
B Y TỘ Ế
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 07/2018/TT-BYTốHà N i, ngày 12 tháng 4 năm 2018 ộ
THÔNG TƯ
QUY ĐNH CHI TI T M T S ĐI U V KINH DOANH D C C A LU T D C VÀỊ Ế Ộ Ố Ề Ề ƯỢ Ủ Ậ ƯỢ
NGH ĐNH S 54/2017/NĐ-CP NGÀY 08 THÁNG 5 NĂM 2017 C A CHÍNH PH QUYỊ Ị Ố Ủ Ủ
ĐNH CHI TI T M T S ĐI U VÀ BI N PHÁP THI HÀNH LU T D CỊ Ế Ộ Ố Ề Ệ Ậ ƯỢ
Căn c Lu t s 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 04 năm 2016 v d c;ứ ậ ố ề ượ
Căn cứ Ngh đnh s 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 c aị ị ố ủ Chính phủ quy đnh chi ti t ị ế
m t s Đi u và bi n pháp thi hành Lu t d c;ộ ố ề ệ ậ ượ
Căn c Ngh đnh s 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Y t ;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ế
Theo đ ngh c a C cề ị ủ ụ tr ng C c Qu n lý D c,ưở ụ ả ượ
B tr ng B Y t ban hành Thông t quy đnh chi ti t m t s Đi u v kinh doanh d c c a ộ ưở ộ ế ư ị ế ộ ố ề ề ượ ủ
Lu t d c và Ngh đnh s 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ậ ượ ị ị ố ủ ủ ị
chi ti t m t s Đi u và bi n pháp thi hành Lu t d c.ế ộ ố ề ệ ậ ượ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi ề ạ đi u ch nhề ỉ
Thông t này quy đnh chi ti t ư ị ế v kinh doanh d c, bao g m:ề ượ ồ
1. Yêu c u v s d ng ngôn ng trong hành ngh d c t i Vi t Nam đi v i ng i n c ngoài ầ ề ử ụ ữ ề ượ ạ ệ ố ớ ườ ướ
và ng i Vi t Nam đnh c n c ngoài theo quy đnh t i Kho n 2 Đi u 14 Lu t d c.ườ ệ ị ư ở ướ ị ạ ả ề ậ ượ
2. Thông báo, công khai danh sách ng i có Ch ng ch hành ngh d c đang hành ngh t i c sườ ứ ỉ ề ượ ề ạ ơ ở
kinh doanh d c theo quy đnh t i đi m g Kho n 2 Đi u 42 Lu t d c.ượ ị ạ ể ả ề ậ ượ
3. Ho t đng c a c s có ho t đng d c không thu c di n c p Gi y ch ng nh n đ ạ ộ ủ ơ ở ạ ộ ượ ộ ệ ấ ấ ứ ậ ủ đi u ề
ki n kinh doanh d c theo quy đnh t i Đi u 35 Lu t d c.ệ ượ ị ạ ề ậ ượ
4. Bán thu c thu c Danh ố ộ m c thu c h n ch bán l theo quy đnh t i đi m k Kho n 2 Đi u 42 ụ ố ạ ế ẻ ị ạ ể ả ề
Lu t d c.ậ ượ
5. Bán thêm thu c t i ố ạ qu y thu c vùng đng bào dân t c thi u s , mi n núi, h i đo, vùng có ầ ố ở ồ ộ ể ố ề ả ả
đi u ềki n kinh t - xã h i đc bi t khó khăn ệ ế ộ ặ ệ theo quy đnh t i đi m b Kho n 1 Đi u 48 Lu t ị ạ ể ả ề ậ
d c.ượ
6. Ng i gi i thi u thu c c a c s kinh doanh d c cho ng i hành ngh khám b nh, ch a ườ ớ ệ ố ủ ơ ở ượ ườ ề ệ ữ
b nh theo quy đnh t i đi m b Kho n 6 Đi u 76 Lu t d c.ệ ị ạ ể ả ề ậ ượ
7. T ch c và ho t đng c a H i đng t v n c p Ch ng ch hành ngh d c theo quy đnh t i ổ ứ ạ ộ ủ ộ ồ ư ấ ấ ứ ỉ ề ượ ị ạ
Kho n 11 Đi u 6 Ngh đnh s 54/2017/NĐ-CPả ề ị ị ố ngày 08 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph quy ủ ủ
đnh chi ti t m t s Đi u và bi n pháp thi hành Lu t d c (sau đây g i t t là Ngh đnh s ị ế ộ ố ề ệ ậ ượ ọ ắ ị ị ố
54/2017/NĐ-CP).
Đi u 2. ềĐi t ng áp d ngố ượ ụ

Thông t này áp d ng đi v i ư ụ ố ớ c quan, t ch c, cá nhân Vi t Nam, ng i Vi t Nam đnh c ơ ổ ứ ệ ườ ệ ị ư ở
n c ngoài; t ch c, cá nhân n c ngoài ướ ổ ứ ướ hành ngh d c, kinh doanh d c ho c có ho t đng ề ượ ượ ặ ạ ộ
d c ượ không thu c di n c p ộ ệ ấ Gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh d c ấ ứ ậ ủ ề ệ ượ t i Vi t Nam.ạ ệ
Ch ng IIươ
YÊU C U V S D NG NGÔN NG TRONG HÀNH NGH D C ĐI V I NG IẦ Ề Ử Ụ Ữ Ề ƯỢ Ố Ớ ƯỜ
N C NGOÀI VÀ NG I VI T NAM ĐNH C N C NGOÀIƯỚ ƯỜ Ệ Ị Ư Ở ƯỚ
Đi u 3. Yêu c u v s d ng ngôn ng trong hành ngh d cề ầ ề ử ụ ữ ề ượ
1. Ng i ch u trách nhi m chuyên môn v d c c a c s ườ ị ệ ề ượ ủ ơ ở bán l thu cẻ ố và ng i ph trách d cườ ụ ượ
lâm sàng c a c s khám b nhủ ơ ở ệ , ch a b nh là ng i n c ngoàiữ ệ ườ ướ và ng i Vi t ườ ệ Nam đnh c ị ư ở
n c ngoài ph i ướ ả đc công nh n bi t ượ ậ ế ti ng Vi t ế ệ thành th o, tr ng h p không bi t ti ng Vi t ạ ườ ợ ế ế ệ
thành th o thì ph i đăng ký ngôn ng s d ng và có ng i phiên d ch đáp ng ạ ả ữ ử ụ ườ ị ứ theo quy đnh t i ị ạ
Đi u ề5 Thông t này.ư
2. Ng i ườ n c ngoàiướ và ng i Vi t Nam đnh c t i n c ngoài ườ ệ ị ư ạ ướ ch a ưđc công nh n ượ ậ bi t ế
ti ng Vi t ế ệ thành th o trong hành ngh d cạ ề ượ , trên Ch ng ch hành ngh d c ứ ỉ ề ượ ph i ghi “yêu c u ả ầ
có phiên d ch trong hành nghị ề”. Khi hành ngh d c, trong h s đ ngh c p Gi y ch ng nh n ề ượ ồ ơ ề ị ấ ấ ứ ậ
đ đi u ki n kinh doanh d c ph i có ủ ề ệ ượ ả h p đng v i ợ ồ ớ ng i phiên d ch đáp ng quy đnh t i ườ ị ứ ị ạ
Kho n 1 và Kho n 2 ả ả Đi u ề5 Thông t nàyư.
Đi u 4. Tiêu chí đ công nh n ng i n c ngoài, ng i Vi t Nam đnh c n c ngoài ề ể ậ ườ ướ ườ ệ ị ư ở ướ
bi t ti ng Vi t thành th o ho c s d ng thành th o ngôn ng khác trong hành ngh d cế ế ệ ạ ặ ử ụ ạ ữ ề ượ
1. Ng i hành ngh d c đc công nh n bi t ti ng Vi t thành th o trong ườ ề ượ ượ ậ ế ế ệ ạ hành ngh ềd c khi ượ
đc c s giáo d c quy đnh t i Đi u 6 Thông t này ki m tra và công nh n bi t ti ng Vi t ượ ơ ở ụ ị ạ ề ư ể ậ ế ế ệ
thành th o, tr các tr ng h p quy đnh t i Kho n 3 Đi u này.ạ ừ ườ ợ ị ạ ả ề
2. Tr ng h p ng i hành ngh đăng ký ngôn ng không ph i ti ng m đ ho c ti ng Vi t đ ườ ợ ườ ề ữ ả ế ẹ ẻ ặ ế ệ ể
hành ngh d c thì ph i đc c s giáo d c quy đnh t i Đi u 6 Thông t này ki m tra đ ề ượ ả ượ ơ ở ụ ị ạ ề ư ể ể
công nh n ng i hành ngh thành th o ngôn ng mà ng i hành ngh đăng ký s d ng trong ậ ườ ề ạ ữ ườ ề ử ụ
hành ngh d c, tr các tr ng h p quy đnh t i Kho n 3 Đi u này. Ngôn ng mà ng i hành ề ượ ừ ườ ợ ị ạ ả ề ữ ườ
ngh đăng ký s d ng trong hành ngh d c có th là m t trong các ngôn ng sau đây: Anh, ề ử ụ ề ượ ể ộ ữ
Pháp, Nga, Trung Qu c, Nh t B n và Hàn Qu c.ố ậ ả ố
3. Ng i hành ngh d c đc công nh n bi t ti ng Vi t thành th o ho c s d ng thành th o ườ ề ượ ượ ậ ế ế ệ ạ ặ ử ụ ạ
ngôn ng khác ữtrong hành ngh d c ề ượ mà không ph i qua ki m tra khi thu c m t trong các ả ể ộ ộ
tr ng h p sau đây:ườ ợ
a) Có b ng t t nghi p trình đ trung c p chuyên ngành y, d c, y h c c truy n tr lên do c s ằ ố ệ ộ ấ ượ ọ ổ ề ở ơ ở
đào t o h p pháp c a Vi t Nam ho c n c ngoài c p mà ngôn ng s d ng trong quá trình đào ạ ợ ủ ệ ặ ướ ấ ữ ử ụ
t o là ti ng Vi t ho c là ngôn ng mà ng i hành ngh đăng ký s d ng trong hành ngh d c ạ ế ệ ặ ữ ườ ề ử ụ ề ượ
theo quy đnh t i Kho n 2 Đi u này;ị ạ ả ề
b) Có ch ng ch đã hoàn thành khóa đào t o chuyên ngành y, d c, y h c c truy n có th i gian ứ ỉ ạ ượ ọ ổ ề ờ
t 12 (m i hai) tháng tr lên mà ngôn ng s d ng trong quá trình đào t o là ti ng Vi t ho c là ừ ườ ở ữ ử ụ ạ ế ệ ặ
ngôn ng mà ng i hành ngh đăng ký s d ng trong hành ngh d c theo quy đnh t i Kho n 2ữ ườ ề ử ụ ề ượ ị ạ ả
Đi u này;ề
c) Có b ng t t nghi p trình đ đi h c chuyên ngành y, d c, y h c c truy n do c s đào t o ằ ố ệ ộ ạ ọ ượ ọ ổ ề ơ ở ạ
h p pháp c a Vi t Nam ho c n c ngoài c p mà ngôn ng s d ng trong quá trình đào t o là ợ ủ ệ ặ ướ ấ ữ ử ụ ạ
ti ng Vi t ho c là ngôn ng mà ng i hành ngh đăng ký s d ng trong hành ngh d c theo ế ệ ặ ữ ườ ề ử ụ ề ượ
quy đnh t i Kho n 2 Đi u này.ị ạ ả ề

Các văn b ng, ch ng ch quy đnh t i đi m a và b Kho n này ph i đc c p trong th i gian ằ ứ ỉ ị ạ ể ả ả ượ ấ ờ
không quá 05 (năm) năm, tính đn ngày n p h s .ế ộ ồ ơ
Đi u 5. Tiêu chí đ công nh n ng i đ trình đ phiên d ch trong hành ngh d cề ể ậ ườ ủ ộ ị ề ượ
1. Ng i đc công nh n đ trình đ phiên d ch trong ườ ượ ậ ủ ộ ị hành ngh d c ề ượ khi đc c s giáo d c ượ ơ ở ụ
quy đnh t i Đi u 6 ị ạ ề Thông t ưnày ki m tra ểvà công nh n, tr tr ng h p quy đnh t i Kho n 2 ậ ừ ườ ợ ị ạ ả
Đi u này.ề
2. Ng i phiên d ch đc công nh n đ trình đ phiên d ch trong hành ngh d c mà không ườ ị ượ ậ ủ ộ ị ề ượ
ph i qua ki m tra khi thu c m t trong các tr ng h p sau đây:ả ể ộ ộ ườ ợ
a) Có b ng t t nghi p trình đ trung c p chuyên ngành y, d c tr lên do c s đào t o h p ằ ố ệ ộ ấ ượ ở ơ ở ạ ợ
pháp c a Vi t Nam ho c n c ngoài c p mà ngôn ng s d ng trong quá trình đào t o là ngôn ủ ệ ặ ướ ấ ữ ử ụ ạ
ng mà ng i phiên d ch đăng ký làm phiên d ch;ữ ườ ị ị
b) Có ch ng ch đã hoàn thành khóa đào t o chuyên ngành y, d c có th i gian t 12 (m i hai) ứ ỉ ạ ượ ờ ừ ườ
tháng tr lên mà ngôn ng s d ng trong quá trình đào t o là ở ữ ử ụ ạ ngôn ng mà ng i phiên d ch đăngữ ườ ị
ký làm phiên d chị;
c) Có b ng t t nghi p trình đ trung c p chuyên ngành y, d c, y h c c truy n tr lên và b ng ằ ố ệ ộ ấ ượ ọ ổ ề ở ằ
t t nghi p trình đ đi h c ngo i ng phù h p ố ệ ộ ạ ọ ạ ữ ợ v i ngôn ng mà ng i phiên d ch đăng ký làm ớ ữ ườ ị
phiên d chị.
Các văn b ng, ch ng ch quy đnh t i đi m a và ằ ứ ỉ ị ạ ể đi m ểb Kho n 2 Đi u này ph i đc c p trong ả ề ả ượ ấ
th i gian không quá 05 ờ(năm) năm, tính đn ngày n p h s .ế ộ ồ ơ
3. M t ng i phiên d ch ch đc làm phiên d ch cho m t ng i hành ngh ộ ườ ị ỉ ượ ị ộ ườ ề d c ượ t i cùng m t ạ ộ
th i đi m mà ng i hành ngh đó đang ờ ể ườ ề hành ngh d cề ượ .
Đi u 6. C s giáo d c đc th c hi n vi c ki m tra và công nh n bi t ti ng Vi t thành ề ơ ở ụ ượ ự ệ ệ ể ậ ế ế ệ
th o ho c s d ng thành th o ngôn ng khác ho c đ trình đ phiên d ch trong hành ạ ặ ử ụ ạ ữ ặ ủ ộ ị
ngh d cề ượ
C s giáo d c đc th c hi n vi c ki m tra và công nh n bi t ti ng Vi t thành th o ho c ơ ở ụ ượ ự ệ ệ ể ậ ế ế ệ ạ ặ s ử
d ng thành th o ngôn ng khác ho c đ trình đ phiên d ch trong hành ngh ụ ạ ữ ặ ủ ộ ị ề d c (sau đây g i ượ ọ
t t là c s giáo d c ki m tra ngôn ng trong hành ngh d c) khi ắ ơ ở ụ ể ữ ề ượ đáp ng các yêu c u sau đây: ứ ầ
1. Là tr ng đi h c chuyên ngành y, d c c a Vi t Nam.ườ ạ ọ ượ ủ ệ
2. Có khoa ho c b môn ngo i ng c a m t trong các ngôn ng quy đnh t i Kho n 2 Đi u 4 ặ ộ ạ ữ ủ ộ ữ ị ạ ả ề
Thông t này và đáp ng vi c đánh giá năng l c ti ng Vi t trong chuyên môn theo quy đnh t i ư ứ ệ ự ế ệ ị ạ
Thông t s 17/2015/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 9 năm 2015 c a B tr ng B Giáo d c và Đào ư ố ủ ộ ưở ộ ụ
t o ban hành khung năng l c ti ng Vi t dùng cho ng i n c ngoài.ạ ự ế ệ ườ ướ
3. Có ngân hàng đ thi đ ki m tra và công nh n bi t ề ể ể ậ ế Ti ng Vi t thành th o ế ệ ạ ho c s d ng thànhặ ử ụ
th o ngôn ng khác ho c đ trình đ phiên d ch trong ạ ữ ặ ủ ộ ị hành ngh d c.ề ượ
Đi u 7. H s , th t c công b c s giáo d c ki m tra ngôn ng trong hành ngh d cề ồ ơ ủ ụ ố ơ ở ụ ể ữ ề ượ
1. H s :ồ ơ
a) B n ảcông b c s ố ơ ở giáo d c ụki m tra ểngôn ng trong hành ngh d c ữ ề ượ theo M u s 0ẫ ố 1 quy
đnh t i Ph l c I kèm theo Thông t này;ị ạ ụ ụ ư
b) B n sao có ch ng th c gi y t ch ng minh vi c thành l p và ho t đng c a c s giáo d c;ả ứ ự ấ ờ ứ ệ ậ ạ ộ ủ ơ ở ụ
c) Gi y t ch ng minh có khoa ho c b môn ngo i ng quy đnh t i Kho n 2 Đi u ấ ờ ứ ặ ộ ạ ữ ị ạ ả ề 6 Thông t ư
này và danh sách gi ng viên làm vi c toàn th i gian c a khoa ho c b môn ngo i ngả ệ ờ ủ ặ ộ ạ ữ;

d) Ngân hàng đ thi đc s d ng đ ki m tra, công nh n bi t ti ng Vi t thành th o ho c s ề ượ ử ụ ể ể ậ ế ế ệ ạ ặ ử
d ng thành th o ngôn ng khác ho c đ trình đ phiên d ch trong ụ ạ ữ ặ ủ ộ ị hành ngh d c ề ượ c a ít nh t ủ ấ
m t trong các ngôn ng ộ ữ quy đnh t i Kho n 2 Đi u 4 Thông t này.ị ạ ả ề ư
2. Tr ng h pườ ợ c s giáo d c đã đc công b ơ ở ụ ượ ố đ Đi u ki n ki m tra và công nh n bi t ti ng ủ ề ệ ể ậ ế ế
Vi t thành th o ho c s d ng thành th o ngôn ng khác ho c đ trình đ phiên d ch trong hành ệ ạ ặ ử ụ ạ ữ ặ ủ ộ ị
ngh d c mà đ ngh b sung thêm ngôn ng quy đnh t i Kho n 2 Đi u 4 Thông t này ề ượ ề ị ổ ữ ị ạ ả ề ư đ ể
ki m tra, công nh n thì h s ể ậ ồ ơ th c hi n theo ự ệ quy đnh t i các đi mị ạ ể a, c và d Kho n ả1 Đi uề này.
3. Th t củ ụ :
a) C s giáo d c g i 01 b h s đ ngh công b theo quy đnh t i Kho n 1ơ ở ụ ử ộ ồ ơ ề ị ố ị ạ ả , Kho n 2 ảĐi u ề
này v B Y t ề ộ ế (C c Khoa h c công ngh và Đào t o)ụ ọ ệ ạ ;
b) B Y t ộ ế (C c Khoa h c công ngh và Đào t o) tr ụ ọ ệ ạ ả cho c s giáo d c Phi u ti p nh n h s ơ ở ụ ế ế ậ ồ ơ
theo M u s 0ẫ ố 2 quy đnh t i Ph l c I kèm theo Thông t này;ị ạ ụ ụ ư
c) Trong th i h n 05 (năm) ngày làm vi c, k t ngày ghi trên Phi u ti p nh n h s , ờ ạ ệ ể ừ ế ế ậ ồ ơ B Y t ộ ế
(C c Khoa h c công ngh và Đào t o) có trách nhi m công b c s ki m tra ngôn ng ụ ọ ệ ạ ệ ố ơ ở ể ữ trong
hành ngh d c trên C ng Thông tin đi n t ề ượ ổ ệ ử c a B Y t . Tr ng h p không công b thì ph i ủ ộ ế ườ ợ ố ả
tr l i b ng ả ờ ằ văn b n nêu rõ lý doả.
Đi u 8. Các tr ng h p h y công b c s giáo d c ki m tra ngôn ng trong hành ngh ề ườ ợ ủ ố ơ ở ụ ể ữ ề
d cượ
1. Ch m d t ho t đng ấ ứ ạ ộ ki m traể, công nh n ngôn ng trong hành ngh d c.ậ ữ ề ượ
2. Không đáp ng m t trong các yêu c u quy đnh t i Đi u 6 Thông t nàyứ ộ ầ ị ạ ề ư .
3. Gi m o gi y t trong h s công b ả ạ ấ ờ ồ ơ ố c s giáo d c ki m tra ngôn ng trong hành ngh ơ ở ụ ể ữ ề
d cượ .
Đi u 9. Th t c h y công b c s giáo d c ki m tra ngôn ng trong hành ngh d cề ủ ụ ủ ố ơ ở ụ ể ữ ề ượ
1. Trong th i h n 05 (năm) ngày làm vi c, k t ngày có k t lu n c a c quan có th m quy n ờ ạ ệ ể ừ ế ậ ủ ơ ẩ ề
trong đó, ki n ngh h y công b ho c nh n đc đ ngh h y công b liên quan đn tr ng h pế ị ủ ố ặ ậ ượ ề ị ủ ố ế ườ ợ
quy đnh t i Đi u 8 Thông t này, B Y t (C c Khoa h c công ngh và Đào t o) h y công b ị ạ ề ư ộ ế ụ ọ ệ ạ ủ ố
c s giáo d c ki m tra ngôn ng trong hành ngh d c ơ ở ụ ể ữ ề ượ thu c th m quy n qu n lý; tr ng h p ộ ẩ ề ả ườ ợ
không h y công bủ ố, ph i có văn tr l i cho ả ả ờ t ch c, cá nhân ổ ứ ki n ngh h y và nêu rõ lý do.ế ị ủ
2. Trong th i h n 05ờ ạ (năm) ngày làm vi c, k t ngày ban hành quy t đnh h y công b ệ ể ừ ế ị ủ ố c s ơ ở
giáo d c ki m tra ngôn ng trong hành ngh d cụ ể ữ ề ượ , B Y t (C c Khoa h c công ngh và Đào ộ ế ụ ọ ệ
t o) ạcó trách nhi m:ệ
a) Đăng t i quy t đnh h y công b ả ế ị ủ ố c s giáo d c ki m tra ngôn ng trong hành ngh d c ơ ở ụ ể ữ ề ượ trên
C ng Tổhông tin đi n t c a ệ ử ủ B Y t ộ ế và g i quy t đnh này đn các S Y t trên ph m vi toàn ử ế ị ế ở ế ạ
qu c;ố
b) C p nh t thông tin h y công b ậ ậ ủ ố c s giáo d c ki m tra ngôn ng trong hành ngh d cơ ở ụ ể ữ ề ượ trên
C ng Tổhông tin đi n t c a ệ ử ủ B Y tộ ế.
Đi u 10. H s , th t c đ ngh ki m tra, công nh n bi t ti ng Vi t thành th o ho c s ề ồ ơ ủ ụ ề ị ể ậ ế ế ệ ạ ặ ử
d ng thành th o ngôn ng khác ho c đ trình đ phiên d ch trong hành ngh d cụ ạ ữ ặ ủ ộ ị ề ượ
1. H s đ ngh ki m tra và công nh n thành th o ngôn ng trong ồ ơ ề ị ể ậ ạ ữ hành ngh d c ề ượ bao g m:ồ
a) Đn đ ngh ki m tra và công nh n thành th o ngôn ng trong ơ ề ị ể ậ ạ ữ hành ngh d c ề ượ theo M u s ẫ ố
03 quy đnh t i Ph l c I kèm theo Thông t này;ị ạ ụ ụ ư

b) B n sao ảcó ch ng th c ứ ự gi y ch ng minh nhân dân ấ ứ ho c th căn c c công dân ho c h chi u ặ ẻ ướ ặ ộ ế
ho c ặs đnh danh cá nhân ho c gi y t t ng đng khác ố ị ặ ấ ờ ươ ươ còn h n s d ng;ạ ử ụ
c) Hai nh màu 04 cm x 06 cm đc ch p trên n n tr ng trong th i gian không quá 06 thángả ượ ụ ề ắ ờ , tính
đn ngày n p h s .ế ộ ồ ơ
2. Th t c kủ ụ i m tra và công nh n:ể ậ
a) Ng i đ ngh ườ ề ị ki m tra và ểcông nh n g i 01 b h s quy đnh t i Kho n 1 Đi u này t i c ậ ử ộ ồ ơ ị ạ ả ề ớ ơ
s giáo d c ở ụ đc công b ki m tra ngôn ng trong hành ngh d c ượ ố ể ữ ề ượ quy đnh t i ị ạ đi m c Kho n ể ả
3 Đi u 7 Thông tề ư này;
b) Trong th i h n 30 ngàyờ ạ , k t ngày nh n đ h s h p l , c s giáo d c ki m tra và c p ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ơ ở ụ ể ấ
gi y ch ng nh n ấ ứ ậ theo M u s 04 quy đnh t i Ph l c I kèm theo Thông t này ẫ ố ị ạ ụ ụ ư đi vố ới tr ng ườ
h p quy đnh t i Kho n 1 và ợ ị ạ ả Kho n ả2 Đi u ề4, Kho n 1 Đi u ả ề 5 Thông t nàyư. Tr ng h p khôngườ ợ
c p gi y ch ng nh n ph i có văn b n tr l i và nêu rõ lý do. ấ ấ ứ ậ ả ả ả ờ
Trong th i h n 03 (ba) ngày làm vi c, k t ngày có k t qu ki m tra, c s giáo d c ph i niêm ờ ạ ệ ể ừ ế ả ể ơ ở ụ ả
y t công khai kết qu ki m tra.ế ả ể
3. H s đ ngh công nh n bi t ti ng Vi t thành th o ho c s d ng thành th o ngôn ng khác ồ ơ ề ị ậ ế ế ệ ạ ặ ử ụ ạ ữ
ho c đ trình đ phiên d ch trong ặ ủ ộ ị hành ngh d c ề ượ bao g m:ồ
a) Đn đ ngh công nh n bi t thành th o ti ng Vi t ho c s d ng thành th o ngôn ng khác ơ ề ị ậ ế ạ ế ệ ặ ử ụ ạ ữ
ho c đ trình đ phiên d ch trong ặ ủ ộ ị hành ngh d c ề ượ theo M u s 0ẫ ố 5 quy đnh t i Ph l c I kèm ị ạ ụ ụ
theo Thông t này;ư
b) Các gi y t ấ ờ và nh ảquy đnh t i đi m b và c Kho n 1 Đi u này;ị ạ ể ả ề
c) B n sao ảcó ch ng th c ứ ự văn b ng, ch ng ch quy đnh t i Kho n 3 Đi u 4 ằ ứ ỉ ị ạ ả ề Thông t ưnày đi ố
v i tr ng h p đ ngh công nh n bi t ti ng Vi t thành th o ho c s d ng thành th o ngôn ngớ ườ ợ ề ị ậ ế ế ệ ạ ặ ử ụ ạ ữ
khác đ ểhành ngh d cề ượ ; văn b ng, ch ng ch quy đnh t i Kho n 2 Đi u 5 ằ ứ ỉ ị ạ ả ề Thông t ưnày đi ố
v i ng i đ ngh công nh n có đ trình đ phiên d ch trong ớ ườ ề ị ậ ủ ộ ị hành ngh d cề ượ .
4. Th t c củ ụ ông nh nậ:
a) Ng i đ ngh công nh n g i 01 b h s quy đnh t i Kho n ườ ề ị ậ ử ộ ồ ơ ị ạ ả 3 Đi u này t i c s giáo d c ề ớ ơ ở ụ
đc công b ki m tra ngôn ng trong hành ngh d c ượ ố ể ữ ề ượ quy đnh t i ị ạ đi m c Kho n 3 Đi u 7 ể ả ề
Thông tư này;
b) Trong th i h n 10 ngày làm vi cờ ạ ệ , k t ngày nh n đ h s h p l , c s giáo d c c p gi y ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ơ ở ụ ấ ấ
ch ng nh n theo M u s 0ứ ậ ẫ ố 4 quy đnh t i Ph l c I kèm theo Thông t này đi v i tr ng h p ị ạ ụ ụ ư ố ớ ườ ợ
quy đnh t i Kho n 3 Đi u ị ạ ả ề 4 và Kho n 2 Đi u ả ề 5 Thông t ưnày. Tr ng h p không c p gi y ườ ợ ấ ấ
ch ng nh n ph i có văn b n tr l i và nêu rõ lý do.ứ ậ ả ả ả ờ
Trong th i h n 03 (ba) ngày làm vi c, k t ngày có k t qu công nh n, c s giáo d c ph i ờ ạ ệ ể ừ ế ả ậ ơ ở ụ ả
niêm y t công khai kết qu ế ả công nh nậ.
Ch ng IIIươ
THÔNG BÁO, CÔNG KHAI DANH SÁCH NG I HÀNH NGH D CƯỜ Ề ƯỢ
Đi u 11. Thông báo danh sách ng i có Ch ng ch hành ngh d c đang hành ngh t i cề ườ ứ ỉ ề ượ ề ạ ơ
s đn c quan có th m quy nở ế ơ ẩ ề
Trong th i h nờ ạ 30 (ba m i) ươ ngày, k t ngày b t đu ho t đng ể ừ ắ ầ ạ ộ ho c có s thay đi v ng i ặ ự ổ ề ườ
đc c p Ch ng ch hành ngh d c đang hành nghượ ấ ứ ỉ ề ượ ề, c s kinh doanh d c ơ ở ượ ph i thông báo ả
đn S Y t ế ở ế t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i t t là S Y t ) ỉ ố ự ộ ươ ọ ắ ở ế n i c s ơ ơ ở kinh
doanh d c ho t đng ượ ạ ộ danh sách ng i có Ch ng ch hành ngh ườ ứ ỉ ề d c ượ đang hành ngh d c t i ề ượ ạ

