intTypePromotion=1
ADSENSE

Thiết kế hệ thống dẫn động thùng trộn Dùng inventor phần 5 Tính toán nối trục

Chia sẻ: Nguyen Dinh Thi | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:43

289
lượt xem
80
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thiết kế Ổ lăn trên trục I Sau khi khởi động Assembly ta chọn và lấy trục cần thiết kế ổ lăn ra, sau đó chọn Modul Design Acclerator chọn Design and Calculates Roller and ball Bearing (Thiết kế và Tính toán con lăn và ổ lăn), ta có dao diện làm việc như sau Chọn đoạn trục cần thiết kế ổ lăn để xác định đường kính trục lắp ổ lăn, hoặc nhập đường kính trực tiếp; nhập bề rộng ổ lăn hoặc kích chọn loại ổ lăn theo tiêu chuẩn. sau đó chuyễn qua Tab Calculation...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thiết kế hệ thống dẫn động thùng trộn Dùng inventor phần 5 Tính toán nối trục

  1. Thiết kế hệ thống dẫn động thùng trộn dùng inventor Phần 5 : Tính toán nối trục 1 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  2. TÍNH TOÁN NỐI TRỤC Momen xoắn : T = 24925 Nmm=24,925 Nm. Đường kính trục động cơ : dđc=35mm. ⟹ Ta chọn nối trục vòng đàn hồi Kích thước vòng đàn hồi (bảng 16.10a tài liệu *): T, d dD nm Bl l N dD Ll z B 1 D3 2 m 1 0 ax 1 m 1 1 2 3 537 57 2222 63 0 0 6 4 0 6 061 00 8100 0 4 Kích thước của chốt: 2 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  3. T, d c d 1 D2 l l1 l2 l3 h Nm 63 14 M10 20 62 34 15 28 - Kiểm nghiệm sức bền dập của vòng đàn hồi: .,. = = .. .
  4. = + = + = , k = 1,5hệ số chế độ làm việc. Vậy vòng đàn hồi và chốt thỏa điều kiện bền. 4 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  5. PHẦN VII THIẾT KẾ GỐI ĐỠ TRỤC 7.1 Chọn ổ lăn Các trục có lực dọc trục tác dụng nên ta chọn ổ đỡ chặn. 7.1.1 Thiết kế Ổ lăn trên trục I Sau khi khởi động Assembly ta chọn và lấy trục cần thiết kế ổ lăn ra, sau đó chọn Modul Design Acclerator chọn Design and Calculates Roller and ball Bearing (Thiết kế và Tính toán con lăn và ổ lăn), ta có dao diện làm việc như sau: 5 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  6. Chọn đoạn trục cần thiết kế ổ lăn để xác định đường kính trục lắp ổ lăn, hoặc nhập đường kính trực tiếp; nhập bề rộng ổ lăn hoặc kích chọn loại ổ lăn theo tiêu chuẩn. sau đó chuyễn qua Tab Calculation 6 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  7. Nhập các thông số của ổ lăn: lực Fr; Fa; số vòng quay n; thời gian làm việc L = 28800h. Sau khi nhập các thông số ta kích chọn Calculate. Kích chọn Check Calculate và kích Calculate để kiểm nghiệm ổ lăn. Nhấn Ok được: 7 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  8. Các thông số của ổ lăn trục I: Loads Bearing radial load Fr 348 N Bearing axial load Fa 113 N Speed n 2930 rpm 8 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  9. Required static safety factor s0 2.0 ul Bearing NSK BNR10,BER10 - ROBUST Series Designation (40BER10SV1V- 40x68x15) Bearing inside d 40.000 mm diameter Bearing outside D 68.000 mm diameter Bearing width B 15.000 mm Nominal contact angle α 25 deg of the bearing 9 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  10. Basic dynamic C 10100 N load rating Basic static C0 7650 N load rating Dynamic radial load X 0.60 ul / 0.60 ul Factor Dynamic axial Y 0.50 ul / 0.50 ul load Factor Limit value of e 1.14 ul Fa/Fr Static radial X0 0.60 ul load Factor Static axial Y0 0.50 ul load Factor 10 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  11. Limiting speed nLim1 22300 rpm lubrication grease Limiting speed nLim2 31500 rpm lubrication oil Bearing Life Calculation ANSI/AFBMA 9- Calculation 1990 (ISO 281- Method 1990) Required rating Lreq 28800 hr life Required Rreq 90 ul reliability 11 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  12. Life adjustment factor for special a2 1.00 ul bearing properties Life adjustment factor for a3 1.00 ul operating conditions Working T 100 c temperature Factor of fd 1.00 ul Additional Forces Lubrication Friction factor µ 0.0015 ul Lubrication Grease Results 12 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  13. Basic rating life L10 313858 hr Adjusted rating life Lna 313858 hr Calculated static safety 21.98276 s0c factor ul 2.44205 Power lost by friction Pz W Necessary minimum load Fmin 77 N Static equivalent load P0 348 N Dynamic equivalent load P 265 N Over-revolving factor kn 7.611 ul Life adjustment factor for a1 1.00 ul reliability Temperature factor ft 1.00 ul Equivalent speed ne 2930 rpm 13 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  14. Minimum speed nmin 2930 rpm Maximum speed nmax 2930 rpm Strength Check Positive 14 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  15. 7.1.2 Thiết kế Ổ lăn trên trục II Sau khi khởi động Assembly ta chọn và lấy trục cần thiết kế ổ lăn ra, sau đó chọn Modul Design Acclerator chọn Design and Calculates Roller and ball Bearing (Thiết kế và Tính toán con lăn và ổ lăn), ta có dao diện làm việc như sau: 15 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  16. Chọn đoạn trục cần thiết kế ổ lăn để xác định đường kính trục lắp ổ lăn, hoặc nhập đường kính trực tiếp; nhập bề rộng ổ lăn hoặc kích chọn loại ổ lăn theo tiêu chuẩn. sau đó chuyễn qua Tab Calculation Nhập các thông số của ổ lăn: lực Fr; Fa; số vòng quay n; thời gian làm việc L = 28800h. Sau khi nhập các thông số ta kích chọn Calculate. Kích chọn Check 16 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  17. Calculate và kích Calculate để kiểm nghiệm ổ lăn. Nhấn Ok được: Các thông số của ổ lăn trục II: Loads Bearing radial load Fr 1234 N Bearing axial load Fa 113 N Speed n 560 rpm 17 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  18. Required static safety factor s0 2.0 ul Bearing Designation Designation () Bearing inside d 20.000 mm diameter Bearing outside D 47.000 mm diameter Bearing width B 14.000 mm Nominal contact angle 5 deg α of the bearing Basic dynamic load C 14000 N rating Basic static load rating C0 8300 N Dynamic radial load X 1.00 ul / 0.44 18 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  19. Factor ul Dynamic axial load 0.00 ul / 1.00 Y Factor ul Limit value of Fa/Fr e 0.00 ul Static radial load X0 0.50 ul Factor Static axial load Factor Y0 0.46 ul Limiting speed nLim1 0 rpm lubrication grease Limiting speed nLim2 0 rpm lubrication oil Bearing Life Calculation ANSI/AFBMA 9- Calculation 1990 (ISO 281- Method 1990) 19 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
  20. Required rating Lreq 28800 hr life Required Rreq 90 ul reliability Life adjustment factor for special a2 1.00 ul bearing properties Life adjustment factor for a3 1.00 ul operating conditions Working T 100 c temperature Factor of fd 1.00 ul Additional Forces 20 S VTH: Nguyễn Đình Thi Đ4_CĐT
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2