intTypePromotion=1

Thông tư số 02/2012/TT-BKHĐT

Chia sẻ: Nguyen Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:40

0
43
lượt xem
6
download

Thông tư số 02/2012/TT-BKHĐT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

THÔNG TƯ QUY ĐỊNH NĂM 2010 LÀM NĂM GỐC THAY CHO NĂM GỐC 1994 ĐỂ TÍNH CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ THEO GIÁ SO SÁNH

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thông tư số 02/2012/TT-BKHĐT

  1. BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------- --------------- Số: 02/2012/TT-BKHĐT Hà Nội, ngày 04 tháng 04 năm 2012 THÔNG TƯ QUY ĐỊNH NĂM 2010 LÀM NĂM GỐC THAY CHO NĂM GỐC 1994 ĐỂ TÍNH CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ THEO GIÁ SO SÁNH Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Căn cứ Quyết định số 54/2010/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thống kê trực thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê; Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định năm 2010 làm năm gốc thay cho năm gốc 1994 để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh như sau: Điều 1. Sử dụng Bảng giá bán sản phẩm của người sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản năm 2010 (Phụ lục I kèm theo) để tính toán các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh thuộc ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản. Điều 2. Sử dụng Hệ thống chỉ số giá để tính các chỉ tiêu theo giá so sánh thuộc các ngành trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam 2007 trừ ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản 1. Hệ thống chỉ số giá để tính các chỉ tiêu theo giá so sánh gồm: - Chỉ số giá tiêu dùng; - Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian; - Chỉ số giá nguyên, nhiên, vật liệu dùng cho sản xuất; - Chỉ số giá sản xuất; - Chỉ số giá xây dựng; - Chỉ số giá bất động sản; - Chỉ số giá hàng hóa xuất khẩu; - Chỉ số giá hàng hóa nhập khẩu. 2. Công thức tính chỉ số giá Công thức tổng quát: Pt  (W x p ) 0 t 0 0  I x100 w 0 Trong đó: t->0 : Chỉ số giá kỳ báo cáo t so với năm gốc 2010; I Pt: Giá kỳ báo cáo t; P0: Giá năm gốc 2010; W0: Quyền số cố định năm gốc 2010.
  2. Hoặc công thức chuyển đổi: n I t   0  W j0 x I tj 1  0 x I tjt 1 j 1 Trong đó: t->0 : Chỉ số giá kỳ báo cáo t so với năm gốc 2010; I I tj   t 1 : Chỉ số giá nhóm mặt hàng j kỳ báo cáo t so với kỳ trước t - 1; I tj  i   0 : Chỉ số giá nhóm mặt hàng j kỳ trước kỳ báo cáo so với năm gốc 2010; W j0 : Quyền số nhóm mặt hàng j năm 2010. 3. Danh mục chỉ tiêu tính theo giá so sánh Kỳ Lĩnh vực/Tên chỉ tiêu Phân tổ STT công bố Tài khoản quốc gia A Ngành kinh tế Quý Tổng sản phẩm trong nước 1 Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, mục Năm đích sử dụng Ngành kinh tế Quý Tốc độ tăng Tổng sản phẩm trong 2 Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, mục nước Năm đích sử dụng Tổng sản phẩm trong nước xanh Năm 3 Tổng sản phẩm trong nước bình Năm 4 quân đầu người theo VND Tài sản cố định/Tài sản lưu động Quý Tích lũy tài sản gộp 5 Năm Loại tài sản, loại hình kinh tế Tích lũy tài sản thuần Năm Loại tài sản, loại hình kinh tế 6 Quý Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước Chức năng quản lý 7 Năm Mục đích, đối tượng sử dụng Quý Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư 8 Mục đích, đối tượng chi, đối tượng sử Năm dụng Thu nhập quốc gia Năm Gộp/thuần 9 Thu nhập quốc gia khả dụng Năm Gộp/thuần 10 Mức ti êu hao và tăng/giảm mức tiêu hao năng lượng cho sản xuất so với Năm Ngành kinh tế 11 tổng sản phẩm trong nước Công nghiệp B Ngành kinh tế Tháng Giá trị sản xuất công nghiệp 12 Quý Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố Năm Chỉ số sản xuất công nghiệp Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, 13 Tháng
  3. tỉnh/thành phố Quý Năm Đầu tư và Xây dựng C Cấp quản lý Tháng Loại hình kinh tế Quý Vốn đầu tư phát tri ển toàn xã hội 14 Nguồn vốn, khoản mục, ngành kinh tế, Năm tỉnh/thành phố Quý Vốn thực hiện của các dự án đầu tư Hình thức đầu tư, ngành kinh tế, 15 trực tiếp nước ngoài nước/vùng lãnh thổ, tỉnh/thành phố Năm Quý Vốn thực hiện của các dự án đầu tư Hình thức đầu tư, ngành kinh tế, 16 trực tiếp ra nước ngoài nước/vùng lãnh thổ Năm Quý Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ký Hình thức hỗ trợ, ngành kinh tế, 17 kết, thực hiện) tỉnh/thành phố Năm Quý Giá trị sản xuất xây dựng Loại hình kinh tế, loại công trình 18 Năm Thương mại, dịch vụ D Tháng Loại hình kinh tế, nhóm hàng Quý Tổng mức bán lẻ hàng hóa 19 Loại hình kinh tế, nhóm hàng, loại cơ Năm sở bán lẻ, tỉnh/thành phố Tháng Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống 20 Quý tỉnh/thành phố Năm Tháng Ngành kinh tế, loại hình kinh tế Doanh thu dịch vụ vận tải, kho bãi và 21 Quý dịch vụ hỗ trợ vận tải Năm Ngành kinh tế, loại hình kinh tế Quý Doanh thu bưu chính, chuyển phát Ngành kinh tế, loại hình kinh tế 22 và viễn thông Năm Tháng Doanh thu dịch vụ du lịch Ngành kinh tế 23 Quý Năm Chi tiêu của khách quốc tế đến Năm 24 Quý Giá trị hàng hóa xuất khẩu 25 Năm Quý Giá trị hàng hóa nhập khẩu 26 Năm Năm Xã hội và Môi trường E Thu nhập bình quân đầu người 1 Năm Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố, 27
  4. tháng vùng Chi tiêu bình quân đầu người 1 tháng Năm Thành thị/nông thôn, vùng 28 4. Tính toán các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh bằng phương pháp sử dụng Hệ thống chỉ số giá 4.1. Giá trị sản xuất ngành công nghiệp, xây dựng Giá trị sản xuất ngành công nghiệp, xây dựng năm báo cáo theo giá so sánh năm gốc 2010 SS 2010 ( GTSX CNXD ) được tính theo Công thức (1) như sau: Giá trị sản xuất năm báo cáo theo giá hiện hành SS 2010 (1) GTSX CNXD = Chỉ số giá tương ứng năm báo cáo so với năm gốc 2010 Khi tính toán cụ thể cần lưu ý: - Đối với giá trị sản xuất ngành công nghiệp: Sử dụng chỉ số giá bán sản phẩm của người sản xuất hàng công nghi ệp năm báo cáo so với năm gốc 2010. - Đối với giá trị sản xuất ngành xây dựng: Sử dụng chỉ số giá ti êu dùng năm báo cáo so với năm gốc 2010 của nhóm vật liệu xây dựng. 4.2. Giá trị sản xuất thương nghiệp bán buôn Giá trị sản xuất thương nghi ệp bán buôn năm báo cáo theo giá so sánh năm gốc 2010 SS 2010 ( GTSX TNBB ) được tính theo Công thức (2) như sau: Doanh số bán buôn năm Trị giá vốn hàng bán ra SS 2010 GTSX TNBB = năm báo cáo theo giá báo cáo theo giá so sánh - (2) năm gốc 2010 so sánh năm gốc 2010 Trong đó: Doanh số bán buôn năm báo cáo theo giá hiện Doanh số bán buôn năm hành báo cáo theo giá so sánh = Chỉ số giá bán sản phẩm của người sản xuất năm năm gốc 2010 báo cáo so với năm gốc 2010 Trị giá vốn háng bán ra năm báo cáo theo giá hiện Trị giá vốn hàng bán ra hành năm báo cáo theo giá so = Chỉ số giá bán sản phẩm của người sản xuất năm sánh năm gốc 2010 báo cáo so với năm gốc 2010 4.3. Giá trị sản xuất thương nghiệp bán lẻ Giá trị sản xuất thương nghi ệp bán lẻ năm báo cáo theo giá so sánh năm gốc 2010 SS 2010 ( GTSX TNBL ) được tính theo Công thức (3) như sau: Trị giá vốn hàng bán ra năm Tổng mức bán báo cáo theo giá hi ện hành lẻ năm báo cáo SS 2010 = theo giá so - (3) GTSX TNBL Chỉ số giá bán sản phẩm của sánh năm gốc người sản xuất năm báo cáo 2010 so với năm gốc 2010 Trong đó: Tổng mức bán lẻ Tổng mức bán lẻ năm báo cáo theo giá hiện hành năm báo cáo theo = Chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm báo cáo so với giá so sánh năm năm gốc 2010 gốc 2010 4.4. Giá trị sản xuất của các ngành: (i) sửa chữa ôtô, mô tô xe máy và xe có động cơ khác; (ii) dịch vụ lưu trú; (iii) dịch vụ ăn uống; (iv) thông tin và truyền thông; (v) nhà ở tự có tự ở; (vi) hoạt
  5. động hành chính và dịch vụ hỗ trợ; (vii) giáo dục và đào tạo; (viii) y tế và hoạt động cứu trợ xã hội ; (ix) nghệ thuật, vui chơi và giải trí Giá trị sản xuất năm báo cáo theo giá so sánh năm gốc 2010 của các ngành nêu tại Mục 4.4 SS2010 Thông tư này (GTSX ) được tính theo Công thức (4) như sau: Giá trị sản xuất năm báo cáo theo giá hiện hành SS2010 GTSX = (4) Chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm báo cáo so với năm gốc 2010 của nhóm hàng hóa, dịch vụ tương ứng Khi tính toán cụ thể cần lưu ý: - Đối với giá trị sản xuất sửa chữa ô tô, mô tô xe máy và xe có động cơ khác: Sử dụng Chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm báo cáo so với năm gốc 2010 của nhóm dịch vụ sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình, sửa chữa phương ti ện đi lại. - Đối với giá trị sản xuất dịch vụ l ưu trú: Sử dụng chỉ số giá ti êu dùng bình quân năm báo cáo so với năm gốc 2010 của nhóm khách sạn, nhà trọ. - Đối với giá trị sản xuất dịch vụ ăn uống: Sử dụng chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm báo cáo so với năm gốc 2010 của nhóm hàng ăn, dịch vụ ăn uống và đồ uống, hút. - Đối với giá trị sản xuất thông tin và truyền thông: Sử dụng chỉ số giá sản xuất năm báo cáo so với năm 2010 của ngành thông tin truyền thông. - Đối với giá trị sản xuất nhà ở tự có tự ở: Sử dụng chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm báo cáo so với năm gốc 2010 của nhóm nhà ở thuê. - Đối với giá trị sản xuất hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ: Sử dụng chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm báo cáo so với năm gốc 2010. - Đối với giá trị sản xuất giáo dục và đào tạo: Sử dụng chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm báo cáo so với năm gốc 2010 của nhóm dịch vụ giáo dục. - Đối với giá trị sản xuất y tế và hoạt động cứu trợ xã hội: Sử dụng chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm báo cáo so với năm gốc 2010 của nhóm dịch vụ y tế, chăm sóc sức khỏe và trợ giúp xã hội không tập trung. - Đối với giá trị sản xuất nghệ thuật, vui chơi và giải trí: Sử dụng chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm báo cáo so với năm gốc 2010 của nhóm văn hóa, thể thao và gi ải trí. 4.5. Giá trị sản xuất vận tải hàng hóa, hành khách Giá trị sản xuất vận tải hàng hóa, hành khách năm báo cáo theo giá so sánh năm gốc ( GTSXVT 2010 ) được tính theo Công thức (5) như sau: SS Giá trị sản xuất năm báo cáo theo giá hiện hành của phần vận tải tương ứng theo ngành đường GTSXVT 2010 SS = (5) Chỉ số giá cước vận tải tương ứng theo ngành đường bình quân năm báo cáo so với năm gốc 2010 Khi tính toán cụ thể cần lưu ý: - Đối với giá trị sản xuất vận tải hàng hóa: Sử dụng giá trị sản xuất vận tải hàng hóa và chỉ số giá cước vận tải hàng hóa năm báo cáo so với năm gốc 2010. - Đối với giá trị sản xuất vận tải hành khách: Sử dụng giá trị sản xuất vận tải hành khách và chỉ số giá cước vận tải hành khách năm báo cáo so với năm gốc 2010. 4.6. Giá trị sản xuất của các ngành: (i) kinh doanh bất động sản không kể giá trị nhà ở tự có tự ở; (ii) hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm; (iii) hoạt động của Đảng cộng sản tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng, bảo đảm xã hội bắt buộc; (iv) chuyên môn khoa học và công nghệ; (v) l àm thuê các công việc trong hộ gia đình; (vi) các tổ chức và các cơ quan quốc tế; và (vii) hoạt động dịch vụ khác Giá trị sản xuất năm báo cáo theo giá so sánh năm gốc 2010 của các ngành nêu tại Mục 4.6 SS2010 Thông tư này (GTSX ) được tính theo Công thức (6) như sau: SS2010 Giá trị sản xuất năm báo cáo theo giá hiện hành GTSX = (6)
  6. Chỉ số giá ti êu dùng (CPI) bình quân năm báo cáo so với năm gốc 2010 4.7. Tổng sản phẩm trong nước SS2010 Tổng sản phẩm trong nước báo cáo so với năm gốc 2010 (GDP ) được tính theo hai cách tương ứng với hai Công thức (7a) và (7b) như sau: Cách 1: Tổng giá trị tăng thêm của Thuế nhập khẩu SS2010 các ngành theo giá so sánh theo giá so sánh GDP = + (7a) năm gốc 2010 năm gốc 2010 Trong đó: Giá trị tăng thêm từng Giá trị sản xuất Chi phí trung gian ngành theo giá so = theo giá so sánh - theo giá so sánh sánh năm gốc 2010 năm gốc 2010 năm gốc 2010 - Giá trị sản xuất theo giá so sánh năm gốc 2010 của các ngành đã được xác định ở các Mục từ 4.1 đến 4.6 của Thông tư này. - Chi phí trung gian theo giá so sánh năm gốc 2010 được tính như sau: Chi phí trung gian năm báo cáo theo giá hiện hành Chi phí trung gian theo giá so sánh = Chỉ số giá nguyên, nhiên, vật liệu dùng cho sản xuất năm gốc 2010 của năm báo cáo so với năm gốc 2010 - Thuế nhập khẩu của năm báo cáo theo giá so sánh năm gốc 2010 được tính như sau: Thuế nhập khẩu năm báo cáo Thuế nhập khẩu Tổng giá trị nhập theo giá hi ện hành năm báo cáo khẩu năm báo cáo = x theo giá so sánh theo giá so sánh Trị giá nhập khẩu năm báo cáo năm gốc 2010 năm gốc 2010 theo giá hi ện hành Cách 2: Tiêu dùng cuối Tích lũy tài Chênh lệch xuất nhập sản theo giá khẩu hàng hóa, dịch cùng theo giá SS2010 GDP = + + (7b) so sánh năm so sánh năm vụ theo giá so sánh gốc 2010 gốc 2010 năm gốc 2010 Trong đó: - Tiêu dùng cuối cùng theo giá so sánh năm gốc 2010 được tính như sau: Tiêu dùng cuối cùng của năm báo cáo theo giá hiện hành Tiêu dùng cuối cùng của năm theo loại sản phẩm ti êu dùng báo cáo theo giá so sánh năm = Chỉ số giá tiêu dùng theo loại sản phẩm ti êu dùng của năm gốc 2010 theo loại tiêu dùng báo cáo so với năm gốc 2010 - Tích lũy tài sản theo giá so sánh năm gốc 2010 được tính như sau: Tích l ũy tài sản của năm báo cáo theo giá hiện hành theo Tích l ũy tài sản của năm báo loại tài sản cáo theo giá so sánh năm gốc = Chỉ số giá sản xuất theo loại tài sản của năm báo cáo so 2010 theo loại tài sản với năm gốc 2010 - Xuất, nhập khẩu hàng hóa theo giá so sánh năm gốc 2010 được tính như sau: Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa theo giá hiện hành năm Giá trị xuất, nhập khẩu hàng báo cáo hóa theo giá so sánh năm gốc = Chỉ số giá xuất, nhập khẩu hàng hóa năm báo cáo so với 2010 năm gốc 2010 4.8. Tổng sản phẩm trong nước xanh
  7. SS 2010 Tổng sản phẩm trong nước xanh năm báo cáo so với năm gốc 2010 ( GDPxanh ) được tính theo Công thức (8) như sau: Chi phí khử chất thải, ti êu dùng tài nguyên của SS2010 GDPxanh010 SS 2 = GDP - (8) các hoạt động kinh tế Trong đó: Chi phí khử chất thải, ti êu dùng tài nguyên của các hoạt động kinh tế, bao gồm: - Chi phí khử chất thải từ các hoạt động sản xuất và tiêu dùng cần được khử. - Giá trị sản xuất của các ngành khai thác. - Chi phí sử dụng đất. 4.9. Tích lũy tài sản gộp Tích lũy tài sản gộp năm báo cáo so với năm gốc 2010 theo loại t ài sản được tính theo Công thức (9) như sau: Tích lũy tài sản của năm báo cáo theo giá hiện hành Tích l ũy tài sản gộp của theo loại tài sản năm báo cáo theo giá so = (9) sánh năm gốc 2010 theo Chỉ số giá sản xuất theo loại tài sản của năm báo cáo loại tài sản so với năm gốc 2010 4.10. Tích l ũy sản xuất thuần năm Tích lũy tài sản thuần năm báo cáo so với năm gốc 2010 được tính theo Công thức (10) như sau: Tích lũy tài sản Tích l ũy tài sản gộp theo Khấu hao tài sản cố thuần theo giá so giá so sánh năm gốc định theo giá so sánh = - (10) sánh năm gốc 2010 năm gốc 2010 2010 Trong đó: Khấu hao tài sản cố định theo giá so sánh năm gốc 2010 được tính từ tỷ lệ khấu hao tài sản cố định theo giá hiện hành so với tổng tài sản cố định theo giá hiện hành và giá trị tài sản cố định theo giá so sánh. 4.11. Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước năm báo cáo so với năm gốc 2010 được tính theo Công thức (11) như sau: Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước theo giá hiện hành Tiêu dùng cuối năm báo cáo cùng của Nhà nước theo giá so = (11) Chỉ số giảm phát giá trị sản xuất của các ngành hoạt sánh năm gốc động quản lý nhà nước tương ứng của năm báo cáo 2010 so với năm gốc 2010 4.12. Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư a) Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư do chi mua sản phẩm hàng hóa và dịch vụ ở thị trường từ ngân sách của gia đình theo giá so sánh năm gốc 2010 được tính theo Công thức (12a) như sau: Tiêu dùng cuối cùng của Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư do chi mua sản hộ dân cư do chi mua sản phẩm hàng hóa và dịch vụ từ ngân sách hộ dân cư phẩm hàng hóa và dịch vụ (cá nhân) theo giá hi ện hành năm báo cáo = (12a) ở thị trường từ ngân sách Chỉ số giá ti êu dùng bình quân của năm báo cáo so của hộ dân cư theo giá so với năm gốc 2010 sánh năm gốc 2010 b) Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư từ sản phẩm tự túc theo giá so sánh năm gốc 2010 được tính theo Công thức (12b) như sau: Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư từ sản phẩm tự Tiêu dùng cuối cùng của túc năm báo cáo theo giá hi ện hành của từng ngành hộ dân cư từ sản phẩm tự = (12b) sản phẩm túc theo giá so sánh năm gốc 2010 Chỉ số giảm phát theo từng ngành sản phẩm tương
  8. ứng của năm báo cáo so với năm gốc 2010 c) Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư được hưởng thụ không phải trả tiền theo giá so sánh năm gốc 2010 được tính theo Công thức (12c) như sau: Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư được hưởng thụ không phải trả tiền năm báo cáo Tiêu dùng cuối cùng của theo giá hiện hành của từng ngành sản phẩm hộ dân cư được hưởng thụ = (12c) không phải trả tiền theo giá Chỉ số gi ảm phát giá trị sản xuất của ngành so sánh năm gốc 2010 sản phẩm tương ứng của năm báo cáo so với năm gốc 2010 4.13. Thu nhập quốc gia Thu nhập quốc gia năm báo cáo so với năm gốc 2010 được tính theo Công thức (13) như sau: Thu nhập quốc gia theo giá hiện hành năm Thu nhập quốc gia báo cáo theo giá so sánh = (13) Chỉ số giảm phát GDP của năm báo cáo năm gốc 2010 so với năm gốc 2010 4.14. Thu nhập quốc gia khả dụng Thu nhập quốc gia khả dụng năm báo cáo so với năm gốc 2010 được tính theo Công thức (14) như sau: Thu nhập quốc gia khả dụng (NDI) theo giá hi ện Thu nhập quốc gia khả hành năm báo cáo dụng theo giá so sánh năm = (14) Chỉ số giảm phát GDP của năm báo cáo so với năm gốc 2010 gốc 2010 4.15. Mức ti êu hao và tăng/gi ảm mức ti êu hao năng lượng cho sản xuất so với tổng sản phẩm trong nước Mức tiêu hao và tăng/gi ảm mức ti êu hao năng lượng cho sản xuất so với tổng sản phẩm trong nước năm báo cáo so với năm gốc 2010 được tính theo Công thức (15) như sau: Mức ti êu hao năng lượng (của từng loại) cho sản Mức tiêu hao năng lượng xuất theo giá hi ện hành (của từng loại) cho sản = (15) xuất theo giá so sánh năm Chỉ số giá từng loại năng lượng năm báo cáo so với gốc 2010 năm gốc 2010 4.16. Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội a) Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội năm báo cáo theo giá so sánh năm gốc 2010 được tính theo Công thức (16a) như sau: Vốn đầu tư phát tri ển toàn xã hội năm báo cáo theo giá hiện hành Vốn đầu tư phát tri ển toàn xã hội năm báo cáo theo = (16a) Chỉ số giá bán sản phẩm của người sản xuất hoặc giá so sánh năm gốc 2010 chỉ số giá tiêu dùng hoặc các chỉ số giá tương ứng năm báo cáo so với năm gốc 2010 b) Vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm báo cáo theo giá so sánh năm gốc 2010 được tính theo Công thức (16b) như sau: Vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm báo cáo theo giá hiện hành Vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm báo cáo theo giá = (16b) Chỉ số giá bán vật liệu xây dựng, sắt thép xây dựng so sánh năm gốc 2010 và gỗ cho xây dựng năm báo cáo so với năm gốc 2010 c) Vốn thực hiện của các dự án đầu tư nước ngoài theo giá hi ện hành tính bằng VNĐ được tính theo Công thức (16c) như sau:
  9. Vốn thực hi ện của các dự Vốn thực hiện của các Tỷ giá hối đoái án đầu tư nước ngoài theo dự án đầu tư nước giữa VNĐ và USD = x (16c) giá hiện hành tính bằng ngoài năm báo cáo theo của năm gốc VNĐ USD 2010 d) Thi ết bị nhập khẩu (máy móc, thiết bị) tính chuyển trị giá nhập khẩu máy móc, thiết bị từ giá hiện hành về giá so sánh được tính theo Công thức (16d) như sau: Giá trị máy móc, thiết bị nhập khẩu năm báo cáo Giá trị máy móc, thiết bị theo giá hiện hành nhập khẩu năm báo cáo = (16d) theo giá so sánh năm gốc Chỉ số giá nhập khẩu nhóm hàng hóa, máy móc, 2010 thiết bị năm báo cáo so với năm gốc 2010 4.17. Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống, vận tải, kho bãi và hỗ trợ vận tải, bưu chính, chuyển phát và viễn thông, du lịch Doanh thu dịch vụ l ưu trú và ăn uống, vận tải, kho bãi và hỗ trợ vận tải, bưu chính, chuyển phát và viễn thông, du lịch năm báo cáo so với năm gốc 2010 được tính theo Công thức (17) như sau: Doanh thu dịch vụ tương ứng theo giá hiện hành Doanh thu dịch vụ năm năm báo cáo báo cáo theo giá so sánh = (17) Chỉ số giá ti êu dùng dịch vụ tương ứng năm báo cáo năm gốc 2010 so với năm gốc 2010 4.18. Chi tiêu của khách quốc tế đến Việt Nam Chi tiêu của khách quốc tế đến Việt Nam năm báo cáo so với năm gốc 2010 được tính theo Công thức (18) như sau: Tổng chi tiêu của khách quốc tế đến Việt Nam theo Chi tiêu của khách quốc tế giá hi ện hành năm báo cáo đến Việt Nam năm báo cáo = (18) theo giá so sánh năm gốc Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) năm báo cáo so với năm 2010 gốc 2010 4.19. Giá trị hàng hóa xuất, nhập khẩu Giá trị hàng hóa xuất, nhập khẩu năm báo cáo so với năm gốc 2010 được tính theo Công thức (19) như sau: Giá trị hàng hóa xuất, nhập khẩu theo giá hiện hành Giá trị hàng hóa xuất, nhập năm báo cáo khẩu năm báo cáo theo giá = (19) Chỉ số giá hàng hóa xuất, nhập khẩu năm báo cáo so sánh năm gốc 2010 so với năm gốc 2010 4.20. Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng năm báo cáo so với năm gốc 2010 được tính theo Công thức (20) như sau: Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng năm báo cáo Thu nhập bình quân đầu theo giá hiện hành người 1 tháng của năm = (20) báo cáo theo giá so sánh Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân năm báo cáo so năm gốc 2010 với năm gốc 2010 4.21. Chi tiêu bình quân đầu người 1 tháng Chi tiêu bình quân đầu người 1 tháng năm báo cáo so với năm gốc 2010 được tính theo Công thức (21) như sau: Chi tiêu bình quân đầu người 1 tháng năm báo cáo Chi tiêu bình quân đầu theo giá hiện hành người 1 tháng năm báo = (21) cáo theo giá so sánh năm Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân năm báo cáo so gốc 2010 với năm gốc 2010
  10. Điều 3. Quy định chuyển đổi về năm gốc 2010 Tính chuyển giá trị của chỉ ti êu kỳ báo cáo theo giá năm gốc 1994 về giá năm gốc 2010 theo Công thức (22) như sau: Giá trị của chỉ ti êu kỳ Giá trị của chỉ ti êu kỳ Hệ số chuyến năm gốc báo cáo theo giá năm báo cáo theo giá năm 1994 sang năm gốc 2010 = x (22) gốc 2010 của chỉ tiêu 1994 Trong đó: Hệ số chuyển năm gốc 1994 Giá trị của chỉ ti êu năm 2011 theo giá năm gốc 2010 sang năm gốc 2010 của chỉ = Giá trị của chỉ ti êu năm 2011 theo giá năm gốc 1994 tiêu Điều 4. Đối tượng thực hiện 1. Các tổ chức được phân công biên soạn các chỉ ti êu thống kê theo giá so sánh trong Hệ thống chỉ ti êu thống kê quốc gia, Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã và Hệ thống chỉ ti êu thống kê Bộ, ngành bao gồm: a) Tổng cục Thống kê; b) Các tổ chức thống kê thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp. 2. Các Tổ chức, cá nhân sử dụng các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh. Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Các tổ chức, cá nhân thuộc Điều 4 có trách nhiệm thực hiện theo đúng quy định của Thông t ư này. 2. Tổng cục Thống kê chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư này. Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012 và thay thế Quyết định số 192 TCTK/TH ngày 07/8/1995 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê về việc ban hành Bảng giá cố định năm 1994. 2. Trong quá trình thực hi ện, nếu có vướng mắc, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để kịp thời xem xét, chỉnh lý. BỘ TRƯỞNG Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang B ộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - VPBCĐTW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; Bùi Quang Vinh - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các UB của quốc hội; - Tòa án nhân dân t ối cao; - Vi ện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Ki ểm toán Nhà nư ớc; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - W ebsite của Chính phủ; Công báo VPCP: BTCN, các PCN; - Sở KH&ĐT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các đơn vị thuộc Bộ KH&ĐT; - Cục Kiểm tra văn bản – B ộ Tư pháp; - Lưu: VT, TCTK.
  11. PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ BÁN SẢN PHẨM CỦA NGƯỜI SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN NĂM 2010 (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2012/TT-BKHĐT ngày 04 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư) A. Bảng giá bán sản phẩm của người sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản năm 2010 Mức giá bán sản phẩm Bắc Trung Đồng Mã sản Trung du Tên sản phẩm Đơn vị tính Đồng bằng Bộ và Đông bằng Tây phẩm Cả nước và mi ền núi sông Hồng duyên hải Nam Bộ sông Cửu Nguyên phía Bắc miền Trung Long A B C 1 2 3 4 5 6 7 SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP VÀ 01 DỊCH VỤ CÓ LIÊN QUAN 0111000 Thóc khô Thóc tẻ thường cả năm đ/kg 01110001 4,732.0 4,992.0 5,054.0 4,930.0 4,652.0 4,601.0 4,560.0 Thóc tẻ thường vụ Đông xuân đ/kg 011100011 4,770.0 4,978.0 5,074.0 4,957.0 4,650.0 4,617.0 4,611.0 Thóc tẻ thường vụ Hè thu đ/kg 011100012 4,574.0 - - 4,899.0 5,889.0 4,595.0 4,506.0 Thóc tẻ thường vụ Thu đông/vụ 3 đ/kg 011100013 4,438.0 - - - - - 4,438.0 Thóc tẻ thường vụ Mùa đ/kg 011100014 4,881.0 5,007.0 5,039.0 4,900.0 4,601.0 4,595.0 4,629.0 Thóc tẻ đặc sản/chất lượng cao đ/kg 011100015 6,864.0 6,800.0 8,175.0 6,578.0 8,308.0 6,163.0 5,788.0 Thóc nếp đ/kg 01110002 7,711.0 8,579.0 7,318.0 7,340.0 7,602.0 8,917.0 7,381.0 Ngô và sản phẩm cây lương 01120 thực có hạt khác Ngô/bắp hạt khô đ/kg 0112010 4,614.0 4,837.0 4,744.0 4,484.0 4,373.0 4,750.0 4,815.0 Sản phẩm cây lương thực có đ/kg 011202 4,375.0 4,544.0 4,073.0 4,455.0 4,500.0 - 4,600.0 hạt khác Mạch đ/kg 0112021 1,700.0 - 1,700.0 - - - - đ/kg 0112022 Kê 6,830.0 6,550.0 - 7,056.0 - - 6,714.0
  12. Sản phẩm cây lấy củ có chất 01130 bột Khoai lang tươi đ/kg 0113010 3,258.0 3,371.0 3,399.0 3,211.0 3,126.0 3,102.0 3,174.0 Sắn/mỳ tươi đ/kg 0113020 1,405.0 2,207.0 1,765.0 1,239.0 1,297.0 1,429.0 2,185.0 Sắn/mỳ thường đ/kg 01130201 2,384.0 2,207.0 2,206.0 2,160.0 2,025.0 2,038.0 2,185.0 Sắn/mỳ công nghiệp đ/kg 01130202 908.0 - 947.0 862.0 898.0 943.0 - Khoai sọ đ/kg 0113030 5,822.0 6,129.0 5,671.0 - - 6,278.0 - Khoai mỡ đ/kg 0113040 5,109.0 - - - - - 5,109.0 đ/kg 0113050 Khoai môn 9,228.0 - - - - 9,375.0 9,179.0 Dong ri ềng đ/kg 0113060 1,293.0 1,345.0 1,282.0 - 1,230.0 - - Cây chất bột khác đ/kg 0113090 2,526.0 2,468.0 2,567.0 2,536.0 - - - Mía cây tươi 0114000 Mía đường đ/kg 01140001 689.0 701.0 641.0 679.0 699.0 687.0 709.0 Mía ăn đ/kg 01140002 1,994.0 2,029.0 1,925.0 - - - - Thuốc lá, thuốc lào 01150 Thuốc lá, lá khô đ/kg 0115010 27,324.0 - 27,015.0 28,298.0 28,629.0 27,243.0 27,971.0 Thuốc l ào sợi khô đ/kg 0115020 63,305.0 62,828.0 68,000.0 65,400.0 - - - Sản phẩm cây lấy sợi 01160 Bông, bao gồm cả hạt bông đ/kg 0116010 7,834.0 - 8,158.0 7,746.0 7,830.0 7,901.0 8,000.0 Đay/bố mẹ khô đ/kg 0116020 6,658.0 6,504.0 - 6,219.0 - 6,629.0 6,774.0 đ/kg 0116030 Cói/lác chè khô 7,205.0 7,024.0 - 7,344.0 - 7,300.0 7,052.0 đ/kg 0116050 Lanh 5,019.0 - 5,019.0 - - - - Cây lấy sợi khác đ/kg 0116090 950.0 950.0 - - - - - Sản phẩm cây có hạt chứa dầu 01170 Đậu tương/đậu nành hạt khô đ/kg 0117010 12,422.0 12,002.0 12,183.0 12,490.0 13,089.0 13,148.0 12,733.0
  13. Lạc vỏ/đậu phộng vỏ khô đ/kg 0117020 14,503.0 14,801.0 14,719.0 14,657.0 14,023.0 13,890.0 13,796.0 Vừng/mè đ/kg 0117030 24,172.0 24,265.0 24,310.0 24,734.0 24,406.0 23,297.0 23,755.0 Rau, đậu các loại và hoa, cây 0118 cảnh Rau các loại 01181 + Rau lấy lá 011811 Rau muống đ/kg 0118111 3,020.0 2,855.0 3,007.0 3,153.0 3,101.0 3,098.0 3,071.0 Rau cải 0118112 Cải xanh đ/kg 01181121 3,130.0 3,047.0 3,295.0 3,071.0 3,400.0 3.356.0 3,220.0 Rau cải trắng đ/kg 01181122 5,066.0 5,211.0 6,347.0 4,286.0 3,745.0 5,152.0 4,279.0 Cải thảo đ/kg 01181123 2,066.0 2,066.0 2,066.0 2,066.0 2,006.0 2,066.0 2,066.0 Rau cần 0118113 Rau cần ta đ/kg 01181131 5,756.0 6,015.0 5,878.0 5,447.0 5,453.0 5,675.0 5,436.0 Cần tây đ/kg 01181132 4,594.0 4,590.0 4,590.0 4,590.0 4,350.0 4,590.0 4,838.0 Rau mồng tơi đ/kg 0118114 4,201.0 3,997.0 4,491.0 4,250.0 3,918.0 4,320.0 4,120.0 đ/kg 0118115 Rau ngót 5,495.0 5,530.0 5,612.0 5,639.0 5,396.0 5,279.0 5,307.0 Bắp cải đ/kg 0118116 3,380.0 3,250.0 4,470.0 4,354.0 2,748.0 4,486.0 4,210.0 Súp lơ 0118117 Súp lơ trắng đ/kg 01181171 6,407.0 6,456.0 6,954.0 6,636.0 6,331.0 6,600.0 6,600.0 Súp lơ xanh đ/kg 01181172 7,750.0 7,750.0 7,750.0 7,750.0 7,750.0 7,750.0 7,750.0 Rau lấy lá khác 0118119 đ/kg 01181191 Rau xà lách 6,728.0 6,513.0 6,592.0 6,998.0 6,893.0 6,389.0 6,803.0 Rau dền đ/kg 01181192 4,162.0 3,797.0 4,264.0 4,106.0 3,866.0 4,046.0 4,113.0 Rau đay đ/kg 01181193 4,820.0 4,915.0 4,777.0 4,998.0 4,489.0 4,758.0 - Rau cải xoong đ/kg 01181194 8,258.0 8,253.0 8,768.0 8,056.0 8,000.0 - 8,347.0
  14. đ/kg 01181195 Rau má 3,836.0 - - 3,836.0 - - 3,836.0 đ/kg 01181196 Rau bó xôi 5,395.0 6,411.0 - 6,571.0 4,303.0 4,300.0 4,300.0 + Rau lấy quả 011812 Dưa hấu đ/kg 0118121 3,817.0 3,597.0 3,928.0 3,725.0 3,954.0 3,949.0 3,967.0 Dưa chuột đ/kg 0118122 3,962.0 3,753.0 3,744.0 3,774.0 3,812.0 4,080.0 4,119.0 Bí xanh, bí ngô, bầu mướp 0118123 đ/kg 01181231 Bí xanh 4,042.0 4,065.0 4,237.0 4,095.0 3,983.0 4,222.0 3,839.0 Bí đỏ đ/kg 01181232 4,645.0 3,807.0 4,988.0 4,671.0 4,099.0 5,006.0 4,964.0 Bầu đ/kg 01181233 4,397.0 3,804.0 4,951.0 4,677.0 4,432.0 4,770.0 3,893.0 Mướp ngọt đ/kg 01181234 4,655.0 4,564.0 4,777.0 4,695.0 4,721.0 4,758.0 4,364.0 Mướp đắng (khổ qua) đ/kg 01181235 5,142.0 - - - 4,700.0 5,583.0 5,500.0 đ/kg 0118124 Su su 4,676.0 4,703.0 4,837.0 4,347.0 4,379.0 4,750.0 4,550.0 Ớt ngọt đ/kg 0118125 10,999.0 12,500.0 12,600.0 12,914.0 8,958.0 9,100.0 9,625.0 đ/kg 0118126 Cà pháo 4,625.0 4,625.0 4,625.0 4,625.0 - - - đ/kg 0118127 Cà chua 5,150.0 5,909.0 5,228.0 5,795.0 4,490.0 5,854.0 5,569.0 Đậu quả các loại đ/kg 0118128 5,877.0 6,257.0 5,913.0 5,772.0 5,800.0 5,710.0 5,816.0 Đậu đũa quả đ/kg 01181281 5,346.0 5,536.0 5,201.0 5,556.0 5,268.0 5,590.0 5,101.0 Đậu vàng/ xanh quả đ/kg 01181282 6,572.0 6,313.0 6,588.0 6,719.0 6,703.0 6,925.0 6,456.0 Rau lấy quả khác 0118129 Ngô bao tử/Bắp non đ/kg 01181291 10,500.0 - - - - - 10,500.0 + Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân 011813 đ/kg 0118131 Su hào 4,602.0 4,545.0 4,727.0 4,466.0 4,755.0 4,733.0 - Cà rốt đ/kg 0118132 4,273.0 4,129.0 4,400.0 4,028.0 4,477.0 - - đ/kg 0118134 Khoai tây 5,051.0 4,923.0 5,312.0 4,934.0 5,279.0 - - Tỏi các loại 0118135
  15. Tỏi tươi đ/kg 01181351 11,552.0 11,083.0 11,290.0 12,151.0 11,326.0 - - Tỏi tây đ/kg 01181352 8,880.0 8,710.0 9,050.0 - - - - đ/kg 0118136 Hành tây 8,391.0 8,358.0 - 8,750.0 8,238.0 - 8,268.0 0118137 Hành hoa Hành tươi đ/kg 01181371 6,557.0 6,629.0 6,876.0 6,740.0 6,390.0 6,540.0 6,507.0 Hành tăm đ/kg 01181372 18,033.0 - - 18,033.0 - - - Hành củ đ/kg 0118138 13,292.0 14,868.0 15,581.0 11,791.0 4,958.0 - 14,269.0 Rau lấy cũ, rễ hoặc lấy thân khác 0118139 Củ cải trắng đ/kg 01181391 2,290.0 - - 2,333.0 2,250.0 - 2,289.0 Củ đậu đ/kg 01181392 3,170.0 2,840.0 3,500.0 - - - - Củ dền đ/kg 01181393 2,850.0 - - - 2,850.0 - - Hạt rau, loại trừ hạt củ cải đường 0118140 Dưa l ấy hạt đ/kg 01181401 24,000.0 - - 23,500.0 24,500.0 - - Nấm trồng, nấm hương và nấm đ/kg 0118150 25,454.0 25,000.0 26,779.0 24,889.0 26,083.0 27,486.0 23,891.0 trứng thu nhặt Đậu đỗ, hạt khô các loại 01182 Đậu đen đ/kg 0118210 20,715.0 21.817.0 20,287.0 20,436.0 21,510.0 20,383.0 21,000.0 Đậu xanh đ/kg 0118230 23,047.0 22,432.0 21,473.0 22,432.0 24,308.0 23,610.0 23,046.0 Đậu hạt khô các loại khác chưa đ/kg 0118290 15,219.0 15,829.0 15,448.0 15,383.0 15,119.0 14,762.0 14,841.0 được phân vào đâu đ/cành 0118311 Hoa phong lan 10,350.0 - 10,350.0 10,350.0 10,350.0 10,350.0 - đ/chậu 0118311 Hoa phong lan 38,792.0 - 38,792.0 38,792.0 38,792.0 38,792.0 - Hoa hồng đ/bông 0118312 1,259.0 1,184.0 - - 1,262.0 - - đ/bông 0118313 Hoa cúc 1.056.0 978.0 - - 1,061.0 - - đ/cây 0118313 Hoa cúc 2,450.0 - - 1,475.0 - - 3,425.0
  16. Hoa vạn thọ đ/cây 01183131 4,155.0 - - - - - 4,155.0 Hoa lay ơn đ/bông 0118314 1,251.0 1,350.0 - - 1,251.0 - - Hoa huệ đ/cành 0118315 1,630.0 1,583.0 - 1,467.0 1,650.0 - 1,652.0 Hoa cẩm chướng đ/bông 0118316 721.0 - - - 721.0 - - đ/cành 0118317 Hoa ly 17,450.0 18,700.0 16,900.0 - 16,750.0 - - Hoa các loại khác 0118319 Hoa đồng tiền đ/bông 01183191 821.0 789.0 - - 850.0 - - đ/bông 01183192 Hoa sen 550.0 500.0 - - - 600.0 - + Cây cảnh 011832 Quất đ/cây 0118322 104,701.0 57,608.0 141,107.0 120,729.0 - - - Đào đ/cành 0118323 93,311.0 80,100.0 85,315.0 123,800.0 - - - đ/cây 0118324 Cây bon sai 147,687.0 - - - - 150,792.0 129,583.0 Cây cảnh khác 0118329 - - - - - Nguyệt quế đ/cây 01183291 530,000.0 - - - - - 530,000.0 đ/cây 01183292 Kim phát tài 893.0 - - - - - 893.0 + Sản phẩm của các loại cây 011901 hàng năm khác Cỏ voi đ/kg 0119012 545.0 450.0 590.0 530.0 - 573.0 456.0 Muồng muồng đ/kg 0119013 15,719.0 - 15,719.0 - - - - Thạch đen đ/kg 0119019 12,500.0 - 12,500.0 - - - - Thân cây ngô, thân cây đay 0119021 - - - - - - đ/kg 01190211 Thây cây ngô 286.0 295.0 272.0 308.0 300.0 273.0 265.0 Thân cây đay đ/kg 01190212 300.0 300.0 - 300.0 - - - Ngọn mía đ/kg 0119022 1,136.0 1,100.0 1,229.0 1,200.0 1,100.0 1,096.0 Rơm rạ, cói bổi 0119023
  17. Rơm rạ đ/kg 01190231 350.0 324.0 334.0 390.0 390.0 390.0 379.0 đ/kg 01190232 Thân cói 249.0 248.0 - 250.0 - - - Sản phẩm phụ của cây hàng năm 0119029 khác Thân cây sắn đ/kg 01190291 540.0 - 540.0 - - 540.0 - đ/kg 01190292 Dây khoai lang 342.0 320.0 350.0 356.0 350.0 340.0 350.0 Thân cây lạc đ/kg 01190293 250.0 250.0 - 250.0 - 250.0 - Sản phẩm cây lâu năm 012 Sản phẩm cây ăn quả 0121 Nho tươi đ/kg 0121100 11,843.0 12,244.0 12,486.0 11,539.0 12,400.0 Xoài, sản phẩm cây ăn quả 01212 vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới 0121210 Xoài Xoài cát Hòa Lộc đ/kg 01212101 23,200.0 - - - - - 23,200.0 đ/kg 01212102 Xoài Cát Chu 20,000.0 - - - - 20,000.0 - đ/kg 01212103 Xoài khác 6,483.0 5,909.0 7,011.0 6,989.0 5,261.0 6,562.0 6,435.0 Hồng xiêm/Sapoche đ/kg 0121220 6,029.0 6,170.0 6,010.0 5,875.0 6,200.0 5,752.0 6,262.0 Chuối đ/kg 0121230 3,586.0 3,712.0 3,634.0 3,513.0 3,674.0 3,510.0 3,512.0 đ/kg 0121240 Thanh long 8,086.0 8,845.0 8,200.0 8,476.0 8,156.0 8,417.0 8,058.0 Đu đủ đ/kg 0121250 4,831.0 5,008.0 4,982.0 4,821.0 4,604.0 4,800.0 4,787.0 Dứa/khóm/thơm đ/kg 0121260 3,099.0 4,012.0 4,027.0 3,564.0 4,280.0 3,359.0 2,637.0 Sầu riêng 0121270 Sầu riêng sữa hạt lép đ/kg 01212701 24,250.0 - - - - - 24,250.0 Sầu riêng Chín Hóa đ/kg 01212702 20,750.0 - - - - - 20,750.0 Sầu riêng khác đ/kg 01212703 10,145.0 - - 10,428.0 10,797.0 9,742.0 9,842.0
  18. đ/kg 0121280 Na 8,481.0 8,108.0 8,056.0 8,277.0 8,150.0 8,869.0 8,484.0 Hồng đ/kg 0121291 5,998.0 6,333.0 6,030.0 6,479.0 3,833.0 - - đ/kg 0121292 Mít 4,347.0 4,506.0 4,484.0 4,217.0 4,188.0 4,172.0 4,564.0 Măng cụt đ/kg 0121293 14,103.0 - - 14,000.0 - 14,514.0 14,002.0 Ổi đ/kg 0121294 5,091.0 5,158.0 5,042.0 5,195.0 5,050.0 4,958.0 5,087.0 Vú sữa đ/kg 0121295 4,363.0 - - 4,100.0 4,250.0 4,500.0 4,500.0 đ/kg 0121296 Lê 9,313.0 - 9,313.0 - - - - Doi/mận 0121297 Doi/mận An Phước đ/kg 01212971 6,363.0 - - - - - 6,363.0 Doi/mận khác đ/kg 01212972 4,654.0 4,563.0 4,800.0 4,733.0 4,515.0 4,625.0 4,681.0 Bơ đ/kg 0121298 5,288.0 - - 5,333.0 5,410.0 5,000.0 - Các loại quả nhiệt đới và cận 0121299 nhiệt đới khác đ/kg 01212991 Me (thái) 16,040.0 - - 16,100.0 - 16,000.0 - đ/kg 01212992 Bòn bon 3,000.0 - - - - 3,000.0 - Quả Cóc đ/kg 01212993 2,000.0 - - - - 2,000.0 - Dưa lê đ/kg 01212994 4,755.0 4,755.0 - - - - - Cam, quýt và các loại quả có 01213 múi khác 0121310 Cam Cam đặc sản/ Cam canh đ/kg 01213101 16,608.0 22,000.0 - 14,662.0 - - 15,859.0 đ/kg 01213102 Cam khác 10,181.0 10,276.0 10,907.0 10,954.0 10,190.0 10,395.0 9,940.0 đ/kg 0121320 Quýt 11,443.0 11,147.0 11,024.0 11,782.0 10,675.0 11,783.0 11,288.0 đ/kg 0121330 Chanh 7,743.0 9,684.0 9,742.0 8,405.0 9,798.0 7,891.0 7,281.0 Bòng, bưởi 0121340
  19. Bưởi da xanh/bưởi đặc sản đ/kg 01213401 10,850.0 11,000.0 10,000.0 11,000.0 - - 11,073.0 Bòng, bưởi khác đ/kg 01213402 5,982.0 6,757.0 6,299.0 6,594.0 6,775.0 6,555.0 5,635.0 Táo, mận và các loại quả có hạt 01214 như táo đ/kg 0121410 Táo 4,220.0 3,900.0 3,900.0 5,600.0 - 5,600.0 5,600.0 Mận đ/kg 0121420 5,276.0 5,000.0 5,358.0 5,142.0 - - - Mơ đ/kg 0121430 4,306.0 4,400.0 4,280.0 - - - - Đào đ/kg 0121440 6,580.0 6,500.0 6,600.0 - - - - Các loại quả có hạt như táo khác 0121490 chưa được phân vào đâu Sơ ri đ/kg 01214901 4,760.0 - - - - 4,760.0 4,760.0 Nhãn, vải, chôm chôm 01215 đ/kg 0121510 Nhãn 7,203.0 8,042.0 7,778.0 8,015.0 7,674.0 7,533.0 6,904.0 Vải đ/kg 0121520 8,434.0 8,245.0 8,419.0 9,138.0 8,250.0 - - 0121530 Chôm chôm đ/kg 01215301 Chôm chôm (thái) 14,458.0 - - - - - 14,458.0 Chôm chôm (đường) đ/kg 01215302 12,729.0 - - - - - 12,729.0 đ/kg 01215303 Chôm chôm khác 4,379.0 - - 4,615.0 4,180.0 4,236.0 4,627.0 Sản phẩm cây ăn quả khác 01219 đ/kg 0121911 Dâu tây 42,333.0 - - - 42,333.0 - - Dâu (quả dâu ta/dâu tằm ăn trái) đ/kg 0121919 6,250.0 7,500.0 - - 5,000.0 - - Sản phẩm cây lấy quả chứa dầu 01220 Dừa, quả khô đ/kg 0122010 3,193.0 3,008.0 3,255.0 3,201.0 3,131.0 3,124.0 3,197.0 Hạt điều khô đ/kg 0123000 14,697.0 - - 15,251.0 15,213.0 14,458.0 14,500.0 Hạt hồ tiêu khô đ/kg 0124000 47,012.0 - - 48,449.0 48,343.0 45,817.0 48,704.0
  20. Mủ cao su khô đ/kg 0125000 43,157.0 - - 41,123.0 41,529.0 42,758.0 - đ/kg 0126000 Cà phê nhân khô 26,890.0 - 28,933.0 28,421.0 26,873.0 26,589.0 - Sản phẩm cây chè 01270 Chè búp tươi đ/kg 0127010 3,714.0 3,707.0 3,809.0 3,710.0 3,477.0 - - Chè búp tươi (ô long) đ/kg 01270101 21,083.0 - - - 21,083.0 - - Chè lá tươi đ/kg 0127020 5,459.0 5,592.0 5,682.0 5,411.0 5,100.0 5,333.0 - Sản phẩm cây gia vị 01281 Ớt cay đ/kg 0128110 12,880.0 13,238.0 12,994.0 12,540.0 12,265.0 13,233.0 13,143.0 Gừng đ/kg 0128120 9,639.0 10,050.0 9,500.0 - 9,525.0 10,100.0 - Nghệ đ/kg 0128190 9,316.0 9,598.0 9,347.0 9,187.0 9,106.0 9,000.0 9,536.0 Sản phẩm cây dược liệu 01282 Bạc hà, lá tươi đ/kg 0128210 3,919.0 3,750.0 - 3,927.0 4,383.0 - 4,063.0 Hồi đ/kg 0128220 41,734.0 42,942.0 41,500.8 - - - - Ý dĩ vỏ đ/kg 0128230 17,000.0 - 17,000.0 17,000.0 - - - đ/kg 0128270 Sa nhân 63,571.4 - 63,571.4 - - - - Cây làm nguyên li ệu chế biến 0128280 nước hoa, hương liệu đ/kg 01282801 Hoa nhài/Lài 46,042.0 - - - - 46,583.0 45,500.0 đ/kg 01282802 Hoa ngâu 16,382.0 16,382.0 - - - - - Sả đ/kg 01282803 8,221.0 8,250.0 8,164.0 - - - - Sản phẩm cây dược liệu khác 0128290 đ/kg 01282901 Hoa hòe 31,036.0 30,493.0 30,296.0 32,688.0 - - - Bạch biếu đậu đ/kg 01282902 30,000.0 - - 30,000.0 - - - Bạch chỉ đ/kg 01282903 40,500.0 41,000.0 - 40,000.0 - - - Bạch truật đ/kg 01282904 89,233.0 89,233.0 - 89,233.0 - - -
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản