam
3, C6H5NH2, C6H5OH. A đ
ộ ỗ ứ ợ
2 t o ra k t t a t
ủ ớ ặ D. 3,72 gam ượ ạ ế ủ ố ở c trung hòa b i 0,02 mol ố i đa. S mol
3, C6H5NH2, C6H5OH l n l A. 0,01; 0,005; 0,02 C. 0,05; 0,002; 0,05
Câu 37. Cho m t h n h p A ch a NH NaOH ho c 0,01 mol HCl. A cũng ph n ng đ v i 0,075 mol Br ầ ượ c a NHủ ả ứ t là
B. 0,005; 0,005; 0,02 D. 0,01; 0,005; 0,05
ấ ữ ơ ạ ữ ứ ử ứ ồ ờ ch a đ ng th i nhóm
16
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
B . AMINOAXIT I – KHÁI NI MỆ 1. Khái ni m ệ Aminoaxit là nh ng h p ch t h u c t p ch c, phân t ợ amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH). CTTQ: (H2N)x−R−(COOH)y (x ≥ 1, y ≥ 1)
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
2, 1 nhóm COOH là CnH2n+1NO2 (n ≥ 2)
CT chung c a aminoaxit no, m ch h có 1 nhóm NH
COOH
ủ ở
COOH H2N CH2[CH2]3 CH NH2 lysin
ạ CH3 CH NH2 alanin
ị ệ ố
ị ườ ệ ố : axit + v trí nhóm NH ủ 2 (1, 2, 3…) + amino + tên h th ng c a axit. 2 (α, β, γ, δ, ε, ω) + amino + tên th ủ ng c a axit. 2. Danh pháp Tên thay thế : axit + v trí nhóm NH Tên bán h th ng
Ọ Ạ
H2N-CH2-COOH daïng phaân töû
Ấ ấ ạ Ấ ạ i hai d ng phân t i d ự ng c c. Ử II – C U T O PHÂN T VÀ TÍNH CH T HOÁ H C ồ ạ ướ ử t n t 1. C u t o phân t :
ở ề ế ng là ch t r n k t tinh, t ươ ng
ấ ệ ộ nên ả ướ ưỡ ử và ion l + H3N-CH2-COO- ion löôõng cöïc ấ ắ ườ ệ đi u ki n th ỷ t đ nóng ch y cao (phân hu khi đun nóng). Các amino axit là nh ng h p ch t ion ố ễ đ i d tan trong n ữ ợ c và có nhi
+
ọ ấ 2. Tính ch t hoá h c ấ ưỡ a. Tính ch t l ng tính
HOOC-CH2-NH2 + HCl HOOC-CH2-NH3Cl- H2N-CH2-COOH + NaOH H2N-CH2-COONa + H2O ơ ủ
ị b. Tính axit – baz c a dung d ch amino axit
+
H2N CH2 COOH
ị ổ ỳ
-OOC-CH2CH2CHCOO-
+ NH3
NH2 ỳ
ị Dung d ch glyxin không làm đ i màu qu tím. H3N-CH2-COO- ồ ỳ Dung d ch axit glutamic làm qu tím hoá h ng HOOC-CH2CH2CHCOOH
- COO
- + OH
COOH + H2O
H2N[CH2]4CH NH2
H3N[CH2]4 CH + NH3
ị Dung d ch lysin làm qu tím hoá xanh.
HCl khí
ả ứ ả ứ
H2N-CH2-COOC2H5 + H2O
ủ c. Ph n ng riêng c a nhóm –COOH: ph n ng este hoá H2N-CH2-COOH + C2H5OH
hay
ả ứ ư ạ d. Ph n ng trùng ng ng ( ε, ω t o poliamit) t0
)n
nH2N-[CH2]5COOH axit ε aminocaproic
( NH [CH2]5 CO + nH2O policaproamit
(cid:0) ắ ở ị ư ố các axit có g c amino g n v trí ả ứ không cho ph n ng trùng ng ng , (cid:0) , (cid:0)
C. PEPTIT I. KHÁI NI MỆ
ứ ừ ấ ế ế ớ ở ạ ợ Peptit là lo i h p ch t ch a t 2 đ n 50 g c ố (cid:0) amino axit liên k t v i nhau b i các liên
lieân keát peptit
...
...
NH CH R1
C O
N H
ế k t peptit.
C O peptit ch a 2, 3, 4,… g c
ữ ử Nh ng phân t đi, tri, tetrapeptit,…
CH R2 ố a amino axit đ ố a amino axit (trên 10) đ
ứ ề ứ ữ ử ượ ọ ượ ọ peptit ch a nhi u g c c g i là c g i là polipeptit
17
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
ầ ầ Nh ng phân t H2NCH2CONHCH(CH3)COOH (Gly Ala) Đ u N Đ u C
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
H2NCH(CH3)CONHCH2COOH (Ala Gly) Đ u N Đ u C
ầ ầ
ờ ặ hoàn toàn thành các a amino axit nh xt : axit ho c baz : ơ
ắ
2 cho h p ch t màu tím
ứ ớ ườ ề ấ ợ Ọ Ấ II. TÍNH CH T HÓA H C ả ứ ỷ 1. Ph n ng thu phân ể ị ủ Peptit có th b th y phân ơ ể ị ủ Peptit có th b th y phân không hoàn toàn thành các peptit ng n h n ả ứ 2. Ph n ng màu biure Trong môi tr ng ki m, peptit p v i Cu(OH)
D. PROTEIN I. KHÁI NI MỆ
ụ ệ ử
NH
... hay NH CH
...
có phân t ố ớ ử ố ừ ế vài ch c nghìn đ n vài tri u kh i t ế peptit. ằ ố α aminoaxit n i v i nhau b ng liên k t
CH R2
C O
N H
Ri
C O n
ữ Protein là nh ng polipeptit cao phân t ở Đ c t o nên b i nhi u g c C NH CH R1 O ượ ạ C O ề CH R3
(n ≥ 50)
II. TÍNH CH T Ấ ấ ậ 1. Tính ch t v t lí ề ầ ượ ướ ạ ạ ị dung d ch keo Nhi u protein hình c u tan đ c trong n c t o thành và đông tụ l i khi
đun nóng.
ự ụ ộ ố ế ủ ả ố ơ S đông t và k t t a protein cũng x y ra khi cho axit, baz và m t s mu i vào dd
ọ protein. ấ 2. Tính ch t hoá h c
2 / OH
→ ị ặ ơ ỗ chu i polipeptit α amino axit → ỷ ả ứ ớ ờ B thu phân nh xt axit, baz ho c enzim: protein Có ph n ng màu biure v i Cu(OH) → màu tím
Ầ Ị
ấ ữ ơ ợ ử Ậ PH N I: BÀI T P Đ NH TÍNH Câu 1. Amino axit là h p ch t h u c trong phân t
ứ ỉ ứ ặ A. ch a nhóm cacboxyl và nhóm amino. C. ch ch a nhóm cacboxyl. ỉ ứ B. ch ch a nhóm amino. ỉ ứ D. ch ch a nit ho c cacbon.
ở ị ấ Câu 2. C4H9O2N có m y đ ng phân amino axit có nhóm amino
ơ v trí ?α D. 5. A. 4.
C. 2. ứ ử 3H7O2N? C ồ B. 3. Câu 3. Có bao nhiêu amino axit có cùng công th c phân t
ấ B. 4 ch t. ấ D. 1 ch t.
3–CH(NH2)–COOH ?
ọ ướ i đây, tên nào ợ không phù h p v i ch t CH ấ A. 3 ch t. Câu 4. Trong các tên g i d (cid:0) ấ C. 2 ch t. ấ ớ aminopropionic.
A. Axit 2aminopropanoic. C. Anilin.
3CH(CH3)CH(NH2)
ấ ớ ọ ướ i đây, tên nào B. Axit(cid:0) D. Alanin. ợ không phù h p v i ch t CH
B. Valin. D. Axit (cid:0) aminoisovaleric.
ấ ị ổ ỳ không làm đ i màu qu tím : Câu 5. Trong các tên g i d COOH? A. Axit 3metyl2aminobutanoic. C. Axit 2amino3metylbutanoic. ủ Câu 6. Dung d ch c a ch t nào sau đây
18
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
A. Glixin (CH2NH2COOH) B. Lizin (H2NCH2[CH2]3CH(NH2)COOH)
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
C. Axit glutamic HOOCCH2CHNH2COOH D. Natriphenolat (C6H5ONa)
2N CH2COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có th dùng
ị t 3 dung d ch H Câu 7. Phân bi
B. HCl ể D. CH3OH/ HCl
ệ A. NaOH ấ C. qu tímỳ ụ ượ ớ ừ ụ ượ ớ ấ
Câu 8. Ch t X v a tác d ng đ A. CH3COOH.
2NCH2COOH, v a tác d ng đ
ượ ụ ơ c v i baz . Ch t X là C. CH3CHO. ừ D. CH3NH2. ụ ượ ừ ấ ừ c v i axit, v a tác d ng đ B. H2NCH2COOH. ớ c v i H ớ c v i
Câu 9. Ch t nào sau đây v a tác d ng đ CH3NH2?
6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, ị
A. NaCl. B. HCl. C. CH3OH. D. NaOH.
ụ Câu 10. Cho dãy các ch t: Cấ ố ấ C6H5OH (phenol). S ch t trong dãy tác d ng đ
B. 2.
ượ ớ C. 3. ấ ưỡ c v i dung d ch HCl là D. 5. ể ả ứ ủ ợ ấ ng tính ta có th dùng ph n ng c a ch t
Câu 11. Đ ch ng minh aminoaxit là h p ch t l này l n l
3.
ị ị
2SO4 .
A. 4. ứ ể ầ ượ ớ t v i ị ị ị ị ị A. dung d ch KOH và dung d ch HCl. C. dung d ch HCl và dung d ch Na
ị B. dung d ch NaOH và dung d ch NH D. dung d ch KOH và CuO. ơ ậ ế ị t các ch t metanol, glixerol, dung d ch glucoz , dung d ch anilin ta có th ể
.
ự ể Câu 12. Đ nh n bi ử ố dùng thu c th theo trình t
ấ nào sau đây? A. dd AgNO3/NH3 và Cu(OH)2/OH C. Cu(OH)2/OH, dd brom. ạ B. Na kim lo i, dd brom. D. dd NaOH, dd HCl.
ợ ả không ph i là aminoaxit
? B. CH3CH(NH2)COOH D. HOOC CH(NH2)CH2COOH
ằ ượ ề ặ ẩ ả c là
2 và m t nhóm COOH
ấ Câu 13. H p ch t nào sau đây A. H2N CH2COOH C. CH3CH2CONH2 ể Câu 14. Phát bi u nào sau đây không đúng? ế ỷ α ỗ h n h p các aminoaxit. ố ượ ộ ử ủ ứ ộ ộ A. Thu phân protein đ n cùng b ng axit ho c ki m khi đun nóng s n ph m thu đ ợ B. Kh i l c a m t aminoaxit ch a m t nhóm NH ng phân t
luôn là s lố ẻ
ề ướ
ấ ả c. ề ổ ỳ ị
C. Các aminoaxit đ u tan trong n D. T t c các dung d ch aminoaxit đ u làm đ i màu qu tím. ủ ả ả ẩ ố ơ ợ Câu 15. S n ph m cu i cùng khi th y phân các protein đ n gi n nh xúc tác thích h p là α ờ D. aminoaxit A. axit cacboxylic B. amin C. aminoaxit
ứ ấ ạ : Câu 16. Peptit X có công th c c u t o nh sau
ư H2NCHCONHCH2CONHCHCOOH CH(CH3)2 CH3
C. Gly Ala Gly D. Gly Val Ala
ặ ớ
ơ nit
B. Ala Gly Val ữ Câu 17. Đ c đi m khác nhau gi a protein v i cacbohiđrat và lipit là ử ố ớ kh i l n ứ ứ ấ ữ ơ ử B. protein luôn có ch a nguyên t D. protein luôn là ch t h u c no
ử
ố
19
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
ế ế ố ố ọ ủ Tên g i c a X là A. Ala Ala Gly ể A. protein có phân t C. protein luôn có ch a nhóm OH ấ ợ Câu 18. Tri peptit là h p ch t ế ỗ có 3 liên k t peptit. A. mà m i phân t ử B. có liên k t peptit mà phân t ử C. có liên k t peptit mà phân t có 3 g c amino axit gi ng nhau. có 3 g c amino axit khác nhau.
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
α ử ế có 3 g c amino axit.
ố
D. có 2 liên k t peptit mà phân t ấ ấ ướ i đây, ch t nào là đipeptit ? Câu 19. Trong các ch t d
ể ạ ừ ấ
A. H2NCH2CONHCH2CH2COOH. B. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. C. H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH. D. H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH ấ ấ ấ Câu 20. T glyxin (Gly) và alanin (Ala) có th t o ra m y ch t đipeptit ? C. 3 ch t. A. 1 ch t. D. 4 ch t. ấ
ố ồ ạ ừ alanin là ấ B. 2 ch t. Câu 21. S đ ng phân tripeptit t o thành t
ử 1 phân t C. 5. ử glyxin và 2 phân t D. 4. A. 2. B. 3.
ứ ố ủ ả ố ồ Câu 22. S đ ng phân tripeptit có ch a g c c a c glyxin và alanin là
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Ầ ƯỢ NG
Ậ ố Ị PH N II: BÀI T P Đ NH L 1) Toán đ t cháy
2 và H2O theo t l
ượ ỉ ệ c CO mol 8 : 9. Công
ố ứ ấ ạ ủ ộ α aminoaxit thu đ Câu 23. Đ t cháy hoàn toàn m t : th c c u t o có th có c a X là
ể A. CH3CH(NH2)COOH C. H2N[CH2]3COOH B. CH3CH2CH(NH2)COOH D. CH3[CH2]3CH(NH2)COOH
2 và a/2 mol N2. Công th cứ
ượ c 2a mol CO
ố Câu 24. Đ t cháy hoàn toàn a mol aminoaxit A thu đ ấ ạ c u t o A là :
A. H2NCH2COOH C. H2N[CH2]3COOH B. H2N[CH2]2COOH D. H2NCH2(COOH)2
ả ứ ớ ơ 2. Ph n ng v i axit và baz
ế ớ ả ứ ị
ả ứ ượ Câu 25. Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) ph n ng h t v i dung d ch HCl. Sau ph n ng, kh i l
ố ượ A. 43,00 gam. ố ng mu i thu đ c là B. 44,00 gam. C. 11,05 gam.
ả ứ ị D. 11,15 gam. ế ớ
ố ượ ượ Câu 26. Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) ph n ng h t v i dung d ch NaOH. Sau ph n ng, kh i l c là
ả ứ A. 9,9 gam.
ố ng mu i thu đ B. 9,8 gam. ả ứ C. 7,9 gam. ị D. 9,7 gam. ả ứ ố ượ ố ng mu i
ượ ị ế ớ Câu 27. Cho m gam alanin ph n ng h t v i dung d ch NaOH. Sau ph n ng, kh i l thu đ
c 11,1 gam. Giá tr m đã dùng là A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 8,9 gam. D. 7,5 gam.
ộ ộ
ị ừ ụ ả ứ ượ ạ ị aminoaxit X có m t nhóm amino và m t nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam c 19,4 gam
ố ủ
D. H2NC4H8COOH.
ế ớ ượ ụ ạ ố ng clo là
ứ ủ
ử Câu 28. Trong phân t ủ ớ X tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH, cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ mu i khan. CT c a X là A. H2NC3H6COOH. B. H2NCH2COOH. C. H2NC2H4COOH. Câu 29. M t ộ α – aminoaxit X tác d ng h t v i 1 mol HCl t o ra mu i Y có hàm l 28,287%. Công th c c a X là A. CH3CH(NH2)COOH C. H2NCH2COOH B. H2N[CH2]2COOH D. H2NCH2CH(NH2)COOH
20
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
ụ ạ ị ừ ủ ớ Câu 30. 0,01 mol aminoaxit (A) tác d ng v a đ v i 50 ml dung d ch HCl 0,2M. Cô c n dung
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
ố ị c a A là c 1,835 gam mu i khan. Kh i l d ch sau ph n ng đ D. 147. C. 117. A. 89.
ố ượ ả ứ ử ủ ượ ng phân t
B. 103.
αộ ỉ ứ
ượ ư ố
Câu 31. M t amino axit X ch ch a 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác ớ ụ d ng v i HCl d thu đ A. axit glutamic. c 15,06 gam mu i. Tên g i c a X là B. valin. ọ ủ C. alanin. D. glixin
ầ ấ ố ượ ố
ầ ượ C, H, O, N l n l ừ ỏ ơ ụ ớ ớ ỉ
ố ơ ủ ị ụ ừ
21
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
t là 32%, 6,67%, ng các nguyên t Câu 32. Ch t X có ph n trăm kh i l 42,66% và 18.67%. T kh i h i c a X so v i không khí nh h n 3. X v a tác d ng v i dung ứ ấ ạ ủ ị d ch HCl v a tác d ng v i dung d ch NaOH. Công th c c u t o c a X: B. CH3CH(NH2)COOH D. CH3CH2CH(NH2)COOH. ớ A. H2NCH2COOH C. NH2CH2CH2COOH.
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
ươ
̣ ̣
Ch
ng 4. POLIME & VÂT LIÊU POLIME
ấ ử ố ớ ị ơ ở ọ ề ợ Polime là nh ng h p ch t có phân t ắ ơ kh i l n do nhi u đ n v c s g i là m t
ạ
A. POLIME I – KHÁI NI MỆ * Khái ni m: ệ ữ ế ớ xích liên k t v i nhau t o nên. * Phân lo i:ạ
ợ
ổ ự
nhiên: xenluloz , tinh b t,… ơ ổ ợ Polime t ng h p: PVC, nilon 6,… ộ Polime t Polime bán t ng h p: t ơ visco.
Ấ Ặ Ể II – Đ C ĐI M C U TRÚC
ơ
ạ ạ ạ ự ư ộ M ch không phân nhánh: amiloz , tinh b t,… M ch phân nhánh: amilopectin, glicogen,… M ng không gian: cao su l u hoá, nh a bakelit,…
Ậ Ấ III – TÍNH CH T V T LÍ
ấ ắ ữ ế ầ ơ ệ ộ ả Các polime h u h t là nh ng ch t r n, không bay h i, không có nhi t đ nóng ch y xác
ị đ nh.
ườ ng.
ệ ề ồ Không tan trong các dung môi thông th ẻ Nhi u polime có tính d o, đàn h i, dai, cách đi n.
Ọ
ả ứ ắ
ễ ị ủ ứ
Thí duï: (C6H10O5)n + nH2O Tinh boät
nC6H12O6 Glucozô
ạ ơ ị ủ ụ ộ Ấ IV TÍNH CH T HÓA H C ạ 1/ Ph n ng phân c t m ch polime Polime có nhóm ch c trong m ch d b th y phân ơ Thí d : tinh b t, xenluloz b th y phân thành glucoz H+, t0
ữ ạ nguyên m ch polime
CH2 CH C
Cl CH2 CH2 C
CH2
CH2 +nHCl n
n
CH3
CH3 poliisopren
ả ứ ư ứ ể ặ ặ ố ả ứ 2/ Ph n ng gi Polime có nhóm ch c ho c có n i đôi có th có ph n ng đ c tr ng.
ả ứ ả ứ ạ (ph n ng khâu m ch polime
ề ạ
poliisopren hiñroclo hoaù ạ ể ố ớ
) 3/ Ph n ng tăng m ch polime ệ Khi có đi u ki n thích h p các m ch polime có th n i v i nhau ư ể ư
ự ể ợ ả ứ ả ứ Ph n ng l u hoá chuy n cao su thành cao su l u hoá. ự Ph n ng chuy n nh a rezol thành nh a rezit.
Ề NG PHÁP ĐI U CH
ế ợ ử ề ỏ ố nh (monome) gi ng ợ Trùng h p là quá trình k t h p nhi u phân t
ử ớ ự
Ế ợ nhau thành phân t ề ấ ạ ủ ng t ầ ươ ệ ả ứ ử
ặ ế ộ (CH2=CH2, CH2=CHCl, CH2=CHCHCH2,…) ho c là ợ ả ph i vòng kém b nề có th mể ở
C
O
CH2
CH2
H2C
CH2 CH2, O
NH,...
CH2
CH2
22
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
ƯƠ V – PH ả ứ 1. Ph n ng trùng h p: nhau hay t l n (polime). Đi u ki n c n v c u t o c a monome tham gia ph n ng trùng h p là trong phân t ề có liên k t b i ra nh :ư
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
xt, t0, p
nCH2 CH Cl
CH2 CH Cl
vinyl clorua
n poli(vinyl clorua)
̣
t0
hay
nH2N-[CH2]5COOH
ả ứ ư 2. Ph n ng trùng ng ng
( NH [CH2]5 CO + nH2O
)n axit ε aminocaproic policaproamit
t0
nHOOC-C6H4-COOH + nHOCH2-CH2OH
CO C6H4-CO OC2H4 O + 2nH2O
n
poli(etylen terephtalat)
ế ợ ử ớ ề l n (polime)
ử ỏ ờ
ỏ ử nh (monome) thành phân t ụ 2O). ả ứ ư ả ệ ầ ư ử ả ph i
Trùng ng ng là quá trình k t h p nhi u phân t ữ ồ đ ng th i gi i phóng nh ng phân t nh khác (thí d H Đi u ki n c n v c u t o c a monome tham gia ph n ng trùng ng ng là trong phân t ề ấ ạ ủ ề ả ứ . ả ứ có ít nh t hai nhóm ch c có kh năng ph n ng
ấ
Ệ Ậ B. V T LI U POLIME Ẻ Ấ I. CH T D O ệ ậ ệ
ấ ẻ ề ấ ẻ ữ ẻ
ụ ấ
ấ ậ ệ ậ ệ ẻ ỗ ầ ợ 1. Khái ni m v ch t d o và v t li u compozit ấ ệ * Ch t d o là nh ng ch t li u polime có tính d o. ầ Thành ph n: polime ấ ộ Ch t đ n, ch t hoá d o, ch t ph gia. ấ ồ * V t li u Com pozit là v t li u h n h p g m ít nh t 2 thành ph n phân tán vào nhau mà
không hoà tan vào nhau. ầ ấ ề
3 )
ấ ộ ẹ ộ Thành ph n: Ch t n n (polime) ợ ộ Ch t đ n, s i b t (silicat), b t nh (CaCO
ộ ố ấ ẻ
CH2 CH2 n
b) Poli (vinyl clorua) (PVC):
CH2 CH
nCl CH3
c) Poli (metyl metacylat) :
CH2 C
n
COOCH3
2. M t s polime dùng làm ch t d o a) Polietilen (PE):
d/ Poli (phenolfomandehit) (P.P.F)
ậ ệ ộ ề ấ ị ữ ả ơ ợ
ơ ằ II. T Ơ 1. Khái ni m:ệ T là nh ng v t li u polime hình s i dài và m nh, đ b n nh t đ nh. 2. Phân lo i:ạ có 2 lo i ạ nhiên: Len, t t m, bông
ổ
ế ạ ừ ơ ợ ợ ế ạ ừ ạ ư ơ ơ polime t ng h p (t poliamit, vinylic) polime thiên nhiên nh t nhân t o): ch t o t visco, xenluloz ơ
ơ ự T t ơ ọ T hoá h c ơ ổ ợ + T t ng h p: ch t o t ổ ơ + T bán t ng h p (t axetat.
ộ ố ạ ơ ổ ợ ườ ặ t ng h p th ng g p
23
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
3. M t s lo i t ơ a/ T nilon6.6
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
t0
n H2N CH2]6 NH2 + nHOOC-[CH2]4-COOH
+ 2nH2O
NH [CH2]6 NHCO [CH2]4 CO n poli(hexametylen añipamit) hay nilon-6,6
̣
RCOOR', t0
CH2 CH
n CH2 CH CN acrilonitrin
CN n poliacrilonitrin
ơ b/ T nitron (olon)
ạ ợ II. CAO SU 1. Khái ni m:ệ Cao su là v t li u polime có tính đàn h i. ậ ệ 2. Phân lo i:ạ Có 2 lo i: cao su thiên nhiên và cao su t ng h p
ồ ổ ấ ạ ấ ừ ủ ủ m cây cao su. C u t o: là polime c a isopren. a/ Cao su thiên nhiên: l y t
( CH2C=CHCH2)n CH3
ổ ợ : cao su buna; cao su bunaS và cao su bunaN b/ Cao su t ng h p
Ầ Ị
ấ ừ ơ c s n xu t t
ơ Ậ PH N I: BÀI T P Đ NH TÍNH ơ ượ ả Câu 1. T đ ơ capson xenluloz là visco A. t nilon 6,6 B. t C. t D. t t mơ ằ
ả ứ ả ợ
ơ Câu 2. Ch t ấ không có kh năng tham gia ph n ng trùng h p là B. isopren. C. propen. D. toluen.
A. stiren. ơ ằ ề Câu 3. T t m và nilon 6,6 đ u
ợ t ng h p
ạ ơ ố ố ử ố kh i thiên nhiên ộ ạ ơ ổ B. thu c lo i t ứ D. ch a các nguyên t gi ng nhau
A. cùng phân t ộ C. thu c lo i t ồ ợ ổ Câu 4. Dãy g m các polime t ng h p là
ộ ơ B. PE, polibutađien, nilon 6, nilon 6,6 D. poli(vinylclorua), xenluloz , nilon 6,6
ơ A. PE, xenluloz , nilon 6, nilon 6,6 C. PE, tinh b t, nilon 6, nilon 6,6 ợ ượ ổ ả ứ ợ c t ng h p b ng ph n ng trùng h p? Câu 5. Polime nào sau đây đ
ơ ằ A. Poli(vinylclorua) B. Polisaccarit C. Protein D. T poliamit
ộ
ơ ơ ơ A. t D. t poliamit
ề ớ ử ớ nh (monome) k t h p v i nhau thành phân t l n (polime)
C. polieste ế ợ ả ứ visco ỏ ử n c g i là ph n ng
ạ Câu 6. Nilon 6,6 là m t lo i axetat B. t Câu 7. Quá trình nhi u phân t ữ ả ờ ồ i phóng nh ng phân t đ ng th i gi ệ t phân. A. nhi ử ướ ọ B. trao đ i. ổ C. trùng h p. ợ D. trùng
ộ
ồ ợ
ng ng.ư ơ Câu 8. Cho các polime: polietilen (1), xenluloz (2), tinh b t (3), nilon6 (4), nilon6,6 (5), cao ổ su Buna (6). Dãy g m các polime t ng h p là: B. 1, 2, 5, 6 A. 1, 4, 5, 6 C. 1, 3, 5, 6 D. 1, 6, 2
ấ Câu 9. Polime nào sau đây có c u trúc m ch m ng không gian?
ư C. Amilozơ D. Xenlulozơ
ượ ổ ả ứ ằ ợ A. Cao su l u hóa Câu 10. Polime nào sau đây đ
24
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
A. PVC ạ ạ B. Amilopectin ợ B. Polisaccarit c t ng h p b ng ph n ng trùng h p? C. Protein D. Nilon6
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
ợ
̣
Câu 11. Polime nào sau đây đ ự A. Nh a bekalit
ượ ổ ả ứ ằ ư ?
c t ng h p b ng ph n ng trùng ng ng B. Tinh b tộ C. T t mơ ằ D. Cao su Buna
̀ ́ ̀ ư ̉ ́ ̀ Câu 12. T monome nao sau đây co thê điêu chê đ
A. CH2=CHCOOCH3. C. CH2=CHCOOC2H5 ượ c poli(vinyl ancol)? B. CH2=CHOCOCH3 D. CH2=CHCH2OH.
ượ ể ề c dùng đ đi u ch polietilen là Câu 13. Monome đ
ế B. CH2=CH2. A. CH2=CHCH3. ≡ C. CH CH. D. CH2=CH
ể ổ ợ c dùng đ t ng h p cao su BunaS là: CH=CH2. ồ Câu 14. Dãy g m các ch t đ
ư ỳ
ấ ượ A. CH2=C(CH3)CH=CH2, C6H5CH=CH2. B. CH2=CHCH=CH2, C6H5CH=CH2. C. CH2=CHCH=CH2, l u hu nh. D. CH2=CHCH=CH2, CH3CH=CH2.
ứ ủ ư ể ặ ạ ầ ượ t
Câu 15. Cho các polime sau: (CH2 – CH2)n ; ( CH2 CH=CH CH2)n ; ( NHCH2 CO)n ợ Công th c c a các monome đ khi trùng h p ho c trùng ng ng t o ra các polime trên l n l là
A. CH2=CHCl, CH3CH=CHCH3, CH3 CH(NH2) COOH. B. CH2=CH2, CH2=CHCH= CH2, NH2 CH2 COOH. C. CH2=CH2, CH3 CH=C= CH2, NH2 CH2 COOH. D. CH2=CH2, CH3 CH=CHCH3, NH2 CH2 CH2 COOH.
ạ ơ sau: (1) [NH(CH2)6NHOC(CH2)4CO]n, Câu 16. Trong các lo i t
(3) [C6H7O2(OOCCH3)3]n
ộ
B. 1, 2 C. 1, 2, 3 D. 2, 3
ợ ừ ả ứ ph n ng
(2) [NH(CH2)5CO]n, ạ ơ T thu c lo i poliamit là A. 1, 3 ượ ổ ơ Câu 17. T nilon6,6 đ ữ caprolactan
ợ ợ ừ ư ư c t ng h p t A. trùng h p gi a axit ađipic và hexametylen đi amin C. trùng h p t B. trùng ng ng gi a axit ađipic và hexametylen đi amin D. trùng ng ng t ữ ừ caprolactan
ượ ề ế ằ ả ứ ợ
Câu 18. Poli(vinyl axetat)) là polime đ A. C2H5COOCH=CH2. C. CH3COOCH=CH2. c đi u ch b ng ph n ng trùng h p B. CH2=CHCOOC2H5. D. CH2=CHCOOCH3.
ế ạ ữ ể ơ ỷ ượ ế ằ ề ả ứ c đi u ch b ng ph n ng
Câu 19. Polime dùng đ ch t o thu tinh h u c (plexiglas) đ trùng h pợ
A. CH2=C(CH3)COOCH3. C. C6H5CH=CH2.
B. CH2 =CHCOOCH3. D. CH3COOCH=CH2. ả ứ ằ vinyl clorua b ng ph n ng Câu 20. Polivinyl clorua (PVC) đi u ch t
ề ế ừ B. oxi hoá kh . ử A. trao đ i. ổ C. trùng h p. ợ D. trùng ng ng.ư
c s n xu t t
ơ ơ ơ ượ ả Câu 21. T đ ơ ằ t m. ấ ừ B. t ơ xenluloz là ơ capron. C. t nilon6,6. D. t visco.
ượ ể ề ế c dùng đ đi u ch polipropilen là A. t Câu 22. Monome đ
A. CH2=CHCH3. B. CH2=CH2. ≡ C. CH CH. D. CH2=CH
25
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
CH=CH2.
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
ơ (cid:0) Câu 23. Cho s đ chuy n hoá: Glucoz A. CH3CH2OH và CH3CHO. C. CH2CH2OH và CH3CH=CHCH3.
ơ ồ ể ầ ượ Cao su Buna. Hai ch t X, Y l n l X (cid:0) t là
Y (cid:0) ấ B. CH3CH2OH và CH2=CH2. D. CH3CH2OH và CH2=CHCH=CH2.
ử ủ
ứ Câu 24. Công th c phân t A. (C5H8)n C. (C4H6)n D. ( C2H4)n
ơ ợ ợ ơ ạ ơ Câu 25. T visco ơ A. t ổ bán t ng h p. D. t nhân t o.
nhân t o
i đây, t ơ ơ ằ visco. C. t ạ là ơ C. t A. t nilon 6,6. D. t t m.
ủ c dùng làm
ấ ẻ ơ ổ ợ ạ không thu c lo i ơ ổ ọ t ng h p. hóa h c. ơ Câu 26. Trong các lo i t ơ capron. ượ Câu 27. Teflon là tên c a m t polime đ ợ t ng h p. c a cao su thiên nhiên B. (C4H8)n ộ B. t ạ ơ ướ d B. t ộ B. t A. ch t d o. ổ C. cao su t ng h p. D. keo dán.
Ậ Ầ Ị ƯỢ PH N II: BÀI T P Đ NH L
ứ 1. Tìm công th c polime, h s polime hóa
NG ệ ố ủ ử ố ệ ố kh i trung bình c a PVC là 750000. H s polime hoá c a PVC là Câu 28. Phân t
A. 12.000 B. 15.000 C. 24.000 ủ D. 25.000
ử ố ệ ố ủ ủ Câu 29. Phân t
kh i trung bình c a polietilen X là 420000. H s polime hoá c a PE là C. 15.000
D. 17.000 ằ A. 12.000 ộ B. 13.000 ử ố ằ ệ ố kh i b ng 27000 và có h s polime hóa b ng 500. Polime này
Câu 30. M t polime có phân t là
C. Cao su Buna B. Nilon 6
A. PE ủ ượ ộ c 7500 gam m t
ứ ủ D. PVC Câu 31. Th y phân hoàn toàn 5700 gam polipeptit X (xúc tác axit) thu đ aminoaxit. Công th c c a polime X là
A. (HNCH2CO)500 C. (HNCH2CH2CO)500 B. (HNCH2CO)50 D. (HNCH2CO)100
ế
ậ ấ ể ề ứ ế ạ ấ ấ ế ệ t hi u
ấ
ề 2. Bài t p đi u ch polime ừ Câu 32. T 4 t n C 2H4 có ch a 30% t p ch t có th đi u ch bao nhiêu t n PE ? (Bi ả ứ su t ph n ng là 90%) A. 2,55 ơ C. 2,52 D.3,6 ượ B. 2,8 ấ ễ ổ ạ ề c đi u ch t
ố ượ ể ế ừ ơ xenluloz và axit ấ ể ả ầ ng riêng 1,52 g/ml) c n đ s n xu t 59,4 kg
ả ứ ằ ấ ớ ơ Câu 33. Xenluloz trinitrat là ch t d cháy và n m nh đ nitric. Tính th tích axit nitric 99,67 % (có kh i l ệ xenluloz trinitrat v i hi u su t ph n ng b ng 90 %?
A. 11,28 lit C. 35,6 lit D. 27,72 lit
ề ơ ồ ế khí thiên nhiên (metan chi m 95%) theo s đ theo
%15
ệ ể B. 7,86 lit ượ ỗ %95 ế ừ ư %90 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) CH4
Câu 34. Poli(vinylclorua) đ ấ chuy n hóa và hi u su t m i giai đo n nh sau C2H2 ấ ố ổ ợ Mu n t ng h p 1 t n PVC thì c n bao nhiêu m
26
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
c đi u ch t ạ C2H3Cl ầ B. 5883 m3 A. 5598 m3 PVC. 3 khí CH4 (đktc) ? C. 2941 m3 D. 5880 m3
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̀
̣
ươ
̣ ƯƠ
̣
Ch
ng 5. ĐAI C
NG VÊ KIM LOAI
Ủ Ạ Ị Ấ Ạ I – V TRÍ C A KIM LO I TRONG BTH Ạ C U T O KIM LO I
ầ ủ ộ
ế ừ IB đ n VIIIB).
ọ ị 1. V trí ừ Nhóm IA (tr H), nhóm IIA (tr B) và m t ph n c a các nhóm IVA, VA, VIA. Các nhóm B (t H lantan và ừ actini.
ạ 2. C u t o kim lo i ử ủ ầ ạ ề ).
1, 2 ho c 3eặ ử ớ ơ ệ l n h n và đi n
ố ử ủ ở ớ l p ngoài cùng ( bán kính nguyên t ố ít electron ạ kim lo i có c a nguyên t tích h t nhân nh h n so
c a nguyên t v i các nguyên t ở ể ỏ ạ ỏ ơ Ở ệ ộ ườ phi kim. ạ ở ể ắ ấ ạ ế Nguyên t c a h u h t kim lo i đ u có ử ủ Trong chu kì, nguyên t ớ ừ ng, tr t đ th Hg nhi th l ng, còn các kim lo i khác ấ ạ th r n và có c u t o
tinh th . ể
ụ Mg, Zn,…
ạ ạ ạ ươ . Ví d : Be, ươ ươ ố ệ ụ ụ ng ng tâm kh i. Ví d : Li, Na, K,… ng tâm di n. Ví d : Cu,
ể ụ ể ậ ể ậ ạ Ag, Al,… ữ ử ạ ằ ở ủ ạ Trong tinh th kim lo i, nguyên t và ion kim lo i n m ể nh ng nút c a m ng tinh th .
+ M ng tinh th l c ph + M ng tinh th l p ph + M ng tinh th l p ph ể ị ể ộ Các electron hoá tr chuy n đ ng t ể ạ do trong m ng tinh th .
ử ạ Liên k t kim lo i là liên k t đ ữ c hình thành gi a các nguyên t và ion kim lo i trong
ạ ự ự ế ượ ủ ế ể ạ ự m ng tinh th do có s tham gia c a các electron t do.
II – TÍNH CH T V T LÍ CHUNG
ạ ề ở ạ ừ Ấ ệ Ậ ườ ng, các kim lo i đ u tr ng thái r n (tr
ẫ ặ ủ ở ự ủ ệ ẻ ắ Hg), có tính d o, d n đi n, ạ Tính ch t v t lí chung c a kim lo i gây nên b i s có m t c a các
t và có ánh kim. ự ạ ạ ấ ậ ể Ở ề đi u ki n th ệ ẫ d n nhi electron t do trong m ng tinh th kim lo i.
Ọ
ọ ủ ạ Tính ch t hoá h c chung c a kim lo i là tính kh : ử M M→ n+ + ne
ụ ớ
0
0
t0
2Fe + 3Cl2
+3 -1 2FeCl3
Ấ III – TÍNH CH T HOÁ H C ấ 1. Tác d ng v i phi kim ớ ụ a) Tác d ng v i clo
0
0
t0
t0
3Fe + 2O2
+8/3 -2 Fe3O4
ụ b) Tác d ng v i oxi 0 ớ 0
c) Tác d ng v i l u hu nh
ả ớ V i Hg x y ra
+3 -2 2Al2O3 ỳ ạ ầ ng, các kim lo i c n đun nóng. 0 Hg +
0 S
+2 -2 HgS
2Al + 3O2 ụ ở nhi 0 Fe +
ớ ư ệ ộ ườ t đ th t0 +2 -2 0 FeS S
2SO4 loãng: Ph n ng các kim lo i tr
2
ị ụ (cid:0) ả ứ ạ ướ ố c H mu i (kl có
3, H2SO4 đ c:ặ Ph n ng v i h u h t các kim lo i (tr Au, Pt).
ớ ầ ừ ạ ớ 2. Tác d ng v i dung d ch axit ị a) Dung d ch HCl, H ị ấ hóa tr th p) + H ị b) Dung d ch HNO
2 + H2O ử ạ
ố ả ứ ị mu i sunfat (kl có hóa tr cao) + SO ế 2 + H2O
ủ ộ ồ ộ mu i nitrat + NO ố ạ 3 loãng, tùy đ kh m nh c a kim lo i và n ng đ axit càng loãng thì g c
2O, N2, NH4NO3
27
GV: Cáp Xuân Huy 0979452428
H2SO4 đ, nóng (cid:0) HNO3 đ (cid:0) ố ớ V i HNO b kh càng sâu: NO, N ị ử NO3
̀
ọ
Tai liêu Hóa h c 12
̣
ị ụ ộ ặ ộ (Fe, Al, Cr b th đ ng hóa trong ax it H2SO4 & HNO3 đ c ngu i).
ớ ướ ụ 3. Tác d ng v i n c ạ ử ạ ư ử 2O dễ
2 + H2
2O
→ → ở dàng nhi ệ ộ ườ t đ th H2 ; Ca + H2O ng: Na + H NaOH + Ca(OH)
FeO + H2(cid:141)
ệ ộ ử Các kim lo i có tính kh trung bình ch kh n t đ cao (Fe, Zn,…): nhi ạ Các kim lo i có tính kh m nh: kim lo i nhóm IA và IIA (nh Ca, Ba, Sr) kh H 1 2 ỉ ử ướ ở c t0 > 5700C ạ t0 < 5700C ; Fe + H2O
ụ
3Fe + 4H2O ớ
ạ ế ủ ị ạ
Fe3O4 + 4H2(cid:141) ố 4. Tác d ng v i dung d ch mu i ể
ử ượ ố ơ c ion c a kim lo i y u h n trong dung d ch mu i
ố
ổ 2 Baz + H ớ ố ị ơ ạ Kim lo i m nh h n có th kh đ ạ ự do. thành kim lo i t ề ề Cho KL ki m, ki m th vào dd mu i: → + KL + H2O →ố + Baz + mu i ớ baz m i + mu i m i
Ạ Ệ III – ĐÃY ĐI N HOÁ C A KIM LO I
Ủ ấ ủ ừ ả ặ ử T trái sang ph i: 1. So sánh tính ch t c a các c p oxi hoá – kh :
ủ ầ ạ Oxi hóa c a ion kim lo i tăng d n:
K+ ử ủ ạ ả ầ
Tính kh c a kim lo i gi m d n K >Na > Ca > Mg > Al > Zn > Fe > Ni >Sn > Pb > H2>Cu > Fe2+> Ag >Pt >Au ủ ạ
ử ẽ ả ơ ẽ ữ ề ạ Xx+ Yy+ Y X
xYy+ + yX ệ
2. Ý nghĩa dãy đi n hoá c a kim lo i
ả ứ
ặ
ấ ấ
ử ế ử ạ ế ấ ấ ơ Ph n ng gi a hai c p oxi hoá – kh s x y ra theo chi u ch t oxi hoá m nh h n s oxi hoá
ơ
ch t kh m nh h n, sinh ra ch t oxi hoá y u h n và ch t kh y u h n ( ơ quy t c ắ α) yX→ x+ + xY IV – ĂN MÒN KIM LO IẠ ủ ự ấ ạ ặ 1. Khái ni m: ệ
ườ ỷ
ạ ị ợ
ươ
ng xung quanh. Kim lo i b oxi hoá thành ion d là s phá hu kim lo i ho c h p kim do tác d ng c a các ch t trong môi
ng: M ụ
n+ + ne M→ tr ạ 2. Các d ng ăn mòn ử ạ ị Khái ni mệ ị ấ ượ ể ụ
ệ ự ườ Ăn mòn hoá h cọ
là quá trình oxi hoá – kh ,ử
ủ
trong đó các electron c a kim
ế
ự
ạ
c chuy n tr c ti p
lo i đ
ấ
ế
đ n các ch t trong môi tr
ng. ế ệ ể ặ Không sinh ra dòng đi nệ Đ c đi m ổ ế C chơ ế ế ả ạ M 28 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ườ ạ ượ
ủ
c
Electron c a kim lo i đ
ấ
ế
ự
ể
chuy n tr c ti p đ n các ch t
ng.
trong môi tr ọ
ệ
Ăn mòn đi n hoá h c
là quá trình oxi hoá – kh , trong đó kim lo i b
ủ
ệ
ăn mòn do tác d ng c a dung d ch ch t đi n li.
ệ ự
ả
ĐK: Các đi n c c ph i khác nhau, các đi n c c
ả ế
ớ
ph i ti p xúc nhau, và cùng ti p xúc v i dung
ấ
ị
d ch ch t đi n li.
Sinh ra dòng đi n.ệ
ự
nhiên.
Ph bi n trong t
ị
ử ạ
ạ
Anot (): Kim lo i có tính kh m nh b ăn
M→ n+
mòn, x y ra quá trình oxi hóa kim lo i:
+ ne ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ ố ộ t đ càng cao, t c đ ăn ệ ộ
Nhi
mòn càng nhanh. 2 + 2H2O + 4e → ẩ Catot (+): Quá trình kh :ử
MT axit: Kh Hử +: 2H+ +2e
H→ 2
MT kk m, có oxi hòa tan: O
4OH− Ề Ế
VI – ĐI U CH KIM LO I n+ + ne ử ạ ử ạ ự kim lo i t do: M M→ Ạ
1. Nguyên t c:ắ Kh ion kim lo i thành nguyên t
2. Ph ủ ệ
Th y luy n ươ
ng pháp
ả
ệ
Đi n phân nóng ch y (K Na Ca Mg Al) Zn Fe Ni Sn Pb H2 (Cu Ag ... ệ ị ệ Đi n phân dung d ch + Nhi ệ
t luy n ủ Nhi ệ
ử ế ử ĐP nóng ch yả
ử ạ
ề ề Th y luy n
Tính kh y u
(sau H) ệ
ệ
t luy n
ử
Tính kh TB +
ế
y u (sau Al) ĐP dung d chị
ế
Tính kh TB + y u (sau
Al) KL c nầ
ế
đi u chề Tính kh m nh
ổ
(Ki m, ki m th ,
Al)
ề
ệ
Dòng đi n 1 chi u ề
ệ
Dòng đi n 1 chi u C, CO, CO2, H2,
Mg, Al. Vai trò
khử ị Oxit kim lo iạ KL có tính kh ử
ạ
ừ
m nh (tr
ề
ề
ki m, ki m
th )ổ
Dung d ch
mu iố Nguyên
li u ệ MCl hay MOH
MCl2
Al2O3 ạ ướ dpnc dpdd 0t dpdd → Fe2O3 + 3CO Ví dụ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Fe + CuSO4
FeSO4 +Cu Cu + Cl2 2Fe + 3CO2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) dpnc M+Cl2 dpnc (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) dpdd (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4Al (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) C ()
A (+) 2MCl
2M+Cl2
MCl2
2Al2O3
+3O2 ố
ị
Dung d ch mu i
Catot (+): quá trình khử
ion KL có tính oxi hóa
c.
m nh tr
Anot (): quá trình oxi
hóa Br > Cl > H2O
C () A (+)
CuCl2
2CuSO4 + 2H2O
2Cu + 2H2SO4 + O2
2Cu(NO3)2+2H2O
2Cu + 4HNO3 + O2 Ị Ạ Ầ
Ấ Ủ 22s22p6? Ậ
ấ Ử
ử ề Ấ
nào sau đây đ u có c u hình e là:1s B. Na+, Mg2+, Al3+, Cl
D. K+, Cu2+, Br , Ne Ậ
PH N I: BÀI T P Đ NH TÍNH
Ạ
I. C U T O NGUYÊN T VÀ TÍNH CH T V T LÝ C A KIM LO I
Câu 1. Các ion và nguyên t
A. Na+; Al3+, Cl , Ne
C. Na+; Mg2+, F, Ne
ớ ử ạ phi kim cùng chu kì, nguyên t kim lo i ử
ố ở ớ 29 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 Câu 2. So sánh v i nguyên t
ườ
ườ
ườ A. th
B. th
C. th ng có s e
ng có bán kính c a nguyên t
ượ
ng có năng l ơ
ề
l p ngoài cùng nhi u h n
ủ
ử ỏ ơ
nh h n
ỏ ơ
ng ion hóa nh h n ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ả ứ
ễ ̣ ườ ậ ọ
ng d nh n e trong ph n ng hóa h c ủ ử D. th
ấ kim lo i? Câu 3. C u hình e nào sau đây là c a nguyên t ạ
B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s1 A. 1s22s22p6 ắ ố Câu 4. S t là nguyên t 23d6 có c u hình e:[Ar] 4s ễ ử ế
B. tính kh y u
D. nhóm d. B. [Ar]3d5 C. [Ar]3d6 D. [Ar]3d6 4s2 ạ ̣ ̉ Câu 6. Liên k t trong mang tinh thê kim lo i là liên k t: ộ B. ion ế
C. kim lo iạ D. cho nh nậ ấ
ử
A. nguyên t
ừ
ị
C. không b nhi m t
Câu 5. Fe3+có c u hình e là:
ấ
A. [Ar]3d34s2
ế
ị
A. c ng hoá tr
ế ế ượ ạ c hình thành do: Câu 7. Liên k t kim lo i là liên k t đ ự ữ ể ằ ộ ử ị
do chuy n đ ng quanh v trí cân b ng gi a nguyên t ạ
kim lo i và ion d ươ
ng ữ ậ kim lo i.
ạ ữ
ệ ủ ươ ỉ ử
ạ
kim lo i.
ạ ớ ử ạ ng kim lo i này v i nguyên t A. Các e t
kim lo iạ
ự
B. S cho và nh n e gi a các nguyên t
ử
ự
C. S góp chung e gi a các nguyên t
ự
D. L c hút t nh đi n c a ion d
ộ ứ ạ ớ ấ ả t c các kim lo i kim lo i.
ạ ? Câu 8. Kim lo i nào sau đây có đ c ng l n nh t trong t
B. W ấ
C. Cu A. Fe ạ ệ ộ ấ ả ớ
t đ nóng ch y l n nh t trong t t c các kim lo i ạ ? Câu 9. Kim lo i nào sau đây có nhi C. Pb A. W ạ ẽ D. Cr
ấ ả
D. Al
ư ế B. Zn
ẫ ̣ ̣ ? ệ ủ
Câu 10. Khi nhiêt đô tăng tính d n đi n c a kim lo i s thay đ i nh th nào
B. gi mả A. tăng ệ ố ẫ ạ ấ ả ổ
C. kko đ iổ
ấ t nh t trong t t c các kim lo i D. Không xđ
ạ ? Câu 11. Kim lo i nào sau đây có tính d n đi n t D. Al A. Au ạ ấ ạ ? Câu 12. Kim lo i nào sau đây d o nh t trong t C. Cu
ấ ả
t c các kim lo i
C. Cu D. Al B. Ag
ẻ
B. Ag A. Au Ọ Ủ Ạ Ấ Ệ ọ ủ ạ ấ Ạ
II. DÃY ĐI N HOÁ KIM LO I VÀ TÍNH CH T HOÁ H C CHUNG C A KIM LO I
Câu 13. Tính ch t hoá h c c a kim lo i là B. Tính oxy hoá
ễ ườ
D. D nh ng proton ị
A. B oxy hoá
C. B khị ử
ả ứ ả ượ c? không x y ra đ Câu 14. Ph n ng nào B. Mg + Cu2+ → Mg2+ + Cu
D. Fe + Pb2+ → Fe2+ +Pb A. Ni + Fe2+ → Ni2+ + Fe
C. Pb + 2Ag → Pb2+ + 2Ag+
ạ ế ắ ứ ự ầ
tính oxy hoá tăng d n, câu nào sau đây Câu 15. S p x p các ion kim lo i sau đây theo th t
đúng? 3 → CuCl2 + 2FeCl2 cho th y:ấ A. Na+ < Mn2+ 2+ ả ứ
Câu 16. Cho ph n ng Cu + 2FeCl ử ạ
ượ ượ c Cu B. Cu kh Feử 2+ thành Fe3+
D. Fe3+ oxy hoá đ c Cu thành Cu 30 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ơ ắ
A. Cu có tính kh m nh h n s t
2+ thành Cu
C. Fe3+ oxy hoá đ
ị ậ Câu 17. Nh n đ nh sau nào đây đúng ? ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ ng gì?
ầ ệ ượ
A. Cho Fe + dd CuSO4 : không có hi n t
ậ
B. Cho Fe + dd CuSO4 : màu xanh dd đ m d n
ầ
ậ
C. Cho Cu + dd Fe2(SO4)3 : màu xanh dd đ m d n
ệ ượ
ng
D. Cho Cu + dd Fe2(SO4)3 : không có hi n t ậ c trong dung d ch FeCl
2
2
c trong dung d ch FeCl 3 ỏ ị 3 ượ
ượ
ẩ ượ
ượ ị
ị
c Fe kh i dung d ch FeCl
ị ị
Câu 18. Nh n đ nh nào đúng ?
ả
A. Cu có kh năng tan đ
ả
B. Fe có kh năng tan đ
ả
C. Cu có kh năng đ y đ
ả
D. Fe có kh năng tan đ c trong dung d ch FeCl 3)2 dư ộ ấ ẫ ộ ể ạ ượ ạ ấ c t p ch t? 3 dư Câu 19. B t Cu có l n b t Zn và Al. Dùng hóa ch t nào sau đây đ lo i đ
3)2 dư
3)2 dư ị
A. Dung d ch Cu (NO
ị
C. Dung d ch AgNO ị ả ờ sai khi nhúng thanh s t vào dung d ch sau ọ
Câu 20. Ch n câu tr l ắ ố ượ ị
B. Dung d ch Zn (NO
ị
D. Dung d ch Mg (NO
ắ
ng thanh s t tăng
ắ ả ng thanh s t gi m ố ượ
ố ượ ả ổ
ắ
ng thanh s t không đ i
ắ
ng thanh s t gi m. ị Câu 21. Đ chuy n hoá FeCl FeCl2 ta cho vào dung d ch FeCl
C. Ag ạ
3 kim lo i nào sau?
D. A ho c Bặ ể
A. Cu 4, nh n đ nh nào sau đây đúng? ậ ị Câu 22. Cho Na vào dung d ch CuSO i
ị
4: Kh i l
A. Dung d ch CuSO
ố ượ
ị
B. Dung d ch HCl: Kh i l
ị
C. Dung d ch NaOH: Kh i l
ị
3: Kh i l
D. Dung d ch AgNO
3 (cid:0)
ể
B. Fe
ị
ng
ượ ế ủ
ủ ọ ế ủ ệ ệ ượ
A. Không hi n t
ạ
C. Có kim lo i Cu đ c sinh ra B. Có k t t a xanh lam
ấ
D. Có s i b t dd và xu t hi n k t t a xanh lam ặ ắ ự ị 3(L) ộ Câu 23. Có th dùng bình b ng nhôm ho c s t đ ng dung d ch axit nào sau?
C. H2SO4đđ, ngu i D. HNO
ị
ấ ủ ằ
B. H2SO4(L)
ớ
Câu 24. Ph n ng nào sau đây đúng v i tính ch t c a dung d ch H
B. Fe + H+ (cid:0) ể
A. d2 HCl
ả ứ
A. Fe + H+ (cid:0)
C. Fe+H++SO4 2+/ Cu và Ag+/ Ag; nh n đ nh nào + H2 + Fe3+
2 (cid:0) Fe3++SO2+H2O
ử ậ D. Fe+H++SO4
ị ặ
Câu 25. Cho 2 c p oxi hoá kh Cu ử ạ 2SO4 loãng?
Fe2+ + H2
2 (cid:0) Fe2++SO2+H2O
sai?
B. Cu có tính kh m nh h n Ag
+
D. Cu có th b oxi hoá b i Ag có tính oxi hoá m nh h n Ag
2+
có th oxi hoá m nh h n Cu ơ
ở ể ị ạ
ạ ơ
ơ ể A. Cu2+
C. Ag+ ạ 3
3(L) 3 đđ ngu iộ Câu 26. Hoá ch t dùng đ hoà tan các kim lo i: Ag, Zn, Fe, Cu là
ị
B. Dung d ch HCl
ị
D. Dung d ch HNO ấ
ể
ị
A. Dung d ch AgNO
ị
C. Dung d ch HNO
ạ ả ứ ớ ướ ở c ng là Câu 27. Dãy các kim lo i ph n ng v i n A. Fe, Zn, Li, Sn
C. K, Sr, Ca, Ba ệ ộ ườ
nhi
t đ th
B. Cu, Na, Rb, Al
D. Al, Hg, Cs, Sr ỏ ộ ộ 4NO3. S tr ấ
ợ ạ ố ườ ố ắ ặ ữ
3, AlCl3,
ng h p t o ra mu i s t (II) ứ
ị
ắ
Câu 28. Nhúng m t lá s t nh vào dung d ch ch a m t trong nh ng ch t sau: FeCl
CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HNO3, H2SO4 đ c nóng, NH
là: 2+ thành Fe3+ ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 29. Ch t nào sau đây có kh năng oxy hóa Fe 31 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ấ
A. Cu2+ ả
B. Pb2+ C. Ag+ D. Au ̀ ̣ 3)3 và AgNO3. Ch t r n thu đ Tai liêu Hóa h c 12
ượ
c Câu 30. Cho b t Cu d vào dung d ch h n h p g m Fe(NO
là : ấ ắ ư ộ ỗ ợ ồ ị C. Cu, Fe, Ag A. Cu D. Fe, Ag ị ố ệ 3)2; (2) Pb(NO3)2; (3) Zn(NO3)2. Nhúng 3
ẽ
ng m i lá k m s : ố ệ ẽ ẽ ỗ B. Cu, Ag
ự
Câu 31. Có 3 ng nghi m đ ng 3 dung d ch: (1) Cu(NO
ố ượ
lá k m (gi ng h t nhau) X, Y, Z vào 3 ng thì kh i l
ả
ả ổ
B. X gi m, Y tăng, Z không đ i.
ổ
ả
D. X gi m, Y gi m, Z không đ i. 3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe s khẽ ử ố
ổ
ả
A. X tăng, Y gi m, Z không đ i.
C. X tăng, Y tăng, Z không đ i.ổ
ỗ ị ặ ướ ẽ ị ử ướ ứ ự ạ ố
Câu 32. Khi cho Fe vào dung d ch h n h p các mu i AgNO
c s b kh tr
các ion kim lo i theo th t ợ
c)
sau (ion đ t tr
A. Ag+, Pb2+,Cu2+ B. Cu2+, Ag+, Pb2+ C. Pb2+, Ag+, Cu2 ợ ị ượ ỗ
c h n ỗ
ạ ạ ộ ị D. Ag+,Cu2+, Pb2+
ả ứ
3. Sau ph n ng thu đ
ố ạ
Câu 33. Cho h n h p hai kim lo i Al và Zn vào dung d ch AgNO
ỉ ứ
ợ
h p hai kim lo i và dung d ch ch ch a m t mu i. Hai kim lo i và hai mu i đó là: ố
B. Zn, Ag và Al(NO3)3
D. Al, Ag và Zn(NO3)2
ệ ế ỷ ấ ộ ầ A. Zn, Ag và Zn(NO3)2
C. Al, Ag và Al(NO3)3
ỷ ở ậ ỡ ể ắ
t k thu ngân thì ch t b t c n đ r c ồ ạ ư ỳ ấ ộ
ơ
Câu 34. H i thu ngân r t đ c, b i v y khi làm v nhi
ỷ
lên thu ngân r i gom l
i là:
A. Vôi s ngố ố
C. Mu i ăn D. Cát 2 là: ượ ớ ụ ồ ả c v i axit HCl gi i phóng H B. L u hu nh
ạ
Câu 35. Dãy g m các kim lo i tác d ng đ
B. Hg, Cu, Ag C. Hg, Cu, Na D. Mg, Fe, Al ặ ụ ấ ộ
t c các ch t thu c dãy nào sau đây? A. Mg, Fe, Au
Câu 36. Fe tác d ng đ ượ ớ ấ ả
c v i t
A. dd CuSO4, Cl2, H2SO4 đ c, ngu i
ộ
C. dd FeSO4, Cl2, dd AgNO3 2 đi vào ng đ ng oxit ụ ạ ị ự ố B. dd FeSO4, H2SO4 loãng, Cl2
D. H2SO4 loãng, dd CuSO4, Cl2
ẫ ạ ớ
Câu 37. Kim lo i X tác d ng v i dung d ch HCl sinh ra khí H
ị ử
kim lo i Y, đun nóng, oxit này b kh cho kim lo i Y. X và Y có th là ạ
A. Mg và Cu B. Fe và Al C. Cu và Ag 2. D n khí H
ể
D. Ag và Fe
ử 2SO4 loãng đ l y khí H 2 kh oxit kim lo i Y ụ ớ ị ạ ể ấ ạ
ả ể ạ Câu 38. Cho kim lo i X tác d ng v i dung d ch H
(các ph n ng đ u x y ra). X và Y có th là nh ng kim lo i nào?
B. Fe và Cu ữ
C. Cu và Ag ả ứ
ề
A. Cu và Fe D. Ag và Cu Ợ
III. H P KIM
ợ
Câu 39. H p kim là: ả ượ ạ c khi nung nóng ch y các kim lo i. ạ ớ ặ ộ ố ạ ặ ạ ộ ứ ầ ầ ợ ấ ắ
A. ch t r n thu đ
ạ
ợ
ỗ
B. h n h p các kim lo i
ỗ
ạ
ợ
C. h n h p các kim lo i ho c kim lo i v i phi kim
ạ ơ ả
ứ
ậ ệ
D. v t li u kim lo i có ch a m t kim lo i c b n và m t s kim lo i ho c phi kim khác
ố
Câu 40. Trong h p kim Al Mg, c 9 mol Al thì có 1 mol Mg. Thành ph n ph n trăm kh i
ượ
l ng c a h p kim là: ủ ợ
A. 80% Al và 20% Mg
C. 91% Al và 9% Mg ộ ấ ạ ứ B. 81% Al và 19% Mg
D. 83% Al và 17% Mg
ợ
ọ ủ ợ ứ ể ủ ợ ữ ấ ọ Câu 41. M t lo i đ ng thau có ch a 59,63% Cu và 40,37% Zn. H p kim này có c u t o tinh
th c a h p ch t hóa h c gi a Cu và Zn. Công th c hóa h c c a h p ch t là:
D. Cu2Zn ạ ồ
ấ
A. Cu3Zn2 B. Cu2Zn3 C. CuZn2 32 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 IV. ĂN MÒN KIM LO IẠ ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ả
Câu 42. Trong ăn mòn đi n hóa h c, x y ra: ̣ ệ
ở ự ươ
c c d ọ
ng c c âm ự
A. s oxy hóa
ự ử ở ự
B. S kh
ự
C. s oxy hóa
ự
D. s oxy hóa ở ự ươ
c c d
ở ự
c c âm s kh c c âm
ng Câu 43. Ch t nào sau đây trong khí quy n ạ
D. H2O B. CO2 ự ử ở ự
ng và s kh
ự ử ở ự ươ
c c d
ự
ể không gây ra s ăn mòn kim lo i?
C. N2
ả ợ ọ ợ ng h p nào x y ra ăn mòn hóa h c: ng h p sau, tr ấ
A. O2
Câu 44. Trong các tr ể 2 ợ ị ườ
ườ
A. Đ gang thép ngoài không khí
ế
C. Fe ti p xúc Cl Tở 0 cao ể ậ ủ ẩ ả B. Zn trong d2 H2SO4(L) có CuSO4
D. Tôn l p b xay xát ngoài khg khí
ợ
Câu 45. Quá trình x y ra khi đ v t là h p kim c a Zn – Cu ngoài không khí m? ệ B. Oxi hóa kim lo iạ
D. Hòa tan kim lo iạ ế ệ ệ ấ ị ự ấ A. Ăn mòn hóa h cọ
ọ
C. Ăn mòn đi n hóa h c
ự
ặ
Câu 46. Cho các c p đi n c c Al – Fe; Cu – Fe; Zn – Cu ti p xúc dung d ch ch t đi n li thì
ch t nào đóng vai trò c c âm: B. Fe, Zn, Cu D. Al, Cu, Zn ọ Câu 47. Tr ự
ng h p nào sau đây là s ăn mòn đ n hóa h c:
ẩ ị 2 ủ ị 2SO4 loãng th y khí H 2 thoát ra. Nhỏ ệ ố B. Fe, Zn
ệ
B. Zn tan trong d2 HNO3(L)
C. Na cháy trong không khí
ấ ị ứ
ấ ệ A. Al, Fe, Zn
ợ
ườ
ỉ
A. Thép b g trong không khí m
C. Zn b phá h y trong Cl
ắ
4 vào ng nghi m thì th y: ượ t CuSO
ng H B. l ố
2 thoát ra ít h nơ
ầ ọ
ượ
ố ộ ậ ơ
2 thoát ra m nh h n
ố ộ Câu 48. Cho đinh s t vào ng nghi m ch a dung d ch H
thêm vài gi
A. l
C. t c đ ăn mòn ch m d n ạ
ng H
ổ
D. t c đ ăn mòn không thay đ i ủ ỏ ể ộ ờ ườ ườ i ta th ắ
ng g n vào ế Câu 49. Đ h n ch s ăn mòn c a v tàu bi n, sau m t th i gian ng
ườ
l ế ự
ng tàu m t mi ng kim lo i nào sau đây: ạ
B. Cu C. Zn D. Pb ệ ủ ệ ọ Câu 50. Đi u ki n c a ăn mòn đi n hóa h c là ả ế B. Hai đi n c c ph i ti p xúc nhau ệ ệ ể ạ
ộ
A. Na
ề
ồ
ặ ệ ự
A. G m 2 đi n c c khác nhau
ớ
ế
C. C p đi n cùng ti p xúc v i dd đi n li ệ ự
ả
D. c A,B,C ắ ị ấ ị Câu 51. Đinh s t b ăn mòn nhanh nh t khi ngâm nó trong dung d ch nào sau đây? ọ B. HgSO4
D. H2SO4 loãng, có vài gi t dd CuSO 4
ớ ớ ắ ế ế ẩ ớ ế ị ướ
t b x i l p s t thì c sâu t c là: ả
ả A. HCl
C. H2SO4 loãng
ắ
ắ
Câu 52. S t tây là s t tráng thi c. N u trong không khí m, l p thi
ướ
ạ ị
kim lo i b ăn mòn tr
A. S tắ
C. Thi cế ị
ề
B. C hai đ u b ăn mòn
ị
ề
D. C hai đ u không b ăn mòn Ề ắ ể ề ệ ạ do ạ ự ử ấ ạ
ề
ạ
ử
B. Dùng dung đi n 1 chi u kh ion kim lo i
ạ
ử ể ử
D. Dùng ch t kh đ kh ion kim lo i
ử ể ạ ơ ơ ị 33 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ươ ề Ạ
Ế
V. ĐI U CH KIM LO I
ế
Câu 53. Nguyên t c chung đ đi u ch kim lo i là:
ạ ự
A. Oxi hóa ion kim lo i thành kim lo i t
ạ
C. Kh ion kim lo i thành kim lo i t
do
ố
ử ạ
Câu 54. Dùng đ n ch t có tính kh m nh h n đ kh ion kim lo i khác trong dung d ch mu i
thì đó là ph ấ
ế
ng pháp đi u ch : ̀ ̣ Tai liêu Hóa h c 12
ệ
D. đi n phân ủ ệ ệ
t luy n
ổ ể ề ề Câu 55. Ph ủ
B. th y phân
ế
ệ
B. nhi C. nhi
ề
ệ ệ ạ
ng pháp dùng đ đi u ch kim lo i ki m, ki m th và nhôm là:
ệ
t luy n ệ
A. th y luy n
ươ
ệ
ủ
A. th y luy n C. đi n phân dd D. đi n phân nóng ể ề ị ế ừ i ta làm: ch yả
Câu 56. T dung d ch NaCl đ đi u ch Na ng ệ + ệ ả
ử ể ử ấ ườ
ị
A. Đi n phân dung d ch NaCl có màn ngăn
+ thành Na
B. Dùng K kh Naử
ạ ấ
ồ
ố
C. Cô c n l y mu i khan r i đi n phân nóng ch y
ồ
ể
D. Chuy n NaCl thành oxít r i dùng ch t kh đ kh Na
ươ ể ề ế ừ ạ ứ ằ ươ oxit t ng ng b ng ph ng pháp nhi ệ
t Câu 67. Dãy kim lo i nào sau đây có th đi u ch t
luy n?ệ C. Fe, Mn, Ni B. Zn, Mg, Fe
ả A. Fe, Al, Cu
ả ứ ệ ượ ụ ấ ớ t nhôm x y ra đ c khi Al tác d ng v i dãy ch t nào sau đây D. Ni, Cu, Ca
ở 0 cao? t C. FeO, MgO, ZnO D. PbO, CuO, NaOH 2O3 tác ể ề ươ ệ ườ ng pháp nhi ệ
t luy n ng ể
i ta có th cho Fe 2O3 đ đi u ch Fe b ng ph
ở
t đ cao? B. FexOy, CaO, Cr2O3
ằ
ệ ộ ế
nhi Câu 58. Ph n ng nhi
A. Fe3O4, CuO, Cr2O3
Câu 59. T Feừ
ớ
ấ
ụ
d ng v i ch t nào sau đây
A. H2, CO, Al, CO2
C. H2, CO, Al, Mg B. H2O, CO, Al, C
D. H2, CO2, Al, C 4 m t th i gian, dùng qu tím nhúng vào dung d ch sau đi n phân, ệ ờ ộ ỳ ị ̣ ấ Câu 60. Điên phân dd CuSO
th y qu tím ổ C. không đ i màu
ươ
ằ ỉ ự ệ ọ B. hoá đỏ
Câu 61. Ph n ng hóa h c nào sau đây ch th c hi n b ng ph → Cu +FeSO
→ → ỳ
A. hoá xanh
ả ứ
A. Fe+CuSO4
C. CuSO4+H2O Cu+O ấ
D. m t màu
ệ
ng pháp đi n phân?
→
2+ Na2SO4
3)2
Ag + Cu(NO B. CuSO4+NaOH Cu(OH)
D. Cu + AgNO3 4
2+H2SO4
ỗ
ợ
ồ ư ồ ả ứ ả
2O3, MgO nung nóng. Khi ph n ng x y Câu 62. Cho khí CO d đi qua h n h p g m CuO, Al
ấ ắ
c ch t r n g m:
ra hoàn toàn thu đ B. Cu, Al, MgO
D. Cu, Al2O3, MgO ượ
A. Cu, Al, Mg
C. Cu, Al2O3, Mg 2, FeCl3, ZnCl2. Kim lo i đ u tiên ợ ố ị ạ ầ ệ ị ỗ
Câu 63. Dung d ch X ch a h n h p các mu i: NaCl, CuCl
thoát ra ứ
catot khi đi n phân dung d ch X là: B. Zn C. Fe D. Na ở
A. Cu Ầ PH N II: BÀI T P Đ NH L NG Ậ
ạ ƯỢ
ớ
ụ ạ Ị
ụ
1) Kim lo i tác d ng v i phi kim
ừ ủ
Câu 1. Bao nhiêu gam clo tác d ng v a đ kim lo i nhôm t o ra 26,7 gam AlCl 3?
D. 23,1 gam.
ả ạ
C. 13,2 gam. B. 12,3 gam. ố ả ứ ố ượ
ng ấ ắ ố ượ A. 21,3 gam
ư
ộ
Câu 2. Đ t cháy b t Al trong bình khí clo d , sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn kh i l
ng Al đã ph n ng là
ch t r n trong bình tăng 4,26 gam. Kh i l A. 1,08 gam. D. 3,24 gam. B. 2,16 gam.
ạ ứ ấ ắ ố ị ả ứ
C. 1,62 gam.
ộ
Câu 3. Cho m gam 3 kim lo i Fe, Al, Cu vào m t bình kín ch a 0,9 mol oxi. Nung nóng bình 1
ố
ỉ
ế
ờ
th i gian cho đ n khi s mol O
2 trong bình ch còn 0,865 mol và ch t r n trong bình có kh i
ượ
l ng 2,12 gam. Giá tr m đã dùng là: 34 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 A. 1,2 gam. B. 0,2 gam. C. 0,1 gam. D. 1,0 gam. ̀ ̣ ượ ố ượ Tai liêu Hóa h c 12
ả ứ
ở Câu 4. Đ t 1 l
hoàn toàn vào dung d ch HCl th y bay ra 6,72 lít H
nhôm đã dùng là ng nhôm(Al) trong 6,72 lít O
ấ ị ể ấ ắ
2. Ch t r n thu đ
2 (các th tích khí đo c sau ph n ng cho hoà tan
ố ượ
ng đkc). Kh i l A. 8,1gam. B. 16,2gam. C. 18,4gam. D. 24,3gam. ạ 2) Kim lo i tác d ng v i axit ả ứ ằ ấ ố ượ
ng ụ
ỗ
ố ớ
ợ
Câu 5. Hoà tan 7,8 (g) h n h p MgAl b ng dung d ch HCl, sau ph n ng th y kh i l
dung d ch tăng lên 7(g). S mol HCl đã tham gia ph n ng là: ị
A. 0,8(mol) 3 loãng d thu đ ỗ D. 0,04(mol)
ị ư ượ
c ấ ố ị
ả ứ
C. 0,4(mol)
ớ
ụ
ượ c là: A. 9,5 g 3 loãng d thu đ ng mu i khan thu đ
C. 7,02 g
ị D. 4,54 g
ư ợ c 6,72(L) NO ố ượ ớ
ủ ỗ
ệ ụ
ầ ẩ ượ
ợ B. 0,08(mol)
ồ
ợ
Câu 6. Cho 2,06 gam h n h p g m Fe, Al, Cu tác d ng v i dung d ch HNO
ố ượ
896ml NO duy nh t (đktc). Kh i l
B. 7,44 g
Câu 7. Cho 11(g) h n h p AlFe tác d ng v i dung d ch HNO
đi u ki n chu n. Thành ph n % c a Al theo kh i l
duy nh t ỗ
ng trong h n h p là:
D. 26,4% ấ ở ề
A. 49,1% 3 r t loãng, sau ph n ng thu đ ả ứ ượ ỗ ợ B. 50,9%
ằ C. 73,6%
ấ ị c h n h p khí 2O và 0,01mol NO. Giá tr c a m là:
C. 8,1 ị ủ Câu 8. Hoà tan m gam Al b ng dung d ch HNO
ồ
g m 0,015 mol N A. 13,5 D. 10,8 2SO4 (L) d thu đ ụ ế ớ ị ư ượ ố
c 28(g) mu i ạ B. 1,35
ạ
Câu 9. Cho 5,6(g) kim lo i tác d ng h t v i dung d ch H
sunfat. Kim lo i là:
A. Mg 2SO4 đ m đ c, đun nóng thu đ C. Fe
ị D. Ca
ặ ậ ượ c duy ề ấ ẩ B. Al
ạ
2 đi u ki n chu n. X là: Câu 10. Hòa tan 5,4(g) kim lo i X trong dung d ch H
nh t 6,72(L) khí SO
A. Al C. Cu ạ ở 2 ư ế ế
ệ ạ ỗ
Câu 11. Cho 8,8(g) h n h p g m 2 kim lo i
dung d ch Hị ệ
B. Ca
ồ
ợ
2SO4 loãng d cho 6,72(L) (đktc) khí H
B. Ca – Sr A. Be – Mg D. Na
ộ
ớ
ụ
2chu ki k ti p thu c nhóm IIA tác d ng v i
ẩ
đi u ki n chu n. Hai kim lo i đó là
D. Sr – Ba ̀
ở ề
C. Mg – Ca ế ư ợ
ẩ ỗ
ả ề ấ ầ ỗ ượ
c
3 loãng d thu đ
ợ
ủ
ng c a Cu trong h n h p ị
Câu 12. Cho 60 gam h n h p Cu và CuO tan h t trong dung d ch HNO
ố ượ
ử
13,44 lit khí NO (đkc, s n ph m kh duy nh t). Ph n % v kh i l
là: D. 56%. A. 69%. ụ ỗ C. 44%
ớ ượ
c ả ẩ ị
ử B. 96%.
ợ
ể Câu 13. Cho 8,3 gam h n h p Al và Fe tác d ng v i dung d ch HNO
45,5 gam mu i nitrat khan. Th tích khí NO (đktc, s n ph m kh duy nh t) thoát ra là: ư
3 loãng d thì thu đ
ấ
D. 3,36 lít. ố
A. 4,48 lít. B. 6,72 lít. C. 2,24 lít. ươ 2) Ph ng pháp th y luy n ế ị ủ
ắ ạ
ị ữ ạ ấ ấ ắ ắ ộ ộ
ỏ
4 là: ệ
ả ứ
4 sau khi ph n ng k t thúc,
Câu 14. Ngâm m t đinh s t s ch trong 200(ml) dung d ch CuSO
ủ
ồ
ấ
l y đinh s t ra kh i dung d ch, r a s ch, s y khô th y đinh s t tăng 0,8(g). N ng đ mol/L c a
ị
dung d ch CuSO
A. 0,6M D. 1,5M C. 0,5M ế ị B. 0,7M
ắ ặ ả ứ
4 0,5M. Khi ph n ng ế ị ộ
ố ượ
A. 19,2(g) D. không xác đ nh đ ượ
c 3 0,1M đ n khi AgNO 35 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 Câu 15. Cho m t mi ng s t n ng 20(g) vào 200(ml) dung d ch CuSO
ạ ặ
ng mi ng kim lo i n ng bao nhiêu gam:
xong thì kh i l
C. 21,6(g)
ị ế ộ ả ứ
3 ph n ng B. 20,8(g)
Câu 16. Ngâm m t thanh Zn trong 100(ml)dung d ch AgNO ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ ố ượ
ế
h t, thì kh i l
ả ng thanh Zn so v i ban đ u là: ả ầ
ớ
B. Tăng 1,08(g) A. Gi m 0,755(g) C. Tăng 0,755(g) D. Gi m 1,08(g) 4 0,5M. Sau 1 th i gian ờ ặ ộ ị ố ượ ặ Câu 17. Nhúng m t thanh Al n ng 50(g) vào 400(ml) dung d ch CuSO
ấ
l y thanh nhôm ra cân n ng 51,38(g) kh i l A. 0,64(g) 4. Sau khi mu i ph n ng h t thì ộ ng Cu tào thành là:
C. 1,92(g)
ứ D. 2,56(g)
ố ả ứ ế ố ượ ố ượ ắ ế ầ B. 1,38(g)
ắ
Câu 18. Nhúng m t thanh s t vào dung d ch ch a 16(g) CuSO
kh i l ng mi ng s t tăng 2% kh i l 3 4%. Khi ị
ắ
ng mi ng s t lúc đ u là:
C. 10,8(g) ế
A. 80(g) B. 40(g) D. 20(g) ậ ố ượ ả ứ ậ ộ ậ ằ
Câu 19. Ngâm m t v t b ng Cu có kh i l
ấ
l y v t ra thì l
ng AgNO ị
ng v t sau ph n ng là: 3 trong dung d ch gi m 17%. Kh i l
B. 10(g)
ạ ố ượ
ng 10(g) trong 250(g) dung d ch AgNO
ả
ị
C. 0,76(g) ị ị 4 0,2M. Sau khi ph nả
i là 0,05M. 4 còn l ượ
A. 10,76(g)
ộ
ố ượ ạ ồ ộ ạ ng thanh kim lo i tăng 1,344 gam và n ng đ CuSO ng k t thúc, kh i l D. 20(g)
Câu 20. Nhúng m t thanh kim lo i M hóa tr II vào 1,12 lit dung d ch CuSO
ế
ứ
ạ
Kim lo i M là:
A. Mg D. Zn B. Pb C. Fe ệ 3. Ph 2 ng pháp nhi
ỗ ầ ử ế ệ 2 thu đ cho h p th h t b ng dung d ch vôi trong d ượ ể ở ề
ụ ế ằ ấ ng CO ẩ
đi u ki n chu n. N u kh hoàn
ư
ị ệ
t luy n
ợ
Câu 21. Kh hoàn toàn h n h p CuO, FeO c n 4,48(L) H
ỗ
toàn h n h p trên băng CO thì l
ượ ế ủ ằ
thì thu đ ươ
ử
ợ
c k t t a b ng: D. 7(g) A. 10(g) ượ ờ c 5,6(L) đktc khí 3O4, Fe2O3 v i CO. Sau 1 th i gian thu đ
ấ ắ ẩ ở ề C.15(g)
ớ
ị
ằ
C. 51(g) D. 40(g) 3O4, Fe2O3, Fe và MgO c n dùng đ 8,4 lit ủ ầ ượ D. 42 g A. 39 g
ể ầ ỗ ể ế
c là ị
C. 3,36 lit ụ
B. 1,12 lit ợ
2 (đktc). N u đem h n h p
ượ
2 thu đ
:
D. 2,24 lit 2O3 và 10,8(g) Al. Sau B. 20(g)
ợ
ỗ
Câu 22. Đun nóng m(g) h n h p Fe
ệ
đi u ki n chu n và 47(g) ch t r n. Giá tr m b ng:
CO2
B. 43(g)
A. 54(g)
ồ
ợ
ỗ
ử
ể
Câu 23. Đ kh 45 gam h n h p g m CuO, FeO, Fe
ấ ắ
ả ứ
ố ượ
c sau ph n ng là:
ng ch t r n thu đ
CO (đktc). Kh i l
B. 38 g
C. 24 g
ử
ồ
ợ
ỗ
Câu 24. Đ kh hoàn toàn h n h p g m FeO và ZnO c n 2,24 lit H
ạ
ế ớ
ượ
kim lo i thu đ
c cho tác d ng h t v i dung d ch HCl thì th tích H
A. 4,48 lit
ế ợ ỗ ượ c là: ệ
ả ứ
t nhôm (H = 100%) h n h p 40(g) Fe
Câu 25. Ti n hành ph n ng nhi
ượ
ng Fe thu đ
khi ph n ng xong l
B. 33,6(g) ả ứ
A. 11,2(g) C. 22,4(g) D. 16,8(g) ươ 4 . Ph ệ
ả ủ ề ộ ộ ờ ượ ̣ c 0,896(L) ứ ủ ố ng pháp đi n phân
ố
ạ ở
anot và 3,12(g) kim lo i Câu 26. Điên phân nóng ch y mu i clorua c a m t KL ki m m t th i gian thu đ
khí (đkc) catot. Công th c c a mu i là: B. LiCl ở
A. NaCl C. RbCl
ừ ượ anot thu đ c 3,36 lit khí ệ
ệ ệ
ệ ế D. KCl
ở
Câu 27. Cho dòng đi n I = 5A qua dd KCl khi ng ng đi n phân
ấ
t sau khi đi n phân g m 2 ch t tan, th i gian đi n phân là:
(đkc). Bi ồ
B. 5790s ờ
C. 2985s D. 2895s 2 v i dòng đi n I = 9,65A trong th i gian 40 giây. ị ệ ớ ờ A. 5970s
ệ ố ượ Câu 28. Đi n phân hoàn toàn dung d ch CuCl
ượ
Kh i l ng Cu thu đ c: 36 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 A. 12,8(g) B. 2,18(g) C. 1,28(g) D. 0,128(g) ̀ ̣ Tai liêu Hóa h c 12
ượ
c ệ ạ ả ố ộ ị ạ ở Câu 29. Đi n phân nóng ch y hoàn toàn 1,9 (g) mu i clorua m t kim lo i hoá tr II thu đ
0,48(g) kim lo i
A. Ca
ệ ạ
catot. Kim lo i đã cho là:
B. Mg D. Cu C. Ca 4 0,2M v i c ộ ị ệ ự ự ệ ơ ờ ở ớ ườ
ệ
ế
t đi n c c đã dùng là đi n c c tr ộ
ng đ dòng đi n 10 A trong m t
và anot. Bi ượ
ố ượ 37 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 Câu 30. Đi n phân 400 ml dung d ch CuSO
th i gian thu đ
H=100%. Kh i l
A. 1,28 g c 0,224 lit khí (đktc)
ng catot tăng là:
B. 0,32 g C. 0,64 g D. 3,2 g ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ ̣ ̣ ̉ A. KIM LO Ạ I KI Ề M 1; m ng tinh th l p ph ở ớ ể ậ ạ ươ Ạ Ệ Ử Có 1e l p ngoài cùng : ns ng tâm Ấ
I. C U T O NGUY N T :
kh i.ố Ậ II. TÍNH CH T V T LÍ ấ t đ (t ắ ộ ứ
ộ ẫ ấ
ệ Ấ
ố ượ
ỏ
ng riêng nh .
Kh i l
ệ ộ o) nóng ch y th p.
ả
Nhi
ể
Đ c ng th p ( có th dùng dao c t )
Đ d n đi n cao. ử ạ ễ ị Ọ Tính kh m nh hay d b oxi hoá: M – 1e M→ + (năng l ngượ 2O; 2M + O2 (nc) 2M→ M→ 2O2 (peroxit) → 4M + O2 (kk)
2M + Cl2 2MCl Ấ
III. TÍNH CH T HOÁ H C:
ion hóa nh )ỏ
ớ
1. V i phi kim
a. O2 :
b. Cl2 : 1
2 → ặ ư M + H2O MOH + H2 2. V i Hớ 2O : đ c tr ng: + ụ ệ : tác d ng mãnh li t: M + 2H M→ + + H2 ớ
3. V i axit ủ ệ ề ạ ả Ề
Ế
IV. ĐI U CH
Đi n phân nóng ch y mu i halogenua ho c hidroxit c a kim lo i ki m . ố
catot ()
→ Na
+
→ 4Na + 2NaCl
4NaOH ặ
anot (+)
Cl2
O2 + H2O Ợ Ọ Ủ Ấ V. H P CH T QUANG TR NG C A NATRI ố 1. NaOH : xút ăn da.
2. Mu i hiđrocacbonat cacbonat Ề M TH Ổ ở ớ ể ủ ạ Ử Có 2e l p ngoài cùng ns2, m ng tinh th c a chúng không ố B. KIM LO
Ạ I KI
Ạ
Ấ
I. C U T O NGUYÊN T :
gi ng nhau ̀ ươ ư ỏ Ậ
Ấ
II. TÍNH CH T V T LÍ
ố ượ
ng riêng t ả ơ ừ ấ
ng đ i th p tr Be. ư
ẫ ươ ạ
ề ộ ứ ạ ơ ấ ẹ ơ
ố
ng đ i nh , nh h n Al, tr Ba.
_ Kh i l
_ to sôi, to nóng ch y cao h n kim lo i ki m nh ng v n t
ề
ư
_ Đ c ng tuy cao h n kim lo i ki m nh ng v n t ẫ ươ
ố
ố
ng đ i th p. Ọ Ấ
III. TÍNH CH T HOÁ H C 2+ + 2e ử ạ ễ ị
Kh m nh (d b oxi hoá) : M M→ ớ 2 2 → → 1. V i phi kim
2M + O2 2MO; M + Cl MCl + thành H2 ử 38 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ớ
2. V i axít
a. HCl, H2SO4 (l) : kim lo i này kh ion H
Mg + 2H+
Mg→ ạ
2+ + H2 ̀ Tai liêu Hóa h c 12 b. HNO3, H2SO4 đđ : kh ử 5
N
→
4Ca + 10HNO3 (l)
→
Mg + 4HNO3 đđ 6
S
4Ca(NO
Mg(NO 3)2 + NH4NO3 + 3H2O
3)2 + 2NO2 + 2H2O ̣ (cid:0) (cid:0) ấ ấ ợ ơ , ứ
thành các h p ch t m c oxi hoá th p h n. ớ ướ : Be không tác d ng.ụ ụ
3. Tác d ng v i n c 2O → ử ậ Mg kh ch m : Mg +2H 2 + H↓
Mg(OH)
2
ả ứ
ả
ngăn c n ph n ng
ẽ
ạ
c m nh m ụ ớ ướ → Ca, Sr, Ba tác d ng v i n
2 + H2
Ca +2H2O Ca(OH) 2 ố Ế : đi n phân nóng ch y mu i halogenua. Ề
IV. ĐI U CH ệ
ả
→
Ca + Cl CaCl2
catot (–) anot (+) Ấ Ọ V. H P CH T QUAN TR NG C A CANXI 2O 2 ít tan. → Ca(OH) ớ ướ
CaO + 2HCl t : CaO + H
2 + H2O 3 (hi n t ệ ượ ế Ợ
Ủ
1. CaO Canxi oxit : Vôi s ng.ố
́ ụ
ỏ
c, t a nhi
_ Tac d ng v i n
→
ớ
_ V i axit :
ớ
_ V i oxit axit : CaO + CO ệ
CaCl
→
2 CaCO ng vôi ch t) 2. Ca(OH)2 Canxi hidroxit : Vôi tôi
c ướ
_ Ít tan trong n
ớ
_ V i axít
ớ
_ V i oxit axit 2 + H2O
3 + H↓
2O
3)2 : Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH (cid:0)
→
: Ca(OH)2 + 2HCl
CaCl
→
CaCO
: Ca(OH)2 + CO2
→
Ca(HCO
Ca(OH)2 + CO2 (1)
(2) OH : nCO 2 ) 3 + 2NaOH ỉ ệ ươ
t ph n ng v i NaOH. (xét T = n → ố T l
ng t
_ V i dớ 2 mu i : Ca(OH) ự ả ứ
2 + Na2CO3 ớ
CaCO 3. Canxi cacbonat (cid:0) CaCO3 : Canxi cacbonat
không tan 3
2CaCO 3 +↓ Ca→ 2+ + 2HCO
→ ả ứ V i n
ớ ớ ướ
c
ơ ạ Ca(HCO3)2 : Canxi hidro cacbonat
Tan Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 không ph n ng V i baz m nh 2H2O 2 3 + CO2 + H2O → → ệ CaCO3 CaO+CO Nhi t phân → 2+2CO2+2H2O 2+CO2+H2O CaCO
CaO+CO
2
→ → ạ ớ Ca(HCO3)2
CaCO3
Ca(HCO3)2+2HCl CaCl CaCO3+2HCl CaCl V i axit m nh (cid:0) 3↓ Không ưỡ
ng tính
l
(cid:0)2
Ca2+ + CO
→
CaCO
3
tr ngắ
3
3Ca2+ + 2PO4
Ca→ 3(PO4)2 ↓ CaCO3 + CO2 + H2O
không tan Ca(HCO3)2
tan ả ự ạ ủ ạ ộ => gi i thích s t o thành th ch nh trong hang đ ng. ƯỚ Ứ VI. N C C NG 2+, Mg2+ g i là n 39 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ị ứ ọ ướ ứ ề
Ch a nhi u ion Ca c c ng. 1. Đ nh nghĩa : ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ 3)2, Ca(HCO3)2
2, CaCl2, MgSO4, CaSO4 2. Phân lo i :ạ ứ
ứ
ứ ả ạ ờ
ạ
Tính c ng t m th i : Mg(HCO
ử
Tính c ng vĩnh c u : MgCl
ầ
Tính c ng toàn ph n: c 2 lo i trên ề ồ ả
ướ gi m n ng đ 3. Cách làm m m n c : ộ Ca2+, Mg2+ ế ủ PP k t t a PP trao đ iổ
ion ạ ạ ạ ạ Ca(OH)2 đủ
ờ
T m th i Đun sôi
ờ
T m th i 2 + H2O → → ↓
3 + CO CaCO CaCO →
Ca(HCO3)2
↓
CaCO3 + CO Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2
2 +
H2O Na2CO3, Na3PO4 Nh a cationit
ờ
T m th i
Vĩnh c uữ
CaSO4 + Na2CO3
3 +↓
Na2SO4 ạ
Lo i tính
c ngứ
ngươ
Ph
trình hóa
h cọ Mg(HCO3)2 2 + H2O ự
ờ
T m th i
Vĩnh c uữ
ướ ứ
c c ng
cho n
ấ
qua ch t trao
ổ
cationit,
đ i
ion Ca2+, Mg2+
ị ữ ạ
l
b gi Ca(HCO3)2 +
Na2CO3 i. →
↓
MgCO + CO → MgCO Mg(HCO3)2 + Ca(OH)2
3↓ + CaCO3↓
+ CO2 + H2O →
CaCO3 +↓
2NaHCO3 Ầ Ị ề Ậ
PH N I: BÀI T P Đ NH TÍNH
ể
Câu 1. Phát bi u nào sau đây ng riêng nh , đ c ỏ ộ ứng th p.ấ o sôi th pấ
ẫ o th p.ấ ở ớ ệ ộ ẫ ns1 l p ngoài cùng
ặ ử ấ ố ấ nào trong đây sau đây? ạ
ề
không đúng v kim lo i ki m?
ố ượ
B. Kh i l
ấ
D. C u hình e
+ gi ng c u hình e c a ion ho c nguyên t
ủ
B. Mg2+, F –, Ar
D. Mg2+, Al3+, Cl– ạ ấ ạ
ệ ươ A. to nóng ch y, tả
C. Đ d n đi n d n t
ủ
Câu 2. C u hình e c a ion Na
A. Mg2+, Al3+, Ne
C. Ca2+, Al3+, Ne
ề
ng tâm di n Câu 3. Kim lo i ki m có c u t o m ng tinh th ki u nào sau đây ?
ố
ng tâm kh i ạ
ươ
ậ
A. L p ph
ụ
C. L c giác ể ể
ậ
B. L p ph
D. Không xác đ nhị
ể ặ ủ ề ể
Câu 4. Đ c đi m nào sau đây
không ph i là đ c đi m chung c a kim lo i ki m?
ủ
ớ ặ
ố ử ố ố ả
A. S e l p ngoài cùng c a nguyên t ạ
B. S oxy hóa nguyên t ợ
trong h p ch tấ ạ ấ ạ ể ủ ơ D. Bán kính nguyên tử
ế
ệ ự ạ ự ầ i khu v c g n đi n c c catot, n u nhúng quì ự ấ
C. C u t o m ng tinh th c a đ n ch t
ị
ệ
Câu 5. Đi n phân dung d ch NaCl có màng ngăn, t
tím vào khu v c đó thì
ổ ỏ ể
ể ồ A. Quì không đ i màu
ể
C. Quì chuy n sang màu đ B. Quì chuy n sang màu xanh
D. Quì chuy n sang màu h ng
ớ ố ị ụ Câu 6. Dung d ch NaOH A. NaHCO3 không tác d ng v i mu i nào sau đây ?
B. Na2CO3 ụ ớ ị C. CuSO4
ỉ ệ D. NaHSO4
ả
ỳ
mol 1:2), nhúng qu tím vào dd sau ph n Câu 7. Cho CO2 tác d ng v i dung d ch NaOH (t l
ứ ấ ỳ ổ ị D. không xác đ nh B. hóa đỏ ấ có năng l ng ion hóa nh nh t là: ng th y qu tím
A. hóa xanh
ố
Câu 8. Nguyên t
A. Li C. không đ i màu
ỏ
C. K D. Cs 2 hi n t 40 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ượ
B. Na
ị ệ ượ ượ ng quan sát đ c là : Câu 9. Cho Na vào dung d ch CuCl ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ ↓ ↓ ấ
ủ ọ ệ ấ ệ
B. Xu t hi n xanh lam
D. S i b t khí và xu t hi n xanh lam 4, Pb(NO3)2, CuCl2, AgNO3 ị Câu 10. Kim lo i nào tác d ng 4 dung d ch : FeSO ủ ọ
A. S i b t khí
↓
ụ
ệ
ấ
C. Xu t hi n xanh l c
ụ
ạ
B. Cu C. Ni D. Na ạ ề ? A. Sn
Ứ
ạ không ph i c a kim lo i ki m
ấ ệ ộ t đ nóng ch y th p. ả ứ ạ ổ ả ủ
ả
ệ ở
t là ph n ng h t nhân. ệ ề ệ ụ
Câu 11. ng d ng nào sau đây
ợ
A. T o h p kim có nhi
ấ
B. Na, K dùng làm ch t trao đ i nhi
ả ứ
ữ ơ
C. Xút tác ph n ng h u c .
ế
D. Dùng đi u ch Al trong công nghi p hi n nay. không ph i c a NaCl ụ
Câu 12. Công d ng nào sau đây ề ướ c Giaven ị ?
ế 2, HCl, n
ề ế ở ể ắ A. Làm gia v ị
ấ
ử
C. Kh chua cho đ t
ể ả ủ
B. Đi u ch Cl
D. Làm d ch truy n trong y t
ể Câu 13. Có th dùng NaOH ( th r n) đ làm khô các ch t khí ấ
B. N2, NO2, CO2, CH4, H2.
D. N2, Cl2, O2, CO2, H2. 3 3. X và Y có th làể → → → → (X) NaHCO NaNO A. NH3, SO2, CO, Cl2.
C. NH3, O2, N2, CH4, H2.
ả ứ
ơ ồ
Câu 14. Cho s đ ph n ng: NaCl
A. NaOH và NaClO.
C. NaClO3 và Na2CO3. (Y)
B. Na2CO3 và NaClO.
D. NaOH và Na2CO3. ư ả ứ ấ ủ ả ứ ề ạ ? ặ
ế
ề ề
ề ạ
ạ ạ
ạ ớ
ớ ị Câu 15. Ph n ng đ c tr ng nh t c a kim lo i ki m là ph n ng nào sau đây
ụ
ớ ướ
ụ
ớ B. Kim lo i ki m tác d ng v i oxi
ố
D. Kim lo i ki m tác d ng v i dd mu i 2 ? ụ
A. Kim lo i ki m tác d ng v i n
c
ụ
C. Kim lo i ki m tác d ng v i dung d ch axit
ụ ủ ề ứ ữ sai khi nói v ng d ng c a Ca(OH)
ế ướ Giaven trong công nghi p. ệ B. Ch t o vôi v a xây nhà ế ạ
ế ạ ấ ẩ ọ c
ấ ồ D. Ch t o clorua vôi là ch t t y, sát ề
A. Đi u ch n
ử
C. Kh chua đ t tr ng tr t ̣ ủ ầ ạ ố 4.0,5H2O ặ B. CaSO4.H2O ho c CaSO
D. Ca(H2PO4)2.CaSO4.2H2O A. CaSO4.2H2O
C. CaSO4
́ ́ ̀ ̉ ̣ ể
Câu 16. Phát bi u nào sau đây
trùng
Câu 17. Thành ph n hóa hoc c a th ch cao s ng là
Câu 18. Cac phat biêu sau vê kim loai IIA : ử ̣ ̣ ́ ́
̣ ư ̣ ̣ ̉ ̀ ̀ ơ ́ ̀ ư ơ ́ ́ Cac phat biêu C. 2, 3, 4 D. 1, 2, 5. ́
́ ́
1. Kim loai IIA co tinh kh manh nhât
́
̀
́
̀
2. Đêu co đô c ng va nhiêt đô nong chay thâp.
́
́
́
ử ơ
3. Ban kinh nguyên t
l n h n so IA cung chu ki
̀
́
ượ
ng ion hoa thâp (nh ng cao h n so IA cung chu ki).
4. Năng l
́
́
̀
̀
5. Sô e ngoai cung it, 1 hay 2 e
́
̉ không đung:
A. 1, 3, 5
ừ ế sai ? Câu 19. T Be đ n Ba có k t lu n nào sau ử ầ ầ ả
nóng ch y tăng d n. ở ớ ầ B. 1, 4, 5
ế
ậ
tăng d n.
l p ngoài cùng. A. Bán kính nguyên t
ề
C. Đi u có 2e B. to
ử
D. Tính kh tăng d n. ớ ướ ở c nhi ng ? 3 ? ạ
Câu 20. Kim lo i nào sau đây
B. Ba A. Be ả ứ
không ph n ng v i n
C. Ca ệ ộ ườ
t đ th
D. Sr 41 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ả ủ
không ph i c a CaCO ụ
Câu 21. Công d ng nào sau đây ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ ngườ ậ ệ
B. Làm v t li u xây d ng
ơ
ậ ộ
D. S n xu t b t nh đ pha s n ả ự
ẹ ể ả ổ ừ ừ ả ướ ng nào x y ra khi th i t t khí CO ị Câu 22. Hi n t
ủ ọ
↓ ắ c vôi trong :
2 vào n
ố ừ ầ
ố
ế
B. Dd trong su t t
đ u đ n cu i
D. Dd trong su t sau đó có ↓
ố 2 ph n ng v i dãy ch t nào sau đây ? ả ứ ấ ớ A. Làm vôi quét t
ấ
C. S n xu t ximăng
ệ ượ
A. S i b t dung d ch
C. Có tr ng sau đó tan
ị
Câu 23. Dung d ch Ca(OH)
A. BaCl2, Na2CO3, Al
C. NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2 ươ ế i thích hi n t Câu 24. Ph 3+2KOH
3+ CO2 + H2O ả
3 + H2O → → ng trình nào sau đây gi
→
CaCO CaCO
3 A. Ca(OH)2 + CO2
C. CaO + CO2 B. CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2
D.NaHCO3,NH4NO3, MgCO3
ệ ượ
ng “vôi ch t” ?
→
B.Ca(OH)2+K2CO3 CaCO
D.Ca(HCO3)2 CaCO ể ợ ệ ấ
2O3 dùng h p ch t nào đ phân bi t chúng ? ấ ắ
Câu 25. Có ba ch t r n: CaO, MgO, Al A. HNO3 đđ B. H2O D. HCl ấ ể ự C. d2 NaOH
ọ ệ
2, CaCO3, CaO. Hãy ch n dãy nào sau đây có th th c hi n Câu 26. Cho các ch t Ca, Ca(OH)
c:ượ
đ → → → 2 Ca(OH)
→ CaO
→ A. Ca
C. CaCO3 Ca(OH)
→
CaO CaO→
2
2
Ca(OH) B. Ca
D. CaCO3 Ca(OH) →
2
CaO
2+, b mol Mg2+, c mol Cl, d mol HCO3 CaCO
3
→
Ca
. Bi u th c liên h
ứ
ể ệ ữ →
CaCO
3
→ →
Ca
ộ ố
Câu 27. Trong m t c c có a mol Ca
gi a a,b,c,d là: D. 2a+b=c+ d C. 3a + 3b = c + d
ệ ng trình : B. 2a + 2b = c + d
ủ
Câu 28. Ph n ng phân h y đá vôi là ph n ng thu nhi A. a + b = c + d
ả ứ
0t (cid:0) (cid:0) (cid:0) ươ
ệ ấ 3 CaO + CO2 . Y u t
ả ế ố
ộ ả ứ
t theo ph
ả
nào sau đây làm gi m hi u su t ph n ng:
ỏ ồ
B. Gi m n ng đ CO ề
2 C. Nghi n nh CaCO ả ứ
D. Tăng áp su tấ CaCO3
A. Tăng to 2+, Mg2+ 2+, Mg2+ +, HCO 3 ướ
A. Ch a nhi u ion Ca c :
2+, Mg2+ (cid:0) ướ ứ
Câu 28. N c c ng là n
ề
ứ
ứ
C. Không ch a Ca ứ
B. Ch a ít Ca
ề
ứ
D. Ch a nhi u Na ộ ạ ướ 3)2, NaHCO3 là :
ề
ướ
c m m Câu 30. M t lo i n
A. NCTT ứ
ề
c ch a nhi u Ca(HCO
B. TCVC C. n D. NCTP ề Câu 31. Đ làm m m NCTT dùng cách nào sau : ướ ứ ấ ổ ả ể
A. Đun sôi
C. Cho n c c ng qua ch t trao đ i cationit B. Cho d2 Ca(OH)2 v a đừ ủ
D. C A, B và C ể ạ ượ ướ ứ c n Câu 32. Dùng dd Na2CO3 có th lo i đ B. NCVC D. Không lo i đ ạ ượ
c c c ng nào ?
C. NCTP A. NCTT
ử ụ ữ c c ng Câu 33. S d ng n ặ ố
ị
ng v thu c ố
ắ ố ặ ử ổ ướ ứ không gây nh ng tác hai nào sau :
ươ
ả
ệ
ồ ơ
A. Đóng c n n i h i gây nguy hi m
ẫ ướ
ấ
ổ
c nóng
C. Hao t n ch t gi ể
ợ
t r a t ng h p 2 3 ể ề Câu 34. G c axit nào sau đây có th làm m m n ố
A. NO3 B. SO4 D. PO4 ự ệ ỉ B.T n nhiên li u, gi m h
D. T c ng d n n
ướ ứ
c c ng?
C. ClO4
ướ
ượ ậ ố
Câu 35. Cho 4 c c đ ng riêng bi
cách đun nóng và dung d ch Na ấ
t các ch t sau: n
ể
2CO3 có th nh n ra đ ấ
c c t, NCTT, NCVC, NCTP. Ch dùng
ấ
c ch t nào? 42 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ướ ấ ả ố A. NCTT c c t và NCTT C. NCTT, NCVC D. c 4 c c trên ị
B. n ̀ ̣ Tai liêu Hóa h c 12
ố ấ 4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. S ch t trong dãy tác ấ Câu 36. Cho dãy các ch t: NH
ụ
d ng v i l 2 t o thành k t t a là ế ủ ư ạ ị
ng d dung d ch Ba(OH) ớ ượ
A. 5. B. 4. C. 1. D. 3. 3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. S ch t trong dãy ố ấ 2 là ế ủ ớ ấ
Câu 37. Cho dãy các ch t: KOH, Ca(NO
ả ứ
ạ
t o thành k t t a khi ph n ng v i dung d ch BaCl ị
A. 4. B. 6. C. 3. D. 2. ồ 3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy g m các
ị
c v i dung d ch Ba(HCO 3)2 là:
B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. ị
ượ ớ ấ ề ụ Câu 38. Trong các dung d ch: HNO
ch t đ u tác d ng đ D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. A. HNO3, NaCl, Na2SO4.
C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.
ự
ố ệ ừ ả ứ → X1 + CO 2O X2→
2 X1 + H2O
→
X + Y2 + H
2O X2 + 2Y X + Y1 +H →
ươ ứ
ng ng là B. BaCO3, Na2CO3. D. MgCO3, NaHCO3 3 ượ Câu 39. T hai mu i X và Y th c hi n các ph n ng sau:
X
X2 + Y
ố
Hai mu i X, Y t
A. CaCO3, NaHSO4.
C. CaCO3, NaHCO3.
́
̉ ư
MgCO → → →
Y Z Mg. X, Y, Z lân l ̀
t phu h p: ̀
ợ
B. MgO, MgCl2, MgSO4.
D. MgBr2, MgCl2, Mg(NO3)2. ̉ ư 3 ́
→ → → →
Z Ca ̀ ̀
ơ
Câu 40. Cho s đô phan ng:
→ →
X
Mg(OH)2
A. Mg(NO3)2, MgCl2, MgSO4
C. MgSO4, MgO, MgCl2
̀
2 Y CaCO
X Ca(OH)
̀
t la: B. CaO, CaCl2, CaSO4 4)2SO4 sau phan ng se thu đ ̃ ơ
Câu 41. Cho s đô phan ng:
→ →
Ca
ượ
X, Y, Z lân l
A. Ca(NO3)2, CaCl2, Ca(OH)2
C. CaSO4, Ca(NO3)2, CaCl2
̀ D. CaO, Ca(HCO3)2, CaCl2
́
ượ
̉ ư ̣ c: Câu 42. Cho Ba vao dung dich (NH B. Ba(OH)2, NH3, (NH4)2SO4.
D. (NH4)2SO4, Ba(OH)2, NH3, H2. 2CO3 se thây hiên t ̃ ́ ̣ ượ ̣ ng: A. BaSO4, H2, NH3
C. BaSO4, Ba(OH)2, H2
̀
Câu 43. Cho Ba vao dung dich Na ̉ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ̀
B. Ba tan vao dung dich.
D. Ba tan, sui bot khi, co kêt tua trăng. 4Cl (1), Na2CO3 (2), K2SO4 (3), AlCl3 (4), A. Sui bot khí
́
́
C. Co kêt tua trăng.
̀ ̀ ̣ ượ
́ ́
̣ ượ ́
ng kêt tua A. 2, 3, 5 t cac dung dich: NH
̉ ở
:
C. 2, 3, 4, 5 D. 3, 4, 5. 3 (2), Ca(HCO3)2 (3), ̀ ̀ ́ ượ ̣ ́ ́ ợ Câu 45. Cho HCl vao lân l
CaSO4 (4), Mg(OH)2 (5), Ca (6). Co khi thoat ra ̀
ươ
ng h p: A. 2, 3, 4 t cac chât, dung dich sau: BaO (1), CaCO
́
ở
cac tr
C. 1, 2, 6 D. 2, 3, 6. ̃ Câu 44. Cho Ba vao lân l
̃
Mg(NO3)2 (5), KOH (6) se thây hiên t
B. 2, 3, 4
́
́
B. 2, 3, 5
̀
ư ợ ̣ ́
́
2 d hoa tan hêt hôn h p răn:
C. Al, K, Fe
B. Zn, Al, Fe D. Ba, Li, Cu 2. Hiên t 2 đên d vao dung dich Ca(OH)
́ ̃ ́ ́ ̀ư ̣ c: ́ ̣ ượ
̀ ng quan sat đ
́ ượ
́ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ 43 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ́ ́ ́ ́ ́ ́
ơ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ Câu 46. Dung dich Ba(OH)
A. Na, K, Ca
́
̀
̀
ư ư
t
Câu 47. Dân t
khi CO
́
́
A. Co kêt tua
́
́
C. Co kêt tua sau đo kêt tua tan. B. co kêt tua rôi tan, sau đo lai xuât hiên kêt tua.
́
D. Phai rât lâu m i co kêt tua, kêt tua không tan. ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ ́ ̣ ̀ ợ ́
́
t cac chât: D. BaSO4, BaCl2. ̀
̀
ơ
Câu 48. Cho s đô điêu chê kim loai Ba sau:
̀
→ → →
Ba. X, Y phu h p lân l
BaO
Y
X
A. BaCl2, BaSO4
B. Ba(OH)2, BaCl2
Câu 49. Điên phân dung dich se ̃ ̀ ượ ̣ ̣ ̣ c cac kim loai ượ
C. Ba(NO3)2, BaCl2
́
́
không điêu chê đ
C. Ca, Ba, Mg B. Ba, Mg, Zn D. Mg, Be, Cu. ̀ ̣ ̣ ̣ A. Mg, Ca, Fe
́
ử
A. dd NaOH D. dd HNO3 đăc̣ ́ ̀ ̣ ư ̉ ̣ ̉ Câu 51. Đê lam mât đô c ng tam th i cua n D. KOH, KCl. và +; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3
c ́ ́
Câu 50. Thuôc th phân biêt cac kim loai riêng biêt Al, Ba, Fe la
B. dd HCl
C. H2O
́
́
́
̀
̉ ươ
ơ
c co thê dung;
B. Na2CO3, NaHCO3 C. Ca(OH)2, Na2CO3
ư ̣ ̣ ̃ ̀ ̀
A. Ca(OH)2, HCl
́
̣ ươ
c ch a 0,01 mol Na
Câu 52. Môt loai n
0,02 mol Cl. Đun n
̀
́
ượ
ươ
c trên hôi lâu thu đ
̀
́
̀
́
́
ươ
ơ
ươ ư
B. N c mêm.
A. N c c ng tam th i
́
́
́
́
ươ ư
ử
ươ ư
D. N c c ng toan phân.
C. N c c ng vinh c u Ầ Ậ NG PH N II: BÀI T P Đ NH L ạ 2 thu đ Ị
ƯỢ
ề
1) Tìm kim lo i ki m, ki m th
ạ ằ ề
ộ ả ứ ạ ị ươ c 11,7 ổ
Câu 1. Hoà tan 4,6 (g) m t kim lo i b ng dung d ch HCl sau ph n ng, cô c n d
ạ
(g) mu i khan. Tìm kim lo i :
B. Li ố
A. K C. Na D. Cs ̀ ế ế ề ộ ướ ượ c thu đ c 5,376 ạ ở ạ
Câu 2. Hoà tan 13,92 (g) hai kim lo i ki m thu c hai chu ki k ti p vào n
(l) D. Cs, Rb đktc. Hai kim lo i là
A. Li, Na
ệ C. K, Cs
ủ ạ Ở ượ ạ catot thu đ c 6 gam kim lo i và ở ố B. Na, K
ố
ả
Câu 3. Đi n phân nóng ch y mu i clorua c a kim lo i M.
anot có 3,36 lit khí (đktc) thoát ra. Mu i clorua là: A. NaCl B. KCl C. BaCl2 D. CaCl2 ộ ả ị ộ ượ ằ
ng oxi b ng 40% l ượ
ng ạ
A. Zn C. Ca Câu 4. Oxy hóa m t kim loai M hóa tr II thành oxit ph i dùng m t l
ạ
kim lo i đã dùng. Kim lo i M là;
B. Mg
ợ D. Ba
ụ ế ậ ớ ị ư 2 đkc. Hai kim lo i là : ạ
ạ Câu 5. Cho 4,4 (g) h n h p hai kim lo i nhóm IIA k c n nhau tác d ng v i dung d ch HCl d
thì thu đ ỗ
c 3,36 (lit) H C. Mg, Ca ượ
A. Ca, Sr ừ ủ ớ ủ ề ạ ỗ ợ ổ B. Be, Mg
ồ D. Sr, Ba
ụ ạ Câu 6. Cho 8 gam h n h p g m kim lo i ki m th và oxit c a nó tác d ng v a đ v i 1 lit dung
ị
d ch HCl 0,5M. Kim lo i là: C. Ca D. Sr A. Ba B. Mg
ố 2. Ph n ng c a mu i cacbonat ả ứ
ệ a) Nhi 2CO3 và NaHCO3 đ n kh i l ợ ố ượ ế ổ ượ ng không đ i đ ấ
c 69 (g) ch t ố ượ ng Na ủ
t phân
ỗ
2CO3 trong X là :
B. 84 % Câu 7. Nung 100 (g) h n h p Na
r n. ắ % kh i l
A. 16 % C. 31 % D. 73 % ạ ế ế ủ ố ố
i kh i ượ ạ ợ ỗ Câu 8. Nung h n h p mu i cacbonat c a hai kim lo i k ti p nhau trong nhóm IIA t
ượ
l ớ
2 (đktc) và 4,64 g h n h p hai oxit. Hai kim lo i đó là: ợ
ng không đ i thu đ ỗ
ổ
A. Mg Ca C. Ca Sr D. Sr Ba 3, Na2CO3) đ 44 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 c 2,24 lit CO
B. Be Mg
ợ
ỗ ệ ồ ượ t phân hoàn toàn h n h p X g m (CaCO ấ ắ
c 11,6 (g) ch t r n và 2,24 (l) Câu 9. Nhi ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ ố ượ
khí 3trong X là : ở ng CaCO đkc. % kh i l
A. 6,25 % D. 62,5 % B. 52.6 %
ợ
ỗ C. 25,6 %
ủ ị ạ ượ c 6,8 gam ị ấ ụ ố ượ
ng ng khí X sinh ra cho h p th vào 75 ml dung d ch NaOH 1M, kh i l ấ ắ
ố D. 6,3 gam. C. 4,2 gam. ượ
ả ứ
c sau ph n ng là
B. 6,5 gam. ấ ̀ ộ ạ ề ủ ở ạ đkc. ỗ
ế ế
Câu 11. Cho 8,9 (g) h n h p hai mu i cacbonat c a hai kim lo i ki m thu c hai chu ki k ti p
ượ
ớ
tác d ng v i HCl thu đ ụ
A. Li, Na ̀ D. Cs, Rb
ộ
ề ạ ủ
ố ượ ở ố ng hai mu i khan sinh ra là : Hai kim lo i là :
C. K, Cs
ỗ
ế ế
Câu 12. Cho 8,9 (g) h n h p hai mu i cacbonat c a hai kim lo i ki m thu c hai chu ki k ti p
ượ
ớ
tác d ng v i HCl thu đ
đktc. Kh i l
C. 30 (g) ụ
A. 10 (g) ề ỗ ợ ủ
ề ạ ợ ố
Câu 10. Nung 13,4 gam h n h p 2 mu i cacbonat c a 2 kim lo i hóa tr 2, thu đ
ch t r n và khí X. L
ượ
mu i khan thu đ
A. 5,8 gam.
ớ
ả ứ
Ph n ng v i ch t khác
b)
ợ
ố
c 2,24 (l) khí
B. Na, K
ợ
ố
c 2,24 (l) khí
D. 40 (g)
B. 20 (g)
ố
ạ
ượ
c 0,672 (l) khí đktc. Kim lo i ki m đó là : ư
A. Li C. Na D. Cs ụ ẫ ỗ ị 2 d thì kh i l ố ượ ị ế ủ
ng k t t a thu đ ế ớ
2CO3 và NaHCO3 tác d ng h t v i dung d ch HCl. D n khí
ượ
c là:
D. 11 g C. 10 g A. 8 g 3 ụ ị ế ớ
2CO3 và K2CO3 tác d ng h t v i 200 ml dung d ch HNO ố ượ ng Na Câu 13. Cho 3.38 (g) h n h p mu i cacbonat và hidro cacbonat c a kim lo i ki m, sau đó thêm
d2 HCl d vào h n h p đó thu đ
ỗ
B. K
ợ
Câu 14. Cho 0,1 mol h n h p Na
ư
thoát ra vào dung d ch Ca(OH)
B. 9 g
ợ
ỗ
2CO3 trong X là :
B. 33,86 % Câu 15. Cho 6,26 gam h n h p Na
0,5M. % kh i l
A. 15,32 % 2 sau ph nả C. 66,14 %
ụ D. 45,17 %
ị 2CO3 trong h n h p là : Câu 16. Cho 12,2 (g) h n h p Na
2CO3 và K2CO3 tác d ng v a đ v i dung d ch BaCl
ầ
ứ ỗ
ợ
ế ủ ố c 19,7 (g) k t t a. Ph n trăm s mol Na ng thu đ ượ
A. 50 % ừ ủ ớ
ợ
ỗ
D. 55,6 % ủ ị ị B. 40 %
ố
ạ ở ị đkc. Cô c n dung d ch sau ph n đ C. 60 %
ạ
ố
ượ
c mu i khan ượ
c
ớ ỗ
tăng bao nhiêu gam so v i h n Câu 17. Hoà tan hai mu i cacbonat c a hai kim lo i hoá tr II trong dung d ch HCl thu đ
ả
10,08 (l) khí
ợ
h p ban đ u ầ
A. 1,95 (g) B. 4,95 (g) C. 2,95 (g) ấ ợ D. 3,95 (g)
3 và M/CO3 vào dung d ch HCl th y thoát ra V
ị ỗ
ượ Câu 18. Hòa tan hoàn toàn 26,8 gam h n h p MCO
ạ
lit khí (đktc). Cô c n dung d ch thu đ c 30,1 gam mu i khan. Giá tr c a V là: A. 1,12 ị
B. 1,68 ố
C. 2,24 ị ủ
D. 3,36 ư ấ ỗ ợ ị
3 và Y2CO3 vào dung d ch HCl d th y thoát ra ị Câu 19. Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam h n h p XCO
ố ượ
4,48 lit khí (đktc). Kh i l ng mu i sinh ra trong dung d ch là: A. 21,4 g C. 23,4 g 3 1,0M và Na2CO3 D. 25,2 g
ồ ợ ỗ ị ị
Câu 20. Cho dung d ch Ba(OH)
ế ủ
ng k t t a thu đ
0,5M. Kh i l ố
B. 22,2 g
ư
2 d vào 500ml dung d ch h n h p g m NaHCO
ượ
c là: ố ượ
A. 147,75 g B. 246,25 g C. 145,75 g 3 và MgCO3 trong n 2 (đktc). ợ D. 154,75 g
ầ
ướ c c n 3,36 lit CO ố ượ ợ ỗ
ng BaCO ộ
Câu 21. Hòa tan 23,9 gam h n h p b t BaCO
ỗ
ầ
Thành ph n kh i l
3 trong h n h p là:
A. 82,4 % 45 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 B. 17,6 %
ọ C. 81,3 %
ứ ừ ừ ừ ứ ị D. 15,7%
ị t ng gi t t dung d ch ch a 0,07 mol HCl vào dung d ch ch a 0,06 mol Câu 22. Thêm t ̀ Tai liêu Hóa h c 12 2 (đktc) thu đ ượ ằ
c b ng: ể
Na2CO3. Th tích khí CO
A. 0,784 lít. ̣ B. 0,560 lít. ụ ẫ ợ ị C. 0,224 lít.
ớ ướ D. 1,344 lít.
ượ c dung d ch X và 3,36 lít c (d ) thu đ
ể ở ị Câu 23. Cho m t m u h p kim NaBa tác d ng v i n
H2 ( đktc). Th tích dung d ch axit H ư
2SO4 2M c n dùng đ trung hòa dung d ch X là ộ
ể
A. 150 ml ị
B. 60 ml ầ
C. 75 ml D. 30 ml ớ ơ ụ
c) CO2 tác d ng v i baz ụ ứ ớ ị ố ượ ố
ng mu i c là : Câu 24. Cho 22, 4 (lit) CO2 đkc tác d ng v i dung d ch ch a 60 (g) NaOH. Kh i l
thu đ ượ
A. 10,6 g Na2CO3
C. 4,2 g Na2CO3 và 5,3 g NaHCO3 2 thu đ ↓ B. 12,6 g NaHCO3
D. 5,3 g Na2CO3 và 4,2 g NaHCO3
ồ
ị ượ ộ ủ
c 6 (g) . N ng đ mol/l c a 2 là : ị Câu 25. Cho 2,24 (l) CO2 đkc vào hai (l) dung d ch Ca(OH)
dung d ch Ca(OH) A. 0,004 M C. 0,006 M D. 0,008 M 2 0,7 M, thu đ ụ ế ượ c 4 (g) . ↓ V b ngằ B. 0,002 M
ấ
Câu 26. Cho V (l) CO2 (đktc) h p th h t vào 100 ml dd Ca(OH)
: ̣ B. 1,568 (l) hoăc 0,896 (l) C. 0,896 (l) h 2,24 (l) D. 2,24 (l) 2 (đkc) vào 2 lit dd Ca(OH)2 0,01M ta thu đ A. 0,896 (l)
ấ ượ c m (g) . M↓ Câu 27. H p thu hoàn toàn 0,224 (l) CO
ằ
b ng : D. 2,5 (g) A. 1 (g) B. 1,5 (g)
ậ C. 2 (g)
ố ợ ẽ ườ ượ c 2 mu i : Câu 28. Tr ng h p nào sau đ y ta s thu đ
A. 2,24 (l) CO2 (đkc) + 500 (ml) d2 NaOH 0,2M
B. 2,24 (l) CO2 (đkc) + 750 (ml) d2 NaOH 0,2M
C. 2,24 (l) CO2 (đkc) + 1000 (ml) d2 NaOH 0,2M
D. 2,24 (l) CO2 (đkc) + 1500 (ml) d2 NaOH 0,2M ↓ ả ứ ượ ằ c 25 (g) . V b ng : Câu 29. Cho V (l) CO2 đkc vào 300 (ml) dd Ca(OH)2 1M sau ph n ng thu đ ặ ặ C. 5,6 (l) ho c 7,84 (l) A. 5,6 (l) 2 và CO2 qua 2 (l) d2 Ca(OH)2 0,02 M thu đ D. 5,6 (l) hoăc 8,96 (l)
ượ c 1 (g) . %↓ ể B. 5,6 (l) ho c 6,72 (l)
ỗ
Câu 30. Cho 10 (l) h n h p (đktc) khí N
ỗ
2 trong h n h p là :
th tích CO ợ
ợ
A. 15,68% hay 2,24% D. 2,24% C. 15,68% ế ủ ọ ị ế ủ ữ ượ i đ n hoàn toàn thu đ B. 84,32% hay 2,24%
ị
Câu 31. Cho V lit CO2 (đktc) vào dung d ch Ca(OH)
2. L c tách k t t a, đun nóng dung d ch còn
ị
ằ
ạ ế
l
C. 1,568 lit c 2 gam k t t a n a. Giá tr V b ng:
B. 1,344 lit D. 1,792 lit A. 1,12 lit ụ ấ ố ị ả ứ ấ Câu 32. Cho 5,6 lit CO2 (đktc) h p th hoàn toàn vào 1 lit dung d ch NaOH 0,6M, s mol các
ị
ch t trong dung d ch sau ph n ng là A. 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3.
C. 0,5 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH. B. 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH.
D. 0,5 mol Na2CO3; 0,5 mol NaHCO3. ể ậ ạ ươ ệ Ử Al : [Ne] 3s2 3p1. M ng tinh th : l p ph ng tâm di n C. NHÔM
Ạ
Ấ
I. C U T O NGUYÊN T : Ậ ệ ẫ ạ ễ ỏ ẹ ẫ
Là kim lo i nh , d n đi n, d n nhi ệ ố
t t t, d dát m ng, đ ộ ứ
c ng 46 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 Ấ
II. TÍNH CH T V T LÝ:
th pấ ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ III. HÓA TÍNH ử ạ ễ ị Tính kh m nh (d b oxi hóa): Al
ớ Al3++ 3e
ả
ớ ả ứ ệ ề ả 1. V i phi kim: 4Al + 3O2 2Al2O3 (l p b o v b n, ngăn c n ph n ng)
2Al + 3Cl2 2AlCl3 ớ
2. V i axít
a. HCl, H2SO4 (loãng): Nhôm kh Hử + thành H2: 2Al + 6H+ 2Al3+ + 3H2
b. H2SO4đđ, HNO3đđ ụ ộ ặ ộ ở ạ
tr ng thái đ c ngu i.
ấ ơ 3không tan ngăn c nả ạ Nhôm th đ ng trong 2 axít này
Kh Sử +6 , N+5 xu ng m c oxi hóa th p h n.
ứ
ố
Al + 6HNO3đđ Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Al + HNO3(L) (NO, N2O, N2, NH3, NH4NO3)
ả
ớ ướ Ph n ng x y ra trên b m t thanh nhôm t o Al(OH) c:
ậ ệ ề ặ
ả ứ ả ứ
ằ ớ ướ 3. V i n
ả ứ v t li u b ng nhôm không ph n ng v i n
ph n ng c. 2Al + 6H2O 2Al(OH)3↓ + 3H2 ớ ố : 2Al + 3FeCl2 3Fe+ 2AlCl3 4. V i dd mu i 2O3, ệ ử ủ ế ạ ớ V i oxít c a kim lo i có tính kh TB và y u: CuO, Cr ả ứ
5. Ph n ng nhi t nhôm: FexOy ... 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
ề 6. V i dd ki m
ớ ớ
ả ủ ệ ị
L p b o v b phá h y: (1)
(2)
(3) ặ ạ (2), (3) l p l i nhi u l n Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2 H2O
ề ầ 2Al + 2NaOH + H2O 2NaAlO2 + 3H2 ạ 2O3 .SiO2
ả ạ ẫ 3 nh m:ằ
ệ
ế Ề
IV. ĐI U CH NHÔM:
*Giai đo n 1:ạ
*Giai đo n 2:ạ ượ ồ
Ế
G m 3 giai đo n:
ặ
làm s ch qu ng boxit l n Fe
ị ấ
Chu n b ch t đi n ly nóng ch y: criolit 3NaF. AlF
2O3 (20500C 9000C), ti t ki m năng l ng ụ ả ớ ệ
ẩ
ả ủ
ệ ộ
ả
t đ nóng ch y c a Al
+ Gi m nhi
ấ ỏ
ệ ố
ẫ
+ Ch t l ng d n đi n t
t
ả
ẹ ổ
+ Nh , n i lên ngăn c n nhôm nóng ch y tác d ng v i không khí đpnc Al2O3 : 2Al2O3 4Al + 3O2 Ợ Ủ *Giai đo n 3:ạ
Catot anot
V. H P CH T C A NHÔM ắ ớ ạ Ấ
1. Al2O3 (nhôm oxit)
ấ ắ
Là ch t r n màu tr ng, không tan.
ệ
ề
B n nhi
t
ấ ưỡ
Là ch t l ng tính (t/d v t axit m nh và bazo m nh) ạ
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O 2. Al(OH)3 (nhôm hiđroxit) đ ủ Al(OH)3 ế
ề
a. Đi u ch : +
3+ + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4 47 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 * T Alừ 3+: Al3+ + 3OH
ặ
Ho c Al ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ : AlO2
2
Ho c ặ AlO2 + H+
đủ + H2O Al(OH)3
+ CO2 + H2O Al(OH)3 + HCO3 * T AlOừ ề b. Kém b n nhi t: ệ 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O ấ ưỡ ng tính
: ợ
c. Là h p ch t l
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O; Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O ố
2. Mu i nhôm 4)2.12H2O đ
ả
ộ ượ ướ ụ ộ
c dùng trong ngành thu c
ấ
c đ c… + thì đ ế ↔
a. Phèn chua: K2SO4.Al2(SO4).24H2O KAl(SO
da, công nghi p gi y, ch t c m màu trong ngành nhu m v i, ch t làm trong n
ượ
N u thay K ấ ầ
+, Na+, NH4 ấ
ệ
+ b ng Li
ằ c phèn nhôm ế ế ệ ể ầ ấ ổ ỏ ề ấ ợ
b. AlCl3: dùng làm ch t xúc tác trong công nghi p đ ch bi n d u m và t ng h p
ơ
nhi u ch t hc . Ầ Ị ả ứ ọ ị Ậ
PH N I: BÀI T P Đ NH TÍNH
ỉ
Câu 1. Nhôm ch có hóa tr 3 khi tham gia các ph n ng hóa h c vì ộ ạ ớ ạ ấ ề ấ ề
3 không khác I2 nhi u và sau khi Al m t đi 3e, đ t c u hình b n ủ
ng ion hóa I ố ố ử ớ A. Al thu c kim lo i nhóm IIIA.
ấ
B. C u hình electron c a Al có 3e l p ngoài cùng.
ượ
C. Năng l
ế
ấ
ầ
ủ
c a khí hi m g n nh t.
ỏ
ộ
D. Al thu c chu kì nh , nguyên t kh i p, bán kính nguyên t l n. ừ ừ
ừ ừ ử
B. v a có tính oxi hóa, v a có tính kh .
ơ
D. v a có tính axit, v a có tính baz . Câu 3. Phát bi u nào sau đây v nhôm ề nhi ạ
Câu 2. Kim lo i nhôm
A. có tính oxi hóa.
ử ạ
C. có tính kh m nh.
ể
ạ
ạ ưỡ ệ ộ
t đ cao.
ạ
ề ề
ử ạ
ng tính, hòa tan đ c trong dung d ch axit ho c dd ki m m nh. ặ ể ạ ụ ạ ớ không chính xác?
ử ượ
A. kim lo i có tính kh m nh, kh đ
ượ
B. kim lo i l
ộ
C. không tan trong HNO3 đ c ngu i và H
D. tác d ng v i HNO ệ ạ ở
c nhi u oxit kim lo i
ặ
ị
ộ
ặ
2SO4 đ c ngu i.
4NO3.
ươ ng pháp 3 loãng l nh có th t o ra NH
ượ
ề
t luy n. c đi u ch b ng ph
ệ ệ Câu 4. Trong công nghi p, nhôm đ
ệ ủ ệ ệ ị B. nhi D. đi n phân dung d ch. A. th y luy n.
Ở ệ ộ ườ ớ ụ t đ th ng, nhôm không tác d ng v i dung d ch Câu 5. ế ằ
C. đi n phân nc
ị
C. HNO3 loãng B. H2SO4 loãng D. HNO3 đ c.ặ nhi
A. HCl
ế ớ không đúng v i nhôm? ơ
l n h n Mg.
ưỡ ố ọ
h p
ơ ả ạ ử B. Là nguyên t
D. Tr ng thái c b n nguyên t ộ
có 1e đ c thân. ng tính.
ượ ệ ặ ấ ả
c dùng trong s n xu t nhôm là ậ
Câu 6. K t lu n nào sau đây
ử ớ
A. Có bán kính nguyên t
ạ
C. Là kim lo i mà oxit và hiđroxit l
Câu 7. Qu ng nhôm (nguyên li u chính) đ B. Criolit Na3AlF6 (hay 3NaF.AlF3)
D. Mica K2O.Al2O3.6SiO2.2H2O ọ
Câu 8. Ch n phát bi u ơ ưỡ ề ị ệ A. Boxit Al2O3.2H2O.
C. Aluminosilicat (Kaolin) Al2O3.2SiO2.2H2O
ể không đúng?
ng tính. B. Al(OH)3 kém b n, b nhi ạ
t phân t o nhôm ướ ể ị ủ ạ ố c. D. Mu i nhôm có th b th y phân t o nhôm 48 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 A. Al(OH)3 là baz l
oxit.
C. Al(OH)3 không tan trong n
hidroxit ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ ướ
B. AlCl3.6H2O
D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Câu 9. Mu i nhôm nào sau đây đ
A. Al2(SO4)3.18H2O
C. Al(NO3)3.9H2O
ộ ượ ử ụ ố c s d ng làm trong n c? ưỡ ạ ố C. l ng tính D. không t o mu i. A. axit ưỡ ạ
Câu 10. Nhôm oxit thu c lo i oxit
B. bazơ
ấ ữ ấ ợ ng tính? Câu 11. Trong nh ng h p ch t sau, ch t nào không có tính l
C. ZnSO4 D. NaHCO3 B. Al2O3 ướ A. Al(OH)3
ể
Câu 12. Phát bi u nào d i đây là đúng?
ạ ưỡ ộ ng tính. ộ
ộ ng tính.
ưỡ ng tính. A. Nhôm là m t kim lo i l
C. Al2O3 là oxit trung tính.
ấ ủ ợ ơ ưỡ
B. Al(OH)3 là m t baz l
D. Al(OH)3 là m t hidroxit l
ỉ ệ ả ụ ớ ẩ
mol 1:1) cho s n ph m Câu 13. H p ch t nào c a nhôm tác d ng v i NaOH (theo t l
NaAlO2? ượ ớ D. Al(OH)3
ừ
ị ướ ấ ừ C. Al(NO3)3
ụ B. AlCl3
ồ ụ
c v i dung d ch axit, v a tác d ng ị i đây g m các ch t v a tác d ng đ
ề A. Al2(SO4)3
Câu 14. Dãy nào d
ượ ớ
đ C. Al(OH)3, Al2O3 D. Al2(SO4)3, Al2O3. c v i dung d ch ki m?
A. AlCl3, Al2(SO4)3 B. Al(NO3)3, Al(OH)3 ướ c là do ạ ộ ề ữ ả ệ
B. có màng oxit Al2O3 b n v ng b o v . ả ớ ụ ộ
ệ D. Nhôm có tính th đ ng v i không khí và ằ 2O là
ngườ ề
Câu 15. Nhôm b n trong không khí và n
ạ
A. nhôm là kim lo i kém ho t đ ng.
ề ữ
C. có màng hiđroxit Al(OH)3 b n v ng b o v
c.ướ
n
ủ
Câu 16. Khi hòa tan nhôm b ng dung d ch NaOH, vai trò c a H
C. môi tr ị
ử
ấ
B. ch t kh . ấ
D. ch t cho ấ
A. ch t oxi hóa
proton. ị ị ệ ượ c là ị ệ ng quan sát đ
ắ ấ ồ ắ ầ ừ ừ
t
ế ủ
ế ủ ấ ế ủ
ệ ắ ượ
3, hi n t
B. xu t hi n k t t a keo tr ng không tan.
ế ủ
D. xu t hi n k t t a keo tr ng, sau đó ch ỉ ế ư ị ệ ượ dung d ch HCl đ n d vào dung d ch NaAlO c là ị
ấ ệ ị ng quan sát đ
ắ ừ ừ
t
ế ủ
ế ủ ầ ấ ắ ồ ế ủ
ệ ắ ượ
2, hi n t
B. xu t hi n k t t a keo tr ng không tan.
ế ủ
D. xu t hi n k t t a keo tr ng, sau đó ch ỉ ế ư
Câu 17. Cho t
dung d ch NaOH đ n d vào dung d ch AlCl
ố
A. không có k t t a và dung d ch trong su t.
ấ
ệ
C. xu t hi n k t t a keo tr ng r i tan d n.
tan m t ít.ộ
Câu 18. Cho t
ố
A. không có k t t a và dung d ch trong su t
ấ
ệ
C. xu t hi n k t t a keo tr ng r i tan d n.
tan m t ít.ộ
ọ
Câu 19. Ch n phát bi u ể không đúng?
ượ ướ ể c dùng đ làm trong n c. ề ng tính. 3 đ đi u ch Al. ưỡ
ớ ụ ể ế A. Phèn nhôm – kali đ
B. Nhôm oxit và hidroxit đ u có tính l
ạ
C. Có th dùng kim lo i K tác d ng v i AlCl
ị
ị
D. Nhôm oxit không b hòa tan trong dung d ch NH ể ề
3. 3, thông th ầ ể ề ế
ng đ đi u ch Al, c n qua Câu 20. T AlCl du 2SOH
4 ừ
ộ ạ ạ ố A. m t giai đo n D. b n giai đo n. (cid:0) (cid:0) C. ba giai đo nạ
CO2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ơ ồ ườ
B. hai giai đo nạ
ot
(cid:0) NaOH
X Y Z Al2(SO4)3 ấ Câu 21. Cho s đ : A
Ch t A là A. AlCl3 D. Al4C3 3; NH4NO3; KNO3; 49 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 C. Al2O3
ố ị B. Al(NO3)3
ự
Câu 22. Có 6 dung d ch không màu, đ ng trong các c c không có nhãn: AlCl ̀ ̣ ZnCl2; (NH4)2SO4; K2SO4. Dùng đ ượ ướ ậ ế ấ
c hóa ch t nào d ể
i đây đ nh n bi Tai liêu Hóa h c 12
ị
t các dung d ch này?
D. Pb(NO3)2 A. NaOH B. NH3 3O4) ả ứ ỗ ợ ộ ở C. Ba
ệ ộ ế ượ ỗ
c h n t đ cao đ n ph n ng hoàn toàn thu đ
ấ ắ nhi
ấ ầ ủ ấ ắ Câu 23. Nung h n h p b t (Al và Fe
ợ
h p ch t r n X, hoà tan X trong dd NaOH th y có khí thoát ra. Thành ph n c a ch t r n X là: B. Al, Fe
D. Al, Fe3O4 , Fe, Al2O3. ụ ượ ớ c v i nhôm? ặ ặ ộ ị ộ
ặ
B. Cl2, Fe2O3, dd H2SO4 loãng, H2SO4 đ c ngu i
3 đ c ngu i.
D. Br2, CuO, dung d ch HCl, HNO 2O3, Fe và Al, ta có th dùng dung d ch ế ậ ể ị A. Al, Al2O3, và Fe
C. Fe3O4 , Fe, Al2O3.
ề
ấ
Câu 24. Dãy ch t nào sau đây đ u tác d ng đ
A. O2, dd NaOH, ddNH3, CuSO4.
C. S, Cr2O3, dd HNO3 loãng, HNO3 đ c nóng.
ể
Câu 25. Đ nh n bi
A. HCl C. NaOH D. CuSO4 ấ ắ
t 3 ch t r n Al
B. H2SO4
ọ ủ
Câu 26. Axit aluminic là tên g i khác c a D. phèn nhôm A. nhôm oxit B. nhôm hiđroxit c vì: C. nhôm sunfat
Câu 27. Phèn nhôm K2SO4.Al2SO4.24H2O dùng đ đánh trong n 2 c a phèn k t t a v i Mg
ể ạ ướ + đ t o n ướ ứ ể
2+, Ca2+ trong n ướ
c c ng ấ ẩ ế ấ ẩ ử ả ủ
ế ủ ớ
A. ion SO4
ề
ạ
B. t o ra ion K
c m m.
C. Al3+ + 3H2O Al(OH)3 + 3H+; Al(OH)3 k t dính ch t b n.
ấ
D. c phân t ữ ạ c nh ng oxit kim lo i nào sau đây: Câu 28. Nhôm có th kh đ B. CuO, Ag2O, FeO, BaO phèn nhôm hút l y ch t b n.
ể ử ượ
A. FeO, Fe2O3, MgO, CuO
C. H2O, CuO, Cr2O3, Ag2O D. Không có đáp án nào đúng. ượ ư ị c: t 2, thu đ
ị
3), sau đó k t t a b hòa tan [t o Al(HCO 3)3] và ng d vào dung d ch NaAlO
ế ủ ượ
2 l
ế ủ ạ khí CO
ạ
A. Lúc đ u có t o k t t a (Al(OH) 3), ph n dung d ch ch a Na 2CO3 và H2O ạ ứ ầ ị ả ứ 3 và H2O ầ ầ ồ ụ ừ ừ
Câu 29. Khi s c t
ầ
NaHCO3 ế ủ
B. Có t o k t t a Al(OH)
ả
C. Không có ph n ng x y ra.
D. Ph n không tan là Al(OH) ị
3, ph n dung d ch g m NaHCO Ầ ƯỢ NG Ậ
Ị
PH N II: BÀI T P Đ NH L
ầ ỗ ợ
1. Thành ph n h n h p ợ ỗ ụ ớ 2 (đktc). Kh i l ố ượ ư
ỗ ượ ủ ộ
c 13,44 lít khí H ả ứ
ị
Câu 1. Cho 31,2 g h n h p b t nhôm và nhôm oxit tác d ng v i dung d ch NaOH d . Ph n ng
ầ
ợ
xong thu đ
ng c a nhôm và nhôm oxit trong h n h p đ u
ầ ượ
t là:
l n l
A. 10,8 g và 20,4 g B. 10,4 g và 20,8 g C. 20,4 g và 10,8 g D. 20,8 g và 10,4 g 2O3 tác d ng v i V lít dung d ch NaOH 4M thu đ ụ ớ ị ợ ượ
c ỗ
ị ủ ộ
Câu 2. Cho 25,8 gam h n h p b t Al và Al
6,72 lít H2 (đktc). Giá tr c a V là A. 150 ml B. 250 ml C. 300 ml ạ D. 500 ml
ị ủ Câu 3. m gam Al2O3 hoà tan trong HNO3 t o thành (m + 81) gam mu i. A. 20,4 gam C. 30,6 gam ố Giá tr c a m là
D. 25,5 gam B. 10,2 gam
ợ ượ ằ ị ở ề c 8,96 l khí ư ế ẩ ợ ả ệ
đi u ki n
i phóng 6,72 l 50 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ạ ầ ượ ượ
ầ ủ ầ ỗ Câu 4. Hoà tan hoàn toàn h p kim Mg – Al b ng dung d ch HCl thu đ
ị
ụ
ng h p kim nh trên tác d ng v i dung d ch NaOH gi
tiêu chu n. N u cho l
khí H2. Thành ph n ph n trăm c a m i kim lo i l n l ớ
t là: ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ ỗ ế ặ
2SO4 đ c nóng , ượ ựơ ạ ợ
ồ
2 (đkc). Khối l ạ
ng m i kim lo i Al và Mg trong h n h p là: c 5,6 lit khí SO
A.0,54g và 4,46g ỗ
B. 4,52g và 0,48g C.2,7gvà2,4g ằ ầ
c chia 2 ph n b ng nhau
ụ ượ
ầ ớ ị
ỗ
D. 3,9g và 1,2g
ớ
ụ
ầ
: Ph n I cho tác d ng v i
ượ
ư
c 33,6 lit khí ; Ph n II cho tác d ng v i NaOH d thu đ A. 30,8 % và 69,2 % B. 77,1 % và 22,9 % C. 69,2 % và 30,8 % D. 22,9 % và 77,1 %
Câu 5. Cho 5,1g h n h p g m 2 kim lo i Al và Mg tan h t trong dung d ch H
ợ
thu đ
ợ
Câu 6. M t h n h p A g m Al và Fe đ
ư
HCl d thu đ
(đktc). Kh i l
A. 27g Al và 28g Fe B. 54g Al và 56g Fe C. 13,5g Al và 14g Fe D. 54g Al và 28g Fe ộ ỗ
ượ
ố ượ ỗ ợ ồ
c 44,8 lit khí (đktc)
ng Al và Fe có trong h n h p là: ệ 2) Nhi 2O3 (không có không khí), n uế t nhôm
ỗ ợ ồ ệ ả ứ ố ượ ớ
2O3 thu đ ộ
ng Al ộ
c là Câu 7. Nung nóng h n h p g m 10,8 g b t Al v i 16 g b t Fe
hi u su t ph n ng là 80% thì kh i l
B. 10,20g D. 16,32g ớ ồ ỗ ợ ượ
C. 20,40g
ệ ộ nhi ở
2O3 v i 10,8g Al r i nung
ị ượ ư c sau ph n ng đem hoà tan vào dung d ch NaOH d thu đ t đ cao (không có không khí). H n h p thu
ệ
c 5,376 lít khí (đktc). Hi u ệ ấ
A. 8,16g
ộ
Câu 8. Tr n 24g Fe
ả ứ
ượ
đ
ả ứ
ấ ủ
su t c a ph n ng nhi
A. 12,5%
ộ ỗ ợ C. 80%
ự D. 90%
ệ ả ứ 2O3. Th c hi n ph n ng nhi
ư ầ ệ
ụ t nhôm là
B. 60%
ồ
ằ
ượ t nhôm thu đ
c khí H
ỗ ố ượ ư ợ ấ
ượ
c ch t
2; Ph nầ
ượ
ng Al và Fe có trong h n h p ban Câu 9. M t h n h p 26,8 g g m Al và Fe
ầ
ắ
r n A. Chia A thành 2 ph n b ng nhau : Ph n I tác d ng dd NaOH d thu đ
ớ
ụ
II tác d ng v i HCl d thu đ
2 (đktc). Kh i l
c 5,6 lit khí H
ầ ầ ượ
t là:
đ u l n l A. 5,4g và 11,4g B. 10,8g và 16g ộ ằ ộ C. 2,7g và 14,1g D. 7,1g và 9,7g
ự ẩ ố ượ ẩ ố ử
ả ứ
ả
2O3 b ng b t nhôm, cho s n ph m sau ph n ng vào bình đ ng dung
Câu 10. Kh 16g b t Fe
ầ
ỉ ạ
ả
d ch Hị
ng nhôm c n dùng là:
2SO4 s n ph m ch t o ra 3 mu i. Kh i l
C. 6g
B. 5,4g
A. 1.8 g
ế ượ D. 0,6g
ầ ể ề ươ ừ ệ t nhôm c n dùng m (g) ằ
2O3 b ng ph c 78g crom t ng pháp nhi Cr ị D. 54,0 g Câu 11. Đ đi u ch đ
nhôm, m có giá tr là:
A. 40,5 g
ự ả ứ ệ ữ ạ ạ ạ C. 50,4 g
ớ
ả ứ ớ
ả ứ ả ứ ử
ế ượ ư ệ ế ả
ỉ
2O3. Ch có ph n
t nhôm gi a 6,48 gam Al v i 17,6 gam Fe
ụ
ị
ng nhôm kh oxit kim lo i t o kim lo i. Đem ch t r n sau ph n ng tác d ng v i dung d ch
ệ
ấ
t
2 (đktc). Hi u su t ph n ng nhi ấ ắ
c 1,344 lít H D.70% ề ợ ồ ệ 2O3 (trong đi u ki n không có không khí)
ụ
c h n h p r n X. Cho X tác d ng v a đ v i V ml ố
ả ứ ừ ủ ớ B.45 g
ệ
Câu 12. Th c hi n ph n ng nhi
ứ
xút d cho đ n k t thúc ph n ng, thu đ
nhôm là:
A.100% B.90,9% C.83,3%
ộ ỗ
Câu 13. Đ t nóng m t h n h p g m Al và 16 gam Fe
ả
ế
đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ
ở
dung d ch ượ ỗ
ị NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 ( đktc).
A. 150. 2O3. Th c hi n ph n ng nhi ợ ắ
ị ủ
Giá tr c a V là
C. 200.
ệ D. 300
ệ t nhôm hoàn toàn thu đ ạ ấ ắ
i ch t r n B. 2O3 t ượ ư ự
ả ứ
ượ
c 3,36 lit khí (đktc) còn l
ố ượ ủ B. 100.
ồ
ợ
ộ ỗ
Câu 14. M t h n h p X g m Al và Fe
ư
ớ
ụ
ấ ắ
ch t r n A.
A tác d ng v i NaOH d thu đ
ụ
2SO4 loãng,d thu đ
d ng dd H c 8,96 lit khí (đktc) ượ
c
Cho B tác
ng ng là: ng c a Al và Fe A. 13,5g và 16g B. 13,5g và 32g . Kh i l
C. 6,75g và 32g ươ ứ
D. 10,8g và 16g ụ ớ 3) Mu i Alố 51 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ụ ớ ị ị ượ c 7,8
3+ tác d ng v i OH
3 1M tác d ng v i 200 ml dung d ch NaOH thu đ
Câu 15. Cho 120 ml dung d ch AlCl ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ ấ ủ
gam k t t a. N ng đ mol/l l n nh t c a NaOH là ồ ớ ộ
ế ủ
A. 1,7M B. 1,9M D. 1,5M C. 1,4M
ộ
ị ồ ượ c 2,34 ị ố ủ ắ Câu 16. Cho 5,34 gam AlCl3 vào 100 ml dung d ch NaOH có n ng đ C (mol/lít), thu đ
gam k t t a tr ng. Tr s c a C là: ế ủ
A. 0,9M B. 1,3M C. 0,9M và 1,2M D. 0,9M và 1,3M ị ị ả ứ ố
3 0,2M. Sau ph n ng, kh i Câu 17. Cho 700ml dung d ch KOH 0,1M vào 100ml dung d ch AlCl
ượ
l ế ủ ạ
ng k t t a t o ra là
A. 0,78 g D. 0,68 g B. 1,56 g ả ứ ế ủ C. 0,97 g
ị
Câu 18. Cho 4,005g AlCl3 vào 1000ml dung d ch NaOH 0,1M. Sau ph n ng hoàn toàn thu
ượ
đ c bao nhiêu gam k t t a? A. 1,56 g 2(SO4)3 0,2M thu đ C. 2,60 g
ị D. 1,65 g
ượ ố ượ ượ ế ắ ổ ượ ng l ng không đ i thì đ ộ ế ủ
c m t k t t a
ể
ắ
c 1,02g r n. Th tích B. 2,34 g
ị
Câu 19. Cho dung d ch NaOH 0,3M vào 200 ml dung d ch Al
ế ủ
tr ng keo. Nung k t t a này đ n kh i l
ị
dung d ch NaOH là bao nhiêu?
A. 0,2lít và 1 lít B. 0,2lít và 2 lít C. 0,3 lít và 4 lít D. 0,4 lít và 1 lít ạ ớ ị ượ ế
c 0,78 gam k t ộ ụ
Câu 20. Cho 3,42gam Al2(SO4)3 tác d ng v i 25 ml dung d ch NaOH t o ra đ
ủ
ủ
t a. N ng đ mol c a NaOH đã dùng là? ặ ồ
A. 1,2M 3 và 0,02 mol HCl đ ứ ị D. 1,2M ho c 2,8M
ượ c 0,02 mol ị ủ B. 2,8M
C. 1,2 M và 4M
Câu 21. Cho a mol NaOH vào dung d ch ch a 0,03 mol AlCl
ế ủ Giá tr c a a là
k t t a.
ặ ặ A. 0,08 mol ho c 0,12 mol B. 0,08 mol C. 0,12 mol D. 0,08 mol ho c 0,10 ị ị ứ
ế ủ ấ ủ ị ớ ượ ể mol.
Câu 22. Cho V lít dung d ch NaOH 2M vào dung d ch ch a 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol
ả ứ
H2SO4 đ nế khi ph n ng hoàn toàn, thu đ
c 7,8 gam k t t a. Giá tr l n nh t c a V đ thu
ế ủ trên là
ượ ượ
c l
đ ng k t t a A. 0,45. B. 0,35. C. 0,25. D. 0,05 ụ ớ ố
3) Mu i AlO 2, thu đ ứ ứ ị ượ c 15,6 gam ị +
tác d ng v i H
2
ị
Câu 23. Cho dung d ch ch a a mol HCl vào dung d ch ch a 0,3 mol NaAlO
ế ủ Giá tr a là
k t t a. ặ ặ A. 0,2 mol ho c 0,6 mol B. 0,2 mol C. 0,2 mol ho c 0,8 mol D. 0,8 2 đ ứ ộ ượ ị
2SO4 0,5M vào m t dung d ch có ch a a mol NaAlO c 7,8g mol
Câu 24. Cho 200ml dung d ch Hị
ị ủ
ế ủ
k t t a. Giá tr c a a là:
A. 0,025 B. 0,05 2 và 0,02 mol NaOH, ị C. 0,1
ị ứ ấ ề ượ ế ủ
c 0,02 mol k t t a. Giá tr V là
B. 0,2 mol D. 0,4 mol hay 1,2 mol 2 thu ị
C. 0,2 mol hay 1 mol
ợ
ị ị
ấ ế ủ D. 0,125
Câu 25. Cho V lít dung d ch HCl 0,1M vào dung d ch ch a 0,04 mol NaAlO
khu y đ u đ
A. 1,2 mol
ỗ
Câu 26. Thêm dung d ch HCl vào dung d ch h n h p g m 0,1 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO
ượ
đ ồ
ố
c 0,08 mol ch t k t t a. S mol HCl đã thêm vào là: ặ A. 0,16 mol B. 0,18 ho c 0,26 mol ặ
C. 0,08 ho c 0,16 mol D. 0,26 mol ạ ề
4) Kim lo i ki m và nhôm 52 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ộ ượ ợ ồ ỗ ư ướ ng d n c thì thoát ra V lít khí. Câu 27. H n h p X g m Na và Al. Cho m gam X vào m t l ̀ ượ ̣ Tai liêu Hóa h c 12
ầ
ầ
c 1,75V lít khí. Thành ph n ph n
ề ế ị N u cũng cho m gam X vào dung d ch NaOH (d ) thì đ
trăm theo kh i l ủ ế ng c a Na trong X là (bi ư
ể
C. 49,87%. ố ượ
A. 39,87%. B. 77,31%. ươ ứ ồ ợ s mol t ệ
t các th tích khí đo trong cùng đi u ki n)
D. 29,87%.
ướ
ư
ấ ắ ỗ
ả ượ ỉ ệ ố
ng ng là 1 : 2 vào n
c (d ). Sau khi
ở
c 8,96 lít khí H2 ( đktc) và m gam ch t r n không tan. D. 43,2. 2. Cũng m Câu 28. Cho h n h p g m Na và Al có t l
ả ứ
các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ
ị ủ
Giá tr c a m là
A. 10,8.
ỗ ồ ợ ớ ướ ư c 0,4 mol H ư ượ ớ ượ
c d thì đ
2. m có giá tr làị 53 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 C. 7,8.
B. 5,4.
ụ
Câu 29. H n h p X g m Al và K. m gam X tác d ng v i n
c 0,475 mol H
gam X tác d ng v i dung d ch KOH d đ
C. 14,45g ụ
A. 15,54g ị
B. 14,55g D. 15,55g ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ Ạ Ắ Ấ Ị Ầ A. KIM LO I S T
Ử
I – V TRÍ TRONG B NG TU N HOÀN, C U HÌNH ELECTRON NGUYÊN T ứ 22s22p63s23p63d64s2 hay [Ar]3d64s2 ấ Ả
Ô th 26, nhóm VIIIB, chu kì 4.
C u hình electron: 1s ạ ơ ắ
Là kim lo i màu tr ng h i xám, có kh i l 0C. S t có tính d n đi n, d n nhi
ẫ Ấ
ả ở ệ ẫ ắ ừ ễ II – TÍNH CH T V T LÍ:
g/cm3), nóng ch y Ậ
1540 ệ ố
t t ố ượ
t và có tính nhi m t ớ
ng riêng l n (d = 8,9
. ử
Ọ Có tính kh trung bình.
2+ + 2e Fe→ ế
ạ ấ
ấ ớ
ớ Ấ
III – TÍNH CH T HOÁ H C:
V i ch t oxi hoá y u: Fe
V i ch t oxi hoá m nh: Fe (Fe2+: [Ar]3d6)
3+ + 3e (Fe2+: [Ar]3d5) Fe→ t0 0
0
Fe + S ụ ớ 1. Tác d ng v i phi kim 0 +2 -2
FeS
t0 0
3Fe + 2O2 +8/3 -2
Fe3O4 +2 +3
(FeO.Fe2O3) ớ ư ụ ỳ a) Tác d ng v i l u hu nh 0 0 t0 2Fe + 3Cl2 +3 -1
2FeCl3 ớ ụ
b) Tác d ng v i oxi ớ ụ
c) Tác d ng v i clo +1
0
Fe + H2SO4 0
+2
FeSO4 + H2 ị ớ
2. Tác d ng v i dung d ch axit 3 và H2SO4 đ c, nóng ị
ị a) V i dung d ch HCl, H
b) V i dung d ch HNO (cid:0) (cid:0) 2SO4 đ c, nóng đ n s oxi hoá th p h n, Fe b oxi hoá +5 +2 2SO4 đ c, ngu i. ấ ơ ị trong HNO3 ho c Hặ ụ
ớ
ớ
ho c ặ 6
S (cid:0) ế ố
+3
0
Fe + 4HNO3 (loaõng) Fe(NO3)3 + NO(cid:141) + 2H2O Fe kh ử 5
N
3
Fe thành (cid:0) ị ụ ộ ở ặ ặ ặ ộ ộ
3 đ c, ngu i ho c H .
Fe b th đ ng b i các axit HNO 0 ụ ớ ị +2
FeSO4 + Cu ố
3. Tác d ng v i dung d ch mu i
+2
0
Fe + CuSO4 Ấ Ủ Ợ Ắ H P CH T C A S T
B. Ợ Ợ Ấ Ắ Ấ Ắ
ể
ử Tính ch tấ
I. Oxit H P CH T S T (II)
Đ c tr ng là tính kh (có th có tính oxi hóa)
FeO H P CH T S T (III)
Tính oxi hóa
Fe2O3 ớ ạ ố
3, H2SO4 đ t o mu i 3+ + NO(cid:0) + 5H2O 3NO 3Fe→ 2, Al t0
Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2(cid:141) (cid:0) 1) Tính ch tấ
ử
Tính kh : Td v i HNO
ắ
s t (III):
3FeO + 10H+ + 2Fe(NO
ụ 1) Tính ch tấ
Fe2O3 là oxit bazơ
→
3)3 + 3H2O
Fe2O3 + 3HNO3
Tính oxi hóa: tác d ng v i CO, H
ớ Fe2O3 + CO 2FeO + CO2(cid:141) 2Fe(OH)3 II. Hiđroxit Fe2O3 + 3H2O
Fe(OH)3
ễ ế Fe2O3 + CO, H2 (t0): ề
2) Đi u ch :
t0 ế 2) Đi u chề
t0 54 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ị 1) Tính ch t:ấ d tan trong dung d ch Fe(OH)2
1) Tính ch t: ấ Tính kh : ử ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ 3 → ạ 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH) ị
ố ắ
Fe→ 2(SO4)3 + 6H2O 2(cid:0) + 2NaCl ề
2) Đi u ch : → axit t o thành dung d ch mu i s t (III).
2Fe(OH)3 + 3H2SO4
ề
2) Đi u ch :
FeCl3 + 3NaOH ế Fe3+ + OH hay dd NH3
3(cid:0) + 3NaCl Fe(OH) → ế Fe2+ + OH hay dd NH3
Fe(OH) FeCl2 + 2NaOH III. Mu iố (không có không khí)
Fe2+ Fe3+ +2
2FeCl2 + Cl2 +6 +2
K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4 +2
3FeCl2
+2 +3 0 +3 +3
0
Fe + 2FeCl3
+2
CuCl2 + 2FeCl2 ố ắ 1) Tính ch tấ
Tính kh đ c tr ng: 1) Tính ch tấ
ễ ị ử
Tính oxi hoá, d b kh thành mu i s t
(II) ử ặ ư
0
-1+3
2FeCl3 +3
3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Cu + 2FeCl3 3)3 + Ag → Fe(NO 4 + Fe 3 ế ZnSO ớ ụ
2) tác d ng v i ớ 2 + H2(cid:0)
4 + H2O ạ Fe(NO3)2 + AgNO3
Tính oxi hóa:
→
Zn + FeSO4
ế
ề
2) Đi u ch :
ặ
Cho Fe (ho c FeO; Fe(OH)
HCl ho c Hặ
2SO4 loãng.
→
→ Fe + 2HCl
FeO + H2SO4 FeCl
FeSO ề
2) Đi u ch :
Cho Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO; Fe(OH)2...
ớ
ặ
ụ
tác d ng v i H
2SO4 đ c nóng hay HNO
ố ắ
ề ạ
đ u t o mu i s t (III).
ụ
Fe2O3, Fe(OH)3 tác d ng v i HCl
ho c Hặ
ố ắ
2SO4 loãng cũng t o mu i s t
(III) Ủ Ắ Ợ
C. H P KIM C A S T
I. GANG ủ ợ ừ : Gang là h p kim c a S t v i Cacbon trong đó có t 25% kh i l ố ượ
ng 1. Khái ni m gang ộ ượ ỏ ắ ớ
ố ệ
Cacbon ngoài ra còn có m t l ng nh các nguyên t Si, Mn, S. . . ạ có 2 lo i:ạ ứ ử → dùng đúc b máy, ng d n n
ệ c, cánh c a. . . ố
ẫ ướ
ủ ế ở ạ ứ ắ ơ 2. Phân lo i gang:
Gang xám: (ch a cacbon)
Gang tr ng: ch a ít cacbon h n và cacbon ch y u d ng xementit( Fe3C), dùng luy nệ thép. ấ 3. S n xu t gang ằ ắ 2O3), than c c, ch t ch y (CaCO 3 ho cặ ử ặ
ặ ắ ỏ ấ ả ả
a. Nguyên t cắ : Kh qu ng s t oxit b ng than c c trong lò cao.
ố
ố
b. Nguyên li u:ệ Qu ng s t oxit (hematit đ : Fe SiO2). 2 → CO2 ả ứ
c. Các ph n ng xãy ra
ử
ạ CO2 + C → 2CO 2O3 + CO → CO2 + 3Fe3O4 ả ứ
ả ứ ấ
* Ph n ng t o ch t kh CO: C + O
ử ắ
* Ph n ng kh s t oxit: (1) 3Fe
(2) Fe3O4 + CO → 3CO2 + FeO 3 → CaO + CO2 CaO + SiO2 → CaSiO3( canxi silicat) (3) FeO + CO → CO2 + Fe
ả ứ ỉ ạ
* Ph n ng t o x : CaCO ủ ủ ắ ệ ứ ừ ố ượ 0.01 2% kh i l ng cacbon cùng 55 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ộ ố II. THÉP
ợ
: Thép là h p kim c a c a s t ch a t
1. Khái ni m thép
ố
ớ
v i m t s nguyên t
khác( Si, Mn, Cr, Ni. . .) ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ ứ ứ ứ ề ng( Thép cacbon). Thép m m: (ch a < 0.1% C).Thép c ng: ( ch a >0.9% C). ệ ạ
2. Phân lo i thép:
ườ
*Thép th
ặ
*Thép đ c bi ề R t c ng ấ ứ Dùng làm máy nghi n đá. ụ R t c ng ụ
ề t:
ứ
Thép ch a 13% Mn
ứ
Thép ch a 20% Cr và 10% Ni
ứ
Thép ch a 18% W và 5% Cr ấ ứ Dùng làm d ng c gia đình.
ấ ứ Dùng làm máy nghi n đá. . . R t c ng ả : 3. S n xu t thép
ả ấ
ắ ằ ấ Nguyên t c: Gi m hàm l ng các t p ch t C. Si, S, Mn. . . có trong gang b ng cách oxy hóa ấ ồ ỏ ượ
ế ạ
ỉ các ch t dó thành oxyt r i bi n thánh x và tách ra kh i thép. Ầ ắ Ị
Ậ
PH N I: BÀI T P Đ NH TÍNH
ố
Câu 1. S t là nguyên t 23d6 có c u hình e:[Ar] 4s ễ ử ế
B. tính kh y u
D. nhóm d. B. [Ar]3d5 C. [Ar]3d6 D. [Ar]3d6 4s2 ấ
ử
A. nguyên t
ừ
ị
C. không b nhi m t
Câu 2. Fe3+có c u hình e là:
ấ
A. [Ar]3d34s2
ượ ắ Câu 3. S t tan đ
A. AlCl3 D. MgCl2 C. FeCl2
ắ ụ ắ ớ ị
c trong dung d ch nào sau đây?
B. FeCl3
ấ
Câu 4. S t tác d ng v i dãy ch t nào sau đây sinh ra s t (III)?
B. Cl2, HNO3 loãng C. Br2, HNO3 đ,ngu iộ D. I2, H2SO4 loãng 2SO4 loãng? A. Cl2, S
ả ứ ỉ Câu 5. Ph n ng nào sau đây ch xãy ra v i H 4 + H2 ớ
Fe→ 2(SO4)3 + H2O ắ ặ
A. hematit D. pirit. Fe→ 2(SO4)3 + SO2 + H2O
B FeO + H2SO4
A. Fe2O3 + H2SO4
→
Fe→ 2(SO4)3 + H2O D. Fe + H2SO4
C. Fe(OH)3 + H2SO4
FeSO
ấ
ế
ư
ự
nhiên nh ng hi m là
Câu 6. Qu ng giàu s t nh t trong t
C. manhetit
B. Xiđehit
ế ẩ ắ ẫ ắ ớ ổ ị ầ
3 khi k t thúc thì m u s t thay đ i so v i ban đ u Câu 7. Nhúng m u s t vào dung d ch AgNO
là ị B. Gi mả D. Không xác đ nh đ ượ
c C. Không đ iổ
ị ả ờ sai khi nhúng thanh s t vào dung d ch sau: A. Tăng
ọ
Câu 8. Ch n câu tr l ố ượ ắ B. dd HCl: kh i l i
ố ượ
ố ượ ng thanh s t gi m
ố ượ A. dd CuSO4: kh i l
C. dd NaOH: kh i l ắ
ắ
ng thanh s t tăng
ắ
ng thanh s t không đ i ổ D. dd AgNO3: kh i l ả
ắ
ng thanh s t 2+; → ng trình ion Cu + 2Fe2+ Cu + Fe Cu→ 2++ 2Fe2+; : Fe + Cu2+
ậ gi m.ả
Câu 9. Cho 3 ph
Mg + Fe2+
Mg→ Nh n xét nào sau đây đúng? 2+>Cu>Fe 2+>Cu ử B. Tính kh Mg>Fe ươ
2+ + Fe
ử
A. Tính kh Mg>Fe>Fe
C. Tính oxi hóa Cu2+>Fe3+>Fe2+>Mg2+ D. Tính oxi hóa Fe3+ >Cu2+ >Fe2+>Mg2+ ừ ấ ử
Câu 10. H p ch t nào sau đây v a có tính oxi hóa v a có có tính kh ?
D. Fe(NO3)3 ừ
C. Fe(OH)3 ợ
A. FeO B. Fe2O3 2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)2, FeCO3 khi tác ấ 2 là: ố ấ ặ ả ượ c NO 3 đ c nóng thì s ch t có gi
B. 5 Câu 11. Khi cho các ch t : Fe, FeO, Fe
ớ
ụ
d ng v i HNO
A.7 i phóng đ
C. 4 D. 6 xOy b ng Al thu đ 2O3 theo s đơ ồ 56 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ử ắ ộ ằ ượ c 0,4 mol Al Câu 12. Kh hoàn toàn 0,3 mol m t oxit s t Fe ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ sau: FexOy + Al → Fe + Al ị A. FeO D. Không xác đ nh đ ượ
c 2+ 2+ ả ứ ậ 2+ Cu + Fe2+. Nh n xét nào sau đây
ử ượ ắ
ứ ủ
2O3. Công th c c a oxit s t là
B. Fe2O3
C. Fe3O4
2+ (cid:0)
c Cu
2+ y u h n Cu
ế không đúng?
c Cu
ạ ơ ử ạ B. Fe kh đ
ơ
D. Fe là kim lo i có tính kh m nh h n Câu 13. Cho ph n ng: Fe + Cu
A. Fe2+ không kh đ
ử ượ
C. Tính oxi hóa c a Feủ
Cu ấ (3) HNO3 (2) I2
ố ấ ấ ớ ề ạ ượ ợ ộ
ắ ấ ặ
(4)H2SO4đ c, ngu i.
c h p ch t trong đó s t có Câu 14. Cho các ch t sau: (1) Cl
2
ụ
Khi cho Fe tác d ng v i ch t nào trong s các ch t trên đ u t o đ
ị
hóa tr III? D. (1), (3), (4) B. (1), (2), (3)
ầ C. (1), (3)
ụ ầ ạ ạ ớ ộ A. (1), (2)
ộ ụ ạ ạ ớ ố ố
ầ
2 t o ra mu i Y. Ph n
ượ
ạ
c
i thu đ ạ ố Câu 15. Chia b t kim lo i X thành 2 ph n. Ph n m t cho tác d ng v i Cl
ớ
ố
2 cho tác d ng v i dd HCl t o ra mu i Z. Cho kim lo i X tác d ng v i mu i Y l
mu i Z. V y X là kim lo i nào sau đây? ụ
ậ
A. Mg B. Al C. Zn D. Fe ng ế
ế
ấ ử ố ượ
ố ượ
ng
2 , Al... Câu 16. Câu nào trong các câu sau đúng ?
ợ
ợ
ắ ả
ắ ả ủ ắ ớ
ủ ắ ớ
ấ
ấ ắ ằ
ấ ằ ạ A. Gang là h p kim c a s t v i cacbon trong đó cacbon chi m 5 10 % kh i l
B. Thép là h p kim c a s t v i cacbon trong đó cacbon chi m 2 5 % kh i l
ử ặ
C. Nguyên t c s n xu t gang là kh qu ng s t b ng các ch t kh CO, H
ả
D. Nguyên t c s n xu t thép là oxi hóa t p ch t C, Si, Mn, S, P... thành oxit nh m gi m ượ ủ ng c a chúng ư ấ ứ c ch a ch t nào sau đây? hàm l
Câu 17. Hoà tan Fe vào dd AgNO3 d , dd thu đ A. Fe(NO3)2
C. Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3 ộ ị ứ ế ượ ị ượ
B. Fe(NO3)3
D. Fe(NO3)3 , AgNO3
3/to, k t th c ph n ng thu đ
ả ứ c dung d ch A và còn l ạ
i ầ ắ C. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 D. Fe(NO3)3, HNO3 Câu 18. Cho b t Fe vào dung d ch HNO
ứ
ị
ph n r n không tan. Dung d ch A ch a
B. Fe(NO3)3
ấ ế ắ ừ ợ ơ ồ h p ch t X theo s đ sau A. Fe(NO3)2
ề
Câu 19. Đi u ch s t t ợ + O2 + CO, to
X Y Fe. X là h p ch t nào sau đây?
A. FeS2 ấ
C. Fe2O3 2O3 và Fe3O4. Hoá ch t này là: ệ B. Fe(OH)2
ấ ể t Fe ộ
Câu 20. Có th dùng m t hoá ch t đ phân bi D. Fe(OH)3
ấ
C. H2SO4 loãng D. HNO3 loãng. 4Cl, FeCl2, FeCl3, MgCl2, B. HCl đ c ặ
ể ế ố ậ ể
A. HCl loãng
ố ử t các dd mu i NH Câu 21. Thu c th nào sau đây dùng đ nh n bi
AlCl3 ? A. Dd H2SO4 3 loãng, ph n ng k t thúc th y có b t Fe còn d . B. Dd HCl
ị C. Dd NaOH
ế
ả ứ D. Dd NaCl
ộ ấ ộ ư Dung ả ứ ượ Câu 22. Cho b t Fe vào dung d ch HNO
ị
d ch thu đ c sau ph n ng là: ế B. Fe(NO3)3, HNO3 C. Fe(NO3)2
ả ứ ề ự ợ kim lo iạ nào sau đây đ u tham gia ph n ng tr c ti p v i D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
ớ mu iố s tắ (III) A. Fe(NO3)3
ỗ
Câu 23. H n h p
trong dung d ch ? 2O3 và CuO có s mol b ng nhau. H n h p X tan hoàn toàn 57 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 B. Fe, Mg, Cu
ồ ỗ C. Ba, Mg, Ni
ằ ố D. K, Ca, Al
ợ
ỗ ị
A. Na, Al, Zn
ợ ắ
Câu 24. H n h p r n X g m Al, Fe ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ B. NaOH (d ).ư D. AgNO3 (d ).ư C. HCl (d ). ư
ị ố ặ ấ ặ
4 , FeCl2, FeCl3. S c p ch t c p trong dung d chị
A. NH3 (d ).ư
ấ
Câu 25. Cho các ch t Cu, Fe, Ag vào các dung d ch HCl, CuSO
ch t ph n ng v i nhau là: ấ ớ ả ứ
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Ậ Ầ Ị ƯỢ PH N 2: BÀI T P Đ NH L NG ầ ỗ ợ 1)Thành ph n h n h p
ộ ợ ư ằ
ế ủ ượ
ế ủ ế 2O3 b ng dd HCl thu đ
ượ
ố ượ ụ
ổ ượ ấ ắ c 1,12 lít khí (đktc) và dd A.
ố
c k t t a. Nung k t t a trong không khí đ n kh i
ng là ng không đ i đ
A. 11,2g C. 15,2g D. 10,9g 2O3 và 0,2 mol FeO vào dd HCl d thu đ
ồ ỗ
Câu 1. Hòa tàn 10g h n h p b t Fe và Fe
ớ
Cho dd A tác d ng v i NaOH d , thu đ
ượ
c ch t r n có kh i l
l
B. 12,4g
ỗ ợ ư ọ ấ ư ượ
c
c k t t a B. L c l y k t t a B r i đem nung trong không ế ố ượ ấ ắ ng không đ i đ ồ
ế ủ
ượ ế ủ
ị
c m(g) ch t r n, m có giá tr là
C. 48g 2 d , ph n 2 ầ ằ ớ D. 52g
ụ ư ầ ố ng mu i sinh ra l n l Câu 2. Hòa tàn hoàn toàn h n h p g m 0,1 mol Fe
dd A. Cho NaOH d vào dd A thu đ
ổ ượ
khí đ n kh i l
B. 32g
A. 16g
ắ ượ
ộ
Câu 3. M t lá s t đ
ư
ngâm vào dd HCl d . Kh i l
A. 25,4g FeCl3; 25,4g FeCl2
C. 32,5g FeCl3; 25,4g FeCl2 ầ
c chia làm 2 ph n b ng nhau. Ph n 1 cho tác d ng v i Cl
ệ
ầ ượ ở
ố ượ
thí nghi m 1 và 2 là
t
B. 25,4g FeCl3; 35,4g FeCl2
D. 32,5g FeCl3; 32,5g FeCl2 ợ ư ượ ị ố ượ ng không đ i đ ớ
ỗ
Câu 4. Cho 28,8 gam h n h p A g m Fe và Fe
ị
d ch B. Cho B tác d ng v i dung d ch NaOH d , k t t a thu đ
kh i l ư ộ ọ ấ
ầ ầ ị 2O3 trong h n h p là ụ
3O4 tác d ng v i dung d ch HCl d , đ
c dung
ư ế ủ
ế
ượ
c nung trong không khí đ n
ố
ợ
ỗ
ấ ắ S mol Fe
3O4 trong h n h p A là
D. 0,12 mol
C. 0,11 mol
ị
ợ
ỗ
ế
2O3. N u ngâm 16,1 gam h n h p này trong dung d ch
ấ ắ
ấ ắ
2 (đktc) thoát ra và còn m t ch t r n không tan. L c l y ch t r n,
ố
ấ ắ
ng ch t r n này c n dùng 100ml dung d ch HCl 2M. Ph n trăm kh i
ợ ồ
ụ
ớ
ị
ổ ượ
c 32 gam ch t r n.
B. 0,10 mol
A. 0,09 mol
ỗ
ấ
ợ
Câu 5. Có h n h p các ch t Fe, Al, Al
ấ
NaOH d , th y có 6,72 lít H
ủ ượ
ừ
ể
đ hoà tan v a đ l
ỗ
ượ
l ng Al ả ứ ứ ổ
ư B. 22,24% C. 44,45% D. 11,11% ư ế
2 d đ n khi ph n ng hoàn
ố
ng bình tăng 7,2g. Kh i ố ượ ợ
ố ượ
A. 5,6g Fe và 3,2g Cu
C. 5,6g Fe và 6,4g Cu ượ A. 31,68%
ợp Fe2O3 và CuO trong ng s có th i lu ng H
Câu 6. Nung 24g h n hỗ
ồ
ứ
ố
thì kh i l
ạ
2SO4 đ c, dặ
ỗ
toàn .Cho h n h p khí t o thành đi qua bình ch a H
ượ
ng Cu thu đ
ng Fe và kh i l
l c là: B. 11,2g Fe và 6,4g Cu
D. 11,2g Fe và 3,2g Cu ổ ồ ộ ứ ự ố
ỗ ự ỗ
ạ ế
ợ
ướ
c 2,32 g h n h p kim lo i. Khí thoát ra cho vào bình đ ng n ả
3O4 và CuO nung nóng đ n ph n
c vôi ng hoàn toàn, ta thu đ ầ ợ ượ
ế ủ ợ
ố ượ ạ
ng h n h p 2 oxit kim lo i ban đ u là bao nhiêu? ư
Câu 7. Th i m t lu ng CO d qua ng s đ ng h n h p Fe
ứ
trong d th y có 5g k t t a tr ng. Kh i l ỗ
C. 4g D. 4,2g 3O4, Fe2O3 c n dùng 2,24 lít CO ỗ ợ ồ ầ ượ ng Fe thu đ C. 5,05 gam D. 5,06 gam 2O3 b ng khi H́ 2 th y t o ra 1,8 gam n ằ ấ ạ ướ
c. 58 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ố ượ ạ ỗ ợ ư ấ
ắ
A. 3,12g
B. 3,22g
ử
Câu 8. Kh hoàn toàn 6,64 gam h n h p g m Fe, FeO, Fe
ố ượ
(đktc). Kh i l
c là
A. 5,04 gam
Câu 9. Kh hoàn toàn 6,4 gam h n h p CuO và Fe
Kh i l B. 5,40 gam
ỗ
ử
ng h n h p kim lo i thu đ ợ
ượ
c là ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ B. 4,8 gam
ợ
ỗ C. 4,9 gam D. 5,2 gam A. 4,5 gam 3O4, Fe2O3 b ng khí CO. Khí đi ra sau
ng Fe thu ố ượ ị ẫ ư ấ ạ ằ
ế ủ D. 4,64 gam C. 4,46 gam 3O4và CuO thu đ ợ ỗ ư ượ ị ấ ạ ỗ
2 d , th y t o ra 5 gam k t t a. Kh i l ợ
c 2,32 gam h n h p
ố ượ
ế ủ
ng ạ
ợ B. 3 21 gam C. 3,22 gam D. 3,23 gam ượ ẩ ị c cho đi vào bình dung d ch ư ả
2O3 b ng khí CO d , s n ph m khí thu đ
ị ủ ằ
ế ủ ượ D. 40 gam c a gam k t t a. Gía tr c a a là
B. 20 gam
ợ A. 10 gam
ỗ ư ế 2O3 và FeO tác d ng v i CO d đ n khi ph n ng hoàn toàn.
2O3 và ụ
ư ấ ả ứ
ố ượ ế ủ ượ ị C. 30 gam
ớ
2 d thu đ c cho qua dung d ch Ca(OH) c 5g k t t a. Kh i l ng Fe ồ
ử
Câu 10 Kh hoàn toàn 5,64 gam h n h p g m Fe, FeO, Fe
ượ
ả ứ
2 d th y t o ra 8 gam k t t a. Kh i l
ph n ng đ
c d n vào dung d ch Ca(OH)
ượ
đ
c là
B. 4,36gam
A. 4,63 gam
ồ
ử
Câu 11. Cho khí CO d kh hoàn toàn h n h p g m Fe
ư
kim lo i. Khí thoát ra cho đi vào dung d ch Ca(OH)
ầ
ỗ
h n h p 2 oxit ban đ u là
A. 3,12 gam
ử
Câu 12. Kh 16 gam Fe
ư
Ca(OH)2 d thu đ
Câu 13. Cho 3,04g h n h p Fe
ượ
Ch t khí thu đ
ỗ
FeO có trong h n h p là:
A. 0,8g và 1,14g ợ 3O4, Fe2O3 (trong đó s mol FeO B. 1,6g và 1,14g
ỗ ể ồ ố ừ ủ ầ C. 1,6g và 0,72g D. 0,8 và 0,72g
ợ
2O3), c n dùng v a đ V lít dung d ch HCl 1M. Giá tr c a V là Câu 14. Đ hòa tan hoàn toàn 2,32 gam h n h p g m FeO, Fe
ố
ằ
b ng s mol Fe
A. 0,16. ị ủ
D. 0,08. ị
C. 0,23. B. 0,18. ứ ắ
2) Tìm công th c oxit s t 2 (đktc). T o thành ầ ừ ủ ạ 2 c n v a đ 4,48 lít O
ứ ộ ứ ố
ắ ử ủ c a oxit đó là công th c nào sau đây? ượ ị ụ ớ c
ố ượ ạ ấ ộ C. Fe3O4 D. Không xác đ nh đ
ắ
2 t o thành m t oxit s t duy nh t có kh i l ớ
ng l n 3O4 ặ Câu 15. Đ t cháy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khí O
m t oxit s t. Công th c phân t
A. FeO
B. Fe2O3
Câu 16. Cho 6,72 gam Fe tác d ng v i O
CT oxit s t làắ
ơ
h n 9,4 gam.
A. FeO B. Fe2O3 D. FeO ho c Fe ế ừ ủ ớ ộ ắ t 16 gam X tác d ng v a đ v i 300 ml dung d ch HCl 2M. X là ị ượ C. Fe3O4
ụ
C. Fe3O4 ị
D. không xác đ nh đ c B.Fe2O3 ừ ủ ớ ị ụ ế ắ t 1,6 gam X tác d ng v a đ v i 40 ml dung d ch HCl 2M. X là ị D. Không xác đ nh đ ượ
c A. FeO
ắ ế ộ ố ượ ứ
ng. Công th c oxit đó là ị ượ Câu 17. X là m t oxit s t. Bi
A. FeO
ộ
Câu 18. X là m t oxit s t. Bi
oxit nào sau đây?
B. Fe2O3 C. Fe3O4
Câu 19. M t oxit s t trong đó oxi chi m 30% kh i l
B. Fe2O3 C. Fe3O4
A. FeO D. không xác đ nh đ c ́ Ị ể ạ ộ ố ế
: Crom là kim lo i chuy n ti p, thu c nhóm VIB, chu kì 4, s ́ ̀ ệ ̀
Ợ
D. CROM VA H P CHÂT CROM
Ấ
I. V TRÍ VÀ C U HÌNH E
ử
là 24.
hi u nguyên t Câu hinh e [Ar] 3d54s1. ́ ơ ắ ẽ ơ ̣ ố ử ạ
: Crom là kim lo i có tính kh m nh h n s t kém h n k m, s ườ ừ ặ ́
II. TINH CHÂT HOA HOC
ế
+1 đ n +6
oxi hóa t ́
(th ạ
ng g p là +2, +3, +6). 3
2 OCr 3 59 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ớ 1. V i phi kim (cid:0) Ở ệ ộ ườ ụ ề ớ ớ ỉ t đ th nhi ng Crom ch tác d ng v i Flo, b n trong kk vì có l p ệ
ả
b o v . ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ề ̣ ư ot ot 3
ClCr2 3
2 OCr2 3 3 3
SCr
2
2 3 0
Cr4 0
Cr2 0
Cr4 Ở ệ ộ ử ỳ t đ cao, crom kh nhi u phi kim: oxi, clo, l u hu nh,… (cid:0) (cid:0) (cid:0) nhi
ot (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) + 3O2 + 3Cl2 + 3S ự ế ả ứ ớ ướ ề ả ớ ớ ướ : Trong th c t crom không ph n ng v i n ệ
c do có l p oxit b n b o v . 2. V i n c 2SO4 loãng t o ra mu i Cr(II). ị ạ ố ớ
3. V i axit 3 và H2SO4 đ c ngu i. ớ
ặ ớ ộ ụ
: Khi đun nóng, Cr tác d ng v i dung d ch HCl, H
ả ứ
Cr không ph n ng v i HNO Ợ Ủ Ấ
III. H P CH T C A CROM
1. Crom + 2 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 + + Cr(OH) +
CrSO H O
4
CrCl 2 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) CrO, Cr(OH)2: Tính baz và tính kh .ử
+
+
CrO 2HCl
CrCl H O
2
+
CrO H SO (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2
2H O
2
4Cr(OH) 2 2 2 3 + (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2CrCl 4
2HCl
+
+
4Cr(OH) O 2H O
ử ạ 2CrCl Cl
2 2 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) Cr2+: Tính kh m nh: 2. Crom + 3 ưỡ ụ ụ
ụ ặ
ng tính tan trong axít và ki m đ c.
ề ề
ị Cr2O3 màu l c l c th m
Cr(OH)3 màu l c xám 3+3H2O ng tính, tan trong axit và dung d ch ki m
2+2H2O ẩ , là oxít l
: tính l
→
→ ưỡ
Cr(OH)3+ NaOH NaCrO
Cr(OH)3 + 3HCl CrCl + + ố ử : mu i crom (III) có tính kh và tính oxi hóa. Mu i crom (III) 2CrCl 3 2 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) ử
+ Tính oxi hóa b Zn kh thành mu i crom (II):
2CrCl 2 4 ố
ị
Zn
+ (cid:0) (cid:0) (cid:0) ố
ZnCl
+
2CrSO ZnSO
4 + 3 + + + + 16OH 2CrO Cr (SO )
Zn
4 3
ạ
ườ
ng ki m, mu i crom (III) có tính kh và b ch t oxi hóa m nh
+ Trong môi tr
ố
oxi hóa thành mu i crom (VI): 8H O
2 3Br
2 ử ề - - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) ố
2Cr ấ
6Br ị
2
4 3. Crom + 6 3 là oxit axit, khi tác d ngụ ỏ ẫ ấ ạ CrO3: Màu đ th m, là oxit axit, tính oxi hóa r t m nh; CrO 2CrO4 và axit đicromic H2Cr2O7. ỗ ớ ướ ạ
v i n ợ
c t o thành h n h p axit cromic H + + + 2 2 7 2 4 4 2 2 4 3 2 2 4 +
+ + ố Mu i cromat và đicromat (cid:0) 3Fe (SO ) K SO 7H O
3Cl K Cr O 6FeSO 7H SO
+
K Cr O 14HCl
7 2 2 3 2 2
Ion cromat CrO4 7H O
2
2
có màu vàng. Ion đicromat Cr2O4 (cid:0) : tính oxi hóa m nhạ
+
Cr (SO )
4 3
+
2KCl 3CrCl 2-
Cr2O7 + H2O 2-
2CrO4 + 2H+ có màu da cam: Ầ Ậ ạ ơ ử ạ
ở ạ ự ế ề ỉ ạ ượ
ạ
B. Crom là kim lo i nên ch t o đ
ệ
D. PP đi u ch crom là đi n phân Cr c oxit baz
2O3 không đúng ? PH N BÀI T P
Câu 1. Trong các câu sau, câu nào đúng.
A. Cr là kim lo i có tính kh m nh Fe
ấ
ơ
C. Trong t
d ng đ n ch t
nhiên, crom có
ấ
Câu 2. C u hình electron 60 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 A. Cr ( z = 24): [Ar] 3d54s1 B. Cr ( z = 24): [Ar] 3d44s2 ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ D. Cr3+ : [Ar] 3d3 C. Cr2+ : [Ar] 3d4
ể Câu 3. Phát bi u nào không đúng?
ộ
ố
thu c ô 24, chu kì 4 nhóm VIB
ạ ứ ươ ủ ộ
ể ng), c t đ
ủ ả
ư ặ ấ ợ A. Crom là nguyên t
ỉ
ắ ượ
c th y tinh.
B. Crom là m t kim lo i c ng (ch kém kim c
ế ằ
ớ
C. Crom có th tham gia liên k t b ng eletron c a c phân l p 4s và 3d.
ứ
D. Trong h p ch t crom có m c oxi hóa đ c tr ng là +2, +3, +6. ộ Câu 4. Crom không tan trong axit HCl, H2SO4 loãng và ngu i mà ch tan khi đun nóng là do ả ớ ỉ
ộ ứ ệ
ệ ứ A. crom có l p màng oxit b o v
C. crom đ ng sau H trong dãy đi n hóa B. crom có đ c ng cao
ử ế
D. crom có tính kh y u Câu 5. So sánh không đúng là? ử ơ ấ ưỡ ợ ừ ấ
ử
ng tính và v a có tính oxi hóa; có tính kh . ề
ề ấ ề
A. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đ u là baz và là ch t kh
ề
B. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đ u là h p ch t l
ạ
C. H2SO4 và H2CrO4 đ u là axit có tính oxi hóa m nh
ướ
D. BaSO4 và BaCrO4 đ u là ch t không tan trong n c. ộ ấ ạ 2RO4 và H2R2O7 ị ợ 2 có màu vàng. Oxit đó là
4
C. Cr2O3 Câu 6. M t oxit c a R có các tính ch t sau:
ấ
ướ ạ
c t o thành dung d ch h n h p H
ị ạ D. Fe3O4 ề
B. CrO3
ố Câu 7. Ch n oxit axit trong s các oxit sau: B. CrO C. Cr2O3 ủ
Tính oxi hoá r t m nh
ỗ
Tan trong n
Tan trong dung d ch ki m t o anion RO
A. SO3
ọ
A. CrO3
ặ ề ạ ướ B. Fe và Cr D. CuO
ả
ệ
c do có màng oxit b o v ?
D. Mn và Cr 3 trong môi tr 2 vào dung d ch CrCl Câu 8. C p kim lo i nào sau đây b n trong không khí và n
C. Al và Cr
ườ ượ ả
ng NaOH. S n ph m thu đ c là A. Fe và Al
ụ
Câu 9. S c khí Cl ẩ
B. NaClO3, Na2CrO4, H2O
D. Na2CrO4, NaCl, H2O ấ ợ ướ ề ưỡ i đây đ u có tính l ng tính? ị
A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O
C. Na2CrO2, NaCl, NaClO, H2O
ấ
Câu 10. Các h p ch t trong dãy ch t nào d A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2.
C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2. 2SO4 loãng vào c c X đ ng dung d ch K 2CrO4 thì màu c a dung B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
D. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2.
ố ự ị ủ ẽ ổ ừ Câu 11. Khi cho dung d ch Hị
ố
ị
d ch trong c c X s đ i t B. Màu da cam sang màu h ng.ồ
D. Màu vàng sang màu da cam. màu
A. Xanh sang màu h ng.ồ
C. Màu da cam sang màu vàng.
ớ ư ị ị ẽ ạ ị i d vào dung d ch Na ụ Câu 12. Cho dung d ch NaOH t
A. có màu vàng ợ B. có màu da cam
ộ ư ợ ị ể 2Cr2O7 (màu da cam) thì s t o dung d ch
D. không màu
C. có màu l c xám
ồ
ỗ
Câu 13. H n h p A g m b t 0,1 mol Al và 0,1 mol Cr. Cho hh p A vào dd ch NaOH d . Th
tích khí (đktc) thoát ra là
A. 2,24 lít
ợ
ỗ C. 4,48 lít D. 6,72 lít
ợ B. 3,36 lít
ộ ồ ỗ ị ư Câu 14. H n h p A g m b t 0,3 mol Al và 0,3 mol Cr. Cho h n h p A vào dung d ch HCl d
ể
(không có không khí). Th tích khí (đktc) thoát ra là A. 8,96 lít B. 13,44 lít C. 16,8 lít D. 20,16 lít 2 (đktc) thì kh i l 2Cr2O7 t 61 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 ế ượ ề ố ượ ố ầ ấ ể c 6,72 lít Cl ng K i thi u c n l y đ ể ố
Câu 15. Mu n đi u ch đ ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ ớ ụ ặ ị A. 26,4 gam C. 28,4 gam D. 29,4 gam ị ồ ể ế
2 r i đ trong không khí đ n ư
cho tác d ng v i dung d ch HCl đ c, d là
B. 27,4 gam
Câu 16. Thêm 0,02 mol NaOH vào dung d ch ch a 0,01 mol CrCl
ph n ng hoàn toàn. Kh i l ố ượ ả ứ ế ủ
ng k t t a thu đ ứ
ượ
c là A. 0,86 gam. B. 1,03 gam. C. 1,72 gam. D. 2,06 gam. ị ứ ỗ ị dung d ch NaOH vào dung d ch ch a 9,02 gam h n h p Al(NO ợ
ỏ ấ ớ ị ế ủ 3)3 và
ử
c là l n nh t. Tách k t t a ra kh i dung d ch, r a
ố ượ
ượ
ng ắ ầ ổ ế ủ
c 2,54 gam r n khan. Ph n trăm kh i l ượ
ượ
ng k t t a thu đ
ng không đ i thu đ ầ ợ B. 47,23% ừ ừ
t
Câu 17. Cho t
ế
Cr(NO3)3 cho đ n khi l
ố ượ
ế
và nung đ n kh i l
ỗ
Al(NO3)3 trong h n h p ban đ u là
A. 46,23%
ợ ầ ế ể ứ C. 48,23%
ử ế
t đ kh h t ion Cr D. 49,23%
3+ trong dung d ch ch a 0,02 mol
ị ạ ẽ
ng axit là: 62 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 Câu 18. Lư ng kim lo i k m c n thi
ườ
CrCl3 trong môi tr
A. 0,325 gam B. 0,650 gam C. 0,975 gam D. 1,300 gam ̀ Tai liêu Hóa h c 12 ̣ Ệ ƯỢ Ả HI N T NG GI I THÍCH ION DD THU CỐ
THỬ 4 2
Ba2+ + SO4 → CATION
Ba2+ H2SO4 (loãng) BaSO 3 ặ Fe2+ Fe(OH) → ể ề
Ki m ho c dd
NH3 Fe2+ + 2OH
→
2
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH) 3 → ặ Fe3+ ↓ ắ
tr ng không tan
trong axit
↓ ắ
ơ
tr ng h i xanh,
sau đó chuy n thành
nâu đ .ỏ
↓
ỏ
nâu đ . Fe3+ + 3OH Fe(OH) ề
Ki m ho c dd
NH3 → ư Al3+, Zn2+ Ki m dề +
2 + 2NH4 3)4](OH)2 Cu2+ NH3 dư → ↓ ắ
tr ng keo, tan
ử ư
ố
trong thu c th d .
↓
xanh, tan thành dd
xanh lam đ m.ậ Al3+ + 3OH
Al(OH)
3
Al(OH)3 + OH
+ 2H2O
AlO→
2
Cu2+ + 2NH3 + 2H2O
→
Cu(OH)
Cu(OH)2 + 4NH3 Cu[(NH 2+ + 2NO + 2 ANION
NO3 Cu, H2SO4 loãng 3Cu→ 3Cu + 8H+ + 2NO3
4H2O
2NO + O2 2NO→ 4 2
SO4 2 2 2 + H2O 2 + 2H+
→ → Ba2+ + SO4 BaSO CO3
Cl CO3
Ag+ + Cl CO→
AgCl BaCl2/ trong ax
loãng
HCl
AgNO3/ trong
HNO3 loãng Dd xanh lam
Khí không màu
hóa nâu trong không
khí.
↓ ắ
tr ng không tan
trong axit.
ủ ọ
S i b t dd
↓ ắ
tr ng không tan
trong axit. Ả THU C THỐ Ử HI N T NG GI I THÍCH Dd Br2 dư SO2 + Br2 + 2H2O H→ 2SO4 + KHÍ
SO2 H c, gây _ MÙI
ắ
ng tạ 2HBr 3(cid:0) + H2O
3(cid:0) + H2O CO2 Ệ ƯỢ
Dd brom nh t ạ
màu.
↓ ắ
tr ng ẩ ấ NH3 Khai, Ca(OH)2,
Ba(OH)2 (d )ư
ỳ
Gi y qu tím m →
CaCO
CO2 + Ca(OH)2
→
BaCO
CO2 + Ba(OH)2
+ + OH
NH3 + H2O NH↔ 4 H2S Dd Cu2+ hay Pb2+ ỳ
ấ
làm gi y qu tím
ẩ
m hoá xanh.
↓
đen 63 GV: Cáp Xuân Huy 0979452428 x c.ố
Tr ng ứ
th iố H2S + Cu2+
H2S + Pb2+ CuS→
PbS→ (cid:0) + 2H+
(cid:0) + 2H+ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
̀
̀
ươ
Ch
ng 6. KIM LOAI KIÊM KIM LOAI KIÊM THÔ NHÔM
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
̀
́
ươ
Ch
ng 7. SĂT VA CROM
2SO4 loãng:
ặ
ặ
ặ
ư
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
Ệ
Ơ
PHÂN BI T CHÂT VÔ C

