ĐẠI HC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HC Y - C
NGUYN TH PHƯỢNG
TĂNG TRƯỞNG TH CHT CA TR SINH NON,
TR NH CÂN SO VI TUI THAI VÀ
MI LIÊN QUAN ĐẾN S PHÁT TRIN NHN THC
T KHI SINH ĐẾN 10 TUI TI THÁI NGUYÊN
LUN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC
THÁI NGUYÊN - NĂM 2025
ĐẠI HC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HC Y - C
NGUYN TH PHƯỢNG
TĂNG TRƯỞNG TH CHT CA TR SINH NON,
TR NH CÂN SO VI TUI THAI VÀ
MỐI LIÊN QUAN ĐẾN S PHÁT TRIN NHN THC
T KHI SINH ĐẾN 10 TUI TI THÁI NGUYÊN
Chuyên ngành: Nhi khoa
Mã s: 9720106
LUN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DN KHOA HC:
1. TS. Nguyn Hng Phương
2. GS.TS. Nguyn Văn Sơn
THÁI NGUYÊN - NĂM 2025
i
LI CAM ĐOAN
Tôi Nguyễn Th Phượng, Nghiên cứu sinh khóa 16, Trường Đại học Y
Dược, Đại học Thái Nguyên, chuyên ngành Nhi khoa, xin cam đoan:
1. Đây là luận án do tôi trực tiếp thực hiện dưới sự hướng dẫn khoa học của
GS.TS. Nguyễn Văn Sơn và TS. Nguyễn Hồng Phương.
2. Công trình này không trùng lặp với bất kỳ nghiên cứu nào khác đã được
công bố tại Việt Nam và trên Thế giới.
3. Các số liệu thông tin trong nghiên cứu hoàn toàn chính xác, trung
thực và khách quan, đã được xác nhận và chấp thuận của cơ sở nơi nghiên cứu.
Thái Nguyên, ngày 5 tháng 2 năm 2025
TÁC GI
Nguyn Th Phượng
ii
LI CẢM ƠN
Trong sut quá trình hc tp nghiên cu để hoàn thành lun án, i đã nhn
đưc s gp đỡ tn tình ca các thy, cô, đồng nghip các cơ quan liên quan.
Tôi xin bày t lòng biết ơn sâu sc ti GS.TS Nguyễn Văn Sơn, TS Nguyn
Hồng Phương, những người Thầy đáng kính đã dành nhiều thời gian hướng dn,
tn tình ch bảo và định hướng cho tôi trong sut quá trình hc tp nghiên cu
để hoàn thành khóa hc.
Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu, phòng Đào tạo (b phận Sau đi
hc), cùng các phòng chức năng của Trường Đại học Y Dược, Đại hc Thái
Nguyên đã tạo điều kin thun lợi và giúp đ tôi trong sut quá trình hc tp
nghiên cu.
Tôi xin trân trng cảm ơn Tập th thy, cô B môn Nhi Trường Đại hc Y -
c Thái Nguyên, Trường Đại hc Y Hà Nội, Đại hc Emory (Hoa K), Trung
tâm Nhi khoa - Bnh viện Trung ương Thái Nguyên, đã trang bị cho tôi nhiu kiến
thc quý báu tạo điều kin thun li cho tôi trong sut quá trình hc tp và
nghiên cu.
Tôi xin cảm ơn trẻ em và gia đình tr,c cng tác viên nghn cu,c nn
viên y tế, trưng hc ca 20 thuc 4 huyn Đại T, Định Hóa, Phú ơng,
Nhai, tnh Ti Nguyên đã giúpi thực hin đề tài lun án này.
Cuing, tôi xin bày t lòng biết ơn sâu sắc đối vi gia đình, bạn hu, đồng
nghip đã luôn giúp đỡ, động viên, khích l, chia s khó khăn với tôi để tôi hoàn
thành được khóa hc.
Tôi xin trân trng cảm ơn!
c gi
Nguyn Th Phượng
iii
DANH MC CHVIT TẮT
AGA
Appropriate for gestational age (Phù hợp với tuổi thai)
ARI
Acute respiratory infection (Nhiễm trùng hô hấp cấp)
BMI
Body mass index (Chỉ số khối cơ thể)
BMIZ
Body mass index z – score (Chỉ số khối cơ thể z – score)
CUG
Catch up growth (Bắt kịp tăng trưởng)
EDD
Estimated due date (Ngày d kiến sinh)
FSIQ
Full-Scale Intelligence quotient (Điểm trí tu tng hp)
HAZ
Height for age z-score (Chiều cao theo tuổi z - score)
HC
Head circumference (Chu vi vòng đầu)
HCZ
Head circumference z – score (Chu vi vòng đầu z –score)
IQ
Intelligence quotient (Trí tu)
NN
Ngôn ngữ
PSI
Processing Speed Index (Ch s tốc đ x lý)
PRI
Perceptual Reasoning Index (Ch s tư duy tri giác)
SDD
Suy dinh dưỡng
SD
Standart Deviation ộ lệch chuẩn)
SGA
Small for gestational age (Nhẹ cân so với tuổi thai)
VCI
Verbal Comprehension Index (Ch s hiu li nói)
WAZ
Weight for age z – score (Cân nặng theo tuổi z - score)
WHO
World Health Organization (Tổ chức Y tế Thế gii)
WMI
Working Memory Index (Ch s trí nh công vic)
WISC
Wechsler Intelligence Scale for Children (Thang đo trí tuệ
Wechsler dành cho trẻ em)
y
year (tuổi)