B TÀI CHÍNH-B Y T
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 26-LB/TT Hà Ni , ngày 28 tháng 3 năm 1994
THÔNG TƯ LIÊN B
TÀI CHÍNH - Y T S 26-LB/TT NGÀY 28-3-1994 HƯỚNG DN TM THI
CH ĐỘ THU VÀ QUN LÝ S DNG PHÍ KIM DCH Y T
Căn c Ngh định s 248-TTg ngày 19-5-1959 ca Th tướng Chính ph v kim dch
Y tế;
Căn c Quyết định 276-CT ngày 28- 7- 1992 ca Ch tch Hi đồng B trưng (nay
là Th tướng Chính ph) v vic thng nht qun lý các loi phí và l phí; thông tư s
48-CT/TCT ngày 28-9-1992 ca B Tài chính hướng dn thi hành quyết định trên;
Liên B Tài chính - Y tế hướng dn chế độ thu và qun lý phí kim dch như sau.
I. ĐỐI TƯỢNG THU NP PHÍ KIM DNCH Y T
Các t chc, cá nhân có phương tin vn chuyn hàng hoá, người, sinh vt phNm, xác
chết, tro ct qua li biên gii, ca khNu Vit Nam phi thc hin kim dch Y tế đều
phi np l phí kim dch y tế theo quy định ca Thông tư này.
II. MC THU
Mc thu phí kim dch Y tế quy định theo bng đính kèm theo thông tư này. Mt s
trường hp cá bit khác tu tình hình c th B Y tế quyết định mc thu c th đối
vi:
1. Tiêm chng Vaccine phòng bnh st vàng căn c váo giá nhp Vaccine tng thi
đim.
2. Kim dch y tế biên gii đường b Vit - Trung s được thay đổi trong trường hp
phía Trung quc có thay đổi và tương đương mc thu phía Trung quc áp dng vi
Vit Nam.
3. Trường hp ch phương tin là người Vit Nam có yêu cu np phí bng đồng tin
Vit nam, thì áp dng mc thu theo đồng ngoi t (USD) theo biu đính kèm tính quy
đổi thành tin Vit Nam theo t giá mua vào do ngân hàng Nhà nước Vit nam công
b ti thi đim np.
4. Trong trường hp cơ quan kim dch y tế đã làm vic hết gi hành chính theo chế
độ Nhà nước quy định, nếu khách hàng có đơn đề ngh kim dch ngay và có s tho
thun ca hai bên v làm ngoài gi thì được phép thu thêm 50% phí kim dch y tế
quy định ti thông tư này.
III. QUN LÝ VÀ PHÂN PHI S DNG NGUN THU
1. Qun lý thu phí:
Phí kim dch y tế là ngun thu ca ngân sách Nhà nước do cơ quan kim dch y tế
thu khi thc hin công vic kim dch y tế.
Cơ quan kim dch y tế phi đăng ký thu phí vi Cc thuế địa phương, s dng s
sách kế toán, chng t thu do B tài chính phát hành và chu trách nhim qun lý, s
dng theo s hướng dn ca cơ quan thuế. Khi thu phí, phi cp biên lai cho người
np phí.
2. Phân phi và s dng ngun thu:
- Đơn v thu phí kim dch y tế được tm gi li 60% s tin phí thu được (k c
ngoi t quy đổi ra tin Vit Nam) để mua sm trang thiết b, vt tư và các chi phí liên
quan trc tiếp ti công tác thu phí và khen thưởng cho cán b, công nhân viên trc
tiếp t chc thu phí, nhưng mc thưởng mt năm ti đa không quá 3 (ba) tháng lương
cơ bn. Nếu s dng không hết thì phi np s còn li vào ngân sách Nhà nước.
- S tin còn li (40%) sau khi trích t l trên, đơn v thu phi np toàn b vào ngân
sách Nhà nước theo mc 35 "thu các khon phí và l phí" chương, loi, khon, hng
tương ng ca mc lc ngân sách ti kho bc Nhà nước nơi đơn v đóng tr s. S phí
thu bng ngoi t np vào tài khon tp trung ca Ngân sách Nhà nước ti Ngân hàng
Ngoi thương Trung ương hoc chi nhánh Ngân hàng Ngoi thương địa phương.
Thi hn np, hàng tháng chm nht là ngày 5 tháng sau đơn v phi kê khai và np
toàn b s phi np ca tháng trước vào Ngân sách Nhà nước.
3. Các khon chi phí thường xuyên ca đơn v kim dch y tế do ngân sách Nhà nước
cp theo kế hoch được duyt hàng năm. Do đó, để bo đảm công tác thường xuyên,
hàng năm đơn v phi lp d toán kinh phí gi cho cơ quan tài chính cùng cp.
Đơn v thu phí (các trm kim dch) phi s dng s tin phí được gi li đúng mc
đích, chế độ và quyết toán tình hình thu, chi theo chế độ hin hành. Cơ quan ch qun
(S Y tế) ch trì phi hp vi cơ quan tài chính cùng cp (S Tài chính) xét duyt
quyết toán cho đơn v và tng hp báo cáo v B Y tế để theo dõi.
Cơ quan thuế có trách nhim kim tra, đôn đốc đơn v thu phí kim dch y tế np kp
thi vào ngân sách Nhà nước s phí phi np. Đồng thi phi hp vi s tài chính
xem xét vic s dng s phí được để li theo chế độ quy định.
Thông tư này có hiu lc thi hành k t ngày 1 tháng 1 năm 1994.
Trong quá trình thc hin nếu có khó khăn, vướng mc yêu cu các đơn v thu phí
kim dch y tế phn ánh v B Tài chính và B Y tế để nghiên cu gii quyết.
Lê Ngc Trng
(Đã ký)
Phan Văn Dĩnh
(Đã ký)
DANH MC
THU VÀ MC THU PHÍ KIM DCH Y T
Ban hành kèm Thông tư liên B Tài chính - Y tế s 26-TTLB ngày 28-3-1994).
(Gm 25 định giá thu bng USD và 6 định giá thu bng tin Vit Nam)
I. DIT CHUT VÀ CÔN TRÙNG CHO MÁY BAY, TU BIN, TU HO, Ô
TÔ, KHO TÀNG VÀ CONTAINEUR
1. Dit chut:
- Xông hơi bng hoá cht và cp giy phép dit chut tàu bin: 0.6 USD/1m3
- Dit chut bng mi by: 100,0 USD/100 tn
- Kim tra và cp giy min dit chut: 100,0 USD/1 tu
- Gia hn min dit chut: 50,0 USD/ 1 tu.
2. Dit côn trùng:
- Dit côn trùng máy bay: 50,0 USD/1 máy bay
- Dit côn trùng ô tô hàng: 5,0 USD/1 xe ô-tô
- Dit côn trùng tu ho: 0,1 USD/1m3
- Dit côn trùng tu bin: 0,1 USD/1m3
- Dit côn trùng kho hàng: 0,1 USD/1m3
- Dit côn trùng Containeur: 15,0 USD/1 Containeur.
II. TIÊM CHNG
- Tiêm chng và cp s tiêm chng: 5,0 USD/1 người
- Tiêm chng theo hn định: 3,0 USD/1 người.
III. XÁC CHT VÀ TRO CT
- Kim tra và cp giy phép chuyn xác chết qua li biên gii: 20,0 USD/1 xác.
- Kim tra và cp giy phép chuyn tro ct qua li biên gii: 5,0 USD/1 h.
IV. KIM TRA BƯU KIN, BƯU PHM
- Kin hàng dưới 3 kg: 1,0 USD/1 kin
- Kin hàng t 3 - 10 kg: 3,0 USD/1 kin
- Kin hàng t 10 - 100 kg: 5,0 USD/1 kin
- Kin hàng trên 100 kg: 10,0 USD/1 kin.
V. CÁC XÉT NGHIM
1. Hàng xut, nhp
- Xét nghim vi sinh (1 mu = 6 tiêu chuNn vi sinh): 30,0 USD/1 mu
- Xét nghim lý hoá (1 mu = 5 tiêu chuNn): 15,0 USD/1 mu
- Xét nghim độc cht: 60,0 USD/1 mu
2. Xét nghim nhanh thc phNm xách tay: 10,0 USD/1 ln.
VI. KIM DNCH TÀU BIN, MÁY BAY, TU HO NHP CNH
- Kim dch tu bin ti vùng kim dch: 30,0 USD/1 ln
- Kim dch máy bay nhp cnh: 15,0 USD/1 ln
- Kim dch tu ho: 15,0 USD/1 ln.
VII. KIM DNCH Y T BIÊN GII ĐƯỜNG B
(Được áp dng đối vi biên gii đường b Vit - Trung)
- Tiêm chng phát s cho nhân dân đi qua biên gii bng giy thông hành: 5.000
đ/người
- Tiêm chng cho người xut cnh du lch: 20.000 đ/người
- Kim dch xe ô tô ch hàng: 10.000 đ/1 xe
- Kim dch hàng trên xe: 20.000 đ/1 xe
- Kh trùng xe ch hàng ca Trung Quc: 200.000 đ/1 xe
- Kim tra khách nhp cnh vào Vit Nam: 2.000 đ/người.