TNG CC THNG KÊ
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 03/2000/TT-TCTK Hà Ni, ngày 28 tháng 8 năm 2000
THÔNG TƯ
CA TNG CC THNG KÊ S 03/2000/TT-TCKT NGÀY 28 THÁNG 8 NĂM 2000
SA ĐỔI, B SUNG THÔNG TƯ S 04/1999/TT-TCTK HƯỚNG DN THI HÀNH
NGH ĐỊNH CA CHÍNH PH V X PHT VI PHM HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VC THNG KÊ
Ngày 19 tháng 10 năm 1999, Tng cc Thng kê đã ban hành Thông tư s 04/1999/TT-
TCTK hướng dn thi hành Ngh định 93/1999/NĐ-CP ca Chính ph v x pht vi phm
hành chính trong lĩnh vc thng kê;
Để bo đảm tính thng nht ca h thng văn bn quy phm pháp lut v x lý vi phm
hành chính;
Tng cc Thng kê sa đổi, b sung mt s đim trong Thông tư s 04/1999/TT-TCTK
ngày 19 tháng 10 năm 1999 như sau:
1- Đim a khon 2 Mc I Thông tư 04/1999/TT-TCTK quy định "Cán b lãnh đạo, ch
đạo và thc hin công tác thng kê; công dân Vit Nam t 18 tui tr lên (sau đây gi
chung là cá nhân) có hành vi vi phm hành chính trong lĩnh vc thng kê thì b x pht
theo Ngh định s 93/1999/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 1999 ca Chính ph và quy định
ti Thông tư này"; nay sa đổi, b sung như sau:
- Cán b lãnh đạo, ch đạo và thc hin công tác thng kê; công dân Vit Nam t 14 tui
tr lên (sau đây gi chung là cá nhân) có hành vi vi phm hành chính trong lĩnh vc
thng kê thì b x pht theo Ngh định s 93/1999/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 1999 ca
Chính ph, Thông tư s 04/1999/TT-TCTK và quy định ti Thông tư này.
- X lý người chưa thành niên vi phm hành chính trong lĩnh vc thng kê theo quy định
ti Điu 6 Pháp lnh x lý vi phm hành chính ngày 06 tháng 7 năm 1995.
2- B câu "vi phm trong hoàn cnh thiên tai, ho hon" ti đim d1 khon 3 Mc I
Thông tư 04/1999/TT-TCTK .
3- Đim 3.2 khon 3 Mc II Thông tư 04/1999/TT-TCTK quy định "Pht tin t trên
5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối vi hành vi c ý báo cáo sai s lượng, giá tr thc
tế các hin tượng kinh tế xã hi phát sinh"; nay được sa li như sau:
"Pht tin t trên 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối vi hành vi báo cáo sai s
lượng, giá tr thc tế các hin tượng kinh tế xã hi phát sinh".
4- Khon 4, Mc II Thông tư 04/1999/TT-TCTK: Np báo cáo thng kê không kp thi,
đầy đủ:
- Đim b.1 khon 4.1 quy định "Báo cáo thng kê chm t 5 ngày đến dưới 20 ngày đối
vi báo cáo tháng, t 10 ngày đến dưới 20 ngày đối vi báo cáo quý, 6 tháng, 9 tháng và
t 15 ngày đến dưới 30 ngày đối vi báo cáo năm"; nay được sa li như sau:
"Báo cáo thng kê chm t 5 ngày đến dưới 20 ngày đối vi báo cáo tháng, t 10 ngày
đến dưới 20 ngày đối vi báo cáo quý, 6 tháng, 9 tháng và t 15 ngày đến dưới 20 ngày
đối vi báo cáo năm".
- Đim a.1 khon 4.2 quy định "Báo cáo thng kê chm t 20 ngày đến dưới 30 ngày đối
vi báo cáo tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng; t 30 ngày đến dưới 45 ngày đối vi báo cáo
năm; nay được sa li như sau:
"Báo cáo thng kê chm t 20 ngày đến dưới 30 ngày đối vi báo cáo tháng, quý, 6
tháng, 9 tháng, t 20 ngày đến dưới 45 ngày đối vi báo cáo năm".
Thông tư này có hiu lc sau 15 ngày, k t ngày ký.
Nguyn Văn Tiến
(Đã ký)